CÔNG NGHỆ GRID COMPUTING VÀ ỨNG DỤNG THỬ NGHIỆM TRONG BÀI TOÁN QUẢN TRỊ MẠNG - 9 - Pdf 20



Chương 7. Phân tích, thiết kế và cài đặt thử nghiệm ứng dụng
- 170 -
7.1.4.2.2. Add Configuration Capturing colaboration diagram
3: // Enter configuration for node
: Nha quan tri
: MainForm
: ConfigureCtrl
: ConfigureEntity
: ConfigureForm
1: // Call ConfigureForm
4: // Add a configuration node
2: // Show
5: // Verify add a configuration
6: // Add configuration
Chương 7. Phân tích, thiết kế và cài đặt thử nghiệm ứng dụng
- 172 -
7.1.4.2.5. Remove Configuration Capturing sequence diagram
: MainForm
: Nha quan tri
: ConfigureForm
: ConfigureCtrl
: ConfigureEntity
// Call ConfigureForm
// Show
// Remove conf iguration for node
// Remove a configuration node
// Verify remove a configuration
// Remove configuration

7.1.4.2.6. Remove Configuration Capturing colaboration diagram
: MainForm
: Nha quan tri
: ConfigureForm
: ConfigureCtrl
: ConfigureEntity
2: // Show
1: // Call ConfigureForm
3: // Remov e conf iguration f or node
4: // Remove a configuration node

U
U
s
s
e
ec
c
a
a
s
s
e
e“

C
C
a
a
p
p
t

: StartCapture
Thread
: Display
Thread
1: // Start capture
2: // Call capture
6: // Show packet
3: // Create thread Start
4: // Create thread Display
5: // send content of packet
Chương 7. Phân tích, thiết kế và cài đặt thử nghiệm ứng dụng
- 174 -
7.1.4.3.3. Capture - Start Error Flow sequence diagram
: StartCapture
Thread
: Nha quan tri
: MainForm
: CaptureCtrl
: MessageBox
// Start capture
// Call capture

: CaptureCtrl
: StartCapture
Thread
: MessageBox
// Stop capture
// Call stop
// Create thread Stop
// Message back
// Show message

7.1.4.3.6. Capture – Start Stop Flow colaboration diagram
: Nha quan tri
: MainForm
: StartCapture
Thread
: MessageBox
: CaptureCtrl
1: // Stop capture
2: // Call stop
3: // Create thread Stop
4: // Message back
5: // Show message

Chương 7. Phân tích, thiết kế và cài đặt thử nghiệm ứng dụng
- 177 -
7
7
.
.
1
1
.
.
4
4
.
.
4
4
.
.

U

”7.1.4.4.1. Query - Basic Flow sequence diagram
: Nha quan tri
: MainForm
: FilterCtrl
: FilterThread
// Call Filter
// Submit Filter
// Create Filter Thread
// Content of packet return
// Show content of message

7.1.4.4.2. Query - Basic Flow colaboration diagram
: Nha quan tri
: MainForm
: FilterCtrl
: FilterThread
1: // Call Filter
2: // Submit Filter
5: // Show content of message
3: // Create Filter Thread
4: // Content of packet return


Chương 7. Phân tích, thiết kế và cài đặt thử nghiệm ứng dụng
- 179 -
7
7
.
.
2
2
.
.T
T
h
h
i
i
ế
ế
t
t


đ

ồc
c
á
á
c

đ


i
it
t
ư
ư


n
n
g

GetJob( : char *) : GL_GRAM_JOB *
Lock()
UnLock()
GL_CB
mutex : globus_mutex_t
cond : globus_cond_t
done : globus_bool_t
IsDone()
SetDone()
Continue()
Wait()
GL_GLOBUS_FTP_CLIENT
fd : FILE *
buffer : globus_byte_t
handle : globus_ftp_client_handle_t
StartTransfer()
Transfer()
Host
hostName : string
cpu : long
GetHostName() : string
GetCPU() : Long
GL_GRAM_JOB
failed : globus_bool_t
jobcontact : char *
callback : GL_GRAM_JOBS_CALLBACK
HasFailed() : globus_bool_t
SetFailed()
Submit( : )
Cancel()

và kết thúc của một công
việc
2.
GL_GRAM_JOBS_CALLBAC
K
Control Lớp quản lý việc gọi thực
hiện một danh sách các
công việc thông qua định
danh của công việc
3.
GL_GRAM_JOB
Control Lớp chịu quản lý việc thực
thi và kết thúc một công
việc.
4.
GL_GLOBUS_FTP_CLIENT
Control Lớp chịu trách nhiệm quản
lý truyền dữ liệu với
GridFTP.
5.
GL_BROKER
Control Tìm kiếm thông tin về các
máy trong hệ thống Grid
Bảng 7-3 Danh sách các đối tượng cài đặt.
7
7
.
.
2
2

i
i
a
a
o
od
d
i
i


n
n7
7
.
.
2
2
.
.
2
2
.
.

