DÙNG HÀM SỐ ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH 2014 - Pdf 20

1

Ứng Dụng Đạo Hàm Trong Các Bài Tốn Đại Số
I.Các vài tốn liên quan đến nghiệm của pt-bpt
Định lí 1: Số nghiệm của pt f(x)=g(x) chính là số giao điểm của hai đồ thị y=f(x) và
y=g(x)
Định lí 2: Nếu hàm số y=f(x) lt trên D và
min ( )
x D
m f x

 ,
ax ( )
x D
M M f x

 thì pt: f(x)=k có
nghiệm khi và chỉ khi
m k M
 

Định lí 3: Bất phương trình
( ) ( )
f x g x

nghiệm đúng mọi x thuộc D khi và chỉ khi
( ) ( )
x D x D
Min f x Max g x
 


'( ) ' 0
2 1 2 1
(2 1) 1 2 1 1 (1)
1 1 3 1 1 3
[( - ) ] [( ) ] 0 thay vào (1)ta thấy không
2 2 4 2 2 4
thỏa mãn. Vậy f'(x)=0 vô nghiệm, mà f'(0)=1>0, do
x x
f x f x
x x x x
x x x x x x
x x x x x
 
  
 
  
    
  
2 2
x +
x +
đó f'(x)>0 x
2
Mặt khác: Lim ( ) = Lim 1; Lim ( ) 1
1 1
Vậy pt đã cho có nghiệm -1 1
x
R
x
f x f x

 
 
 
 
 

   
    
   
   
2
2 2
2 2
sin
cos 1 sin
2
Khi đó pt =a -2 . Xét hàm số ( ) với t 0;
4
2
cos -
.cos sin
ta có '( ) = 0 với t 0; ( ) ngb trên 0;
4 4
t
x
x t
a f t
t
x
x

2
8 1 4
Vậy pt đã cho có đúng 1 nghiệm (0; ) 2 1
2 2
t
x
Lim f t f t x
x
x a a

Bài 3: Cho phương trình
      
6 5 4 3 2
3 6 ax 6 3 1 0
x x x x x
. Tìm tất cả các giá trị
của tham số a, để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt. (HSG Nam Định 2004)
Giải: Vì
0
x

khơng phải là nghiệm pt. Chia hai vế pt cho x
3
ta được
      
         
      
 
3 2
3 2

3 2 2
1nghiệm thỏa mãn 2
2 6
1: Nếu (1') có đúng hai nghiệm t= 2 vô nghiệm
22 6
2 :(1') có đúng một nghiệm 2
Xét hàm số ( ) 3 9 với 2, ta có '( ) 3 6 9 3( 1
t t
a
TH
a
TH t
f t t t t t f t t t t 
)( 3)
t

Ta có bảng biến thiên:
Dựa vào bảng bt ta thấy pt(1’) có đúng một nghiệm

2
t
khi và chỉ khi
      
2 6 22 4 16
a a
3

Bài 4:Cho hàm số
    
( )( )
y x x a x b
với a,b là hai số thực dương khác nhau cho
trước.Cmr với mỗi số thực



0;1
s
đếu tồn tại duy nhất số thực
 
 

 
 
 
1
0 : ( )
2
s s
s
a b
f ( HSG QG bảng A năm 2006)
Giải: Trước hết ta cos BĐT :
 


ta dễ dàng cm được f’(x) >0 mọi
x>0 suy ra f(x) đồng biến với x>0 nên
0
( ) ( ) ( )
2
x
x
a b
Lim f x ab f x Lim f x




   
(**)
Vì f(x) liên tục khi x>0 nên từ (*) và (**) ta có điều phải cm
Bài tập:
1. Tìm m để pt sau có nghiệm duy nhất thuộc

[0; ]
4

       
3 2
(4 6 )sin 3(2 1)sin 2( 2)sin cos (4 3)cos 0
m x m x m x x m x
2.Tìm m để số nghiệm của pt:
2 2 4 2
15 2(6 1) 3 2 0
x m x m m

