CHUYEN DE Fe,Cu,Cr cực haygiúp hiểu sâu và giải quyết nhanh các bài tập liên quan - Pdf 22

DongHuuLee
KĨ THUẬT GIẢI NHANH BÀI TOÁN LIÊN QUAN TỚI
Fe-Cr – Cu và hợp chất của chúng.

Ad : DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1- Thanh Hoá
Kĩ thuật này được Ad minh hoạ sinh động thông qua bài tập sau, mời quý bạn đọc và các thành viên trong
nhóm theo dõi.
Bài 1: Cho 19,3 gam hỗn hợp bột Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch chứa 0,2 mol
Fe
2
(SO
4
)
3
. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
A. 6,40 B. 16,53 C. 12,00 D. 12,80
( Trích Câu 2- Mã đề 596 – ĐH khối A – 2010)
Cần biết

Khi cho nhiều kim loại tác dụng với muối thì phản ứng xảy ra theo quy tắc
α
và kim loại mạnh phản ứng
trước, kim loại yếu phản ứng sau.

Khi viết phản ứng giữa kim loại không tan trong nước với muối ta nên viết phản ứng ở dạng ion.

Các kim loại từ Fe đến Cu đều có khả năng kéo Fe
3+

→
Fe

2+
về Fe :
2M+ nFe
2+

→
2M
n+
+ nFe
( Lượng Fe
2+
bị kéo về Fe một phần hay toàn bộ là phụ thuộc vào lượng kim loại M còn nhiều hay ít)

Khi giải bài tập dạng này có thể dùng hai cách:
- Cách1: Phương pháp 3 dòng ( tức tính tại ba thời điểm : ban đầu, phản ứng, sau phản ứng ).
- Cách 2: Dựa vào ĐL bảo toàn electron kinh nghiệm:

Trong mọi phản ứng, kim loại luôn cho e và : n
e cho
= n
kl
.hoá trị

Ion kim loại thường nhận e và : n
e nhận
= độ giảm số
ion kl
O
.n
ion kl

Công thức này có vẻ đơn giản nhưng hiệu quả của nó thì không hề nhỏ.Thời gian sẽ cho các em biết điều
đó !!!
Bài giải

Tóm t

t
: 19,3g hh
2 4 3
dd ( ) :0,2Fe SO mol
Zn
Cu

→


m (g) Kim loại = ?

Cách 1. Phương pháp 3 dòng
n
kl
. hoá trị = độ giảm số
ion kl
O
.n
ion
.

2+
Ban đầu: 0,1 0,4

Phản ứng: 0,1 0,2

Sau pư: 0 0,2
(Vì Zn hết, Fe
3+
còn nên không có phản ứng: Zn + Fe
2+
(vừa sinh ra )

→
Zn
2+
+ Fe)
Zn hết, Cu bắt đầu phản ứng:
Cu + 2 Fe
3+

→
Cu
2+
+ 2Fe
2+
Bđ: 0,2 0,2
Pư: 0,1 0,2
Sau pư: 0,1 0
Vậy , chất rắn sau cùng l à Cu chưa phản ứng ( 0,1 mol): m
Cu


a
đủ
, thu
đượ
c
khí
X. H

p
thụ
h
ế
t X

o 1

t
dung
dị
ch ch

a Ba(OH)
2
0,15M

KOH 0,1M, thu
đượ
c dung
dị


i B – 2010)
Cần biết .
Khi cho CO
2
( hoặc SO
2
) vào dung dịch hỗn hợp bazơ (OH
-
) thì có thể giải bài toán bằng phương pháp
nối tiếp như sau :
Ban đầu OH
-
sẽ biến CO
2
thành muối trung hoà:
CO
2
+ 2OH
-

(1)
→
CO
3
2-
+ H
2
O
Sau (1), nếu CO

OH
n
n

. Sự phụ thuộc đó được tóm tắt bảng sau:
- Giải sử chỉ có (1) và vừa đủ thì
2
1
2
CO
OH
n
n

=
và sản phẩm là muối trung hoà CO
3
2-

- Giả sử có cả (1);(2) và vừa đủ thì
2
1
CO
OH
n
n

=
và sản phẩm là HCO
3


n dùng hai quy t

c:
- Quy t

c hai bên:
đặ
t s

n ph

m t

i các
đ
i

m
đặ
c bi

t (
đ
i

m có hoành
độ
b


n

trên(t

s

) d
ư
.
* Nh

n xét: t


đồ
th

ta th

y:
+ Thu
đượ
c mu

i axit HCO
3
-
khi :

m:
- Ch

cho mình ph

n

ng (1) di

n ra cho t

i khi
đượ
c a (mol) CO
3
2-
r

i d

ng l

i. Khi
đ
ó,
CO
2
hết , OH
-

n cho (2) di

n ra cho t

i khi chuy

n a (mol) CO
3
2-
thì
d

ng l

i ( xem chi

u m
ũ
i tên mô t

trên
đồ
th

). Khi
đ
ó bài toán r
ơ
i vào vùng gi


i, khi
CO
2
hết, OH
-
cũng hết
D

dàng th

y, v

i cách ti
ế
n hành th

hai, l
ượ
ng hoá ch

t ( OH
-
) s

tiêu t

n nhi

chất viết trước
=
2
CO
n
- n
Chất viết sau
( b

o toàn nguyên t

C)

m

t s

tính ch

t c

a mu

i cacbonat hay dung trong khi làm
đề
thi.
-

Mu


Mu

i axit + Baz
ơ

→
Mu

i trung hoà + H
2
O.
-

Mu

i trung hoà b
ế
n trong dung d

ch, còn mu

i axit kém b

n trong dung d

ch.
2
1
CO
OH

CO
CO
n n

=

2
2
3
2
2 2
3 3
1
.
2
2
1
1
2
CO
OH
CO
HCO OH
CO CO
CO HCO OH
n n
n n n
n n n n n

− −

→
M
2
(CO
3
)
n
+ CO
2

+ H
2
O

Các baz
ơ
bài cho th
ườ
ng có Ca(OH)
2
ho

c Ba(OH)
2
nên sau ph

n

ng (1) và (2) th
ườ


a M
2+
và CO
3
2-
( tính
đượ
c theo hai công th

c
tính nhanh

trên ) c
ũ
ng nh
ư
là s

mol k
ế
t t

a bài cho ta s

tìm
đướ
c
đ
áp s

Ba OH M
lit
KOH M
O
NaOH
m g FeS SO g Y
+
+
+
→ → ↓ + → ↓

V

y m =?
Theo bài ra: Y + NaOH
→


ph

n

ng SO
2
+ OH
-
r
ơ
i vào vùng gi

V

y
Đáp án C.

