MỤC LỤC
1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ
2.VẬN TỐC TRONG CHUYỂN ĐỘNG THẲNG.CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
3.KHẢO SÁT THỰC NGHIỆM CHUYỂN ĐỘNG THẲNG
4.CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
5.PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
6.SỰ RƠI TỰ DO.
7.BÀI TẬP VỀ CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
8.CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU.TỐC ĐỘ DÀI VÀ TỐC ĐỘ GÓC
9.GIA TỐC TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
10.TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
13.LỰC .TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC
14.ĐỊNH LUẬT I NIUTON
15.ĐỊNH LUẬT II NIUTON
16.ĐỊNH LUẬT III NIUTON
17.LỰC HẤP DẪN
18.CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT BỊ NÉM
19.LỰC ĐÀN HỒI
20. LỰC MA SÁT
21. HỆ QUY CHIẾU CÓ GIA TỐC . LỰC QUÁN TÍNH
22.LỰC HƯỚNG TÂM VÀ LỰC QUÁN TÍNH LI TÂM .HIỆN TƯỢNG TĂNG
GIẢM , MẤT TRỌNG LƯỢNG
23. BÀI TẬP VỀ ĐỘNG LỰC HỌC
24.CHUYỂN ĐỘNG CỦA HỆ VẬT
26. CÂN BẰNG CỦA VẬT RẮN DƯỚI TÁC DỤNG CỦA HAI LỰC .TRỌNG TÂM
27.CÂN BẰNG CỦA VẬT RẮN DƯỚI TÁC DỤNG CỦA BA LỰC KHÔNG SONG
SONG
28. QUY TẮC HỢP LỰC SONG. ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT RẮN
DƯỚI TÁC DỤNG CỦA BA LỰC KHÔNG SONG SONG
29.MOMEN CỦA LỰC. ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT RẮN CÓ TRỤC
QUAY CỐ ĐỊNH
59.P DNG NGUYấN L I NHIT NG LC HC CHO KH L TNG
60.NGUYấN TC HOT NG CA NG C NHIT V MY LNH
PHN I .C HC
CHNG I . NG HC CHT IM
A) Tóm tắt lí thuyết
1) Gia tốc trong chuyển động thẳng
+) Định nghĩa: Là đại lợng vật lí đặc trng cho độ biến đổi nhanh chậm của vận tốc
+) Gia tốc trung bình:
12
12
tt
vv
t
v
a
tb
=
=
(1)
Nếu chuyển động là nhanh dần (v
2
>v
1
) thì véc tơ a
tb
hớng cùng chiều chuyển động
-t
1
2) Chuyển động thẳng biến đổi đều
+) Định nghĩa: Là chuyển động thẳng trong đó gia tốc tức thời không đổi
Lu ý: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều thì gia tốc trung bình tại bất kỳ khoảng thời
gian nào luôn bằng gia tốc tức thời tại mọi thời điểm
+) Từ công thức (2) ta đợc : Nếu gọi v
0
,v lần lợt là vận tốc tức thời tại thời điểm ban đầu t
0
=0
và tại thời điểm t thì : v = v
0
+ a.t (3)
Chuyển động nhanh dần đều (v>v
0
) thì a cùng dấu với v và v
0
còn cđcdđ thì ngợc lại
Nên nếu là chuyển động nhanh dần đều mà ta chọn chiều dơng của trục toạ độ là chiều
chuyển động thì v >0; a>0 còn cđcdđ thì v>0; a<0
+) Đồ thị vận tốc theo thời gian
Hệ số góc của đờng thẳng đó là: tan
=
a
t
vv
=
2
=2.a.
x
(nếu lấy chiều dơng ox là chiều chuyển động và vật đi
theo 1 chiều không đổi thì S=
x
=v
0
t+a.t
2
/2; nếu v
0
=0 thì S=at
2
/2
Lu ý: Quãng đờng S >0 khi chiều dơng của ox là chiều chuyển động
4) Sự rơi tự do
+) Định nghĩa: Sự rơi của các vật khi chỉ chịu tác dụng của trọng lực
+) Rơi tự do theo phơng thẳng đứng chiều từ trên xuống,là cđcdđ với gia tốc g
9,8m/s
2
+) Gia tốc g phụ thuộc vào vĩ độ địa lí,vào độ cao và cấu trúc địa lí nơi đo
+) Nếu rơi tự do với v
0
=0 thì v=g.t; S =gt
2
/2; v
2
điểm tính đến các thời điểm t
1
và t
2
?
