Chuyờn : Este
I. Lý thuyt.
Cõu 1. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo
A. HCOOC
3
H
7
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. C
3
H
7
COOH D. C
2
H
5
COOH
Cõu 2(h-a-2007).
?8@2A,"%)*0@B
".#C3D-+8"+9"4@,"EF"".G
= ! > /H
Cõu 4 (h-a-2012).4#*2F""I,2JJ
J
>
=
J?2JJ
>
=
J
H
?2JK
>
=
J
?2JJ
>
=
J?2J
3
COOH, CH
3
CH
2
CH
2
, CH
3
COOC
2
H
5
C. CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
D. CH
3
COOC
\
D
=
NO9
\9
=
JJJ 4J>?>\
NO9
\9
JJJ9
H
\
]7"<- W(9
H
Q^= !Q> _ /Q`Y
Cõu 9.4 T+. ". 4+("N(". 4+ Oa)*"4,b - ,;(. GC "'(?%NO
?
?
=
f
H
H
?
?
?
H
?
H
F" !HF" =F" />F"
Cõu 12. ứng với công thức phân tử C
4
H
6
Gv: Nguyn Xuõn Ton
1
Chuyờn : Este
!H = /
Cõu 16 (b-2011).5. 4+ "#$ F"N4n%&O48(%7M
NT"#
D
=
4?%0O !%NO
N: % ")LO
/%&'(N%0O /
NT"#' ?%0O
Cõu 17.4+8"+90";F%"34"%jW(
m&48(%78( M
9+8"+4I; !90"1,,F",%)C.4,
9)* %c"Z2@; X((4(T "")I; /92U0(98@2A,
,%- (+ "
Cõu 18.#27; ";27"<
Y
Y
H
N
p
q
Q>
O
H
/N
p
q
^
p
q
^
O
2
Cl C. ClCH
2
COOCH
2
CH
3
D.
HCOOCH
2
CHClCH
3
Cõu 21 ( h-a-08). Phát biểu đúng là:
A. Phản ứng giữa axit và ancol khi có H
2
SO
4
đặc là phản ứng một chiều.
B. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu đợc sản phẩm cuối cùng là muối và ancol (rợu)
C. Khi thuỷ phân chất béo luôn thu đợc C
2
H
4
(OH)
2
D. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trờng axit là phản ứng thuận nghịch.
Cõu 20.Thuỷ phân 1 mol este X cần 2 mol NaOH. Hỗn hợp sản phẩm thu đợc gồm glixerol, axit stearic và axit
oleic. Có bao nhiêu công thức cấu tạo thoả mãn với X?
A. 3 B. 4 C. 5 D. kết quả khác.
Cõu 21. ng với công thức phân tử C
'(?"e(,8I%10(8(% S8"+0, %- E5GW(9
?J ,+"2.42(( !+J,"C%"(( 2+"(( /J,+"C%"((
Cõu 26 (b-2013). S8"+48(%7 2@; %&'()?%0"34.(( ,%- M
>
H
>
H
N2+C+h4("O !
Jp
q
J
J
/
>
5\'(
\%NO
\'(
_
t
t\u
t\'(
tCaO?
5\'(
";27"<W(9
Q
_
>
!
Q
xtO ?
5
CXttOHCH ?_?
SN+8"+(;O
5Gj W(s
2.42(JQ?J 4 !2.42(JQ?J 4 2.42(JJ4 / T+.4
Cõu 30.m T2U0(". 4+ "("%)*8@2A,
Gv: Nguyn Xuõn Ton
2
Chuyờn : Este
QH
Q
'(+"(4!
Q^
H
T+.4
QH
Q
'( T+.4/
Q^
'( T+.4
^
!
H
^
/
H
Cõu 34. 4+8"+0";F%"34
N
Og
5Gj W(+8"+0
+"(.(" !+",+"(.(" +",+"(. /+"(.
Cõu 35. i%0+8"+
'(
!
'(
'(
/
H
'(
Cõu 37. i%0+8"+ ,V")*Z(W'(?8@2A,"%)*
'(
!