Bài 3.
H

n h

p X g

m CuO

Fe
2
O
3
.
Hoà
tan
hoà
n
toà
n 44 gam X b

ng CO (d
ư
), cho h

n
h

p
khí
thu
đượ
c sau
phả
n

ng l

i t

t

qua dung
dị
ch Ba(OH)
2
(d
ư
)
thì
thu


i + H
2
O , thì luôn có :

Oxit kim lo

i
CO+
→
R

n + CO
2
, thì luôn có:

Chú ý
: ch

oxit c

a kim lo

i
đứ
ng sau Al m


CO
+
+
+

→

→


→
2
2
3
21,7
1 0,15 2 1 0,1 1 2 (0,4 )
217 120 60
18( )
SO
SO OH
n n n n
m m
m g
− −

= = −
⇒ = × × + × × − × = −

O trong oxit n
CO pư
= n
O trong oxit pưn
CO pư
=
1
2
n
H
+

DongHuuLee


CO
2
+ M(OH)
2
d
ư→

+
+

→


→




→ ↑ → ↓



V

y m = ?
-

thí nghi

m 1 ta có:
1
85 25 44 55 1,5 .
2
HCl HCl
n n mol
× = + ×



m HNO
3
0,8M và Cu(NO
3
)
2
1M. Sau khi các ph

n

ng x

y ra hoàn toàn, thu
đượ
c 0,92a gam h

n h

p kim lo

i và khí NO (s

n ph

m kh

duy nh

t c

toá
n

a
là tó
m t

t

i toan
và đổ
i s

li

u ra mol.

Khi cho kim
loạ
i ho

c ion kim lo

i
đ
ang

hóa tr

th

2
2
(max)
3 4 3 2
2
2
4 3
n
NO
Kim loai M
NO
Fe
N O
Fe O H NO M SpK H O
NO
Cr
N
Cu
NH NO
+
+ − +
+
+


• + + → + +


∑ ∑


n

ng th
ườ
ng

:
-

S

1( n
ế
u

):
phả
n

ng trung

a H
+
+ OH
-

-

S


u

nhi

u ion kim
loạ
i
thì
ion kim
loạ
i
có tí
nh
oxi

a
mạ
nh h
ơ
n
phả
n

ng tr
ướ
c).
-

S


ế
t
tủ
a(n
ế
u

).

Khi
giả
i

i
toá
n

a
mà có
nhi

u
phả
n

ng n

i ti
ế
p nhau


m; ban
đầ
u,
phả
n

ng, sau
phả
n

ng)
Bài giải

m t

t

i
toá
n
: a gam Fe
{
3
3 2
0,8
100
( ) 1
HNO M
ml dd

0,28
HNO
H NO
Cu NO
Cu NO
NO
n mol n mol n mol
n mol n mol n mol
n mol
+ −
+ −

= × = ⇒ = =
= × = ⇒ = =
⇒ =


Ph
ươ
ng
trì
nh
phả
n

ng: do sau
phả
n

ng thu

+
+
3
NO

→


Fe
3+
+ NO + 2H
2
O
Ban
đầ
u:
56
a

0,08 0,2 0 0 0
p
ư
: 0,02

0,08


0,02 0,02 0,02
Sau p
ư

c ion kim
loạ
i

trong

c dung
dị
ch ( Fe
3+

Cu
2+
)

Fe
3+
phả
n

ng tr
ướ
c ( do trong

y
đ
i

n
hoá

Ban
đầ
u:
(
56
a
-0,02)
0,02 0
Phả
n

ng: 0,01

0,02


0,15
Sau
phả
n

ng:
(
56
a
-0,03)

0
0,15


Phả
n

ng: 0,1

0,1


0,1 0,1
Sau
phả
n

ng:
(
56
a
-0,13)

0

0,25

0,1
V

y, sau
thí
ngh


đượ
c dung d

ch X và 30,4 gam h

n h

p kim lo

i. Ph

n tr
ă
m v

kh

i l
ượ
ng c

a Fe trong
h

n h

p ban
đầ
u là
A.56,37% B. 37,58% C. 64,42% D. 43,62%

-

Mu

n bi
ế
t
phả
n

ng
có xả
y ra hay không

n
ế
u
xả
y ra
thì sả
n ph

m thu
đượ
c
là gì
ta
phả
i d


n

ng tr
ướ
c, kim
loạ
i y
ế
u
phả
n

ng sau.
-

V

i ion kim
loạ
i: Ion kim
loạ
i
đứ
ng sau
phả
n

ng tr
ướ
c, ion kim

c suy lu

n.
-

th

s
ử dụ
ng
đị
nh lu

t
bả
o
toà
n e kinh nghi

m:
DongHuuLee

Khi gi

i bài t

p d

ng này có th


Đ
L b

o toàn electron kinh nghi

m:
+ Trong m

i ph

n

ng, kim lo

i luôn cho e và :
n
e cho
= n
kl
.hoá trị

+ Ion kim lo

i th
ườ
ng nh

n e và :
n
e nhận

ml ddCuSO M
Zn
Fe
+

→


30,4g
hỗn hợp
kim
loạ
i.
V

y % Fe = ?

