Giải pháp Marketing thu hút khách du lịch quốc tế đến với khách sạn quốc tế ASEAN - Pdf 21

Giải pháp Marketing thu hút
khách du lịch quốc tế đến với
khách sạn quốc tế ASEAN
1
L
ỜI

MỞ

ĐẦU

S


ướ
c ngoài vào th

tr
ườ
ng Vi

t Nam v

du l

ch, t

o đi

u ki

n
cho ngành du l

ch phát tri

n m

nh m

và b
ướ
c sang m


ch cúm gia c

m, gây m

t ph

n t

n th

t. Nhưng đây l

i
là năm di

n ra nhi

u s

ki

n có
ý
ngh
ĩ
a l

n c

a c

ng l
à năm mà du l

ch th
ế
gi

i c
ó m

c t
ăng tr
ư

ng cao nh

t, v

i 660 tri

u l
ư

t
ng
ườ
i đi du l

ch n
ướ

ướ
c
ta
đã
đón
đượ
c 2,93 tri

u l
ượ
t khách du l

ch qu

c t
ế
, tăng 20,3% so v

i năm 2003
v
à 14,5 tri

u l
ượ
t khách du l

ch n

i
đị


a các chi
ế
n
l
ượ
c Marketing trong c

ngành du l

ch nói chung và các cơ s

kinh doanh du l

ch
nói riêng.
Các ho

t
đ

ng Marketing trong kh
ách s

n kh
ông nh

ng t
ì
m ki


t

n t

i và phát tri

n c

a doanh nghi

p trong môi tr
ườ
ng c

nh tranh găy g

t
hi

n nay.
Đặ
c bi

t, v

i m

t khách s


n hành d

a trên nh

ng nghiên c

u th

c t
ế
và s

quan tâm đúng m

c c

a
doanh nghi

p.
Trong quá tr
ì
nh th

c t

p t

i kh
ách s

nh d

n
ch

n
đề
tài: “M

t s

gi

i pháp Marketing nh

m thu hút khách du l

ch qu

c t
ế

đế
n v

i khách s

n qu

c t

ng thu hút khách qu

c t
ế

c

a khách s

n qu

c t
ế
ASEAN trong th

i gian qua.
Đồ
ng th

i đưa ra m

t s

gi

i
p
háp Marketing c

a ho

Lu

n v
ăn s

d

ng ph
ương pháp duy v

t bi

n ch

ng, s

d

ng c
ác phương pháp c


th

nh
ư: th

ng k
ê, phân tích, d


i khách s

n qu

c t
ế
ASEAN”.
Ngo
ài ph

n m


đầ
u, k
ế
t lu

n, ph

l

c và danh m

c tài li

u tham kh

o th
ì

c
t
ế
ASEAN.

Ch
ương 3: Gi

i pháp nh

m thu hút khách du l

ch qu

c t
ế

đế
n v

i ASEAN.

1.1.1.1. Du l

ch.Ho

t
độ
ng du l

ch trên th
ế
gi

i h
ì
nh thành t

r

t s

m, t

th

i k

c

ch c
ũ
ng
d

n
đượ
c phát tri

n và ngày càng
đượ
c nâng cao lên c

v

cơ s

v

t ch

t k

thu

t
đế
n các đi

u ki

ế
u c

a ng
ườ
i dân các
n
ướ
c kinh t
ế
phát tri

n. Du l

ch c
ũ
ng là m

t tiêu chu

n
để
đánh giá đúng m

c s

ng
c

a d

nh

ng ho

t
đ

ng c

a con ng
ư

i ngo
ài nơi cư trú
th
ườ
ng xuyên c

a h

không quá 12 tháng v

i m

c đích ngh

ngơi, gi

i trí, công v


ườ
ng xuyên c

a m
ì
nh nh

m tho

m
ã
n các nhu c

u tham quan,
gi

i trí, ngh

d
ưỡ
ng trong m

t kho

ng th

i gian nh

t
đị


t ngu

n t

cu

c h
ành tr
ì
nh v
à lưu trú t

m th

i c

a m

t du
khách nh

m tho

m
ã
n c
ác nhu c

u kh

độ
khác
nhau.
4
Liên đoàn qu

c t
ế
các t

ch

c du l

ch ( ti

n thân c

a t

ch

c du l

ch th
ế


n năm 1968, t

ch

c này l

i
đị
nh ngh
ĩ
a khác: “ Khách du l

ch là b

t k

ai
ng

qua đêm”.
U

ban xem x
ét tài nguyên Qu

c gia c

a M

: “Du kh

Đ

a l
ý
du l

ch Vi

t Nam
đị
nh ngh
ĩ
a: “ Du khách t

bên ngoài
đế
n
đị
a đi

m
du l

ch ch

y
ế
u nh

m m


nhiên, kinh t
ế
, d

ch v

và qua đêm t

i cơ s

lưu trú c

a ngành
du l

ch”.
1.1.2. Doanh nghi

p kinh doanh du l

ch.

