KILOBOOKS.COMĐẠI HỌC AN GIANG
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
NGUYỄN THỊ HỒ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NGOẠI HỐI
CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM
Chuyên Ngành: Kinh Tế Đối Ngoại
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Long Xuyên, tháng 06 năm 2008.
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COMCƠNG TRÌNH ĐƯỢC HỒN THÀNH TẠI
KHOA KINH TẾ-QUẢN TRỊ KINH DOANH
ĐẠI HỌC AN GIANG Người hướng dẫn : …………
(Họ tên, học hàm, học vị và chữ ký)
Người chấm, nhận xét 1 : …………
(Họ tên, học hàm, học vị và chữ ký)
Người chấm, nhận xét 2 : …………
(Họ tên, học hàm, học vị và chữ ký)
1.5 Ý nghĩa thực tiễn. 2
1.6 Bố cục bài nghiên cứu. 2
Chương 2. CƠ SỞ LÝ THUYẾT 4
2.1 Tìm hiểu về ngoại hối và thị trường ngoại hối 4
2.1.1 Các khái niệm 4
2.1.2 Đặc điểm của thị trường hối đối. 4
2.1.3 Tỷ giá hối đối. 4
2.1.4 Hàng hóa của thị trường hối đối. 4
2.1.5 Các chủ thể tham gia thị trường hối đối 4
2.2 Kinh doanh trên thị trường ngoại hối. 4
2.2.1 Khái niệm. 4
2.2.2 Kinh doanh ngoại hối bao gồm việc mua bán ngoại hối, đảm bảo sự ổn định số
dư tài khoản kinh doanh ngoại hối tại nước ngồi và tìm cách thu lời thơng qua
chênh lệch tỷ giá và lãi suất giữa các đồng tiền khác nhau. 4
2.2.2 Chức năng của kinh doanh ngoại hối. 5
2.2.3 Các nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối. 5
2.3 Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh ngoại hối của ngân hàng. 7
Chương 3. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA 9
NGÂN HÀNG VIỆT NAM EXIMBANK 9
3.1 Lịch sử hình thành ngân hàng Việt Nam Eximbank. 9
3.2 Sản phẩm dịch vụ của ngân hàng. 9
3.3 Những giải thưởng đạt được. 9
3.4 Tình hình hoạt động kinh doanh thời gian qua của Ngân hàng Việt Nam
Eximbank. 9
Chương 4. PHÂN TÍCH NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI HỐI CỦA 13
NGÂN HÀNG VIỆT NAM EXIMBANK 13
4.1 Sơ lược về Phòng kinh doanh tiền tệ. 13
4.1.1 Mối quan hệ tác nghiệp của Phòng kinh doanh tiền tệ với các phòng ban nghiệp
vụ khác. 13
4.2 Sản phẩm – dịch vụ kinh doanh ngoại hối của ngân hàng 14
5.4.2 Đẩy mạnh ứng dụng các công cụ phái sinh, cạnh tranh về tỷ giá với các ngân
hàng khác. 39
5.4.3 Giải pháp về nhân sự. 39
5.3.4 Giải pháp về marketing. 40
5.3.5 Giải pháp về thông tin. 41
5.3.6 Giải pháp về phân phối. 41
Chương 6. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 42
6.1 Kết luận. 42
6.2 Kiến nghị 42
6.2.1 Về phía Ngân hàng Trung Ương. 42
6.2.2 Về phía Ngân hàng Việt Nam Eximbank. 42
PHỤ LỤC 1: NGÔN NGỮ GIAO DỊCH CỦA DEALER 43
PHỤ LỤC 2: SƠ ĐỒ TỔ CHỨC CỦA CÔNG TY 43
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COMTrang iv
DANH MC T VIT TT
ACB: Ngõn hng Chõu.
ASEAN: Association of Southeast Asian Nations.
BHXH: Bo him xó hi.
BHYT: Bo him y t.
BPGD: B phn giao dch.
BP.KDTT: B phn kinh doanh tin t.
Eximbank: Ngõn hng Xut Nhp Khu Vit Nam.
FX: Foreign Exchange.
MM: Money Market.
bộ phận kinh doanh tiền tệ. Sự tăng trưởng của nền kinh tế Việt Nam như hiện nay đã
thúc đẩy việc kinh doanh của các doanh nghiệp Việt Nam với cơng ty nước ngồi ngày
càng phát triển hơn. Để hạn chế rủi ro về thanh tốn, các doanh nghiệp đã tiến hành sử
dụng các cơng cụ phái sinh trong việc kinh doanh của họ, thúc đẩy hoạt động kinh
doanh ngoại hối của các cá nhân, của doanh nghiệp ngày càng phát triển đặc biệt là
ngân hàng. Tuy nhiên cùng với sự tăng trưởng nóng của nền kinh tế, Việt Nam đang đối
mặt với tình trạng lạm phát gia tăng q nhanh đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đối với
các cá nhân, các doanh nghiệp và cả đời sống của tồn xã hội Việt Nam. Về phía ngân
hàng, lạm phát q cao dẫn đến tỷ giá hối đối có nhiều biến động khó lường tạo ra
những thách thức lớn cho Bộ phận kinh doanh tiền tệ. Trước tình hình này, thì các ngân
hàng đã có những biện pháp, chính sách hay áp dụng các cơng cụ tài chính phái sinh
nào vào việc kinh doanh ngoại hối để khơng những tránh được rủi ro mà góp phần làm
cho việc kinh doanh ngoại hối trở nên tốt hơn. Đề tài “Đánh giá hiệu quả hoạt động
kinh doanh ngoại hối của Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Việt
Nam” được thực hiện với hy vọng góp phần giúp cho Ngân hàng Việt Nam Eximbank
giữ vững thế mạnh về nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối và ngày càng phát triển hơn.