á
á
c
cm
m
à
à
n
nh
h
ì
ì
n
n
h
hGiao diện ứng dụng Grid NetManager thử nghiệm ngoài sử dụng lại các giao
diện của Ethereal, có thêm một số điểm mới sau:
STT
Tên màn
hình
Diễn giải

- 181 -
7
7
.
.
2
2
.
.
2
2
.
.
2
2
.
.

C
C
h
h
i
it

n
h
h7.2.2.2.1. Màn hình Grid NetManager

Hình 7-4 Màn hình chính ứng dụng Grid NetManager thử nghiệm
Mô tả màn hình (danh sách các control được thêm vào màn hình chính
cùa ethereal)
STT Tên control
Tên
trên
giao
diện
Kiểu Diễn giải
1.
mds_server_te
MDS
Server
Textbox Cho phép nhập vào tên của MDS
Server đang quản lý thông tin của
hệ thống Grid
2.
filter_te
Filter Textbox Chứa nội dung truy vấn cơ sở dữ
liệu. Sau khi nhận đầy đủ câu truy
vấn, hệ thống sẽ cho gọi thực thi
module PacketInfoProvider trên các
máy ở xa, chờ nhận kết quả và xuất


Hình 7-5 Màn hình Packet Capture Configue

Mô tả màn hình (danh sách các control)
STT Tên control
Tên trên
giao
diện
Kiểu Diễn giải
1.
clist_Node
Listbox Hiện thị các chọn lựa cấu hình bắt
packet của người dùng.
2.
file_te
File Textbox Chứa tên file lưu trữ dữ liệu khi bắt
xuống.
3.
filter_te
Argument Textbox Chứa nội dung cấu hình bắt packet
của từng module Sensor.
4.
computer_cb
Sensor Combo Chứa danh sách Node thoả điều kiện
tìm kiếm tài nguyên, hiện đang có
trong Grid, dùng để chọn máy thực


7
.
.
3
3
.
.C
C
à
à
i

đ


t
t&
&T

1
.
.

C
C
ô
ô
n
n
g
gc
c

ụv
v
à
àm


t
t
r
r
i
i


n
nứ

n
n
g
gd
d


n
n
g
g


3
.
.
2
2
.
.M
M
ô
ôh
h
ì
ì
n
n
h
hc
c
à
à
i

Bảng 7-7 Các thành phần triển khai.
7
7
.
.
3
3
.
.
3
3
.
.M
M
ô
ôh
h
ì
ì
n
n
h
h

Hình 7-7 Sơ đồ triển khai ứng dụngGrid NetManager thử nghiệm. Chương 7. Phân tích, thiết kế và cài đặt thử nghiệm ứng dụng
- 185 -
Giải thích:
Các máy tính tham gia Grid đều được cài đặt bộ Globus Toolkit 3.2, các máy
tính này không cần phải dành riêng cho Grid mà có thể sử dụng cho các ứng dụng
khác. Ứng dụng sẽ tự động hoặc cho nhà quản trị chọn các máy tính “rảnh rỗi”(theo
một tiêu chí nào đó) để thực thi các module. Nên có một mạng cục bộ dành riêng
cho Grid (Grid Network) để không ảnh hưởng đến năng lực mạng của tổ chức. Các
máy tính Grid ngoài việc kết nối với mạng nội bộ củ
a tổ chức, có thêm một kết nối
đến mạng Grid dành riêng. Các máy tính chạy module Sensor nhất thiết phải kết nối
với một LAN segment cần bắt packet, một LAN segment chỉ cần một máy chạy
module Sensor là đủ. Nhà quản trị sử dụng một máy tính Grid chạy gói Quản trị

i
i


m
m7
7
.
.
3
3
.
.
4
4
.
.
1
1
.
.

M
M



m
m
Hình 7-8 Mô hình cài đặt thử nghiệm
Các máy tính thử nghiệm được triển khai như hình 7-8. Đã thử nghiệm thành
công chức năng gửi và thực thi công việc trên máy tính ở xa, chức năng bắt packet,
xử lý truy vấn. Chương 8. Kết luận
- 186 -
C
C
h
h
ư
ư
ơ
ơ
n


8
8
.
.
1
1
.

