i
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan:
Đây là công trình nghiên cứu độc lập của riêng tôi, không sao chép.
Các số liệu và kết quả trong luận án này là hoàn toàn trung thực và có nguồn
gốc rõ ràng.
Nghiêncứusinh
NguyễnThịHồngMai
GTVT: Giaothôngvậntải
GTVTCC: Giaothôngvậntảicôngcộng
GTVTĐT: Giaothôngvậntảiđôthị
DN: Doanhnghiệp
ĐSĐT: Đườngsắtđôthị
HK: Hànhkhách
KHCN: Khoahọccôngnghệ
PTCC: Phươngtiệncôngcộng
PTCGCN: Phươngtiệncơgiớicánhân
PTCN: Phươngtiệncánhân
PTVT: Phươngtiệnvậntải
PTVTHK: Phươngtiệnvậntảihànhkhách
PTVTHKCC:
Phươngtiệnvậntảihànhkháchcôngcộng
QL: Quảnlý
VTHK: Vậntảihànhkhách
VTHKCC: Vậntảihànhkháchcôngcộng
TNHH: Tráchnhiệmhữuhạn
TP: Thànhphố
TƯ: Trungương
UBND: Ủybannhândân
iii
MỤC LỤC
iv
CHƯƠNG2:PHÂNTÍCHĐÁNHGIÁHIỆNTRẠNGHIỆUQUẢHOẠTĐỘNG
HỆTHỐNGVTHKCCTẠITHỦĐÔHÀNỘI 56
2.1.HIỆNTRẠNGVTHKCCTRONGCÁCĐÔTHỊVIỆTNAM 56
2.1.1HiệntrạngVTHKCCtạicácđôthịđặcbiệt 56
2.1.2HiệntrạngVTHKCCtạicácđôthịloại1 59
2.1.3HiệntrạngVTHKCCởcácđôthịkhác 60
2.1.4ĐánhgiáchungvềhiệntrạngVTHKCCtạicácđôthịViệtNam 61
2.2HIỆNTRẠNGHỆTHỐNGVTHKCCTẠITHỦĐÔHÀNỘI 62
2.2.1HiệntrạngmạnglướituyếnxebuýttạiHàNội 63
2.2.2Hiệntrạngphươngtiệnhoạtđộngtrêncáctuyến 65
2.2.3Hiệntrạngcơsởhạtầngphụcvụhoạtđộngxebuýt. 66
2.2.4HiệntrạngtổchứcquảnlíđiềuhànhVTHKCCtạiHàNội 67
2.2.5Hiệntrạnghệthốngvé 70
2.2.6KếtquảhoạtđộngVTHKCC 71
2.3ĐÁNHGIÁHIỆUQUẢHOẠTĐỘNGCỦAHỆTHỐNGVTHKCCTẠIHÀ
NỘI 72
2.3.1Quanđiểmđánhgiá 72
2.3.2ĐánhgiáhiệuquảhoạtđộnghệthốngVTHKCCbằngxebuýttạiHàNội.74
2.3.3 Những tồn tại của hệ thống tác động tiêu cực tới hiệu quả hoạt động
VTHKCCbằngxebuýt 93
CHƯƠNG3:NÂNGCAOHIỆUQUẢHOẠTĐỘNGCỦAHỆTHỐNGVTHKCC
TRONGĐÔTHỊ 97
3.1ĐỊNHHƯỚNGPHÁTTRIỂNHỆTHỐNGGTVTVÀHỆTHỐNGVTHKCC
TRONGCÁCĐÔTHỊLỚNVIỆTNAM 97
vi
DANH MỤC BẢNG, BIỂU
Bảng1.1:PhânloạiđôthịtạiViệtNam 13
Bảng1.2:Quimôđôthịvàphươngtiệnđilạichính 24
Bảng1.3:CácquanniệmvềhiệuquảVTHKCC 28
Bảng1.4:Mộtsốchỉtiêuphảnánhmứcđộtincậy 40
Bảng1.5:Mộtsốchỉtiêuphảnánhmứcđộthuậntiện 41
Bảng2.1:KếtquảhoạtđộngVTHKCCbằngxebuýtTPHCM(2002-2011) 58
Bảng2.2:KếtquảhoạtđộngVTHKCCbằngxebuýttạicácThànhphốtrựcthuộc
Trungương 61
Bảng2.3:MộtsốchỉtiêumạnglướituyếnxebuýttạiHàNộinăm2012 63
Bảng2.4.MộtsốđoạntuyếncóhệsốtrùnglặptuyếnlớntạiHàNội 64
Bảng2.5:CơcấuphươngtiệnbuýtHàNộitheosứcchứaquacácnăm 65
Bảng2.6.Phântíchmứcđộsửdụngsứcchứaphươngtiệnvàogiờcaođiểm 66
Bảng2.7:Mộtsốchỉtiêukhaithácphươngtiệnbìnhquântrêntoànmạnglưới 67
Bảng2.8:CácloạivésửdụngtrongVTHKCCbằngxebuýttạiHàNội 70
Bảng2.9:KếtquảhoạtđộngcủaxebuýttạiHàNộitrêncáctuyếntrợgiá 73
Bảng2.10:MứcđộđápứngnhucầuđilạicủangườidânHàNội 75