Ta

:
2
4
0,5 0,6 0,3
CuSO
Cu
n n mol
+
= = × =
.
Đặ

ế
t (

n
ế
u
chỉ có mì
nh Zn
phả
n

ng
thì
theo s
ơ

đồ
Zn + Cu
2+

→
Zn
2+
+ Cu

thì
do c

65g kim
loạ

đượ
c
phả
i
giả
m ,t

c
nhỏ
h
ơ
n kh

i l
ượ
ng
kim
loạ
i ban
đầ
u

trá
i v

i
đề bà
i . M

t

phả
i

h

n h

p kim
loạ
i nh
ư


i cho).
Cách 1: phương pháp 3 dòng
.

c
đầ
u:
Zn +
Cu
2+

→Zn
2+
+ Cu

đầ
u: y (0,3- x) 0 x
Phả
n

ng: (0,3 – x)

(0,3- x )


(0,3- x) (0,3- x)
Sau
phả
n

ng: (x+ y -0,3) 0 0,3 - x 0,3

kim
loạ
i thu
đượ
c sau
phả
n

ng g

m
: ( 0,3)
: 0,3

CuSO
Cu
n n mol
+
= = × =
.
Đặ
t n
Zn
= x, n
Fe
= y

65x + 56y = 29,8 ( I).
Đặ
t n
Fe pư
= z . theo
đị
nh lu

t
bả
o
toà
n electron kinh nghi

m ta

:

+ = ⇒ = ⇒


− + =

%Fe = 56,37%.
Chọn A.

Bài 6
. Cho m gam b

t crom ph

n

ng hoàn toàn v

i dung d

ch HCl (d
ư
) thu
đượ
c V lít khí H
2
(
đ
ktc). M

t


i A – 2010)

Cần biết
- Kim lo

i
2
HCl
H
+
→ ↑
luôn có :










Chú ý r

ng ,ch

có kim lo

i tr

ườ
ng g

p là Fe( hoá tr

II,III) ho

c Cr ( hoá tr

II,III) ho

c Sn( hoá tr

II,IV) khi ph

n

ng v

i H
+
( HCl,H
2
SO
4
loãng …) s

th

hi


t

i
toá
n
: m(g) Cr
→
2
2
2 3
( )
15,2( )
HCl
O
V l H
g Cr O
+
+

→ ↑



→


V

y , V= ?

15,2
4. 4.
32
O
m
n

=
m
⇒ =
10,4g

V=4,48l

Chọn B.

Bài 7.
Cho h

n h

p g

m 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung d

ch ch

a h

n h

ch NaOH 1M vào dung d

ch X thì l
ượ
ng k
ế
t t

a thu
đượ
c là l

n
nh

t. Giá tr

t

i thi

u c

a V là
A.
240.
B.
120.
C.
360.

+

→ ↑ + → ↓



V
min
= ?

Cần biết

Thao

c
đầ
u tiên khi

m

i to
á
n

a
là tó
m t

t


có phả
n

ng:
m
muối
=
m

kl pư
+ 71
2
H
n

n
kim loại
×
Hoá
tr

= 2.
2
H
n


n
kim loại
×

Kim loai M
NO
Fe
N O
Fe O H NO M SpK H O
NO
Cr
N
Cu
NH NO
+
+ − +
+
+


• + + → + +


∑ ∑

Trong
đ
ó, th
ườ
ng thì h

p ch

t ph

n

ng sau.

Khi bài toán mà có
đồ
ng th

i Cu và Fe (ho

c h

p ch

t c

a Fe ) thì luôn
đề
phòng tình hu

ng mu

i Fe
3+

b

Fe ho

c Cu v


Kim lo

i + Mu

i .
thì ph

n

ng Kim lo

i + axit ( ho

c H
+
+NO
3
-
)
đượ
c
ư
u tiên x

y ra tr
ướ
c.



nh

t

ph
ươ
ng
phá
p
ba

ng( t

c

nh
tạ
i 3 th

i
đ
i

m; ban
đầ
u,
phả
n

ng, sau


thì th

t
ự củ
a

c
phả
n

ng là:
-

S

1:
phả
n

ng trung

a H
+
+ OH
-

→
H
2

ế
t t

a ( n
ế
u OH
-
còn và M(OH)
n
là hi
đ
roxit l
ưỡ
ng tính). OH
-
+
M(OH)
n

→
MO
2
(4-n)-

+ H
2
O.
Chú ý:
-


t l
ượ
ng OH
-
v

a
đủ

để
ph

n

ng v

i ddX thì
đ
ó là l
ượ
ng OH
-
c

n dùng nh

nh

t
khi

ũ
ng
đượ
c rút ra t

các ph

n

ng.Em có th

ch

ng minh.
Bài giải
Ta có : n
Fe
= 0,02mol; n
Cu
= 0,03mol;
H
n
+
= 0,4mol;
3
0,08 .
NO
n mol

=

và NO
3
-
còn d
ư
nên Cu b

t
đầ
u ph

n

ng v

i H
+
và NO
3
-
:
3Cu + 8H
+
+ 2NO
3
-



3Cu

ng g

m :
ion KL
OH H
n n n
− +
= + ×
∑ ∑ ∑
S


đ
i

n tích
DongHuuLee

3
2
3
: 0,02 .
: 0,03 .
: 0,24
OH
Fe mol
Cu mol
H mol
NO


ư
)
đ
i qua 9,1 gam h

n h

p g

m CuO và Al
2
O
3
nung nóng
đế
n khi ph

n

ng
hoàn toàn, thu
đượ
c 8,3 gam ch

t r

n. Kh

i l
ượ

i sau Al v

i m

t s

ch

t kh

quan tr

ng:
{
0
2
2
2
2
( )
2
2
2 3
t
x y
Sau Al
CO
CO
H O
H

ng này là :
[ ]
0
2
2 2
2
ox
2
2
2 3
2
1
3
3
t
Trong it pu
CO
CO
H H O
CO
CO
O
H
H O
Al
Al O


⋅ ⋅
 

2
)

