tiểu luận tư tưởng Hồ Chí Minh: " Sự nghiệp phát triển giáo dục Việt Nam trong tư tưởng Hồ Chí Minh" - Pdf 21

TR NG ĐH CÔNG NGHI P THÀNH PH H CHÍ MINHƯỜ Ệ Ố Ồ
KHOA LÝ LU N – CHÍNH TRẬ Ị
B MÔN T T NG H CHÍ MINHỘ Ư ƯỞ Ồ
TI U LU NỂ Ậ
Khoa: Lý lu n – Chính trậ ị
L p: DHKT3ALT, nhóm th c hi n: 03ớ ự ệ
Khóa h c: 2010 - 2013ọ
GVHD: ThS. Nguy n Th Chính ễ ị
Tp. HCM, tháng 06 năm 2010
TR NG ĐH CÔNG NGHI P THÀNH PH H CHÍ MINHƯỜ Ệ Ố Ồ
KHOA LÝ LU N – CHÍNH TRẬ Ị
B MÔN T T NG H CHÍ MINHỘ Ư ƯỞ Ồ
TI U LU NỂ Ậ
Khoa: Lý lu n – Chính trậ ị
L p: DHKT3ALT, nhóm th c hi n: 03ớ ự ệ
1. Tr n Nguy n Minh Toàn (09241701)ầ ễ
2. Đoàn Th Quỳnh Ngân (09277331)ị
3. Tr n Th Thu Ngân (09262631)ầ ị
4. Phan Th Thúy Vân (09248331)ị
5. Nguy n Th Vũ Linh (09244211)ễ ị
6. Tr n Th Hi u Linh (09245841)ầ ị ế
7. Ph m Th Cúc (09252431)ạ ị
8. Ph m Th Nhung (09249601)ạ ị
Khóa h c: 2010 - 2013ọ
GVHD: ThS. Nguy n Th Chính ễ ị
Tp. HCM, tháng 06 năm 2010
L I C M TỜ Ả Ạ
Qua th i gian th c hi n bài ti u lu n v i ch đ “T t ng H Chí Minh vờ ự ệ ể ậ ớ ủ ề ư ưở ồ ề
giáo d c” đã giúp em hi u sâu h n v t t ng c a Bác trong s nghi p giáo d c conụ ể ơ ề ư ưở ủ ự ệ ụ
ng i, v th c tr ng hi n t i c a n n giáo d c Vi t Nam; đ ng th i giúp nâng caoườ ề ự ạ ệ ạ ủ ề ụ ệ ồ ờ
các k năng c n thi t khi làm bài ti u lu n và thuy t trình. Đ có đ c nh ng đi uỹ ầ ế ể ậ ế ể ượ ữ ề

ra nh ng ki n ngh , bi n pháp cho n n giáo d c Vi t Nam nói chung và cho b n thânữ ế ị ệ ề ụ ệ ả
nói riêng
Yêu c u:ầ
- V n d ng t t ng H Chí Minh vào s “h c” c a cá nhân; t đó góp ph n c iậ ụ ư ưở ồ ự ọ ủ ừ ầ ả
thi n s nghi p giáo d c c a n c nhàệ ự ệ ụ ủ ướ
3. Đ I T NG NGHIÊN C U:Ố ƯỢ Ứ
- T t ng c a H Chí Minh v giáo d cư ưở ủ ồ ề ụ
- Th c tr ng giáo d c Vi t Nam x a và nayự ạ ụ ệ ư
- Các ch th trong giáo d c (H c sinh, giáo viên, c p lãnh đ o, gia đình….)ủ ể ụ ọ ấ ạ
GVHD: ThS. Nguy n Th Chính ễ ị Nhóm 03
Ph n A. M đ uầ ở ầ 2
4. PH NG PHÁP NGHIÊN C U:ƯƠ Ứ
- Ph ng pháp th ng kêươ ố
- Ph ng pháp logicươ
- Ph ng pháp l ch sươ ị ử
- Ph ng pháp duy v t bi n ch ngươ ậ ệ ứ
- …
5. PH M VI NGHIÊN C U:Ạ Ứ
- Bài ti u lu n đ c nghiên c u và th c hi n trong kho ng 2 tu n, đ c th c hi nể ậ ượ ứ ự ệ ả ầ ượ ự ệ
t i tr ng ĐH Công Nghi p HCMạ ườ ệ
- Thông tin trong bài ti u lu n đ c s u t m t nhi u ngu n.ể ậ ượ ư ầ ừ ề ồ
6. K T QU NGHIÊN C U:Ế Ả Ứ
- Làm sáng t đ c n i dung t t ng c a Bác v s nghi p giáo d c c a Vi t Namỏ ượ ộ ư ưở ủ ề ự ệ ụ ủ ệ
- Tìm hi u sâu h n v th c tr ng giáo d c c a n c ta tr c và sau 1969ề ơ ề ự ạ ụ ủ ướ ướ
- Đánh giá đ c nh ng thành t u c a giáo d c trong nhi u năm nayượ ữ ự ủ ụ ề
- Nêu lên đ c nh ng m t u và khuy t đi m c a n n giáo d c Vi t Namượ ữ ặ ư ế ể ủ ề ụ ệ
- Đ ra đ c nh ng bi n pháp cho n n giáo d c n c ta và v n d ng cho b n thân.ề ượ ữ ệ ề ụ ướ ậ ụ ả
GVHD: ThS. Nguy n Th Chính ễ ị Nhóm 03
Ph n B: N i dung ti u lu nầ ộ ể ậ 3
PH N B.Ầ N I DUNG TI U LU NỘ Ể Ậ

đình có nh h ng l n đ n hi u qu giáo d c, th ng có nh h ng nhi u h n, m cả ưở ớ ế ệ ả ụ ườ ả ưở ề ơ ặ
dù vi c d y d trong gia đình có th không mang tính chính th c, ch có ch c năngệ ạ ỗ ể ứ ỉ ứ
giáo d c r t thông th ng.ụ ấ ườ
1.3 T t ng H Chí Minh v giáo d c:ư ưở ồ ề ụ