HD: 1) Vật chuyển động cdđ theo chiều âm vì a.v
0
<0 ;khi dừng v=00-v
0
=a.tt=10(s)
Biết t ta tính đợc quãng đờng đi của vật tính đến lúc dừng lại (giả sử chọn chiều dơng của trục
toạ độ ngợc lại để quãng đờng dơng)
2) Sau đó vật cđndđ theo chiều dơng của trục ox
Vì gia tốc không đổi nên ta viết công thức vận tốc chung cho cả quá trình đi theo chiều âm và
chiều dơng của trục ox: v=v
0
+a.t (chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu xuất phát) rồi thay t
1
và
t
2
vào biểu thức đó ta sẽ tìm đợc v
1
,v
2
3) Viết PT toạ độ của chất điểm: x=x
0
+v
0
.t + a.t
2
(x
2
) rồi căn cứ vào đó ta có thể tìm đợc quãng đờng đi
đợc của vật. Tốc độ trung bình= quãng đờng đi/ thời gian đi
Bài 3
Một chất điểm chuyển động dọc theo trục ox theo phơng trình:
x=3.t+6.t
2
(x đo bằng m; t đo bằng s)
1) Tìm gia tốc của chất điểm. Hỏi chất điểm chuyển động thế nào?
2) Tìm toạ độ vận tốc của chất điểm vào thời điểm ban đầu và vào thời điểm 2 s
3) Tìm vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ 1s đến 3 s
Bài 4
Một chất điểm đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc và chuyển động ndđ sau
khi đi đợc 20 s thì vật có vận tốc 20 m/s. Chọn gốc thời gian lúc tăng tốc,trục toạ độ có chiều
dơng là chiều chuyển động của vật,gốc toạ độ tại vị trí bắt đầu tăng tốc
1) Tính quãng đờng chất điểm đi đợc tính đến lúc vận tốc của vật là 15m/s ?
2) Tính vận tốc của vật vào thời điểm 5 s (kể từ lúc vận tốc là 20m/s). Tính quãng đờng vật đi
đợc trong giây thứ 2 ?
3) Viết công thức vận tốc, vẽ đồ thị vận tốc thời gian? Viết ptcđ của vật?
Bài 5
Một xe ô tô đang chuyển động với vận tốc không đổi 20 m/s thì hãm phanh và cđcdđ với gia
tốc có độ lớn không đổi 2m/s
2
và ngợc chiều với chuyển động của vật.
1) Viết phơng trình chuyển động của xe,gốc toạ độ và gốc thời gian ở vị trí hãm phanh.Chiều
dơng của trục là chiều chuyển động của xe.
2) Tính quãng đờng xa nhất vật đi đợc tính đến lúc dừng lại ? Tính thời gian đi hết quãng đ-
ờng đó?
=34,3 từ đó suy ra n=4
Bài 10
Hai viên bi A,B đợc thả từ cùng 1 độ cao. Viên bi A rơi sau viên bi B một khoảng thời gian là
0,5s. Tính khoảng cách giữa 2 viên bi sau thời gian 2s kể từ khi viên bi A bắt đầu rơi.
Lấy g=9,8m/s
2
ĐS: 11m
Bài 11
Một vật đợc thả nhẹ từ 1 khí cầu đang bay ở độ cao 300m lên trên với vận tốc 4,9m/s. Lấy
g=9,8m/s
2
. Hỏi sau bao lâu thì vật lên cao nhất? thì vật chạm đất ?
HD: Chuyển động của vật lúc thì đi lên,lúc thì đi xuống. Nên viết ptcđ và công thức vận tốc
Bài 12
Một viên bi bắt đầu đợc thả không vận tốc ban đầu từ đỉnh 1 máng nghiêng, bi cđndđ .
Gọi l
1
,l
2
,l
3
là quãng đờng vật đi trong giây thứ nhất ,thứ hai, thứ ba. Tìm tỷ số l
1
:l
2
:l
3
Bài 13:
Hai vật lúc đầu cách nhau một khoảng L trên cùng 1 đờng thẳng và chuển động về phía nhau
với các vận tốc ban đầu v
+) Chuyển động tròn đều: Là chuyển động có độ lớn của véc tơ tốc độ dài
v
không đổi(hớng
thay đổi). Độ lớn của
v
tính bằng công thức (1) nhng
t có độ lớn tuỳ ý
+) Chu kỳ ,tần số:
T
f
v
r
T
1
;
.2
==
Chu kỳ là khoảng thời gian vật quay 1 vòng(s); tần số là số vòng quay của vật trong 1 s
(Hz)
+) Tốc độ góc:
t
=
ht
a
): Hớng vào tâm của quĩ đạo (vuông góc với
v
) nó đặc trng
cho sự biến đổi về hớng của véc tơ vận tốc. Độ lớn: a
ht
=(v
2
/r)=(
2
.r)
2) Tính tơng đối của chuyển động
+) Vị trí (do đó quĩ đạo),vận tốc của vật có tính tơng đối (tức là phụ thuộc vào hệ qui chiếu)