'(
fN>O
f
N^O
g
H
'XF""%V43 +8"+
NQOfNOfNOfN=OfNHOfN>O NQOfNOfNOfNHOfN^O
!NQOfNOfN=OfN>OfN^O /NQOfNOfNOfN>OfN^O
Cõu 39. (ĐH-A-08).Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O
2
là
A. 6 B. 5 C. 2 D. 4.
Cõu 40. Xà phòng hoá este có công thức phân tửu C
4
H
6
O
2
thu đợc hỗn hợp 2 sản phẩm không có khả năng tham
?
>
H
!
?
?
H
?
?
'(
Cõu 2.i%0+8"+
H
,V")*Z(W%&'(?8@2A,"%)*
'(
!
'(
H
'(
H
/
,V")*Z(W%&'(?8@2A,"%)*
'(
!
'(
'(
/
H
'(
Cõu 5. V"+8"+0";27"<
=
Y
=
Y
CR%&'("%)*b*2( F"X%Ist
".40s0"P- I 84
Q>90";
^
!
H
H
/
H
Chuyờn : Este
Cõu 8(h-a-07). V"+8"+0";27"<
=
>
? "W27".4, ".)L(T ""%)*
(T+"(+ "";F%"34"%jW(+8"+0
JJ
!JN
O
JJ
/
J
Cõu 9. Este X có công thức phân tử C
5
H
8
O
Y
"(, (2@;T2U0("%
)*Q(+ "Q,%- W((T "X%I0C(4 G%";F%"342*2 9N127
8?".(OM
! = /H
Cõu 11.V"+8"+"34C: (T "I;(4I;0"6- I 84 E
CRm %0
+8"+ %&'("34.(,%- 0- )*I+8"+2@;";F%"34"%j
W(+8"+
J
!JJ
^
J
H
/
H
HCOOC
6
H
4
CH
3
Cõu 13(h). 48I%10(5. 4+
_
? N ? OH du Ni t+
9
_
?NaOHdu t+
Y
HCl+
. 5GW(t
(T "8"+(. !(T "4+ (T "2(, " /(T " 4+
Cõu 14.D-*2F"27F%"34?0";27"<
=
Y
"#$ %&'(
)"#$)* '(
!= /Q
Cõu 15. i1T2U0(Q^?=(,,V"+8"+4I;a__,%&'(_?H";
"%jW(+8"+M
J
!JJ
^
J
H
/
H
J
Cõu 17. F"X%Is05]5
=
Y
4_?Q,4s"#$4"4 '("%)*Y?(,
,%- s
^
!
^
H
/
H
Cõu 19. S8"+9I"#$Z(W '("%)*`?H(,,%- (". l4,("Y?=(,(4
xy9
,+"l4,(" !+"l4,(" 2.42l4,(" /C%"l4,("
Cõu 20. V"+8"+I;?,3:0- )*Q?`(,"#$W QH_,%&mQ
D(%2@;"%)*,V",%- (+ "";F%"34W(+8"+
J
!
