ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
S
Ở KHOA HỌC V
À CÔNG NGHỆ
THUYẾT MINH ĐỀ TÀI
NGHIÊN CỨU QUY LUẬT PHÁT SINH VÀ BIỆN PHÁP
PHÒNG TRỪ SÂU BỆNH HẠI CAO SU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
Chủ nhiệm đề tài: Th
ạc sĩ. Nguyễn Văn Kh
oa
Trưởng phòng Kỹ thuật - Chi cục Bảo vệ Thực vật Quảng Trị
Qu
ảng Trị, tháng 6 năm 2011
KH.QT.01/
B.10/14.11.2008
UBND T
ỈNH QUẢNG TRỊ
S
Ở KHOAQ HỌC V
À CÔNG NGHỆ
C
ỘNG HO
À XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ
ộc lập
-T
ự do
- H
ạnh Phúc
THUY
ẾT MINH ĐỀ T
ồn
T
ổng số
(tri
ệu đồng)
- T
ừ Ngân sách sự nghiệp khoa học
100
- T
ừ nguồn tự có của cơ quan
0
- Từ nguồn khác
0
6
Thu
ộc Chương trình
(ghi rõ tên ch
ương trình, nếu có)
Thu
ộc Dự án KH&CN
(ghi rõ tên d
ự án KH&CN, nếu có)
Đ
ề t
ài độc lập
7
L
ĩnh vực khoa học
T
ự nhi
Fax: E-mail:
Tên cơ quan đang công tác: Chi cục Bảo vệ Thực vật Quảng Trị
Đ
ịa chỉ cơ quan
: Khu phố 3, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà
Đ
ịa
ch
ỉ nhà riêng
: Khu phố 4, Phường 1, Thành phố Đông Hà, Quảng Trị .
9
Cơ quan ch
ủ trì đề tài
Tên cơ quan ch
ủ trì đề tài
: Chi cục bảo vệ Thực vật Quảng Trị
Đi
ện thoại: 0533856224
Fax: 0533856224
E-mail:
Đ
ịa chỉ
: Khu phố 3, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà
H
ọ và tên thủ trưởng cơ quan
: Lê Mạnh Kết
S
ố tài khoản: 3900 211 010 0004
Ngân hàng Nông nghiệp&PTNT Quảng Trị
Tên cơ quan ch
ật phát sinh phát triển của các loại dịch hại
chính trên cây cao su
ở
Qu
ảng Trị
.
- Kh
ảo nghiệm xác định các loại thuốc đặc hiệu
trừ b
ệnh
phấn trắng, héo đen đầu lá và loét
sọc mặt cạo hại cây cao su.
11
T
ổng quan t
ình hình nghiên cứu và luận giải sự cần thiết phải nghiên cứu đề tài
11.1. Tình tr
ạng đề tài:
Mới
11.2. Đánh giá t
ổng quan t
ình hình
nghiên c
ứu thuộc lĩnh vực của đề t
ài
11.2.1.Tình hình phát triển của cây cao su trên thế giới
11.2.1.1.Tình hình chung
Trư
ớc năm 1912, hầu hết cây cao su trồng trên thế giới là cao su hoang dại do khai thác
ở các cây cao su rừng v
th
ế giới. Tiêu thụ cao su thiên nhiên thế giới năm 2008 sẽ đạt khoảng 10,1 triệu tấn, trong
khi s
ản lượng sẽ chỉ khoảng 9,7
-9,8 tri
ệu tấn.
Ngu
ồn cung cao su thiên nhiên dự
báo s
ẽ còn
khan hi
ếm ít nhất cho tới 2012
11.2.1.2. M
ột số nghiên cứu về các bệnh cao su ở nước ngoài
* B
ệnh phấn trắng cao su
Oidium heveae Steinm
B
ệnh phấn trắng đã gây hại trên cao su nguyên nhân do nấm
Oidium heveae Steinm gây ra.
B
ệnh gây hại đ
ầu ti
ên và nghiêm trọng ở các nước: Trung Quốc, Côte d’voire, Srilanca, sau đó lan
sang các nư
ớc Ấn Độ, Malaysia, Thái Lan, Việt Nam v
à gây thành những dịch lớn ở các nước
này.