+) Công thức cộng vận tốc:
+=
3,2
2,13,1
vvv
( lần lợt là vận tốc tuyệt đối,vận tốc tơng đối và
vận tốc kéo theo)
B) Bài tập cơ bản,nâng cao
Bài 1
Biết kim giờ của đồng hồ dài 4 cm, kim phút dài 3 cm. Tìm tỷ số của chu kỳ,tần số,tốc độ góc
tốc độ dài, gia tốc hớng tâm của một điểm ở đầu kim phút và một điểm nằm ở đầu kim giờ
HD: Sử dụng các công thức ở phần lý thuyết
Bài 2
-v
23
Biết v
13
ta lại coi ngời là (1); thuyền là(2); bờ là (3) rồi lại dùng công thức cộng vận tốc trong
đó véc tơ v
12
cùng chiều với v
23
nên v
13
=v
12
+v
23
Bài 5
Khi nớc sông phẳng lặng thì vận tốc của canô chạy trên mặt sông là 30 km/h. Nếu nớc sông
chảy thì canô phải mất 2h để chạy thẳng đều từ bến A ở thợng lu tới bến B ở hạ lu và phải mất
3h khi chạy ngợc lại. Hãy tính:
1) Khoảng cách giữa 2 bến A,B
2) Vận tốc của dòng nớc với bờ sông
HD: v
12
=30 km/h; Ta có:
2312
2
vv
AB
+=
(1);
AB
==
Bài 7
Một ngời chèo thuyền qua sông với vận tốc 7,2 km/h theo hớng vuông góc với bờ sông. Do n-
ớc chảy xiết nên thuyền bị đa xuôi theo dòng chảy về phía hạ lu (bến C) một đoạn bằng
150m. Độ rộng của dòng sông là AB=500m. Hãy tính:
1) Vận tốc của dòng nớc chảy với bờ sông
2) Khoảng thời gian đa chiếc thuyền qua sông
HD: Vẽ hình sau đó dùng kiến thức toán về tam giác đồng dạng:
23
2
12
2
13
23
2312
150
vv
AC
v
AC
tv
vv
AB
+
===
=4 min 10 s; v
23
=0,6m/s
Bài 8
AB
==
;
)2(750
2
23
2
12
2
==
t
vv
AB
. Từ (1) và (2) ta đợc AB, v
12
; sin
=
12
23
v
v
Bài 9
Hai đoàn tàu 1 và 2 chuyển động ngợc chiều nhau trên hai đờng sắt song song với nhau với
các vận tốc lần lợt là 40 km/h và 20 km/h. Trên đoàn tàu 1 có một ngời quan sát, đoàn tàu 2
dài 150 m. Hỏi ngời quan sát thấy đoàn tàu 2 chạy qua trớc mặt mình trong thờ gian bao lâu?
HD: Gọi đoàn tàu 1 là vật 1, đoàn tàu 2 là vật 2; đất là vật 3. Ta dùng công thức cộng vận tốc
để xác định v
12
d. 32h39min
C©u 5: BiÕt giê Bec Lin( Céng hoµ liªn bang §øc) chËm h¬n giê Hµ Néi 6 giê, trËn chung kÕt bãng ®¸ Wold
Cup n¨m 1006 diƠn ra t¹i Bec Lin vµo lóc 19h00min ngµy 9 th¸ng 7 n¨m 2006 giê Bec Lin. Khi ®ã giê Hµ
Néi lµ
a. 1h00min ngµy 10 th¸ng 7 n¨m 2006
b. 13h00min ngµy 9 th¸ng 7 n¨m 2006
c. 1h00min ngµy 9 th¸ng 7 n¨m 2006
d. 13h00min ngµy 10 th¸ng 7 n¨m 2006
C©u 6: Chun bay cđa h·ng Hµng kh«ng ViƯt Nam tõ Hµ Néi ®i Pa-ri( Céng hoµ Ph¸p) khëi hµnh vµo lóc
19h30min giê Hµ Néi ngµy h«m tríc, ®Õn Pa-ri lóc 6h30min s¸ng h«m sau theo giê Pa-ri. Thêi gian m¸y bay
bay tõ Hµ Néi tíi Pa-ri lµ:
a. 11h00min
b. 13h00min
c. 17h00min
d. 26h00min
Câu1 :chuyển đôïng cơ học là:
A.sự di chuyển của các vật
B.sự biến đổi vò trí của các vật
C.sự thay đổi vò trí của vật này so với vật khác theo thời gian
D.sự di chuyển của các vật trên đường
Câu2 :chất điểm là:
A.một vật có kích thước vô cùng bé
B.một điểm hình học
C.một vật khi ta nghiên cứu chuyển động của nó trong một khoảng rất nhỏ
D.một vật có kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi
Câu3:muốn xác đònh chuyển động của một vật cần có điều kiện nào:
A.một vật làm mốc
B.một hệ tọa độ
C.một đồng hồ đo thời gian vơi góc thời gian
D.cả 3 điều kiện trên
D. tô chạy trên đường vòng.
Câu 1: Trường hợp nào sau đây vật có thể coi là chất điểm?
a. Ôtô đang di chuyển trong sân trường;
b. Trái đất chuyển động tự quay quanh trục;
c. Trái đất chuyển động quanh Mặt Trời;
d. Giọt nước chuyển động trên lá sen.
