BỘ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ
VIỆN DINH DƯỠNG
ĐINH THỊ PHƯƠNG HOA
TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG, THIẾU MÁU VÀ
HIỆU QUẢ BỔ SUNG SẮT HÀNG TUẦN Ở PHỤ NỮ
20-35 TUỔI TẠI HUYỆN LỤC NAM TỈNH BẮC GIANG
Chuyên ngành: Dinh dưỡng
Mã số: 62.72.03.03
TÓM TẮT LUẬN ÁN TIẾN SỸ DINH DƯỠNG
HÀ NỘI, 2013
CÔNG TRÌNH NÀY ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI
VIỆN DINH DƯỠNG
Hướng dẫn khoa học:
Phản biện 1:
Phản biện 2:
Phản biện 3:
!"#$%&'()*+,$(-.+/(#$(/(#0(01*
/2!)(*(34*2$*567
Có thể tìm hiểu luận án tại:
8 Thư viện Quốc gia
8 Thư viện Viện Dinh Dưỡng
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
9:; 9!<:;<=>?@ABCB(D$EF
@G0 @%!( G=%* 0=H((= ?(- 5* ,*
$%3*<(IF
@ @$(#
@ @$(#
JKL J!!< K*%(,$%= L%*(M$(!?N O D*
PQ*-*(&(F
$_8]\47qk'$B"y*Q*$Q"2(X(
9N*"(U$z(<H!,(>=,2'$$%!*Y**( (V$%w*E*( (V-$$^$%*
$(-<!$(-U$/(#$P(#*<S*)(X$%$(-{*!B*"(U$
2**2!$%v="2SYo$((4(#V |<S*"(U$$=!)2**2
(X-<!o$<S*S"X3*$(o4CoC5"X"+X$$%X"2<$%^$`$l
B*$B$=!*A<}
)N*U$2*$R,2'$$%!*Y**( (o(#V $D*$~N*U$2*
*2D$-Y4"(#N*U$2*$R,2*( *CE$n,# O*S)*$3(,(
$(-$C(#B,*"(U$o$Ek%'*B($*4+$,2B("&(oSYCQ*o$(
@5O"2!Y*Dk$%4*$Q($(-2$|*(#)N*U$2*$R,($S?F
"2N*U$2*$R*U$VW*?PTF!SY687r$N($(SP4,2'$#(X(
{kjZQ*9Ul$A9U(*
Mục tiêu nghiên cứu
Z*($^$%*<(<1*4$(-4$n,#(I*("2C[R5$~$-lS
Y,O$N(687r$(\>W$'#SP$A9U(*
!(#V lN*U$2*$R,($S"&(N*U$2*$R*U$VW*$&($^$%*
$(-lSY,O$N(687r
NHỮNG ĐÓNG GÓP MỚI CỦA LUẬN ÁN
@*+$'B,(#$N*"X$^$%*$(-5*,*$%3*<(I?@G0F4$n,#$(-4
(I*("2C[R5lSY,O$N(687r$(\>W$'#SP49U(*
7
ZX>+$)N*U$2*$R&(?"2PTF)2o*($%!$%!*,~
w*( ($(#*B*$(-!SY$N((v"2o$E<S*)2$%
<(#%'*
(•!Y**(O$(-$=!"X$|*(#N*U$PT$($3((E\4]"26$R
!PZs(#$,2SYkY*$Az"y*o$n,#@G04$(-"2(I*(!
BỐ CỤC CỦA LUẬN ÁN
*)p$%*?CQ*CERS,SF:kR*)€7$%*•N*V€76$%*f-$V €
7p$%*92,€$%**)pD*"&(7\ *4^4p]$2(,(#$C !$%!*o
Z(X$%2*,w€$*\566]
P*(O$(#€$*\z66]-$*z66x
2.2. Đối tượng nghiên cứu
SY$N($_687r?o$N(o$n,#(!+$F
([,!($%_€SY687r$N(*!!4*
o$(4*U#"X4U#$j4<$$[("2$_B($*(*(
O
2.3. Phương pháp nghiên cứu
2.3.1. Thiết kế nghiên cứu€P*(O(,2*((!€
((!€P*(OQ$ U$**
((!€P*(O$|*(#$(#'*)*oB(O*
2.3.2. Cỡ mẫu và cách chọn mẫu
2.3.2.1. Giai đoạn 1: Nghiên cứu mô tả cắt ngang
‚<S*Q*$O$j$n,#B("&((X$%$^$%*<(<1*4$n,#$(-4$n,#(I*(€
„
Điều tra tình trạng dinh dưỡng: €$n,#$(-5*,*$%3*<(I,2?7\4]qFBB($*&
$j,27„7
Điều tra tỷ lệ thiếu máu: €$n,#$(-&$j]4qBB($*&$jE,+,27x
Điều tra tỷ lệ nhiễm giun: €$n,#(I*(&$jxqBB($*&$jE>a$*(#`
,27p
Điều tra khẩu phần: |<S*Q*$O€
‡€',#[l(#$,*$%*^5"2!?,+,2p66f,F•=€(B!a?w,266
f,F@1}(X$%C[R,26
f-$1}lAB$%4wABo1}!+$@1}!(X$%2*,w,2
7„7ZE-(Bl*(O**4`#B(XA4r@1},2r\6%!**(
O24"^$N*BB($*l>W,2\r6$+$ B($*2X(X$%
Cách chọn mẫu : @w}$=!(X*((!€
]
((!?w#F€wlj#SP
((!?w>WF€wlj\>W9Ut*49 !Z2(4ZQ**4f*"2%3*
*(C[R
Liều bổ sung: /(U$/acidH!,(JH=%9x@!%(†%=4k<*"(a!(. Th nh phà ần: Sắt (II)