Đ
á
á
n
n
h
hg
g
i
i
á
á8

nv
v
ă
ă
n
nỞ mức luận văn, nhóm thực hiện đã thu được những kết quả sau :
+ Tìm hiểu khá chi tiết, tổng quan về các khía cạnh nền tảng công nghệ Grid
Computing hiện nay như bản chất khái niệm, các thách thức và yêu cầu, lợi ích và
ứng dụng, mô hình kiến trúc, các chuẩn hiện nay, tìm hiểu và so sánh các
middleware Grid phổ biến hiện nay.
+ Tìm hiểu khá đầy đủ, tổng quan về bộ Globus Toolkit 3.2 về mô hình,
cách thức giải quyết các thách thức cơ b
ản của công nghệ Grid, các dịch vụ cơ bản,
các yêu cầu, lưu ý khi xây dựng các dự án ứng dụng Grid với bộ Globus Toolkit.
+ Bên cạnh đó, các vấn đề cơ bản về quản trị mạng, hệ thống quản trị mạng,
hệ thống Intrusion Detection System, cũng đã được tìm hiểu, làm cơ sở để đưa ra
mô hình ứng dụng Grid NetManager.
Các kiến thức ở đây có thể được s
ử dụng để định hướng tìm hiểu, nghiên cứu
sâu hơn về công nghệ Grid Computing và bộ Globus Toolkit, cũng như sử dụng để
phát triển ứng dụng Grid. Hướng tiếp cận sử dụng công nghệ Grid Computing vào
bài toán quản trị mạng là một hướng mới, hiện chưa có dự án nào được công bố.
8
8

n
n
g
gDựa trên những kết quả nghiên cứu, tìm hiểu từ công nghệ Grid Computing và
các hệ thống quản trị mạng, nhóm thực hiện đã đạt được những kết quả sau :
+ Đề xuất mô hình hệ thống quản trị mạng dựa trên nền công nghệ Grid
Computing, đưa ra định hướng xây dựng ứng dụng.
+ Đọc hiểu và sửa chữa mã nguồn phần phần mềm Ethereal cho phù hợp với
các tính nă
ng mới.
+ Cài đặt và cấu hình thành công bộ Globus Toolkit 3.2 trên môi trường
mạng máy tính Linux, cho phép thực thi các ứng dụng Grid. Chương 8. Kết luận
- 187 -
+ Thiết kế và cài đặt các chức năng tìm kiếm máy tính trong Grid, gửi và
thực thi các module bắt packet (Sensor), xử lý truy vấn trên các node
(PacketInfoProvider), lấy thông tin từ các file dữ liệu.
Việc cài đặt thử nghiệm một số chức năng cho thấy tính khả thi của mô hình và
khả năng cài đặt thành công của ứng dụng trong môi trường Grid với middleware

p
p
h
h
á
á
t
tt
t
r
r
i
i


n
n
,
,m
m


ă
ă
n
n8
8
.
.
2
2
.
.
1
1
.
.V
V

ềl
l
u
u

2
2
.
.V
V

ềứ

n
n
g
gd
d


n
n
g
g

L
L


i
ik
k
ế
ế
t
tTrong thời gian có hạn, chúng em mới chỉ nghiên cứu được một phần nhỏ về
công nghệ Grid Computing, một lĩnh vực mới mẻ và được xem là công nghệ tính
toán nền tảng trong tương lai. Có thể những kiến thức chúng em thu nhận được từ
công nghệ chưa nhiều nhưng trong thời gian làm luận văn, nhờ những kỹ năng và
kiến thức chúng em thu nhận, rèn luyện được qua quá trình học tập ở trường
Đại
học, chúng em đã phát triển được nhiều kỹ năng mới như : kỹ năng tìm kiếm thông
tin, kỹ năng phân tích và xử lý vấn đề (trouble shooting), tinh thần vượt qua khó
khăn, khả năng phối hợp làm việc, khả năng thích nghi với môi trường và công
nghệ hoàn toàn mới (Linux và công nghệ Grid Computing) trong thời gian ngắn,…,
tạo điều kiện để có những phát triển trong sắp tới. Chúng em nghĩ những gì đã đạt
được rất quý cho chúng em sau này và tin rằng việc trang bị những kỹ năng thực tế
cũng là một mục đích quan trọng của việc làm luận văn. Chúng em rất vui và hạnh

