Đề cơng kiến thức trọng tâm ôn thi tốt nghiệp 2009 = GV: Lơng Bá Hùng= THPT Lê Văn Linh
Đề cơng kiến thức trọng tâm ôn thi tốt nghiệp 2009 = GV: Lơng Bá Hùng= THPT Lê Văn LinhĐề cơng kiến thức trọng tâm ôn thi tốt nghiệp 2009 = GV: Lơng Bá Hùng= THPT Lê Văn Linh
Đề cơng kiến thức trọng tâm ôn thi tốt nghiệp 2009 = GV: Lơng Bá Hùng= THPT Lê Văn Linh - Ti min phớ eBook, thi, Ti liu hc tp
40
-Bit s dng mu sc (c hiu) vựng khớ hu ủ nờu ra cỏc ủc ủim khớ hu ca tng
vựng khi xem xột bn ủ khớ hu.
-Nm vng c hiu mt ủ dõn s khi tỡm hiu phõn b dõn c nc ta trờn bn ủ Dõn
c v dõn tc.
-c hiu cỏc bói tụm, bói cỏ khi s dng bn ủ lõm ng nghip
3. Bit khai thỏc biu ủ tng ngnh:
3.1. Biu ủ giỏ tr tng sn lng cỏc ngnh hoc biu ủ din tớch ca cỏc ngnh trng
trt:
Thụng thng mi bn ủ ngnh kinh t ủu cú t 1 ủn 2 biu ủ th hin s tng, gim v
giỏ tr tng sn lng, v din tớch (ủi vi cỏc ngnh nụng lõm nghip) ca cỏc ngnh kinh t, HS
bit cỏch khai thỏc cỏc biu ủ trong cỏc bi cú liờn quan.
3.2.Bit cỏch s dng cỏc biu ủ hỡnh trũn ủ tỡm giỏ tr sn lng tng ngnh nhng
ủa phng tiờu biu nh:
-Giỏ tr sn lng lõm nghip cỏc ủa phng (t ủng) trang 15 Atlas.
-Giỏ tr sn lng cụng nghip nh v cụng nghip thc phm (triu ủng) trang 17.
4. Bit rừ cõu hi nh th no, cú th dựng Atlas:
-Tt c cỏc cõu hi ủu cú yờu cu trỡnh by v phõn b sn xut, hoc cú yờu cu núi rừ
ngnh ủú ủõu, vỡ sao ủú ? Trỡnh by v cỏc trung tõm kinh t ủu cú th dựng bn ủ ca
Atlas ủ tr li.
-Tt c cỏc cõu hi cú yờu cu trỡnh by tỡnh hỡnh phỏt trin sn xut, hoc quỏ trỡnh phỏt
trin ca ngnh ny hay ngnh khỏc, ủu cú th tỡm thy cỏc s liu cỏc biu ủ ca Atlas, thay
cho vic phi nh cỏc s liu trong SGK.
- Ti min phớ eBook, thi, Ti liu hc tp
41
-Nhng cõu hi tim nng (th mnh) ca 1 vựng nh:
HS tỡm bn ủ Nụng nghip chung trang 13 ủ xỏc ủnh gii hn ca vựng, phõn tớch
nhng khú khn v thun li ca v trớ vựng. ng thi HS bit ủi chiu vựng bn ủ nụng
nghip chung vi cỏc bn ủ khỏc nhm xỏc ủnh tng ủi gii hn ca vựng nhng bn ủ ny
(vỡ cỏc bn ủ ủú khụng cú gii hn ca tng vựng). Trờn c s ủú hng dn HS s dng cỏc bn
ủ: a hỡnh, t-thc vt v ủng vt, phõn tớch tim nng nụng nghip; bn ủ a cht-khoỏng
sn trong quỏ trỡnh phõn tớch th mnh cụng nghip, phõn tớch ngun lao ủng trong quỏ trỡnh xem
xột bn ủ Dõn c v dõn tc.
5.3. Lai b nhng bn ủ khụng phự hp vi cõu hi:
Vớ d:
-ỏnh giỏ tim nng phỏt trin cõy cụng nghip cú th s dng bn ủ: ủt, ủa hỡnh, khớ
hu, dõn c, nhng khụng cn s dng bn ủ khoỏng sn.
-ỏnh giỏ tim nng cụng nghip cú th s dng bn ủ khoỏng sn nhng khụng cn s
dng bn ủ ủt, nhiu khi khụng s dng bn ủ khớ hu
II.
M
M
T
TS
S
1. Da vo Atalat a lý VN trang 13, B Nụng nghip chung, hóy hon thnh cỏc cõu hi v
bng sau ủõy:
a.Cỏc cõy chố, cafe, cao su, h tiờu trng nhng vựng no? Vựng no cú din tớch nhiu
nht?
b. Bng 1.
