ĐỀ SỐ 1:
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI – KHỐI 11 – MÔN LÝ
Năm học: 2012-2013
Thời gian làm bài: 90 phút
(Mỗi bài 2 điểm)
Bài 1. Cho hai điện tích điểm dương q
1
và q
2
= 4q
1
đặt cách nhau 30cm trong không khí. Phải chọn
điện tích điểm thứ ba q
0
như thế nào, đặt tại đâu, để cả hệ thống ba điện tích đạt cân bằng?
Bài 2. Cho ba điện tích điểm q
1
, q
2
, q
3
lần lượt đặt tại ba đỉnh A, B, C của hình vuông ABCD trong
không khí. Xác định hệ thức giữa q
1
, q
2
, q
3
để cường độ điện trường tại D bằng 0.
Bài 3. Mạch tụ như hình vẽ:
Cho điện dung của các tụ là C
trong mặt phẳng thẳng đứng? Cho g = 10 m/s
2
. Bỏ qua các lực cản.
HẾT
1
A
•
→
v
O
•
(hình -2)
-
+
U
2
+
-
U
1
C
2
C
1
(1)
(2)
•
K
(hình – 1)
21
0,25đ
2101
FF
↑↓
0,25đ
Suy được: q
0
< 0 ; q
0
= 4q/9
0,25đ
* Điều kiện q
2
cân bằng: F
02
= F
12
;1202
FF
↑↓
; q
2
= 9q
0
⇒ q
2
trái dấu q
1
, q
3
0,5đ
⇒ q
2
= -
22q
hay q
1
= q
3
= -q
2
/
22
0,5đ
Bài 3 :
a/
K ≡ (1) → q
1
= 2,5µC ; q
2
= 0 0,5đ
b/
K ≡ (2) → 2q
1
/a) = 10
-8
s
(0,5đx2)
Bài 5 .
+ Muốn hòn bi quay tròn trong mp thẳng đứng thì lực căng dây T
B
≥ 0 (0,5đ)
Tại B : T
B
+ mg = mv
2
/
⇒ T
B
= m(v
2
/
- g) ≥ 0
⇒ v
2
B MIN
= g
(0,5đ)
+ ĐLBTcơ năng (gốc thế năng tại A) : 1/2mv
2
A
0
= 0,5 J.
1/ Lập phương trình dao động của hai vật.
2/ Trong quá trình dao động, hãy tìm khoảng cách ngắn nhất giữa hai vật.
Bài 2. Con lắc đơn có chiều dài
= 1 m, vật nặng có khối lượng 100 g, dao động tại nơi có g =
10m/s
2
. Bỏ qua mọi ma sát.
1/ Khi đưa vật nặng lên cao để dây treo có góc lệch
rad
2
0
10
−
=
α
rồi thả nhẹ cho vật dao
động thì lực tác dụng lên điểm treo và lên vật nặng thay đổi như thế nào?
2/ Treo con lắc trên vào trần một chiếc xe đang lên dốc với chuyển động thẳng nhanh dần
đều gia tốc
a = 2m/s
2
, dốc nghiêng một góc
α
= 30
0
so với phương ngang . Kích thích để con lắc đơn dao động
với biên độ nhỏ trong mặt phẳng thẳng đứng chứa vectơ gia tốc
3
k
1
x
• •
k
2
1
2
(hình -1)
A
•
→
v
O
•
(hình -2)
ĐÁP ÁN HSG - LÝ 12.
Bài 1.