1.2 Mục tiêu nghiên cứu.
Hiện nay, mơi trường kinh doanh về lĩnh vực ngân hàng đang có những biến đổi
nhanh chóng và chịu sức ép cạnh tranh ngày càng gay gắt giữa các ngân hàng trong
nước và nước ngồi. Mục tiêu của đề tài là:
Phân tích, đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh ngoại hối của ngân hàng Việt
Nam Eximbank. Nhận ra ngun nhân ảnh hưởng đến kết quả hoạt động kinh doanh
ngoại hối của ngân hàng.
Từ đó đề ra biện pháp nhằm giúp phòng kinh doanh tiền tệ của ngân hàng Việt
Nam Eximbank kinh doanh ngày càng có hiệu quả hơn và giữ vững vị thế đứng đầu
trong khối ngân hàng thương m
ại cổ phần về lĩnh lực kinh doanh ngoại hối.
1.3 Phạm vi nghiên cứu.
Eximbank hiện nay có rất nhiều chi nhánh khắp cả nước, việc kinh doanh ngoại
hối đều được thực hiện ở các chi nhánh. Nhưng việc kinh doanh ngoại hối diễn ra nhộn
Chương 2. Cơ Sở Lý Thuyết.
Tìm hiểu khái quát về ngoại hối, thị trường ngoại hối và các chỉ tiêu ñể ñánh giá
hiệu quả hoạt ñộng kinh doanh ngoại hối của ngân hàng Việt Nam Eximbank.
Chương 3. Tình Hình Hoạt Động Kinh Doanh Của Ngân Hàng Eximbank.
Tìm hiểu khái quát về ngân hàng, ñánh giá hiệu quả hoạt ñộng kinh doanh của
ngân hàng trong thời gian qua.
Chương 4. Phân Tích Nghiệp Vụ Kinh Doanh Ngoại hối Của ngân Hàng
Eximbank.
Tìm hiểu khái quát về tổ chức, chức năng và nhiệm vụ của Phòng kinh doanh
tiền tệ. Mô tả quy trình thực hiện các nghiệp vụ phái sinh, nhận xét, ñánh giá kết quả
hoạt ñộng kinh doanh ngoại hối của ngân hàng trong thời gian qua. Từ ñó, so sánh với
kết quả hoạt ñộng kinh doanh ngoại hối của ngân hàng Sacombank và ngân hàng ACB
ñể biết ñược hiệu quả hoạt ñộng kinh doanh ngoại hối của ngân hàng Việt Nam
Eximbank trong thời gian qua so với hai ngân hàng lớn này.
Chương 5. Kết Quả Nghiên Cứu và Một Số Biện Pháp Cải Thiện Tình Hình
Kinh Doanh Ngoại Hối Của Ngân Hàng.
Từ việc phân tích, ñánh giá hiệu quả hoạt ñộng kinh doanh ngoại hối của ngân
hàng ñưa ra ñược ñiểm mạnh, ñiểm yếu về lĩnh vực kinh doanh tiền tệ của ngân hàng.
Từ ñó, ñề ra một số biện pháp giúp cải thiện tình hình kinh doanh ngoại hối của
ngân hàng ñạt hiệu quả hơn. Đưa ra kết quả nghiên cứu của ñề tài về hiệu quả hoạt ñộng
kinh doanh ngoại hối của ngân hàng.
Chương 6. Kết Luận và Kiến Nghị.
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
Đánh giá hiệu quả hoạt ñộng kinh doanh ngoại hối của Ngân hàng Việt Nam Eximbank
SVTH: NGUYỄN THỊ HỒ
Trang 3
Khái quát về tình hình hoạt ñộng kinh doanh ngoại hối của Việt Nam nói chung
Tỷ giá hối đối là sự so sánh mối tương quan giá trị giữa hai đồng tiền với nhau.
Có rất nhiều cách xác định tỷ giá hối đối, có thể chia làm các loại như: Tỷ giá
chính thức, tỷ giá kinh doanh của ngân hàng thương mại, tỷ giá xuất khẩu, tỷ giá nhập
khẩu, tỷ giá mở cửa, tỷ giá đóng cửa.
2.1.4 Hàng hóa của thị trường hối đối.
Ngoại tệ.
Số dư có trên tài khoản bằng ngoại tệ.
Hối phiếu, séc bằng ngoại tệ, vàng, bạc, kim cương,
2.1.5 Các chủ thể tham gia thị trường hối đối.
Doanh nghiệp.
Ngân hàng thương mại.
Các nhà mơi giới.
Ngân hàng Trung Ương.
2.2 Kinh doanh trên thị trường ngoại hối.
2.2.1 Khái niệm.
2.2.2 Kinh doanh ngoại hối bao gồm việc mua bán ngoại hối, đảm bảo sự ổn
định số dư tài khoản kinh doanh ngoại hối tại nước ngồi và tìm cách thu lời
thơng qua chênh lệch tỷ giá và lãi suất giữa các đồng tiền khác nhau.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
Đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh ngoại hối của Ngân hàng Việt Nam Eximbank
SVTH: NGUYỄN THỊ HỒ
Trang 5
2.2.2 Chức năng của kinh doanh ngoại hối.
Đảm bảo chắc chắn việc thực hiện thanh tốn cho các khách hàng của ngân hàng
giữa các nước một cách trơi chảy.
