Bài tập lớn : Quản trị dự án đầu t
Li M u
Hin nay, nn kinh t th gii ang cú xu hng chuyn i t i u sang
i thoi, hp tỏc cựng phỏt trin. Cựng vi xu th chung ú Vit Nam cng ang
ca mỡnh hi nhp cựng th gii. Vi vic i mi nn kinh t bao cp sang nn
kinh t th trng cú s iu tit ca nh nc thỡ cỏc hot ng thu hỳt vn u t
ca nc ngoi v cỏc hot ng khuyn khớch u t trong nc cng c c
bit quan tõm.
phỏt trin t nc theo xu hng thi i, ng v Nh nc ó tin
hnh u t trờn tt c cỏc mt, trong ú tp trung mi nhn vo phỏt trin cỏc
ngnh kinh t trng im v Vn ti bin c xem l mt ngnh rt quan trng
trong h thng cỏc ngnh kinh t quc dõn. S gia tng v nhu cu vn chuyn
hng hoỏ cng nh nhu cu i li l kt qu ca vic phỏt trin nh v bóo ca nn
kinh t. Tỡnh hỡnh ú ũi hi ngnh vn ti khụng ngng phỏt trin v hon thin v
mi mt c v quy mụ, chng loi, phng tin, cỏch thc vn chuyn
ỏp ng mt cỏch tt nht nhng nhu cu ú ũi hi cỏc doanh nghip vn
chuyn phi b sung cỏc phng tin vn chuyn trong ú vic b sung tu l mt
trong nhng phng ỏp ng phn no nhu cu ú, tuy nhiờn vic u t ny ũi
hi phi c cõn nhc mt cỏch k lng, vỡ giỏ tr ca nhng con tu l rt ln v
s dng trong thi gian di, do ú ũi hi cỏc doanh nghip u t nh th no
t hiu qu kinh t cao nht.
hiu rừ hn vic phõn tớch v qun lý mt d ỏn u t mt cỏch kh thi
em ó tin hnh nghiờn cu ti: Phõn tớch d ỏn u t tu Blue Star ca
cụng ty vn ti bin VOSCO vn chuyn xi mng tuyn Si Gũn
Singapore.Thi k phõn tớch 10 nm.
1
Bài tập lớn : Quản trị dự án đầu t
Chơng 1: Tổng quan về dự án đầu t
1.1. Một số vấn đề lý luận về quản trị dự án đầu t
1.1.1. Khái niệm đầu t
Trong các kết quả trên tài sản vật chất, trí tuệ, nhân lực đơc tăng thêm có vai trò
quan trọng mọi lúc, mọi nơi đối với ngời bỏ vốn cũng nh toàn bộ nền kinh tế.
Mục tiêu của mọi công cuộc đầu t là phải đạt kết quả lớn hơn so với sự hy sinh
mà ngời đầu t phải gánh chịu khi thực hiện nó. Do đó đối với từng cá nhân, từng
doanh nghiệp, nhà đầu t là sự quyết định sự ra đời, tồn tại, tiếp tục phát triển mọi
hoạt động sản xuất kinh doanh đối với nền kinh tế, đầu t là yếu tố quyết định sự
phát triển nền sản xuất xã hội, là chìa khoá của sự tăng trởng.
1.1.3. Khái niệm dự án đầu t
- Theo hình thức: Dự án đầu t là một tập hồ sơ dự án đầu t trình bày một cách chi
tiết có hệ thống các hoạt động chi phí theo kế hoạch nhằm đạt đợc kết quả và thực
hiện những mục tiêu nhất định trong tơng lai.
- Theo góc độ quản lý: Dự án đầu t là một công cụ quản lý việc sử dụng vốn, vật
t, lao động để tạo ra kết quả tài chính, kinh tế xã hội trong một thời gian dài.
- ở góc độ khoa học: Dự án đầu t là một công cụ thể hiện kế hoạch chi tiết một
công cuộc đầu t cho sản xuất kinh doanh, đồng thời làm tiền đề cho việc ra quyết
định đầu t và tài trợ cho dự án.
- Về mặt nội dung: Dự án đầu t là một tập hợp các dự án có liên quan với nhau
đợc kế hoạch hoá nhằm đạt đợc mục tiêu bằng việc tạo ra các kết quả cụ thể trong
một thời gian nhất định.