Câu 5 :Hoà nói với Bình :“ Mình đi mà hóa ra đứng , cậu đứng mà hóa ra đi ! “ . Trong
câu nói này thì vật làm mốc là.
A. Hòa . B. Bình .
C. Cả hòa lẫn Bình . D. Không phải Hòa cũng không phải Bình .
Câu 1: Hãy chọn câu ĐÚNG: Chất điểm là những vật có:
A. Khích thước của nó rất nhỏ.
B. Khích thước của nó rất nhỏ không thể quan sát được.
C. Khích thước của nó rất nhỏ so với quỹ đạo chuyển động của
nó.
D. Tất cả các câu trên đều SAI.
Câu 2: Hãy chọn câu ĐÚNG
A. Tọa độ của vật chuyển động chỉ phụ thuộc vào gốc tọa độ.
B. Tọa độ của vật chuyển động chỉ phụ thuộc vào gốc tọa độ và gốc
thời gian.
C. Tọa độ của vật không phụ thuộc vào gốc tọa độ.
D. Tọa độ của vật phụ thuộc vào hệ trục tọa độ.
Câu 3: Chuyển động cơ của 1 vật là:
A. Sự thay đổi vò trí của vật so với các vật khác theo thời gian.
B. Sự đời chỗ của vật theo thời gian.
C. Sự thay đổi khỏang cách của vật so với vật làm mốc.
D. Cả A, B, C đều đúng.
17). Điều nào sau đây đúng với vật chuyển động tònh tiến?
A). Mọi điểm trên vật vạch ra những đường giống nhau và đường nối 2 điểm bất kì
của vật luôn song song với chính nó
ĐỘNG THẲNG ĐỀU
1. Từ thực tế, hãy xem trường hợp nào dưới đây quỹ đạo chuyển động của vật là đường
thẳng?
A. Một viên bi rơi từ độ cao 2m.
B. Một Ơtơ đang chạy trên quốc lộ 1 theo hướng Hà Nội – TP Hồ Chí Minh.
C. Một hòn đá được ném theo phương ngang.
D. Một tờ giấy rơi từ độ cao 3m.
2. Trong trường hợp nào dưới đây, số chỉ của thời điểm mà ta xét trùng với khoảng thời gian trơi.
A. Một đồn tàu xuất phát từ Vinh lúc 0 giờ đến 8h45 phút thì đồn tàu đến Huế.
B. Một trận bóng đá diễn ra từ 15h đến 16h 45 phút.
C. Ơ tơ khởi hành lúc 8h từ TP Hồ Chí Minh, sau 3h đén Vũng Tàu.
D. Khơng có trường hợp nào phù hợp với u cầu đã nêu ra.
3. Chọn câu đúng.
Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox trong trường hợp vật khơng
xuất phát từ điểm O là?
A. x = x
0
+ vt . B.S = vt. C. x = vt. D. Một phương trình khác.
4. Phng trỡnh chuyn ng ca mt cht im dc theo trc Ox cú dng:
x = 4t -10 (x o bng km,t o bng gi). Quóng ng i c ca cht im sau 2h l:
A. 8 km. B -2km. C. 2km. D 8 km.
Câu 7: Trong chuyển động thẳng, véc tơ vận tốc tức thời có
a. Phơng và chiều không thay đổi.
b. Phơng không đổi, chiều luôn thay đổi
c. Phơng và chiều luôn thay đổi
d. Phơng không đổi, chiều có thể thay đổi
Câu 8: Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng trong đó
a. Chất điểm thực hiện đợc những độ dời bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ.
b. Chất điểm thực hiện đợc những độ dời bằng nhau bất kỳ trong những khoảng thời gian bằng nhau.
c. Chất điểm thực hiện đợc những độ dời bằng nhau bất kỳ trong những khoảng thời gian bằng nhau bất
a. Độ dời là véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động.
b. Độ dời có độ lớn bằng quãng đờng đi đợc của chất điểm
c. Chất điểm đi trên một đờng thẳng rồi quay về vị trí ban đầu thì có độ dời bằng không
d. Độ dời có thể dơng hoặc âm
Câu 12: Chọn câu đúng
a. Độ lớn vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình
b. Độ lớn vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời
c. Khi chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thì bao giời vận tốc trung bình cũng bằng tốc độ
trung bình
d. Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dơng.
Câu 13: Chọn câu sai
a. Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đờng song song với trục 0t.
b. Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị theo thời gian của toạ độ và của vận tốc là những đờng thẳng
c. Đồ thị toạ độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đờng thẳng
d. Đồ thị toạ độ theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đờng thẳng xiên góc
Câu 14: Chọn câu sai.
