1.2 Công nhân k thu t.ỹ ậ
Ch t l ng c a công nhân k thu t là m t y u t quan tr ng nhấ ượ ủ ỹ ậ ộ ế ố ọ ả
h ng tr c ti p đ n ch t l ng s n ph m cũng nh hi u qu s n xu t kinhưở ự ế ế ấ ượ ả ẩ ư ệ ả ả ấ
doanh. Theo ch tr ng chuy n đ i n n kinh t t bao c p sang n n kinh tủ ươ ể ổ ề ế ừ ấ ề ế
th tr ng có s đi u ti t c a Nhà n c, đi u này đã bu c các doanh nghi pị ườ ự ề ế ủ ướ ề ộ ệ
ph i ra s c c nh tranh v i nhau đ có đ c ch đ ng trên th tr ng. Công tyả ứ ạ ớ ể ượ ỗ ứ ị ườ
D t- May Hà N i cũng không n m ngoài quy lu t y, đ hàng hoá c a mìnhệ ộ ằ ậ ấ ể ủ
đ c ng i tiêu dùng ch p nh n thì các v n đ v giá c , ch t l ng s nượ ườ ấ ậ ấ ề ề ả ấ ượ ả
ph m đ c Công ty r t coi tr ng. Vì th mà ch t l ng công nhân k thu tẩ ượ ấ ọ ế ấ ượ ỹ ậ
ph i đ c quan tâm đúng m c. Có th nói đây là m t trong nh ng y u t nhả ượ ứ ể ộ ữ ế ố ả
h ng tích c c đ n hi u qu s n xu t kinh doanh c a Công ty.ưở ự ế ệ ả ả ấ ủ
Bi u 5: Báo cáo ch t l ng công nhân k thu t.( đ n 31/10/2000 )ể ấ ượ ỹ ậ ế
36
BI U 5: BÁO CÁO CH T L NG CÔNG NHÂN K THU T.Ể Ấ ƯỢ Ỹ Ậ
(Đ n 31/10/2000 )ế
N i dungộ T ng sổ ố Trong đó Đ tu iộ ổ
Nữ B c 5ậ B c 6ậ B c 7ậ D iướ
30
31-40 41-50 Trên 50
Công ngh d tệ ệ
Công ngh s iệ ợ
Công ngh nhu mệ ộ
Công ngh mayệ
B o toàn b o d ng s i ả ả ưỡ ợ
B o toàn b o d ng d tả ả ưỡ ệ
B o toàn b o d ng nhu mả ả ưỡ ộ
B o toàn b o d ng mayả ả ưỡ
C khíơ
Đi n ệ
L nh, thông gió, lò h i.ạ ơ
V n chuy n, ph c v khácậ ể ụ ụ
45
41
149
2
56
13
1
24
10
18
79
1
4
1
7
78
270
35
1059
54
1
5
12
13
31
23
149
60
507
20
không nh ng ph i có chi n l c s n xu t kinh doanh mà c n ph i có chi nữ ả ế ượ ả ấ ầ ả ế
l c v lao đ ng.” (T c là ph i xây d ng và phát tri n m t đ i ngũ lao đ ngượ ề ộ ứ ả ự ể ộ ộ ộ
phù h p v i các yêu c u c a s n xu t kinh doanh c v s l ng và ch tợ ớ ầ ủ ả ấ ả ề ố ượ ấ
l ng, m t đ i ngũ lao đ ng có đ ph m ch t và k năng c n thi t đáp ngượ ộ ộ ộ ủ ẩ ấ ỹ ầ ế ứ
các m c tiêu s n xu t kinh doanh tr c m t cũng nh v lâu dài ). Chính vìụ ả ấ ướ ắ ư ề
v y mà Công ty r t coi tr ng chính sách tuy n ch n lao đ ng.ậ ấ ọ ể ọ ộ
- Tr c khi tuy n ch n lao đ ng, Công ty ti n hành thu hút tìm ki mướ ể ọ ộ ế ế
(tuy n m ) các ng c viên cho Công ty thông qua qu ng cáo và qua các tể ộ ứ ử ả ổ
ch c giáo d c.ứ ụ
- Thông qua qu ng cáo là bi n pháp đ n gi n nh t, Công ty thông báoả ệ ơ ả ấ
trên các t báo Lao đ ng, báo Nhân dân hay trên các d ch v truy n tin. Trongờ ộ ị ụ ề
thông báo Công ty th ng xuyên nêu nh ng nhi m v chung c a công vi c vàườ ữ ệ ụ ủ ệ