Ngày nay b
ệnh này đã xuất hiện ở tất cả các quốc gia trồng cao su l
à phổ biến vào mùa mưa. Bệnh gây
h
ại nặng khi lá ở giai đoạn 1
-10 ngày tu
ổi. Ngoài cây cao su, nấm còn ký sinh nhiều cây
khác: Ca cao, cam chanh, s
ầu riêng, xoài, một số cỏ dại.
* B
ệnh đốm mắt chim
(Bird's Eye Spot)
B
ệnh xuất hiện đầu tiên tại Sri Lanka (1905), hiện nay đã lan rộng trên tất cả các nước
tr
ồng cao su. Bệnh do nấm
Drechslera heveae (Petch) M.B. Ellis. B
ệnh xuấ
t hi
ện nhiều
trong các vư
ờn
ương do mật độ cao và gây hại nặng trong mùa mưa do nấm cần độ ẩm cao.
V
ết bệnh đặc trưng như mắt kim, có kích thước 1
-3mm v
ới màu trắng ở trung tâm và viền
màu nâu rõ r
ệt b
ên ngoài, trên lá non gây biến dạng và rụng từng lá ché
t m
ột.
ệnh mới v
à có tác hại lớn chưa có từ trước tới nay tại các nước Đông và Nam Á.
Xu
ất hiện đầu tiên trên cây cao su thực s
inh t
ại Sierra Leone (1949), tiếp theo lần lượt ghi
nh
ận tại Ấn Độ (1958), Malaysia (1961), Nigeria (1968),…Bệnh gây thiệt hại nặng nhất ở
Sri Lanka, nơi ph
ải nhổ bỏ v
à trồng lại 5.000 ha. Tại Malaysia, Thái Lan và Indonesia nhiều
ngàn ha cao su bị hại nặng làm ảnh hưởng lớn đến sản lượng.
B
ệnh do nấm
Corynespora cassiicola (Berk. & Curt.) Wei gây ra. Ngoài cây cao su n
ấm
còn ký sinh trên 150 lo
ại cây thuộc nhiều họ khác nhau, hơn 80 nước trên nhiều vùng khí
h
ậu từ nhiệt đới đến ôn đới và gây hại trên
t
ất cả bộ phận từ lá tới rễ.
11.2.2. Tình hình phát triển của cây cao su ở Việt nam
11.2.2.1. Tình hình chung
Cây cao su du nh
ập v
ào Việt
Nam t
ừ năm 1897 v
à đến đầu thế kỷ 20 được trồng thành đồn
Bên c
ạnh việc áp dụng các biện pháp thâm canh để tăng năng suất nên nhiều sâu bệnh
nguy hi
ểm đ
ã bùng phát thành dịc
h h
ại nguy hiểm gây giảm năng suất mủ đáng kể ở các
vùng tr
ồng cao su chính trong cả nước. Một trong các đối tượng gây hại phổ biến và làm
gi
ảm năng suất phải kể đến một số bệnh như : Bệnh phấn trắng, thối rễ chết cây, bệnh rụng
lá, th
ối ngọn, xì mủ và lo
ét s
ọc miệng cạo, bệnh thối mốc và thối khô mặt cạo. Đặc biệt các
b
ệnh hại lá làm giảm năng suất mủ từ 30
- 45% và
ảnh hưởng rất lớn tới năng suất cao su.
11.2.2.2. M
ột số kết quả nghi
ên cứu về bệnh hại cao su ở Việt Nam
* B
ệnh phấn trắng
Oidium heveae Steinm
- T
ại Việt Nam, mùa bệnh phấn trắng phổ biến vào giai đoạn cây cao su ra lá mới từ
tháng 1-3 hàng năm. Vùng có đ
ộ
cao trên 300m so v
ới việc mở rộng diện tích cây cao su trong n
ước và phát triển sang Lào và
Campuchia, nơi có đi
ều kiện thời tiết tương tự như Đông Nam Bộ và Tây Nguyên, thì biện
pháp phòng tr
ị bệnh phấn trắng cần đ
ược quan tâm cũng như đáp ứng lạ
i s
ự mong đợi của
các nư
ớc thành viên trồng cao su.
