SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT SỐ 2 MỘ ĐỨC Năm học: : 2010 - 2011
… Môn: Vật lí 12 Ban Nâng cao
Thời gian: 45 phút
( không kể thời gian giao đề) Họ và tên:………….………………………………
SBD:…………….….Phòng:………… Lớp: …… Câu 1: Một vật dao động điều hoà với biên độ
cmA 8
, chu kì
sT 2
. Chọn gốc thời
gian là lúc vật đạt li độ cực đại. Phương trình dao động của vật là:
A. )(4cos8 cmtx
B. ))(
2
cos(8 cmtx
C. ))(
2
ta cho thiết bị P chuyển động với vận tốc 20 m/s lại gần thiết bị T đứng yên. Biết âm do
thiết bị P phát ra có tần số 1136 Hz, vận tốc âm trong không khí là 340 m/s. Tần số âm
mà thiết bị T thu được là
A. 1207 Hz. B. 1225 Hz. C. 1073 Hz. D. 1215 Hz
Câu 4: Momen quán tính của thanh dài đồng chất đối với trục quay đi qua trung điểm
của thanh có biểu thức:
A.
1
3
ml
2
B.
2
5
mR
2
C.
1
12
ml
2
D.
1
2
mR
2
Câu 5: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng ?
A. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F
0
nào đó.
i t A
C.
2 cos100 ( )
i t A
D.
2 cos(100 )( )
4
i t A
Câu 8: Mạch xoay chiều gồm RLC nối tiếp có
0L 0C
U 2U
. So với dòng điện, hiệu
điện thế giữa hai đầu đoạn mạch sẽ:
A. còn phụ thuộc vào R B. cùng pha. C. trễ pha hơn D. sớm pha
hơn
Câu 9: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ
A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/3, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được
là
A. A )22( B. )13( A C. A 3 D. A
Câu 10: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu
dụng là 100(V). Biết
CL
2
. B. tốc độ góc tỷ lệ với R.
C. tốc độ dài tỷ lệ với R. D. tốc độ dài tỷ lệ nghịch với R.
Câu 13: Một bánh xe có momen quán tính I=0,4kgm
2
đang quay đều quanh một trục.
Nếu động năng quay của bánh xe là 80J thì momen động lượng của bánh xe đối với trục
đang quay là:
A. 80 kgm
2
/s B. 4 kgm
2
/s. C. 8 kgm
2
/s. D. 10 kgm
2
/s.
Câu 14: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N một khoảng NA = 1m, có mức cường độ
âm là L
A
= 90 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I
0
= 0,1n W/m
2
. Cường độ của âm đó
tại A là:
A. I
A
= 0,1 mW/m
2
cm
Câu 16: So với điện áp, dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ có cuộn dây
thuần cảm sẽ biến đổi điều hoà
A. sớm pha hơn một góc
4
B. sớm pha hơn một góc
2
C. trễ pha hơn một góc
4
D. trễ pha hơn một góc
2
Câu 17: Một mạch dao động gồm cuộn cảm L và tụ điện C thực hiện dao động tự do.
Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện là U
0
. Giá tri cực đại của cường
độ dòng điện trong mạch là:
A. I
0
= U
0
LC
C.
2 /
v f
D.
/
v f
Câu 19: Một vật tham gia đồng thời 2 dao động )
6
cos(5
1
tx cm và
)
2
cos(5
1
tx cm Phương trình dao động tổng hợp
A. )
6
cos(5
; L = 3 / H. B. R = 100
; L = 3 /(2) H.
C. R = 200
; L = 2 3 / H. D. R = 200
; L = 3 / H.
Câu 21: Một dây đàn dài 40 cm, căn ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600
Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là
A.
40
cm B.
20
cm C.
80
cm D.
13,3
cm
Câu 22: Biểu thức tính chu kỳ của con lắc vật lí là:
f
C.
1
f
LC
D.
1
f
LC
Câu 25: Một mạch dao động gồm cuộn cảm và tụ điện có điện dung C = 5.10
-6
F. Năng
lượng của mạch dao động là 2,5.10
-4
J. Hiệu điện thế cực đại trên 2 bản tụ điện là:
A. 20V B. 12V C. 10V D. 15V
Câu 26: Một thanh mảnh AB đồng chất tiết diện đều, chiều dài l, khối lượng m. Tại đầu
B của thanh người ta gắn một chất điểm có khối lượng
2
m
. Khối tâm của hệ (thanh và
chất điểm) cách đầu A một đoạn:
A.
2
l
. B.
2
)
A. 1,98 (s) B. 1,01 (s) C. 2,02 (s) D. 0,99 (s)
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là không đúng ? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi
hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:
A. Cùng tần số, cùng pha. B. Cùng tần số, lệch pha nhau một
góc không đổi.
C. Cùng tần số, ngược pha. D. Cùng biên độ cùng pha.
Câu 30: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều
220 2 cos( )
2
u t
(V), thì cường độ dòng điện qua mạch
2 2 cos( )
4
i t
(A).
Công suất điện tiêu thụ toàn mạch là:
A. 220W B.
220 2
W C.
440 2
W D. 440W