1/ Chọn gốc tọa độ là VTCB của mỗi vật . Ta có
x
1
= 10cos(10t +
π
) (cm) (0,5đ)
x
2
= 5cos(20t) (cm) (0,5đ)
2/ Khoảng cách giữa hai vật
d = d
≤
F
≤
10
-2
N (0,5đ)
2/
→→→
−= agg'
⇒
g’
2
= g
2
+ a
2
+ 2gasin
α
g =
124
m/s
2
(0,5đ)
T = 2
'g
π
= 1,88 s (0,5đ)
Bài 3 .
u
)(cos2
2112
π
λ
π
ω
π
λ
π
ddtddA
(0,5đ)
2
)(
21
π
λ
π
ϕ
−+=∆ dd
AM
= 2k
π
(0,5đ)
d
1
+ d
2
= (2k + 1/2)3 (0,5đ)
M
∈
Từ (1) , (2) và (3)
⇒
x
x
+15
2.15
= (16- x)2 (0,5đ)
x
2
+ 14x – 240 = 0 (0,5đ)
x = 10 ; y = 6 (0,5đ)
Bài 5 . + Muốn hòn bi quay tròn trong mp thẳng đứng thì lực căng dây T
B
≥ 0 (0,5đ)
Tại B : T
B
+ mg = mv
2
/
⇒ T
B
= m(v
2
/
- g) ≥ 0
⇒ v
2
cú ghi 6V 3W, ốn
2
cú ghi 3V 6W.
a) Tớnh R
1
v R
2
, bit rng hai ốn u sỏng bỡnh thng.
b) Tớnh cụng sut tiờu th trờn R
1
v trờn R
2
.
c) Cú cỏch mc no khỏc hai ốn v hai in tr R
1
, R
2
(vi giỏ tr
tớnh trong cõu a) cựng vi ngun ó cho hai ốn ú vn sỏng
bỡnh thng?
2) Cho 2 mch in nh hỡnh v : Ngun in
1
cú
1
= 18V, in tr trong r
1
= 1. Ngun
in
Cõu 3:(5) Hai qu cu kim loi nh ging nhau c treo vo mt im bi hai si dõy nh khụng
dón, di
= 40 cm. Truyn cho hai qu cu in tớch bng nhau cú in tớch tng cng q = 8.10
-6
C
thỡ chỳng y nhau cỏc dõy treo hp vi nhau mt gúc 90
0
. Ly g = 10 m/s
2
.
a. Tỡm khi lng mi qu cu.
b. Truyn thờm in tớch qcho mt qu cu, thỡ thy gúc gia hai dõy treo gim i cũn 60
0
. Xỏc
nh cng in trng ti trung im ca si dõy treo qu cu c truyn thờm in tớch ny?
Cõu 4 (4). Cho một lợng khí lý tởng đơn nguyên tử thực hiện chu trình
ABCDECA biểu diễn trên đồ thị (hình 4). Cho biết P
A
=P
B
=10
5
Pa, P
C
=3.10
5
Pa,
P
E
( )
2
nR T T
5
R
1
E, r
R
2
1
2
A B
C
O
P
A
P
C
P
E
P
E
D
C
B
A
V
I
AB
5,2
4,2
915
=
−
=
−
=
ξ
(0,75)
Do đó: + Cường độ dòng điện qua R
1
là: I
1
=I-I
đ1
=2,5-0,5=2A
Suy ra : R
1
= 3Ω ; (0,5)
+ Cường độ dòng điện qua R
2
là: I
2
=I-I
đ2
=2,5-2=0,5A
Suy ra: R
)
⇔
18 +
ξ
2
= 2,5(9 + 1 + r
2
)
⇔
ξ
2
= 2,5r
2
+ 7 (1) (0,75)
+Mạch 2:
ξ
1
–
ξ
2
= I
2
(R + r
1
+ r
2
)
⇔
a) Ta có:
q
E k 36V / m
A
2
OA
= =
(1) (0,25)
q
E k 9V / m
B
2
OB
= =
(2) (0,25)
q
E k
M
2
OM
=
(3) (0,25)
Lấy (1) chia (2)
2
OB
4 OB 2OA
OA
⇒ = ⇒ =
⇒ = = ⇒ =
÷
(0,5)
b) Lực từ tác dụng lên q
o
:
F q E
M
0
=
(0,25)
vì q
0
<0 nên
F
ngược hướng với
E
M
và có độ lớn:
F q E 0,16N
M
0
= =
(0,5)
1
q
2
’ /r’
2
= mgtanα’
q
2
’ = r’
2
mgtanα’/kq
1
= 1,15.10
-6
C
E
1
= kq
1
/(
2/3
)
2
= 3.10
5
V/m
E
2
= kq
2
kq
1
’
2
/r’
2
= mgtanα’
q
1
’
2
= r’
2
mgtanα’/k → q
1
’ = - 2,15.10
-6
C
E
1
= kq
1
’/(
2/3
)
2
= 1,6.10
5
V/m
E
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
8
P
T
F’
q
1
q
2
’
E
E
2
E
1
α
P
T
F’
q
1
’
4,0đ
Cõu
4
a) áp dụng phơng trình trạng thái P
A
V
A
=nRT
A
nR=20/3
T
B
=P
B
V
B
/nR=150K, T
D
=P
D
V
D
/nR=600K. V
E
=nRT
E
/P
E
=5 lít.