Bài giải

Tóm tắt bài toán:
CO
(dư)
+9,1g hh
0
2 3
t
CuO
Al O

→


8,3g ch

t r

n. V

y % CuO = ?
Theo phân tích trên ta có
:
[ ]
9,1 8,3
0,05 0,05.80 4

duy nh

t) và dung d

ch X. Dung d

ch X có th

hoà tan t

i
đ
a m gam Cu. Giá tr

c

a m là
A.
1,92.
B.
0,64.
C.
3,84.
D.
3,20.
ion KL
OH H
n n n
− +
= + ×

(Trích Câu 27- Mã đề 825 – ĐH khối A – 2009)
Cần biết .
1-
Khi cho Fe tác d

ng v

i dung d

ch HNO
3
, n
ế
u HNO
3
không d
ư
(
đề
cho s

li

u) thì hi

n t
ượ
ng x

y


Sau
đ
ó, n
ế
u Fe

d
ư
, HNO
3
h
ế
t thì b

t
đầ
u x

y ra hi

n t
ượ
ng mu

i Fe
3+
b

kéo v

ng v

i dung d

ch HNO
3
, sau thí nghi

m thu
đượ
c mu

i nào là ph

thu

c vào
t

l

mol gi

a
3
HNO
Fe
n
n
. S

n
=
và s

n ph

m là Fe
3+
.
- Gi

s

có c

(1);(2) và v

a
đủ
thì
3
8
3
HNO
Fe
n
n
=
( k
ế

i tr
ườ
ng h

p ta có :


Ghi chú
:
Để
ghi
đượ
c s

n ph

m c

a t

t c

các vùng ta dùng hai quy t

c:
-
Quy tắc hai bên
:
đặ
t s

ra
hai bên.
-
Quy tắc xác định chất dư
: Vùng nh



d
ướ
i ( m

u s

) d
ư
– và vùng l

n

trên(t

s

) d
ư
.

Kết luận:


3
d
ư
t

o Fe
3+
- Fe d
ư
t

o Fe
2+
.
Sản
Phẩm
8
3

4

DongHuuLee
* Nhận xét
:
t


đồ
th


3+
khi: Và khi
đ
ó ,do HNO
3
d
ư
nên ph

i tính Fe
3+
theo Fe.

+ Thu
đượ
c c

hai mu

i Fe
2+
và Fe
3+
khi :

Khi
đ

Lu

t tính

vùng gi

a là:
-

Chất viết trước thì tính sau, Chất viết sau tính trước
.
-

n
Chất viết sau
=
tu mau
n ti le nho n
hieu ti le
− ×

-

n
chất viết trước
= n
mẫu
- n
Chất viết sau
( BTNT

c
đề
u có kh

n
ă
ng kéo Fe
3+

→
Fe
2+
.Trong
đ
ó, kim lo

i nào m

nh thì
kéo tr
ướ
c, kim lo

i y
ế
u thì kéo sau và khi gi

i bài t

p d


a vào
Đ
L b

o toàn electron kinh nghi

m:
-

Trong m

i ph

n

ng, kim lo

i luôn cho e và :
n
e cho
= n
kl
.hoá trị

-

Ion kim lo

i th

Tóm tắt bài toán
: 6,72g Fe
3
400 1
( )
dd ?
ml HNO M
m g Cu
NO X m
+
+
→ + → =

Theo bài ra ta có:
3
8
3
HNO
Fe
n
n


3
4
HNO
Fe
n
n




=





=

n
kl
. hoá trị = độ giảm số
ion kl
O .n
ion
DongHuuLee
3
3
6,72
0,12
0,4 8
56
3,33 ;4
0,12 3
0,4.1 0,4
Fe HNO


i Fe
2+
và Fe
3+
v

i:
3
8
0,4 .0,12
3
0,06
8
4
3
Fe
n mol
+

= =


V

y khi cho Cu vào thì theo
đị
nh lu

t b

gam ch

t r

n và h

n h

p khí X. H

p th

hoàn toàn X vào n
ướ
c
để

đượ
c 300 ml dung d

ch Y. Dung d

ch
Y có pH b

ng
A.
2.
B.
3.


n: khi
đ
un ho

c nung

ng
đề
u
bị
nhi

t phân.
-
Sả
n ph

m
củ
a s

nhi

t phân mu

i nitrat M(NO
3
)
n

+
= →
= →
= →
=

→ + ↑

→ + ↑ + ↑

→

→ + ↑ + ↑


→ ↑ + ↑



Nh

n

t
-

Mu

i nitrat nhi


đị
nh
đượ
c mu

i nitrat
đ
em nhi

t phân
là loạ
i

o
thì phả
i

t
cả
4 tr
ườ
ng h

p.N
ế
u v

n không ra k
ế
t

c.
-

Khi
giả
i

i t

p

nh
toá
n nên d

a

o s

t
ă
ng
giả
m kh

i l
ượ
ng:
m
rắn sau

3
C
ũ
ng có th

vi
ế
t:
NO
2
+ H
2
O

→
HNO
3
+ NO

pH = -lg
dd
H
+
 
 


Bài giải
Tóm tắt bài toán:
6,58g Cu(NO

)
2

0
t
→
CuO + 2NO
2
+
1
2
O
2
( 1)
2NO
2
+
1
2
O
2
+ H
2
O
→
2HNO
3
(2)
Áp d


0,1 10
0,3


×
= =
mol.
Theo (2)

pH = 1 .
Chọn D.

Bài 11.
Cho h

n h

p g

m 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung d

ch ch

a 2 mol Cu
2+
và 1 mol Ag
+
đế
n khi
các ph

p trên?
A.
1,5.
B.
1,8.
C.
2,0.
D.
1,2.
(Trích Câu 45- Mã đề 825 – ĐH khối A – 2009)
Cần biết

Khi vi
ế
t ph

n

ng gi

a kim lo

i không tan trong n
ướ
c v

i mu

i ta nên vi
ế

+ D

a vào
Đ
L b

o toàn electron kinh nghi

m:
-

Trong m

i ph

n

ng, kim lo

i luôn cho e và :
n
e cho
= n
kl
.hoá trị

-

Ion kim lo



n

ng x

y ra theo quy t

c
α

và kim lo

i m

nh ph

n

ng tr
ướ
c, kim lo

i y
ế
u ph

n

ng sau.Ng
ượ


n

ng sau.
Đ
i

u này có ngh
ĩ
a là trong quá trình ph

n

ng, th

t


chuy

n kim lo

i thành mu

i là t

tr
ướ
c
đế

đồ
sau:

Th

t

chuy

n kim lo

i thành mu

i A B C


(3)

(2)

(1)
M N P

A
a+
B
b+
C
c+


ng hai quá trình chuy

n hóa này di

n ra
đồ
ng th

i

d

a vào b

ng này , tùy theo s

l
ượ
ng mu

i
và kim lo

i có m

t sau ph

n

ng (


u th

y v

a nói

trên.

