Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
.
Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 4 , 5 , 6
1
LUYỆN THI TUYỂN CĐ-ĐH
BAN NÂNG CAO
CHƯƠNG IV : DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
Lý thuyết :
Câu 1 : Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q
o
và cường độ dòng điện
cực đại trong mạch là I
o
thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
A.
o
o
Q
I
2 T
B. T = 2Q
o
I
= U
o
L
C
*
B. I
o
= U
o
C
L
C. I
o
= U
o LC
D. I
o
=
LC
U
o
Câu 6 : Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng ?
A. Sóng điện từ mang năng lượng.
B. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không *
Câu 7 : Chọn câu trả lời sai.
Sóng điện từ là sóng ?
A. Do điện tích sinh ra *
C. điện tích cực đại của bản tụ điện trong mạch dao động.
D. điện dung C và độ tự cảm L của mạch dao động. *
Câu 12 : Một dòng điện xoay chiều chạy qua một dây dẫn thẳng. Xung quanh dây dẫn đó
A. chỉ có từ trường. B. có điện từ trường *
C. chỉ có điện trường. D. không xuất hiện điện trường, từ trường.
Câu 13 : Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)
A. biến điệu. B. khuếch đại.
C. tách sóng.* D. phát dao động cao tần.
Câu 14 : Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến ?
A. Cái điều khiển ti vi. B. Máy thu thanh.
C. Máy thu hình (TV - Ti vi). D. Chiếc điện thoại di động.*
Câu 15 : Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là :
A. dao động điện từ tự do có tần số bằng tần số dao động riêng của mạch.
B. dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số do các đài phát thanh phát ra.*
C. dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số riêng của mạch chọn sóng.
D. một phát biểu khác.
Câu 16 : Thực tế, dao động điện từ trong mạch dao động tắt dần vì :
A. Năng lượng mạch bị mất do tác dụng Jun.
B. Một phần năng lượng của mạch bức xạ ra không gian xung quanh dưới dạng sóng điện từ.
C. Năng lượng mạch bị mất do tác dụng Jun và một phần năng lượng của mạch bức xạ ra không
gian xung quanh dưới dạng sóng điện từ.*
D. Một lí do khác.
Câu 17 : Chọn câu đúng .Loại sóng vô tuyến nào truyền khắp mặt đất nhờ phản xạ nhiều lần giữa tầng
điện ly và mặt đất ?
A. Sóng dài B. Sóng trung C. Sóng ngắn * D. Sóng cực ngắn
Câu 18 : Nếu đưa một lõi sắt non vào trong lòng cuộn cảm của mạch dao động LC thì chu kì dao động
điện từ sẽ thay đổi thế nào?
A. Tăng * B. Giảm
C. Không đổi D. Có thể tăng hoặc giảm
Câu 19 : Những sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ ?
B. Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ điện.
C. Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm.
D. Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện. *
Câu 23 : Phát biểu nào sau đây khi nói về điện từ trường không đúng ?
A. Khi từ trường biến thiên theo thời gian , nó sinh ra một điện trường xoáy.
B. Khi điện trường biến thiên theo thời gian , nó sinh ra một từ trường.
C. Điện trường xoáy là điện trường mà các đường sức là những đường cong. *
D. Từ trường xoáy có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện.
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
.
Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 4 , 5 , 6
3
Câu 24 : Trong điện từ trường , các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn
A. cùng phương , ngược chiều. B. cùng phương , cùng chiều.
C. có phương vuông góc nhau.* D. có phương lệch nhau góc 45
o
.
Câu 25 : Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ không đúng ?
A. Sóng điện từ truyền trong mọi môi trường vật chất , kể cả chân không.
B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Sóng điện từ có thể phản xạ , khúc xạ , giao thoa.
D. Sóng điện từ là sóng dọc ; trong quá trình truyền các vectơ
B
và
E
t +
). Tại thời điểm t =
4
T
, ta có :
A. Năng lượng điện trường cực đại. B. Dòng điện qua cuộn dây bằng 0.
C. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0.* D. Điện tích của tụ cực đại.