Ch t ch H Chí Minh là nhà ho t đ ng chính tr l i l c, lãnh t vĩ đ i c a cáchủ ị ồ ạ ộ ị ỗ ạ ụ ạ ủ
m ng Vi t Nam, đ ng th i là nhà giáo, nhà văn hoá l n c a th gi i, Ng i sáng l p,ạ ệ ồ ờ ớ ủ ế ớ ườ ậ
đ t n n móng và ch đ o vi c xây d ng n n giáo d c m i Vi t Nam. Ch riêng vặ ề ỉ ạ ệ ự ề ụ ớ ệ ỉ ề
giáo d c, t t ng H Chí Minh cũng đã là m t kho tàng, t m chi n l c và ngàyụ ư ưở ồ ộ ở ầ ế ượ
càng ng i sáng qua th c ti n.ờ ự ễ
1.3.1 Giáo d c là s nghi p c a qu n chúng:ụ ự ệ ủ ầ
Nói đ n t t ng H Chí Minh v giáo d c, tr c h t, ph i nói đ n t t ngế ư ưở ồ ề ụ ướ ế ả ế ư ưở
gi i phóng con ng i thoát kh i tăm t i, l c h u, đ a dân t c ta tr thành m t dân t cả ườ ỏ ố ạ ậ ư ộ ở ộ ộ
văn minh, ti n bế ộ. Đây v a là m c tiêu, v a là khát v ng "t t b c" c a Ng i. Trongừ ụ ừ ọ ộ ậ ủ ườ
m i giai đo n cách m ng, dù trong hoàn c nh nào, Ng i cũng là chi n sĩ tiênỗ ạ ạ ở ả ườ ế
phong đi vào phong trào qu n chúng, th c t nh h , t ch c h , đoàn k t h , hu nầ ứ ỉ ọ ổ ứ ọ ế ọ ấ
luy n h , đ a h ra đ u tranh giành t do đ c l pệ ọ ư ọ ấ ự ộ ậ ; gi i phóng h thoát kh i ách ápả ọ ỏ
b c bóc l t c a th c dân phong ki n, thoát kh i s ràng bu c c a h t t ng l cứ ộ ủ ự ế ỏ ự ộ ủ ệ ư ưở ạ
h u, t o m i đi u ki n cho m i dân t c và m i ng i dân đ ng lên làm ch n n vănậ ạ ọ ề ệ ỗ ộ ỗ ườ ứ ủ ề
hoá, làm ch v n m nh và t ng lai c a mình. ủ ậ ệ ươ ủ
Không nh ng th , giáo d c còn góp ph n đ c l c vào công cu c b o v và xâyữ ế ụ ầ ắ ự ộ ả ệ
d ng đ t n c. Ng i kêu g i:ự ấ ướ ườ ọ
"Qu c dân Vi t Nam!ố ệ
Mu n gi v ng n n đ c l p,ố ữ ữ ề ộ ậ
Mu n làm cho dân m nh n c giàu,ố ạ ướ
M i ng i Vi t Nam ph i có ki n th c m i đ có th tham gia vào công cu c xâyọ ườ ệ ả ế ứ ớ ể ể ộ
d ng n c nhà, và tr c h t ph i bi t đ c, bi t vi t ch qu c ng ".ự ướ ướ ế ả ế ọ ế ế ữ ố ữ
1.3.2 Giáo d c – Chi n l c con ng i:ụ ế ượ ườ
GVHD: ThS. Nguy n Th Chính ễ ị Nhóm 03
Ph n B: N i dung ti u lu nầ ộ ể ậ 5
Ng i nh n m nh : "Mu n xây d ng ch nghĩa xã h i, tr c h t c n có nh ngườ ấ ạ ố ự ủ ộ ướ ế ầ ữ

Ph n B: N i dung ti u lu nầ ộ ể ậ 6
đ o đ c; h c đ ph ng s t qu c, ph ng s nhân dân, làm cho dân giàu n c m nh.ạ ứ ọ ể ụ ự ổ ố ụ ự ướ ạ
Ng i lý gi iườ ả thanh niên ph i h c đ bi t ph i trái, làm vi c ph i, tránh vi c trái,ả ọ ể ế ả ệ ả ệ
nh n rõ b n thù ngoài và trong mình ta. ậ ạ ở ở
V i công dân Vi t Nam, Ng i ch rõ quy lu t nghi t ngã "d t thì d i, d i thìớ ệ ườ ỉ ậ ệ ố ạ ạ
hèn" và gi i thích "vì không ch u d i, không ch u hèn nên thanh toán mù ch là m tả ị ạ ị ữ ộ
trong nh ng vi c c p bách và quan tr ng" đ t đó mà nh c nh công dân n c Vi tữ ệ ấ ọ ể ừ ắ ở ướ ệ
Nam đ c l p ai cũng ph i h c đ hi u bi t quy n l i và b n ph n công dân c aộ ậ ả ọ ể ể ế ề ợ ổ ậ ủ
mình, "ph i có ki n th c m i đ có th tham gia vào công cu c xây d ng n c nhà,ả ế ứ ớ ể ể ộ ự ướ
và tr c h t ph i bi t đ c, bi t vi t ch qu c ng ". ướ ế ả ế ọ ế ế ữ ố ữ
V i công nhân, Ng i phân tích "máy móc ngày m t thêm tinh x o công nhânớ ườ ộ ả
cũng ph i có trình đ k thu t r t cao không kém gì k s , ph i bi t tính toán nhi u".ả ộ ỹ ậ ấ ỹ ư ả ế ề
V i nông dân sau c i cách ru ng đ t, Ng i ch rõ: "Tr c kia ru ng là c a đ a ch ,ớ ả ộ ấ ườ ỉ ướ ộ ủ ị ủ