b) Khí nhận nhiệt trong quá trình đẳng tích BD và một giai đoạn trong quá trình biến đổi ECA:
max
=468,75K, khi V
m
=12,5 lít, T tăng khi 12,5 lít V5, V
m
ứng với điểm F trên đoạn CA.
Xét nhiệt lợng nhận đợc Q trong quá trình thể tích tăng từ V đến V+V (trên đoạn EF)
2
3
. VPTRnQ +=
Từ (1), (2) ta tìm đợc: Q=(-4V/5+12,5)V. Dễ dàng nhận thấy trong
giai đoạn ECF luôn có Q>0
Trong giai đoạn này, nhiệt lợng nhận đợc là: Q
2
=U+A, với U=n.
JTTR
E
5,1687)(
2
3
max
=
A là diện tích hình thang EFV
m
V
E
=2437,5JQ
2
=1687,5+2437,5=4125J
m
mM
u
+Biểu thức này cho phép thực hiện
và đo đạc để tính vận tốc ban đầu u
0
của đạn.
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
9
5. Kết quả câu 1 và 3 có thay đổi không nếu lực F đặt ở vật m
2
?
Câu 2( 5 đ) . Cho mạch điện như hình vẽ (H1): trong đó
E
1
= 6V; r
1
= 1Ω; r
2
= 3Ω; R
1
= R
2
= R
3
= 6Ω.
Câu 5(3 đ ). Một cái vòng có đường kính d khối lượng m và điện trở R rơi vào một từ
trường từ độ cao khá lớn. Mặt phẳng của vòng luôn nằm ngang. Tìm vận tốc rơi đều của
vòng, nếu độ lớn của cảm ứng từ B biến thiên theo độ cao h theo định luật:
).1(
0
hBB
α
+=
;
α
là hằng số. Bỏ qua sức cản không khí. Coi gia tốc trọng trường g không đổi.
HẾT
10
E
2
,r
2
H2
A
V
E
1
,r
1
E
2
,r
2
R
1
+ I đến A rẽ thành hai nhánh:
32
1
1
31
2
2
1
I
I
RR
R
I
I
==>=
+
=
+ U
CD
= U
CA
+ U
AD
= -R
1
I
1
+ E
1
– r
= 18V
2. Đổi chỗ hai cực của nguồn E
2
thì vôn kế chỉ bao nhiêu
+ Khi đổi chỗ hai cực thì hai nguồn mắc xung đối
- Với E
2
= 2V< E
1
: E
1
phát , E
2
thu, dòng điện đi ra từ cực dương của E
1
A
rrR
EE
I 5,0
21
21
=
++
−
=
U
CD
= U
CA
+ U
1
+ E
1
+r
1
I = 6 +3I = 10,5V
0,5
0,25
0, 5
0, 5
0,25
0,5
0, 25
0, 5
0,25
0,25
0, 5
0,75
11
V
E
1
,r
1
E
2
,r
2
R
1
1
2
S at=
=2,4m
2.X ét riêng từng vật: T= T
1
= T
2
+T = m
2
a = 12N< T
0
= 15N : dây không bị đứt.