nh ng y u t c n thi t nh : b ng c p, t ch t c a nh ng ng i có nhu c uữ ế ố ầ ế ư ằ ấ ư ấ ủ ữ ườ ầ
đ c làm vi c trong Công ty.ượ ệ
- Thông qua t ch c giáo d c là bi n pháp tuy n ch n mà Công ty hayổ ứ ụ ệ ể ọ
s d ng nh t. Ngoài vi c c ng i đ n các tr ng Đ i h c đ tuy n nh ngử ụ ấ ệ ử ườ ế ườ ạ ọ ể ể ữ
sinh viên v a t t nghi p, Công ty còn đ ng ý cho nh ng sinh viên các tr ngừ ố ệ ồ ữ ườ
đ n th c t p. Trong quá trình th c t p, Giám đ c cùng nh ng ng i tr c ti pế ự ậ ự ậ ố ữ ườ ự ế
h ng d n th y sinh viên nào có kh năng phù h p v i công vi c thì Công tyướ ẫ ấ ả ợ ớ ệ
s t o m i đi u ki n thu n l i đ sau khi ra tr ng, sinh viên có th v Côngẽ ạ ọ ề ệ ậ ợ ể ườ ể ề
ty làm vi c.ệ
- Sau khi tuy n ch n xong, Công ty s ti n hành tuy n ch n lao đ ngể ọ ẽ ế ể ọ ộ
thích ng v i t ng nhi m v , t ng công vi c. Quá trình tuy n ch n đ cứ ớ ừ ệ ụ ừ ệ ể ọ ượ
Công ty ti n hành m t cách đ n gi n nh ng mang l i hi u qu cao.ế ộ ơ ả ư ạ ệ ả
- Công ty yêu c u nh ng ng i đ n xin vi c n p h s bao g m: s y uầ ữ ườ ế ệ ộ ồ ơ ồ ơ ế
lý l ch g m nh ng thông tin: tu i, gi i tính, h c v n, nh ng ch ng ch vị ồ ữ ổ ớ ọ ấ ữ ứ ỉ ề
trình đ chuyên môn c a ng i đ n xin vi c, và khám s c kho qua h i đ ngộ ủ ườ ế ệ ứ ẻ ộ ồ
s c kho c a trung tâm y t Công ty. ứ ẻ ủ ế
38
- B c ti p theo là ph ng v n nh ng ng i đã v t qua th thách banướ ế ỏ ấ ữ ườ ượ ử
= N
L
(L + T + NC)
Trong đó:
NC
CĐ
: ngày làm vi c theo ch đ quy đ nh.ệ ế ộ ị
N
L
: s ngày theo l ch trong m t năm ( 365 ngày).ố ị ộ
L : s ngày ngh l trong m t năm ( 5ngày)ố ỉ ễ ộ
T: s ngày ngh t t trong m t năm ( 3 ngày)ố ỉ ế ộ
NC: s ngày ngh ch nh t trong năm ( 53 ngày )ố ỉ ủ ậ
Trên c s đó, xây d ng k ho ch s d ng th i gian lao đ ng giao choơ ở ự ế ạ ử ụ ờ ộ
các đ n v . Sau 6 tháng, Công ty t ch c phân tích tình hình s d ng th i gianơ ị ổ ứ ử ụ ờ
lao đ ng c a nhà máy thành viên.ộ ủ
Tính toán th i gian làm vi c s cho bi t nh ng thông tin v qu th iờ ệ ẽ ế ữ ề ỹ ờ
gian làm vi c có th và t i đa c a doanh nghi p cũng nh c a b n thân t ngệ ể ố ủ ệ ư ủ ả ừ
cán b công nhân viên trong năm, quý, tháng, tu n, th m chí là trong ngày. Tộ ầ ậ ừ
đó có th so sánh đ bi t đ c m c đ s d ng th i gian th c t và nh ngể ể ế ượ ứ ộ ử ụ ờ ự ế ữ
nguyên nhân không s d ng h t th i gian có th , t i đa. Th i gian làm vi c cóử ụ ế ờ ể ố ờ ệ
nh h ng đ n năng su t lao đ ng, giá thành s n ph m và hi u qu s n xu tả ưở ế ấ ộ ả ẩ ệ ả ả ấ
kinh doanh c a doanh nghi p.ủ ệ
3. Tình hình qu n lý và b trí s d ng đ i ngũ cán b khoa h c k thu tả ố ử ụ ộ ộ ọ ỹ ậ
trong Công ty.