Tạo cho doanh nghiệp khả năng tránh rủi ro thay đổi tỷ giá trong thanh tốn
bằng ngoại tệ.
nrr −
Trong đó
:
R
F
: T
ỷ
giá k
ỳ
h
ạ
n
R
S
: T
ỷ
giá giao ngay.
r
1
: Lãi su
ấ
t
đồ
ng ti
ề
n y
ế
t giá.
r
u, Thanh
Tốn Qu
ố
c T
ế
Và Kinh Doanh Ngo
ạ
i T
ệ
. Nhà Xu
ấ
t B
ả
n Th
ố
ng Kê.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
ỏnh giỏ hi
u qu
ho
t
ủ
ng kinh doanh ngo
a thu
n bỏn ho
c mua m
t ti s
n nh
t
ủ
nh t
i
th
i
ủ
i
m xỏc
ủ
nh trong t
ng lai v h
p
ủ
ng ny
n nh
ng khụng cú ngh
a v
mua ho
c bỏn m
t l
ng ngo
i t
xỏc
ủ
nh
m
t m
c t
giỏ xỏc
ủ
nh trong m
a v
bỏn ho
c mua l
ng
ngo
i t
trong h
p
ủ
ng theo t
giỏ th
a thu
n tr
c.
Ng
i mua quy
n l
i t
v
i t
giỏ th
a thu
n. Ng
i
mua quy
n ch
n ph
i tr
m
t kho
n phớ, g
i l phớ quy
ph
i th
c hi
n theo h
p
ủ
ng
ủ
ó ký
k
t v
i ng
i mua quy
n ch
n.
Cú hai loi quyn chn:
- Call option quy
n mua: trao cho ng
i mua quy
ủ
c
th
c hi
n b
t c
th
i
ủ
i
m no
ủ
n khi h
p
ủ
ng
ủ
ỏo h
n.
- Quy
Nghip v giao dch hoỏn ủi Swap.
Bao g
m hai lo
i Swap ti
n t
v Swap lói su
t.
Swap lói su
t l hoỏn
ủ
i hay
ủ
i chộo lói su
t, t
c l hai bờn tham gia, trao
ủ
i
v
i nhau nh
ng chi phớ ti chớnh v
i t
(ch
cú
hai
ủ
ng ti
n
ủ
c s
d
ng trong giao d
ch), trong
ủ
ú k
h
n thanh toỏn c
a hai giao
d
ch l khỏc nhau v t
nrr
Trong ủú
:
S: T
giỏ giao ngay.
r
1
: Lói su
t
ủ
ng ti
n y
t giỏ %/n
m.
r
2
: Lói su
t
ủ
ng ti
n
ủ
t Nam Eximbank
SVTH: NGUY
N TH
H
Trang 7
2.3 Cỏc ch tiờu ủỏnh giỏ hiu qu hot ủng kinh doanh ngoi hi ca ngõn
hng.
T giỏ hi ủoỏi v khi lng giao dch ngoi hi.
Kh
i l
ng giao d
ch l s
l
ng mua bỏn ngo
i h
i c
a ngõn hng di
ủ
c giao d
ch nhi
u nh
t trờn th
tr
ng ti
n t
. Khi th
tr
ng ti
n t
cú s
bi
n
u ny c
ng
nh h
ng
ủ
n ho
t
ủ
ng kinh doanh ngo
i h
i c
a ngõn
hng v c
a khỏch hng vỡ khú l
ng tr
c
ủ
c bi
n
ủ
oỏi trờn
th
tr
ng cao h
n giỏ tr
n c
a Ngõn hng Nh n
c
ủ
a ra s
lm cho kh
i l
ng giao
d
ch h
i
ủ
oỏi trong ngõn hng ớt l
t
ủ
ng kinh doanh. Tr
ng h
p n
u t
giỏ c
a lo
i ngo
i t
ny
(USD) t
ng lờn cao s
d
n
ủ
n kh
trờn
th
tr
ng.
L
i nhu
n l s
ti
n cú
ủ
c t
doanh thu sau khi tr
ủ
i chi phớ, tớnh toỏn lói l
t
vi
t
ủ
ng cú lói v ng
c l
i khi doanh thu ngo
i h
i th
p h
n thỡ ngõn
hng kinh doanh cú th
ủ
ang b
l
.
Sau khi t
ng k
t giao d
a ngõn hng.
Tớnh thanh khon ca ngoi t.
Tớnh thanh kho
n c
a ngo
i t
ủ
c hi
u l kh
n
ng chuy
n
ủ
i thnh ti
n m
t
c
a cỏc kho
n l ch
tiờu quan
tr
ng nh
t
ủ
ủ
ỏnh giỏ hi
u qu
ho
t
ủ
ng kinh doanh ngo
i h
i c
a ngõn hng.