Bài giải
Tóm tắt bài toán. hh
2
:2
dd
:1
:1,2
:
Cu mol
Ag mol
Mg mol
Zn x mol
+
+


+






i
Ag
+
dã ph

n

ng h
ế
t còn Cu
2+
ch
ư
a ph

n

ng ho

c
đ
ã ph

n

ng nh
ư
ng còn d
ư

Bài 12 Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín: (1) Fe+S(r), (2) Fe
2
O
3
+CO(k), (3) Au+O
2
(k), (4) Cu+Cu(NO
3
)
2
(r), (5)
Cu+KNO
3
(r), (6) Al+NaCl(r). Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là:
A. (1), (3), (6). B. (2), (3), (4). C. (1), (4), (5). D. (2), (5), (6).
(Trích Câu 14- Mã đề 596 – ĐH khối A – 2010)

n
kl
. hoá trị = độ giảm số
ion kl
O .n
ion
DongHuuLee
Cần biết

Oxi hóa một chất là lấy electron của chất đó

chất bị oxi hóa là chất khử.


2
SO
4
đặc nguội.
B. Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
C. Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.
D. Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.

(Trích Câu 5- Mã đề 174 – ĐH khối B – 2010)
Cần biết

V

i nh

ng câu h

i tr

c nghi

m lí thuy
ế
t mang tính ch

t li

t kê thông tin c

a nhi



Ph
ươ
ng án còn l

i là ph
ươ
ng án
đượ
c l

a ch

n ( m

c dù ki
ế
n th

c c

a ph
ươ
ng án này có th

ng
ườ
i
h

SO
4
loãng th

hi

n hóa tr

th

p( hóa tr

2), khi tác
d

ng v

i HNO
3
, H
2
SO
4

đặ
c,O
2
th

hi


Gi

ng Al, Cr b

n trong không khí và n
ướ
c do có l

p oxit b

n trên b

m

t b

o v

.
-

Cr
2
O
3
và Cr(OH)
3
gi


yêu c

u ch

n câu không
đ
úng).
Gi

i thích;
2Al + 6HCl
→
2AlCl
3
+ 3H
2

3
HCl
Al
n
n

=

Cr + 2HCl
→
CrCl
2
+ H

Cần biết

Phả
n

ng gi

a kim
loạ
i không tan trong n
ướ
c v

i mu

i
xả
y ra theo quy t

c
α
nên Cu không
phả
n

ng
đượ
c v

i mu

i Fe
3+
do :
Cu +2 Fe
3+

→
Cu
2+
+ 2Fe
2+


Cu không

c
dụ
ng v

i dung
dị
ch HCl, H
2
SO
4
loã
ng.

Bài giải
Theo phân

t
phả
n

ng ra
và là
m m

t
phé
p
toá
n

th

y)

chọ
n C.
DongHuuLee
Câu 15. Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe
3
O
4
+ dung dịch HI (dư)

X + Y + H
2
O

, ( )
3
2
2 2
2
2 2
, , , , .
, ,
HCl H SO l
HNO H SO d
ă
c
HI
Fe Fe H O
NO NO N O N NH NO
Fe Spk H O
SO S H S
Fe I H O
+ +
+
+
+
+

→ + +



→ → + +


+ H
2
O
Bài 16.
Cho m gam b

t Fe vào 800 ml dung d

ch h

n h

p g

m Cu(NO
3
)
2
0,2M và H
2
SO
4
0,25M. Sau khi các
ph

n

ng x

y ra hoàn toàn, thu

A. 17,8 và 4,48. B. 17,8 và 2,24. C. 10,8 và 4,48. D. 10,8 và 2,24.
( Trích câu1 –Mã Đề 637- ĐH khối B 2009 )
Cần biết

Thao

c
đầ
u tiên khi

m

i to
á
n

a
là tó
m t

t

i toán
và đổ
i s

li

u ra mol.



ng th
ườ
ng
là là
:
-

S

1( n
ế
u

):
phả
n

ng trung

a H
+
+ OH
-

-

S

2( n


nhi

u ion kim
loạ
i
thì
ion kim
loạ
i


nh oxi

a
mạ
nh h
ơ
n
phả
n

ng tr
ướ
c).
-

S

4 ( n

t
tủ
a(n
ế
u

).

Khi cho kim
loạ
i ho

c Fe
2+


o dung
dị
ch ( axit + mu

i nitrat)
thì
luôn
có phả
n

ng:
2
2
2

giả
i

i
toá
n

a
mà có
nhi

u
phả
n

ng n

i ti
ế
p nhau
thì
ph
ươ
ng
phá
p hi

u
quả
nh


ng)
Bài giải
Tóm tắt bài toán
: m gam Fe
{
2 4
3 2
0,25
800
( ) 0,2
H SO M
ml dd
Cu NO M
→
0,6m gam
hh
kim
loạ
i + NO

.
Vây m

V = ?
Ta

:
2 4
2

NO

→


Fe
3+
+ NO + 2H
2
O
Ban đầu:
56
m

0,4 0,32 0 0 0
pư: 0,1

0,4


0,1 0,1 0,1
Sau pư:
(
56
m
-0,1)

0

0,22

56
m
-0,1)
0,1 0
Phản ứng: 0,05

0,1


0,15
Sau phản ứng:
(
56
m
-0, 15)

0
0,15
Cuối cùng, Fe phản ứng với Cu
2+
:

Fe + Cu
2+
→

Fe
2+
+ Cu


chuẩn) như sau : Zn
2+
/Zn ; Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag
Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe
2+
trong dung dịch là
A. Zn, Cu
2+
B. Ag, Fe
3+
C. Ag, Cu
2+
D. Zn, Ag
+
(Trích Câu 8- Mã đề 516 – CĐ khối A – 2010)
Cần biết

Trong dung dịch, các muối tan tồn tại ở dạng ion

Phản ứng giữa các kim loại không tan trong

2
, (3) H
2
SO
4
, (4) HNO
3
, (5) hỗn hợp gồm HCl và
NaNO
3
. Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là
A. (1), (2), (3) B. (1), (3), (5) C. (1), (4), (5) D. (1), (3), (4)
DongHuuLee
(Trích Câu 18- Mã đề 516 – CĐ khối A – 2010)
Cần biết

Kim loại không tan trong nước + muối tuân theo quy tắc
α
.