Một ngời đi bộ trên một con đờng thẳng. Cứ đi đợc 10m thì ngời đó lại nhìn đồng hồ và đo khoảng thời gian
đã đi. Kết quả đo đợc ghi trong bảng sau:
TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9
x(m)
10 10 10 10 10 10 10 10 10
t(s)
8 8 10 10 12 12 12 14 14
A. Vận tốc trung bình trên đoạn đờng 10m lần thứ 1 là 1,25m/s.
B. Vận tốc trung bình trên đoạn đờng 10m lần thứ 3 là 1,00m/s.
C. Vận tốc trung bình trên đoạn đờng 10m lần thứ 5 là 0,83m/s.
D. Vận tốc trung bình trên cả quãng đờng là 0,91m/s
Câu 15: Một ngời đi bộ trên một đờng thẳng với vân tốc không đổi 2m/s. Thời gian để ngời đó đi hết quãng đ-
ờng 780m là
a. 6min15s
= 120 + 40t(km); x
B
= 20t(km)
d. x
A
= 120 - 40t(km); x
B
= 20t(km)
2. Thêi ®iĨm mµ 2 xe gỈp nhau lµ
a. t = 2h
b. t = 4h
c. t = 6h
d. t = 8h
3. VÞ trÝ hai xe gỈp nhau lµ
a. C¸ch A 240km vµ c¸ch B 120km
b. C¸ch A 80km vµ c¸ch B 200km
c. C¸ch A 80km vµ c¸ch B 40km
d. C¸ch A 60km vµ c¸ch B 60km
C©u 19: Trong thÝ nghiƯm vỊ chun ®éng th¼ng cđa mét vËt ngêi ta ghi ®ỵc vÞ trÝ cđa vËt sau nh÷ng kho¶ng
thêi gian 0,02s trªn b¨ng giÊy ®ỵc thĨ hiƯn trªn b¶ng sau:
VÞ trÝ(mm)
A B C D E G H
0 22 48 78 112 150 192
Thêi ®iĨm(s) 0,02 0,04 0,06 0,08 0,10 0,12 0,14
Chun ®éng cđa vËt lµ chun ®éng
a. Th¼ng ®Ịu
b. Th¼ng nhanh dÇn
c. Th¼ng chËm dÇn
d. Th¼ng nhanh dÇn sau ®ã chËm dÇn
C©u 20: Mét «t« ch¹y trªn mét ®êng th¼ng, lÇn lỵt ®i qua 3 ®iĨm A, B, C c¸ch ®Ịu nhau mét kho¶ng 12km.
C.giọt cafe đang nhỏ xuống ly
D.giọt nước mưa đang rơi
a.chiếc ô tô đang vào bến
b.một đoàn xe lửa chạy trong sân ga
c.mặt trăng quay quanh trái đất
d.quả bóng sau khi chạm chân một cầu thủ lăn một đoạn nhỏ
Câu8:phát biểu nào sau đây sai:
A.sự thay đổi vò trí của một vật so với vật khác gọi là chuyển động cơ học
B.chuyển động có tính tương đối
C.nếu vật không thay đổi vò trí của nó so với vật khác thì vật là đứng yên
D.đứng yên có tính tương đối
Câu9: phát biểu nào sau đây đúng:
A.độ dời là quãng đường vật đi được
B.độ dời bằng quãng đường khi vật chuyển đông thẳng
C.trong chuyển đông thẳng ,tốc độ trung bình bằng độ lớn của vận tốc trung bình
D. tốc độ trung bình của một chuyển động thẳng bất kì bao giờ cũng dương
Câu10: phát biểu nào sau đây sai:
A.vận tốc của chuyển động đều được xác đònh bằng quãng đường chia thời gian
B.chuyển đọâng đều là chuyển động của một vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian
bằng nhau
C.muốn tính đường đi của chuyển động đều ta lấy vận tốc chia cho thời gian
D.trong chuyển động đều,vận tốc trung bình cũng là vận tốc của chuyển động đều
Câu11:muốn xác đònh vò trí của con tàu đang chuyển động trên biển ,ta nên chọn cách nào sau đây:
a.chọn một hệ quy chiếu gắn với trái đất
b.chọn một hệ trục tọa độ gắn với tàu
c.chọn một hệ quy chiếu gắn với tàu
d.chon một hệ trục gắn với một tàu khác đang chuyển động
Câu12:nếu chọn hệ quy chiếu gắn với một tàu hỏa đang chuyển động thì những vật nào sau đây được coi là chuyển động
a. viên bi lăn trên sàn tàu
b.một điểm trên cánh quạt của một máy quạt đang quay và được gắn trên trần tàu
a.thời gian t xét chuyển động của vật
b.tọa độ x của vật chuyển động trên trục
c.khoảng thời gian
t
∆
mà vật chuyển động
d.độ dời
x∆
mà vật di chuyển
Câu18 :có hai vật,(1)là vật mốc,(2) là vật chuyển động tròn đối với (1).Nếu thay đổi và chọn (2) làm vật mốc thì có thể phát
biểu như thế nào về quỹ đạo của vật (1):
a.là đường tròn cùng bán kính
b.là đường tròn khác bán kính
c.là đường cong(khác đường tròn)
d.không có quỹ đạo vì vật (1) nằm yên
Câu19 :tìm phát biểu sai về chuyển động tònh tiến:
a.đoạn thẳng nối hai điểm bất kì của vật luôn luôn giữ nguyên phương
b.là chuyển động thẳng đều hoặc không đều
c.quỹ đạo của mọi điểm của vậtlaf những đường gióng nhau
d.mọi điểm của vật có cùng vận tốc
Câu20:tìm phát biểu đúng:
a.vecto độ dời là một vecto nối vò trí đầu và vò trí cuối của chuyển động
b. vecto độ dời có độ lớn luôn luôn bằng quãng đường vật đi được
c.chất điểm đi trên một đường thẳng rồi quay về vò trí ban đầu thì có độ dời bằng 0
d.độ dời có thể dương hoặc âm
Câu21:Chuyển động thẳng đều là chuyển động có :
a.vận tốc của vật không đổi
b.vật đi được những quãng đường bằng nhau trong nhưng khoảng thời gian bằng nhau bất kì
c.chuyển động không có gia tốc
d.tất cả đều đúng
a.30km/h b. 60km/h c. 90km/h d.tất cả đều sai.