nông dân c cúi đ u làm l ng, g t bao nhiêu thì n p cho đ a ch h t, nên không c nứ ầ ụ ặ ộ ị ủ ế ầ
văn hoá mà cũng không th mong có văn hoá đ c. Bây gi khác, nông dân có ru ngể ượ ờ ộ
đ t, l i có t đ i công cho nên nông dân ph i có văn hoá, ph i ghi t có m y ng i,ấ ạ ổ ổ ả ả ổ ấ ườ
ph i bi t chia công ch m đi m". T đó Ng i d n đ n k t lu n đ y s c thuy tả ế ấ ể ừ ườ ẫ ế ế ậ ầ ứ ế
ph c làụ ph i h c.ả ọ
Đ i v i cán b , Ng i ch rõ h c là "đ làm vi c, làm ng i, làm cán b , đố ớ ộ ườ ỉ ọ ể ệ ườ ộ ể
ph ng s đoàn th , giai c p, nhân dân, t qu c và nhân lo i" và h c đ hành. Ng iụ ự ể ấ ổ ố ạ ọ ể ườ
c nh báo tr c cho cán b th y làả ướ ộ ấ "không h c thì không theo k p, công vi c nó s g tọ ị ệ ẽ ạ
mình l i phía sau". ạ
V ph ng pháp t t ng, H Chí Minh đã đ l i m t bài h c kinh nghi mề ươ ư ưở ồ ể ạ ộ ọ ệ
quý báu nh m thuy t ph c, lôi kéo ng i dân đi h c: đó làằ ế ụ ườ ọ khéo ch ra l i ích mà vi cỉ ợ ệ
h c s đem l i cho cá nhân và c ng đ ng nh m đ ng viên t ng ng i và t ng c ngọ ẽ ạ ộ ồ ằ ộ ừ ườ ừ ộ
đ ng ra s c h c t p. Làm cho cá nhân và c ng đ ng th c s thông su t v t t ng,ồ ứ ọ ậ ộ ồ ự ự ố ề ư ưở
c th là giác ng đ c l i ích c a vi c h c t p thì s t o ra đ c đ ng c h c t p,ụ ể ộ ượ ợ ủ ệ ọ ậ ẽ ạ ượ ộ ơ ọ ậ
giác ng càng cao thì đ ng c càng m nh m . V i t ng c ng đ ng khác nhau nhộ ộ ơ ạ ẽ ớ ừ ộ ồ ư
nông dân, công nhân, cán b , Ng i có nh ng cách thuy t ph c khác nhau nh ng đ uộ ườ ữ ế ụ ư ề
nh m m c tiêu cu i cùng là th c t nh ý th c c a h , t o đ ng c bên trong đ r i aiằ ụ ố ứ ỉ ứ ủ ọ ạ ộ ơ ể ồ

còn d n ph i "bi t ham h c". Rõ ràng là t m c giác ng v nghĩa v - bi t t i saoặ ả ế ọ ừ ứ ộ ề ụ ế ạ
c n ph i h c - ti n đ n m c "ham h c" là đ t đ n m c giác ng cao, là m t s thayầ ả ọ ế ế ứ ọ ạ ế ứ ộ ộ ự
đ i v ch t b i khi ta ham h c thì t vi c h c đã đem l i s tho mãn, thích thú trongổ ề ấ ở ọ ự ệ ọ ạ ự ả
GVHD: ThS. Nguy n Th Chính ễ ị Nhóm 03
Ph n B: N i dung ti u lu nầ ộ ể ậ 8
ng i, ta s tìm đ n vi c h c m t cách t giác, hăm h và khi đó vi c h c ch c ch nườ ẽ ế ệ ọ ộ ự ở ệ ọ ắ ắ
s có hi u qu cao. ẽ ệ ả
Ng i nh c nh "h c h i là m t vi c ph i ti p t c su t đ i", nh ng đi uườ ắ ở ọ ỏ ộ ệ ả ế ụ ố ờ ữ ề
đ c h c, đ c nghiên c u t i tr ng ch có th ví nh m t "h t nhân bé nh " màượ ọ ượ ứ ạ ườ ỉ ể ư ộ ạ ỏ
ng i h c "s ti p t c săn sóc, vun x i, làm cho m c thành cây và d n d n n hoa,ườ ọ ẽ ế ụ ớ ọ ầ ầ ở
k t qu ". ế ả
Ng i kh ng đ nh là trong cách h c thì "l y t h c làm c t". Có th th y Hườ ẳ ị ọ ấ ự ọ ố ể ấ ồ
Chí Minh đã r t coi tr ng trách nhi m t h c c a chính ng i h c, t h c thêm đấ ọ ệ ự ọ ủ ườ ọ ự ọ ể
làm ch đ c tri th c, đ bi n h t hi u bi t c b n đ c gieo xu ng ban đ u trongủ ượ ứ ể ế ạ ể ế ơ ả ượ ố ầ
đ u óc mình n y n thành cây tri th c v ng chãi. Ng i còn quan ni m vi c mầ ả ở ứ ữ ườ ệ ệ ở
mang giáo d c không ch là l p tr ng cho ng i l n và tr em, l p u trĩ viên choụ ỉ ậ ườ ườ ớ ẻ ậ ấ
tr con mà còn ph i "l p các nhà chi u bóng, di n k ch, câu l c b , th vi n đ nângẻ ả ậ ế ễ ị ạ ộ ư ệ ể
cao trình đ trí d c cho nhân dân". V i t m nhìn xa c a mình, H Chí Minh đã th y rõộ ụ ớ ầ ủ ồ ấ
vai trò không th thi u đ c c a các thi t ch văn hoá trong s nghi p m mangể ế ượ ủ ế ế ự ệ ở trí
óc cho nhân dân.
