Đê bài: Trình bày các quan niệm
khác nhau vê quản lý. Chỉ ra
những điểm giống và khác nhau
giữa các quan niệm đó
Bài tiểu luận môn Khoa Học Quản Lý Đại Cơng
Trờng: ĐH KHXH Nhân Văn
SVTH: Phơng Minh Thúy Lớp:
K55-KHQLH v tờn: Phng Minh Thỳy
SN: 28/02/1991
Lp: K55_khoa hoc qun lý
MSV: 10030808
BI KIM TRA GIA K
MễN: Khoa hc qun lý ủi cng
ngng phỏt trin. Chng th m ngi Nht khng ủnh rng : " Bit cỏi gỡ,
biờt lm gỡ l quan trng nhng quan trng hn l bit quan h. " Ngi M
cho rng : " Chi phớ cho thit lp, khai thụng cỏc quan h thng chim 25%
ủn 50% ton b chi phớ cho hot ủng. ". Trong hot ủng kinh t bit thit
lp, khai thụng cỏ quan h sn xut c th thỡ cỏc yu t thucc lc lng sn
Bài tiểu luận môn Khoa Học Quản Lý Đại Cơng
Trờng: ĐH KHXH Nhân Văn
SVTH: Phơng Minh Thúy Lớp:
K55-KHQL
xut mi ra ủi v phỏt trin nhanh chúng. Qun lý doanh nghip trong kinh
t th trng cn nhn thwỳc v thc hin tt cỏc mi quan h nh : quan h
vi nhng ngi ch vn; quan h vi t chc ca nhng ngi lao ủng, vi
ngi lao ủng; quan h vi nhng ngi bỏn hng cho doanh nghip.
Qun lý l tỏc ủng ca ch th qun lý lờn ủi tng qun lý mt cỏch giỏn
tip v trc tip nhm thu ủc nhng din bin, thay ủi tớch cc.
Tht vy, qun lý l lnh vc cha ủng ni dung rng ln, ủa dang,
phc tp v luụn bin ủi cựng vi s thay ủi ca nhng ủiu kin kinh t-xó
hi nhng giai ủon nht ủnh.Vỡ vy m khi nhn thc v qun lý, ủó cú rt
nhiu cỏch tip cn v cỏc quan nim khỏc nhau.Ca nhng nh tiờu biu nh
F.W.Taylor; H.Faylol; M.P Follet; C.I. Barnarrd; H.Simon; Paul Hersey v
Ken Blanc Harh; J.H Donnelly, James Gibson v J.M Ivancevich; Stephan
Robbins;P.F Drucker ủõy thỡ h cng cú nhng ủim ging v khỏc
nhau khi ủa ra cỏc quan nim v qun lý.
Trc ht ta phi k ủn Fredrick Winslow Taylor(1856-1915) ngi ủc
cỏc hc gi v qun lý phng Tõy mnh danh l ngi cha ca lý lun
qun lý mt cỏch khoa hc. L mt trong nhng ủi biu xut sc ca trng
phỏi qun lý theo khoa hc.
vi nhau v ngi qun lý vi ngi b qun lý.
S phõn ủnh cụng vic v trỏch nhim gia nhng ngi qun lý ủc ụng
phỏt biu trong nguyờn lý v vic tỏch bch gia chc nng lp k hoch v
chc nng ủiu hnh.
Xõy dng nhng ni dung qun lý c th:
Chuyờn mụn húa lao ủng, ủc bit l ủi vi lao ủng c th: Taylor ủó
phõn chia cỏc cụng vic thnh nhng cụng ủon v thao tỏc m ủú mi mt
ngi ủu thuc v mt v trớ v chuyờn trỏch nhng nhim v c th.Vỡ vy,
trỡnh ủ v k nng lao ủng ca cụng nhõn ngy cng ủc nõng cao, gúp
phn tng nng sut lao ủng.
Tiờu chun húa cụng vic: mi mt cụng vic ủu ủc chun húa trong c
quỏ trỡnh thc hin cng nh kt qu cui cựng( chun húa quy trỡnh lm vic
v sn phm). Nh vy, vic ủo to tay ngh cho cụng nhõn ủ h tr thnh
nhng ngi lao ủng chuyờn nghip l mt yờu cu bt buc ủi vi cỏc nh
qun lý ch khụng phi l mt gỏnh nng ca h nh quan nim truyn thng.
Ci tin cụng c v la chn phng ỏn ti u ủ thc hin cụng vic: ụng
cho rng vi mi loi cụng vic, vi mi ủi tng nht ủnh, phi cú nhng
cụng c tng thớch v nhng cụng c ủú phi liờn tc ủc ci tin.
nh mc lao ủng: l chun mc, nhng ch tiờu ủt ra ủ phõn ủnh v
ủỏnh giỏ kt qu cụng vic ca ngi lao ủng. ú l c s ủ h phỏt huy
kh nng v nng lc ca mỡnh, cng nh ủ ngi qun lý xỏc lp tin
lng, tin cụng, tin thng.