Chỉ có kim loại đứng trước H mới tác dụng với H
2
SO
4
loãng.

HNO
3
tác dụng được với hầu hết kim loại , kể cả kim loại đứng sau H ( - Au,Pt).


loãng
, , ,A B C D
→
Loại A,B,D

Chọn C.
Bài 19. Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe
3
O
4
tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng, đun nóng và khuấy
đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung
dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 151,5. B. 97,5. C. 137,1. D. 108,9.
( Trích câu7 –Mã Đề 637- ĐH khối B 2009 )
Cần biết

Một số phản ứng oxi hóa – khử quan trọng của HNO
3

2
2
3 4
2
2
(max)
4
3 2









Các kim lo

i không tan trong n
ướ
c
từ Cu trở về trước

đề
u có kh

n
ă
ng kéo Fe
3+

→
Fe
2+
.
M + nFe
3+





-

M d
ư

tạ
o Fe
2+

-

Fe
3+
d
ư

tạ
o hai mu

i (Fe
2+
; Fe
3+
)

Khi gi


- Cách 2: D

a vào
Đ
L b

o toàn electron .Khi
đó
c

n
chú ý
:
+ Trong m

t s
ơ

đồ phả
n

ng,

c nguyên t
ố có
s

t
ă
ng s


Hi v

ng các em hi

u.

n
e cho, nhận
= Hiệu số
o

×
Chỉ số của ngyên tố có sự thay đổi số
o
×
mol của chất chứa nguyên tố thay đổi sô
o

DongHuuLee
Bài giải

m t

t

i
toá
n: 61,2(g) hh
3

NO
= 0,15mol; n
Cu dư
= 0,04mol.
Đặ
t n
Cu ban đầu
= x mol,
3 4
( ).
Fe O
n y mol
=
-

Cu d
ư
nên
chỉ tạ
o mu

i Fe
2+.

- G

i s

mol c



 
= +
=



.
Theo s
ơ

đ
ò h

p th

c:
Fe
3
O
4
→
….
→
3Fe(NO
3
)
2

0,15 0,45 (mol)

4
, Fe
2
(SO
4
)
3
. S

ch

t có c

tính oxi
hoá và tính kh


A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
(Trích Câu 3- Mã
đề
182 – C
Đ
kh


a nguyên t

hi

n
đ
ang

s

oxi

a trung gian (Hay g

p : Phi kim : Cl
2
, Br
2
, I
2
, S,N
2
,P,C. H

p ch

t :

c h

i m

t nguyên t
ố có
s
ố tí
nh oxi

a ( th
ườ
ng

nguyên t
ố đ
ang
ở trạ
ng
thá
i oxi

a cao nh

t)

m

t nguyên t
ố có có tí
nh kh


là: FeCl
2
, Fe(NO
3
)
2
, FeSO
4
. Fe(NO
3
)
3 ,

FeCl
3

Chọn C.

Bài 21.
Tr
ườ
ng h

p nào sau
đ
ây
không
x

y ra ph

2
S vào dung d

ch CuCl
2
.
D.
S

c khí H
2
S vào dung d

ch FeCl
2
.

(Trích Câu 3
Đ
H kh

i A – 2009)
Cần biết

Kim lo

i tr
ướ
c Pb + HCl , H
2

m nóng và ngu

i
ch

có tác d

ng
đố
i v

i HNO
3
và H
2
SO
4

đặ
c.

H

p ch

t Fe
2+
v

a là ch

n

ng

khi g

p Cl
2
( ch

t oxi hóa m

nh) thì FeCl
2

ch

t kh

,nên có ph

n

ng : FeCl
2 +
Cl
2
→
FeCl
3

a kim lo

i t

Na
đế
n tr
ướ
c Pb tan t

t trong axit HCl và H
2
SO
4
loãng, còn các
DongHuuLee
mu

i sunfua c

a kim lo

i t

Pb tr

v

sau : PbS; CuS; Ag
2

S


CuS + HCl
→
CuCl
2
+ H
2
S


CuS + HNO
3

→
Cu(NO
3
)
2
+ H
2
SO
4
+ NO
2
+ H
2
O
( ph

Lo

i B vì: FeCl
2 +
Cl
2
→
FeCl
3.
-

Lo

i C vì : CuCl
2
+ H
2
S
→
CuS

+ HCl


Chọn D
vì : H
2
S + FeCl
2


3
O
4
tác d

ng v

i dung d

ch HNO
3
loãng,
đ
un nóng và
khu

y
đề
u. Sau khi các ph

n

ng x

y ra hoàn toàn, thu
đượ
c 3,36 lít khí NO (s

n ph


B.
97,5.
C.
137,1.
D.
108,9.
( Trích câu 7 – Mã
đề
637 –
Đ
HKB 2009)
Cần biết

Khi cho m

t h

n h

p g

m
đơ
n ch

t và h

p ch

t tham gia ph

O
4
,Cu
2
O, CrO tác d

ng v

i A.lo

i 2 ( HNO
3
và H
2
SO
4

đặ
c) theo quan
đ
i

m ph

n

ng
oxi hóa – kh



,NO…) + H
2
O

Công th

c vi
ế
t ph

n

ng gi

a kim lo

i + A.lo

i 2:
M + A.lo

i 2( HNO
3
, H
2
SO
4

đặ
c)


độ
ng hóa).