H
Q_
/
=
>
Cõu 22. 9+8"+"34C: (4W((4+" (T "W((T "(T+" 5W274
"4>?>9a_?_^H,4'(55W(9
A. CH3COOCH3 B. CH3COOC2H5 C. HCOOCH3 D. CH3COOC3H7
Cõu 23.5W274"4Y?Y+8"+I;?,3:9 Q__,%&'(QZ(W"%)*
Y?,%- X%Is,V"(4t5Gj W(9
A. etyl fomat. B. etyl propionat. C. etyl axetat. D. propyl axetat.
Cõu 24.5W274"4Y?Y+8"+I;?,3:9 Q__,%&'(QZ(W?"%)*
,%- X%Is=?>(4t5Gj W(9
A. etyl fomat. B. etyl propionat. C. etyl axetat. D. propyl axetat.
Gv: Nguyn Xuõn Ton
4
Chuyờn : Este
Cõu 25.?^(,+8"+4?I;?,3:"#3c" m?"%)*,%- ?(,(4+"
";W(+8"+
]a".B,- )*W(+"(T+"("".4b*2
z !=?z H^?^z /YYz
Cõu 30. 92U4#4"4^?_(,b*2+8"+HCR%&
'(?%0m- )*'(a
Y?_ !_?_ Q>?_ /Q?_
Cõu 31.5W274"4=?=(,b*2,+"(T+"("?,+"2.42 4("2.42l4,("ax
NE"O%&'(_?xyx0 #".&
_?H !_? _? /_?H
Cõu 32. 92U4#4"4Q^?>(,b*2+8"++"(T+"(",+"2.42 4("CR)*Z(W
xN,O%&'(_?H{ #".&x
__, !H__, =__, />__,
Cõu 33. 92U0(>?>(,+"(T+"("CRQ__,%&'(_?D(% 2@;T@.(4
"4?3%&"%)*F".w(0- )*
=?Y(, !=?Q_(, Q?>=(, /H?_(,
Cõu 34. 5W274"4Q=?Y(,b*2+8"+I27(%"|aZ(WQ__,
%&'(";F%"34"%jW(+8"+
H
!
H
^
!
H
H
^
=
`
^
JJJ
/
J
JJ
Cõu 37 (ĐH-A-07).Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2 M.Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn,cô cạn dung dịch thu đợc chất rắn khan có khối lợng là
A. 10,4 gam B. 3,28 gam C. 8,56 gam D. 8,2 gam
Cõu 38. TrVQ?>(,2+(T+"(" H_,%&'(QD(% 2@;T@.(4"4
3%&8(%2@;"%)*,(,F".w({ #".&W(,
Q?Y(, !Q_?(, Y?(, /Q`?Y(,
Cõu 39. D-*2F"27F%"34?0";27"<
=
Y
?"#$)* %&
'()"#$)* '(
! = /Q
Cõu 40. C4=?=Y(,b*2,
H
Gv: Nguyn Xuõn Ton
5
Chuyờn : Este
C. CH
3
COOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
D. HCOOCH
3
và CH
3
COOCH
3
Cõu 42. V"b*2s,+8"+?!,3:N
}
!
O'c%%0QH?^(,b*2s %&
'()"|"%)*,V",%- W((T "X%II;^?>(,b*2(44I;c" c2
(%".4'c%-"#QH?^(,b*2saZ(c"Q?Y=E"
"%)*Q^?`
E"
và C
2
H
5
COOC
2
H
5
D. C
3
H
7
COOCH
3
và C
4
H
9
COOC
2
H
5
Cõu 45(h-b-2011).b*29, (T+"("?,+"(T+"("+"l4,("i-"#4"4?_Y(,9?
"%)*?Q>(,
]a".B,8-,4W( (T+"("".49
^?_Yz !^?`z Hz /^Hz
Cõu 46. Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC
2
H
3
COOH và HCOOCH
3
B. 14,8 gam;HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
C. 14,8 gam ;CH
3
COOCH
3
và CH
3
CH
2
COOH D. 9,0; CH
3
COOH và HCOOCH
3
Cõu 49(ĐH-B-08). Hợp chất hữu cơ no,đa chức X có công thức phân tử C
7
H
12
O
4
. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa
7
D. CH
3
COO-(CH
2
)
2
-OOCC
2
H
5
Cõu 50 (h-b-2011). 4__(,,V"43 F"Cr40P8-(T "CR^"#$Z(W ,V")*
'(?"%)*_^?HH(,b*2,%- (m- )*'("(, (2@;
Q(, !_(, ?>(, /Q?=H(,
Cõu 51. i%0_?Q,4F"9P;(,V"43 0,;"#$Z(W %&'("%)*
Q?=(,,%- W((T "X%Is,3"`?(,(4I;4"4CV)*(4"%)*"#
$ '(Z(W"%)*?=E"
N"O9#&"Gj W(9
i +"4T((" !S"2.42 4("
i +"( 2(" /i ,+"4T(("
Cõu 52 (h-b-2011).m 4_?QH,4+8"+I;9"#$ %&'(N)O?8(% 2@;
c"""|)*'(2@;Q(,"~- )*8@2A,X%I"%)*`?^(,D-
27F%"34W(9"4@,#"|F"".G
!> = /H
Cõu 53 (ĐH-A-09). Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
5
H
8
O
'(?"34.(( ,%- %027"<- IY_";F%"34"%jW(9
>
H
!