3. Để dây bị đứt :
2
0
1 2
m F
T T
m m
= ≥
+
(1)
⇒
1 2
0
2
. 22,5( )
m m
m m
=
+
(1) không thay đổi.
5.Nếu lực F đặt vào m
2
: thì sức căng T thay đổi, còn gia tốc của hệ không đổi.
+ Vì gia tốc không thay đổi, nên vận tốc, đường đi đạt được ở câu 1 không
thay đổi.
+ Vì sức căng T thay đổi, điều kiện để lực F làm đứt dây cũng thay đổi:
2 0
45F m a T N+ =³
.
1)-+Vì mạch ngòai hở, nên E
b
= U
AB
= U
AC
+ U
CB
+
1 2
1 2
3,5
E E
I A
r r
+
= =
0.25
0,5
1
CÂU HƯỚNG DẪN GIẢI ĐIỂM
0,25
.
.
T
2
P
1
P
2
N
1
T
1
F
12
N
2
m
2
m
1
.
. B
A
E
3
H v tờn: Ngy thi: / / 2012
S bỏo danh: Thi gian: 150 phỳt
Cõu 1: (5 im)
Cho mch in (hỡnh 1) gm: E
1
= 9V, r
1
= 1,5
; E
2
= 4,5V, r
1
= 3
, R
1
= 6
, R
2
= 3
C
1
= 0,6
F
à
, C
2
2
khi nhỡn qua h thu kớnh mt trờn cú th nhỡn vt gn nht cỏch mt 20 cm.
c, Thu kớnh L
2
cú hai mt li ging nhau bỏn kớnh R, chit sut n = 1,5. Tớnh R.
Câu 4: (2 im)
Điện tích dơng Q đợc phân bố đều trên khung dây dẫn
mnh hình tròn, bán kính R(hỡnh 3). Một điện tích điểm âm - q
đặt tại M trên trục x
x và cách tâm O của khung dây một khoảng OM = x .
a) Xác định lực điện tác dụng lên điện tích - q đặt tại M.
b) Tìm x để lực điện (câu a) đạt cực đại. Tính cực đại đó.
Câu 5: (4 im)
Mt lng kớnh cú chit sut n =
2
, tit din l tam giỏc u ABC.
a, Xỏc nh gúc ti khi gúc lch cc tiu? Xỏc nh gúc lch cc tiu ú?
b, Gi tia ti c nh, quay lng kớnh quanh gúc chit quang A sang phi gúc 45
0
. Xỏc nh ng
i ca tia sỏng? Xỏc nh gúc lch? V ng i ca tia sỏng.
HT
(Giỏm th coi thi khụng gii thớch gỡ thờm)
A B C
O
.
.
.
E
2
,r
2
R
2
M
N
C
1
C
2
Hỡnh 1
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Môn thi: Vật lý lớp 11
Ngày thi: / / 2012 Thời gian: 150 phút
Câu Điểm
Lời giải
Thang
điểm
1 5
a, Khi K mở:(Hình 1a) E
1
, E
2
mắc nối tiếp. Theo định luật Ôm cho toàn mạch:
1 2
1 2 1 2
9 4,5
1( )
b b AB AB
C C
q q q C U U C
C C
− −
= = = = = =
+ +
0,5
6
1
1
6
1
1,8.10
3( )
0,6.10
AM
q
U U V
C
−
−
= = = =
→
1
3 . 3 1.6 3( )
MN MA AN
U U U I R V= + = − + = − + =
U U E Ir V= = − = − =
→
6 6
2 2
. 0,3.10 .1,5 0,45.10 ( )
MB
q C U C
− −
= = =
0,5
→
1
7,5 . 7,5 1.6 1,5( )
MN MA AN
U U U I R V= + = − + = − + = −
0,5
a, Theo quy tắc bàn tay phải, khi thanhMN chuyển
động trong từ trường nó đóng vai trò là nguồn điện:
M là cực âm, N là cực dương.