Trong giao d
ch h
i
ủ
oỏi c
a m
t
s
lo
i ngo
i t
trong r
ti
n t
thỡ lo
i ngo
i t
ny s
mang tớnh thanh kho
a vi
c giao d
ch h
i
ủ
oỏi l
ủ
a d
ng ngu
n thu cho ngõn hng
ủ
ng
th
i gi
i quy
t k
p th
i nhu c
n c
ng khỏc nhau nh
chi nhỏnh ny c
n mua USD, chi nhỏnh
khỏc l
i c
n mua EUR,Giao d
ch h
i
ủ
oỏi s
ủ
úng vai trũ trong ho
t
ủ
ng b
o
ủ
m
i h
i c
a Ngõn hng Vi
t Nam Eximbank
SVTH: NGUY
N TH
H
Trang 8
Hon thin cỏc sn phm ngoi hi.
Trong ho
t
ủ
ng ngo
i h
i thỡ s
n ph
m v
c xem l
m
t s
thnh cụng
ủ
i v
i nhõn viờn kinh doanh ngo
i h
i.
Ci tin cụng ngh.
Ngoi cỏc y
u t
trờn thỡ c
i ti
n cụng ngh
c
ng l m
t ch
n t
ng thờm giỏ
tr
cho hi
u qu
ho
t
ủ
ng, h
n ch
ủ
c nh
ng bi
n c
x
y ra
nh h
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
ỏnh giỏ hi
u qu
ho
t
ủ
ng kinh doanh ngo
i h
i c
a Ngõn hng Vi
t Nam Eximbank
SVTH: NGUY
N TH
i
ủ
ng B
Tr
ng v
i tờn g
i
ủ
u tiờn l ngõn hng Xu
t Nh
p Kh
u Vi
t
Nam
(Vietnam Export Import Bank)
, l m
t trong nh
ng ngõn hng th
ng m
c Vi
t Nam ký gi
y phộp s
11/NH-GP cho phộp ngõn
hng ho
t
ủ
ng trong th
i h
n 50 n
m v
i s
v
n
ủ
i
u l
p Kh
u Vi
t Nam (Vietnam Export Import Commercial Joint - Stock Bank), g
i t
t
l Vietnam Eximbank.
a ch
website:
Thỏng 12/2007 v
n
ủ
i
u l
c
a Vi
t Nam Eximbank l 2.800.000.000.000 VND.
Ngõn hng TMCP Xu
i Thnh Ph
H
Chớ Minh.
Ngõn hng
ủ
ó thi
t l
p quan h
ủ
i lý v
i h
n 720 ngõn hng
t
i 65 qu
c gia
trờn th
gi
nh
:
Ti
n g
i ti
t ki
m, ti
n g
i thanh toỏn, cho vay, giao d
ch h
i
ủ
oỏi, kinh doanh
vng, d
ch v
chuy
n ti
khỏc (chi h
l
ng, nghi
p v
ngõn qu
).
3.3 Nhng gii thng ủt ủc.
T
khi
ủ
c thnh l
p
ủ
n nay, ngõn hng
ủ
ó liờn t
c phỏt tri
n tr
thnh m
u t
t nh
t Vi
t Nam 2005.
Gi
i th
ng th
ng hi
u m
nh Vi
t Nam 2005.
Gi
i th
ng th
ng hi
u m
u hng Vi
t Nam 2007.
Gi
i th
ng ngõn hng cú d
ch v
ủ
c hi lũng nh
t trong n
m 2008.
3.4 Tỡnh hỡnh hot ủng kinh doanh thi gian qua ca Ngõn hng Vit Nam
Eximbank.
V
i nh
ng chớnh sỏch m
i nh
t
c
ng th
p h
n giỏ Vietcombank v c
nh tranh b
ng cỏch cho giỏ mua cao h
n
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
Đ
ánh giá hi
ệ
u qu
ả
ho
ạ
t
độ
ng kinh doanh ngo
ạ
i h
ố
ũ
ng c
ạ
nh tranh h
ơ
n các ngân hàng khác. K
ế
t qu
ả
là m
ộ
t s
ố
doanh nghi
ệ
p l
ớ
n
đ
ã quay tr
ở
l
ạ
i v
ớ
i Eximbank. Doanh s
ố
ho
ạ
t
Năm
Tỷ đồng
Ngu
ồ
n: Báo cáo th
ườ
ng niên c
ủ
a ngân hàng.
S
ự
n
ổ
i tr
ộ
i v
ề
các d
ị
ch v
ụ
truy
ề
n th
ố
ng và s
ự
phát tri
ể
ụ
ng và ho
ạ
t
độ
ng d
ị
ch v
ụ
.