Bảng2.11.MốiquanhệgiữaDoanhthu,Chiphí,Trợgiá 77
Bảng2.12:Diệntíchchiếmdụngđộngcủacácloạiphươngtiện 79
Bảng2.13:Lượngxemáylưuthôngtrênđườnggiảmdosửdụngxebuýt 80
Bảng2.14:Xácđịnhmứctiêuhaonhiênliệucho1chuyếnđi 81
Bảng2.15.Lợiíchdotiếtkiệmnhiênliệu 81
Bảng2.16:Lượngkhíxảchomộtchuyếnđiứngvớitừngphươngtiện 82
Bảng2.17:Lượngkhíxả-Chiphíxửlýkhíxảgiảmbớtkhicóhệthốngbuýt 82
Bảng2.18:HiệuquảhoạtđộngbuýtHàNộimanglạichoxãhội 83
Bảng2.19:Chiphíchochuyếnđisửdụngxemáy 85
Bảng2.20:Tổnghợpchiphíchuyếnđisửdụngôtôcon 86
DANH MỤC HÌNH VẼ, SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ
Hình1.1:Nhucầuđilạitheophươngthứcthựchiện 16
Hình1.2:HệthốngGTVTđôthị 18
Hình1.3:CácyếutốcủahệthốngVTHKCC 20
Hình1.4:Sơđồphânloạihiệuquả 26
Hình1.5:HệthốngchỉtiêuđánhgiálợiíchvàchiphíchođầutưGTĐT 31
Hình1.6:SơđồtổngquátđánhgiáhiệuquảVTHKCCĐôThị 32
Hình1.7:MôphỏnghoạtđộngVTHKCCởgócđộNhànước 33
Hình1.8:MôphỏnghoạtđộngVTHKCCởgócđộdoanhnghiệp 36
Hình1.9:MôphỏnghoạtđộngVTHKCCởgócđộhànhkhách 38
Hình2.1.Phânloạituyếnxebuýt 64
Hình2.2:MôhìnhquảnlýVTHKCCbằngxebuýttạiHàNội 68
Hình2.3:Năngsuấtngàyxevậndoanhbìnhquânquacácnăm 72
Hình2.4:TỷlệđápứngnhucầuđilạicủaVTHKCCHàNội 75
Hình2.5:Biểuđồchiphí-Doanhthu-Trợgiáquacácnăm 76
Hình2.6:Doanhthu,chiphívàtrợgiábìnhquâncho1HKquacácnăm 77
Hình2.7:Năngsuấtchuyếnxe-hệsốlợidụngsứcchứabìnhquân 78
Hình2.8:Đặcđiểmđốitượngsửdụngxebuýt 88
Hình2.9:Cơcấuthờigianchuyếnđicủahànhkhách 88
Hình2.10:MốiquanhệgiữathờigianO-Dvàthờigianđibộ 89
Hình2.11:MốiquanhệgiữathờigianO-Dvàthờigianchờđợi 89
Hình2.12:Cơcấucácloạithờigianchuyếnđicủahànhkhách 90
Hình3.1:MôhìnhcácyếutốnângcaohiệuquảvậnhànhcủaVTHKCC 106
Hình3.2.CácgiảiphápnângcaohiệuquảhoạtđộngVTHKCCbằngxebuýt 107
Hình3.3:ĐiềuchỉnhlộtrìnhtuyếnbuýtvớiĐSĐT/BRT 111
Hình3.4:Quytrìnhxácđịnhvịtrícácđiểmdừngxebuýt. 112
Hình3.5:Vịtríđiểmdừngtạigiaocắt 113
Hình3.6:Xácđịnhvịtríđiểmdừngdọctuyến 114
độđôthịhóatạicácđôthịlớnlêntới3,4%/năm[31].Sựtăngtrưởngkinhtếcùngvới
tốcđộđôthịhóanhanhkéotheosựbùngnổvềnhucầuđilạitrongcácđôthị,nhấtlà
cácđôthịđặcbiệtlớn.Đểđápứngnhucầuđilạicácphươngtiệnvậntảipháttriển
khôngngừng,đâythựcsựlàmộttháchthứcvớihệthốnggiaothôngđôthị.Sựgia
tăngnhanhchóngcủaphươngtiệncánhânlàmộttrongnhữngnguyênnhândẫnđến
tìnhtrạngùntắcgiaothông,ônhiễmmôitrườngvànhiềuvấnđềkháccủacácđôthị
đặc biệtnhưHà Nội vàthành phố Hồ Chí minhđangphải đối đầu[27]. Chính phủ
cùngvớiChínhquyềncácđôthịđãvàđangnỗlựctìmkiếmcáccôngcụđểgiảiquyết
tìnhtrạngnày,trongđópháttriểnVTHKCCđượcxemlàgiảipháphữuhiệu,trọng
tâm[28][33].