1.1.4. Đặc điểm của dự án đầu t
Một dự án kinh doanh không chỉ đơn thuần là một ý tởng mà nó hoàn toàn thể
hiện tính cụ thể với một mục tiêu xác định nhằm đáp ứng nhu cầu nhất định. Dự án
kinh doanh không phải là những nghiên cứu trừu tợng hay ứng dụng mà nó phải cấu
trúc lên một thực thể mới mà thực thể mới này trớc đây cha có hoặc không sao chép
một nguyên bản những cái đã có.
Dự án khác với dự báo ở chỗ: Ngời làm công tác dự báo không có ý định can
thiệp vào các yếu tố xảy ra. Đối với dự án đòi hỏi phải có sự tác động tích cực của
bên tham gia. Dự án đợc xác định trên cơ sở dự báo kế hoạch. Hoạt động dự án là
hoạt động trong tơng lai và theo thời gian có nhiều yếu tố xảy ra không xét đến
hoặc xét đến cha đầy đủ, và vì vậy tất cả các dự án đều ở trạng thái không ổn định
M
3
/ngày đỗ 2,0 1,9
5 Chi phí ở 2 cảng
Triệu VNĐ/chuyến 25 23
6 Chi phí lơng cho thuyền
viên
Tỷ VNĐ/năm 1,4 1,2
7 Giá trị tàu
Tỷ đồng /chiếc 105 80
8 Thời gian đỗ 2 cảng
Ngày/chuyến 5 3,5
9 Hàng hoá
Tấn 5000 6000
4
Bài tập lớn : Quản trị dự án đầu t
Chơng 2 :phân tích các yếu tố Về Dự áN ĐầU TƯ
2.1. Phõn tớch doanh nghip
Cụng ty c phn Vn ti bin VN (VOSCO) c thnh lp ngy 01/7/1970.
VOSCO l mt trong nhng cụng ty vn ti bin hng u ca Vit Nam, phc v
ụng o khỏch hng trong v ngoi nc. T khi thnh lp n nay, VOSCO luụn
khụng ngng n lc m rng, phỏt trin v i mi i tu. i tu hin ti ca
VOSCO rt a dng gm cỏc tu ch hng ri, tu du sn phm hin i hot
ng khụng hn ch trờn cỏc tuyn trong nc v quc t.
VOSCO cung cp lc lng thuyn viờn nng lc v kinh nghim cho cỏc
ch tu trong nc v quc t. Bờn cnh ú, VOSCO cng thc hin sa cha tu
ti cỏc khu vc cú cng bin quc t ln ca Vit Nam v nc ngoi. i ng cỏn
b, thuyn viờn, cụng nhõn sa cha ca VOSCO cú y nng lc ỏp ng
cỏc yờu cu ca khỏch hng trong nc v quc t.
2.2 Phõn tớch th trng
trc thỡ dựng trc.
- Xi mng s gim cng sau mt thi gian bo qun.Vỡ vy xi mng
pooclng ch c bo qun trong thi gian 60 ngy k t ngy sn xut,sau thi
gian trờn cng s suy gim dn.
- Xi mng cú cng mn cng cao cng d vún cc,ngi ta thng gi
l cht giú xy ra nhanh hn so vi cỏc loi xi mng cú cng thp,nờn
vic bo qun cng phi c tuõn th nghiờm ngt.Nhỡn trờn v bao,ngoi
nhón hiu,ch tiờu chỏt lng xi mng theo tiờu chun,tờn cụng ty,cũn cú s lụ sn
xut. Khi bờ-tụng, ngoi cỏc yờu cu v t l thnh phn, cht lng vt liu, k
thut thi cụng thỡ khõu bo dng sau thi cụng l vụ cựng quan trng.Nu bo
6
Bài tập lớn : Quản trị dự án đầu t
dng khụng tt s lm bờ-tụng gim cht lng, xut hin vt r, chúng b nt,
nht l bờ-tụng mỏi.