“ H c nh ng đi uọ ữ ề c b n, thi t th c “ơ ả ế ự
Đi u mà Ng i hay nh c nh là h c cái c b n, h c đi u thi t th c g n v iề ườ ắ ở ọ ơ ả ọ ề ế ự ắ ớ
trình đ , v i hoàn c nh, v i nhu c u c a cá nhân và c ng đ ng, h c g n v i hành,ộ ớ ả ớ ầ ủ ộ ồ ọ ắ ớ
v i xây d ng n p s ng văn hoá. V i đ ng bào mù ch thì H Chí Minh thi t tha kêuớ ự ế ố ớ ồ ữ ồ ế
g i đi h c cho bi t ch , bi t đ c, bi t vi t, v i đ ng bào đã thoát n n mù ch thìọ ọ ế ữ ế ọ ế ế ớ ồ ạ ữ
Ng i đ ng viên đây là th ng l i v vang nh ng khuyên ti p t c h c thêm vì thanhườ ộ ắ ợ ẻ ư ế ụ ọ
toán n n mù ch m i ch là "b c đ u nâng cao trình đ văn hoá". Nhà n c ph i cóạ ữ ớ ỉ ướ ầ ộ ướ ả
m t ch ng trình đ nâng cao thêm trình đ văn hoá ph thông cho đ ng bào, "ti nộ ươ ể ộ ổ ồ ế
lên b c n a b ng cách d y cho đ ng bào th ng th c v sinh đ dân b t m đau,ướ ữ ằ ạ ồ ườ ứ ệ ể ớ ố
th ng th c khoa h c đ dân b t mê tín nh m, b n phép tính đ làm ăn ngăn n p,ườ ứ ọ ể ớ ả ố ể ắ

t t, d y th t t t. Th c t cho th y, n u đ các th y, cô giáo thi u ch ăn, ch ,ố ạ ậ ố ự ế ấ ế ể ầ ế ỗ ỗ ở
l ng b ng không đáp ng nh ng nhu c u t i thi u thì có yêu ngh , m n tr cũng làươ ổ ứ ữ ầ ố ể ề ế ẻ
nh ng s g ng g i, s kh c ph c ch u đ ng t m th i, khó có th toàn tâm toàn ý h tữ ự ắ ỏ ự ắ ụ ị ự ạ ờ ể ế
lòng vì s nghi p tr ng ng i.ự ệ ồ ườ
Trong công tác qu n lý giáo d c, Ng i đã ch th "ph i đi sâu vào vi c đi uả ụ ườ ỉ ị ả ệ ề
tra nghiên c u, t ng k t kinh nghi m. Ch tr ng ph i c th , thi t th c, đúng đ n ;ứ ổ ế ệ ủ ươ ả ụ ể ế ự ắ
k t h p ch t ch ch tr ng chính sách c a trung ng v i tình hình th c t và kinhế ợ ặ ẽ ủ ươ ủ ươ ớ ự ế
GVHD: ThS. Nguy n Th Chính ễ ị Nhóm 03
Ph n B: N i dung ti u lu nầ ộ ể ậ 10
nghi m quý báu và phong phú c a qu n chúng, c a cán b và c a đ a ph ng". Ph iệ ủ ầ ủ ộ ủ ị ươ ả
coi "giáo d c thi u nhi là m t khoa h c". ụ ế ộ ọ
2. Th c tr ng:ự ạ
2.1 Giáo d c Vi t Nam th i phong ki n:ụ ệ ờ ế
Đ c p t i n n giáo d c Vi t Nam th i phong ki n t c là nói v xã h i t th iề ậ ớ ề ụ ệ ờ ế ứ ề ộ ừ ờ
Hùng V ng cho t i gi a sau th k th 19. H n 1000 năm d i ách đô h c aươ ớ ữ ế ỷ ứ ơ ướ ộ ủ
Trung Qu c, có th nói mô hình giáo d c c a xã h i Vi t Nam th i b y gi r pố ể ụ ủ ộ ệ ờ ấ ờ ậ
khuôn Trung Qu c. Hay nói m t cách khác, Nho giáo là trung tâm c a ch đ thi cố ộ ủ ế ộ ử
th i phong ki n. Vì Vi t Nam ch a có ch vi t nên ch Nho là g c. Nho giáo th iờ ế ệ ư ữ ế ữ ố ờ
Nhà Lý (1009-1225) là th i kỳ h ng th nh nh t và cũng là th i kỳ n n giáo d c Vi tờ ư ị ấ ờ ề ụ ệ
Nam theo mô hình Trung Qu c đ c thi t l p và phát tri n đáng k . Đi m đ c bi t làố ượ ế ậ ể ể ể ặ ệ
vua Lý Thánh Tông đã thành l p Văn Mi u t i th đô Thăng Long (Hà N i) vào nămậ ế ạ ủ ộ