Hơnmộtthậpkỷqua,haiđôthịđặcbiệtlàThủđôHàNộivàThànhphốHồ
Chí Minh đã có những bước đi nhảy vọt và và chính sách ưu đãi để phát triển
VTHKCC,tuynhiênthựctếchothấymứcđápứngnhucầucủalựclượngnàycònhạn
chế(HàNộikhoảng10%,thànhphốHồChíMinh<10%nhucầuđilại),trongkhiđó
ởcácthànhphốtươngtựtrênthếgiớitỷlệđápứnglàrấtcao.Cónhiềunguyênnhân
kháchquanvàchủquankhácnhaudẫnđếntìnhtrạngnày,trongđóphảikểđếnsự
pháttriểnkhôngđồngbộcủamạnglướigiaothôngđôthị,sựyếukémcủahệthốngcơ
sởhạtầngphụcvụchoVTHKCC,lựclượngphươngtiệnchưatươngxứngvớinhu
cầuđilạicủathịdân.Bêncạnhđó,việctổchứcquảnlý,giámsátđiềuhànhhoạtđộng
củaphươngtiệnvàngườiđiềukhiểnphươngtiệntrênđườngchưatốt,dẫnđếnchất
lượngdịchvụ chưacao,làmgiảmtínhhấp dẫncủa dịchvụnênchưathuhútđược
đôngđảongườidânsửdụng.
SốlượngngườidânsửdụngdịchvụVTHKCCthấpđồngnghĩavớihiệuquảhệ
thốngVTHKCCmanglạichưacao.Trongbốicảnhđó,làmthếnàođểnângcaohiệu
quảhoạtđộngVTHKCCnhằmthỏamãnnhucầuđilạicủathịdânvàđápứngđược
2
như các vấn đề có liên quan đến việc nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống
VTHKCCbằngxebuýt.
3
Về phạm vi nghiên cứu:
- Phạm vi về lĩnh vực nghiên cứu:
HệthốngVTHKCCgồm:VTHKCCsứcchứalớn(Tàuđiệnbánhsắt,tàuđiện
bánhhơi,tàuđiệnngầm,Monorail,đườngsắtđôthị,xebuýt,BRT…)vàVTHKCC
sứcchứanhỏ(Taxi,xelam,xelôi,xíchlô ).Hiệnnay,tạicácđôthịcủaViệtNam
mớichỉcóloạihìnhVTHKCCsứcchứalớn duynhấtlàxebuýtđangkhaithácsử
dụng, với mụctiêu chính của luận ánlànângcao hiệuquả vận hành của hệ thống
VTHKCC,chínhvìvậyluậnántậptrungchủyếuvàonghiêncứuhệthốngVTHKCC
bằngxebuýtvàhiệuquảhoạtđộngcủanó.