* B
ệnh héo đen đầu lá (
Collectotrichum Leaf Fall)
T
ại Việt Nam bệnh chỉ xuất hiện v
ào mùa mưa và gây hại cho vườn nhân, ương và kiến
thi
ết cơ bản, nhất là tại các vùng trồng cao su ở Tây Nguyên. T
uy nhiên, do x
ảy ra vào mùa
mưa (tháng 6 - 10) khi lá đ
ã
ổn định nên ít có tác hại cho cây cao su khai thác. Bệnh gây hại
ch
ồi và lá non, làm rụng lá và chết chồi dẫn đến chậm sinh trưởng, giảm chất lượng gỗ ghép
và t
ỷ lệ ghép sống thấp.
* B
ệnh rụng lá
Cao su là m
ột trong những cây công nghiệp dài ngày chủ lực có nhiều lợi thế của tỉnh
Qu
ảng trị. Tiềm n
ăng đất đai và khí h
ậu thời tiết Quảng Trị rất t
hích h
ợp cho việc phát triển
cây cao su v
ới quy mô lớn, tỷ suất hàng hoá cao.
Di
ện tích cao su của tỉnh đến năm 20
11 là
16.288,9 ha, trong đó di
ện tích cho sản phẩm là 8.620 ha, năng suất 16,64 tạ/ha
Cao su là cây có l
ợi ích tổng hợp cả về nông nghiệp
, lâm nghi
ệp và hiệu quả kinh tế, là
cây t
ạo việc làm ổn
định, xoá đói gi
ảm nghèo và làm giàu cho nông dân.
- V
ề nông nghiệp: Cao su l
à cây công nghiệp dài ngày có nhiều ưu thế hơn so với các cây
công nghi
ệp khác như Cà phê, Hồ tiêu, là cây thích ứng
r
ộng với nhiều loại đất trên vùng
tán cây cao su không đáng k
ể n
ên hầu như không có cháy rừng, mặt khác với
tính ch
ất là cây nông nghiệp nên trình trạng chặt phá rừng ít xảy ra. Đặc biệt gỗ cao su là
m
ột trong những loại gỗ cho công nghiệp mộc dân dụng, có giá trị kinh tế cao và rất được
ưa chu
ộng tr
ên thị trường trong và ngoài nước hiện nay.
- V
ề hiệu quả kinh tế: Vào thời điểm hiện nay có thể nói Cao su là cây đang tạo ra “vàng
tr
ắng”, giá trị và lợi nhuận thu được từ cây cao su rất cao. Với năng suất bình quân toàn tỉnh
hi
ện nay khoản
g 1,5 t
ấn mũ khô/ha, giá 30
- 40 tri
ệu đồng/tấn, chi phí thực tế 20 triệu
đ
ồng/ha, lợi nhuận thu được từ 30
-50 tri
ệu đồng/ha/năm. Mặt khác mỗi ha cao su khi đi vào
kinh doanh s
ẽ tạo việc l
àm ổn định cho ít nhất là 1 lao động trong thời gian 9
- 10
tháng/năm, v
ới thu nhập từ 80.000
, vi
ện nghiên cứu cao su
. Ở các v
ườn cao su ti
ểu điền, vùng núi
xa xôi thì ch
ưa có đi
ều kiện và kinh phí triển khai.
- Khó khăn: Các b
ệnh trên rất khó
khăn cho ph
òng trừ vì cây cau su rất cao (>7,0m). Yêu cầu
có máy phun công su
ất lớn, v
òi phun cao >7m. Hơn nữa rừng cao su đa số trồng vùng cao, khô
c
ằn nên rất khó khăn cho việc sử dụng nước phun thuốc để phòng trừ. Do vậy cần nghiên cứu,
s
ử dụng một số
ch
ất bám dính để kết hợp thuốc hoá học để phòng trừ là lý do của đề tài này
th
ực hiện.
- V
ề bệnh hại lá:
Ch
ủ yếu là bệnh phấn trắng gây hại nhưng thuốc hóa BVTV phòng trừ thì
luôn thay đ
ổi v
ì bệnh dễ thích nghi với thuốc cũ
ật trồng v
à chăm sóc cây cao su
.
2. Công ty cao su D
ầu Tiếng
(2007). Nâng cao hi
ệu quả khai thác vườn cao su
. Báo
thương m
ại.
3. Lester W. Burgess, Fiona Benyon, Nguy
ễn Kim Vân, Ngô Vĩnh Viễn, Nguyễn Thị
Ly, Tr
ần Nguyễn Hà, Đặng Lưu Hoa
(2001). B
ệnh nấ
m đ
ất hại cây trồng, nguyên nhân
và bi
ện pháp ph
òng trừ
. Trư
ờng ĐH NNI
- Hà N
ội, Viện BVTV, Tr
ường ĐH tổng hợp
Sydney.