K lut lao ủng: Taylor mun xõy dng mt l li lm vic( gi l ch ủ
Taylor m ủú ngi lao ủng phi tuõn th nhng quy ủnh ngt nghốo v
thi gian, quy trỡnh, trỏch nhim v thỏi ủ lao ủng. Nhng ni dung v quy
ch m Taylor ủa ra thc cht l mun xõy dng mt phong cỏch cụng
nghip trong sn xut.
Xõy dng mụi trng lao ủng: mụi trng lao ủng m Taylor bn ti
l mụi trng t nhiờn v mụi trng xó hi. Trong ủú mụi trng t nhiờn
liờn quan ti vic cỏch thc b trớ, sp xp cỏc b phn khỏc nhau trong mt
trc tuyn;t chc sn xut theo dõy truyn liờn tc.
Qua nguyờn tc trờn cú th rỳt ra cỏc t tng chớnh ca thuyt Taylor l:
ti u húa trong quỏ trỡnh sn xut; tiờu chun húa phng phỏp thao tỏc v
ủiu kin tỏc nghip; phõn cụng chuyờn mụn húa cao v cui cựng l t tng
con ngi kinh t.
Thuyt qun lý ny, nú ủó dt nn múng rt c bn cho lý thuyt qun lý
núi chung, ủc bit v phng phỏp lm vic ti u cú hiu qu cao, to ủng
lc trc tip cho ngi lao ủng v vic phõn cp qun lý.
Chớnh cỏc nh nghiờn cu ủó cho rng, s ra ủi ca thuyt qun lý
theo khoa hc ca F.W.Taylor l bc ngot ủỏnh du s ra ủi ca khoa
hc qun lý, m ra mt k nguyờn mi cho s phỏt trin ca mt lnh vc
khoa hc ủc bit quan trng ủi vi s phỏt trin ca xó hi cụng nghip.
Quan nim ca Henry Fayol (1841- 1925)
L ngi ủu tiờn tip cn qun lý theo quy trỡnh v l ngi cú tm nh
hng to ln trong lch s t tng qun lý t thi k cn hin ủi ti nay,
quan nim rng: Qun lý hnh chớnh la d ủoỏn v lp k hoch, t chc,
ủiu khin, phi hp v kim tra.
Trong khi thuyt qun lý theo khoa hc cua F.W.Taylor ủc truyn bỏ rng
rói t M sang chõu u vi nh hng ln sut na ủu th k XX, thỡ
Phỏp xut hin mt thuyt mi thu hỳt s chỳ ý. Qua tỏc phm ch yu Qun
lý cụng nghip v tng quỏt, Henry Fayol ủó tip cn vn ủ qun lý tm
rng hn v xem xột di gúc ủ t chc hnh chớnh. Vi thuyt ny, ụng
ủó ủc coi l ngi ủt nn múng cho lý lun qun lý c ủin, l mt
Taylor ca chau u v l ngi cha thc s ca lý thuyt qun lý hin ủi.
Khỏc vi Taylor, tỏc gia tip cn qun lý cp thp v trong lnh vc sn
xut cụng nghip, thiờn v ủi tng qun lý, theo gúc ủ kinh t - k thut,
Fayol tip cn qun lý cp cao v trong mi loi hỡnh t chc , thiờn v ch
th qun lý, theo gúc ủ hnh chớnh. Chớnh vỡ vy, nhng t tng cua rFayol
Bài tiểu luận môn Khoa Học Quản Lý Đại Cơng
Trờng: ĐH KHXH Nhân Văn
ỏnh thc cht ca thuyt qun lý Fayol.
Vi ni dung ủú, thuyt qun lý tng hp ca Fayol cú u ủim ni bt l
to ủc k cng trong t chc. Song nú cha chỳ trng ủy ủ cỏc mt tõm
lý v mụi trng lao ủng, ủng thi cha ủ cp ủn mi quan h vi bờn
ngoi doanh nghip. Cựng vi thuyt Tayor, thuyt ny ủó ủ ra ủc hng
lot cỏc vn ủ quan trng ca qun lý nh:chc nng nguyờn tc, phng
phỏp ; va chỳ trng vic hp lý húa lao ủng va quan tõm cao ti hiu lc
qun lý, ủiu hnh. Nhiu lun ủim c bn ca cỏc thuyt thuc trng phỏi
c ủin vn mang giỏ tr lõu di, ủc cỏc thuyt tip sau b sung v nõng cao
v tớnh xó hi v yu t con ngi cng nh v cỏc mi quan h vi bờn ngoi
t chc.
Fayol cng ủó cú ủúng gúp quan trng trong tip cn v quan nim v
qun lý v vn ủ ủo to con ngi trong qun lý. Fayol nhn mnh ti vic
phi ủo to ủi ng nhõn viờn cú trỡnh ủ tay ngh ủ ủỏp ng vi yờu cu
cụng vic. Fayol cho rng ngi qun lý phi cú ủc v cú ti. Ngi qun lý
khụng phi do bm sinh m cú. cú nhng phm cht ủỏp ng cho cụng
Bài tiểu luận môn Khoa Học Quản Lý Đại Cơng
Trờng: ĐH KHXH Nhân Văn
SVTH: Phơng Minh Thúy Lớp:
K55-KHQL
vic qun lý phi ủc ủo to v phi co quỏ trỡnh rốn luyn trong thc tin.