- Phạm vi về không gian:
HiệnnaytạiViệtNamcó5đôthịtrựcthuộcTrungương,trongđócóhaiđôthị
đặcbiệtlàThủđôHàNộivàThànhphốHồChíMinh.Mỗiđôthịcóđặcthùriêngvề
quymô,sựpháttriểncủaxebuýt,khảnăngtrợgiácủaChínhquyềnđôthịcũngnhư
đặcđiểmđilạicủahànhkhách.Dohạnchếvềthờigian,vềnguồntưliệucũngnhưđể
đảmbảotínhchuyênsâu,khônggiannghiêncứuluậnánhướngvàođôthịđặcbiệttại
ViệtNam,cụthểlàThủđôHàNội.
- Phạm vi về thời gian:
Các sốliệuthực tếluậnánsử dụngđể nghiên cứuđánh giátrong giaiđoạn
2002-2012.CácchỉtiêuđịnhhướngcủaChínhphủcũngnhưcủaThủđôHàNộiđến
năm2020,tầmnhìnđếnnăm2030.
4- Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN CỦA LUẬN ÁN
Về mặt khoa học:
5
TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1- Phân tích đánh giá những công trình nghiên cứu trong nước
Chođếnthời điểmnày, nhữngnghiêncứu vềVTHKCC,hiệuquảhoạtđộng
củahệthốngVTHKCCởnướctathườngcónguồngốctừcácđềtàikhoahọc,các
côngtrìnhdựánquyhoạchGTVTĐTvàmộtsốluậnán.
Những nghiên cứu về VTHKCC trong đô thị Việt Nam được khởi đầu vào
6
Tuy nhiên nhữngđánh giá nàymangtínhchấttổnghợpchungchưa đánh giá theo
cácchỉtiêucụthể.
Bêncạnhnhữngđềtàikhoahọc,cáccôngtrìnhnghiêncứu,cũngcómộtsố
luận án có đề cập đến vấn đề hiệu quả VTHKCC ở khía cạnh này hay khía cạnh
khác,đólà:
(1)LuậnántiếnsỹcủatácgiảNguyễnThịThựcnăm2006vớiđềtài“Nghiên
cứuhoànthiệnphươngthứctrợgiáchoxebuýtcôngcộngởcácđôthị”[30].Luậnán
đãxácđịnhđơngiáđịnhmứcđểtínhtoántrợgiávàphươngthứcnghiệmthuthanh
quyếttoántrợgiáchocácđơnvịvậnhànhxebuýt.Kếtquảcủaluậnánlàcơsởđể
nângcaohiệuquảsửdụngchiphínóiriêngvàhiệuquảhoạtđộngcủahệthốngbuýt
nóichung.
(2)LuậnántiếnsỹcủatácgiảNguyễnThanhChươngnăm2007vớiđềtài“
NghiêncứuphươngphápđánhgiáhiệuquảVTHKCCbằngxebuýt”[9].Luậnánđã
hệthốnghóanhữnglýluậncơbảnvềhiệuquảVTHKCC,xâydựngmộtsốchỉtiêu
đánhgiáhiệuquảVTHKCCbằngxebuýtcũngnhưphươngphápđánhgiáhiệuquả
VTHKCCbằngxebuýt.Kếtquảnghiêncứucủaluậnáncóthểvậndụngđểđánhgiá
thựctrạnghoạtđộngbuýttạiViệtNam,từđólàmcơsởđềxuấtgiảiphápnângcao
hiệuquảhoạtđộngbuýt.
(3)LuậnántiếnsỹcủatácgiảNguyễnVănĐiệpnăm2011vớiđềtài“Nghiên
cứuhệthốngchỉtiêuđánhgiáVTHKCCbằngxebuýt”[13].Cácchỉtiêuvàphương
phápđánhgiácủatácgiảđềxuấtcóthểthamkhảođểđánhgiáhiệuquảhoạtđộngcủa
hệthốngVTHKCCtrongcácđôthịởViệtNam.
(4)LuậnántiếnsỹcủatácgiảVũHồngTrườngnăm2013vớiđềtài“Nghiên
cứumôhìnhquảnlýVTHKCCtrongcácthànhphốViệtNam”[35].Luậnánđãchỉra
đượcnhữngbấtcậpcủacácmôhìnhquảnlýVTHKCCởcácthànhphốViệtNam
hiệnnay,từđóxâydựngcácmôhìnhquảnlýNhànướcvềVTHKCCtrongcácthành
phốphùhợpvớiđiềukiệnvàtiếntrìnhpháttriểncủađôthịViệtNamđếnnăm2020.