4. Ph
ạm Ngọc Dung, Ngô Vĩnh Viễn, Nguyễn Thị Ly và CTV
(2007). Nghiên c
. Báo cáo h
ội thảo KH & CN TP.HCM và tỉnh Gia Lai phục
v
ụ phát triển kinh tế x
ã hội. Viện nghiên cứu cao su.
7. Ph
ạm Văn Toản
(2003): Kh
ả năng sử dụng hỗn hợp vi sinh vật l
àm phân bón chức năng
cho m
ột số cây trồng nông nghiệp, công nghiệp và lâm nghiệp.
Báo cáo h
ội nghị công nghệ
sinh h
ọc toàn quốc, Hà Nội 12/2003, 127
– 131.
8. Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch và bảo vệ thực vật số 71/2010/TT-
BNNPTNT.
11.4. Phân tích, đánh giá c
ụ thể những vấn đề KH&CN còn tồn tại, hạn chế của sản
ph
ẩm, công nghệ nghiên cứu trong nước và các yếu tố, các nội dung cần đặt ra nghiên
c
ứu, giải quyết ở đề tài
này
- Vi
ệc áp dụng các biện pháp thâm canh để tăng năng suất n
ên nhiều sâu bệnh nguy hiểm
đ
ậy nếu s
ử dụng chất bám dính để kết hợp với thuốc hoá
BVTV phòng tr
ừ sẽ hạn chế đ
ược nước tưới, tiết kiệm công phun.
- Các thi
ết bị máy phun chưa đủ công suất lớn, vòi phun chưa tới tầng lá trên cùng để phun
tri
ệt để nguồn bệnh. Do vậy ng
ười trồng cao s
u c
ần có thiết bị máy phun thuốc trừ bệnh đáp
ứng y
êu cầu trên.
12
Cách ti
ếp cận
12.1. Thông qua vi
ệc điều tra, khảo sát
các vư
ờn cao su tr
ên địa bàn tỉnh
đ
ể
nghiên c
ứu quy
lu
ật phát sinh phát triển của các đối tượng bệnh hại chính trên cây cao su tại 0
3 huy
ện trồng
ớng dẫn kỹ thuật
, chuy
ển giao quy trình phòng trừ dịch bệnh
cao
su hi
ệu quả
cho nông dân
ứng dụng v
ào thực tiễn sản xuất
.
13
N
ội dung nghiên cứu
Do điều kiện về kinh phí, nên đề tài thực hiện trong năm 2011-2012 chỉ giới hạn ph
ạm
vi nghiên c
ứu
ở 03 huyện trồng cao su tr
ọng điểm
của tỉnh Quảng Trị là Vĩnh linh, Gio
Linh, Cam Lộ và đi sâu vào nghiên cứu các loại thuốc hóa học phòng trừ các b
ệnh hại
chính
như: Bệnh phấn trắng, héo đen đầu lá và loét sọc mặt cạo cao su (vì
đây là những bệnh dịch
nguy hi
ểm đ
ã
gây h
ại nặng
ổ chức hộ
i th
ảo lấy ý kiến các chuyên gia và các hộ nông dân có kinh nghiệm trồng cao
su.
- T
ổ chức
t
ập huấn chuyển giao quy trình
phòng tr
ừ bệnh hại chính cho các hộ nông dân
tr
ồng cao su tr
ên địa bàn 03 huyện gồm 6 lớp, với 300 lượt người tham gia.
- Vi
ết báo c
áo t
ổng kết đề t
ài.
14
Phương pháp nghiên c
ứu, kỹ thuật sử dụng
+ Phương pháp đi
ều tra,
kh
ảo sát, thống k
ê
thu th
ập các loại VSV gây bệnh hại cao su
trên
địa b
N
ội dung hợp tác
(Ghi rõ nội dung, lý do, hình thức hợp tác,
k
ết quả thực hiện hỗ trợ cho đề tài này)
Đ
ã
h
ợp
tác
D
ự
ki
ến
16
Ti
ến độ thực hiện
Các n
ội dung, công
vi
ệc
ch
ủ yếu cần đ
ược
th
ực hiện
(các m
ốc đánh giá chủ
y
ếu)
2
Đi
ều tra,
kh
ảo sát
thu
th
ập các loại VSV gây
b
ệnh
.
