Nội dung ôn tập thi vấn đáp môn Quản lý Dự án
Câu 1: Theo bạn , quản lý dự án có phải là một lĩnh vực mới không ?
Tại sao?
Câu 2: Ý nghĩa của việc quản lý dự án là gì ?
Câu 3: Phân biệt hai loại dự án: dự án đầu tư kinh doanh và dự án
phát triển?
Câu 4: Người quản lý dự án cần có những kiến thức và kỹ năng gì ?
Câu 5: Theo bạn những nhân vật chính của dự án là ai ? Ai là người
hỗ trợ dự án ở cấp độ cao nhất? Ai là người chịu trách nhiệm
về thành công của dự án?
Câu 6: Các tính chất của dự án? Nêu vắn tắt các yếu tố ảnh hưởng tới
QLDA
Câu 7: So sánh giữa 2 mô hình tổ chức theo chức năng và theo dự án.
Vẽ hình.
Câu 8: So sánh sự khác biệt, điểm mạnh và điểm yếu giữa 4 sơ đồ tổ
chức sau trong quản lý dự án
Các tiêu chuẩn để so sánh? ví dụ: quyền lực, tốc độ lưu chuyển thông tin
giữa các bộ phận, tính minh bạch, chi phí vận hành, tính uyển chuyển
(flexibility) v.v Câu 9: Các quy trình QLDA
Trình bày vắn tắt một trong các nội dung được chỉ định sau: Khởi sự
(initiation); Hoạch định (planning); Triển khai (executing); Giám sát và
Điều khiển (monitoring and controlling); Kết thúc dự án (closing)?
Câu 10: Diễn giải biểu đồ sau:
Câu 31: Phân biệt hai khái niệm rủi ro và bất trắc. Lấy vài ví dụ về
những rủi ro mà dự án có thể gặp phải.
Câu 32: Hãy xác định các nguồn phát sinh rủi ro bất trắc của dự án?
Câu 33: Phân biệt hai phương pháp phân tích: phương pháp phân tích
định tính rủi ro và phương pháp phân tích định lượng rủi ro.
Câu 34: Các phương án đối phó với rủi ro là gì ?
Câu 35: Tác dụng của quản lý chất lượng là gì?
Câu 36: So sánh giữa chi phí phòng ngừa và chi phí giải quyết thiệt hại
do làm sai trong quản lý chất lượng? Gợi ý câu trả lời
Câu 1: Theo bạn , quản lý dự án có phải là một lĩnh vực mới
không ? Tại sao?
Thc cht qun lý d t hin t n ti
i hình thc này hay
hình thc khác. Nhng công trình c Tháp Ai Cp,
Vng
u mang nhm ca d án
ngày nay vi s u
tài chính, k thut, nhân công và qun lý.
u th k XX, các nhà qun l u áp dng các
n lý khoa
hc vi s i lt ca bi Gantt , mt công c lp k
hoch b th, do
Henri Gantt phát kin; ri s xut hin cng ti hn (CPM) và
ti thut
kinh (PERT) t cui thp niên 50 th
s hu tp th,
nhng d án này phn nhin nay
c thu
d ch, d án
, d n xut và ch bin thy s
- D án phát trin: là d án nhm tc mi ho
c sn xut vì
mc tiêu phát trin . Các d án phát trin ch yu thuc
tái sn
xut m r p quc dân, to vi
nhng,
nht là n. Các d án phát trin có th
phân làm hai loi chính:
i) D án sn xut nhm to ra mt hay mt s loi sn phm nào
d
án phát trin các hong sn xut nông nghip, d án phát trin
ngành ngh th
công m ngh truyn th
ii) D án không sn xut, sn phm ca d án không phi là nhng
hàng hóa
c th mà nhm phát trin li ích ca cng. Ví d: d án ci
thi
sc khe c ng, d án phát trin ngu c sch, d án
u kin
hc tp cho tr em dân tc thiu s
Câu 4: Người quản lý dự án cần có những kiến thức và kỹ năng
gì ?