Các kim lo

i t

Mg

Cu có th

kéo mu

i Fe
3+


mu

i Fe
2+
:
M + Fe
3+


M
n+
+ Fe

ươ
ng pháp b

o toàn e kinh nghi

m.

Khi gi

i bài toán oxi hóa kh

, nên áp d

ng
đị
nh lu

t b

o toàn e kinh nghi

m cho c

toàn b

quá
trình.Các b
ướ
c c
ơ

c, hãy xác
đị
nh các nguyên t

có s

thay
đổ
i s

oxi hóa ( v

i nh

ng
nguyên t

có s

thay
đổ
i s

oxi hóa,ch

c

n quan tâm t

i tr


cho hoặc nhận
=

Hi

u s

oxi hóa
×
Ch

s

nguyên t


×
n
chất chứa nguyên tố đang xét.
(áp d

ng lên t

t c

các nguyên t

có s


Fe O
Fe Fe
+
+
+
+ +



→ + ↑ +
 
→



kim lo

i. m
muối Y
=?
DongHuuLee
-
Đặ
t n
Cu (bđ)
= x,
3 4
.
Fe O
n y


o toàn e kinh nghi

m có :
(x -
2,4
64
).II = (
8 3,36
( 2).3. (5 3).
3 22,4
y− + −
K
ế
t h

p v

i : 64.x + 232,y = 61,2

x = 0,4125 mol, y = 0,15mol

2
3 4 3 2
2
3 2
( )
( )
3. 0,45 0,45.180( )
0,375 0,375.188( )


ng dung d

ch H
2
SO
4
đặ
c, nóng thu
đượ
c dung d

ch X
và 3,248 lít khí SO
2
(s

n ph

m kh

duy nh

t,


đ
ktc). Cô c

n dung d

t thì ch

có FeO và Fe
3
O
4
là ch

t kh

khi tác d

ng v

i A.lo

i 2 và :
FeO, Fe
3
O
4
+ A.lo

i 2 ( HNO
3
,H
2
SO
4


t vì sao có
đ
i

u này không? B

o toàn e kinh nghi

m thôi mà!!!)

S

mol c

a các ch

t trong
đề
thi th
ườ
ng là nh

ng “s


đẹ
p” nên n
ế
u t


u oxit là FeO thì Vì 1.
20,88 3, 248
2.
72 22,4
=

th

a mãn b

o toàn e kinh nghi

m

oxit qu

th

t
đ
úng
là FeO.
Theo s
ơ

đồ
: FeO
→
1
2

vì n
ế
u là Fe
3
O
4
thì s

mol wá x

u!!!)
Bài 24.
Cho 2,24 gam b

t s

t vào 200 ml dung d

ch ch

a h

n h

p g

m AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3

0,64.
( Trích câu16 – Mã
đề
637 –
Đ
HKB 2009)
Cần biết.
Cho kim lo

i không tan trong n
ướ
c ( t

Mg tr

v

sau) tác d

ng v

i mu

i thì:
-

Vi
ế
t ph


n

ng tr
ướ
c, ion “kim lo

i m

nh” ph

n

ng sau.
-
Đề
phòng 2 ph

n

ng
đặ
c bi

t:


S

t (II)
đượ

→
Fe
2+
+ ion kim lo

i
-

Áp d

ng
đị
nh lu

t b

o toàn e kinh nghi

m:


V

i kim lo

i : n
e cho
=
Kl
n

Bài giải
Cách 1. Ph
ươ
ng pháp 3 dòng ( các em t

gi

i nhé).
Cách 2. Ph
ươ
ng pháp b

o toàn e kinh nghi

m
Do
2
.1 .2 .1 .2
Fe
Ag Ag Cu
n n n n
+ + +
< < +

Ag
+
, Fe h
ế
t, Cu
2+

n h

p g

m Al và Fe
3
O
4
trong
đ
i

u ki

n không có không khí. Sau khi ph

n

ng
x

y ra hoàn toàn, thu
đượ
c h

n h

p r

n X. Cho X tác d

ch Y, thu
đượ
c
39 gam k
ế
t t

a. Giá tr

c

a m là
A.
48,3.
B.
57,0.
C.
45,6.
D.
36,7.
( Trích câu 25 – Mã
đề
637 –
Đ
HKB 2009)
Cần biết

Al ,Zn tan
đượ
c trong môi tr



Mu

i alumina AlO
2
-
là mu

i c

a axit r

t y
ế
u ( axit aluminic: HAlO
2
) nên không ch

b

axit m

nh mà b

c


axit y
ế


+
HCO
3
-

Bài giải
Tóm t

t bài toán: m gam
0
2
, 100%
2
3 4
dd 39( ) .
CO
t H NaOH
Al
hhX H Z Y g
Fe O
+
= +

→ → ↑ + ↓ + → ↓



m=?