Câu27:hai xe coi là chuyển động thẳng đều từ A đến B cách nhau 60km.Xe 1 có vận tốc 15km/h và chạy liên tục không
nghỉ.Xe 2 khởi hành sớm hơn xe 1 một giờ nhưng dọc đường phảivdừng lại nghỉ hai giờ.Hỏi xe 2 phải có vận tốc bằng bao
nhiêu để đến B cùng lúc với xe 1:
a. 10km/h b. 15km/h c. 20km/h d. một giá trò khác.
Câu28: một canô đi ngược dòng từ A đến B mất thời gian 15 phút .Nếu canô tắt máy và trôi theo dòng nước thì nó đi từ B về
A mất 1h. Nếu canô mở máy thì nó đi từ B về A mất :
a.10 phút b.30 phút c. 45 phút d. 40 phút
Câu29: lúc 6h sáng một người bắt đầu chuyển động thẳng đều từ đòa điểm A với vận tốc 54km/h.Nếu chọn trục tọa độ trùng
với chiều chuyển động ,chiều dương ngược chiều chuyển
động ,gốc thời gian là lúc 6h ,gốc tọa độ ở A thì phương trình chuyển động của người này là:
a.x=54t b.x=-54(t-6) c.x=54(t-6) d. x=-54t
Câu30:lúc 7h sáng, một người đi mô tô từ A đến Bcách A 100km với vận tốc 40km/h.Nếu chọn gốc tọa độ là điểm A,chiều
dương là chiều từ A đến B và gốc thời gian là lúc 7h thì
I.phương trình chuyển động của mô tô là:
a.x=100+40.t (km) b.x=100-40.t (km)
c.x=40.t(km). d. x=-40.t(km)
II.quãng đường mà mô tô đi được sau 30 phút là:
a.20km. b.20m c.120km d.80km
Câu31 :lúc 8h một người khởi hành từ A đi xe đạp với vận tốc 15km/h đuổi theo một người đi bộ với vận tốc 3km/h đã đi được
8km.Chọn gốc tọa độ tại A ,chiều dương là chiều từ A đếân B và gốc thời gian là lúc ngưoif đi xe đạp khởi hành.
I.phương trình chuyển động của người đi xe đạp và người đi bộ lần lượt là:
a.x
1
=15.t;x
2
=3.t(km) b. x
1
=15.t;x
2
b.
. ;2.R R
π
c.
2. ; .R R
π
d.
. ;0R
π
Câu35:Một người khởi hành từ A đến B cách nhau 50km trong 1h.Nghỉ tại B trong 1h sau đó trở về A trong 30 phút.Khi đó:
I.tốc độ trung bình của người đó trong suốt đường đi và về là:
a.25km/h b.67km/h
c.40km/h d.75km/h
II.vận tốc trung bình của người đó trong suốt đường đi và về là:
a.25km/h b.67km/h
c.40km/h. d.0km/h.
Câu36 :lúc 7h sáng một ô tô bắt đầu khởi hành đến một đòa điểm cách đó 30km.Lúc 7h 20 phút ô tô còn cách nơi đònh đến
10km.