Câu 2 : Một mạch dao động LC có =10
7
rad/s , điện tích cực đại của tụ q
0
= 4.10
-12
C. Khi điện tích của
tụ q = 2.10
-12
C thì dòng điện trong mạch có giá trị
A.
5
2 3.10
A
* B.
5
2.10
A
C.
-10
C. Khi điện tích của tụ bằng 3.10
-10
C thì dòng điện trong mạch có độ lớn
A.
7
3 310
A
* B. 6.10
-7
A C.
7
3.10
A
D. 2.10
-7
A
Câu 5 :
Một mạch dao động LC có
=10
7
rad/s, điện tích cực đại của tụ q
0
= 4.10
-12
C. Khi điện tích của
tụ q=2.10
Câu 6 : Một mach dao động lí tưởng đang thực hiện dao động tự do, điện tích cực đại của tụ là Q
o
=
(C) , lúc điện tích của tụ q =
(C) thì cường độ dòng điện trong mạch i = 60(mA). Cường độ
dòng điện cực đại trong mạch bằng :
A. 0,16(A) B. 80(mA) C. 0,1(A) * D. 0,12(A)
Câu 7 : Dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2.cos100t (A) chạy qua một dây dẫn. Điện lượng chạy
qua một tiết diện của dây trong khoảng 0 đến 0,15s là
A. 0 * B.
100
4
(C) C.
100
3
(C) D.
100
6
(C)
Câu 8 : Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08sin2000t (A).
Cuộn dây có độ tự cảm là 50 (mH). Xác định hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ
dòng điện tức thời bằng giá trị hiệu dụng.
A. 4 (V)
B. 45 (V) C. 43 (V) D. 42 (V) *
Câu 9 : Mạch dao động LC lí tưởng được cung cấp một năng lượng 4 (J) từ nguồn điện một chiều có
2
= 2T
1
. Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q
0
. Sau đó
mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ
lớn bằng q (0 < q < Q
0
) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ
dòng điện trong mạch thứ hai là
A.
1
4
. B.
1
2
. C. 4. D. 2.*
NĂNG LƯỢNG MẠCH DAO ĐỘNG
.
Câu 13 : Mạch dao động lý tưởng LC gồm tụ điện có điện dung 25 (nF) và cuộn dây có độ tự cảm L.
Dòng điện trong mạch thiên theo biến phương trình: i = 0,02sin8000t (A). Xác định năng lượng dao
động điện từ trong mạch.
A. 25 J
B. 125 J *
C. 250 J
D. 12,5 J
4
rad/s; I
0
= 0,11(A) B.
= 10
4
rad/s; I
0
= 0,4(A)
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
.
Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 4 , 5 , 6
5
C.
= 10
4
rad/s; I
0
= 0,11
2
(A) D.
= 10
3
rad/s; I
2 2 2
0
C
U u i
L
Câu 19 : Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08sin(2000t)(A). Cuộn
dây có độ tự cảm L = 50(mH). Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời
trong mạch bằng cường độ dòng điện hiệu dụng là.
A. 32V B.
24
V * C. 8V D.
22
V
Câu 20 : Khung dao động (C = 10F; L = 0,1H). Tại thời điểm u
C
= 4(V) thì i = 0,02(A). Cường độ cực đại
trong khung bằng:
A. 2.10
–4
(A) B. 20.10
–4
(A) C. 4,5.10
–2
(A) D. 4,47.10
–2
(A) *
Câu 21 : Một mạch dao động LC có L = 12,5
. Hiệu điện thế cực đại hai đầu cuộn cảm bằng
10(V), dòng điện cực đại trong mạch bằng 62,8(mA). Tần số dao động của mạch là:
A. 5000(Hz). B. 2500(Hz). C. 1000(Hz). D. 10000(Hz).
Câu 24 : Dao động điện từ trong mạch LC là dao động điều hoà , khi điện áp giữa hai bản tụ là U
1
= 8V
thì cường độ dòng điện là I
1
= 0,08A ; khi điện áp là U
2
= 4V thì cường độ dòng điện là I
2
= 0,10583A.
