Giáo án lớp lá chủ điểm thế giới động vật - Pdf 22

CHỦ ĐIỂM THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
Từ ngày 10/02 đến ngày 14/03/2014
I. MỤC TIÊU
1. Phát triển thể chất
- Thực hiện tự tin và khéo léo một số vận động cơ bản: bò, trườn, chạy,
nhảy, tung, bắt, …
- Có thói quen, hành vi vệ sinh trong ăn uống và giữ an tồn khi tiếp xúc với
con vật.
- Biết ích lợi của các món ăn có nguồn gốc từ thịt, cá đối với sức khỏe của
con người.
Chỉ số 4: trèo lên xuống thang ở độ cao 1,5 mét so với mặt đất
Chỉ số 11: đi thăng bằng được trên ghế thể dục (2m x 0,25 m x 0,35 m)
Chỉ số 12: chạy 18 mét trong khoảng thời gian 5 -> 7 giây
Chỉ số 17: che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp
Chỉ số 18: giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng
Chỉ số 16: tự rửa mặt, chải răng hàng ngày
Chỉ số 20: biết và không ăn uống một số thứ có hại cho sức khỏe
Chỉ số 28: ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân
Chỉ số 31: cố gắùng thực hiện công việc đến cùng
Chỉ số 34: mạnh dạn nói ý kiến của bản thân
Chỉ số 39: thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc
Chỉ số 44: thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với
những người gần gũi
2. Phát triển nhận thức
- Biết so sánh để thấy được sự giống nhau, khác nhau của các con vật quen
thuộc gần gũi qua một số đặc điểm của chúng.
- Biết được lợi ích cũng như tác hại của chúng đối với đời sống con người.
- Biết mối quan hệ đơn giản giữa con vật ni với mơi trường sống (thức ăn,
sinh sản, vận động, …) của các con vật.
- Có một số kĩ năng đơn giản về cách chăm sóc con vật gần gũi.
- Nhận biết được số lượng, chữ số, thứ tự trong phạm vi 8.

mặt, ánh
Chỉ số 76: hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt
khi không
Chỉ số 79: thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh
4. Phát triển thẩm mĩ
- Thể hiện cảm xúc phù hợp qua các bài hát, vận động thep nhạc nói về các
con vật.
- Có thể làm ra các sản phẩm tạo hình có bố cục cân đối, màu sắc hài hòa
qua vẽ, nặn, cắt, xé, dán, xếp hình về các con vật theo ý thích.
Chỉ số 28: ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân
Chỉ số 31: cố gắùng thực hiện công việc đến cùng
Chỉ số 34: mạnh dạn nói ý kiến của bản thân
2
5. Phát triển tình cảm – xã hội
- u thích các con vật ni.
- Có ý thức bảo vệ mơi trường sống và các con vật q hiếm.
- Biết bảo vệ, chăm sóc vật ni sống gần gũi trong gia đình.
- Q trọng người chăn ni.
- Tập cho trẻ một số phẩm chất và kĩ năng sống phù hợp: mạnh dạn, tự tin,
có trách nhiệm với cơng việc được giao (chăm sóc con vật ni …).
Chỉ số 39: thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc
Chỉ số 44: thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với
những người
Chỉ số 46: có nhóm bạn chơi thường xuyên
CHUẨN BỊ HỌC LIỆU
- Một vài tờ giấy khổ to, bìa lịch, báo củ để vẽ, cắt, dán…
- Các tranh ảnh giới thiệu về động vật sống ở khắp nơi.
- Đồ chơi các con vật.
- Các truyện tranh về động vật.
- Bút chì, màu, hồ, đất nặn, …

nước
- Tên gọi.
- Đặc điểm nổi bật, sự giống
và khác nhau về (cấu tạo, môi
trường sống, thức ăn, thói
quen kiếm mồi và tự vệ,…)
- Mối quan hệ giữa cấu tạo
của con vật với môi trường
sống.
- Ích lợi.
Côn trùng, chim
- Tên gọi.
- Đặc điểm, sự giống và khác
nhau giữa một số côn trùng –
chim về: cấu tạo, màu sắc, vận
động, thức ăn, thói quen kiếm
mồi.
- Ích lợi (hay tác hại).
- Bảo vệ (hay diệt trừ).
Một số con vật sống
trong rừng
- Tên gọi.
- Đặc điểm nổi bật, sự giống
và khác nhau của một số con
vật.
- Quá trình phát triển.
- Ích lợi và tác hại của một số
con vật.
- Mối quan hệ giữa môi
trường sống với cấu tạo, vận

điều đã quan sát được.
- Nhận biết được chữ
cái qua tên gọi các con
vật.
*Văn học:
- Thơ “Mèo đi câu cá”.
*Làm quen chữ cái:
- Làm quen và tập tô
chữ cái b, d, đ., l, m, n.
4. Phát triển thẩm mỹ
*Tạo hình:
- Vẽ, nặn, cắt, xé, xếp hình con vật
theo ý thích.
- Làm đồ chơi các con vật từ các
NVL tự nhiên.
*Âm nhạc:
- “Cá vàng bơi”
- “Đàn gà con”
- “Gà trống, mèo con và cún con”
*TCÂN:
- “Trời nắng, trời mưa”
- “Con vật đáng yêu”.
5. Phát triển tình cảm xã hội
- Quan sát trò chuyện về các con vật mà
bé yêu thích.
- Đặt câu hỏi về cách chăm sóc các con
vật.
- Lao động chăm sóc vườn trườn, góc
thiên nhiên.
- Trò chuyện với người chăn nuôi.

III. ĐÓNG CHỦ ĐIỂM: ĐỘNG VẬT
*Một số kết quả đạt được sau khi học xong một chủ đề:
*Kết thúc chủ điểm: “Động Vật”, các cháu đều biết:
- Tên một số vật nuôi trong nhà, dưới nước, trên không, trong rừng.
- Biết một số đặc điểm cơ bản về màu sắc, đặc điểm và thức ăn của một số
loài vật.
- Trẻ biết được ích lợi và tác hại của một số con vật củng như cách chăm sóc
vật nuôi.
- Trẻ thuộc một số bài thơ và nhớ các câu chuyện mà cô kể.
- Nhanh nhẹn trong các hoạt động.
- Đàm thoại với trẻ về chủ đề đã học, cho trẻ hát bài hát liên quan đến chủ
đề.
6
Qua chủ đề này, các bé đều đã tham gia nhiệt tình các hoạt động ở lớp,
biết chú ý lắng nghe và làm theo hướng dẫn của cô. Trẻ biết quan tâm đến
nghề nghiệp của người thân. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp cùng
cô và các bạn.
Tuy nhiên vẫn còn một vài trẻ chưa chú ý, mất trật tự vì vậy tôi cần có
phương pháp phù hợp để thu hút tất cả trẻ.
KÝ DUYỆT KÝ DUYỆT GIÁO VIÊN
HỒ NGỌC MỸ
7


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status