Kin thc và k i qun lý d án cn có là:
- Có kin thc chuyc ca d
không phi là d n phân bit hot
ng d án vi các
nghip v ng xuyên ca mt doanh nghip hay t chc. D án
ng
ti mt s ci thin ho ng hin ti ca doanh
nghip, t chc. Ví
d d án phát trin mt sn phm mi thêm vào các dòng sn
phm hin ti ca
doanh nghip, d án xây d vt cht, l t h
thng mng thông
tin h tr hong ca t ch
Mi d u có mm hoàn
thành công vic
ca t chc 1 cách nhanh chóng và hiu qu nht
Thi gian tn ti hu hn: k có d án nào tn ti mãi mãi. D án
luôn luôn có thi
m bu và thm kt thúc
B gii hn bi các ngun lc hn ch : t i
Mang tính ri ro cao: Tính cht này mt phn liên quan ti tính
duy nht ca d
án, tc là d n l. Mt phn khác do các ngun lc
c phân b t
u king hong ca d i
theo thi
gian.
Các yếu tố ảnh hưởng đến QLDA
i ca mt d án gn bu d n
t chc và chun
b d n tin hành d n kt thúc d án
Qun lý d n DA ni tip (gim ri
dài thn DA giao thoa (tit kim th
ri ro cao),
d n thay th nhau (áp dng vi nhng d án
chic,trong
u king bii nhanh. Ch c hoach
nh và tin
hành).
Các ch th liên quan ti d án: Nhóm ch th gián tip (nhân
viên ca các b
phn không liên quan trc tip ti d án; qung, qun
lý hành chính,
chính tr th trc tip (nhà tài tr, nhà qun lý d án,
nhà qun lý
chn lý nghip v tham gia vào d án, khách hàng,
nhà cung cp).
m t chu t ch
nghip, các chun
nh c h tn, thit
b hin có ca
doanh nghip, Ngun nhân lc, H th u kin th
trng, yu t
chính tr, h thng thông tin ca d án
Câu 7: So sánh giữa 2 mô hình tổ chức theo chức năng và theo
dự án. Vẽ hình.
Mô hình qun lý d án theo ch chc chuyên
trách qun lý d án
D t vào mt phòng ban chc
u ca t chc DN và các
Ch nhim DA có quyn cao nht, trong khi
c chc u trách nhim cung
cp các ngun lc cn thic
m bo chng trong khía cnh k
thut mà mình chu trách nhim.
Các thành viên trong BQLDA chu s u
hành trc tip ca ch nhim d án nên công
vic có s tp trung cao , ng thông tin
c rút ngn, hiu qu
m:
ng khin DN chm chp, không linh
hot, và rt quan liêu;
To ra khong cách gia DN và khách
hàng;
Gim kh o ci qun
lý và cng. Vd: sáng kin
ci lan cp
trên;
u ch không phi là các quy
trình.
m ln nht ca mô hình này là d
dn tình trng lãng phí ngun lc do có
nhiu DA ding thi cùng lúc, nhiu
a bàn khác nhau, d nt khi
các ch nhim DA tranh nhau s dng ngun
lc cho DA ca mình trong khi tng ngun lc
ca doanh nghip có hn, không th cùng mt
ng ht các yêu co khi
i b nhim mt hoc nhic d
c tin hành m n ca d án ch không ch thi
u khi bu
d án. Vic lp li nhóm quy trình Khi s mn s giúp
cho d án không b
chch khi mu.
Nhóm quy trình lập kế hoạch:
Nhóm quy trình Lp k hoch bao gm nhng quy trình nhm xác
nh quy mô ca
d án, sàng lc li các mc tiêu d án, la ch
ng tt nh t
ti các mc tiêu u vào ca nhóm quy trình Lp k hoch gm
tôn chu l d
án, các yêu cu và k vng ca các ch th liên quan, các yu t
ng doanh
nghiu ra ca nhóm quy trình Lp k hoch là Bn k hoch
qun lý d án và các
tài liu d ng dn vic thc thi d án. Trong Bn k hoch
và các tài liu này s
ch rõ các yu t v chi phí, nhân lc, thi gian, nguyên vt liu thit
b, ri ro, cht
a các b phn cn thi hoàn thành d án.
Quá trình thc hin d án cho phép nhng vòng lp nhm t
t án
c hic thu thp, tính cht ca d án
tr
thì k hou có th c xem xét li hoc b sung.
y, khi
có nhi ng tng ta d án, k
hoc
i li cho phù hp vi hoàn cnh mi.
k hoch d có nhi kp thi.