Nhữngnghiêncứucủaluậnánlàmộttrongnhữngcơsởđểnângcaohiệuquảcôngtác
vềphântíchlợiíchvàchiphí(CostBenefitAnalysis-CBA)trongđócóđềcậpđến
đánhgiávậntảihànhkháchtrongđôthị[60].Lợiíchvàchiphíđượccáctácgiảtính
toánxemxétngoàichỉtiêukinhtếbaogồmcảchỉtiêuvềkinhtếvàxãhội.Cáclợi
íchmàVTHKCCmanglạibaogồmlợiíchkinhtế(Tiếtkiệmthờigianchuyếnđi;
Tiếtkiệmnhiên liệu ; Giảmchiphí khaithác) vàlợi íchxã hội (Giảmùntắc giao
thông;Giảmtainạngiaothông;Cácảnhhưởngtốtchoxãhội).Đểđạtđượclợiích
đóthìchiphíphảibỏraởđâybaogồm:Chiphíkinhtế(Chiphíđầutư;Chiphíkhai
thác;Chiphíbảodưỡngsửachữa)vàchiphíxãhội(Chiphíxửlýtiếngồn;Chiphí
xửlýônhiễmkhôngkhívàcáchiệuứngxấuđốivớiconngười).Cácchỉtiêuđánhgiá
cũngxemxétđếnmứcđộhiệntạihóa(NetPresentValue-NPV)haytươnglaihóa
(NetFutureValue-NFV).
CáctácgiảGeoffreyGardner(Anh)nghiêncứuphântíchchiphívàlợiíchđể
lựachọnphươngtiệnVTHKCCsứcchứalớn[50],tácgiảBrunoDeBorger(Bỉ)và
nhómnghiêncứulạiđưaramôhìnhphântíchchiphíxãhộicủaVTHKCC.Phântích
8
đachỉtiêu(MultiCriteriaAnalysis-MCA)củatácgiảNijkampvàBlaasnăm1993
cókếthợpvớiphântíchlợiích-chiphí[58].Đểđánhgiámộtcáchđầyđủhơncáctác
giảDimitriosTsamboulavàGeorgeMikroudisđưaraphươngphápđánhgiátổnghợp
(EFECT-EvaluationFrameworkofEnvironmentalimpactsandCostofTransport)là
sựkếthợpcủaphươngphápphântíchđachỉtiêu(MCA)vàphươngphápphântíchlợi
ích-chiphí(CBA),xemxéttổnghợpcácchỉtiêucóthểmôtảquasơđồsau[41]:
(MCA)
Đánhgiácácchỉtiêukinhtế
(CBA)
Môi trường tự
nhiên
-Khôngkhí
-Tiếngồn
-Nước
-Tàinguyên
Môi trường
nhân tạo
-Sửdụngđất
-ÔnhiễmK.Khí
-TainạnGT
-SứckhỏeCác chỉ tiêu
- NPV
- IRR
- B/C
),chiphínhiênliệu(w
2
i,t
)vàchiphívốn
đầutư(w
3
i,t
)đượcxácđịnhbằnglãisuấttráiphiếuchínhphủ.Từđóchỉrahiệuquả
vậnhànhhệthốngvận tảicôngcộngđãđượcthayđổi nhưthếnàotrongthờigian
đánhgiá.Cáckếtquảnàyđượcsắpxếpvàhìnhthành1cơsởđiểmchuẩnđểđánhgiá
hiệuquảvậntảihànhkháchcôngcộng.
Nghiêncứuphântíchđánhgiáhiệuquảhoạtđộngcủahệthốngvậntảicông
cộngcủatácgiảSampaioetal.(2008)[45]:Nghiêncứuđãthựchiệntrên12hệthống
VTHKCCcủaChâuÂuvà7hệthốngVTHKCCcủaBraxin.Cáchệthốngnàyđược
đặctrưngbởicấutrúcnănglựccũngnhưcấutrúc giávékhácnhau.Mộthệthống
đượccoilàhiệuquảnếuphânbổnănglựccôngbằnghơngiữacácnhómdâncưcũng
nhưthiếtlậpmộthệthốnggiávérộngrãihơn.Chấtlượngvàhiệuquảtronghệthống
vậntảicôngcộngđượcphântíchvàđánhgiáquamộtsốmặtnhưsau:(Khảnăngtiếp
cậnhệthống;Thờigianchuyếnđi;Độtincậy;Tầnsuấthoạtđộng;Hệsốsửdụng
sứcchứatốiđacủaphươngtiện;Đặctrưngkỹthuậtphươngtiện;Thôngtinchính
xácvàtrangthiếtbịhỗtrợnhưnhàchờ,thờigianbiểuvàbiểuđồvậnhành,chỉdẫn
trựcquanvềnhàga,phươngtiện;Mứcđộlinhđộngcủahệthống).Nghiêncứuchỉra
rằngcócàngnhiềubênthamgiavàtỷlệphânbổnănglựccàngđềunhauthìhệthống
càngcóxuhướnghiệuquảhơn.