>
=
H
>
H
H
/
H
=
5W279"34.(( (4
I;08-%G"<(C4".427"<F2 (%";W(9
H
J
!
J
J
J
H
J
J
H
/
D. HCOOCH
2
-CH
2
-OCO-CH
3
D. A, B, C đều sai.
Cõu 61 (ĐH-A-09). Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C
10
H
14
O
6
trong dung dịch NaOH (d), thu
đợc glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó là:
A. CH
2
=CH-COONa, CH
3
-CH
2
-COONa và HCOONa.
B. CH
3
-COONa, HCOONa và CH
3
-CH=CH-COOONa.
C.
J'(?'(à CH
COOCH
3
.
Cõu 63. Xà phòng hoá oàn toàn 22,2 gam hỗn hợp hai este là HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng dung dịch
NaOH 1M. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:
A. 200 ml. B. 300 ml. C. 400 ml. D. 500 ml.
Cõu 64(h-a-2010).5W274"4_?,4,V"+8"+SaZ(WQ__(,%&'(=z?
"%)*,V"(4=?>(,b*2,%- W(( (T "(C4T I;( (T "0
H
!
H
/
J
NQO
f
J
J
NO
f
J
J
NO
J
NHO
f
F"
4
"
W
2
7
"
.4
"
(,
(
2
@
;
"
.
#
)I
M
NO?
NO?
N=O
3
và C
2
H
5
COOC
2
H
5
C. CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
. D. HCOOCH
3
và HCOOC
2
H
5
.
Cõu 68 (a-2013).4_?Q,4". 8"+(. NN
Q^
H
Y
=
4Q,492@;c" %&'(?"%
)*F"s,4F"ti%t
D
=
n?"%)* ,+"+"+F"s2@; %&
D
=
4N)O?"%)*F"5452@; !.?"%)*( 8@2A,27W((%
]#"C 1%48(%7M
F"s0";27"<
=
=
=
'(
!F"t,,F",%)C.4,
F"5027|j
/F"92@;
N' ?"
_
Câu 72.( +8"+9?s0";27"<
Y
Y
;(UC+h+".427"<4>?Y(,b
*29s"#$ %&'()?%0?)*'(2@;"- (_?_>,4?"%)*
%&t;(=?^(,C(,%- m- )*,%- W((T "(C4T 027"<- I".4t
?=_(, !_?Y(, _?>Y(, /?^(,
Câu 73.i+,T2U0(_?Q,4+8"+9"|aZ(W_?,4'(?8(%2@;"%)*,%-
'(f
'(f
H
^
!
H
H
^
=
`
"%)*>?Q=(,b*2( ,%- ?>Y(,(4!%F"0"P- I 84 4T Q?=^Hm-
)*,b +8"+".4b*29a)*"
?(,=?=(, !?(,>?>(, =?==(,Y?Y(, /H?>(,
QQ?(,
Câu 76.4=?=(,F"9"#$Z(W H_,%&'(Q"|"34.(=?Y(,,%- 90
55
H
!
H
H
/
^
Câu 77.5W27c"Q?=(,b*2( +8"+4?I;aZ(W__,%&'(Q?"%
H
Q_
/mT#&)*
Câu 78.5W274"4>?Y(,b*2( +8"+4?I;aZ(W__,%&'(?
"%)*,(,,V",%- (". W((T "X%Ib*2( (4c" c2i-"#c"b*2
(4?"%)*Q?==E"
N"O5]5W(( +8"+
=
>
!
>
Q_
Câu 79 (đh-b-07). 9,V"+8"+4I;?0"P- I -
=
H?H'c%+,%?(,+8"+9
%&'(N)O?"%)*?_H(,,%- ";F%"34"%jW(9
H
!
H
/N
O
Y
N T"#(T "O?"%)*8@2A,X%I
9s5Z90"1 %c".[" c2.(sxyF"9
(4,+" !+"(T+"(" (4+" /(T "l4,
Câu 82. (đh-b-07). ( +8"+I;9s27W((%m 0(I Q?YH(,9?"%)*"1
"EI CR"1"EW(_?^(,'
N4 % O";F%"34"%jW(9s
H
N
O
!