1070. Khoa thi đ u tiên đ c t ch c vào năm 1075. Sang đ n th i vua Lý Nhânầ ượ ổ ứ ế ờ
Tông, “Qu c T Giám” đ c thành l p đ con vua và con các đ i th n h c. Đây làố ử ượ ậ ể ạ ầ ọ
tr ng Đ i h c đ u tiên c a Vi t Nam v i h n 4000 năm văn hi n. H th ng giáoườ ạ ọ ầ ủ ệ ớ ơ ế ệ ố
d c th i đó g m tr ng t th c, còn g i là tr ng làng dành cho đ i chúng do các cụ ờ ồ ườ ư ụ ọ ườ ạ ụ
đ nho m l p d y h c. C p cao h n n a thì có tr ng quan h c dành cho con cáiồ ở ớ ạ ọ ấ ơ ữ ườ ọ
c a các quan huy n và ph . C p cao nh t là tr ng Qu c T Giám dành cho con cáiủ ệ ủ ấ ấ ườ ố ử
tri u đình. Giai c p xã h i th i phong ki n đ c ph n nh khá rõ r t qua cách x ngề ấ ộ ờ ế ượ ả ả ệ ư
hô đ i v i h c trò. Con vua, t c các hoàng t đ c g i là Tôn Sinh. Con các quanố ớ ọ ứ ử ượ ọ
trong tri u đình đ c g i là m Sinh. Con các quan huy n/ph g i là C ng Sinh. ề ượ ọ Ấ ệ ủ ọ ố

có s đ ti n sĩ cao nh t là 13 v . Năm 1865 s ti n sĩ đ th p nh t ch có 3 v . Nhố ỗ ế ấ ị ố ế ỗ ấ ấ ỉ ị ư
v y, trung bình c m i kỳ thi Đình thì có 7 ng i đ u Ti n sĩ.ậ ứ ỗ ườ ậ ế
GVHD: ThS. Nguy n Th Chính ễ ị Nhóm 03
Ph n B: N i dung ti u lu nầ ộ ể ậ 12
2.2 N n giáo d c c a n c ta tr c 1969:ề ụ ủ ướ ướ
2.2.1 Giáo d c là s nghi p c a qu n chúng:ụ ự ệ ủ ầ
H Chí Minh xác đ nh th c dân Pháp đã dùng n n d t nh m t ph ng phápồ ị ự ạ ố ư ộ ươ
đ c ác đ cai tr Vi t Nam khi n cho h n 90% đ ng bào b mù ch . Vì v y ngay sauộ ể ị ệ ế ơ ồ ị ữ ậ
khi nhà n c Vi t Nam Dân ch Công hoà non tr ra đ i,ướ ệ ủ ẻ ờ Ng i đã kêu g i m m tườ ọ ở ộ
chi n d ch đ ch ng n n mù ch , ch ng n n th t h c. Đ đ t đ c m c tiêu "đ ngế ị ể ố ạ ữ ố ạ ấ ọ ể ạ ượ ụ ồ
bào ai cũng có h c" thì ai cũng ph i đi h c, dù là đàn ông đàn bà, ng i già ng iọ ả ọ ườ ườ
tr , thanh niên, thi u nhi, nhi đ ng; dù là ng i tá đi n, ng i làm công cho gia đình,ẻ ế ồ ườ ề ườ
công nhân trong h m m , nhà máy, là cán b , đ ng viên, quân nhân, h i viên các đoànầ ỏ ộ ả ộ
th , giáo viên, ng i làm công tác hu n luy n. Ng i kêu g iể ườ ấ ệ ườ ọ m i ng i bi t chỗ ườ ế ữ
đ u ph i tham gia d y cho ng i mù ch ."V ch a bi t thì ch ng b o, em ch a bi tề ả ạ ườ ữ ợ ư ế ồ ả ư ế
thì anh b o, cha m không bi t thì con b o, ng i ăn ng i làm không bi t thì chả ẹ ế ả ườ ườ ế ủ
nhà b o, các ng i giàu có thì m l p t gia d y cho ng i không bi t ch hàngả ườ ở ớ ở ư ạ ườ ế ữ ở
xóm láng gi ng, các ch p, ch tá đi n, ch h m m , nhà máy thì m l p h c choề ủ ấ ủ ề ủ ầ ỏ ở ớ ọ
nh ng tá đi n, nh ng ng i làm c a mình". ữ ề ữ ườ ủ
* Công cu c di t “gi c d t” c a Đ ng và toàn dân sau 1945:ộ ệ ặ ố ủ ả
Đ ng ta ch tr ng xây d ng xã h i h c t p là nh m m c tiêu cách m ng:ả ủ ươ ự ộ ọ ậ ằ ụ ạ