Tờn vựng Hin trng s dng ủt Cõy trng Vt nuụi 2. Da vo Atalat a lý VN trang 14, B Lỳa, hóy hon thnh cỏc bng sau ủõy:
Bng 2
Tờn tnh Din tớch lỳa
Sn lng lỳa Nng sut lỳa
Cỏc tnh cú DT & SL
ln Bng 3.
Din tớch
trng lỳa so vi DT trng cõy
LT (%)
Tờn tnh Nhn xột
< 60
60 70
71 80
81 90
> 90
3. Da vo Atalat a lý VN trang 15, B Lõm nghip & Thy sn, hóy tr li cỏc cõu
hi & hon thnh bng sau ủõy:
Bng 5.
SL thy sn ủỏnh bt & nuụi trng Phõn b (tờn tnh, thnh) Nhn xột
4.Da vo Atalat a lý VN trang 16, B CN chung, hóy tr li cỏc cõu hi & hon thnh
bng sau ủõy:
a. Nờu cỏc TTCN tiờu biu trong cỏc vựng kinh t trng ủim ca nc ta? Vai trũ? í
ngha?
b. Phõn tớch mi quan h gia cỏc TTCN ca nc ta? Mi quan h gia cỏc TTCN vi
ủim cụng nghip? Cho VD c th?
Bng 6.
Cỏc TT, ủim cụng nghip
(nghỡn t ủng)
Phõn b
(tờn tnh, thnh)
TTCN nm trong vựng KT trng
ủim
> 50
10 50
3 9,9
1 2,9
< 1
5. Da vo Atalat a lý VN trang 17, B Cụng nghip Nng lng, hóy tr li cỏc cõu hi
sau ủõy:
a. K tờn cỏc nh mỏy nhit ủin trờn 1000MW, di 1000MW?
b. Thy ủin: Tờn nh mỏy thy ủin ủó v ủang xõy dng, tờn sụng, cụng sut
c. Qua cỏc biu ủ: SL du thụ, than sch, ủin, nhn xột v s phỏt trin ngnh nng lng
VN.
6. Da vo Atlat a lý VN trang 18, B Giao thụng, hóy hon thnh bng sau ủõy:
hn cú ý ngha gỡ?
8. Da vo Atalat a lý VN trang 20, B Du lch, tr li cỏc cõu hi sau:
a. Xỏc ủnh cỏc TT du lch quc gia? Cỏc TT du lch vựng?
b. Kt hp vi kin thc ủa lý, cỏc em s t gii thớch ủc:
+Ti sao thi k 1996-1998 s lng khỏch ni ủa & quc t ủu tng nhng doanh thu li
gim.
+C cu mi loi khỏch DL QT nm 1996-2000 tng hay gim?
9. Da vo Atalat a lý VN trang 21, B Vựng trung du & MN Bc b, vựng BSH (Kinh
t) hon thnh bng sau:
a. Bng 8
i tng CN
Phõn b
(tờn TP,TX, ni khai thỏc nguyờn nhiờn liu)
Ni ch bin
TTCN,TT KT vựng
Nhit ủin, thy ủin
LK ủen
LK mu
CN húa cht
Vt liu xõy dng
b. Nhn xột v GDP ca BSH so vi c nc? Tớnh xem BSH chim bao nhiờu t ủng
trong GDP c nc? ng th my trong c nc?
c. c tuyn ủng b, ủng st, ủng hng khụng t H Ni ủi cỏc ni trong & ngoi
nc.
9. Da vo Atalat a lý VN trang 22, B Vựng Bc Trung b (Kinh t) hon thnh bng
sau:
Bng 9
i tng cụng nghip
Phõn b
cõy cụng nghip hng nm
Vựng trng cõy cụng nghip
lõu nm
Rng giu & trung bỡnh
Vựng nụng lõm kt hp
Mt nc nuụi trng thy
sn
Vựng ủỏnh bt hi sn
10. Da vo Atalat a lý VN trang 24, B Vựng NB & BSCL (Kinh t) hon thnh bng
sau:
Bng 11. So sỏnh v sn xut lng thc ca 2 BSH & BSCL:
Ton quc BSH BSCL
1994 2004 1994 2004 1994 2004
DT cõy
LT (ha)
Trong ủú
lỳa
SL LT
quy thúc
(tn)
Trong ủú
lỳa
Cõu 5. K tờn cỏc ngnh kinh t vựng ụng Nam B ? Ngnh trng trt phỏt trin mnh
nhng cõy gỡ ? Nhng loi cõy ny ủc phỏt trin ch yu trờn loi ủa hỡnh no v loi ủt no ?
Cõu 6. Hóy trỡnh by ngun ti nguyờn khoỏng sn nc ta:
-Khoỏng sn: nng lng ?
-Cỏc khoỏng sn: kim loi ?
-Cỏc khoỏng sn: phi kim loi ?
-Cỏc khoỏng sn: vt liu xõy dng ?