1
14
Hình 2
BM
N
α
-
(+)
R
1
K
E
2
,r
2
R
2
M
N
C
1
C
2
Hình 1b
b, Xét trong khoảng thời gian
t
∆
thanh quét được diện tích
S
∆
=
2
2 2
2 2 2
t l
l l t
ϕ ω ω
π π
π π
∆ ∆
= = ∆
2 2
2 2.0,4
20
0,25.(0,4)
E
Bl
ω
= = =
(rad/s)
0,75
3
5
a, Dùng thấu kính L
1
để nhìn rõ ở vô cực mắt không phải điều tiết
→
Vât AB ở
∞
1
L
→
A
1
B
1
ở
,
1
F
A
1
B
1
ở điểm cực cận trước mắt 40 cm
→
trước kính 40 – 1 = 39(cm)
→
,
d
= - 39 cm
0,5
→
Tiêu cự của hệ thấu kính
,
,
. 19.( 39)
37,05
19 39
d d
f
d d
−
= = =
+ −
(cm)
0,5
Gọi f
2
f
= ≈
0,5
c, Từ công thức
2
2 1 2
1 1 1 2
( 1)( ) ( 1)D n n
f R R R
= = − + = −
0,5
→
R = 2(n - 1)f
2
= 2.0,5.26,96 = 26,96 (cm)
0,5
4 2
Xác định lực điện F t ại M.
Chia vòng dây thành các đoạn
đủ nhỏ mang điện tích Q
0,25
Lực tổng hợp
1 2
F F F∆ = ∆ + ∆
u uu uu
với độ lớn
1 2
F F∆ = ∆ =
2
/ . / .
2
( )
k q Q x
R x
− ∆
+
0,25
→
F =
∑
∆F
=
∑
2 2 3
/ . / .
2
( )
k q Q x
R x
− ∆
+
=
2 2 3
/ . /.
( )
k q Q x
R x
−
+
xR
≥++=+
→
ax
2
.
2
3 3.
m
k q Q
F
R
−
=
Khi x =
2
R
0,5
5 4
a, Khi góc lệch cực tiểu
→
,
i i=
→
, 0
30
2
A
90 90 30 60i I JB= −∠ = − =
0,5
Xét góc giới hạn phản xạ toàn phần:
0
1 1
sin 45
2
gh gh
i i
n
= = → =
0,5
→
1 gh
i i>
→
SI
1
phản xạ toàn phần tại J
0,5
Tia phản xạ JR
⊥
mặt bên AC
1
truyền thẳng ra ngoài khí
Góc lệch
0 , 0 0 0 0
1 1
180 ( ) 180 (60 60 ) 60D i i= − + = − + =
B
1
C
1
ĐỀ CHÍNH THỨC
b.Giả sử cường độ điện trường là E
0
/2. Tính vận tốc của viên bi B khi thanh đi qua vị trí thẳng
đứng.
Bài 2(4 điểm): Một tụ phẳng gồm 2 tấm kim cách nhau 1 khoảng d =5cm đặt nằm ngang. Cho tụ
điện tích điện: tấm trên tích điện dương, tấm dưới tích điện âm, đến hiệu điện thế U=100V. Bên
trong 2 tấm có hạt bụi tích điện khối lượng m=10
-3
g nằm lơ lửng.
a. Tìm dấu và điện tích của hạt bụi.
b. Đột nhiên hạt bụi mất 1 phần điện tích và chuyển động nhanh dần đều xuống dưới với
gia tốc
a= 2m/s
2
. Tìm lượng điện tích mất đi.
c. Nếu sau khi mất điện tích muốn hạt bụi vẫn lơ lửng thì
phải tăng hay giảm hiệu điện thế giữa 2 bản kim loại. Cho g=10m/s
2
.