_
N ? OH du Ni t+
→
9
_
?NaOHdu t+
→
s
HCl+
→
t
5GW(9
(T "8"+(. !(T "2(, " (T "4+ /(T " 4+
Câu 84 (đh-a-2011).S8"+9)*"34""Z++ 4( (T "(C4T I;5.427"<+8"+?
8-%G"<(C4 %I8-%G"<4T Qm 4,(,9"#$ %&'(N)O"|
)*'(2@;Q_(,{ #".&W(,
Gv: Nguyễn Xuân Toản
8
Chuyờn : Este
Q^?H !QH?H Q=?H /Q>?H
Cõu 85. Khi xà phòng hoá 1,5 gam chất béo cần 100 ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số xà phòng của chất béo đó
là bao nhiêu?
A. 373,33 B. 0,3733 C. 3,733 D. 37,77
Cõu 86. Một loại chất béo chứa 2,84% axit stearic còn lại là tristearin. Tính chỉ số xà phòng hoá của mẫu chất
béo trên.
Cõu 87. Để xà phòng hoá 100 kg triolein có chỉ số axit bằng 7 cần 14,7 kg NaOH. Giả sử phản ứng xảy ra hoàn
toàn, tính khối lợng xà phòng thu đợc.
Cõu 88. Đun 20 gam chất béo trung tính với dung dịch chứa 0,25 mol NaOH. Sau phản ứng để trung hoà dung
dịch cần 0,18 mol HCl.
thu đợc 5,64 gam muối của một axit hữu cơ đơn chức và 3,18 gam hỗn hợp 2 ancol mạch thẳng .Đốt cháy hết
3,18 gam hỗn hợp 2 ancol này thu đợc 3,36 lít CO
2
(đktc).Biết 2 ancol khi tách nớc đều có thể tạo olefin.Công
thức cấu tạo của 2 este là
A. C
2
H
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
3
COOC
4
H
9
B. CH
3
COOC
2
H
5
và CH
3
COOC
bằng bao nhiêu?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Cõu 94. Este X không no mạch hở, có tỉ khối hơi so với O
2
bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá
tạo ra 1 andehit và 1 muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X.
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Cõu 95. 4F"X%I90";27"<
=
>
=
"#$ %&'(%0"+42@
;
=
>
=
\'(Jdt\si14T 0(c"(,4sa(,4%N"
_
O"%)*F"5Nt?s?5#F"
X%IO]7"<- W(5
> !== HY /Y
Cõu 96 (CĐ-A-08). Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC
2
H
5
H
Cõu 98.5W274"4b*2,( +8"+I;9?s27F%"34W((%aQ__,
%&'(Q?"%)*^?YH(,b*2( ,%- W(( (T "c" c2=?`H(,(
(4Cy";F%"342a".B,- )*W(( +8"+
^Hz?
H
Hz !
H
=Hz?
HHz
H
H
/
N
O
Cõu 100.5%627+8"+905]5
=
Y
".4%&'("%)*b*2( F"X%Ist
".40s0"P- I 84
Q>90";
H
/
Câu 102. 92U0(4"45. +8"+9CR%&'("%)*`?(, T+.4Y?=(,
,%- W(,V"(T "Cr44T "Cr44
T "4+ !T "8"+(. T "2(, " /T " 4+
Câu 103. S8"+I;90"P- I 84
=
>?H4_(,9"#$ __,%&
mQN%0O3%&8(%2@;"%)*Y(,F".w(";F%"34W(9
J
JJ
!