Biết L = 50mH, điện dung tụ điện là :
A. 5F * B. 50F C. 0,5F D. 500F
Câu 25 : Dao động điện từ trong mạch là dao động điều hoà.Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm
bàng 1,2V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8mA.Còn khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm
bằng 0,9V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4mA. Biết độ tự cảm của cuộn dây L = 5mH. Điện
dung của tụ và năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng:
A. 20nF và 2,25.10
-8
J * B. 20nF và 5.10
-10
J
C. 10nF và 25.10
-10
J D. 10nF và 3.10
-10
J
B.
o
U
4
3
C.
o
U
2
1
D.
o
U
2
3
*
Câu 29 : Trong khung dao động LC, L = 10(mH) . Được cung cấp năng lượng 4.10
-6
(J) để dao động
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
.
Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 4 , 5 , 6
6
tự do. Tại thời điểm năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì dòng điện trong khung bằng:
A. 0,2(A). B. 0,01(A). C. 0,02(A).* D. Đáp số khác
Câu 30 : Mạch dao động lý tưởng LC gồm tụ điện có điện dung 25 (nF) và cuộn dây có độ tự cảm L.
Dòng điện trong mạch biến thiên theo phương trình: i = 0,02sin8000t (A). Xác định năng lượng dao
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
1
= 60 m; Khi mắc
tụ điện có điện dung C
2
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
2
= 80 m. Khi mắc C
1
nối tiếp C
2
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu ?
A. λ = 70 m. B. λ = 48 m.* C. λ = 100 m D. λ = 140 m.
Câu 35 : Một máy thu thanh có mạch chọn sóng là mạch dao động LC lí tưởng, với tụ C có giá trị C
1
thì
sóng bắt được có bước sóng 300m, với tụ C có giá trị C
2
thì sóng bắt được có bước sóng 400m. Khi tụ C
gồm tụ C
1
mắc song song với tụ C
2
thì bước sóng bắt được là
A. 700 m. B. 500 m.* C. 240 m. D. 100 m.
Câu 36 : Một mạch chọn sóng gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi và một tụ điện có điện
dung thay đổi được. Khi điện dung của tụ là 20µF thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 40m.
Nếu muốn thu được sóng điện từ có bước sóng 60m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ thế nào?
thì tần số dao động là
A. f
1
+f
2
B.
2
2
2
1
21
ff
ff
*
C.
21
ff D.
2
2
2
1
ff
Câu 39 : Một mạch chọn sóng cộng hưởng gồm cuộn cảm và một tụ xoay. Khi điện dung của tụ bằng C
1
thì mạch bắt được sóng có bước sóng
lúc này bằng
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
.
Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 4 , 5 , 6
7
A.
f
4
. B. 4f. C. 2f. * D.
f
2
.
Câu 41 : Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện
có điện dung C thay đổi được. Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động
điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C
1
thì tần số dao động riêng của mạch là f
1
. Khi điện dung có giá
trị C
2
= 4C
1
thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là
A. 2f
1
B. 4f
1
B. C
2
= 15C
1
, nối tiếp với tụ điện C
1
C. C
2
= 3C
1
, song song với tụ điện C
1
D. C
2
= 15C
1
, song song với tụ điện C
1
*
Câu 44 : Một mạch dao động điện từ có cuộn cảm không đổi L. Nếu thay tụ điện bởi các tụ
21
, CC ,
21
CntC ,
21
CsongsongC thì chu kì dao động riêng của mạch lần lượt là
SSnt
TTTT ,,,
MHz5,12 , còn nếu thay bởi hai tụ đó mắc song song thì tần số dao động riêng của mạch là
MHz6 .
Xác định tần số dao động riêng của mạch khi thay C bởi
1
C .
A.
MHz5,7 * B.
MHz10 C.