nâng cao dân trí, làm cho Vi t Nam tr thành m t dân t c thông thái; đi u này luônệ ở ộ ộ ề
đóng vai trò quan tr ng trong ti n trình phát tri n l ch s dân t c; nh ng th i đi mọ ế ể ị ử ộ ở ữ ờ ể
đ c bi t nó còn có ý nghĩa nh m t đi m t a cho s t n vong c a th ch chính tr .ặ ệ ư ộ ể ự ự ồ ủ ể ế ị
Mu n nâng cao dân trí thì tr c h t Đ ng và Nhà n c c n ph i bi t kh i d yố ướ ế ả ướ ầ ả ế ơ ậ
trong nhân dân tinh th n ham h c mang tính m c tiêu cách m ng: h c vì mình, h c vìầ ọ ụ ạ ọ ọ
đ t n c; đi u này đã đ c th hi n r t rõ trong năm đ u sau th ng l i c a Cáchấ ướ ề ượ ể ệ ấ ầ ắ ợ ủ
m ng mùa thu năm 1945.ạ
Sau khi lãnh đ o toàn dân T ng kh i nghĩa giành chính quy n thành công,ạ ổ ở ề
Đ ng ta đ ng đ u là Ch t ch H Chí Minh đã có nh ng k sách c c kỳ trí tu đả ứ ầ ủ ị ồ ữ ế ự ệ ể

nh m t công c ngu dân đ d b cai tr (cho dù k cai tr t x ng là “n c M ” điư ộ ụ ể ễ ề ị ẻ ị ự ư ướ ẹ
khai hóa văn minh cho x An Nam). M t đ t n c đang lâm vào tình th ki t qu vứ ộ ấ ướ ế ệ ệ ề
GVHD: ThS. Nguy n Th Chính ễ ị Nhóm 03
Ph n B: N i dung ti u lu nầ ộ ể ậ 14
kinh t , l c h u v văn hóa xã h i và r i ren v chính tr , mà ph i th c hi n s m nhế ạ ậ ề ộ ố ề ị ả ự ệ ứ ệ
b o v thành qu vô giá do cu c T ng kh i nghĩa mang l i là Chính quy n Cáchả ệ ả ộ ổ ở ạ ề
m ng. Đây cũng là m c tiêu mà ta ph i b ng m i cách đ b o v , còn đ ch b ng m iạ ụ ả ằ ọ ể ả ệ ị ằ ọ
m u ma ch c qu đ hòng tiêu di t. K thù có vũ khí hi n đ i cùng s vào hùa c aư ướ ỷ ể ệ ẻ ệ ạ ự ủ
nhi u th ề ế
l c ph n cách m ng trong và ngoài n c, còn chúng ta ch bi t d a vào s c m nh vàự ả ạ ướ ỉ ế ự ứ ạ
ý chí c a nhân dân, song n u không có tài trí c a m t chính Đ ng và m t v Lãnh tủ ế ủ ộ ả ộ ị ụ
l i l c thì ch c không th nào kh i d y đ c s c m nh ti m n trong muôn dân.ỗ ạ ắ ể ơ ậ ượ ứ ạ ề ẩ
L ch s dân t c đã t ng cho th y s c m nh c a c m t dân t c đ c tr i d yị ử ộ ừ ấ ứ ạ ủ ả ộ ộ ượ ỗ ậ
m i khi có gi c ngo i xâm, mà tiêu bi u nh t là trong kháng chi n ch ng gi c Mông-ỗ ặ ạ ể ấ ế ố ặ
Nguyên, ch ng gi c Minh, nh ng ch a t ng th y s tr i d y c a toàn dân trong cu cố ặ ư ư ừ ấ ự ỗ ậ ủ ộ
chi n ch ng gi c d t, v y mà trong năm đ u sau Cách m ng Tháng Tám, chúng ta đãế ố ặ ố ậ ầ ạ
th y đ c s v n lên kỳ di u c a nh ng thân ph n m i v a cách đó không lâu v nấ ượ ự ươ ệ ủ ữ ậ ớ ừ ố
còn là nô l nghèo hèn. S v n lên y đ c kh i ngu n t ph ng châm cách m ngệ ự ươ ấ ượ ở ồ ừ ươ ạ
giáo d c r t gi n d mà sâu s c c a H Chí Minh: nh ng ng i bi t ch d y ng iụ ấ ả ị ắ ủ ồ ữ ườ ế ữ ạ ườ
ch a biét ch , nh ng ng i ch a bi t ch ra s c h c cho bi t ch .ư ữ ữ ườ ư ế ữ ứ ọ ế ữ
