08/05/14 Chuong 2-Xu ly du kien d
ong hoc
1
Chương 2: Xử lý dữ kiện động học
(Interpretation of Kinetic Data)
08/05/14 Chuong 2-Xu ly du kien d
ong hoc
2
•
Phương trình vận tốc:
Đặc trưng cho phản ứng
Được xác đònh từ:
lý thuyết,
mô hình cho trước,
thực nghiệm
Hai giai đọan:
phụ thuộc nồng độ và
sự phụ thuộc nhiệt độ
08/05/14 Chuong 2-Xu ly du kien d
ong hoc
3
Thiết bò phản ứng thí nghiệm có thể họat động
gián đọan hoặc liên tục
1
dt
)Vd(C
V
1
dt
dN
V
1
r
iiiii
i
=
+
===
(2.2)
dt
dp
RT
1
r
i
i
=
08/05/14 Chuong 2-Xu ly du kien d
ong hoc
0A0AA
0A0A0
AA
A
−
∆
+==
−
∆
−==
−
∆
−=
−
===
08/05/14 Chuong 2-Xu ly du kien d
ong hoc
7
2.1.1. Phương pháp tích phân
1) Giả thiết cơ chế và
phương trình vận tốc
tương ứng
2) Sắp xếp lại
3) Xác đònh giá trò
F(C
A
)theo thực nghiệm
4) Vẽ F(C
A
) theo t
C
C
A
A
A
A0
===−
∫∫
08/05/14 Chuong 2-Xu ly du kien d
ong hoc
8
Hình 2.1
08/05/14 Chuong 2-Xu ly du kien d
ong hoc
9
(1) Phản ứng không thuận nghòch bậc 1
lọai một phân tử A sản phẩm
kt
C
C
ln
dtk
C
dC
Ck
dt
dC
A0
V
)X (1 N
V
N
C
)X (1 N N
A
t
00
A
A
A
A
AA0A
AA0
AA0
A
A
AA0A
=−−⇒=
−
−=⇒=−
−=
−
==
−=
∫∫
A
X
C
M
)X.C )(C X.C C (k
dt
dX
C r
X C X C
(2.12) C.Ck
dt
dC
dt
dC
r
=
−−==−
=
=−=−=−
08/05/14 Chuong 2-Xu ly du kien d
ong hoc
13
∫∫
=
−−
−−==−
t
X
A
0
A0
ln
C . C
C .C
ln
)X (1 M
X M
ln
X 1
X 1
ln
A0B0A0
A
B
AB0
A0B
A
A
A
B
≠−=−=
==
−
−
=
−
−
08/05/14 Chuong 2-Xu ly du kien d
ong hoc
15
Hình 2.3
A
A
=
−
=−
−==−=−
08/05/14 Chuong 2-Xu ly du kien d
ong hoc
17
(3) Phửụng trỡnh vaọn toỏc thửùc nghieọm coự baọc
n
( )
[ ]
1)kt (n 1 X 1Chay
1 n 1)kt, n ( C C
.Ck
dt
dC
r
n 1
A
n 1
A0
n 1
A0
n 1
A
n
1/2
aA + bB → sản phẩm
C.Ck
dt
dC
r
b
B
a
A
A
A
=−=−
08/05/14 Chuong 2-Xu ly du kien d
ong hoc
20
Nếu tác chất hiện diện theo tỷ lệ lượng hóa học,
chúng sẽ giữ tỷ lệ đó trong suốt quá trình phản
ứng. Như vậy tại thời điểm bất kỳ C
B
/ C
A
= b/a
C
1) (n k
1 2
t
C k
−
−
++
−
−
=
=−
==−=−
A
C
08/05/14 Chuong 2-Xu ly du kien d
ong hoc
21
(6) Phaỷn ửựng song song khoõng thuaọn nghũch
(parallel reaction)
A R, k
1
A S, k
2
A2
S
S
A1
R
1
SS
RR
2
1
S
R
S
R
21
A0
A
k
k
C C
C C
k
k
dC
dC
r
r
t)k k (
C
C
ln
0
dC
C k C k
dt
dC
C k
dt
dC
+=
−+=
−=
08/05/14 Chuong 2-Xu ly du kien d
ong hoc
25
Phöông trình tính
−
−
=
=+
==−
−−
−
−