A
A
.
.C
C
á
á
c
ct
t
i
i
ê
ê
u
uc
c
h
h
í
í

k
k
h
h

ảk
k
h
h
i
ic
c


a
am
m


t
t

sánh với các yêu cầu của ứng d
ụng.
+ Nỗ lực : Trọng số cho biết mức độ nỗ lực cần thiết để đạt được tiêu chí đó.
+ Kỹ năng : Trọng số cho biết trình độ hiện tại của đội ngũ phát triển.
+ Tài nguyên : Trọng số cho biết khả năng và các kiểu của tài nguyên Grid.
+ Các ghi chú :

Mỗi tiêu chí cần được đánh giá và cho điểm tương ứng theo một độ đo nào đó.
Ở đây đề nghị độ đo với các giá trị H (cao), M(vừa), L (thấp), cũng có thể sử dụng
các độ đo khác. Lưu ý, có thể thêm các tiêu chí khác vào bảng để đánh giá cho phù
hợp với tình hình thực tế.

Tiêu chí Trọng số (H-M-L)
STT
Mục
Tầm vực (tăng dần
theo nỗ lực)
Độ
quan
trọng
Nỗ
lực
Kỹ
năng
Tài
nguyên
Ghi
chú
1.
Luồng công

Độc lập -> Phụ thuộc
chặt chẽ.

6.
Dung lượng
bộ nhớ cho
Nhỏ -> Lớn Phụ lục
- 190 -
từng công
việc
7.
Các DLL
Có sẵn tại chỗ -> Cần
có DLL đặc biệt

8.
Cấu hình
trình biên
dịch
Không cần cấu hình ->
Cấu hình chuẩn ->Cần

Biệt -> Các thiết bị đặc
biệt khác.

13.
Thực thi dự
phòng công
việc
Không cần thiết -> Rất
cần thiết.

14.
Nhập/Xuất
dữ liệu cho
công việc.
Tham số dòng lệnh ->
Hàng đợi thông điệp ->
File dữ liệu -> Cơ sở
dữ liệu -> APIs

15.
Truy cập
dữ liệu chi
sẻ
RO file -> RO DBMS -
> RW File -> RW
DBMS

16.
Không gian
lưu trữ tạm

Phụ lục
- 191 -
B
B
.

Đ


n
n
h
hd
d


n
n

2. Viết đặc tả <gwsdl:PortType>.
3. Viết các đặc tả <message> nhập xuất cho các phương thức của
PortType.
4. Viết thành phần <types>.

Chi tiết các bước sẽ
được trình bày dưới đây thông qua một ví dụ nhỏ, viết Grid
service MathService với các chức năng đã được giới thiệu ở phần Triển khai cài đặt
các Grid Service

Bước 1: Viết thành phần gốc <definitions>
<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>
<definitions name="MathService"
targetNamespace="
xmlns:tns="
xmlns:ogsi="
xmlns:gwsdl="
xmlns:xsd="
xmlns="

</definitions>

Thành phần <definitions> có 2 thuộc tính:
+ name : Tên của file GWSDL, không liên quan đến tên service.
+ targetNamspace : Khai báo không gian tên của file GWSDL. Điều này có
nghĩa là tất cả các portType và phương thức khai báo ở đây đều thuộc không gian
tên này.
Thành phần này cũng được dùng để khai báo tất cả các không gian tên sử dụng
trong tài liệu GWSDL.
Tiếp theo, phải khai báo import file OSGI GWSDL chức các khai báo, định

<operation name="getValue">
<input message="tns:GetValueInputMessage"/>
<output message="tns:GetValueOutputMessage"/>
<fault name="Fault" message="ogsi:FaultMessage"/>
</operation>
</gwsdl:portType

Tag <gwsdl:portType> có 2 thuộc tính:
+ name : tên của portType
+ extends : Đây là một sự khác biệt đối với một file WSDL truyền thống.
Thuộc tính này cho phép chúng ta mở rộng từ một portType có sẵn, ở đây
MathService được mở rộng từ portType GridService chuẩn.
Bên trong tag <gwsdl:portType> chứa tag <operation> cho phép định nghĩa các
phương thức của portType các tham số đầu vào (tag <input>), các giá trị trả về (tag
<output>), các giá trị lỗi (<fault>). Lưu ý, tất cả đều có thuộc tính <message>, được
định ngh
ĩa dưới đây, xác định những gì cần trao đổi trong lúc gọi phương thức.

Bước 3 : Viết đặc tả <message> nhập xuất

<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>
<definitions >

<message name="AddInputMessage">
<part name="parameters" element="tns:add"/>
</message>
<message name="AddOutputMessage">
<part name="parameters" element="tns:addResponse"/>
</message>


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status