Kinh doanh l
à các ho

t
độ
ng nh


n m

t ho

c m

t s

công đo

n c

a quá tr
ì
nh
đầ
u tư t

s

n xu

t
đế
n tiêu
dùng s

n ph

m ho

ì
“ Du l

ch là m

t ho

t
độ
ng
c

a con ng
ườ
i ngoài nơi cư trú th
ườ
ng xuyên c

a m
ì
nh nh

m tho

m
ã
n nhu c

u
tham quan, gi


ho

c t

t
c

c
ác công đo

n
c

a quá tr
ì
nh ho

t
độ
ng du l

ch ho

c th

c hi

n d


t h

th

ng m

có quan h

ch

t ch

v

i môi
tr
ườ
ng kinh doanh. M

i doanh nghi

p là m

t t
ế
bào trong h

th

ng phân công lao

ng du l

ch,
đồ
ng th

i là m

t đơn v

tiêu th

.
Công ty l

hành là m

t lo

i h
ì
nh doanh nghi

p kinh doanh du l

ch tr

n gói
cho khách du l


n các ho

t
độ
ng kinh doanh t

ng h

p khác,
đả
m b

o ph

c v

các nhu c

u du l

ch c

a khách t


khâu
đầ
u
đế
n khâu cu


c, t
ên g

i kh
ác nhau: khách s

n, motel, l
àng du l

ch, l

u tr

i, bi

t
th

,…

ng v

i m

i m

t tên g

i là h


n nghi, d

ch v


ă
n u

ng, d

ch v

vui chơi gi

i trí và các d

ch v

c

n thi
ế
t khác cho khách lưu l

i
t

m th


ch v

cho thu
ê bu

ng ng

,
ăn u

ng v
à các d

ch v

kh
ác
c

a kh
ách s

n nh

m tho

m
ã
n c
ác nhu c

ế
n l
ượ
c Marketing – Mix.
Theo Philip Kotler: Marketing là m

t quá tr
ì
nh qu

n l
ý
mang tính x
ã
h

i nh


đó
mà các cá nhân và t

p th


đượ
c nh

ng g
ì

p nh

ng công c

marketing mà công ty s

d

ng
để

theo đu

i nh

ng m

c ti
êu marketing c

a m
ì
nh tr
ên th

tr
ư

ng m


ế
ho

ch
nghiên c

u th

c hi

n, ki

m soát và đánh giá các ho

t
độ
ng nh

m tho

m
ã
n các nhu
6
c

u và mong mu


t
bi

n pháp Marketing t

t nh

t, phù h

p nh

t
để
bán
đượ
c nhi

u hàng hoá - d

ch v

.
Bao g

m nh

ng y
ế
u t

n ph

m
tr

n g
ói, con ng
ư

i v
à quan h


đ

i t
ác.

Chi
ế
n l
ượ
c Marketing là m

t chu

i nh

ng ho


n h
ướ
ng hành
độ
ng liên quan
đế
n
nh

ng nhóm khách hàng c

th

( th

tr
ườ
ng m

c tiêu), phương pháp liên l

c, kênh
phân ph

i và cơ c

u giá.
Chi
ế
n l

Đ

nh h
ư

ng Marketing trong kinh doanh kh
ách s

n
– du l

ch.