S nghi p công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n c hi n nay đang đòiự ệ ệ ệ ạ ấ ướ ệ
h i ngu n nhân l c có trình đ k thu t và tay ngh cao. Đ i ngũ cán b khoaỏ ồ ự ộ ỹ ậ ề ộ ộ
h c k thu t và công nhân lành ngh là tài s n quý giá c a doanh nghi p, làọ ỹ ậ ề ả ủ ệ
ngu n l c r t quan tr ng, có tính ch t quy t đ nh s thành công c a doanhồ ự ấ ọ ấ ế ị ự ủ
nghi p. Công ty D t- May Hà N i có trên 600 cán b công nhân viên k thu tệ ệ ộ ộ ỹ ậ
tháng. Đây ch là gi i pháp đ đ ng viên cán b công nhân viên. N u m c thuỉ ả ể ộ ộ ế ứ
nh p chung toàn Công ty không nâng lên đ c thì thu nh p c a cán b khoaậ ượ ậ ủ ộ
h c k thu t cũng ch a th t ng x ng và càng không th theo k p thu nh pọ ỹ ậ ư ể ươ ứ ể ị ậ
các văn phòng đ i di n, các công ty n c ngoài.ở ạ ệ ướ
Hi n nay, cùng v i khó khăn v s n xu t kinh doanh c a Công ty D t-ệ ớ ề ả ấ ủ ệ
May Hà N i còn đ ng tr c tình tr ng thi u cán b đ u đàn v a có ti mộ ứ ướ ạ ế ộ ầ ừ ề
năng trí tu v a có kinh nghi m đièu hành qu n lý s n xu t có kh năng ti pệ ừ ệ ả ả ấ ả ế
nh n công ngh m i, gi i ngo i ng . gi i quy t nhu c u cán b khoa h c kậ ệ ớ ỏ ạ ữ ả ế ầ ộ ọ ỹ
41
thu t cho Công ty trong th i gian s p t i là m t trong nh ngv n đ l n vàậ ờ ắ ớ ộ ữ ấ ề ớ
b c thi t , c n có ch tr ng và bi n pháp t ng h p.ứ ế ầ ủ ươ ệ ổ ợ
II. CÔNG TÁC T CH C QU N LÝ TI N L NG VÀ CÁC KHO N TRÍCHỔ Ứ Ả Ề ƯƠ Ả
THEO L NG T I CÔNG TY.ƯƠ Ạ
1.Công tác qu n lý ti n l ng.ả ề ươ
Công ty đã ti n hành kh o sát l i năng l c s n xu t, t ch c l i laoế ả ạ ự ả ấ ổ ứ ạ
đ ng, rà soát l i đ nh m c đ giao qu l ng cho các Nhà máy thành viênộ ạ ị ứ ể ỹ ươ
qu n lý. Công ty cũng có nh ng thay đ i l n nh m hoàn thi n và nâng cao vaiả ữ ổ ớ ằ ệ
trò c a công tác tr l ng, tr th ng, các đi u ki n, căn c tr l ng đ củ ả ươ ả ưở ề ệ ứ ả ươ ượ
xây d ng l i đã t o đ c ni m tin cho cán b công nhân viên đ i v i Công ty.ự ạ ạ ượ ề ộ ố ớ
Công ty th c hi n ch đ khoán qu ti n l ng cho t ng đ n v trongự ệ ế ộ ỹ ề ươ ừ ơ ị
Công ty v i nh ng hình th c khác nhau nh m phù h p v i đi u ki n s n xu tớ ữ ứ ằ ợ ớ ề ệ ả ấ
c a m i đ n v .ủ ỗ ơ ị
1.1 Đ i v i các Nhà máy may, Nhà máy s i, Nhà máy d t nhu m, Nhàố ớ ợ ệ ộ
máy d t Hà Đông (b ph n s n xu t khăn): th c hi n hình th c khoán quệ ộ ậ ả ấ ự ệ ứ ỹ
ti n l ng và thu nh p trong doanh thu theo chi phí s n xu t.ề ươ ậ ả ấ
1.2 Đ i v i Nhà máy c đi n và kh i phòng ban Công ty: th c hi nố ớ ơ ệ ố ự ệ
hình th c khoán qu ti n l ng và thu nh p theo t l % ti n l ng trênứ ỹ ề ươ ậ ỉ ệ ề ươ
doanh thu t m tính theo s n ph m nh p kho Công ty.ạ ả ẩ ậ
1.3 Đ i v i các đ n v thu c kh i phòng ban Công ty: th c hi n khoánố ớ ơ ị ộ ố ự ệ
qu ti n l ng theo lao đ ng đ nh biên.ỹ ề ươ ộ ị