Đ
i
ề
u này cho th
ấ
y ho
ạ
t
độ
ng kinh doanh c
ủ
a Eximbank khơng b
ị
ph
ụ
thu
ộ
c q nhi
ề
t
ứ
c cho c
ổ
đ
ơng. Eximbank
đ
ã thốt kh
ỏ
i giai
đ
o
ạ
n khó kh
ă
n vì n
ợ
x
ấ
u
đ
ã gi
ả
m t
ừ
11% t
ổ
ng d
ư
r
ấ
t nh
ỏ
khơng
đ
áng k
ể
nh
ư
ng
đố
i v
ớ
i Eximbank
đ
ây là m
ộ
t b
ướ
c chuy
ể
n v
ượ
t b
ậ
c
đ
ánh
d
đ
ây
đặ
t m
ụ
c tiêu rõ ràng h
ơ
n khơng
ch
ỉ
là l
ợ
i nhu
ậ
n mà là th
ị
ph
ầ
n trên th
ị
tr
ườ
ng tài chính. Tr
ướ
c khi r
ơ
i vào giai
đ
o
ề
thanh tốn xu
ấ
t nh
ậ
p kh
ẩ
u, ch
ỉ
đứ
ng sau Vietcombank nên th
ị
ph
ầ
n c
ủ
a
Eximbank t
ươ
ng
đố
i l
ớ
n. T
ừ
khi Eximbank r
ơ
i vào khó kh
ă
ấ
y l
ạ
i th
ị
ph
ầ
n
đ
ã m
ấ
t, Eximbank th
ậ
m chí ch
ấ
p nh
ậ
n gi
ả
m l
ợ
i nhu
ậ
n và tung ra phí c
ạ
nh tranh,
t
ă
ng ch
i t
ừ
ng
đố
i t
ượ
ng. Nh
ữ
ng chính sách linh
ho
ạ
t này
đ
ã t
ạ
o
đ
i
ề
u ki
ệ
n thu
ậ
n l
ợ
i cho vi
ệ
c giành l
ạ
i th
ạ
t
độ
ng kinh doanh ngo
ạ
i h
ố
i c
ủ
a Ngân hàng Vi
ệ
t Nam Eximbank
SVTH: NGUY
Ễ
N TH
Ị
H
Ồ
Trang 11
N
ă
m 2006, h
ầ
u h
ế
t các ngân hàng
đề
u
ỷ
đồ
ng,
đặ
c bi
ệ
t
đố
i v
ớ
i Eximbank n
ă
m 2006 là n
ă
m có ý ngh
ĩ
a nh
ấ
t - n
ă
m c
ủ
a
gi
ấ
c m
ơ
h
ồ
ả
n n
ợ
kh
ổ
ng l
ồ
, 6 n
ă
m tr
ướ
c
đ
ó, s
ố
n
ợ
q h
ạ
n t
ạ
i ngân hàng này lên
đế
n
1.170 t
ỷ
đồ
ng, chi
ế
ă
n b
ả
n
đồ
ng ý
k
ế
t thúc q trình ch
ấ
n ch
ỉ
nh Eximbank - Eximbank
đ
ã th
ự
c s
ự
ph
ụ
c h
ồ
i.
Khơng d
ừ
ng l
ạ
i
ở
nh nh
ấ
t
trên th
ị
tr
ườ
ng OTC. Vào ngày 13/11/2006, Eximbank chính th
ứ
c tun b
ố
t
ă
ng m
ạ
nh
v
ố
n
đ
i
ề
u l
ệ
t
ừ
700 t
ỷ
đồ
ế
là m
ộ
t trong nh
ữ
ng ngân hàng
đầ
u tiên
c
ủ
a Vi
ệ
t Nam là thành viên chính th
ứ
c c
ủ
a t
ổ
ch
ứ
c th
ẻ
Visa và MasterCard qu
ố
c t
ế
.
Doanh s
ố
thanh tốn th
ã
đư
a vào h
ọ
at
độ
ng g
ồ
m m
ộ
t chi nhánh và 08 phòng giao d
ị
ch. Bên c
ạ
nh vi
ệ
c
đẩ
y m
ạ
nh ho
ạ
t
độ
ng
kinh doanh, Eximbank khơng ng
ừ
ng t
ă
ng c
ả
n lý r
ủ
i ro t
ố
t
đ
ã giúp cho Eximbank có l
ợ
i
nhu
ậ
n sau thu
ế
đạ
t 259 t
ỷ
đồ
ng g
ấ
p h
ơ
n 12 l
ầ
n so v
ớ
i n
ă
ng
đị
nh
đườ
ng l
ố
i và chính sách c
ủ
a Ban Lãnh
Đạ
o ngân hàng phù h
ợ
p v
ớ
i tình hình th
ị
tr
ườ
ng, hi
ệ
u qu
ả
và là ti
ề
n
đề
thúc
đẩ
y
Eximbank phát tri
ề
n kinh t
ế
, chính tr
ị
ổ
n
đị
nh,
đ
ã t
ạ
o c
ơ
h
ộ
i ti
ế
p c
ậ
n sâu h
ơ
n v
ớ
i
th
ị
tr
ườ
l
ớ
n m
ạ
nh c
ủ
a các ngân hàng th
ươ
ng m
ạ
i trong n
ướ
c s
ẽ
t
ạ
o ra s
ự
c
ạ
nh tranh quy
ế
t
li
ệ
t h
ơ
n gi
ữ
a các ngân hàng. Trong b
m t
ă
ng t
ố
c phát tri
ể
n t
ấ
t c
ả
các l
ĩ
nh
v
ự
c
để
k
ị
p th
ờ
i h
ộ
i nh
ậ
p vào th
ị
tr
ườ
ng th
a
d
ạ
ng hóa s
ả
n ph
ẩ
m, ti
ế
p t
ụ
c
đầ
u t
ư
phát tri
ể
n c
ơ
s
ở
v
ậ
t ch
ấ
t h
ạ
t
ầ
ng, cơng ngh
t
ố
t nh
ấ
t nhu c
ầ
u c
ủ
a khách hàng và m
ở
r
ộ
ng khách hàng.