*
Đị
nh h
ướ
ng Marketing theo h
ướ
ng s

n xu

t và bán hàng.
Theo
đị
nh h
ướ
ng này, các công ty có tâm l
ý

nghi

p ch

chú tr

ng vào các lo

i h
ì
nh và s

l
ượ
ng s

n ph

m s

cung c

p cho khách
h
àng mà không c

n bi
ế
t li



n
ph

m bán v

i giá h

, do v

y nguy

n v

ng và nhu c

u c

a khách hàng ti

m năng b


b

qua. Tr
ên l
ý
thuy
ế


p mù
t

t v

nh

ng thay
đổ
i c

a th

tr
ườ
ng, mà y
ế
u t

này có tính ch

t s

ng c
ò
n
đố
i v


c l
à chú
ý

đ
ế
n nhu c

u v
à
nguy

n v

ng c

a khách hàng. Nó t
ì
m hi

u nh

ng
đò
i h

i, nh

ng đi


u và là căn c

ch

y
ế
u xây d

ng chính sách
kinh doanh.
Đặ
c bi

t trong l
ĩ
nh v

c kinh doanh khách s

n – du l

ch, nhu c

u c

a du
khách r

t phong phú và đa d


đ

ng kinh doanh s


đem l

i k
ế
t qu

cao v
à d

ch v

s

n xu

t ra
đáp

ng
đư

c t

i
đa nhu c

t s

nh
ượ
c đi

m như sau: N
ế
u ch

chú
ý
t

i
khách hàng mà không quan tâm
đế
n các y
ế
u t

khác như tài nguyên thiên nhiên,
n

n văn hoá c

a các
đị
a phương,
đặ


môi tr
ườ
ng, văn hoá, phong
t

c, t

p quán,…Và
để
kh

c ph

c nh

ng nh
ượ
c đi

m này th
ì
phương pháp ti
ế
p c

n
theo h
ư



a c

hai phương h
ướ
ng
trên. Nó v

a quan tâm
đế
n nhu c

u, nguy

n v

ng c

a khách, v

a quan tâm
đế
n tài
nguyên thiên nhiên, ngu

n th

c ph

m, văn hoá, t


t v

i nh

t và h

n ch
ế

đượ
c các nh
ượ
c đi

m m

t cách hi

u qu


nh

t. Nó v

a chú tr

ng tho



t n
ư

c.

T

t c

ph
ương h
ư

ng
trên t

o b
ư

c c
ơ s

cho c
ác doanh nghi

p kh
ách s

n

nh, k
ế
t h

p v

i các l

i th
ế
t

bên ngoài sao cho hi

u qu

s

n xu

t
8
kinh doanh
đạ
t
đượ
c là cao nh

Có r

t nhi

u
đị
nh ngh
ĩ
a v

Marketing khách s

n du l

ch, nhưng t

u chung l

i
tr

ng tâm c

a ho

t
độ
ng Marketing hi

u qu

đó
cung c

p các s

n ph

m ho

c d

ch v

có th

tho

m
ã
n nhu c

u này.
Theo WTO ( t

ch

c du l

ch th
ế


t và có phương
ph
áp nh

m tho

m
ã
n các nhu c

u không nói ra c

a khách hàng, có th

là m

c đích
tiêu khi

n ho

c nh

ng m

c đích khác.
* B

n ch

à vô h
ì
nh. N
ế
u nh
ư là m

t s

n ph

m h
àng hoá th
ì
ta c
ó th

xem x
ét, ki

m
tra, th


để
đánh giá ch

t l
ượ
ng đó có t


c.
M

t s

n ph

m h

u h
ì
nh có th

đo l
ườ
ng v

nh

ng chi ti
ế
t thi
ế
t k
ế
và v

t li



m nh

n v

văn phong ho

c s

không
thân thi

n c

a nhân viên không th


đượ
c xem xét và đánh giá k

tr
ướ
c m

t chuy
ế
n
đi, do đó ph

i d

i ta không bán nơi lưu trú mà bán nh

ng tr

i nghi

m:
các ho

t
độ
ng, các k
ý


c, các cơ h

i h

c h

i,
để
giao ti
ế
p x
ã
h

i hay


Kinh doanh khách s

n c
ũ
ng
đư

c coi l
à đơn v

s

n xu

t h
àng hoá, đó là
nh

ng s

n ph

m d

ch v

. S

n ph

thông qua các kênh
phân ph

i. Ng
ườ
i tiêu dùng có th



b

t c

đâu c
ũ
ng có th

tiêu dùng s

n ph

m đó.
Nh
ưng
đố
i v

i d

ch v

n và m

i ng
ườ
i ph

i
đế
n nhà hàng
m

i
đượ
c h
ưở
ng d

ch v



trong đó.
* Tính không
đ

ng nh

t.