Trong quỏ trỡnh ủo to phi lu ý cỏc hỡnh thc ủo to. Fayol ủỏnh giỏ cao
vai trũ ca tri thc qun lý trong xó hi hin ủi v cho rng tri thc v khoa
hc qun lý l tinh hoa ca tri thc tng lai.
Quan nim v qun lý ca Taylor v Fayol trờn ủõy ủu ủó ủa ra ủc
nhng quan ủim riờng ca mi tỏc gia ủú. H ủu l nhng tỏc gia tiờu biu
ca lý thuyt qun lý c ủin tip cn qun lý t cỏc gúc ủ: kinh t - k thut,
t chc, hnh chớnh, ủó cú nhng ủúng gúp ủc bit quan trng cho lý lun
qun lý hin ủi. C F.W.Taylor v H.Fayol ủu s dng thi gian lỳc v gi
ca Taylor vỡ Taylor ch trng tỏch bit hon ton chc nng k hoch(
qun lý) vi chc nng tha hnh ( thao tỏc).
Vi mi bn nguyờn tc v 5 yu t ca Fayol ủó tn ti nh nhng chun
mc ủc tuõn theo mt cỏch ph bin trong qun lý hin ủi, do ủú thn
Bài tiểu luận môn Khoa Học Quản Lý Đại Cơng
Trờng: ĐH KHXH Nhân Văn
SVTH: Phơng Minh Thúy Lớp:
K55-KHQL
ủc coi l ủiu rt bỡnh thng. Chớnh vỡ tớnh ph bin ủú m nú ủó tr
thnh mt ct mc quan trng trong lch s qun lý. Tht vy, Taylor chỳ
trng trit hc v phng phỏp cũn Fayol chỳ trng nguyờn tc v yu t.
T tng ca hai ụng ủó cu thnh c s ca lý lun qun lý c ủin.
Quan nim ca Max Weber(1864 1920)
L mt nh xó hi hc ni ting ngi c, sng cựng thi vi Taylor v
Fayol. ễng ủó cú nhng ủúng gúp cng hin kit xut ủi vi lý lun qun lý
c ủin phng Tõy.
Trong cun sỏch Lý lun v t chc kinh t v xó hi Weber ủó ủa ra
mt th ch qun lý hnh chớnh trong lý tng tc l th ch quan liờu.
ễng cho rng, th ch quan liờu l mt t chc xó hi cht ch, hp lý, ging
nh mt c mỏy. Nú co nhng hot ủng chuyờn nghip thnh tho, cú quy
ủnh rừ rng v quyn hn, trỏch nhim, do ủú tr thnh mt h thng k
thut qun lý.
Max Weber cng ging vi Henry Fayol, tip cn v qun lý t gúc ủ
hnh chớnh v ch th qun lý. Nhng nu nh Fayol nhn mnh ch th qun
lý biu hin ra nhng con ngi c th, thỡ Weber chỳ trng trang b nhng
kin thc cú tớnh chuyờn nghip húa cho ủi ng cỏn b qun lý v t chc
cỏc ch th qun lý thnh b mỏy qun lý.
u th ca th ch qun lý hnh chớnh lý tng ca Weber: B mỏy qun
to v mt chuyờn mụn ủm nhim. Vic tuyn chn v ủố bt h cng phi
cn c vo nng lc chuyờn mụn.
6/ Nhõn viờn qun lý tt c ngnh ủu ủc tuyn dng theo tiờu chun
nht ủnh.
7/ Mi thnh viờn ca t chc ủu phi lm trũn chc trỏch, lm vic quờn
mỡnh vi thỏi ủ ch nhõn ụng.
Weber rt t tin v th ch t chc hnh chớnh trong lý tng m ụng
ủa ra. ễng núi, th ch ny, xột v mt k thut thun tỳy cú th ủt ủc
hiu qu cao nht.
T c cu ca h thng t chỳc hnh chớnh trong lý tng, chỳng ta co
th thy nh hng ca t tng Weber ủi vi xớ nghip hin ủi. Gm ba
cp: cp qun lý trờn cao, cp qun lý gia, cp qun lý c s. Nú ủang
dc ỏp dng ph bin trong cỏc xớ nghip hin ủi.
Chớnh Weber ủó phõn thnh cỏc loi hỡnh quyn lc trong t chc.