Th là đêm đêm, sau m t ngày lao đ ng m t nh c trên đ ng ru ng đ đ y lùiế ộ ộ ệ ọ ồ ộ ể ẩ
gi c đói, nh ng ng i m c áo nâu đi chân đ t l i th p đu c, c m đèn, c p sách điặ ữ ườ ặ ấ ạ ắ ố ầ ắ
tìm con ch trong nh ng căn nhà p p đ n s , kh p m i xóm thôn vang lên ti ngữ ữ ọ ẹ ơ ơ ắ ọ ế
đ c đánh v n, mà nào ai có hay đâu đó k thù v n đang rình. C nh v y, s h cọ ầ ở ẻ ẫ ứ ư ậ ự ọ
đ c nhân lên trong t ng nhà và lan ra t i c nh ng không gian bên ngoài l p h cượ ừ ớ ả ữ ớ ọ
bình dân, s h c đ c m i ng i nh n th c và th c thi nh m t nghĩa v d i nhi uự ọ ượ ọ ườ ậ ứ ự ư ộ ụ ướ ề
hình th c có m t không hai trong l ch s dân t c: tr chăn trâu t p vi t d i đ t,ứ ộ ị ử ộ ẻ ậ ế ướ ấ
b ng ch cái đ c đ t d i g c cây g n ru ng làng đ m i ng i ra đ ng có thả ữ ượ ặ ướ ố ầ ộ ể ọ ườ ồ ể
đ c v n, còn tr c c ng ch cũng treo m y con ch làm đ thi sát h ch, ai không đ cọ ầ ướ ổ ợ ấ ữ ề ạ ọ
đ c thì ph i quay v ho c chui r p mình qua cây tre, th m chí thanh niên còn ph iượ ả ề ặ ạ ậ ả

h i ngh này. Đây là nh ng nguyên t c làm n n t ng cho tri t lý giáo d c c a ộ ị ữ ắ ề ả ế ụ ủ Vi tệ
Nam C ng hòaộ , đ c ghi c th trong tài li u ượ ụ ể ệ Nh ng nguyên t c căn b nữ ắ ả do B Qu cộ ố
gia Giáo d c n hành năm ụ ấ 1959 và sau đó trong Hi n pháp Vi t Nam C ng hòaế ệ ộ (1967).
+ Giáo d c Vi t Nam là giáo d c nhân b nụ ệ ụ ả . Tri t lý nhân b n ch tr ng conế ả ủ ươ
ng i có đ a v quan tr ng trong th gian này; l y con ng i làm g c, l y cu c s ngườ ị ị ọ ế ấ ườ ố ấ ộ ố
c a con ng i trong cu c đ i này làm căn b n; xem con ng i nh m t c u cánh chủ ườ ộ ờ ả ườ ư ộ ứ ứ
không ph i nh m t ph ng ti n hay công c ph c v cho m c tiêu c a b t c cáả ư ộ ươ ệ ụ ụ ụ ụ ủ ấ ứ
nhân, đ ng phái, hay t ch c nào khác. Tri t lý nhân b n ch p nh n có s khác bi tả ổ ứ ế ả ấ ậ ự ệ
gi a các cá nhân, nh ng không ch p nh n vi c s d ng s khác bi t đó đ đánh giáữ ư ấ ậ ệ ử ụ ự ệ ể
con ng i, và không ch p nh n s kỳ th hay phân bi t giàu nghèo, đ a ph ng, tônườ ấ ậ ự ị ệ ị ươ
giáo, ch ng t c V i tri t lý nhân b n, m i ng i có giá tr nh nhau và đ u cóủ ộ ớ ế ả ọ ườ ị ư ề
quy n đ c h ng nh ng c h i đ ng đ u v giáo d c.ề ượ ưở ữ ơ ộ ồ ề ề ụ
+ Giáo d c Vi t Nam là giáo d c dân t cụ ệ ụ ộ : Giáo d c tôn tr ng giá tr truy nụ ọ ị ề
th ng c a dân t c trong m i sinh ho t liên h t i gia đình, ngh nghi p, và qu c gia.ố ủ ộ ọ ạ ệ ớ ề ệ ố
Giáo d c ph i b o t n và phát huy đ c nh ng tinh hoa hay nh ng truy n th ng t tụ ả ả ồ ượ ữ ữ ề ố ố
đ p c a văn hóa dân t c. Dân t c tính trong văn hóa c n ph i đ c các th h bi tẹ ủ ộ ộ ầ ả ượ ế ệ ế
đ n, b o t n và phát huy, đ không b m t đi hay tan bi n trong nh ng n n văn hóaế ả ồ ể ị ấ ế ữ ề
khác.
