CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ NHIỄM
CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ NHIỄM
KHUẨN DỊCH CỔ TRƯỚNG Ở BỆNH
KHUẨN DỊCH CỔ TRƯỚNG Ở BỆNH
NHÂN XƠ GAN
NHÂN XƠ GAN
BSNT: NGUYỄN THỊ CHI
BSNT: NGUYỄN THỊ CHI
Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
•
Xơ gan là bệnh thường gặp
Xơ gan là bệnh thường gặp
•
Tỷ lệ tử vong cao:
Tỷ lệ tử vong cao:
-
1 năm: 69 %
1 năm: 69 %
-
2 năm: 85 %
2 năm: 85 %
-
3 năm: chỉ còn 8.3%
3 năm: chỉ còn 8.3%
•
Biến chứng chủ yếu
Biến chứng chủ yếu
-
VK lòng ruột
VK lòng ruột
→
→
thành ruột
thành ruột
→
→
hạch lympho
hạch lympho
-
Xơ gan:
Xơ gan:
↓ IgA, chậm thời gian luân chuyển
↓ IgA, chậm thời gian luân chuyển
2. Tăng tính thấm của ruột
2. Tăng tính thấm của ruột
-
Phù nề xung huyết mạch máu ruột
Phù nề xung huyết mạch máu ruột
-
Tăng khoảng trống tế bào nội mô
Tăng khoảng trống tế bào nội mô
C CH B NH SINHƠ Ế Ệ
C CH B NH SINHƠ Ế Ệ
3. Sự lan truyền vi khuẩn
3. Sự lan truyền vi khuẩn
-
Shunt TMC
Shunt TMC
→ VK không vào TB Kupffer
→ VK không vào TB Kupffer
6. Cơ chế bảo vệ của dịch cổ trướng:
6. Cơ chế bảo vệ của dịch cổ trướng:
-
↓
↓
C3
C3
-
↓
↓
Protein dịch cổ trướng
Protein dịch cổ trướng
VK ở ruột
TMC
Hạch lympho mạc treo
Hệ thống tuần hoàn
NK huyết
NK dịch cổ trướng
VPMTP
Thay đổi kn thấm
Quá phát VK
Lan tràn VK
Suy yếu hệ thống liên
võng nội mô
Rối loạn chức năng BC
Hạ thân nhiệt
Đ C ĐI M LÂM SÀNGẶ Ể
Đ C ĐI M LÂM SÀNGẶ Ể
•
Một số BN biểu hiện:
Một số BN biểu hiện:
-
Hội chứng gan thận
Hội chứng gan thận
-
Hội chứng não gan
Hội chứng não gan
-
Suy giảm nhanh chóng chức năng gan
Suy giảm nhanh chóng chức năng gan
-
Cổ trướng không đáp ứng với lợi tiểu
Cổ trướng không đáp ứng với lợi tiểu
•
10% không có triệu chứng
10% không có triệu chứng
CH Đ NH CH C DÒ Ỉ Ị Ọ
CH Đ NH CH C DÒ Ỉ Ị Ọ
•
Cổ trướng mới xuất hiện
Cổ trướng mới xuất hiện
•
Dh LS gợi ý NK dịch cổ trướng
- Cổ trướng dịch máu hay chấn thương khi chọc
dò: 250 HC tương đương với 1 BCĐNTT
dò: 250 HC tương đương với 1 BCĐNTT
Đ C ĐI M C N LÂM SÀNGẶ Ể Ậ
Đ C ĐI M C N LÂM SÀNGẶ Ể Ậ
•
Cấy dịch cổ trướng: Peter (1991): cấy thông
Cấy dịch cổ trướng: Peter (1991): cấy thông
thường (MT socola và thioglycolat): 11/31,
thường (MT socola và thioglycolat): 11/31,
MT cấy máu: 26/31
MT cấy máu: 26/31
-
Miriam: cấy thông thường: 16/31, MT cấy
Miriam: cấy thông thường: 16/31, MT cấy
máu: 25/31
máu: 25/31
-
10 ml dịch bơm vào chai cấy máu
10 ml dịch bơm vào chai cấy máu
•
Các xét nghiệm khác: P, C3, LDH, đường