đị
nh lu

t b

o toàn nguyên t

Al ta có:
3
( )
( )
39
0,5 .
78
Al bd
Al OH
n n mol

= = =
-
2
( )
2 2 3,36
. 0,1
3 3 22,4
Al du H
n n mol
= = =

n


p g

m CuCl
2
0,1M và NaCl 0,5M (
đ
i

n c

c
tr
ơ
, hi

u su

t
đ
i

n phân 100%) v

i c
ườ
ng
độ
dòng
đ

D.
5,40.
(Trích câu 29 – Mã
đề
637 –
Đ
HKB 2009)
Cần biết

Th

t


đ
i

n phân ( cho và nh

n e t

i các
đ
i

n c

c):
T


+ 2H
2
O +4e
- N
ướ
c c

a dung d

ch ( H
2
O)
2HOH

O
2


+ 4H
+
+4e
- Các anion g

c axit ch

a oxi (NO
3
-
, SO
4

>
Fe
3+
> Cu
2+
.
M
n+
+ ne

M
Chú ý : Fe
3+
+ 1e

Fe
2+

- Axit ( H
+
)
2H
+
+ 2e

H
2


- Các ion kim lo

M
- N
ướ
c c

a dung d

ch ( H
2
O)
2HOH +2e

2OH
-
+ H
2


- Các ion kim lo

i t

Zn
2+
ng
ượ
c lên phía tr
ướ
c
không bao gi


(cho tại anot)
=
e
n

(nhận tại catot)
=
.
I t
F

-

Trong
đ
ó : F =96500, t = giây, I = Ampe.
-
Đị
nh lu

t Fara
đ
ay: m
A sinh ra kh điện phân

( )
.
A A
A


M

t s

ph
ươ
ng trình
đ
i

n phân hay g

p ( giúp vi
ế
t nhanh các ph

n

ng
đ
i

n phân mà không ph

i xét
các quá trình
đ
i


dddp
mnx
→
2M(OH)
n
+ nH
2
+n X
2

Mu

i c

a kim lo

i trung bình và y
ế
u ( sau Al):
2MX
n

dddp
→
2M + nX
2

(2)Mu

i ch

i

n phân
2H
2
O
(dd)

dddp
→
H
2
+ O
2

Mu

i c

a kim lo

i trung bình và y
ế
u( sau Al):
Mu

i ch

a oxi + H
2

96500
It
mol
F
×
= = .
Các quá trình:
Anot(+): Cl
-
, H
2
O Catot(-): Cu
2+
, H
2
O
2Cl
-
+ 2e

Cl
2

0,35 0,2

0,1mol
Do Cl
-
còn nên H
2

O:
2H
2
O + 2e

H
2
+2OH
-

0,1
→
0,1mol
L
ượ
ng OH
-
s

hòa tan Al theo ph
ươ
ng trình :
Al + H
2
O + OH
-


AlO
2

m 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe v

i h

n h

p khí X g

m Clo và Oxi,
sau ph

n

ng ch

thu
đượ
c h

n h

p Y g

m các oxit và mu

i clorua (không còn khí d
ư
) hòa tan Y
b


ă
m th

tích c

a Clo trong h

n h

p X là

DongHuuLee
A. 51,72%
B.

53,85%
C.

56,36%
D.

76,70%
Phân tích

Khi gi

i m

t bài toán hóa , nh


K
ế
t n

i
đượ
c các thông tin
đề
bài cho.
-

Bài toán
đ
ó thu

c nh

ng vùng ki
ế
n th

c nào

Giúp b

n huy
độ
ng nhanh các ki
ế
n th


n hay toàn b

s
ơ

đồ
s

dùng công th

c tính nhanh gì,
đị
nh lu

t
b

o toàn nào?( hay dùng b

o toàn e

kinh
đ
i

n

, b


ư
thì m

i có :
2Fe + 3Cl
2

2FeCl
3

Và:
4Fe + 3O
2


2Fe
2
O
3

Còn n
ế
u khí mà không d
ư
thì :
Fe + Cl
2

0
3


hh t

i
đ
a g

m 4 ch

t
2 3
3 4
Fe O
FeO
Fe O
Fe









Hai ph

n

ng

ế
h

h

c sinh!!!).
(2) Fe
3
O
4
+ 8HCl

FeCl
2
+ 2FeCl
3
+ 4H
2
O (2)
( Chú ý: Fe
3
O
4
+8 HI

FeI
2
+ 2FeI
3
+ 4H

2
O
3
ho

c Fe
3
O
4
+ HI

FeI
2
+ I
2

+ H
2
O.B

n
đọ
c
đ
ã bi
ế
t
đ
i


( ax ) 2
( ox )
2
trong it
Trong it
O H H O
− +
+ →
∑ ∑nên b

n
đọ
c d

th

y :

HƯỚNG DẪN GIẢ

Sơ đó bài toán:
2
O
H
n n
+
=

ml HCl M du
AgNO du
MgCl
MgO
MgCl
FeCl
Mg
hh hhY FeCl Z FeCl
Fe
FeO
FeCl
Fe O
Fe O
Mg NO
AgCl
g
Ag
Fe NO


+


+

+





∑
D

th

y
2
4
O HCl
H
n n n
+
= = =
0,24 mol
2
O
n
→ = 0,06 mol .
Đặ
t
2
Cl
n
= x mol.

56,69 gam k
ế


y có: 2.0,08 + 3.0,08 = 2.x + 0,24 + y (b

o toàn e

kinh
đ
i

n


đấ
y b

n
đọ
c!!! )
Và 108y + (2x + 0,24).143,5 = 56,69

x = 0,07 mol


%V
Cl2
= =
53,85%

Bài 28. Đố
t 5,6 gam Fe trong không khí, thu

duy nh

t) và dung d

ch ch

a m gam
mu

i. Giá tr

c

a m là:

A. 24,2
B.

18,0
C.

22,4
D.

15,6
Phân tích

Khi g

p bài toán theo mô hình n


t:
(1)
Đị
nh lu

t b

o toàn kh

i l
ượ
ng ( cho 1 quá trình nào
đ
ó trên s
ơ

đồ
).
(2)
Đị
nh lu

t b

o toàn e “kinh
đ
i

n” cho toàn b

ó.

Ch

khi O
2
d
ư
thì m

i có :
4Fe + 3O
2


2Fe
2
O
3

Còn không thì th
ườ
ng cho ra m

t h

n h

p ph



p ch

t c

a Fe khi tác d

ng v

i l
ượ
ng


3 2 4
, ( )HNO H SO dac
+
→
mu

i Fe
3+
.
Chú ý :N
ế
u axit không d
ư
thì có th

x

y nhé !!!)
HƯỚNG DẪN GIẢI
Theo
đề
: Fe
3
2
( )
3 3
( )
HNO du
O
hh X Fe NO
+
+
→ →
Nên theo
đị
nh lu

t b

o toàn nguyên t

Fe ta có :
3 3 3 3
( ) ( )
Fe NO Fe Fe NO
n n m= → = 0,1.242 =
24,2 gam


i. Dung d

ch Z tác d

ng
đượ
c v

i t

i
đ
a 0,21

Trích đoạn 97,20 C 98,75 C A 98,20 D D 91,
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status