Weber cho rng bt k t chc xó hi no cng phi ly quyn lc mt
hinh thc no ủú lm c s tn ti. Da trờn c s ủú ụng ủó ch ra 3 loi hỡnh
quyn lc:
Quyn lc truyn thng : Loi quyn lc ny da vo truyn thng c xa
v ủa v chớnh thng ca ngi s dng quyn lc ủú. ú l s phc tựng ủi
vi cỏ nhõn ngi cú ủa v chớnh thng bt kh xõm phm
Quyn lc do cỏ nhõn siờu phm : Loi hỡnh quyn lc ny da vo s sựng
bỏi v yờu quý ủi vi mt nhõn vt tri phỳ cú ủo gng mu. õy l s
phc tựng da vo lũng tin ca cp di v s thiờng liờng ca lónh t, khụng
phi l sc mnh cng ch
Quyn lc phỏp lý : Loi hỡnh quyn lc ny da vao tớnh cht hp lý, hp
phỏp hoc quyn lc ca ngi ủó ủc c lm ch huy Weber cho rng
nhng quan li ca cỏc quc gia hin ủi ch l nụ bc ca quyn lc chớnh tr
cao hn.
Khi xột v vai trũ ca Weber trong quỏ trỡnh phỏt trin t tng qun lý
caanh ủi ca phng Tõy, ngi ta ủó ủỏnh giỏ mt cỏch ph bin rng, cng
bit quan trng khi ủa ra quan nim cú sc thuyt phc v t chc. ú l
mt h thng hot ủng cú ý thc ca con ngi. ễng phõn chia t chc
thnh hai loi hỡnh: 1/ T chc chớnh thc, 2/ T chc phi chớnh thc. Vỡ vy,
ngi qun lý phi nhn thc ủc vai trũ quan trng ca c hai la hỡnh t
chc ủú trong khi thc hin chc nng ca mỡnh.
Quan nim v hiu lc v hiu qu: Hiu lc l s n lc ca tt c cỏc
thnh viờn ủ nhm thc hin mt mc tiờu chung ca t chc. Hiu qu l s
n lc ca tt c cỏc thnh viờn ủ nhm tha món nhgu cu riờng ca h.
ễng cho rng, ba yu t c bn ủ phỏt trin t chc: 1/ S sn sng hp
tỏc gia cỏc cỏ nhõn, trong ủú chỳ ý mi quan h gia ủúng gúp( cng hin)
v nhn li (hng th). 2/ S tha nhn mc tiờu chung. 3/ Kh nng thụng
tin. Cỏc nguyờn tc thụng tin chớnh thc: cụng khai, rừ rng, trc tip v ngn
gn, xỏc thc, ủỳng quyn hn
Nh vy. ni dung c bn ca thuyt t chc ca Barnard l s phn ỏnh
cỏc lc lng tinh vi, phc tp hỡnh thnh nờn hot ủng ca con ngi trong
t chc, trong ủú khụng nhng ụng coi trng yu t kinh t, k thut v
chuyờn mụn ca t chc ụng cũn coi trng yu t ủo ủc, tinh thn ca t
chc.
Ngoi ra, vo nhng nam 30 ca thộ k XX, vi nh hng cuat t
tng Fayol, nhiu ngi trc tip ủm nhn cỏc nhim v qun lý hoc t
vn cho cỏc cụng ty xớ nghip Chõu u v M cuag ủó trỡnh by nhiu ý
kin nhm nõng cao hiu qu qun lý. Luther Guick v Lyndal Urwich , cn
c trờn kinh nghim qun lý cụng nghip v chớnh quyn ủó ủa ra thut ng
POSDCORB ni ting, túm tt nhng chc nng c bn ca nh qun lý.
Nh võy, cỏc quan ủim vố qun lý ca F.W Taylor, H.Fayol, Max
Werber, C.I.Barnard ủu thuc cacslys thuyờt c ủin, tip cn qun lý t gúc
ủ: kinh t - k thut, t chc, hnh chớnh, ủó cú nhng ủúng gúp ủc bit
Bài tiểu luận môn Khoa Học Quản Lý Đại Cơng
Trờng: ĐH KHXH Nhân Văn
SVTH: Phơng Minh Thúy Lớp:
hu ht cỏc tỏc gi ca trng phỏi c ủin v quan rlys l cỏc nh qun lý
thc t, nờn lý thuyt cu h ủu xut phỏt t kinh nghim v thiu c s
vng chc ca s nghiờn cu khoa hc. Nhng lý thuyt c ủin v qun lý
vn cú vai trũ to ln trong vic hỡnh thnh, ủt nn tng vo s phỏt trin
chung ca khoa hc qun lý hin ủi. Nh s ng dng cỏc nguyờn tc v k
thut qun lý ca lý thuyt qun lý c ủin, cụng tỏc qun lý ủó ủc ủa vo
n np, khc phc tỡnh trng tựy tin, t ủú phỏt trin nhng cỏch thc tt hn
na hiu qu qun lý.
Quan nim ca M.P Follet(1868- 1933)
L ngi tip cn qun lý di gúc ủ quan h con ngi, khi nhn mnh ti
nhõn t ngh thut trong qun lý ủó cho rng : Qun lý l mt ngh thut
khin cho cụng vic ca bn ủc hon thnh thụng qua ngi khỏc.