MHz8 D.
MHz9
Câu 46 : Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện C và một cuộn cảm L. Bỏ qua điện trở thuần của
mạch. Nếu thay C bởi hai tụ
21
C,C
mắc nối tiếp thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng
m720
,
Câu 48 : Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một bộ tụ
điện gồm tụ điện cố định C
0
mắc song song với một tụ xoay C. Tụ xoay có điện dung thay đổi từ 10 (pF)
đến 250 (pF). Nhờ vậy mạch thu có thể thu được các sóng có bước sóng từ 10 (m) đến 30 (m). Xác định
độ tự cảm L.
A. 0,84 (H) B. 0,93 (H) C. 0,94 (H) * D. 0,74 (H)
Câu 49 : Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một bộ tụ
điện gồm tụ điện cố định C
0
mắc nối tiếp với một tụ xoay C. Tụ xoay có điện dung thay đổi từ 1/23 (pF)
đến 0,5 (pF). Nhờ vậy mạch thu có thể thu được các sóng có bước sóng từ 0,12 (m) đến 0,3 (m). Xác
định độ tự cảm L.
A. 2/
2
(H) B. 1,5/
2
(H) C. 1/
2
(H) * D. 1/ (H)
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
.
Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 4 , 5 , 6
8Câu 50 ( ĐH 2010 ) Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ
điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C
một tụ điện có điện dung
A. C = 2C
0
B. C = C
0
C. C = 8C
0
D. C = 4C
0
TỤ XOAY
Câu 52 : Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây và một tụ xoay. Điện dung của tụ xoay là hàm bậc nhất
của góc xoay . Khi = 0 thì C = 10 (pF). Khi = 50
0
thì C = 160 (pF). Viết biểu thức sự phụ thuộc
điện dung theo góc xoay .
A. C = 3 + 10 (pF) * B. C = 4 + 10 (pF) C. C = 3 + 20 (pF) D. C = 4 + 10 (pF)
Câu 53 : Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm 1/(108
2
) (mH) và
một tụ xoay. Tụ xoay có điện dung thay đổi từ C
1
đến C
2
khi góc xoay biến thiên từ 0
0
đến 90
0
. Nhờ
vậy mạch thu sóng có thể thu được các sóng nằm trong dải từ 10 (m) đến 20 (m). Viết biểu thức sự phụ
7
(rad/s); 0,2 A
D. 4.10
7
(rad/s); 0,1A *
Câu 57 : Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm 2,5 (H) và một tụ
xoay. Điện trở thuần của mạch là 1,3 (m). Sau khi bắt được sóng điện từ có bước sóng 21,5 (m) thì
xoay nhanh tụ để suất điện động không đổi nhưng cường độ hiệu dụng dòng điện thì giảm xuống 1000
(lần). Hỏi điện dung tụ thay đổi bao nhiêu?
A. 0,33 (pF) B. 0,32 (pF) C. 0,31 (pF) * D. 0,3 (pF)
DÃY SÓNG ( BƯỚC SÓNG – CHU KÌ … )
Câu 58 : Mạch dao động chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây thuần cảm L bằng 0,5mH và tụ
điện có điện dung biến đổi được từ 20pF đến 500pF. Máy thu có thể bắt được tất cả các sóng vô tuyến
điện có giải sóng nằm trong khoảng nào ?
A. 188,4m đến 942m * B. 18,85m đến 188m C. 600m đến 1680m D. 100m đến 500m
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
.
Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 4 , 5 , 6
9
Câu 59 : Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 2.10
-6
H, điện trở
thuần R = 0. Để máy thu thanh chỉ có thể thu được các sóng điện từ có bước sóng từ 57m đến 753m,
người ta mắc tụ điện trong mạch trên bằng một tụ điện có điện dung biến thiên. Hỏi tụ điện này phải có
điện dung trong khoảng nào?
A. 3,91.10
-10
A.
12 10
4,5.10 ( ) 8.10 ( )
F C F
B.