Tómlại,nghiêncứuvềhệthốngVTHKCCnóichungvàhiệuquảhoạtđộng
củahệthốngVTHKCCnóiriêngtrênthếgiớinhấtlàởcácnướcpháttriểnkháđầy
đủ.Nhiềunộidungcóthểthamkhảotrongnghiêncứucủaluậnánnhư:Quanđiểmvề
hiệuquả,đánhgiáhiệuquả và mộtsốchỉtiêuđánhgiátrêntừngquanđiểm;Các
phươngphápđánhgiáhiệuquả;Luậncứcơbảnđểnângcaohiệuquảnóichungvà
hiệuquảhoạtđộngcủahệthốngVTHKCCnóiriêng.
nhưhànhvilựachọncủangườisửdụngđãđượcnghiêncứu,xemxét.Ngoàira,đánh
giáhiệuquảVTHKCCcònđượcchúývềmặtphânphốilợiíchcôngcộngchonhững
nhómđốitượng“dễbịtổnthương”trongxãhộinhưngườithunhậpthấp,ngườithất
nghiệp,ngườigià,ngườikhuyếttật
-VấnđềvềnghiêncứucấutrúcmạnglướituyếnVTHKCC,cáchìnhthứckết
nối,phốihợpthôngquahệthốngđiểmtrungchuyểnvàphâncấpnănglựctuyếnđểtối
ưuhóanănglựcvậnchuyểncủahệthống,nângcaokhảnăngkếtnối,đadạnghóakhả
nănglựachọnhànhtrìnhchohànhkháchthìhiệnvẫncònthiếu,chưađượcnghiêncứu
kỹcàng.Ngoàira,cácvấnđềvềđánhgiátácđộngmôitrường,xãhội,xemxétnhững
nhóm đối tượng được hưởng lợi và những nhóm bị thiệt hại khi vận hành tuyến
VTHKCC,vậnhànhđiểmtrungchuyểncũngchưađượcxemxétcụthể.
3- Mục tiêu nghiên cứu của luận án
- Trêncơ sởtiếp thu nhữngkếtquả nghiên cứu trong vàngoàinước có liên
quan,luậnántiếptụcbổxungvàhoànthiệncảvềcơsởlýluậncũngnhưthựctiễnvề
hiệuquảhoạtđộngcủahệthốngVTHKCCtrongcácđôthị.
11
- Nghiên cứu nhữngbấtcập làm suy giảmhiệu quả hoạt độngcủahệ thống
VTHKCCbằngxebuýthiệnnay.
-ĐềxuấtmộtsốgiảiphápnângcaohiệuquảhoạtđộngcủahệthốngVTHKCC
trongđôthị,trêncơsởkếthợpgiữaluậncứnângcaohiệuquảhoạtđộngvớinhững
nhậnđịnhtừphântíchđánhgiáhiệuquảhoạtđộngthựctếcủahệthốnghiệnnay.
4- Phương pháp nghiên cứu
Luận án đã sử dụng một số phương pháp nghiên cứu chung phổ biến như:
phươngphápluậncủachủnghĩaduyvậtbiệnchứngvàduyvậtlịchsửđểnghiêncứu
cácvấnđềmộtcáchkháchquanvàtoàndiện.Trênnguyêntắctiếpcậnhệthốngluận
án sử dụng các phương pháp nghiên cứu chuyên ngành để làm rõ bản chất của hệ
1.1 ĐÔ THỊ VÀ HỆ THỐNG GTVT ĐÔ THỊ
1.1.1 Đô thị - Đô thị hóa
1.1.1.1 Khái niệm và phân loại đô thị
a- Khái niệm
Đôthịđượchìnhthànhxuấtpháttừlịchsửpháttriểnkinhtếxãhội,dosựphân
cônglaođộngxãhội màchủ yếulàthayđổicơcấu kinhtế,chuyểndịchlaođộng
trongnôngnghiệpsanglaođộngphinôngnghiệp.Xãhộipháttriểnnhucầungàycàng
cao,mộtbộphậnlao độngxãhộitách khỏi sảnxuất nôngnghiệpđểlàmnghềthủ
công,buônbán,quảnlýxãhộivàcùngtậptrungsốngtạicácđiểmdâncưvớihình
thứccưtrúmớilaođộngvàsinhhoạtmangtínhchuyênmônhóacaotạoracácđiểm
dâncưđôthị.