J
JJ
H
H
/
H
N
O
H
J
/JJ
JJ
Câu 106. b*29,( +8"+I;?27W((%• % "V?#28%F"?"P
- I W(984 E?_'c%T2U4#4"4(,9CRH_,%&m
Q?HNQ__zO"%)*%&s3%&s"%)*`?^H(,F".w(4)*
F".w"#$ (T ")"%)*b*2( (T "c" c2(%".452az
- )*#+8"+".4b*29a)*"
H_zfH_z !>_zf=_z =Hf>Hz /^HzfHz
Câu 107. S8"+94I;17%C&"%627,V"2a"34.(F"X%Ist%-".%4
)*(T ""34.("ZQ?`(,92@ QH,%&'(_?Hi1T2U4#)*+8"+U3
2@ "G,H,%&'(_?H'c%4T 4#s8‚)*,V"(+ "0,327#m
4#I _?=(,t)*"1"ECR"1"EW(_?Q=(,
";+8"+9
Câu 109. 5%627QQ?QY(,+8"+9I;?,3:N0T"#(T "Oc 2@;4"4"%
)*b*2( F"X%Ist4s?t2@; %&'
v'
)"%)*H>?Q>(,
";F%"34W(9
N
O
!
/
Câu 110. 92U4#?H(,+8"+9)*"34.("Z(T "I;(4I;CR%&
'(Z(W)*,%- s(4t'%0s 4T "%)*?Q(,'(". (C4("?E
I
)4t)* (,( 2aCR(%]aQ4"#$ '(Z(W"%)*E
08-
,4CRƒ8-,4(42@;Q?>(,,%- ]a4"#$ %)?%0)*F"
H
!
H
H
^
/
H
H
Câu 112. 9,V"F"X%II;0YY'c%+,%?(,9 %&'()?"%)*
?^H(,,%- ";F%"34"%jW(F"48(%72*2 9
!
H
/
H
III. Đốt cháy este.
Câu 1. i-"#4"4_?Q,4,V"+8"+4I;?,3:?8@2A,"%)*4„%(%&
(NO
)?"%)*_(,c""W(";F%"34W(+8"+
!
H
Q_
Cõu 3. i-"#4"4,V"+8"+4?I;. o8@2A,#%(C|[m)?"F-
)*C|"B`?(,D-,4
8 .(a)*"
_?Q_?Q !_?QH_?QH _?H_?_H /_?_H_?H
Cõu 4. i-"#4"4?^,V"+8"+I;9"%)*?> "EN"O?^)5]5W(
9
=
!
>
=
Y
Y
Cõu 6. i-"#4=?=(,,V"+8"+4?I;?. o8@2A,#%(C|[) ".4
"%)*Q_(,c""W(9i%k9"%)*H(,c""W(X(";27"<W(
=
!
>
H
Q_
/
=
Y
Cõu 8. i-"#4"4^?=(,,V"+8"+9"%)*Q?H?=)! c"9".#)I)*
5|,55
!
H
^
/
H
Cõu 9. i-"#4"4>?^(,( +8"+4?I;c" c2(%?"%)*H?>E"
N"O5]5( +8"+0
=
/5F"@%
Cõu 10.i-"#?_>(,+8"+4gI;9?8@2A,#4V %(C|[%&!(NO
"|
"FT%F" QQ?Y(,c""W("L 0"G,QQ?>HH(,,%- (T "5]5+8"+
=
!
>
H
Q_
/
>
Q
4%(%&
!(NO
)?"%)*QQ?Y(,c""W(- )*C|8(%2@;"B?^(,";27"<
W(+8"+
=
!
>
=
Y
/
H
Q_
Cõu 14. (H Khi B 2009): b*29,( +8"+4?I;?,3:i-"#4"4,V")*
9aZ(W?`^>E"EN:"O?"%)*>?Y(,n"#?9"#$ %&
'(?"%)*,V",%- ( (4c" c2";27"<W(( +8"+".49
=
>
!
=
H
Q_
"(, (2@;N#"1"EE4: % O
4,(,9"#$4"4 __,%&m_?^"%)*%&s3s"%)*
Q?YY(,F".w({ #".&W(,
>?>> !^?_ Q_?H> /Y?YY
Cõu 16. 4^?(,,V"b*29,F"X%I?!,3:;0(j"#$ %
&'()?"%)*8@2A,,,V",%- %F"W(,V"(T "I;4QQ(,b*2
( (44?I;?c" c2i-"#4"4Q?>(,9a_?^H,4
"%)*Q=?H>E"
N"O5Gj W(!