Bài 3(5 điểm). Cho mạch điện hình vẽ:
Nguồn điện có E = 8V, r = 2Ω. Đèn có điện trở
R
1
= 3Ω, R
2
sau khi K
mở.
Biết C = 1000(µF)
Bài 5.(2 điểm). Cho các dây nối, một bóng đèn dây tóc có hiệu điện thế định mức 12V, một bình
acquy có suất điện động 12V và điện trở trong rất bé, một ôm kế, một vôn kế, một ampekế và một
nhiệt kế. Hãy đề xuất phương án thí nghiệm để xác định nhiệt độ của dây tóc bóng đèn khi sáng
bình thường. Hệ số nhiệt độ điện trở của vônfam làm dây tóc đã biết.
HẾT
Bai 1 ên bi chịu tác dung 2 lực. tính hợp lực của hai lực.
Muốn thanh cân bằng thi mômen tác dụng lên thanh cân bằng Từ đó:
1 1 2 2
0
1 1 2 2
m l m l
E g
q l q l
−
=
−
.
b. Khi thanh thẳng đứng viên bi B có vận tốc v
2
thì bi A có vận tốc v
1
= v
2
l
1
/l
2
V
0
+W
12
= q
1
V
1
+ q
2
V
2
+ W
12
+ 1/2m
1
v
1
2
+ 1/2m
2
v
2
2
+ m1gl
1
– m
2
gl
2
Bai 3 Giải:
a) Tính điện trở toàn phần biến trở R
AB
.
- Hình vẽ
Đặt: R
AB
= R ; R
BC
= x ; R
AC
= R – x
Khi K mở mạch điện vẽ lại như sau
;
Cường độ
dòng điện qua đèn
Khi đèn tối nhất thì I
1
nhỏ nhất
Đặt y = -x
2
+ (R - 1)x + 21 + 6R ;
I
1
min khi y max :
y
max
khi
Theo đề: x = 1Ω , R = 3Ω
b) Tìm số chỉ của ampe kế lúc này.
AII
3
1
43
==
3
III
A
+=⇒= AI
A
3
5
số chỉ của ampe kế là
A
3
5
Bai 4: - Khi K đóng:
1 2 AD 1 1 2 2
I I I , U I R I R= + = =
hay
AD 1 2
U I r I .2r= =
Xét cho toàn mạch:
AB 1
E I.r U I.r I .r I.3r= + = + +
+ -
M N
R
1
F
R
2
R
5
P Q
C
K
R
3
R
4
Hình 2
D
6
)3(3
+
+
=
x
x
R
CD
6
)3(3
+
Rx
U
I
CDCD
RxRx
I
621)1(
24
2
1
++−+−
=
y
I
24
1
=
2
1
2
−
=−=
R
A
B
x
Ω=
+
=
2
là:
16
2 1
e
Q Q
n 5.10
e
−
= =
Bài 5: Điện trở của vật dẫn kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ theo quy luật:
0
R R (1 t)= + α
(1)
Như vậy nếu xác định được điện trở của dây tóc ở nhiệt độ đèn làm việc bình thường và ở nhiệt độ nào
đó thì có thể suy ra nhiệt độ của nó khi sáng bình thường.
Giả sử ở nhiệt độ trong phòng (ứng với nhiệt độ t
1
) điện trở của dây tóc là:
1
1 0 1 0
1
R
R R (1 t ) R
1 t
= + α ⇒ =
+ α
(2)
Khi đèn sáng bình thường, giả sử hiệu điện thế và cường độ dòng điện qua đèn tương ứng là U và I thì
điện trở của bóng đèn khi đó là:
2
+ Thay các số liệu nhận được vào công thức (4) để tính nhiệt độ của dây tóc.