N
ă
m 2007
đượ
c xem là n
ă
m t
ă
ng t
ố
c ho
ạ
t
độ
ng, g
ặ
t hái
ạ
i Th
ươ
ng Vi
ệ
t Nam trên th
ị
tr
ườ
ng
OTC; khai tr
ươ
ng các phòng giao d
ị
ch nâng t
ổ
ng s
ố
đ
i
ể
m giao d
ị
ch lên
đế
n 60
đ
i
ể
ă
ng l
ự
c c
ạ
nh tranh và m
ở
r
ộ
ng quy mơ tài chính,
Eximbank ti
ế
n hành bán 17,8% c
ổ
phi
ế
u cho 16
đố
i tác chi
ế
n l
ượ
c l
ớ
n trong
đ
ó có Kinh
Đ
ơ, ACB, PVFC, Sinco v
ớ
ề
u l
ệ
c
ủ
a Eximbank lên
3.733 t
ỷ
đồ
ng góp ph
ầ
n
đư
a Eximbank tr
ở
thành ngân hàng TMCP có v
ố
n ch
ủ
s
ở
h
ữ
u
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
Đ
ánh giá hi
ố
n
đ
i
ề
u l
ệ
l
ớ
n th
ứ
hai
ở
Vi
ệ
t Nam.
Đặ
c bi
ệ
t là s
ự
ki
ệ
n gây “ch
ấ
n
độ
ng”
trong c
ộ
n và th
ế
gi
ớ
i. B
ở
i h
ệ
th
ố
ng ngân hàng c
ủ
a Nh
ậ
t B
ả
n
đượ
c coi là b
ả
o
th
ủ
nh
ấ
t h
ệ
th
ố
ng tài chính trên th
o và c
ũ
ng là qu
ố
c gia t
ậ
p trung
đ
ơng ngân hàng l
ớ
n
nh
ấ
t th
ế
gi
ớ
i.
Đ
ây c
ũ
ng là ngân hàng
đầ
u tiên c
ủ
a Nh
ậ
t B
ả
n mua c
ạ
i s
ố
ti
ề
n 225 tri
ệ
u USD, v
ớ
i giá phát hành cao g
ấ
p 6,42 l
ầ
n m
ệ
nh giá. Khơng nh
ữ
ng th
ế
,
ngân hàng Nh
ậ
t B
ả
n này còn tr
ợ
giúp Eximbank v
ề
m
c tài
chính, qu
ả
n tr
ị
đ
i
ề
u hành cơng ngh
ệ
, mà còn cho phép
đ
áp
ứ
ng t
ố
t h
ơ
n các nhu c
ầ
u d
ị
ch
v
ụ
,
đặ
c bi
ệ
ộ
t trong nh
ữ
ng th
ị
tr
ườ
ng xu
ấ
t kh
ẩ
u - m
ộ
t
đố
i tác th
ươ
ng m
ạ
i,
đầ
u t
ư
,…l
ớ
n hàng
đầ
u Vi
ệ
đ
ơng này là nh
ữ
ng t
ậ
p
đ
ồn tài chính m
ạ
nh có hàng tr
ă
m nghìn,
hàng tri
ệ
u khách hàng trong n
ướ
c và qu
ố
c t
ế
, cho phép Eximbank cung c
ấ
p d
ị
ch v
ụ
ngân hàng bán l
ẻ
đồ
ng t
ă
ng g
ấ
p 1,8 l
ầ
n so v
ớ
i n
ă
m 2006 v
ượ
t k
ế
ho
ạ
ch
đ
ã
đề
ra.
Đ
ây c
ũ
ng là b
ướ
c
đ
i, t
ụ
ng bi
ệ
n pháp th
ắ
t ch
ặ
t ti
ề
n t
ệ
nh
ằ
m h
ạ
n ch
ế
l
ạ
m phát nh
ư
t
ă
ng t
ỷ
l
ệ
d
ự
tr
tr
ườ
ng ti
ề
n t
ệ
đ
ã x
ả
y ra các cu
ộ
c ch
ạ
y
đ
ua gia t
ă
ng lãi su
ấ
t
để
huy
độ
ng v
ố
n c
ủ
a các ngân hàng nh
độ
ng kinh doanh t
ă
ng tr
ưở
ng cao. Eximbank ti
ế
p t
ụ
c t
ă
ng tr
ưở
ng
ổ
n
đị
nh, g
ặ
t
hái thành cơng, và kh
ẳ
ng
đị
nh s
ự
phát tri
ể
n b
ề
ế
đạ
t
đượ
c là 347 t
ỷ
đồ
ng. V
ớ
i t
ố
c
độ
t
ă
ng tr
ưở
ng nh
ư
th
ế
, Eximbank d
ự
ki
ế
n s
ẽ
t trong nh
ữ
ng t
ậ
p
đ
ồn tài
chính – ngân hàng m
ạ
nh c
ủ
a Vi
ệ
t Nam.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
Đ
ánh giá hi
ệ
u qu
ả
ho
ạ
t
độ
ng kinh doanh ngo
ạ
i h
ố
ế
ng Anh:
Treasury Department) là m
ộ
t phòng nghi
ệ
p v
ụ
thu
ộ
c H
ộ
i S
ở
Trung
Ươ
ng. Phòng kinh
doanh ti
ề
n t
ệ
th
ự
c hi
ệ
n các ch
ứ
c n
ă
ng kinh doanh ngo
ệ
th
ố
ng.
4.1.1 Mối quan hệ tác nghiệp của phòng kinh doanh tiền tệ với các phòng
ban nghiệp vụ khác.