- B
ảng tổng hợp thông tin,
phân
tích v
ề
s
ố liệu điều tra
, kh
ảo sát
v
ề t
hành phần các lo
ại
dịch hại
cao su trên địa bàn tỉnh trong thời
gian qua.
7/2011-
6/2012
Ch
7/2011-
6/2012
Chủ nhiệm
đ
ề tài
và công tác
viên
4
Xây d
ựng mô hình
kh
ảo nghiệm n
ghiên
c
ứu các
loại thuốc tr
ừ
bệnh phấn trắng, héo
đen đầu lá, loét sọc mặt
cạo cao su
- Báo cáo phân tích, đánh giá xác
đ
ịnh được loại thuốc hoá học có
hi
ệu quả
cho t
ừng loại bệnh hại
chính trên cao su.
7/2011-
6/2012
b
ệnh loét sọc mặt cạo)
.
đ
ề t
ài
và công tác
viên
6
Vi
ết
báo cáo t
ổng kết
đ
ề tài
nghiên c
ứu khoa
h
ọc
- 01 Báo cáo t
ổng kết đề tài
nghiên c
ứu khoa học.
7/2012
Ch
ủ nhiệm
đ
ề tài
và công tác
viên
ạng kết quả III
D
ạng kết quả
IV
M
ẫu
(model,
maket)
Nguyên lý
ứng
d
ụng
Sơ đ
ồ, bản đồ
Bài báo
S
ản phẩm
(có th
ể
tr
ở thành hàng hoá,
đ
ể th
ương
m
ại hoá)
Phương pháp
S
ố liệu, Cơ sở dữ liệu
Sách chuyên
nghệ
Ph
ần mềm máy tính
Đ
ề án, qui hoạch
Gi
ống cây trồng
B
ản vẽ thiết kế
Lu
ận chứng kinh tế
-
k
ỹ thuật, báo cáo nghiên
c
ứu khả thi
Gi
ống vật nuôi
Quy trình công
nghệ
Khác
Khác
Khác
Khác
18
Yêu c
ầu chất lượng và số lượng về kết quả, sản phẩm KH&CN dự kiến tạo ra
18.1
Yêu c
ầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm dự k
ế giới
D
ự kiến
s
ố l
ượng,
quy mô
s
ản phẩm
t
ạo ra
1
2
3
4
5
6
7
18.2
Yêu c
ầu khoa học đối với sản phẩm dự kiến tạo ra (dạng kết quả II, III)
Tên s
ản phẩm
Yêu c
ầu khoa học dự kiến đạt được
Ghi chú
1
2
3
4
ại
chính trên cây cao su.
Đ
ảm bảo tính khoa h
ọc, đư
ợc ứng
d
ụng vào sản xuất có hiệu quả
.
4
Báo cáo t
ổng kết đề t
ài
Có hàm lư
ợng khoa học cao, r
õ ràng
5
Báo cáo thanh quy
ết toán kinh
phí đ
ề tài
.
Đ
ảm bảo chính xác
, đúng m
ục đích
và
n
ội dung chi
.
ỹ thuật của các sản phẩm, công nghệ nghiên cứu,
đ
ặc biệt là của
s
ản phẩm, công nghệ chủ yếu dự kiến tạo ra của đề tài so với các sản phẩm
tương t
ự trong v
à ngoài nước; so sánh với các phương án nhập công nghệ hoặc mua sản
phẩm tương tự để đánh giá hiệu quả của đề tài
18.4.1. Trình
đ
ộ KH&CN
:
18.4.2. Tính phù h
ợp:
18.4.3. Hi
ệu qủa kinh tế:
19
Khả năng và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu
19.1. Kh
ả năng về thị trường
Áp dụng cho trên 16.000 ha cao su của Tỉnh Quảng Trị
19.2. Kh
ả năng về kinh tế
(Kh
ả năng cạnh tranh về giá thành và chất lượn
g c
ủa sản
ph
ẩm).