12 10
9.10 ( ) 16.10 ( )
F C F
C.
10 8
4,5.10 ( ) 8.10 ( )
F C F
* D.
12 10
9.10 ( ) 1,6.10 ( )
F C F
Câu 62 : Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ
1mH đến 25mH. Để mạch chỉ bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì bộ tụ điện
phải có điện dụng biến đổi từ
A. 4pF đến 16pF B. 4pF đến 400pF C. 400pF đến 160nF D.16pF đến 160nF
Câu 63 : Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ
1mH đến 25mH. Để mạch chỉ bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì bộ tụ điện
. Khung dao động này cộng hưởng với bước
sóng bằng 20(m) ứng với giá trị C
1
. Dải bước sóng mà máy thu được là:
A. 20(m) đến 1,62(km) B. 20(m) đến 162(m)
C. 20(m) đến 180(m) * D. 20(m) đến 18(km)
Câu 67 : Trong mạch dao động của máy thu vô tuyến, tụ có diện dung có thể biến đổi từ 50 pF đến 500
pF. Máy chỉ có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng từ 30m đến 3200m. Cuộn cảm L có giá trị nằm
trong giới hạn:
A. 0,5 mH đến 57 mH. B. 5
m
H đến 57 mH.
C. 5
m
H đến 5,7 mH. D. 0,5
m
H đến 5,7 mH.
VIẾT BIỂU THỨC
Câu 68 : Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 36pF và một cuộn cảm có độ tự cảm L
= 0,1 mH. Tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện có giá trị cực đại I
0
= 50 mA.Biểu thức nào sau
đây đúng với biểu thức của điện tích trên hai bản tụ điện.
A. q = 2,5.10
-9
cos
t
8
10.
6
1
(C) D. q = 3.10
-12
cos
2
10.
6
1
8
t (C)
Câu 69 : Mạch dao động LC lí tưởng, cuộn dây có độ tự cảm L = 10
-4
thời điểm ban đầu , cường độ dòng điện cực đại và bằng 40mA.Biểu thức của điện tích trên bản tụ là :
A. q = 2.10
-9
sin(2.10
7
t) C * B. q = 2.10
-9
cos(2.10
7
t ) C
C. q = 2.10
-10
sin( 2.10
7
t) C D. q = 2.10
-10
cos(2.10
7
t) C
Câu 71 : Mạch dao động LC lí tưởng, cuộn dây có độ tự cảm L = 10
-4
H. Biểu thức hiệu điện thế giữa hai
đầu cuộn dây là u = 80cos(2.10
6
t -
2
)V. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A. i = 40sin(2.10
6
6
C.
Ati 2/10.5sin05,0
6
D.
Ati 2/10.25sin05,0
6
*
KHOẢNG THỜI GIAN , THỜI ĐIỂM … VÀ NĂNG LƯỢNG
Câu 73 : Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần điện cảm và tụ điện C thuần dung kháng.
Khoảng thời gian hai lần liên tiếp năng lượng điện trường trong tụ bằng năng lượng từ trường trong cuộn
dây là:
A.
4/LC
B.
D. ∆t =
0,25
LC
Câu 76 : Mạch dao động LC có điện tích cực đại trên tụ là 9 nC. Hãy xác định điện tích trên tụ vào thời
điểm mà năng lượng điện trường bằng 1/3 năng lượng từ trường của mạch
A. 2 nC B. 3 nC C. 4,5 nC D. 2,25 nC
Câu 77 : Một tụ điện có điện dung C =
3
10
2
F
được nạp một lượng điện tích nhất định. Sau đó nối hai
bản tụ vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
1
5
L H
. Bỏ qua điện trở dây nối. Thời gian
ngắn nhất (kể từ lúc nối) để năng lượng từ trường của cuộn dây bằng ba lần năng lượng điện trường
trong tụ là
A.
1
.
300
s
Trích đoạn vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600nm. cả tia tím và tia đỏ D không có tia nào ló ra 13,5k(mm) k Z* D 15k (mm) k Z