Sơ đồ 4.1. Mối quan hệ tác nghiệp giữa phòng kinh doanh tiền tệ
với các
phòng ban khác. K
ế
tốn giao d
ị
ch: Mua ngo
ạ
i t
ệ
theo t
ỷ
giá cơng b
ố
, thu các kho
ả
n bán ngo
ạ
i t
ệ
n ti
ề
n g
ử
i có k
ỳ
h
ạ
n do phòng kinh
Khác (Trung
Tâm D
ị
ch V
ụ
Đị
a
Ố
c, )
Kinh Doanh
Vàng
Ngân Qu
ỹ
Kinh Doanh
Ti
ề
n T
ệ
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
Đ
ánh giá hi
ệ
u qu
ả
ho
ạ
t
độ
ng kinh doanh ngo
ạ
i h
ố
i c
ủ
a Ngân hàng Vi
ệ
t Nam Eximbank
SVTH: NGUY
n m
ặ
t c
ủ
a cơng ty ki
ề
u h
ố
i, mua gi
ấ
y t
ờ
có giá,
Ngân qu
ỹ
: Thu các kho
ả
n ngo
ạ
i t
ệ
ti
ề
n m
ặ
t khách hành cam k
ế
t bán t
ạ
i phòng
ố
cho cá nhân
đ
i n
ướ
c ngồi.
Tín d
ụ
ng doanh nghi
ệ
p: Mua ngo
ạ
i t
ệ
t
ừ
vi
ệ
c gi
ả
i ngân VND trên các h
ợ
p
đồ
ng
tín d
ụ
ng nh
ậ
n n
ệ
bán ngo
ạ
i t
ệ
cho các cơng ty
thanh tốn L/C, DP, DA t
ạ
o phòng thanh tốn nh
ậ
p kh
ẩ
u .
Thanh tốn xu
ấ
t kh
ẩ
u: Mua ngo
ạ
i t
ệ
chuy
ể
n v
ề
, chi
ế
t kh
ấ
u theo b
ẫ
n phòng kinh doanh ti
ề
n t
ệ
trong h
ạ
ch tốn k
ế
tốn,
thu
ế
, h
ạ
ch tốn gi
ấ
y t
ờ
có giá và giao d
ị
ch v
ố
n v
ớ
i chi nhánh.
4.2 Sản phẩm – dịch vụ kinh doanh ngoại hối của ngân hàng.
Eximbank th
ự
c hi
ệ
ấ
p các cơng c
ụ
giao d
ị
ch ngo
ạ
i h
ố
i giúp khách hàng
phòng ng
ừ
a r
ủ
i ro bi
ế
n
độ
ng t
ỷ
giá nh
ư
: giao d
ị
ch h
ố
i
đ
ối Spot, giao d
ị
T
Ệ
/NGO
Ạ
I T
Ệ
, NGO
Ạ
I T
Ệ
/VND).
Nghiệp vụ giao dịch hối đối Spot.
Đố
i t
ượ
ng tham gia là các cá nhân và t
ổ
ch
ứ
c kinh t
ế
. S
ố
l
ượ
ng giao d
ị
ch t
ố
a là 365 ngày. S
ố
l
ượ
ng giao d
ị
ch t
ố
i thi
ể
u là 50.000 USD.
Nghiệp vụ giao dịch hối đối kỳ hạn Swap.
Đố
i t
ượ
ng tham gia là t
ổ
ch
ứ
c kinh t
ế
, k
ỳ
h
ạ
n giao d
ị
ch t
ố
ạ
i t
ệ
.
Đố
i t
ượ
ng tham gia mua quy
ề
n là các cá nhân và t
ổ
ch
ứ
c kinh t
ế
ho
ạ
t
độ
ng t
ạ
i
Vi
ệ
t Nam, bên bán quy
ề
n là ngân hàng Eximbank. S
ố
l
ượ
ề
n ch
ọ
n ngo
ạ
i t
ệ
v
ớ
i VND.
Đố
i t
ượ
ng tham gia mua quy
ề
n là các t
ổ
ch
ứ
c kinh t
ế
ho
ạ
t
độ
ng t
ạ
i Vi
ệ
t Nam,
ố
l
ượ
ng
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
ỏnh giỏ hi
u qu
ho
t
ủ
ng kinh doanh ngo
i h
i c
a Ngõn hng Vi
t Nam Eximbank
SVTH: NGUY
N TH
ủ
a l 365 ngy.
i v
i nghi
p v
Spot, Forward, Swap, khỏch hng khụng tr
phớ giao d
ch,
cũn nghi
p v
mua bỏn quy
n ch
n thỡ tựy thu
c vo s
l
ng ngo
c t
.
Th
i h
n hi
u l
c c
a quy
n l
a ch
n.
T
giỏ giao ngay, t
giỏ k
h
n t
c hi
n quy
n l
a ch
n ki
u M
).
Lói su
t hai ngo
i t
giao d
ch.
M
c
ủ
bi
n
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
Đ
ánh giá hi
ệ
u qu
ả
ho
ạ
t
độ
ng kinh doanh ngo
ạ
i h
ố
Chức năng.
Th
ự
c hi
ệ
n các giao d
ị
ch h
ố
i
đ
ối trên th
ị
tr
ườ
ậ
n lãi su
ấ
t nh
ậ
n ti
ề
n g
ử
i c
ủ
a các doanh nghi
ệ
p khi c
ầ
n thi
ế
t.