1
x
a x x
  
(HSG 12 Nam Định 2006)
4

II.Giải pt bằng phương pháp hàm số

Định lí 1:Nếu hàm số y=f(x) ln đb (hoặc ln ngb) thì số nghiệm của pt : f(x)=k
Khơng nhiều hơn một và f(x)=f(y) khi và chỉ khi x=y
Định lí 2: Nếu hàm số y=f(x) ln đb (hoặc ln ngb) và hàm số y=g(x) ln ngb (hoặc
ln đb) trên D thì số nghiệm trên D của pt: f(x)=g(x) khơng nhiều hơn một
Định lí 3:Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm đến cấp n và pt
( )
( ) 0
k
f x

         
     

Với u=-3x, v=2x+1; u,v>0. Xét hàm số
4 2
( ) 2 3
f t t t t
   với t>0
Ta có
3
4 2
2 3
'( ) 2 0 0 ( ) ( )
3
t t
f t t f u f v u v
t t

        


(1)

u=v

-3x=2x+1
1
5
x
  

2
tg 3
2 3
1 2e os
'( ) 2 . sin sin
cos os
x
tg x
c x
f x tgx e x x
x c x

  
2
3
2 2 os 0
tg x
e c x

Nên dấu của f’(x) chính là dấu của sinx. Từ đây ta có
 
( ) (0) 2
f x f

Vậy pt đã cho có nghiệm duy nhất x=0
Bài 3: Giải pt:
  
2003 2005 4006 2
x x
x

3 3 3
3 1 2 log (1 2 ) 3 log 3 1 2 log (1 2 )
x x x
pt x x x x x
(1)
Xét hàm số:
 
3
( ) log
f t t t
ta có f(t) là hàm đồng biến nên
         
(1) (3 ) (1 2 ) 3 2 1 3 2 1 0 (2)
x x x
f f x x x
Xét hàm số:
        
2
( ) 3 2 1 '( ) 3 ln3 2 "( ) 3 ln 3 0
x x x
f x x f x f x
 
( ) 0
f x
có nhiều nhất là hai nghiệm, mà f(0)=f(1)=0 nên pt đã cho có hai nghiệm
x=0 và x=1
Bài 5: Giải hệ pt:




 
10
x y là nghiệm của hệ
Bài 6: Giải hệ:
  



    


(1)
1 1 8 (2)
tgx tgy y x
y x y
(30-4 MOĐBSCL 2005)
Giải: Đk:
 



 


1
8
y
x y
(*)
(1)

y y y y y y y y
y y
y y y
y y y y y

Vậy
8
x y
 
là nghiệm duy nhất của hệ đã cho
6

Bài 7: Giải hệ phương trình sau (AMS-2014)

Giải:
7

Bài 8: Chuyên Quảng Bình-2014

11

Bài 12: Chuyên Vĩnh Phúc-2014 (4)

Giải: 12

Bài 13: Lạng Giang-2014

Giải:
13

Bài 14: Tồng Duy Tân-2014
16

HỆ HOÁN VỊ VÒNG QUANH:
Định nghĩa:Là hệ có dạng:










1 2
2 3
1
( ) ( )
( ) ( )

( ) ( )
n
f x g x
f x g x
f x g x


  

1 3 1
2 4n
n
x x x
x x x
nếu n chẵn
Bài 7:Giải hệ:

     


     


     


3 2
3 2
3 2
3 3 ln( 1)
3 3 ln( 1)
3 3 ln( 1)
x x x x y

3 2
2 3 ln( 1) 0
x x x x có nghiệm duy nhất x=1 nên hệ
đã cho có nghiệm là x=y=z=1
Bài 8:Giải hệ:

   


   


   


2
3
2
3
2
3
2 6 log (6 )
2 6 log (6 )
2 6 log (6 )
x x y x
y y z y
z z x z
(HSG QG Bảng A năm 2006)
Giải: Hệ


2 6
( ) ( )
log (6 )
2 6
x
y
x x
f y g x
y
z f z g y
y y
f x g z
z
x
z z

Trong đó
3
2
( ) log (6 ) ; ( )
2 6
t
f t t g t
t t
  
 
với
( ;6)
t
 

Bài tập:

2
3 3
2 2 10 10
3 3
2 2 cosx osx
3 2
3 2
3 2
81
1. 2 1 2 1 2 ; 2. 81sin os
256
3. (x-1)(x+2)=(x 2) ; 4. 3 2 osx; 5. (1 )(2 4
) 3.4
x 3 2 5
6. 3 2 5 (HSG QG 2006)
3 2 5
x x c x x
x x x x x c x
e xe c x
x x y
y y y z
z z z x

       
      

   




  


8. Tìm m để các pt sau có nghiệm:

6 6
2 2
2 2
) 12 ( 5 4 ); b) 3+x 6 (3 )(6 )
cos sin
) cot ( cotgx)+3=0; d) . 2
os sin
a x x x m x x x x x m
x x
c tg x g x m tgx m tg x
c x x
           

   

2 6 9
d
f d d
d d
  
 
 

2
2
3 9
1 2( )
2 2
0
2 6 9
d
d d
  

 
nên
3 9 6 2
( ) ( )
2 4
f d f

   ta có đpcm
Bài 2: Cho
0 1.
x y z

y
 
(vì y<2/3 thì Max không xảy ra), khi đó
2
( ) ( ) 16
3
g y g
 

16
3
F
 
dấu “=” có khi
2 1
;
3 3
z y x
  
Vậy
16

3
Max F


Bài 3: Cho
0
x y z
  

f x f y
   
đpcm
Bài 4:Cho a>b>c>0. CMR:
3 2 3 2 3 2 2 3 2 3 2 3
a b b c c a a b b c c a
    

Giải: Xét hàm số:


3 2 3 2 3 2 2 3 2 3 2 3
( )
f a a b b c c a a b b c c a
     
Ta có :
2 2 3 3 2 2
'( ) 3 2 2 3
f a a b ac ab a c
    . Tiếp tục lấy đạo hàm:
2 2 3 3 2 2
"( ) 6 6 2 2 2( )[3 ( )- ] 0
f a ab ac c b b c a b c b c bc
         
do a>b>c>0
'( )
f a

là hàm đb
4 3 2 2

f x
 
(do
x y z
 
)
2 3 2
'( ) '( ) ( ) 0
f x f y z y z z y z
      
nên f(x) là hàm đb
4 3 2 2 2 2
( ) ( ) 2 ( ) 0
f x f y z z y y z z z y
        
đpcm
Bài 6: Cho n,k là các số nguyên dương
7;2
n k n
  
. Cmr:
2
n k
k n


(HSG QG bảng B 96-97)
Giải : Bđt
ln ln ln 2 ln ln ln 2
n k k n n k k n


7 7
'( ) '(7) 14 0 ( ) (7) 49 0
g x g e g x g e
         

Vậy
( ) { (2), ( -1)}
f x Min f f n

. Ta cm
{ (2), ( -1)} 0
Min f f n


*
1 2
(2) 0 2
n
f n

  
ta dễ dàng cm được bằng quy nạp hoặc đạo hàm
*
1
1
( 1) 0 ( 1) 2 2(1 ) 6
n n t
f n n n t t
t




c
x
a

ĐK :
1
x

 
. Khi đó bđt cần cm trở thành
2
2
2 2 2 4 1 2 ( 1)
1 (2 2 )
1 1 1 1
x x x x x x
x x
x x x x


   
   
        
     

Xét hàm số
2

 
       

 
do
1
x

 

Như vậy hàm f(x) là đồng biến do đó
2
1
( ) ( ) 3 3f x f
  

    

Nhưng
3
2 2 2
1 1 1
'( ) 2 3 3 3 . . 3 0
f
     
  
         

( ) ( ) (1) 0
f x f f

nên ta có:
1 1 2 2
1 1
1 1
z
x y
xy z
  
 
 

2
1 1 1 2 1 2 1
( )
1 1 1 1 1
1
1
z t
f t
x y z z t
z
t
       
    


với
1
t z
 

Cho , (0; ). : .sin sin 2(cos cos )
2
Cmr
2. Cho ,
x y R


2 2
x y
 
.Tìm gtnn của
2 2 2 2
( 3) ( 1)
P x y x y     
(HSG QG Bảng B năm 1998)
3.Cho a,b>0. Cmr:
( 1)ln( 1) ( 1)( 1)
b
a a e a b
     
(HSG 12 Nam Định 2004)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status