Đô thị là điểm tập trung dân cư với mật độ cao, chủ yếu là lao động phi nông
nghiệp, người dân sống và làm việc theo lối sống thành thị, là trung tâm tổng hợp hay
trung tâm chuyên ngành có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của cả nước, của
một miền lãnh thổ, một tỉnh, một huyện hoặc một vùng trong tỉnh hoặc trong huyện.
b- Phân loại đô thị
ViệcphânloạiđôthịtrênthếgiớivàViệtNamcónhữngsựkhácbiệtnhấtđịnh.
Trênthếgiớiđôthịđượcphânloạichủyếudựavàoquymôdânsố,cònởViệtNam
đôthịđượcphânloạicăncứvàorấtnhiềutiêuthức.Sauđâyluậnántrìnhbàycách
phânloạiđôthịởtrênthếgiớivàtạiViệtNam.
* Phân loại đô thị trên thế giới: Theoquymôdânsốcácđôthịtrênthếgiới
đượcphânlàmsáuloạinhưsau:
-Siêuđôthịcódânsốtrên10triệungười
-ĐôthịloạiI:Dânsố≥1triệungười
-ĐôthịloạiII:0,5triệungười≤Dânsố<1triệungười.
-ĐôthịloạiIII:0,25triệungười≤Dânsố<0,5triệungười.
-ĐôthịloạiIV:0,1triệungười≤Dânsố<0,25triệungười.
-ĐôthịloạiV:Dânsố<0,1triệungười[40].
Đô
thị
đặc
biệt
Làthủđô hoặc cóchứcnăng l
à trung
tâmkinhtế,chínhtrị,văn hóa,xãh
ội,
khoa h
ọc kỹ thuật, du lịch dịch vụ,
GTVT,côngnghiệpthươngmại
vàgiao
lưuquốctế,cóvaitròthúcđ
ẩysựphát
triểncủacảnước.
Có CSHT k
ỹ thuật
và mạng lư
ới công
trình công c
ộng
đư
ợcxâydựngđồng
bộ và cơ bản ho
àn
chỉnh.
>90%
>1,5
triệu
người.
loạiII
Lành
ữngđôthịlớn,trungtâmkinhtế,
vănhóa,xãh
ội,dulịchdịchvụ,GTVT,
công nghiệp thương mại v
à giao lưu
quốctế,cóvaitròthúcđ
ẩysựpháttriển
củamộtvùnglãnhthổ.
Có CSHT k
ỹ thuật
và mạng lư
ới công
trình công c
ộng
đư
ợc xây dựng
nhi
ều mặt tiến tới
đồngbộ.
>80%
≥30
vạn
người
Đô
thị
Là đô thị trung bình nh
ỏ, trung tâm
chính trị, văn hoá xã hội, ho
ặc trung
tâmchuyên s
ảnxuấtcôngnghiệp,tiểu
thủcôngnghiệpcóvaitròthúcđ
ẩysự
pháttriểncủamộttỉnhhoặcmộtv
ùng
trongtỉnh.
Đã và đang đầu t
ư
CSHT kỹ thuật v
à
các công trìnhcông
cộngtừngphần.
>70%
≥5vạn
người
Đô
thị
loại
V
Làđôth
ịnhỏ,trungtâmtổnghợpkinh
tế-xãhội,hoặctrungtâmchuyêns
ản
xuất tiểu thủ công nghiệp, th
cưđôthịtrêncơsởpháttriểnsảnxuấtvàđờisống[40].
Đôthịhoálàmộtquátrìnhchuyểndịchlaođộngtừhoạtđộngsơkhainhằmkhai
tháctàinguyênthiênnhiênsẵncónhưnông,lâm,ngưnghiệp,khaikhoáng,phântán
trênmộtdiệntíchrộng khắphầunhưtoànquốc,sanghoạtđộngtậptrunghơn như
côngnghiệpchếbiến,sảnxuất,xâydựngcơbản,vậntải,sửachữa,dịchvụthương
mạitàichính,vănhoáxãhội,khoahọckỹthuật cũngcóthểnóilàchuyểndịchtừ
hoạtđộngnôngnghiệpphântánsanghoạtđộngphinôngnghiệptậptrungtrênmộtsố
địabànthíchhợp[40].