Vic kim soát không ch c tii vi mt nhóm quy trình
nào, mà
là áp dng cho toàn b d i vi nhng d án có nhiu giai
n, nhóm quy
trình Kim soát d án lng kt vi qun lý
d án có nhng
quyn nh án tng kt lun ca
vic kim soát d
án có th dn ti vic phi li bn k hoch d án.
Nhóm quy trình kết thúc dự án
Nhóm các quy trình Kt thúc d án bao gm nhc
thc hi hoàn
thin tt c các công vic trên mi quy trình qun lý nhm chính
thc hoàn thành d án.
V hình thc, khi d c các kt qu ra t ban u
thì d c coi
m dt. Tuy nhiên các nhà qun lý d án kinh nghiu
cho rng d án ch
thc s kc vic xem xét li rút ra các bài
hc kinh nghim.
Nhóm này bao gm 02 quy trình: Quy trình kt thúc d n
d án và quy trình
kt thúc quy trình vic mua bán ca d án.
Câu 10: Diễn giải biểu đồ sau:
Câu 11: Trình
bày về
phương pháp quản lý DA bằng cách phân rã các đầu việc WBS
(Work
Breakdown Structure
tc gia các công vic ca d án.
th hii dng ma tr
v Sn phm
c chi phí ca sn phm qua
mn sn
xut.
Vic s dng mô hình WBS có th theo 4 cách tip cn:
Tiếp cận từ trên xuống (top-down)
Da trên kinh nghim, thông tin, d liu chun.
Phát hii => quynh nm li => lp k hoch
thc hin
vi mt ngân sách d báo da trên kinh nghim
Tiếp cận từ dưới lên (bottom-up)
i trc tip t QLDA tính t c lp vi b phn kinh
doanh ca
DN
Delphi: các t sn xuc lnh trên cùng
mt d
ling hnh cui cùng
Tiếp cận “làm tương tự”
Ch d án qun lí d i các d án t c
Tiếp cận “tham số”
T d liu v các d c hii qun lý
da trên các s liu
th phát trin d án mi
Câu 12: Trình bày hiểu biết của em về quản lý nguồn nhân lực
trong QLDA, các
công cụ/kỹ thuật trong quản lý nguồn nhân lực DA
Câu này c
RAM
Networking: quan h vi t ch có thông tin, quan h vi
a
ngh nghip.
Lý thuyt t chc: cách thi, t thuc
t chc
hành x trong sn xuu t chc khác nhau, các cá
nhân có m ch
ng, kt qu làm vic, và mi quan h ng nghip khác nhau.
- Xây di d án: Nhim v ca các t i trong d
thc hin mt s
công vic chuyên bic phân công c th
i phc xây dng
ng các tiêu chí v s ng và yêu cu chuyên môn ca công
vic giao. Vic
xây dng các t i d án rt quan trng vì nó có nng ti
chng và ti
ca d án, s hài lòng ca khách hàng. Khi chng các t i
không nh s dn
ti ri ro d án không thành công hoc thm chí b hy b
Các công c/ k thut:
Bng phân nhim: Khi tuyn di có ý phân
nhim v gì, phân công theo kh chuyên trách
ng phi làm vic vi qun lý ch
(ql sn xut,
ng phòng kim tra ch i phù hp
hoc không nhn nhân
lc ko cn thit, các thành viên trong t phi t thu xp vi nhau
m nhn mi công
hành vi ng x c, tránh vic hiu l
sung.
Tp hp tm th cùng mm (vd:
u qu công vic.
Ghi nhng : khuyn khích tng lc làm vic
hiu qu
na
- Qui d án: Vic qun lý yêu ci qun lý d án
phi bit quan
sát, bii, bit dng các t i t gii quyt v theo
ng ít ng
n d án nht.
Các công c/ k thut:
i thoi
ng
Qut
S ghi nhn vn
K ng
Câu 13: Phác thảo các tiêu chí cần có trong kế hoạch nhân sự
dự án
Chú ý:
Phác thc bng k hoch nhân s d án
Phân tích ý nghiã tng tiêu chí trong bng k hoch
Cách thc hin và ng dng bng k hoch
K hoch nhân s gm:
Bn phân tích công vic d án: Phân tích công vic d án là mt
c thc
hin có h thng nhm thu thp d li bn
cht ca mt công vic