Đi


m d

ch v

. N
ế
u có khách hàng th
ì
s

n ph

m d

ch v

m

i
đượ
c
t

o ra. Do v

y các doanh nghi

p du l



n, hai khách hàng
c
ùng ngh



cùng m

t khách s

n, h

ng ph
ò
ng như nhau, tiêu chu

n ph

c v

như
nhau, nhưng h


ý
ki
ế
n đánh giá hoàn toành khác nhau v


c v

c

a nh
ân viên ho

c do m
ôi tr
ư

ng kh
ách quan,
đ
ã

làm

nh h
ư

ng
đ
ế
n m

c ti
êu Marketing c

a kh

a tiêu dùng d

ch v

cho nên có không
gi

ng như hàng hoá có th

đem c

t, lưu kho khi chưa bán
đượ
c mà nó s

m

t đi
ngay sau
đó. Trong kinh doanh khách s

n c
ũ
ng v

y, ph
ò
ng khách s

n khi b


du l

ch không th


để
dành lúc cao
đi

m
, ph
ò
ng kh
ách s

n c
ũ
ng kh
ông th


đ

d
ành ph

c v

l

lâu b

n như ô tô, t

l

nh,…Nhưng
đố
i v

i d

ch v

khách s

n th
ì
ng

n hơn, khách
10
ch


đ
ế

l

i ho

c
đổ
i l

i d

ch v

khác.
* Đa d

ng và nhi

u lo

i kênh phân ph

i hơn.
Trong kinh doanh khách s

n du l

ch thay v
ì
h


a hàng bán l

.
Ngành khách s

n du l

ch có m

t h

th

ng
đặ
c trưng các trung gian môi gi

i v

l


hành g

m các
đạ
i l
ý
l


p thu nh

ng khuy
ế
n d

c

a h

m

t c
ách nghiêm túc.
* S

ph

thu

c nhi

u hơn vào d

ch v

b

tr


m du l

ch c

th

. Khi đó khách hàng có th


đế
n công ty l

hành
để
có thêm
th
ông tin chi ti
ế
t và l

i khuyên. Trong chuy
ế
n đi, khách không ch

đơn thu

n là ăn,
u

ng, lưu trú mà h

i có s

h

tr

l

n nhau gi

a các
cơ s

d

ch v

kh
ác nhau
đ


đáp

ng nhu c

u
đa d

ng c

H

u h
ế
t các d

ch v

l

hành và khách s

n
đề
u d

b

sao chép, ch

ng h

n như
công th

c m

t món ăn, phong cách ph

c v



đượ
c tiêu
dùng gi

ng như nơi s

n xu

t hàng hoá c

a đơn v

s

n xu

t, v
ì
t

i nơi s

n xu

t
để

gi

– mix.
1.2.1. X
ác
đị
nh th

tr
ườ
ng m

c tiêu và
đị
nh v

hàng hoá d

ch v

trên th


tr
ườ
ng đó.
11
1.2.1.1. Ph
ân đo

c t

p khách hàng mà m
ì
nh có kh

năng cung

ng và tho


m
ã
n nhu c

u c

a h

. M

t khác khách hàng là r

t l

n, v

a phân tán l

i v

nh tranh r

t d

dàng

trên b

t c

th

tr
ườ
ng nào và s

b

đánh b

i. Do v

y
phân đo

n th

tr
ườ
ng là nh


c Marketing v
ào m

t
đo

n th

tr
ư

ng nh

t
đ

nh. C
ó như v

y m

i
đem l

i hi

u qu

nh

d

ng hi

u qu

hơn ngân qu

Marketing. Ngân qu

Marketing là t

t c


chi phí t

p trung chi
ế
n l
ượ
c
đồ
ng th

i ph

i t

i ưu hoá ngu

t m

t cách th

u đáo hơn các nhu c

u,
ướ
c mu

n c

a khách hàng
m

c ti
êu.
- Xác
đ

nh v

th
ế
hi

u qu

h
ơn. Thông qua các con s


p d

n khách hàng so v

i
đố
i th

c

nh tranh và có hi

u qu

nh

t.
- Nâng cao
đọ
chính xác trong vi

c l

a ch

n công c

và phương ti



i
nhi

u r

c r

i, khó khăn:
-
Đ

i v

i c
ác doanh nghi

p m

i
đo

n th

tr
ư

ng kh
ách hàng th
ì


th

tr
ườ
ng th
ì
chi phí s


r

t t

n kém.
12
-
Doanh nghi

p c
ũ
ng r

t kh
ó ch

n

ng
đế
n m

c nào là h

p l
ý
. Nhưng n
ế
u
chia càng nh

th

tr
ườ
ng t
ưở
ng r

ng r

t t

t nhưng nó l

i không hi

n th

th

tr
ườ
ng có hi

u qu

th
ì
ph

i
đả
m b

o các yêu c

u sau:
+ Ph

i mang tính xác đáng.
+ Ph

i mang t
ính kh

thi th

c h

li

u.
- Giai đo

n phân tích.
- Giai đo

n phác ho

nh

m v


đượ
c thái
độ
, nhu c

u, dân s

,… c

a công
ch
úng.
Bên c

nh đó, các doanh nghi

a l
ý
.

- Phân theo dân s

h

c.

-
Phân theo m

c đích chuy
ế
n đi.
- Phân theo tâm l
ý
.
- Phân theo hành vi.
-
Phân theo s

n ph

m.
- Phân theo kênh phân ph

i.
Khi

n : ch

ch

n m

t ti
êu th

c duy nh

t.- Phân đo

n hai giai đo

n: sau khi ch

n m

t tiêu th

c phân đo

n l

i ti
ế

lên.
1.2.1.2. Xác
đị
nh th

tr
ườ
ng m

c tiêu.

