PH
PH
Ạ
Ạ
M TH
M TH
Ị
Ị
M
M
Ỹ
Ỹ
H
H
Ạ
Ạ
NH
NH
NGUY
NGUY
Ễ
Ễ
N TH
N TH
Ị
Ị
PHƯƠNG
PHƯƠNG
LU
LU
Ậ
ư
ớ
ớ
ng
ng
d
d
ẫ
ẫ
n
n
lu
lu
ậ
ậ
n
n
v
ă
n
v
ă
n
ThS
ThS
. BSCKII. VÕ TH
. BSCKII. VÕ TH
Ị
Ị
DI
t v
ấ
n
đề
,
ng
ườ
i ta nh
ậ
n th
ấ
y c
ả
tình tr
ạ
ng th
ừ
a cân - béo phì và quá
nh
ẹ
cân
đề
u liên quan
đế
n s
ự
gia t
ă
ng t
ỷ
nh
ữ
ng n
ướ
c phát tri
ể
n mà còn
t
ă
ng d
ầ
n
ở
các n
ướ
c
đ
ang phát tri
ể
n k
ể
c
ả
nh
ữ
ng n
ướ
c mà
tình tr
ạ
e d
ọ
a ti
ề
m
ẩ
n trong t
ươ
ng lai
ả
nh h
ưở
ng
đế
n
s
ứ
c kh
ỏ
e lâu dài và tu
ổ
i th
ọ
.
Tr
ẻ
em là t
ươ
ng lai c
ủ
a cân - béo phì c
ủ
a h
ọ
c
sinh t
ừ
11 - 15 tu
ổ
i t
ạ
i Tr
ườ
ng Trung h
ọ
c c
ơ
s
ở
Ph
ạ
m V
ă
n
Đồ
ng Thành ph
ố
Hu
ế
”, v
ở
Ph
ạ
m V
ă
n
Đồ
ng Thành ph
ố
Hu
ế
.
2. Tìm hi
ể
u m
ộ
t s
ố
y
ế
u t
ố
liên quan
đế
n tình tr
ạ
ng th
ừ
a cân -
béo phì c
Ổ
Ổ
NG QUAN T
NG QUAN T
À
À
I LI
I LI
Ệ
Ệ
U
U
1.1. TÌNH HÌNH TH
Ừ
A CÂN - BÉO PHÌ
1.2. PHÂN LO
Ạ
I BÉO PHÌ
1.3. T
Ỷ
L
Ệ
M
Ắ
C B
Ệ
NH BÉO PHÌ
1.4. NGUYÊN NHÂN VÀ
CƠ CHẾ
SINH B
TR
Ẻ
EM
1.7. D
Ự
PHÒNG BÉO PHÌ
Đ
Đ
Ố
Ố
I TƯ
I TƯ
Ợ
Ợ
NG V
NG V
À
ÀPHƯƠNG PH
PHƯƠNG PH
Á
Á
P NGHIÊN C
P NGHIÊN C
Ứ
Ứ
U
U
đ
i
ề
u tra: 589 h
ọ
c sinh.
1.2.
Đố
i t
ượ
ng giai
đ
o
ạ
n II
- Lô th
ừ
a cân - béo phì: T
ấ
t c
ả
h
ọ
c sinh có BMI >85 bách
phân v
ị
.
- Lô ch
ứ
ng: Nh
22/03/ 2007
đế
n 22/05/2007.
2. PH
ƯƠ
NG PHÁP NGHIÊN C
Ứ
U
2.1. Thi
ế
t k
ế
nghiên c
ứ
u: G
ồ
m 2 giai
đ
o
ạ
n
2.1.1. Giai
đ
o
ạ
n 1
Đ
i
ề
u tra sàng l
u b
ệ
nh ch
ứ
ng
để
xác
đị
nh m
ứ
c
độ
k
ế
t h
ợ
p nhân qu
ả
b
ằ
ng t
ỷ
su
ấ
t chênh.
2.2. C
ỡ
m
ẫ
u - ch
u c
ầ
n tìm.
Z: M
ứ
c tin c
ậ
y mong mu
ố
n 95% t
ươ
ng
ứ
ng Z = 1,96.
p: T
ỷ
l
ệ
hi
ệ
n m
ắ
c trong qu
ầ
n th
ể
(p = 0,057).
c: M
ứ
c chính xác nghiên c
ề
u tra này chúng tôi nghiên c
ứ
u 589 là
đạ
t yêu c
ầ
u
c
ỡ
m
ẫ
u.