Giao d
ị
ch v
ố
n trên th
ị
tr
ườ
ng liên ngân hàng trong n
ướ
c và n
ướ
I CƠNG TY
MM LNH/CHI NHÁNH
GI
Ấ
Y T
Ờ
CĨ GIÁ,…
FX V
Ớ
I CƠNG TY
FX V
Ớ
I CÁ NHÂN
FX LNH/CHI NHÁNH
FX TRÊN TTQT
TR
ƯỞ
NG PHỊNG PHĨ PHỊNG
NHĨM T
Ư
V
Ấ
N
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
Đ
ánh giá hi
ệ
u qu
ố
i
đ
ối và giao d
ị
ch v
ố
n v
ớ
i các chi nhánh trong h
ệ
th
ố
ng Eximbank.
Đ
i
ề
u chuy
ể
n v
ố
n trong tồn h
ệ
th
ố
ng Eximbank.
Qu
ả
n lý ho
ủ
a phòng.
H
ướ
ng d
ẫ
n th
ự
c hi
ệ
n nghi
ệ
p v
ụ
thu
ộ
c ch
ứ
c n
ă
ng c
ủ
a phòng trong tồn h
ệ
th
ố
ng
Eximbank.
Tham m
ư
ệ
p v
ụ
phái sinh khác.
Nhiệm vụ.
Đị
nh giá s
ả
n ph
ẩ
m và th
ươ
ng l
ượ
ng các giao d
ị
ch trên th
ị
tr
ườ
ng phù h
ợ
p v
ớ
i
ch
ứ
c n
ă
ng,
ự
ng b
ả
ng t
ỷ
giá cơng b
ố
hàng ngày ph
ụ
c v
ụ
cho giao d
ị
ch h
ố
i
đ
ối t
ạ
i H
ộ
i
S
ở
.
Xây d
ự
ng b
ả
ng lãi su
ố
i, ngu
ồ
n v
ố
n,
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n trong tồn h
ệ
th
ố
ng Eximbank, phát hi
ệ
n k
ị
p th
ờ
i nh
ữ
ng bi
ế
n
độ
ng b
ấ
ch v
ụ
m
ớ
i thu
ộ
c ph
ạ
m vi giao d
ị
ch ngo
ạ
i
h
ố
i, giao d
ị
ch v
ố
n nh
ằ
m
đ
a d
ạ
ng hóa các s
ả
n ph
ẩ
m d
ướ
c và c
ủ
a Eximbank.
Hàng ngày theo dõi, thu th
ậ
p và phân tích di
ễ
n bi
ế
n thơng tin kinh t
ế
, t
ỷ
giá, lãi
su
ấ
t trên th
ị
tr
ườ
ng trong n
ướ
c, qu
ố
c t
ế
, các thơng tin trong h
ệ
th
các quy
đị
nh v
ề
h
ạ
n m
ứ
c, tr
ạ
ng thái
đượ
c phân b
ổ
.
Th
ự
c hi
ệ
n các báo cáo nghi
ệ
p v
ụ
theo u c
ầ
u c
ủ
a Chính ph
ủ
, ngân hàng Nhà
c
để
có
h
ướ
ng gi
ả
i quy
ế
t.
Trao
đổ
i, h
ợ
p tác v
ớ
i các phòng nghi
ệ
p v
ụ
và chi nhánh có liên quan nh
ằ
m nâng
cao hi
ệ
u qu
ả
.
Trang 18
4.3.2 Bộ phận kế tốn.
Sơ đồ 4.3.
Tổ chức nghiệp vụ của Bộ Phận Kế Tốn. Chức năng.
Hồn t
ấ
t các cơng
đ
o
ạ
n sau khi B
ộ
ph
ạ
ch tốn k
ế
tốn, thanh tốn theo
đ
úng ch
ế
độ
.
H
ướ
ng d
ẫ
n th
ự
c hi
ệ
n cơng tác k
ế
tốn, thanh tốn cho các giao d
ị
ch c
ủ
a b
ộ
ph
ậ
n
giao d
ạ
i hình giao d
ị
ch
do B
ộ
ph
ậ
n giao d
ị
ch ti
ế
n hành.
Nhiệm vụ.
Ph
ố
i h
ợ
p ch
ặ
t ch
ẽ
v
ớ
i B
ộ
ph
ậ
n giao d
ị
p th
ờ
i các giao d
ị
ch vào h
ệ
th
ố
ng Korebank.
Thanh tốn và theo dõi vi
ệ
c thanh tốn cho các giao d
ị
ch mà B
ộ
ph
ậ
n giao d
ị
ch
đ
ã cam k
ế
t v
ớ
i
đố
i tác. Tra sốt các kho
ả
n ch
ủ
a B
ộ
ph
ậ
n giao d
ị
ch.
Ph
ố
i h
ợ
p v
ớ
i các phòng ban khác nh
ư
: k
ế
tốn t
ổ
ng h
ợ
p, thanh tốn xu
ấ
t
kh
ẩ
u,… trong cơng tác l
ư
u chuy
để
th
ự
c hi
ệ
n các báo cáo
đị
nh k
ỳ
.
TR
ƯỞ
NG PHỊNG
CHI NHÁNH FX
CƠNG TY FX
CÁ NHÂN FX
LNH, MM
KI
Ể
M SỐT VIÊN
QU
Ố
C T
Ế
FX, MM
KI
Ể
M SỐT VIÊN
PHĨ PHỊNG