,+"2.42 4("+"2.42 4(" !+"(.("+"(("
S"(.("2.42(.(" /+",+"(.("+",+"(.("
Cõu 17 (ĐH-B-08).Khi đốt cháy hoàn toàn một este no,đơn chức thì số mol CO
2
sinh ra bằng số mol O
2
đã phản
ứng .Tên gọi của este là
A. metyl fomiat B. etyl axetat C. n-propyl axetat. D. metyl axetat.
Gv: Nguyn Xuõn Ton
11
Chuyờn : Este
Cõu 18 (ĐH-A-08). Este X có các đặc điểm sau:
-Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO
2
và H
2
2n-4
O
2
C. C
n
H
2n-2
O
4
D. C
n
H
2n
O
2
Cõu 20. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu đợc 0,3 mol CO
2
và 0,3 mol H
2
O. Nếu cho 0,1 mol X tác dụng
hết với NaOH thu đợc 8,2 gam muối.Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC
2
H
5
B. CH
3
COOCH
3
C. HCOOC
:""%)*(,s'c%%,(,9
%&'(Z(W"|"%)*C(4 G%(,,%- (M
H(, !=(, =?H(, /H?H(,
Cõu 24.Chất hữu cơ E(C,H,O) đơn chức có tỉ lệ m
C
:m
O
=3:2 và khi đốt cháy hết E thu n
CO
:n
H O
=4:3.Thuỷ
phân 4,3 gam E trong môi trờng kiềm thu đợc một muối và 2,9 gam một ancol.E có tên gọi là
A. Metyl axetat B. Metyl axetat C. alyl fomiat D. metyl metacrilat
Cõu 25 (h-a-2011).i-"#4"4?=(,b*2,(T "(. ? (T+"("?,+"(.("(T "
4+ ?. F2"$"4CV8@2A,#4%&(NO
N)OD(%2@;"%)*QY(,c""W(
%&9m- )*984 - )*%&(NO
C(a%"(~ )"c4M
{ @,^?^=(, !5B^?`(, 5B?^_(, /{ @,^?Y(,
Cõu 26 (h-2012-b).i-"#4"4,(,b*29,+8"+27a^?==E"
?"%
)*?HE"
QY?`(,
=
Y
=
!
=
Y
=
/
>
IV. Phn ng este húa.
Cõu 1(c-2007). i%Q(,(T "(T+" Q?Y(,+"(4N0D=n,T"#Oc 2@;3"
" ".3"# 7CR?"%)*QQ(,+8"+ %8%F"W(2@;+8"+4#
HHz !^Hz H_z />?Hz
Cõu 2.(Cao ng 2008): i%0>?_(, >?_(,HN0D=,T"#? %
8%F"2@;+8"+4#CRH_zOm- )*+8"+"34"
Y?Y(, !>?_(, H?(, /=?=(,
COOH ( có H
2
SO
4
đặc xúc tác) với
hiệu suất đều là 80% thì đợc bao nhiêu gam este?
A. 7,62 gam. B. 9,525 gam. C. 6,54 gam. D. 5,232 gam.
Cõu 7. Cho 5,16 gam hỗn hợp A gồm 1 số axit đơn chức tác dụng với Na d thu đợc 0,896 lít khí H
2
(đktc). Mặt
khác cho 15,48 gam A tác dụngv ới 13,8 gam C
2
H
5
OH (đun nóng với H
2
SO
4
đặc ); các phản ứng este hoá đều có
hiệu suất bằng 75 %. Tính khối lợng este thu đợc.
A. 16,65 gam. B. 22,2 gam. C. 18,72 gam. D. kết quả khác.
Cõu 8 ( CĐ-A-08). Đun nóng 6,0 gam CH
3
COOH với 6,0 gam C
2
H
5
OH(có H
2
SO
0(9 %8%F">_z?"%)*,(,+8"+{ #".&W(,
`?QY(, !QH?_(, Q?=(, /Q_?_Y(,
Cõu 13. i%`?(, T+.4 Q`?(,N0,n"(T "IO"%)*,(,,V"F"X%IS
P;(,V"43 0,;?C c">_z? #".&,
Q?Y !Q?`H Q?_Y />?