2.2.2. K
ỹ
thu
ậ
t ch
ọ
n m
ẫ
u
- Giai
đ
o
ạ
n I:
B
ố
c th
n II: Nghiên c
ứ
u b
ệ
nh - ch
ứ
ng
+ Toàn b
ộ
tr
ẻ
TC-BP
đ
ã
đượ
c xác
đị
nh
ở
giai
đ
o
ạ
n I có
33 em.
+ Ch
ọ
n m
ẫ
u nhóm ch
≤
90% bách phân v
ị
BMI: Th
ừ
a cân m
ứ
c I.
> 90% và
≤
95% bách phân v
ị
BMI: Th
ừ
a cân m
ứ
c II.
> 95% bách phân v
ị
BMI: Th
ừ
a cân m
ứ
c III.
2.3.1. Tiêu chu
ẩ
n ch
ẩ
n
đ
ng + Th
ừ
a m
ỡ
2.3.2. Tiêu chu
ẩ
n nhóm ch
ứ
ng
Tr
ẻ
kh
ỏ
e t
ươ
ng
ứ
ng cùng tu
ổ
i, gi
ớ
i,
đị
a d
ư
cùng tr
ườ
ng l
ớ
p.
p s
ố
li
ệ
u
Ở
các tu
ổ
i: 11 - 15.
*
Đ
o chi
ề
u cao
đứ
ng
- Th
ướ
c
đ
o:
Đơ
n v
ị
tính cm.
2.5.
Đ
o cân n
ặ
ng: B
)
Cân n
ặ
ng (kg)
BMI =
2.5.1.
Đ
o b
ề
dày l
ớ
p m
ỡ
d
ướ
i da
- D
ụ
ng c
ụ đ
o: S
ử
d
ụ
ng th
ướ
c
đ
o l
ớ
- Hai v
ị
trí
để đ
o là v
ị
trí c
ơ
tam
đầ
u và góc d
ướ
i x
ươ
ng b
ả
vai bên trái
K
ỹ
thu
ậ
t
đ
o b
ề
dày l
ớ
p m
ỡ
d
u
đ
i
ề
u tra các ch
ỉ
s
ố
nhân tr
ắ
c và các y
ế
u t
ố
nguy c
ơ
.
2.6. N
ộ
i dung nghiên c
ứ
u
- Xác
đị
nh t
ỷ
l
ệ
th
ừ
th
ự
c ph
ẩ
m
+ Ho
ạ
t
độ
ng th
ể
l
ự
c
+ Th
ờ
i gian ng
ủ
2.7. X
ử
lý s
ố
li
ệ
u
- Các s
ố
li
ệ
u v
a các ph
ầ
n m
ề
m vi
tính SPSS 15.0.
- Các test
đượ
c s
ử
d
ụ
ng g
ồ
m:
testt,χ
2
−
K
K
Ế
Ế
T QU
T QU
Ả
Ả
NGHIÊN C
NGHIÊN C
Ứ
Ứ
sau:
1. Phân b
ố
tu
ổ
i và gi
ớ
i c
ủ
a
đố
i t
ượ
ng nghiên c
ứ
u
Nam: 272 em chi
ế
m 46.2%, n
ữ
: 317em chi
ế
m 53,8%.
T
ỷ
l
ệ
h
ọ
c sinh trong di
14,98814,24515,84313
31,918832,810430,98412
36,821737,211836,49911
%n%n%n
TổngNữNam
Nhóm
tuổi
> 0,05> 0,05> 0,05p
16,5±2,2144,9±12,534,9±7,9317Nữ
16,5±2,3144,2±10,434,9±8,5272Nam
Chung
> 0,05< 0,01< 0,01p
17,8±1,6155,3±5,139,8±12,18Nữ
17,7±1,9159,3±6,944,5±9,99Nam
15
> 0,05< 0,01< 0,01p
17,2±2,6147,5±18,438,4±8,842Nữ
17,3±1,9154,1±8,341,5±8,037Nam
14
> 0,05> 0,05> 0,05p
17,0±2,1147,3±7,237,2±6,345Nữ
16,5±2,7146,0±9,336,4±8,243Nam
13
> 0,05< 0,05> 0,05p
16,1±2,0143,9±7,232,8±7,1104Nữ
16,2±2,2140,2±7,732,3±6,584Nam
12
> 0,05< 0,05< 0,05p
15,9±2,1139,6±16,532,4±6,1118Nữ
16,0±2,17137,7±6,330,3±5,499Nam
l
ứ
a tu
ổ
i 11 – 13 n
ữ
cao h
ơ
n
nam, tu
ổ
i 14, 15 thì nam cao h
ơ
n n
ữ
.