Tm quan trng ca giai on bo dng: Bờ-tụng ch t cht lng tt khi
nú c bo qun trong mụi trng m v khụng cú s va chm.Vỡ vy sau khi ,
bờ-tụng phi c gi m cng lõu cng tt . Trong mụi trng quỏ khụ, nc
trong bờ- tụng bc hi nhanh d lm cho bờ-tụng b nt n. nhit cng cao, tc
ụng kt ca bờ-tụng cng nhanh. Vỡ vy, nu cú iu kin bo dng bờ- tụng
bng nc núng s lm cho tc ụng cng ca bờ-tụng nhanh hn.
*Tính chất của xi măng:
- Xi măng thuộc loại hàng nặng có tỷ khối thờng từ 1,05-1,2 m3/T
- Tính bay bụi và bụi của xi măng gây ô nhiễm với ngời và môi trờng xung
quanh
- Tác dụng với gió và không khí làm cho cờng độ chịu lực giảm:
+ Nếu để xi măng3 tháng cờng độ chịu lực giảm 20%
+ Nếu để xi măng 6 tháng cờng độ chịu lực giảm 30%
+ Nếu để xi mănng 12 tháng cờng độ chịu lực giảm 60%
- Tính kị nớc: Xi măng tạo thành chất keo khi gặp nớc và nó diễn ra quá trình
thuỷ phân, sinh nhiệt và đông cứng
a. Điều kiện tự nhiên
Cảng Sài Gòn năm ở hữu ngạn sông Sài Gòn, có vĩ độ 10
o
48 Bắc và 106
o
42
kinh độ Đông .
Cảng nằm trên một phạm vi dọc bờ dài hơn 2 km cách bờ biển 46 hảilý.
Khu vực Sài Gòn có chế độ bán nhật triều, biên độ dao động của mực nớc
triều lớn nhất là 3,98 mét, lu tốc dòng chảy là 1 mét/giây.
Từ cảng Sài Gòn đi ta biển có 2 đờng sông :
- Theo sông Sài Gòn ra vịnh Gành Ráy qua sông Lòng Tảo, sông Nhà Bè và
sông Sài Gòn. Những tàu có mớn nớc khoảng 9,0 mét và chiều dài khoảng 210 mét
đi lại dễ dàng theo đờng này .
- Theo sông Soài Rạp, đờng này dài hơn 10 hảilý và tầu phải có mớn nớc
không quá 6,5 mét.
b. Cầu tầu và kho bãi:
Khu Nhà Rồng có 3 bến với tổng chiều dài 39 mét.
Khu Khánh Hội gồm 11 bến từ kho Ko đến K
10
với tổng chiều dài 1264 mét.
Về kho bãi khu Khánh Hội có 18 kho với tổng diện tích 45396 m2 và diện tích bãi
15781 m2.
Khu Nhà Rồng có diện tích kho 7225 m2 và 3500 m2 bãi. Tải trọng của kho
thấp , thờng bằng 2 tân/m2 . Các bãi chứa thờng nằm sau kho , phổ biến là các bãi
xen kẽ, ít có bãi liên hoàn.
8
Bài tập lớn : Quản trị dự án đầu t
Ngoài hệ thống bến còn có hệ thống phao neo tàu gồm 6 phao ở hữu ngạn
sông Sài Gòn và 26 phao ở tả ngạn sông Sài Gòn. Cách 10 hảilý về hạ lu cảng Sài
đề sau đây:
Công nghệ và phơng pháp sản xuất đang đợc áp dụng trên thế giới.
Khả năng về vốn và lao động. Nếu thiếu vốn thừa lao động có thể chọn công
nghệ kém hiện đại,rẻ tiền, sử dụng nhiều lao động và ngợc lại.
Xu hớng lâu dài của công nghệ để đảm bảo tránh lạc hậu hoặc những trở ngại
trong việc sử dụng công nghệ nh khan hiếm về nguyên vật liệu, năng lợng
Khả năng vận hành và quản lý công nghệ có hiệu quả. Trình độ tay nghề của
ngời lao động nói chung.
Nội dung chuyển giao công nghệ, phơng thức thanh toán, điều kiện tiếp nhận
và sự trở giúp của nớc bán công nghệ.
Điều kiện về kết cấu hạ tầng, điều kiện phát triển kinh tế xã hội của địa
9
Bài tập lớn : Quản trị dự án đầu t
phơng có thích hợp với công nghệ dự kiến lựa chọn hay không.