ội v
à môi trường
Hạn chế đến mức thấp nhất tác hại của sâu bệnh, nâng cao sản lượng mủ, tạo hiệu quả kinh
tế cao hơn, tăng thu nh
ập cho ng
ười trồng cao su,
đảm bảo an sinh xã hội
IV. CÁC T
Ổ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
21
Ho
ạt động của các tổ chức phối hợp chính tham gia thực hiện đề t
ài
Tên t
ổ chức,
cơ quan
Đ
ịa chỉ
Nhi
ệm vụ được
D
ự kiến
giao th
ực hiện
trong đ
ề t
ài
kinh phí
22
Cán b
Ngô Toàn Thắng
Trạm BVTV Huyện Vĩnh Linh
4
4
Võ Thị Tuyết Trinh
Trạm BVTV Huyện Gio Linh
4
5
Phạm Đa
Trạm BVTV Huyện Cam Lộ
4
V. KINH PHÍ TH
ỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH PHÍ
(Gi
ải tr
ình chi tiết xem phụ lục kèm theo)
Đơn v
ị: T
ri
ệu
đ
ồng
23
Kinh phí th
ực hiện đề tài phân theo các khoản chi
Trong đó
Ngu
ồn kinh phí
T
ổng
2
3
4
5
6
7
8
Tổng kinh phí
100,000
53,775
26,00
6,000
-
14,225
Trong đó:
1
Ngân sách SNKH:
- Năm th
ứ nhất:
- Năm th
ứ hai:
100,000
100,000
53,775
53,775
26,00
26,00
6,000
6,000
-
)
Lê Mạnh Kết
Nguyễn Văn Khoa
Cơ quan ch
ủ quản đề tài Sở khoa học và Công nghệ
(H
ọ và tên, chữ ký, đóng dấu)
(H
ọ và tên, chữ ký, đống dấu)
Ph
ụ lục1. B.10/14.11.2008
D
Ự TOÁN KINH PHÍ ĐỀ T
ÀI (KHCN)
(Theo n
ội dung chi)
Đơn v
ị tính: Triệu
đ
ồng
Tổng số
Nguồn vốn
Ngu
ồn vốn
TT
N
ội dung các
kho
ản chi
Kinh
1
Công lao đ
ộng
(khoa h
ọc, phổ
thông)
53,775
53,775
53,775
53,775
2
Nguyên v
ật liệu,
năng lư
ợng
26,000
26,000
26,000
26,000
3
Thuê Thi
ết bị
máy móc
6,000
6,000
6,000
6,000
4
Chi khác
14,225
ứ nhất
Năm
th
ứ hai
Năm
th
ứ ba
T
ự
có
Khác
1
3
4
5
6
7
9
10
1
Thuê khoán lao đ
ộng khoa học
45,775
45,775
45,775
- Xây dựng đề cương chi ti
ết
1,500
1,500
1,500
loại thuốc tr
ừ
bệnh phấn trắng, héo đen đầu lá,
loét sọc mặt cạo cao su trên 3
vùng (3ha) 2 lần phun:
6,875
6,875
6,875
+ Công theo dỏi 3 mô hình: 3
bệnh x 3 phiếu x 3 điểm x
45.000đ/ph x 5lần
6,075
6,075
6,075
+ Soạn phiếu,viết báo cáo kết
quả theo dỏi
0,800
0,800
0,800
2
Thuê khoán lao đ
ộng phổ thông
8,000
8,000
8,000
-Thuê công phun thu
ốc
các mô
hình: 3 điểm 3 bệnh 2 lần
phun:40c x 200.000đ/c
ti
ền
T
ổng số
Năm th
ứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm th
ứ
ba
T
ự có
Khác
1
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
1
Nguyên v
ật
0,350
3,500
3,500
3,500
Ridomil
Kg
6
0,500
3,000
3,000
3,000
Agrifos
Kg
6
0,250
1,500
1,500
1,500
Fotazep
Kg
10
0,260
2,600
2,600
2,600
Vixazol
Kg
10
0,320
3,200
26,000
Kho
ản 3. Thiết bị, máy móc
Đơn v
ị tính:
Tri
ệu
đ
ồng
Ngu
ồn vốn
SNKH
T
T
N
ội dung
Đơn
v
ị đo
S
ố
lư
ợn
g
Đơn
giá
Thành
ti
ền
Tổng
hi
ện đề t