Th

tr
ườ
ng m

c tiêu là th

tr
ườ
ng bao g

m các khách hàng có cùng m

t nhu
c

u và mong mu


đã

đị
nh.
Trên cơ s

nghiên c

u th

tr
ườ
ng, xác l

p nhu c

u th

tr
ườ
ng, các doanh
nghi

p ti
ế
n h
ành vi

c ph


i s

tr
ườ
ng và ngu

n l

c doanh nghi

p. Vi

c l

a
ch

n th

tr
ườ
ng này chính là vi

c l

a ch

n th

tr

m,
d

ch v

và s

ph

i h

p các ho

t
độ
ng ti
ế
p th

khác nhau. Vi

c l

a ch

n này
đượ
c
th


tr
ư

ng m

c ti
êu g

m 2 b
ư

c:

- Dùng tiêu th

c
đ

ph
ân đo

n theo
đ

c t
ính chung đó.

- L

a ch

Đị
nh v

.

Do quá tr
ì
nh nh

n th

c c

a con ng
ườ
i là không có g
ì

đặ
c bi

t th
ì
h

không
nh

, do s


p th
ương m

i:
đ

nh v

t

c l
à chúng ta s

t

o d

ng c
ác y
ế
u t

Marketing
– mix
nh

m chi
ế
m
đư

t s

c c

n thi
ế
t và ph

i làm sao cho vi

c
đị
nh v


hi

u qu

nh

t. Nhà
đị
nh v

ph

i bi
ế
t các thông tin v

u bi
ế
t v


nh

ng th
ế
m

nh và đi

m y
ế
u trong c

nh tranh c

a doanh nghi

p. Công ty c
ũ
ng
ph

i thông th

o v



s

nh

n th

c c

a khách hàng
đố
i v

i doanh nghi

p
so v

i
đ

i th

c

nh tranh.

Yêu c

u cu

n
kh
ách hàng và ph

i khác bi

t hoá tên nh
ã
n hi

u d

ch v

c

a m
ì
nh so v

i
đố
i th


c

nh tranh. Có 5 b
ướ
c ti


1. ĐÞnh vÞ tõng thÞ
trường mục tiêu.

2. Đưa ra Marketing

mix cho tõng phân
đoạn thÞ trường.

15

- B
ư

c 1 : Chu

n b

t
ài li

u: C

th

l
à xác

t
đị
nh v

h
ì
nh

nh mà b

n mong mu

n
t

o ra trong tâm trí c

a khách hàng t

i th

tr
ườ
ng m

c tiêu
đã
ch

n.

ng th

mà làm cho b

n khác bi

t.
- B
ướ
c 4: Thi
ế
t k
ế
đưa ra nh

ng khác bi

t c

a s

n ph

m ho

c c

a d

ch v

ác c

a
Marketing – mix .

- B
ướ
c 5: Th

c hi

n t

t nh

ng g
ì
mà chúng ta
đã
h

a.
Sau khi xác
đị
nh chi
ế
n l
ượ
c
đị

c ho

h
ì
nh

nh v

công ty và nh
ã
n hi

u đúng t

m v

i v

trí mà công ty
đã
ch

n.