Những vấn đề môi trờng sinh thái liên quan đến công nghệ, khả năng gây ô
nhiễm.
Các giải pháp chống ô nhiễm, bảo vệ môi trờng sinh thái, điều kiện và chi phí
thực hiện.
Máy móc thiết bị
Tuỳ thuộc vào công nghệ và phơng pháp sản suất mà lựa chọn máy móc thiết
bị thích hợp:
Các phơng án máy móc thiết bị căn cứ vào trình độ tiến bộ kỹ thuật, chất l-
ợng, giá cả, phù hợp với khả năng vận hành, sửa chữa, bảo dỡng
Danh mục các thiết bị sản xuất chính,phụ, hỗ trợ, các phơng tiện khác, phụ
tùng thay thế
Tính năng, thông số kỹ thuật, các điều kiện bảo dỡng, sửa chữa, thay thế, điều
khiển lắp đặt thiết bị, vận hành, đào tạo công nhân kỹ thuật.
Tổng chi phí mua sắm thiết bị, chi phí lắp đặt và chi phí tự bảo dỡng.
Lập sơ đồ công nghệ sản xuất
Theo đề bài, tàu vận chuyển hàng theo tuyến Sài Gòn Singapore, ta có sơ đồ
=
Bài tập lớn : Quản trị dự án đầu t
Chơng 3: lập dự án đầu t
3.1 Tính khả năng vận chuyển của tàu.
Ta có công thức tính khả năng vận chuyển trong 1 năm của tàu nh sau:
Q
n
= Q
ch
. n
ch
(M
3
)
Trong đó:
Q
ch
: khả năng vận chuyển chuyến đi của tàu (M
3
/chuyến)
n
ch
: số chuyến đi trong 1 năm (chuyến)
Số chuyến đi trong năm (n
ch
): (chuyến)
T
KT
KT
: thời gian khai thác tàu trong năm (ngày) T
KT
= 300 (ngày
STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Blue Star Lan Hạ
1
Khoảng cách vận chuyển
Km 820 2700
2
Tốc độ khai thác
Km/ngày 480 528
3
Thời gian khai thác
Ngày
300 300
4
Thời gian tàu chạy chuyến
Ngày/chuyến
3,4 10.227
5
Thời gian tàu đỗ
Ngày/chuyến 5 3.5
6
Thời gian chuyến đi
Ngày/chuyến 8,4 13.727
7
Số chuyến đi trong năm
Chuyến 35 22
Q
ch
năm
M
3
/ nm
346.500 188.100
3.2 Tính nhu cầu tàu và tổng vốn đầu t ban đầu
Nhu cầu tàu : n
t
=
Qn
Qt
(chic)
12
Bài tập lớn : Quản trị dự án đầu t
Trong đó:
n
t
: Nhu cầu về số lợng tàu (chiếc)
Q
t
: Nhu cầu vận chuyển trong một năm (M
3
)
Q
n
: Khả năng vận chuyển của tàu trong 1 năm (M
3
)
Nhu cầu tổng vốn đầu t ban đầu
3.3 Tính chi phí khai thác
= k
SCL
* K
t
(tỷ đồng/năm)
Trong đó
k
SCL
: Tỷ lệ khấu hao SCL theo kế hoạch, lấy k = 3,2%
K
t
: Giá trị ban đầu của tàu
3.3.3 Chi phí sửa chữa thờng xuyên ( C
SCTX
):
Sửa chữa thờng xuyên là việc duy trì tình trạng kỹ thuật của tàu ở trạng thái bình
thờng để đảm bảo kinh doanh đợc. Sửa chữa thờng xuyên đợc lặp đi lặp lại và tiến
hành trong năm. Chi phí dự kiến đợc xác định theo công thức sau:
C
SCTX
= K
TX
* K
t
(t ng/nm)
Trong đó :
13
Bài tập lớn : Quản trị dự án đầu t
Trong quá trình khai thác dụng cụ, vật liệu bị hao mòn, h hỏng hằng năm phải