ĐỀ SỐ 6:
SỞ GD & DDT NGHỆ AN KÌ THI HỌC SINH GIỎI TRƯỜNG NĂM 2011-
2012
TRƯỜNG THPT PHẠM HỒNG THÁI ĐỀ THI MÔN VẬT LÍ LỚP 11
(Thời gian làm bài 120 phút)
Câu 1.(5 điểm)Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ.
Biết điện trở của điốt lý tưởng D theo chiều thuận bằng không và theo chiều nghịch là vô cùng lớn;
điện trở trong của các nguồn không đáng kể,
Ε
1
= 20V, E
2
= 60V, R
1
= 10kΩ, R
2
= 20kΩ, R = 5kΩ.
Τính cường độ dòng điện đi qua điốt?
Câu 2: (4 điểm)Nêu một phương án thực nghiệm xác định điện trở của một ampe kế.
Dụng cụ gồm: Một nguồn điện có hiệu điện thế không đổi, một ampe kế cần xác định điện trở, một điện trở
R
0
đã biết giá trị, một biến trở con chạy R
b
có điện trở toàn phần lớn hơn R
0
, hai công tắc điện K
1
nF.Hiệu điện thế 2 đầu nạch U =10 V . . Dây nối có điện trở không đáng kể. Tính
a. Điện dung bộ tụ? M N E
b. Điện tích và hiệu điện thế mỗi tụ?
A C
1
C
2
C
3
C
4
B
H3
HẾT
SỞ GD & DDT NGHỆ AN KÌ THI HỌC SINH GIỎI TRƯỜNG NĂM 2011-
2012
TRƯỜNG THPT PHẠM HỒNG THÁI HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI HSG 11
MÔN VẬT LÍ
Câu1
(5 )đ
.Xét hi u i n th gi a hai u a, b khi i t thông m ch:ệ đ ệ ế ữ đầ đ ố ạ
1 2
0 2 2
1 2
20
R V
R R 3
ε + ε
ε = ε − =
+
0,5 đ
20
- B c 1: Ch óng Kướ ỉ đ
1
: s ch ampe k l Iố ỉ ế à
1
.
Ta có: U = I
1
(R
A
+ R
0
) (1)
- B c 2: Ch óng Kướ ỉ đ
2
v d ch chuy n con ch y ampe k ch Ià ị ể ạ để ế ỉ
1
. Khi óđ
ph n bi n tr tham gia v o m ch i n có giá tr b ng Rầ ế ở à ạ đ ệ ị ằ
0
.
- B c 3: Gi nguyên v trí con ch y c a bi n tr ướ ữ ị ạ ủ ế ở ở
b c 2 r i óng c Kướ ồ đ ả
1
v Kà
2
, s ch ampe k l Iố ỉ ế à
2
.