Cõu 7.Trỡnh by th mnh sn xut cõy lng thc ca:
-Cỏc vựng ủng bng
-Cỏc vựng trung du-min nỳi.
Cõu 8. Hóy trỡnh by v phõn tớch nhng th mnh v hn ch trong vic khai thỏc ti
nguyờn khoỏng sn v thu ủin Trung du-min nỳi Bc B.
Cõu 9. Trỡnh by v gii thớch s phõn b nhng cõy cụng nghip di ngy ch yu Trung
du-min nỳi phớa Bc.
Cõu 10. t ủai v khớ hu Tõy Nguyờn cú nhng thun li v khú khn gỡ trong quỏ trỡnh
phỏt trin cõy cụng nghip di ngy ?
Cõu 11. Da vo Atlas trang 11, hóy nhn xột v tỡnh hỡnh phõn b dõn c ủng bng
sụng Hng v gii thớch.
Cõu 12. Da vo Atlas trang 15, hóy nờu tỡnh hỡnh phỏt trin thu sn duyờn hi min
Trung. Vỡ sao sn lng thu sn ca Nam trung b li nhiu hn Bc trung b.
Cõu 13. Da vo Atlas trang 14, hóy nhn xột din tớch v sn lng cõy lng thc nc
ta t nm 1990 ủn nm 2000.
Cõu 14. Da vo Atlas trang 17, hóy trỡnh by s phỏt trin v phõn b ngnh ủin lc
nc ta.
Cõu 15. Da vo Atlas trang 20, hóy ủỏnh giỏ tỡnh hỡnh phỏt trin ngnh du lch nc ta.
Nhng tim nng phỏt trin ngnh du lch H Ni v thnh ph H Chớ Minh.
B. Gi ý tr li:
Cõu 1.
a.Th mnh v hn ch:
a.1. Dựng bn ủ NN trang 13 ủ:
phm
Cõu 2.
a. Thun li:
a.1. T nhiờn: Cn s dng cỏc bn ủ sau:
-Bn ủ khớ hu, trang 7, ủ nờu ủc ủim khớ hu tng vựng.
-Bn ủ t-thc vt-ủng vt, trang 8, ủ nờu ủc ủim ủt tng vựng.
a.2. KT-XH:
Tng t s dng cỏc bn ủ cỏc trang 11, 16
b. Cỏc vựng trng cõy cụng nghip lõu nm:
S dng bn ủ NN trang 14 s thy ủc cõy cụng nghip lõu nm yu ca tng vựng nh
sau:
-Trung du-min nỳi Bc B: chố.
-Tõy Nguyờn: cafe, cao su, chố, h tiờu.
-ụng Nam B: cao su.
S dng bn ủ cỏc vựng kinh t trang 21, 23, 24, ủ thy ủc cỏc cõy cụng nghip lõu nm
khỏc
Cõu 3.
Cú th s dng bn ủ cụng nghip chung trang 16, nhng tt hn l dựng bn ủ trang 21,
ủ thy t H Ni hot ủng cụng nghip ta ra cỏc hng chuyờn mụn hoỏ sau:
-Phớa ụng: Hi Phũng, H Long, Cm Ph vi cỏc ngnh chuyờn mụn hoỏ: c khớ, khai
thỏc than.
-Phớa ụng Bc: Bc Giang, chuyờn mụn hoỏ: phõn hoỏ hc.
-Phớa Bc: Thỏi Nguyờn, chuyờn mụn hoỏ: luyn kim, c khớ.
-Phớa Tõy Bc: Vit Trỡ, Lõm Thao, Phỳ Th, chuyờn mụn hoỏ: hoỏ cht, ch bin g.
-Phớa Tõy: Ho Bỡnh, chuyờn mụn hoỏ: thu ủin.
-Phớa Nam: Nam nh, Ninh Bỡnh, Thanh Hoỏ: dt, vt liu xõy dng.
Cõu 4.
Cú th s dng bn ủ NN trang 14, hoc trang 13 ủ thy phõn b:
-Gia sỳc
-Gia cm
-KT-XH:
Bn ủ cỏc trang 11, 13,14, 16.
Cõu 8.
trỡnh by v phõn tớch nhng th mnh v hn ch trong vic khai thỏc ti nguyờn khoỏng
sn v thu ủin Trung du-min nỳi Bc B, cú th s dng cỏc bn ủ trang 6, 17, 21.
Cõu 9.
Trỡnh by s phõn b nhng cõy cụng nghip di ngy ch yu Trung du-min nỳi Bc
B, cn s dng bn ủ cỏc trang 7, 8, 21.
Cõu 10.
t ủai v khớ hu Tõy Nguyờn cú nhng thun li v khú khn trong quỏ trỡnh phỏt trin
cõy cụng nghip di ngy:
Cú th s dng bn ủ trang 7, 8 ủ trỡnh by.