mua sắm để trang bị cho tàu hoạt động bình thờng. Các loại vật liệu, vật rẻ mau
hỏng bao gồm: sơn, dây neo, vải bạt Chi phí này đợc lập theo kế hoạch dự toán
phụ thuộc vào từng loại tàu. Dự tính chi phí này đợc xác định theo công thức sau:
C
Vr
= K
Vr
* K
t
(tỷ đồng/năm)
Trong đó:
K
Vr
: hệ số tính đến chi phí vật rẻ mau hỏng, lấy K
Vr
= 1,2%
K
t
: giá trị ban đầu của tàu
C
Vr
: chi phí vật rẻ mau hỏng ( đồng/năm)
3.3.5 Chi phí bo him tu ( C
BH
)
Là khoản chi phí mà chủ tàu nộp cho công ty bảo hiểm về việc mua bảo hiểm
cho con tàu của mình để trong quá trình khai thác nếu tàu gặp rủi ro bị tổn thất thì
công ty bảo hiểm sẽ bồi thờng. Phí bảo hiểm tàu phụ thuộc vào loại bảo hiểm, điều
kiện bảo hiểm mà chủ tàu mua, vào giá trị của tàu, trang thiết bị trên tàu, tình trạng
BHTT
K
T
: giá trị của tàu
K
BHTT
: tỷ lệ bảo hiểm thân tàu
Chi phí trách nhiệm dân sự của chủ tàu
C
P&I
= GRT * K
P&I
GRT: dung tích đăng ký
K
P&I
: tỷ lệ bảo hiểm P&I
15
Bài tập lớn : Quản trị dự án đầu t
Chỉ tiêu Ký hiệu Đơn vị Blue Star Lan Hạ
Dung tích đăng ký GRT M
3
9900 8550
Tỷ lệ bảo hiểm P&I K
P&I
Đồng/M
3
85.000 75.000
Chi phí bảo hiểm P&I C
P&I
Đồng 0,8415.10
9
đồng/nm
Chi phí lơng cho tàu B là: 1,2.10
9
đồng/năm
3.3.7 Chi phí quản lý :
Là khoản chi phí mà chủ tàu chi ra để trả lơng cho cán bộ làm công tác trên bờ.
Chi phí quản lý hành chính cũng đợc tính theo tỷ lệ của quỹ lơng trả cho thuyền
viên trên tàu.
Dự tính chi phí quản lý nh sau :
C
QL
= K
QL
* C
L
(tỷ đồng/nm)
K
QL
:hệ số tính đến chi phí quản lý, lấy K
ql
= 10%
C
L
: chi phí lơng
Đơn vị: VNĐ
Chỉ tiêu Blue Star Lan Hạ
Chi phí luơng 1,4.10
9
Chi phí tiền ăn (đồng/năm) 0,1898.10
9
0,1752.10
9
3.3.9 Chi phí bảo hiêm xã hội, bảo hiểm y tế ( C
BHXH, BHYT
)
Theo quy định thì chi phí BHXH, BHYT tính theo tỷ lệ % tổng qũy lơng, Vây
chi phí BHXH, BHYT trong 1 năm của thuyền viên đợc tính nh sau :
C
BHXH,BHYT
= C
L
* K
BHXH,BHYT
(đồng/năm)
Trong đó
C
L
: tổng chi phí lơng cho thuyền viên trong 1 năm
K
BHXH,BHYT
: tỷ lệ trích, theo qui định K
BHXH,BHYT
= 19%
Tính cho từng tàu:
Chi phí BHXH, BHYT của tàu A là: C
BHXH,BHYT
(2)Chi phí nhiên liệu chạy C
c
= C
ng.c
* T
c
C
ng.c
: chi phí nhiên liệu cho 1 ngày tàu chạy (đồng/năm)
17
Bài tập lớn : Quản trị dự án đầu t
Chỉ tiêu Đơn vị tính Blue Star Lan Hạ
Giá nhiên liệu
USD/tn
160 160
Tiêu hao nhiên liệu đỗ Tấn/ngày đỗ 2,0 1,9
Thời gian đỗ Ngày/chuyến 5 3,5
Nhiên liệu tiêu hao khi tàu đỗ Tấn/chuyến 10 6,65
Tiêu hao nhiên liệu trong
1 năm
Tấn/năm 190 146,3