L ủi biu ni bt ca trng phỏi tõm lý xó hi trong qun lý. Hc thuyt
ca b cú nhiu giỏ tr:
Bài tiểu luận môn Khoa Học Quản Lý Đại Cơng
Trờng: ĐH KHXH Nhân Văn
SVTH: Phơng Minh Thúy Lớp:
K55-KHQL
Quan nim v qun lý: Follet cho rng qun lý l ngh thut khin cụng vic
ca bn ủc hon thnh thụng qua ngi khỏc.
Ngh thut qun lý m Follet quan nim bao gm nhng ni dung:
Ngh thut gii quyt mõu thun:
M.P.Follet quan nim mõu thun khụng phi l s tranh chp m l s
khỏcbit v ý kin. Nú khụng xu v cng khụng tt, tt c tựy thuc s nhn
bit ca nh qun lý ủ cú th s dng hay loi tr (ging nh hin tng ma
sỏt trong vt lý).
Cú 3 phng phỏp ch yu ủ la chn khi gii quyt mõu thun, ủú l: ỏp
ch, tha hip v thng nht. Trong ủú, ỏp ch ủem li thng li d dng cho
nh qun lý, nhng khụng lm cho ngi lao ủng t nguyn chp nhn, ủ
cỏc khỏc bit ca cp di nhm to ra hp lc chung ca t chc, phi hiu
ủc v cú lũng tin vo tng lai, cn phi nhỡn xa trụng rng ủng thi phi
Bài tiểu luận môn Khoa Học Quản Lý Đại Cơng
Trờng: ĐH KHXH Nhân Văn
SVTH: Phơng Minh Thúy Lớp:
K55-KHQL
hiu ủc v trớ ca mi cỏ nhõn trong tp th luụn bin ủi. H cn phi cú
nhng phm cht cỏ nhõn nh tớnh kiờn trỡ, nng lc thuyt phc, s khộo lộo
trong ng x. Nh qun lý l ngi phi hp cỏc ngun lc v ủng thi l
mt nh giỏo dc.
Nhng ý kin ca b ủó l nhng gi thuyt khoa hc giỳp ớch nhiu cho
cỏc nh nghiờn cu qun lý sau ny, ủc bit ủó ủc ngi Nht tin tng v
ỏp dng trong qun lý cỏc xớ nghip Nht Bn.
Nhỡn chung, thuyt qun lý ny ca Follet quan tõm ủn yu t tõm lý
trong vic ra quyt ủnh v ủiu hnh cỏc hot ủng, khụng lm dng quyn
lc. Song nú mi ch ủ cp mt s ni dung c th, cha ủ khỏi quỏt ủ tr
thnh mt thuyt hon chnh.
Tip theo cú th k ti quan ủim ca Herbert A. Simon. ễng cho rng
vic ra quyt ủnh l ni dung ct lừi ca qun lý. Mi cụng vic ca t
chc ch din ra sau khi cú quyt ủnh ca ch th qun lý. Ra quyt ủnh
qun lý l chc nng c bn ca mi cp trong t chc. ễng l ủi din ch
yu ca lý lun quyt sỏch thuc kgoa hc hnh vi v l mt giỏo s ủi hc
M. Do cú nhiu ủúng gúp vo lý lun quyt sỏch (lý lun v vic ra quyt
ủnh qun lý), ụng ủó ủc gii thng Nobel v kinh t hc nm 1978. ễng
ủó chia cỏc quyt ủnh cu t chc thnh hai nhúm ln:
1/ Nhng quyt ủnh vố mc tiờu cui cựng ca t chc, l nhng xem xột
co giỏ tr bao quỏt hn.
Simon li phõn tớch c th vn ủ cõn bng t chc trong xớ nghip cụng
thng nghip, t chc chớnh ph v t chc t nhõn phi li nhun. Vỡ vy, lý
lun quyờt sỏch ca Simon cú th núi l trc tip k tha v phỏt trin lý lun
t chc ca Barnard.
Mt ủc ủim quan trng trong lý thuyt qun lý ca Simon l phõn tớch
cỏ hin tng t chc mt cỏch c th nh Barnard, ủng thi phõn tớch co
trng ủim ủc trng cỏc hot ủng ca t chc. Simon cho rng, quyt sỏch
l ni dung c bn quỏn xuyn ton b quỏ trỡnh hot ủng ca t chc, t ủú
ủa ra mnh ủ Qun lý chớnh l quyt sỏch. Do ủú, lý luõn ca ụng khụng
ch dựng trong t chc doanh nghip m cũn ỏp dng cho vic qun lý trong
cỏc t chc khỏc.
Thnh qu nghiờn cu mang tớnh sỏng to ủu tiờn m Simon tin hnh v
vn ủ trỡnh t quyờt sỏch trong t chc kinh t ủó ủc nhiu ngi tha
nhn v gii nghiờn cu hc thut qun lý phng Tõy danhd giỏ cao. i vi
nhng cụng hin ca ụng cn nhc ủn 2 ủim sau: 1/ ễng ủó ủa ra mụ thc
quyt sỏch v qun lý con ngi da trờn 2 khỏi nim c bn l s hp lý cú
gii hn v chun mc va phi. 2/ ễng nhn mnh ý ngha quan trng
ca mụ thc hnh vi kớch thớch phn ng v vic trỡnh t húa quyt sỏch
liờn quan vi nú.