Cõu 14. F_?>(,(T "(TG" "#$ )*),V"(4I;9"%)*_?H`(,,V"+8"+
NY_zO5|,";(4M
!
H
J
/
^
Cõu 15. F_?,4,V"(T "I;9"#$ )*)(4+" "%)*^?`(,,V"+8"+! c"
%8%F"+8"+0(=Hz5|,";(T "
!
+8"+ %8%F"W(2;+8"+0(
^Hz !Hz H_z /HHz
Cõu 19. 4Q(T "(T+" "#$ =?>(4+" NT"#
D
=
n?%0OD(%2;"%)*
=?=+8"+ %8%F"W(2;+8"+0(
^Hz !Hz H_z /HHz
Cõu 20. 4>(T "(T+" "#$ `?(4+" NT"#
D
=
n?%0O? %8%F"3"
Y_zD(%2;"%)*,(,+8"+{ #".&W(,
?Q> !^?_= Q=?_Y /=?Y_
Cõu 21. 4>(,( (T+" "#$ .)*%+" T"#
D
=
nm- )*+8"+"%)*C(4
G%C c" %8%F"2@;Y_zM
A. 7,04g. !^_?= H? /?H
Cõu 22. i%Q(,(T "(T+" Q?Y(,+"(4N0
D
=
n,T"#Oc 2@;3"" ".3
"# 7CR?"%)*QQ(,+8"+ %8%F"W(2@;+8"+0(
Gv: Nguyn Xuõn Ton
Cõu 26. b*29,
".V t l s mol l 1:1 FQ_?>9"#$ QQ?H
H
?".4
D
=
nT"#"%)*,(,+8"+NY_zO{ #".&,
Q?`> !Q?`> Q=?_Y /c"%@#
Cõu 27. Cho C c"R8-7CRm
W(2@;+8"+0( X((T "
(4
H
='c%
4Q,4(T "
"#$ Q?>,4(4
H
"| 3"".3"# 7CR %8%F"2@
;
"%)*"- (,(,,M
Q?`>(, !H?`(, ^(, /HQ?Y=(,
Cõu 30. Cho chất X tác dụng vừa đủ với 1 lợng NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu đợc chất rắn Y và chất hữu
cơ Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu đợc chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với dung dịch
NaOH lại thu đợc chất Y. Chất X có thể là:
A. HCOOCH=CH
2
B. CH
3
COOCH=CH
2
C. HCOOCH
3
D. CH
3
COOCH=CHCH
3
Cõu 31(h-b-2012).i%0,(,b*29,#F"0,V"43 ; >__,%&
'(Q?QH?"%)*%&s;(,%- W(,V"(T "(C4T I;QH?=(,I t,#
(44"4CVt"#$ '()?"%)*H?_=E"E
N"O3%&s?%0F"
.w"%)* (4c 2@;T@.(4"4?"%)*^?(,,V"F"E{ #".&W(,
=_?>_ !?>_ =?_ /=?HQ
Cõu 32. Cho glixerol "#$ b*2 3 axit C
17
H
5
.
C. CH
3
COO-CH=CH
2
. D. C
2
H
5
COO-CH=CH
2
Cõu 35. Từ andehit no, đơn chức A có thể chuyển hoá trực tiếp thành ancol no B và axit D tơng ứng, để điều
chế este E từ B và D, tỉ số M
E
/M
A
có giá trị bao nhiêu? (M
E
, M
A
là khối lợng mol phân tử của E và A).
Cõu 36 (h-b-2012).42)I".|4#j9\'(
_
?CaO t
=
\m
!.
?'
?
D-".)L*2T@.(2@;
!= /Q
Cõu 38.i-"#4"4_?Q,4*2F"90";JN
OJ?48@2A,#4
C|) ".4"%)*_(,c""W(sQ.)*%4I; C&%0
D
=
n"|"34.(
4+l -"#4"4Q+8"+;"34C: 9s"P- )*
")I;Q^>>"|,
#".&
!Q _ /
Cõu 39 (h-a-2012). m<+8"+4?I;?,3:9CR
=
"%)*(4%F"si-"#
4"4s"%)*_?,4
_?,4
2
Gv: Nguyn Xuõn Ton
15