Chi phí nhiên liệu đỗ cho
1 năm
USD/năm 30.400 23.408
Thời gian tàu chạy Ngày/chuyến 11,25 10,227
Tiêu hao nhiên liệu chạy Tấn/ngày chạy 21 19
Nhiên liệu tiêu hao cho
1 chuyến chạy
Tấn/chuyến 236,25 194,313
Nhiên liệu tiêu hao cho
n
ch
: số chuyến đi trong 1 năm
Chỉ tiêu Blue Star Lan Hạ
Chi phí bến cảng trong 1 chuyến đi 0,025 0,023
Chi phí bến cảng trong 1 năm 0,475 0,506
3.3.12 Hoa hồng phí:
Đầy là khoản chi phí cho môi giới hợp đồng vận chuyển hàng hoá, số tiền này đ-
ợc xác định nh sau:
C
HH
= D
N
* K
HH
(tỷ đồng/năm)
C
HH
: Chi phí hoa hồng
k
HH
: tỷ lệ trích hoa hồng
D
N
: Doanh thu trong 1 nm ; D
N
= n
ch
* Q
ch
Chi phí bảo hiểm 2.41651 1.84125
Chi phí lơng thuyền viên 1.4 1.2
Chi phí quản lý 0.14 0.12
Chi phí tiền ăn 0.1898 0.1752
Chi phí BHXH, BHYT 0.266 0.228
Chi phí nhiên liệu 11.9776 11.3182
Cảng phí 0.475 0.506
Chi phí hoa hồng 2.2572 2.2572
Chi phí khác 0.15 0.1
Tổng 33.34211 28.4659
3.4 Lập phơng án trả vốn vay
Vốn cố định vay: 40.10
9
đồng
Gọi số vốn vay là C
Do vậy C=40.10
9
đồng
20
Bài tập lớn : Quản trị dự án đầu t
Lãi suất 18%/năm
Gọi số tiền trả nợ mỗi kỳ là A.
Ta có: A=
8
04000000000
=5.10
9
(đồng/kỳ)
Kỳ hạn trả 1 lần/1 năm
Lãi suất 18%/năm
KT
: tổng chi phí khai thác (đồng)
Ta có bảng chi phí kinh doanh của dự án mua 2 tàu A trong 10 năm:
Đơn vị: đồng
Năm
Chi phí khai
thác
Chi phí lãi
vay
Chi phí kinh
doanh
21
Bài tập lớn : Quản trị dự án đầu t
1 66,6842 7,2 73,8842
2 66,6842 6,3 72,9842
3 66,6842 5,4 72,0842
4 66,6842 4,5 71,1842
5 66,6842 3,6 70,2842
6 66,6842 2,7 69,3842
7 66,6842 1,8 68,4842
8 66,6842 0,9 67,5842
9 66,6842 0 66,6842
10 66,6842 0 66,6842
Tơng tự ta có bảng chi phí khai thác của dự án mua 2 tàu B:
Đơn vị: đồng
Năm
Chi phí khai
thác
Chi phí lãi
vay
Chi phí kinh
doanh
Doanh thu
Lợi
nhuận
Thuế
TNDN
Lợi nhuận
sau thuế
1 73,8842 120,3840 46,4998 13,0199 33,4798
2 72,9842 120,3840 47,3998 13,2719 34,1278
3 72,0842 120,3840 48,2998 13,5239 34,7758
4 71,1842 120,3840 49,1998 13,7759 35,4238
5 70,2842 120,3840 50,0998 14,0279 36,0718
6 69,3842 120,3840 50,9998 14,2799 36,7198
7 68,4842 120,3840 51,8998 14,5319 37,3678
8 67,5842 120,3840 52,7998 14,7839 38,0158
9 66,6842 120,3840 53,6998 15,0359 38,6638
10 66,6842 120,3840 53,6998 15,0359 38,6638
Bảng tổng hợp lợi nhuận cho tàu Lan Hạ
Đơn vị: tỷ đồng
Năm
Chi phí kinh
doanh
Doanh thu
Lợi
nhuận
Thuế
TNDN
Lợi nhuận
)
)1()1(
(
0
=
+
+
=
n
t
t
ti
t
ti
r
C
r
B
NPV
B
ti:
: dòng lợi ích năm thứ i
C
ti:
: dòng chi phí năm thứ i
n : số năm tính NPV
Gọi
=