Đôthịhoákéotheonhữngbiếnđổilớntrongđờisốngxãhội,cụthểlà[43]:
-Sựgiatăngcảvềsốlượng,quymôvàdânsốđôthị.
-Đôthịhoálàmthayđổivềcơcấulaođộngvàngànhnghềcủadâncư.
- Làmthayđổivềchứcnăngcủacácđiểmdâncưvàvùnglãnhthổ.
- Kíchthíchsựgiatăngcủadịchchuyểndâncưvàlaođộng.
Tómlại,đôthịhoálàmộtxuthếtấtyếukháchquantronglịchsửpháttriển
củaxãhội.Tuynhiên,bêncạchnhữngmặttíchcựccủanólàhàngloạtnhữngvấnđề
phứctạp,nhữngmặttiêucựcnảysinhcầnphảiđượcnghiêncứugiảiquyếtnhư:
+Vấnđềcungứngdịchvụhànghoácôngcộngchongườidânđôthị;
+Vấnđềnhàởvàviệclàm;
+Vấnđềgiaothôngvậntải;
+Vấnđềvệsinhvàmôitrườngsinhthái;
+Cáctệnạnxãhội
Trongcácvấnđềnêutrên,giảiquyếtviệcđilạitrongđôthịlàmộttrongnhững
vấnđềphứctạpđượcđặtrahàngđầuvớitấtcảcácđôthịlớntrênthếgiớihiệnnay.
Vớixuthếđôthịhoánóichung,mỗiđôthịngàycàngpháttriểncảvềlãnhthổ
vàdânsố,điềuđótạorasựđilạitậptrungvớimậtđộcaotrongđôthị.Quathốngkê
tìnhhìnhđilạicủangườidânởcácthànhphốtrênthếgiới,ngườitađãrútrakếtluận
sau:Dânsốđôthịcànglớnthìnhucầuđilạitănglêncảvềsốlượngchuyếnđivàcự
+Đivềnhà +Mụcđíchkhác
-Theogiớihạnhànhchính:
+Chuyếnđitrongthànhphố +Chuyếnđiliêntỉnh
+Chuyếnđingoạiô +Chuyếnđiliêntỉnhgần
-Phânloạitheotínhchấtchuyếnđi
+Chuyếnđithườngxuyên
+Chuyếnđikhôngthườngxuyên
-Phânloạitheocựlychuyếnđi
+0,5-5km:cựlyngắn +5-20km:cựlytrungbình
+Trên20km:cựlydài
Khinghiêncứunhucầuđilạicủathịdân,ngườitaphânbiệtcáckháiniệm:
- Nhu cầu đi lại có thể:Làsốchuyếnđilớnnhấtcóthểcủamộtngườidântrong
nămđểphụcvụmụcđíchsảnxuất,họctập,vuichơi,giảitrí…
- Nhu cầu đi lại thực tế:Làsốchuyếnđithựctếcủangườidântrongnămđể
thỏamãncácnhucầuthuộclĩnhvựcsảnxuất,đờisốngvàsinhhoạt.Trongthựctếthì
16
sốlượngnhucầuđilạithựctếnhỏhơnsốlượngnhucầuđilạicóthểvìcósựtrùng
lặpcủacácchuyếnđi(Cácchuyếnđinhiềumụcđích).
- Nhu cầu đi lại bằng phương tiện vận tải gọi tắt là nhu cầu vận tải là số
chuyếnđilạithựctếcủangườidânbằngPTVT.Trongthựctếkhôngphảitấtcảmọi
ngườiđềusửdụngPTVTđểthỏamãnnhucầuđilại,nênsốchuyếnđicủamộtngười
dântrongnămcósửdụngPTVTluônnhỏhơnchuyếnđithựctếcủangườiđótrong
mộtnăm.Tạicácnướcpháttriển,cácchuyếnđibộchiếmtỷlệkhálớn(Cóthểlêntới
30%)vàxuhướngcácchuyếnđisửdụngphươngtiệnphicơgiớingàymộttănglên.
Hình 1.1: Nhu cầu đi lại theo phương thức thực hiện