fumarat: 200 mg tương đương 66 mg sắt nguyên tố và 1 mg acid folic trong mỗi "(
6
9N*\"(U$z(<H!,($%!*\$R,($SB("&(o@9N*\"(U$z(<H!,(
2*$R*U$VW*$%!*]$RB("&(o@
2.4. Tổ chức nghiên cứu
%&C($(-2*(O4*(O(w"&(%*$`$-#4$%^2S$(4
D*"2C-!$%(EC(*(OZ%$([w>W"2wB($*
2.4.1. Phương pháp thu thập số liệu
2.4.1.1. Ph}ng v~n: $$Y*$Q*$(,(V-OC!v"2<(<1*lB($*
2.4.1.2. Điều tra tình trạng dinh dưỡng:
@`s*€|<S*`(#$|G@K"&('j>646C*
Z!(X!{*$&*Œ7 <!bP;@GJ*+
2.4.1.3. H}i ghi khẩu phần: p*(3V
2.4.1.3. Các xét nghiệm:
Xét nghiệm Hemoglobin: B{*D*@=$=!*,!(4|<S*=!*,!(!=$=%
Xét nghiệm Ferritin€9{* D*(I<*UGM?D*G;K€GM=8
(C=<;!K
Xét nghiệm phân:9{*D*f$!?dLF
2.4.1.4. Khám lâm sàng: $(#$%3*#+4$j4$%3*o$(4o<$$"X
s$^$E
2.4.2. Các biến số, chỉ số nghiên cứu và các chỉ tiêu đánh giá
Tình trạng dinh dưỡng: `,!( <~"2!AB9:;
9:;ˆ]4r :@G0
9:;€]4r8p4x €9^$3*
9:;ƒr €_`89a!^
Tình trạng thiếu máu€=!`,!(ldL
9^$3*€ ƒ*z<
$%(B<!*3(!f.$$`!4i(*([>
`$lV$%^,+}4 !V 4$%Q(I"(+$$_*!2("2!4a!X
`$j{*D*[$
N*p số liệu k,p"2C(E$%a!C(C-$B,(#
2.8. Đạo đức nghiên cứu:
P*(O$(-2C('()*C!w4'()*Z!O/(#0(01*$Q*V
0S*S,+!B($*X !$!2"2A|<S*,R
p
ZB($*$(-s*?ˆ„6*zF$%!*(X$%2*,wXB*"(U$$=!*
)(X$%$%&C(,!(%Ci(*(OPY*B($*$(-4*C(C-$$*(
OX$Q*!"2(X$%{*"(U$
CHƯƠNG 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1. Kết quả điều tra sàng lọc về tình trạng dinh dưỡng, thiếu máu, nhiễm giun và khẩu phần ăn của phụ
nữ 20-35 tuổi.
T(X$%\r6SY687r$N(4C-$V !$+oxp4xqBSY,2%'*R-$B(
$*X(-$Y?xx4„qF4R,&?\p46qFBSYo$%^'w"++f! *'$|B'
*(^W(X$%$'<(#*†!?r64xqF
3.1.1. Tình trạng dinh dưỡng của PN 20-35 tuổi tại 6 xã
r
Hình 3.1. Tỷ lệ CED (BMI<18,5) của PN lứa tuổi 20-35
%!*\r6B($*(X$%4orpSY@G04(-7x4q$N*BB($**(O
3.1.2. Tình trạng thiếu máu của PN 20-35 tuổi tại 6 xã
Bảng 3. 1. N•ng độ Hb trung bình của PN theo nhóm tuổi
Nhóm tuổi n Hb trung bình (g/dl)
68p r 74•47
•646r
r8x 7\ 746•4
7687r ]x 4x•4
Chung 650 13,0 ± 1,2
P)*'$%*^lP687r$N( ,2746*z<,($%$D*D*k(o$N(
Tỷ lệ nhiễm giun n Tỷ lệ (%)
ZD(I€
8 P(I*(t 6r x4p
8 P(I*($o ] r4
8 P(I*(o „„ p4
Z(I€
8 P(I,!(*( x 4„
8 P(I,!(*( ]„ \4
8 P(I7,!(*( x 4„
Chung 541 100,0
3.1.4. Khẩu phần ăn của phụ nữ 20-35 tuổi ở 6 xã nghiên cứu
Bảng 3. 5. Giá trị dinh dưỡng khẩu phần của PN so với nhu cầu khuyến nghị (người/ngày)
]
Ch~t dinh dưỡng TB ± SD Nhu cầu % đáp ứng nhu cầu*
P5*,*?f,F xrp4 • 7\64„ 766 ]r46
%!$=($N*B?*F \p4r • „4] 8pq xp47
%!$=('*"$?*F x4p • 74x 7687rq ]r4x
((<$N*B?*F x4x • \4 6q \]4x
((<$~"$?*F x4x • ]4 76q 64p
,(<?*F 7r\4x • „4 \\q „746
U$?*F 746 • p47 7x4 774
/($(@?*F p\4r • 764r „6 \\4p
x
3.2. Kết quả nghiên cứu can thiệp
3.2. 1. Hiệu quả cải thiện tình trạng dinh dưỡng và thiếu máu đối với bổ sung sắt/acid folic hàng tuần
liên tục
Hình 3.2. Thay đổi tình trạng CED
trước và sau 16 tuần CT
n,#@G0o@*( ]4„q?$_7x4„>B*746qF"2$5*4xqkoO*?$_7x4\,
p4rqF?^7pF(~C(#$CQ*o•*h$B*C?•646rF