ài
(ch
ỉ ghi
tên thi
ết bị và giá
tr
ị c
òn lại, khộng
c
ộng vào tổng kinh
phí c
ủa khoản 3)
II
Thi
ết bị mua mới
1
Mua thi
ết bị, công
ngh
ệ
2
Mua thi
ết bị thử
nghi
ệm, đo l
ường
4
Mua ph
đ
ặt
C
ộng
:
6,000
Kho
ản 5. Chi khác
Đơn v
ị tính: Triệu đồng
Ngu
ồn vốn
SNKH
T
T
N
ội dung
Kinh
phí
T
ổng số
Năm
th
ứ
nh
ất
Năm
th
ứ hai
Năm
s
ố ngày, số lần )
3
Kinh phi qu
ản lý (của cơ quan
ch
ủ trì)
5,000
5,000
5,000
4
Chi phí đánh giá, ki
ểm tra nội
b
ộ, nghiệm thu các cấp
3,300
3,300
3,300
- Chi phí ki
ểm tra nội bộ
1,245
1,245
1,245
Thuê chuyên gia đánh giá
1,350
1,350
1,350
- Chi phí nghi
ệm thu nội bộ
0,705
À CÔNG NGHỆ
BÁO CÁO T
ỔNG KẾT
Đ
Ề TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Tên đ
ề tài: “
Nghiên cứu quy luật phát sinh và biện pháp phòng trừ
sâu bệnh hại cao su trên địa bàn tỉnh Quảng Trị “
Ch
ủ nhiệm đề t
ài:
Th
ạc sĩ. Nguyễn Văn Khoa
Cơ quan ch
ủ trì thực hiện: Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh Quảng Trị
Qu
ảng Trị, tháng 5 /2012
NH
ỮNG TỪ VIẾT TẮT
BVTV
KTCB
KD
TXL
NSXL
VSV
QCVN
DVT
mm
TLB
Ề ĐỀ TÀI:
Tên Đ
ề tài
: “Nghiên cứu quy luật phát sinh và biện pháp phòng trừ sâu
bệnh hại cao su trên địa bàn tỉnh Quảng Trị”
Mã s
ố
:
Thu
ộc chương trình hoạt động KHCN năm 2012
Ch
ủ nhiệm đề tài
: Th
ạc sĩ. Nguyễn Văn Khoa
Đơn v
ị chủ trì
: Chi c
ục Bảo vệ thực vật tỉnh Quảng Trị
Cơ quan qu
ản lý
: S
ở Khoa học v
à Công nghệ Quảng Trị
H
ợp đồng số
: 25/HĐ-SKHCN, ký ngày 12 tháng 8 năm 2011
Th
ời gian thực hiện
: 11 tháng, t
ừ tháng 8 năm 2011 đến tháng 6 năm 2012
B
Cán b
ộ tham gia
1
Trần Minh Tuấn
Chi cục bảo vệ thực vật Quảng Trị
2
Võ Xuân Thành
Chi cục bảo vệ thực vật Quảng Trị
3
Ngô Toàn Thắng
Trạm BVTV Huyện Vĩnh Linh
4
Võ Thị Tuyết Trinh
Trạm BVTV Huyện Gio Linh
5
Phạm Đa
Trạm BVTV Huyện Cam Lộ
2. Ti
ến độ thực hiện các nhiệm vụ chính:
TT
Các n
ội dung, công việc
ch
ủ yếu cần được thực hiện
(các mốc đánh giá chủ yếu)
Th
ời gian
(b
ắt đầu,
6/2012
- B
ảng tổng hợp thông tin
,
phân tích v
ề số liệu điều
tra, kh
ảo sát về
thành phần
các loại dịch hại cao su
trên địa bàn t
ỉnh trong thời
gian qua.
3
- Nghiên c
ứu các qui luật phát
8/2011-
- Báo cáo chuyên đ
ề phân
sinh và phát tri
ển của các bệnh
hại chính trên cây cao su ở địa
bàn Qu
ảng Trị.
6/2012
tích, đánh giá xác đ
ịnh
được triệu chứng và qui
lu
ật phát sinh và phát triển
và xây dựng các quy trình
phòng tr
ừ một số bệnh hại chính
có hi
ệu quả .
4-5/2012
- 03 quy trình phòng tr
ừ
bệnh hại chính trên cây
cao su (b
ệnh nấm phấn
tr
ắng, bệnh héo đen đầu lá,
b
ệnh loét sọc mặt cạo).