Tuy nhiờn, trong gii hc thut qun lý phng Tõy cng cú ngi cho
rng, lý lun quyt sỏch ca Simon vn cũn mt vi ch cha ủ nh coi
trng quyt sỏch trỡnh t húa, coi trng s cõn bng trong ni b t chc m
cha chỳ ý ủy ủ s cõn bng bờn ngoi t chc Nhng ủim ny v sau ủó
ủc lý lun v hnh vi t chc b sung.
Tip theo cú th núi ti r tng quan lý ca Douglas Mc Gregor (1906
1964). ễng l mt nh khoa hc hnh vi ủa dnh c cuc ủi mỡnh cho vic
nghiờn cu hnh vi cua rcon ngi trong t chc. Thuyt hnh vi ni ting
ca ụng l thuyt X v tip ủú l thuyt Y.
Thuyt X l lý lun v hnh vi chung ca ngi lao ủng, cho rng: mt
ngi bỡnh thng cú mi ỏc cm vi cụng vic v s ln trỏnh nú nu cú th
tc thng nht gia mc tiờu ca t chc v mc tiờu ca cỏ nhõn. 2/ Cỏc bin
phỏp qun lý phi cú tỏc dng mang li thu hoch ni ti- l thu hoch sn
sinh trong quỏ trỡnh lm vic, khụng phi l thu hoch do phớa ch ban cho. 3/
Nh qun lý phi ỏp dng nhng phng thc hp dn ủ cú ủc s ha hn
chc chn ca cỏc thnh viờn trong t chc. 4/ Phi lm cho tp th cụng nhõn
t ủiu khin vic thc hin mc tiờu ca h, lm cho cụng nhõn t ủỏnh giỏ
thnh tớch ca h. 5/ T chc qun lý phi co tỏc dng nh hng ln nhau.
Túm li, lý lun X v lý lun Y ca ụng, nh cỏc nh khoa hc qun lý
phng Tõy ủó núi, ủó thay ủi mt cỏch cn bn cỏch nhin nhn v con
ngi trong mt t chc. Cú th núi, quan ủim ca ụng l mt s thỏch thc
tht s ủi vi lý lun truyn thng ca phng Tõy ly vt cht lm trung
tõm qun lý, vỡ ụng ủó trỡnh by mt cỏch ủy ủ quan ủim qun lý ly con
ngi lm trung tõm. Do ủú, t tng qun lý ca ụng cú v trớ quan trng
trong lch s qun lý phng Tõy thi cn ủi.
Nh vy, ủõy vi cỏc quan nim ca Mary Parker Follet, Herbert
Simon, Douglas Mc Gregor ủu thuc trng phỏi tõm lý xó hi trong qun
lý. ú l nhng t tng v qun lý, trong ủú, nhn mnh ủn vai trũ ca yu
t tõm lý, tỡnh cm, quan h xó hi ca con ngi trong cụng vic l nhng
yu t m trng phỏi c ủin cha ủ cp ủn. Trong ủú ủc chia thnh 2
nhúm lý thuyt ln: Lý thuyt v mi quan h con ngi ( cú cỏc tỏc gi tiờu
biu nh Munsterberg, Elton Mayo, Mary Parker Follet ). Lý thuyt v hnh
vi ( cú cỏc tỏc gi nh Herbert Simon v Douglas Mc Gregor). Cỏc tỏc gi ca
trng phỏi ny ủu cho rng nng sut lao ủng ph thuc nhiu vo yu t
tõm lý v xó hi ca cụng nhõn. Chớnh cỏc lý thuyt ny ủó b sung cho cỏc lý
thuyt c ủin mt ủim quan trng, ủú l nng sut khụng ch thun tỳy l
vn ủ k thut. ó tỏc ủng ủn vic ci tin cỏch thc v tỏc phong qun lý
Bài tiểu luận môn Khoa Học Quản Lý Đại Cơng
Trờng: ĐH KHXH Nhân Văn
SVTH: Phơng Minh Thúy Lớp:
K55-KHQL
lý luõn Z. C th ụng ủó gi ý vi m ngi rng, lm cho cụng nhõn quan
tõm ủn xớ nghip l chỡa khúa ủ nõng cao nng sut lao ủng. Ni dung th
nht ca lý lun Z l s tin cy ủi vi con ngi. Ni dung th hai l s
khụn khộo trong quan h gia ngi vi ngi.