=
2
21
r
qq
K
=2560(N)
c. Xác định được F
2
có vẽ véc tơ và độ lớn F
2
=
2
32
r
qq
K
=2560(N)
− Xác định được véc tơ tổng có vẽ hình F =F
1
+F
2
l n F =2FĐộ ớ
1
Cos30
0
=2560(N)
q
1
. . i m d t t i trung i m c a MNĐ ể ặ ạ đ ể ủ
F . Ph ng vuông góc v i B v I Nươ ớ à
1
. Chi u Xác nh theo quy t c b n tay tráiề đị ắ à
(HV) f
ms1
. l n F=B.I.MN ,r F IĐộ ớ Ẻ
F =BlE/R+r =0,8(N)
N
2
F
ms2
P
b. Tìm E thanh MN b t u tr t(3 )để ắ đầ ượ đ
Tác d ng lên thanh MN có các l c P , F, Nụ ự
1,
N
2
,f
ms1
,f
ms2
1đ
1đ
1 đ
21
thanh MN b t u tr t thì FĐể ắ đầ ượ
ms
f
)ntC
4
C
b
=3C.C/(3C+C)=3C/4=3.600/4=450(nF)
A ,N M,E B
b. i n tích m i tĐ ệ ỗ ụ
Q
b
=Q
AM
=Q
MB
=C
b
.U
b
=450.10=4500(nC)
• Q
4
=4500(nC)
Q
1
=Q
2
=Q
2
=Q
AM
/3=4500/3=1500(nC)
0,25đ
• Chú ý: Trong các bài toán nếu thí sinh giải bằng cách khác đúng đáp số cho điểm tối đa
22
S GD & DDT NGH AN Kè THI HC SINH GII TRNG NM 2011-
2012
TRNG THPT PHM HNG THI THI MễN VT L 10
(Thi gian lm bi 120 phỳt)
Cõu 1 (5 im).Lm th no xỏc nh h s ma sỏt ca
mt thanh trờn mt mt phng nghiờng m ch dựng
mt lc k(hỡnh v)?Bit nghiờng ca mt phng l
khụng i v khụng ln cho thanh b trt.
Cõu 2 (5 im) Mt vt cú khi lng m = 60kg t trờn sn ca bung thang mỏy.
Ly g = 10m/s
2
.
Hóy tớnh ỏp lc ca vt lờn sn thang mỏy trong cỏc trng hp:
a.Thang mỏy chuyn ng nhanh dn u i lờn vi gia tc a = 2m/s
2
b.Thang mỏy chuyn ng nhanh dn u i xung vi gia tc a = 2m/s
2
.
Cõu3: (5 im)
Mt vt ang chuyn ng trờn mt bn nm ngang vi tc ban u 3m/s. H
s ma sỏt gia vt v mt bn l à=0,1. Ly g = 10m/s
2
a. Tớnh gia tc ca vt
b. Hi vt i c mt on bao nhiờu thỡ dng li
c. Tớnh gia tc ca vt trong trng hp vt chuyn ng trờn mt phng
nghiờng vi mt gúc nghiờng
α
(2).
T (1) v (2) ừ à sin
α
=
P
FF
XL
2
−
; cos
α
=
P
FF
XL
2
+
sin
2
α
+ cos
2
α
= 1.
(
P
FF
XL
, F
X
, P b ng l c k v s d ng công th c trên suy ra ằ ự ế à ử ụ ứ để
µ
1 đ
1 đ
0,5 đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
1 đ
Câu 2
( 5 )đ
a. Thang máy lên nhanh d n u thì véc t gia t c a h ng lênầ đề ơ ố ướ
V hình phân tích v bi u di n c các l c tác d ng lên v t trongẽ à ể ễ đượ ự ụ ậ
ó có l c quán tính h ng xu ngđ ự ướ ố
-Vi t c pt P + N+fế đượ
q
=0 (1)
N a
-Chi u lên h ng c a N=>ế ướ ủ
1 đ
1 đ
24
-P+N-f
q
=0 => N=P+f
q
=>N=m(g+a)
F
uuu
+
P
u
+
N
uu
= m.
a
(1)
Chi u (1) lên 0y: N - P = 0 ế
→
N = P
Chi u (1) lên 0x: - ế
ms
F
= m.a
→
a = -
ms
F
/m = - 1(m/s
2
)
b. Quãng ng m v t i c m t o n thì d ng l i l :đườ à ậ đ đượ ộ đ ạ ừ ạ à
v
2
-
Theo nh lu t II Niu- t n ta có:đị ậ ơ
ms
F
uuu
+
P
u
+
N
uu
= m.
a
(2)
Ch n Ox, PT C theo Ox : Psinọ Đ
α
- F
ms
= ma. (3)
PTC theo Oy : N – P cosĐ
α
= 0 (4)
(3) v (4) => a = g(sinà
α
-
t
µ
cos
α