Ch
ỉ
s
ố
kh
ố
i c
ơ
th
ể
(BMI) hai gi
ớ
i t
ươ
ổ
i 14 có cân n
ặ
ng l
ớ
n h
ơ
n
h
ọ
c sinh n
ữ
cùng l
ứ
a tu
ổ
i.
3. Vòng b
ụ
ng, vòng mông và t
ỷ
VB/VM theo tu
ổ
i, gi
ớ
i
< 0,05< 0,05< 0,05p
0,79±0,2973,4±8,156,9±7,5317Nữ
0,80±0,0572,1±7,457,7±6,4272Nam
Chung
ả
nam và n
ữ
. Tu
ổ
i 11, 12, 13 t
ỷ
VB/VM nam cao h
ơ
n n
ữ
. Riêng l
ứ
a tu
ổ
i 14 thì t
ỷ
l
ệ
này n
ữ
cao
h
ơ
n nam
T
ỷ
l
ệ
VB/VM
6
7,9
7,5
6,9
6,6
6,2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
11 12 13 14 15
Nam
Nữ
6,7
6,1
6
6
6
9,2
8,4
7,9
7
6,6
0
i
Nếp gấp da cơ tam đầu nam thấp
hơn nữ ở các lứa tuổi.
Theo Hà Huy Khôi, Nguyễn Công Khẩn (2002) đã có đề cập mối
liên quan tỷ lệ thuận giữa BDNGCTĐ với BMI. Chính vì vậy, để
xác định béo phì người ta dựa vào chỉ số BMI và BDNGD.
N
ế
p g
ấ
p da d
ướ
i x
ươ
ng b
ả
vai
nam th
ấ
p h
ơ
n n
ữ ở
các l
ứ
a tu
ổ
i.
5. Tình hình th
ừ
u Hi
ề
n và Phan Th
ị
Bích Ng
ọ
c là 6,4%. Thì nghiên c
ứ
u c
ủ
a chúng tôi th
ấ
p h
ơ
n 5,6%.
Ở
các n
ướ
c trong khu v
ự
c Asean chúng tôi nh
ậ
n th
ấ
y t
ỷ
l
ệ
th
ừ
Thái Lan 12,2%, nh
ư
ng cao h
ơ
n h
ọ
c
sinh t
ừ
7-17 tu
ổ
i
ở
thành th
ị
Trung Qu
ố
c 3,8%.
6. Tình hình phân b
ố
th
ừ
a cân - béo phì theo tu
ổ
i và gi
ớ
i
5,633/589589Tổng
5,016317Nữ
> 0,05
ơ
n n
ữ
2,5% - 7,7%.
Tu
ổ
i 14 n
ữ
chi
ế
m 4,8% cao h
ơ
n nam.
Tu
ổ
i 12 chi
ế
m t
ỷ
l
ệ
cao nh
ấ
t nam 8,3%; n
ữ
7,7%. So
v
ớ
i k
ế
th
ừ
a cân - béo phì
<0,018,623,0221,27
Anh (chị) em ruột có bị
TC-BP
>0,050,827,559,13BMI bố ,hoặc mẹ ≥ 25
>0,051,5674,24981,827
Học vấn của bố và mẹ
từ cấp 3 trở lên
<0,053,1610,6727,39
Trẻ là con duy nhất
trong gia đình
%n%n
pOR
Nhóm chứng
(n = 66)
Nhóm TC - BP
(n = 33)
Yếu tố
Tr
ẻ
là con duy nh
ấ
t trong gia
đ
ình có nguy c
ơ
g
ấ
ộ
t th
ừ
a cân - béo phì.
T
ươ
ng t
ự
v
ớ
i m
ộ
t s
ố
k
ế
t qu
ả
nghiên c
ứ
u c
ủ
a Ph
ạ
m V
ă
n
D
ũ
ng , Ph
ở
nhóm tr
ẻ
béo phì thì chúng tôi th
ấ
p h
ơ
n.
8. Liên quan gi
ữ
a thói quen
ă
n u
ố
ng và nguy c
ơ
th
ừ
a cân - béo phì
<0,053,6610,6730,310Uống nước ngọt có gas
<0,052,5718,21236,412
Ăn bữa phụ trước khi
ngủ đêm
<0,055,654,5321,27Ăn vặt lúc xem tivi
<0,052,4448,53269,723Ăn ngọt
<0,052,9218,21239,413Ăn vặt
<0,014,2110,6733,311Ăn béo
%n%n
pOR
Nhóm chứng