William Ouchi ủó nghiờn cu so sỏnh hai mụ hỡnh qun lý ca Nht Bn v
Hoa K. Trờn c s phõn tớch s khỏc nhau ca mụ hỡnh qun lý Nht Bn v
mụ hỡnh qun lý Hoa K, Ouchi cho rng s khỏc bit gia chỳng l do vn
húa quy ủnh. Tuy nhiờn trong ủiu kin quc t húa thỡ cỏc nn vn húa l
khụng th ủúng kớn m phi cú s giao thoa. Chớnh vỡ võy, trong lnh vc
qun lý cng cn thit cú s k tha ln nhau thỡ mi mang li hiu qu.
Lý thuyt Kaizen chỡa khúa s thnh cụng trong qun lý Nht Bn
ca Massaakiimai. Kaizen trong ting Nht ngha l ci tin, ci thin. Tỏc
gi Masaakiimai, sau quỏ trỡnh nghiờn cu nhiu cụng ty ca Nht v ca M
ủó thy rừ s khỏc nhau gia cỏch qun lý Nht Bn v cỏch qun lý ca
Bài tiểu luận môn Khoa Học Quản Lý Đại Cơng
Trờng: ĐH KHXH Nhân Văn
SVTH: Phơng Minh Thúy Lớp:
K55-KHQL
phng Tõy. Kaizen nhn mnh ủn vai trũ ca ngi qun lý trong vic ng
h v khuyn khớch cỏc n lc ca cụng nhõn ủ ci tin quy trỡnh lm vic.
Mt giỏm ủc quan tõm ủn Kaizen thng chỳ trng ủn: 1/ K lut, 2/ Qun
lý thi gian, 3/ Phỏt trin tay ngh, 4/ Tham gia cỏc hot ủng trong cụng ty,
5/ Tinh thn lao ủng, 6/ S cm thụng.
ủõy, ta thy Kaizen v thuyt Z giụng nhau ch ủu th hin lý
thuyt qun lý ca ngi Nht Bn, ủu nờu bt giỏ tr ca tp th trong qun
lý mt t chc, ủu ch trng thc hin khụng khớ gia ủỡnh trong doanh
nghip v ủu mong mun mang li hiu qu nng sut cao trong hot ủng
sn xut kinh doanh. Tuy nhiờn, thuyt Z chỳ trng ủn qun lý nhõn viờn
trờn c s truyn thng vn húa Nht Bn, tp trung ủ cao tinh thn v thỏi
qun lý theo mc tiờu (MBO). Quỏ trỡnh ra quyt ủnht theo ụng gm 5 giai
Bài tiểu luận môn Khoa Học Quản Lý Đại Cơng
Trờng: ĐH KHXH Nhân Văn
SVTH: Phơng Minh Thúy Lớp:
K55-KHQL
ủon: 1/ Xỏc ủnh vn ủ, 2/ Phõn tớch vn ủ, 3/ xut gii phỏp, 4/ Tỡm ra
gii phỏp tt nht, 5/ Quyt ủnh gii phỏp v thụng tin v quyt ủnh.
Drucker luụn lu ý v nhng thay ủi khú lng ca thi ủi (thi ủi bóo
tỏp). Chớnh sỏch ủnh hng tng lai giỳp cỏc nh qun lý ch ủng ng phú
vi nhng thay ủi mnh m ca ủi sụng xó hi (lm phỏt, cỏc nguy c
khỏc ).
Trong mi hon cnh, tỡnh hung, Drucker luụn nhn mnh tm quan trng
ca ủi ng nhõn lc qun lý v coi ủõy l ti sn quan trng mang tớnh quyt
ủnh ca mi t chc. ễng cho rng cp ủ no ta cng cn qun lý cỏc nh
qun lý mt cỏh hiu qu. Mun lm ủc ủiu ủú thỡ phi thc hin 3 yờu
cu c bn sau:
1/ Hóy ủ cho cỏc nh qun lý cp di ủc quyn ch ủng t ủiu khin
ủ kt qu cui cựng l h ủt ủc mc tiờu,
2/ Kt ni mc tiờu b phn vi mc tiờu chung ca t chc theo phng
thc: hay ủ cho ngi qun lý cp di ủc quyn ủng viờn, phỏt trin
lũng nhit tỡnh vỏ cụng vic ca ủi ng thuc b phn ca h cựng hng
ti ủúng gúp tt nht cho mc tiờu ca t chc,
3/ To c hi ủ cỏc nh qun lý cp di thng tin khi h thc s cú nng
lc v thnh tớch.
Drucker dnh nhiu thi gian nghiờn cu v tng kt cỏc mụ hỡnh t chc
doanh nghip v khỏi quỏt thnh 3 nguyờn tc thit k t chc khỏc nhau:
nguyờn tc ly nhim v lm trung tõm, nguyờn tc ly thnh qu lm trung
tõm, nguyờn tc ly quan h cụng vic lm trung tõm.
Hn na, Drucker cũn nghiờn cu rt chi tit v c cu, nhim v v chc
Tip cn theo h thng hp tỏc xó hi
Tip cn theo h thng k thut xó hi
Tip cn theo lý thuyt quyt ủnh
Tip cn h thng
Tip cn toỏn hc hoc khoa hc qun lý
Tip cn theo ủiu kin hoc theo tỡnh hung
Tip cn theo cỏc vai trũ qun lý
Tip cn tỏc nghip.