6
- Vi
ết báo cáo tổng kết đề tài
nghiên c
ứu khoa học v
à tổ chức
HĐKH nghi
ệm thu kết quả đề
tài
5-6/2012
- 01 Báo cáo t
ổng kết đề
tài nghiên c
ứu khoa học.
7
2
- Báo cáo chuyên đề phân
tích, đánh giá xác đ
ịnh đ
ược
tri
ệu chứng
và qui lu
ật phát
sinh và phát tri
ển c
ủa các tác
nhân gây b
ệnh
01
Đảm bảo tính khoa học
3
- Báo cáo phân tích, đánh giá
xác đ
ịnh được loại thuốc hoá
01
Đ
ảm bảo tính khoa học,
đư
ợc ứng dụng vào sản
h
ọc có hiệu quả cho từng loại
bệnh hại chính trên cao su
xu
ất có hiệu quả.
ội
dung chi.
4. Tài chính: T
ổng kinh phí đã nhận theo hợp đồng: 100,0 triệu đồng
Đ
ã sử dụng, đưa vào quyết toán: 100,0 triệu đồng
S
ố kinh phí ch
ưa sử dụng: 0 đồng
T
ổng kinh phí thu hồi: 0 đồng
T
ổng kinh phí phải nộp: 0 đồng
Ph
ần thứ hai
BÁO CÁO K
ẾT QUẢ KHOA HỌC
A. M
Ở ĐẦU
1. Tính c
ấp thiết của đề tài:
Cao su là m
ột trong những cây công nghiệp dài ngày chủ lực có nhiều lợi
th
ế c
ủa t
ỉnh Quảng
Tr
ị. Tiềm n
ăng đất đai và khí h
ến th
ức về khoa
h
ọc
kỹ thuật đã tạo điều kiện cho
sâu bệnh gây hại nghiêm trọng làm ảnh hưởng lớn đến năng suất, sản lượng.
Th
ực tế cho thấy việc phát hiện kịp thời các loại bệnh và sử dụng thuốc hóa học
đ
ể ph
òng trừ cho cây cao su chưa được người dân qu
an tâm. Do v
ậy nhiều v
ườn
cao su bị kéo dài thời gian kiến thiết cơ bản, năng suất thấp làm ảnh hưởng lớn
đ
ến thu nhập của ng
ười nông dân trồng cao su.
Nh
ằm mục đích nghiên cứu quy luật phát sinh của các đối tượng bệnh hại
chính và kh
ảo nghiệm hiệu quả
phòng tr
ừ của một số loại thuốc hóa học để tìm
ra quy lu
ật phát sinh, liều lượng thuốc sử dụng thích hợp nhất
, hoàn thi
ện quy
trình thâm canh cây cao su, nh
ằm
ịa b
àn tỉnh Quảng Trị.
M
ục tiêu cụ thể:
- Nghiên cứu quy lu
ật phát sinh phát triển của các loại
d
ịch hại chính trên
cây cao su
ở Quảng Trị.
- Kh
ảo nghiệm xác định các loại thuốc đặc hiệu tr
ừ b
ệnh ph
ấn trắng, héo
đen đầu lá và loét sọc mặt cạo hại cây cao su.
- Xây d
ựng các quy trình phòng trừ hữu hiệu một số bệnh hại chính trên
cây cao su đ
ể khuyến cáo b
à con nông dân áp dụng, nhằm hạn chế thiệt hại do
d
ịch bệnh gây ra.
3. Ph
ạm vi nghi
ên cứu:
Trên đ
ịa bàn 3 huyện Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ tỉnh Quảng Trị.
4. Đ
ối tượng nghiên cứu:
ên gia.
6. N
ội dung thực hiện:
- T
ổ chức điều tra, khảo sát, n
ắm thành phần và quy luật phát sinh gây hại của
sâu bệnh h
ại chính
trên cây cao su ở địa bàn Quảng Trị .
- Xây d
ựng mô h
ình khảo nghiệm các loại thuốc
b
ảo vệ thực vật để
tìm ra
loại thuốc đ
ặc hiệu
(có hiệu quả cao nh
ất
) đối với các bệnh n
ấm ph
ấn trắng,
b
ệnh
héo đen đầu lá và loét sọc mặt cạo cao su trên địa bàn Quảng Trị.