+ Giáo d c Vi t Nam là giáo d c khai phóngụ ệ ụ : Tinh th n dân t c không nh tầ ộ ấ
thi t ph i b o th , không nh t thi t ph i đóng c a. Ng c l i, giáo d c ph i mế ả ả ủ ấ ế ả ử ượ ạ ụ ả ở
r ng, ti p nh n nh ng ki n th c khoa h c k thu t tân ti n trên th gi i, ti p nh nộ ế ậ ữ ế ứ ọ ỹ ậ ế ế ớ ế ậ
tinh th n dân ch , phát tri n xã h i, giá tr văn hóa nhân lo i đ góp ph n vào vi cầ ủ ể ộ ị ạ ể ầ ệ
GVHD: ThS. Nguy n Th Chính ễ ị Nhóm 03
Ph n B: N i dung ti u lu nầ ộ ể ậ 18
hi n đ i hóa qu c gia và xã h i, làm cho xã h i ti n b ti p c n v i văn minh thệ ạ ố ộ ộ ế ộ ế ậ ớ ế
gi i.ớ
T nh ng nguyên t c căn b n trên, chính quy n ừ ữ ắ ả ở ề Vi t Nam C ng hòaệ ộ đ raề
nh ng m c tiêu chính sau đây cho n n giáo d c c a mình. Nh ng m c tiêu này đ cữ ụ ề ụ ủ ữ ụ ượ
đ ra là đ nh m tr l i cho câu h i: Sau khi nh n đ c s giáo d c, nh ng ng i điề ể ằ ả ờ ỏ ậ ượ ự ụ ữ ườ
h c s tr nên ng i nh th nào đ i v i cá nhân mình, đ i v i gia đình, qu c gia, xãọ ẽ ở ườ ư ế ố ớ ố ớ ố

thành môn ph . ụ
+ H Cao Đ ng Ti u H c: 4 năm. T ng đ ng trung h c đ nh t c p (th iệ ẳ ể ọ ươ ươ ọ ệ ấ ấ ờ
Vi t Nam C ng Hòa), ho c Trung h c c s theo cách g i trong n c hi n nay. T tệ ộ ặ ọ ơ ở ọ ướ ệ ố
nghi p đ c c p b ng Thành Chung. ệ ượ ấ ằ
+ H Lycée Pháp-Vi t: 3 năm. T ng đ ng trung h c đ nh c p ho c Trungệ ệ ươ ươ ọ ệ ị ấ ặ
h c ph thông. Năm 1929, Hà N i có tr ng Trung H c B o H ; Sài Gòn cóọ ổ ở ộ ườ ọ ả ộ ở
tr ng Trung H c Petrus Lý; và Hu có tr ng Qu c H c. S h c sinh h c t i 3ườ ọ ở ế ườ ố ọ ố ọ ọ ạ
tr ng này nh sau: Hà N i: 164 h c sinh; Sài Gòn: 159 h c sinh; và Hu : 77 h cườ ư ộ ọ ọ ế ọ
sinh.
Đ đào t o s ng i thông d ch ti ng Pháp, năm 1886, th c dân Pháp thành l pể ạ ố ườ ị ế ự ậ
Tr ng Thông Ngôn Hà N i, h 4 năm. T ng đ ng trung h c đ nh t c p. Đi uườ ộ ệ ươ ươ ọ ệ ấ ấ ề
ki n nh p h c là ph i t t nghi p c p ti u h c. Năm 1904, tr ng này đ c đ i tên làệ ậ ọ ả ố ệ ấ ể ọ ườ ượ ổ
Tr ng Thành Chung. Sau 4 năm thi t t nghi p đ l y b ng Thành Chung, t c b ngườ ố ệ ể ấ ằ ứ ằ
Trung h c đ nh t c p, ho c b ng Trung h c c s theo cách g i trong n c hi nọ ệ ấ ấ ặ ằ ọ ơ ở ọ ướ ệ
nay. Các quan th i vua B o Đ i nh ông Ngô Đình Kh ho c ông Nguy n H u Bàiờ ả ạ ư ả ặ ễ ữ
đ u t t nghi p b ng Thành Chung. ề ố ệ ằ
+ H Đ i H c đ c thi t l p đ u tiên Vi t Nam khi Pháp thành l p tr ngệ ạ ọ ượ ế ậ ầ ở ệ ậ ườ
đ i h c Y-D c t i Hà N i vào năm 1902. Năm 1938, tr ng này có c th y 208 sinhạ ọ ượ ạ ộ ườ ả ả
viên. T ng s sinh viên Vi t c a 3 kỳ (B c-Trung-Nam) là 176 sinh viên, chi m 85%.ổ ố ệ ủ ắ ế
S sinh viên còn l i là Pháp (25 sinh viên), Lào (2 sinh viên), Trung qu c (3 sinh viên),ố ạ ố
Cămb t (1 sinh viên), và n đ (1 sinh viên). Đ i h c Lu t đ c thành l p năm 1918.ố Ấ ộ ạ ọ ậ ượ ậ
Đ i h c S ph m: năm 1917 và đ i h c Nông-Lâm-Súc: năm 1918. ạ ọ ư ạ ạ ọ
Đi m đ c bi t khá lý thú v t l t t nghi p ti u h c cũng nh trung h c th iể ặ ệ ề ỉ ệ ố ệ ể ọ ư ọ ờ
Pháp thu c. Theo giáo s Chikada Masahiro, nhìn vào niên khóa 1928- 1929, t l t tộ ư ỉ ệ ố
nghi p ti u h c s c p (l p 1 t i l p 3): 33.2%. T l t t nghi p ti u h c s đ ng:ệ ể ọ ơ ấ ớ ớ ớ ỉ ệ ố ệ ể ọ ơ ẳ
68%. T l t t nghi p ti u h c cao đ ng (trung h c đ nh t c p): 66.9%. T l t tỉ ệ ố ệ ể ọ ẳ ọ ệ ấ ấ ỉ ệ ố
GVHD: ThS. Nguy n Th Chính ễ ị Nhóm 03
Ph n B: N i dung ti u lu nầ ộ ể ậ 20
nghi p trung h c đ nh c p (tú tài ): 31%. Năm 1939, s ng i bi t đ c ti ng qu cệ ọ ệ ị ấ ố ườ ế ọ ế ố
ng trong c n c ch kho ng 1,800,000 ng i, t ng đ ng kho ng 10% dân s .ữ ả ướ ỉ ả ườ ươ ươ ả ố


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status