Các xét nghiệm khác: P, C3, LDH, đường
Đ C ĐI M VI KHU NẶ Ể Ẩ
Đ C ĐI M VI KHU NẶ Ể Ẩ
•
E.coli (Miriam: 17/25, Peter: 10/26)
E.coli (Miriam: 17/25, Peter: 10/26)
•
Viêm phúc mạc thứ phát
Viêm phúc mạc thứ phát
•
Cổ trướng có nhiều loại vi khuẩn (chọc vào
Cổ trướng có nhiều loại vi khuẩn (chọc vào
tạng rỗng)
tạng rỗng)
CÁC D NG LÂM SÀNGẠ
CÁC D NG LÂM SÀNGẠ
Dạng lâm sàng
Dạng lâm sàng
BCĐNTT
BCĐNTT
Cấy dịch
Cấy dịch
Thể điển hình
Thể điển hình
(VPMTF)
(VPMTF)
≥
≥
250
250
Dương tính (1
Dương tính (1
loại VK)
loại VK)
Cấy âm tính, tăng
Đa vi khuẩn
< 250
< 250
Dương tính
Dương tính
(nhiều loại VK)
(nhiều loại VK)
CH N ĐOÁN PHÂN BI TẨ Ệ
CH N ĐOÁN PHÂN BI TẨ Ệ
Đặc điểm
Đặc điểm
VPMTP
VPMTP
VPM thứ phát
VPM thứ phát
Protein
Protein
< 10 g/l
< 10 g/l
> 10 g/l
> 10 g/l
Glucose
Glucose
> 50 mg/dl
> 50 mg/dl
< 50 mg/dl
< 50 mg/dl
LDH
LDH
Sonde tiểu hay catheter TMTT
•
TS VPMTP
TS VPMTP
ĐI U TRỀ Ị
ĐI U TRỀ Ị
•
Kháng sinh:
Kháng sinh:
-
Trước đây:
Trước đây:
β
β
lactam + aminosid
lactam + aminosid
-
1985: cephalosporin thế hệ 3
1985: cephalosporin thế hệ 3
-
Cefotaxim: 2 g/8h x 5 ngày (kéo dài hơn nếu
Cefotaxim: 2 g/8h x 5 ngày (kéo dài hơn nếu
BCĐNTT > 250/µl)
BCĐNTT > 250/µl)
-
Ceftriaxone: 2g/12h x 5 ngày
Ceftriaxone: 2g/12h x 5 ngày
-
Amoxicillin+Clavulanic
Giảm tỷ lệ tử vong, tỷ lệ suy thận
ĐI U TRỀ Ị
ĐI U TRỀ Ị
•
Chọc tháo dịch cổ trướng:
Chọc tháo dịch cổ trướng:
-
Sau điều trị 48h mà LS không cải thiện
Sau điều trị 48h mà LS không cải thiện
-
BCĐNTT > 1000/
BCĐNTT > 1000/
µl
µl
•
Theo dõi điều trị
Theo dõi điều trị
-
Sau 2 ngày: chọc dò lần 2
Sau 2 ngày: chọc dò lần 2
-BCĐNTT giảm < 25 %
BCĐNTT giảm < 25 %
ĐI U TRỀ Ị
ĐI U TRỀ Ị
•
ĐI U TRỀ Ị
ĐI U TRỀ Ị
•
DMB cấy không phát hiện VK, tăng BC:
DMB cấy không phát hiện VK, tăng BC:
- Điều trị như thể điển hình
- Điều trị như thể điển hình
•
DMB cấy có một loại VK, không tăng BC:
DMB cấy có một loại VK, không tăng BC:
-
Có triệu chứng: Điều trị như thể điển hình
Có triệu chứng: Điều trị như thể điển hình
-
Không có triệu chứng nên chọc lại
Không có triệu chứng nên chọc lại
•
VPM thứ phát: phẫu thuật, KS
VPM thứ phát: phẫu thuật, KS
•
Cổ trướng cấy có nhiều loại VK, không tăng
Cổ trướng cấy có nhiều loại VK, không tăng
BC: chọc dò lại dưới siêu âm
BC: chọc dò lại dưới siêu âm
Gợi ý VPMTP
Chọc dò chẩn đoán
BCĐNTT < 250
BCĐNTT ≥ 250 có hay không có
Protein dịch < 10g/l: 400 mg norfloxacin/ngày
Protein dịch < 10g/l: 400 mg norfloxacin/ngày
trong thời gian nằm viện
trong thời gian nằm viện