I.vận tốc của chuyển động đều của ô tô là:
a.30km/h b.90km/h
c.60km/h. d.tất cả đều sai
II.sau đó ô tô giảm tốc độ xuống chỉ còn 20km/h.Vậy thời điểm mà ô tô đến mục tiêu là:
a.7h30min b.7h45min
c.7h50min. d.8h30min
Câu37:một vận động viên maratong chạy với vận tốc 15km/h .Khi chỉ còn cách đích 7,5km thì có một con chim bay vượt qua
người đó đến đích với vận tốc 30km/h.Khi con chim chạm vạch ở đích thì bay ngược lại và khi gặp vận động viên thì lại bay
ngược lại về đích và cứ tiếp tục như vạy cho dến khi cả hai cùng chạm đích .Vậy con chim đã bay được bao nhiêu km trong
quá trình trên kể từ khi gặp người lần đầu.
a.10km b.20km
c.15km c.không tính được vì thiếu dữ kiện
2
=60.t b. x
1
=-40.t;x
2
= 0,25+60.t
c. x
1
=60-40.t;x
2
=60.(t-0,25) d .x
1
=-40.t;x
2
=60.(t-0,25)
Câu40:một ô tô chạy trong 5h ,2 giờ đầu chạy với vận tốc trung bình 60km/h,3 giờ sau xe chạy với vận tốc trung
bình40km/h.Vận tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động là:
a.45km/h b.48km/h c.50km/h d.20km/h
1. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng :x = 5 + 60t (x : m, t đo bằng giờ).
0
(2)
(1)
0,5 1 1,5
X(km)
t(h)
O
A
C t
B
v
= 10m. B.Trong 5 giây đầu tiên vật đi được 25m.
C. Vật đi theo chiều dương của trục toạ độ.
D.Gốc thời gian được chọn là thời điểm vật ở cách gốc toạ độ 10m.
7. Trong các đồ thị sau đây, đồ thị nào có dạng của vật chuyển động thẳng đều?
A. Đồ thị a B. Đồ thị b và d C. Đồ thị a và c D.Các đồ thị a,b và c đều đúng
Trên hình sau là đồ thị toạ độ - thời gian của
3 vật chuyển động trên mmột đường thẳng,
đồ thị (I) và (III) là các đường thẳng song song.
Sử dụng dự kiện trên để trả lời các câu
hỏi 10, 11, 12,13 và 14
8. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.Hai vật (I) và (II) chuyển động cùng hướng. B.Hai vật (I) và (II) chuyển động ngược hướng.
C.Vận tốc của vật (I) lớn hơn vận tốc vật (II). D.Hai vật (I) và (II) không gặp nhau.
9. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.Vận tốc của các vật (I) và (III) không bằng nhau. B.Hai vật (II) và (III) gặp nhau.
C.Toạ độ ban đầu của các vật (II) và (III) đều dương. D.Toạ độ ban đầu của vật (I) bằng không.
10. Kết luận nào sau đây là không phù hợp với đồ thị đã cho của các chuyển động?
A. Các vật chuyển động thẳng đều. B. Vật (II) chuyển động ngược chiều so với các vật (I) và (III).
C. Phương trình chuyển động của các vật (I) và (III) giống hệt nhau.
D. Trong phương trình chuyển động, vận tốc của vật (II) có giá trị âm.
11. Kết quả nào sau đây là đúng khi so sánh vận tốc v
1
, v
2
,
v
3
của các vật (I), (II) và (III)?
x
= v
3
< v
2
B. v
1
> v
2
= v
3
. C. v
1
= v
2
= v
3
. D. v
1
≠ v
2
≠ v
3
.
12. Kết luận nào sau đây là đúng khi so sánh quãng đường s
1
, s
2
và s
3
của các vật (I), (II) và (III) đi
Tại các thời điểm t
1
=2s và t
2
=6s, toạ độ tương ứng của vật
là x
1
=20m và x
2
=4m. Kết luận nào sau đây là không chính xác?
A.Vận tốc của vật có độ lớn là 4m/s B.Vật chuyển động ngược chiều dương của trục Ox.
C.Thời điểm vật đến gốc toạ độ O là t=5s. D.Phương trình toạ độ của vật là x = 28-4t (m).
15.Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều trên 1 quãng đường dài 40m. Nửa quãng đường đầu vật đi hết
thời gian t
1
= 5s, nửa quãng đường sau vật đi hết thời gian t
2
= 2s. Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là:
A.7m/s ; B.5,71m/s ; C. 2,85m/s ; D. 0,7m/s ;
16.Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều. Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu với
vận tốc v
1
= 20m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v
2
= 5m/s. Vận tốc trung bình trên cả quãng
đường là:
A.12,5m/s B. 8m/s C. 4m/s D. 0,2m/s
17.Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều; 2 giờ đầu xe chạy với vận tốc trung bình 60km/h, 3giờ sau xe
o
10
t(s)
20
A. x
A
= 54t ;x
B
= 48t + 10. B. x
A
= 54t + 10; x
B
= 48t.C.x
A
= 54t; x
B
= 48t – 10 .D. A: x
A
= -54t, x
B
= 48t.
23. Nội dung như bài 28, hỏi khoảng thời gian từ lúc hai ơ tơ xuất phát đến lúc ơ tơ A đuổi kịp ơ tơ B và
khoảng cách từ A đến địa điểm hai xe gặp nhau là
A. 1 h ; 54 km. B.1 h 20 ph ; 72 km. C.1 h 40 ph ; 90 km. D.2 h ; 108 km.
24.Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây,phương trình nào biểu diễn chuyển động khơng
xuất phát từ gốc toạ độ và ban đầu hướng về gốc toạ độ?