Trong s cỏc tip cn trờn, Harold Koontz v cỏc ủng s ủc bit lu ý
v ủng quan ủim vi tip cn tỏc nghip (tip cn ny cũn ủc gi l
trng phỏi quy trỡnh qun lý). Tip cn ny ủc ủ cao bi vỡ Trng phỏi
tip nghip tha nhn s tn ti mt ht nhõn trung tõm ca khoa hc qun lý
v lý thuyt ủc dng cho qun lý v cng rỳt ta nhng ủúng gúp quan trng
t cỏc trng phỏi v cỏc cỏch tip cn khỏc. Chớnh vỡ vy, Harold Koontz
v cỏc ủng nghip cho rng: Bn cht qun lý l phi hp cỏc n lc ca
con ngi thụng qua cỏc chc nng lp k hoch, xõy dng t chc, xỏc ủnh
biờn ch, lónh ủo v kim tra.
Tht vy, cú rt nhiu cỏc quan nim khỏc nhau v quan lý cua cỏc tỏc
gi, mi ngi ủu cú nhng quan ủim nht ủnh v cỏch tip cn v quan
nim khỏc nhau v qun lý. Tt c ủó to ra bc tranh ủa dng v phong phỳ
v qun lý, gúp phn cho vic nhn thc ngy cng ủy ủ v ủỳng ủn hn
v qun lý. Cỏc quan nim ca cỏc hc gi, cỏc trng phỏi chỳng ta ủu thy
ủc h ủó cú phn tip thu k tha, ri b sung v nõng cao cỏc quan ủim
ủ hng ti mc tiờu cao nht cua quỏ trỡnh nghiờn cu. Trong quỏ trỡnh
nghiờn cu v ủa ra cỏc quan nim cua mỡnh cỏc hc gi cng cú nhng ý
kin ging nhau. Nhỡn chung cỏc hc gi ủu cú nhng t tng xoay quanh,
tp trung vo vn ủ qun lý. u c gng nghiờn cu ủ cú th ủa ủc cỏc
nguyờn tc, phng phỏp, cỏch thc tt nht ủ nhm nõng cao nng sut hiu
qu cho xớ nghip, t chc, cựng hng ti mt mc tiờu chung. Vớ nh:
Nguyờn tc bn ủp ca Fayol cng ging nh nguyờn tc ngoi l ca
quan nim khỏc nhau ca cỏc hc gi, cỏc trng phỏi. Vớ nh:
ng nht qun lý vi vic dựng ngi v thụng qua con ngi khỏc ủ
hon thnh cụng vic ca mỡnh, tiu biu nh F.W.Taylor, H.Follet
Tip cn qun lý vi tớnh cỏch l mt quỏ trỡnh,tiờu biu l H.Fayol,
H.Koonntz
Qun lý l ra quyt ủnh. Bi l theo h, ra quyt ủnh l khõu cui cựng
mang tớnh ủt phỏ nht ca cụng vic qun lý. Tiờu biu cho cỏch tip cõn ny
l H. Simon, V.H Vroom
Qun lý l mt ngh thut. Cỏch tip cn ny nhn mnh ủn khớa cnh
ngh thut, ủn tớnh linh hot, sỏng to v mm do trong hot ủng ca ch
th qun lý. Tiờu biu cho cỏch tip cn ny l: M.P Follet qun lý l mt
ngh thut khin cho cụng vic ca bn ủc hon thnh thụng qua ngi
khỏc; trng phỏi 7S ủa ra 7 cụng vic c bn m nh qun lý phi quan
tõm ủn v vic thc hin nú ủũi hi phi cú ngh thut
Nh vy, cú th thy mi mt hc gi hay trng phỏi no ủú ủu cú
nhng cỏch tip cn v quan niờm v qun lý l khỏc nhau. Cú nhiu trng
phỏi khỏc nhau trong tip cn v quan nim v qun lý. iu ủú th hin tớnh
ủa dng, phc tp ca thc tin qun lý, ủng thi chng t nhn thc ca con
ngi v qun lý l mt quỏ trỡnh ủi t tip cn qun lý theo gúc ủ kinh t -
k thut, t chc hnh chớnh ủn tip cn qun lý theo gúc ủ tõm lý xó
hi qua tip cn theo vn húa v cui cựng l tip cn tng hp thớch nghi.
Cỏc hc thuyt cn hin ủi hm cha h thng quan ủim, t tng mang
li nhng giỏ tr lý lun ủ lý gii thc tin qun lý qua nhng giai ủon khỏc
Bài tiểu luận môn Khoa Học Quản Lý Đại Cơng
Trờng: ĐH KHXH Nhân Văn
SVTH: Phơng Minh Thúy Lớp:
K55-KHQL
nhau. ú l nhng tin ủ lý lun ủc bit quan trng ủ xõy dng h thng tri
thc cho khoa hc qun lý hin ủi.