1.2.2. Các chi
ế
n l
ư

c Market

à t

t c

m

i h
àng hoá và d

ch v

c
ó th


đem ra chào
bán và có kh

n
ăng tho

m
ã
n m

t nhu c

u hay mong mu

n c

t hàng c

th

v

a là m

t m

t hàng không c

th

.
Nói cách khác, s

n ph

m du l

ch là t

ng h

p các thành t

khác nhau nh

m cung c

a doanh nghi

p v

vi

c
h

n ch
ế
, duy tr
ì
, phát tri

n, m

r

ng
đổ
i m

i cơ c

u m

t hàng nh

m đáp


s

ng c

a
s

n ph

m.S

n ph

m du l

ch là các chương tr
ì
nh du l

ch, các d

ch v

lưu trú, ăn
u


16
ph

m du l

ch ph

i bán cho khách tr
ướ
c khi h

tiêu dùng và th

y s

n ph

m đó. V
ì

th
ế
khách hàng c

n ph

i
đượ
c thông tin m



t kinh nghi

m tích lu

. M

t khác,
s

n ph

m du l

ch không lưu tr


đượ
c, không s

n xu

t tr
ướ
c
đượ
c, do v

y vi


đ

ng nh

ng
y
ế
u t

,
đặ
c tính thông tin khác nhau v

m

t s

n ph

m hàng hoá. Nh

ng y
ế
u t

,
đặ
c
tính, thông tin đó có th



m. C

p
độ
s

n
p
h

m có th

g

m 4 c

p:
+ S

n ph

m cơ b

n: đây là l
ý
do chính mà khách hàng t
ì
m mua.
+ S

ng ho

c mua bán.
+ S

n ph

m t
ăng thêm: m
ì
nh nh

n
đư

c nhi

u h
ơn m
ì
nh mong
đ

i.+ S

n ph



ng.
Do v

y ng
ườ
i làm Marketing ph

i s

n xu

t s

n ph

m d

ch v

g
ì

để
cho
khách hàng nh

n ra
đượ
c đó là d


n ph

m d

ch v

c

t l
õ
i và s

n
ph

m d

ch v

b

sung…Thông qua nh
ã
n hi

u c

a công ty và h
ã

hi

u t

t c
ó v

th
ế
th
ì
s


đ

t
đư

c l

i th
ế
c

nh tranh tr
ên thương tr
ư

ng. M

coi là hàng hoá không có g
ì
khác bi

t. Do v

y ng
ườ
i làm Marketing c

n ngăn ch

n
s

rơi xu

ng c

a các s

n ph

m d

ch v

này
để
c

riêng bi

t, h

p d

n.
17

Khi th

c hi

n chi
ế
n l
ư

c s

n ph

m du l

ch c

a m

n: là nh

ng d

ch v

cung c

p nh

ng l

i ích cơ b

n
cho khách hàng. Đó chính là
độ
ng cơ
để
ng
ườ
i mua t
ì
m
đế
n tiêu dùng m

t lo

i d


cơ b

n và l

i ích cơ b

n mà khách hàng
t
ì
m ki
ế
m. T

đó doanh nghi

p có th

cung c

p các chương tr
ì
nh du l

ch: du l

ch
văn hoá, du l

ch l

M

t là d

ch v

nh

m tăng thêm giá tr

cung c

p cho khách hàng có th

cùng
n

m trong h

th

ng d

ch v

cơ b

n và tăng thêm l

i ích cơ b


n ít thay
đổ
i và d

ch v

ngo

i vi th
ì
ít
thư

ng xuyên thay
đổ
i. Và khách hàng th
ườ
ng nh

n bi
ế
t khách s

n này v

i khách
s

n kia ho

ngo

i vi xu

t ph
át t

nhu c

u c

a kh
ách hàng và
t
ì
nh th
ế
c

nh tranh


trên th

tr
ư

ng.

n ho

c d

ch v

ngo

i vi
đạ
t t

i
độ
chính xác
nào đó. M

c l

i ích nh

t
đị
nh mà khách hàng nh

n
đượ
c tương



ch v


b

n, d

ch v

ngo

i vi và d

ch v


đẳ
ng mà doanh nghi

p cung

ng cho khách
hàng.
D

ch v

t



t

ng th

c

n căn c

vào l

i ích t

ng th

h


th

ng d

ch v

c

a công ty mang l

i và so sánh chúng v



c
ó m

t h

th

ng t

o ra d

ch v

kh
ác nhau. V

i
m

i khách hàng s

có m

t d

ch v

t


ng,
chi

u sâu và tính
đồ
ng nh

t c

a danh m

c s

n ph

m. Danh m

c s

n ph

m là t

p
h

p các nhóm ch

ng lo



ch v

có liên
quan ch

t ch

v

i nhau do gi

ng nhau v

ch

c n
ăng hay do bán chung cho cùng
m

t nh
óm khách hàng, hay thông qua cùng m

t ki

u t

ch

c th

các
nhóm ch

ng lo

i hàng hoá do công ty s

n xu

t. M

c
độ
phong phú c

a danh m

c
s

n ph

m d

ch v

( chi

u dài) là t


các hàng hoá c

th


đượ
c chào bán
trong t

ng m

t hàng riêng c

a nhóm ch

ng lo

i. Tính
đồ
ng nh

t c

a nó ph

n ánh
m

c
độ

ng y
êu c

u v

t

ch

c s

n xu

t,
các kênh phân ph

i hay m

t ti
êu chu

n n
ào đó.

Danh m

c s

n ph



p hơn và lúc đó s

n ph

m c

a doanh nghi

p
tr

lên l

i th

i. Do đó c

n có
đị
nh h
ướ
ng chi
ế
n l
ượ
c m

r




tr
ườ
ng m

c tiêu c

a doanh nghi

p. Vi

c ho

ch
đị
nh chính sách phát tri

n và tăng
tr
ưở
ng s

n ph

m d

ch v



nh c

th

m
à có
4 chính sách khác nhau:

+ Chính sách xâm nh

p th

tr
ườ
ng: T

c là ph

i khai thác s

n ph

m hi

n có
trong th

trư

ng hi

tr
ườ
ng mà chúng ta quy
ế
t
đị
nh t

o s

n ph

m m

i
để
thu
hút thêm khách hàng và tho

m
ã
n nhu c

u c

a khách.
+ Chính sách phát tri

n th


m m

i
để
thu hút thêm
t

p khách m

i.
1.2.2.2. Chính sách giá.
Giá c

mang nhi

u t
ên g

i kh
ác nhau.
Đ

ng sau c

a nh

ng t
ên g

i

có bi
ế
n s

giá c

là tr

c ti
ế
p t

o
doanh thu và l

i nhu

n th

c t
ế
. C
ò
n
đố
i v

i ng
ườ
i mua, giá c


ng và ph

c t

p nh

t mà m

t doanh nghi

p ph

i
đố
i m

t khi so

n th

o các
ho

t
độ
ng Marketing c

a m
ì


n
phương pháp
đ

nh gi
á, các chi
ế
n l
ư

c gi
á c

a c
ông ty. Trong kinh doanh s

n ph

m
h
àng hoá th
ì
chính sách giá khác v

i d

ch v

:


ch v

mà m
ì
nh mua
để
t

đó có th

tôn t

o
đượ
c h
ì
nh

nh c

a d

ch v

. N
ế
u s

n ph


có tác d

ng ng
ượ
c
l

i. Giá

nh h
ưở
ng
đế
n t

t c

các ph

n c

a kênh phân ph

i, nh

ng ng
ườ
i bán, ng
ườ


nh gi
á h

p l
ý
s

t

o d

ng m

t k
ênh phân ph

i ho

t
đ

ng t

t,
đ

nh nh
ã
n

a trên chi phí, c
ò
n
đố
i v

i
20
h
àng hoá d

ch v

th
ì

đ

nh gi
á d

a tr
ên giá tr

c

m nh


n gói toàn ph

n ho

c giá t

ng ph

n.

Đố
i v

i m

i doanh nghi

p th
ì
vi

c
đị
nh giá cho s

n ph

m d



m

c tiêu c

a doanh nghi

p và ch

t l
ượ
ng
đị
nh v

s

n ph

m mà công ty đ
ã
l

a
ch

n.
- Trong đi

u ki

ên quan
đ
ế
n m

c
đ

l

i nhu

n trong t
ương lai
đ


đ

m b

o duy tr
ì
s

t

n t

i.

là t

i đa hoá l

i nhu

n trong m

t th

i k

nh

t
đị
nh.
- M

c tiêu
đị
nh giá có th

làm t

i đa hoá doanh s

: d

a trên nguyên t

p
vào th

tr
ư

ng m

i.

- M

c ti
êu
đ

nh gi
á có th

l
à
đ

kh

ng
đ

nh v



i
đầ
u tư trong m

t th

i gian
nào
đấ
y.

Quá tr
ì
nh
đị
nh giá c

a m

t s

n ph

m d

ch v

g


a th

tr
ườ
ng, t

t nh

t là
t
ì
m
đư

c
đư

ng c

u c

a th

tr
ư

ng
đó b

ng th

đư

c s

ph

thu

c c

a gi
á vào
đư

ng
c

u.
+ B
ướ
c 3: Xác
đị
nh c

u trúc chi phí:
21


đượ
c c

u trúc
chi phí th
ì
s

hi

u
đượ
c chi phí trong vi

c cung c

p d

ch v

như th
ế
nào theo th

i
gian và m

c
độ
nhu c

nh giá c

a
đố
i th


c

nh tranh.
Đồ
ng th

i ph

i n

m
đượ
c c

u trúc chi phí, y
ế
u t

th

i gian
đố
i v


ph
á s

n.

+B
ướ
c 5: L

a ch

n các phương pháp
đị
nh giá thích h

p:
. Có th

đ

nh giá theo cách l

i và chi phí ( chính là chi phí c

ng thêm).
Giá bán = Giá thành +% giá thành.
. C
ó th


th

i k

cao đi

m và th

p đi

m (th

i v

du l

ch). Trong th

i k

v

ng khách th
ì
gi

m
giá, chi
ế
t kh

ch v

tr

n g
ói
đ

thu h
út khách lúc v

ng kh
ách. Chính sách giá
ph
ân bi

t
đố
i v

i các nhóm khách hàng khác nhau,
đố
i v

i các d

ng s

n ph


ó th


đị
nh giá theo m

i quan h

. Nh

các m

i quan h

s

đưa l

i l
ượ
ng
khách

n
đị
nh cho doanh nghi

p. Như v

y l


n l
à vi

c x
ác
đ

nh gi
á thích h

p cho t

ng s

n ph

m,
t

ng giai đo

n, t

ng th

tr
ườ
ng và
đượ
Chính sách phân ph

i s

n ph

m và d

chv

là phương h
ướ
ng th

hi

n cách
mà các doanh nghi

p khách s

n, du l

ch cung

ng các s

n ph


m và d

ch v

t

i tay khách hàng cu

i cùng v

i s

l
ượ
ng hàng hoá h

p l
ý
,
m

t hàng phù h

p và
đả
m b

o y
ế

i ch
ính sách phân ph

i h

p l
ý
s

l
àm cho quá
tr
ì
nh kinh doanh an to
àn, hàng hoá s

n xu

t ra kh
ông b

t

n kho, gi

m
đư

c s


i có vai tr
ò
h
ế
t
s

c quan tr

ng
để
: nghiên c

u th

tr
ườ
ng, xúc ti
ế
n khuy
ế
ch trương, thương l
ượ
ng,
ph
ân ph

i v

t ch


i h

p l
ý
th
ì
s

n ph

m có s

n không th

bán
đượ
c. Các chính
sách s

n ph

m, ch
ính sách giá có liên quan ch

t ch

v

i ch


vào s

ti
ế
p xúc gi

a doanh nghi

p và khách hàng tiêu dùng cu

i
cùng th
ì
chính sách s

n ph

m chia làm 2 lo

i:

+ Chính sách phân ph

i tr

c ti
ế
p.
+ Chính sách phân ph


i
đư

c chia l
àm hai lo

i:

+ Chính sách phân ph

i t
ì
m
đ
ế
n kh
ách hàng.

+ Chính sách phân ph

i khách hàng t
ì
m
đế
n.
- Căn c

vào h
ì


gi

a ng
ườ
i s

n xu

t v

i ng
ườ
i tiêu dùng:
+ Chính sách phân ph

i
độ
c l

p.

+ Chính sách phân ph

i d

c.
+ Chính sách phân ph

i ngang.


+ Kênh phân ph

i gián ti
ế
p.
Ng
ườ
i s

n xu

t ® các trung gian ® ng
ườ
i tiêu dùng.

Ngoài ra các doanh nghi

p c
ò
n
có th

b
án hàng qua catalog, qua thư, đi

n
tho

i, fax, qua m

ng khi mua s

n ph

m d

ch v

nói chung khách hàng r

t c

n các l

i khuyên c

a
các chuyên gia nh

t là c

a các
đạ
i l
ý
du l

ch. Do v

y xúc ti

h

i,
kênh s

n xu

t,… Nh
ưng ch

bi
ế
t r

ng k
ênh truy

n th
ông kênh con ng
ư

i l
à r

t hi

u
qu

. C

. S

trung thành c

a khách hàng v

i các nh
ã
n hi

u không sâu s

c. Do v

y m

c
đích c

a xúc ti
ế
n là
để
thuy
ế
t ph

c, nh

c nh

Đồ
ng
th

i xúc ti
ế
n thông báo cho khách hàng các chương tr
ì
nh du l

ch, các s

n ph

m
d

ch v

m

i trong kinh doanh l

hành – khách s

n và
đặ
c tính c

a nó. Ho



đư

c quan t
âm nhi

u nh

t v
ì
n
ó có th

s

a
đ

i th
ái
đ

,
th
ói quen và c

ng c

ni


xúc ti
ế
n
để

đạ
t hi

u qu

t

t nh

t. Các công c

đó bao g

m: Qu

ng cáo, xúc ti
ế
n
b
án( khuy
ế
n m
ã
i ), bán tr


n ph

m d

ch v

c

a m
ì
nh. Tuy nhiên,
để
thu h
út ph

i bi
ế
t r
õ
m

c
đích qu

ng c
áo là g
ì
. Qu


ng c
áo ph

i li
ên quan
đ
ế
n c
ác nhi

m v

,
m

c tiêu và đo l
ườ
ng
đượ
c hi

u qu

qu

ng cáo, hi

u qu

không th


i
đượ
c truy

n thông nhi

u l

n m

i hy
v

ng s

ph

n h

i c

a th

tr
ườ
ng, tuy nhiên m

t qu



n th

i đi

m qu

ng
cáo, t

n su

t qu

ng cáo như th
ế
nào cho có hi

u qu

. Lưu
ý

đế
n khía c

nh pháp l
ý

c


u, nh
ã
n hi

u c

a ng
ư

i kh
ác
đ

qu

ng c
áo cho s

n ph

m m
ì
nh. N
ế
u
d
ùng h
ì
nh

ế
u qu

ng cáo h
ướ
ng cho s

n ph

m: s

n ph

m ph

i ch

ng t


đượ
c h

p d

n
s

n ph


u, thái
độ
, quy

n l

i c

a khách hàng.
- Qu

ng c
áo h
ư

ng v

chi
êu hi

u (
đ

nh v

) d
ùng nhi

u c
âu chiêu hi


nh ch

t l
ượ
ng c

a cơ s

như
khung c

nh thanh l

ch, nơi b

n s

c
độ
c đáo.

Trích đoạn Định hướng phỏt triển du lịch của ngành du lịch Việt Nam. Phương hướng phỏt triển của khỏch sạn quốc tế ASEAN. Trong cụng tỏc nghiờn cứu thị trường và lựa chọn thị trường mục tiờu. Cỏc giải phỏp Marketing. Đối với tổng cục du lịch Việt nam.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status