A. x=15+40t (km,h) B. x=80-30t (km,h) C. x= -60t (km,h) D. x=-60-20t (km,h)
Câu 7: Trong chuyển động thẳng đều, véctơ gia tốc a có tính chất nào?
A. a = 0
B. a = véctơ không đổi
C). Từ điểm O, với vận tốc 10 km/h.
D). Từ điểm M, cách O là 1 km, với vận tốc 10 km/h.
Câu 15 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vận tốc của chuyển động ?
A. Vận tốc của vật cho biết khả năng chuyển động của vật.
B. Vật nào có vận tốc lớn hơn thì chuyển động nhanh hơn .
C. Vật nào có vận tốc lớn hơn thì trong cùng một khoảng thời gian, nó sẽ đi được
quãng đường dài hơn.
D.Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc của vật được đo bằng thương số giữa
quãng đường vật đi được và khoảng thời gian để vật đi hết quãng đường đó .
Câu 7 : Điều nào sau đây là sai khi nói về tọa độ của một vật chuyển động thẳng
đều ?
A. Tọa độ của vật luôn thay đổi theo thời gian.
B. Tọa độ của vật có thể dương, âm hoặc bằng 0.
C.Tọa độ của vật biến thiên theo hàm số bậc nhất đối với thời gian.
D. Tọa độ của vật biến thiên theo hàm số bậc hai đối với thời gian.
Câu 4 : Hai ôtô xuất phát cùng một lúc từ A và B cách nhau 20km, chuyển động đều
cùng chiều từ A đến B. vận tốc mỗi xe lần lượt là 60km/h và 40km/h . Chọn trục
tọa độ trùng với đường thẳng quỹ đạo, A là gốc tọa độ, chiều AB là chiều dương,
gốc thời gian là lúc hai xe xuất phát. Phương trình nào sau đây đúng với phương
trình chuyển động của mỗi xe?
A. x
1
= 60t (km) ; x
2
= 40t (km). B. x
1
= 60t (km) ; x
2
= 20 + 40t (km).
C. x
= 54t
Ô tô chạy từ B: x
B
= 48t - 10
d. Ô tô chạy từ A : x
A
= -54t
Ô tô chạy từ B : x
B
= 48t
11) : Chọn câu sai khi nói về vận tốc tức thời :
a. Vận tốc tức thời được tính bởi
t
x
∆
∆
(Δt
o→
)
b. Độ lớn vận tốc tức thời được đo bằng tốc kế.
c. Nếu v
tb
=
t
x
∆
∆
= const thì v
tb
cũng là vận tốc tức thời.
C. S = v.t
D. S = v
2
.t
Câu 1: Chọn câu đúng.
A. Độ lớn của độ dời bằng quãng đường đi được của chất điểm.
B. Vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình.
C. Độ lớn của vận tốc luôn luôn bằng tốc độ tức thời.
D. Vận tốc trung bình bằng vận tốc tức thời.
Câu 1. Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox có phương trình tọa độ là : x = x
o
+
vt . Với x
o
≠
0 và v
≠
0 .
Điều khẳng đònh nào sau đây là chính xác :
A. Tọa độ của vật có giá trò không đổi theo thời gian.
B. Tọa độ ban đầu của vật không trùng với gốc tọa độ.
C. Vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ.
D. Vật chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ.
Câu 1: Chọn câu sai.
a) Đồ thò tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng luôn là một đường thẳng.
b) Đồ thò tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng xiên
góc.
c) Trong chuyển động thẳng đều, đồ thò theo thời gian của tọa độ và của vận tốc đều là
những đường thẳng.
Câu 16: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 20m/s đi trong thời gian 10s. Gia
tốc của vật là :
a. 0 m/s
2
; b. 2 m/s
2
; c. -2 m/s
2
; d. Cả a, b, c đều sai.
Câu 3: Một đoàn tàu chuyển động trong 5 giờ với vậïn tốc trung bình 30km/h , quãng
đường đi được của đoàn tàu là
a. 150km; b. 6m; c. 6km; d. 150m;
Câu 2: Chọn câu đúng.
Phương trình chuyển động của một vật chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox trong
trường hợp vật xuất phát từ gốc tọa độ là
a. s = vt; b. s = s
0
+ vt; c. x = vt; d. x = x
0
+ vt;
Câu 1: Chọn câu SAI
Chuyển động thẳng đều:
A. là chuyển động thẳng với vận tốc có chiều không đổi.
B. có đồ thò vận tốc theo thời gian là 1 đường thẳng song song với trục Ot.
C. có vận tốc tức thời không đổi.
D. có đồ thò toạ độ, vận tốc theo thời gian là những đường thẳng.
Câu 10. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng:
x = 5 + 60t ( x đo bằng km và t đo bằng giờ)
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?
A. Từ điểm O,với vận tốc 5km/h