LỜI CẢM
ƠN
Em
xin
bày
tỏ
lòng
biết
ơn
sâu
sắc
đến
thầy
Nguyễn
Tiến
Huy,
dù
thực
hiện
luận
văn.
Cảm
ơn
các
thầy
cô
giáo,
nhất
là
các
giảng
viên
thức
bổ
ích
đã
trở
thành
nền
tảng
để
chúng
em
có
thể
thực
hiện
đình,
bạn
bè
dành
cho
chúng
em
trong
suốt
quá
trình
thực
hiện
luận
văn.
1
K
VÀ
YÊU
CẦU
8
2.1. KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG :
8
2.1.1. Hiện trạng về mặt tổ chức :
8
2.1.2. Hiện trạng về mặt nghiệp vụ :
9
2.2. XÁC ĐỊNH CÁC YÊU CẦU:
10
2.2.1. Yêu cầu chức năng:
10
2.2.2. Yêu cầu phi chức năng:
11
PHẦN
3:
16
3.2.3. Sơ đồ luồng xử lý :
27
PHẦN
4:
THIẾT
KẾ
PHẦN
MỀMK
H
O
A
C
N
TT
–
Đ
H
K
H
38
4.3. THIẾT KẾ CÁC LỚP ĐỐI TƯỢNG XỬ LÝ CHÍNH :
40
4.3.1. Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng xử lí chính:
40
4.3.2. Danh sách các hàm thành phần của từng đối tượng xử lí chính:
47
4.3.3. Các sơ đồ phối hợp:
66
4.4. THIẾT KẾ CÁC MÀN HÌNH GIAO DIỆN CỦA PHẦN MỀM :
69
4.4.1. Phân hệ giáo viên :
69
4.4.2. Phân hệ học sinh:
91
4.4.3. Các màn hình chung của hai phân hệ :
107
PHẦN
5:
127
6.1. TỰ ĐÁNH GIÁ :
127
6.2. HƯỚNG PHÁT TRIỂN :
129
2
DANH
MỤC
CÁC
BẢNG
Bảng 3.1. Ký hiệu của sơ đồ sử dụng và sơ đồ lớp
14
Bảng 3.2. Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTCoBan
16
Bảng 3.3. Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacI
17
Bảng 3.4. Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacII
18
Đ
H
K
H
TN
22
Bảng 3.12. Bảng thuộc tính lớp đối tượng XuLyDau
23
Bảng 3.13. Bảng thuộc tính lớp đối tượng BienDoiChuoi
24
Bảng 3.14. Bảng thuộc tính lớp đối tượng DoiCongThuc
25
Bảng 3.15. Bảng thuộc tính lớp đối tượng LayCongThuc
26
Bảng 4.1. Danh sách lớp đối tượng giao tiếp người dùng Phân hệ giáo viên
35
Bảng 4.2. Danh sách lớp đối tượng giao tiếp người dùng Phân hệ học sinh.
35
Bảng 4.3. Danh sách các lớp đối tượng xử lý chính.
36
Bảng 4.4. Danh sách các lớp đối tượng truy xuất dữ liệu
36
Bảng 4.15. Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng LayCongThuc.
46
Bảng 4.16. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTCoBan.
52
Bảng 4.17. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacI
52
Bảng 4.18. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacII
57
Bảng 4.19. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacISinCos.
58
Bảng 4.20. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacIISinCos.
59
Bảng 4.21. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTDoiXungSinCos.
60
Bảng 4.22. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PhatSinhDeTracNghiem
63
Bảng 4.23. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng DoiCongThuc.
65
Bảng 4.24. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng LayCongThuc.
65
TT
–
Đ
H
K
H
TN
99
Bảng 4.33. Các sự kiện màn hình giải Bài tập Trắc nghiệm.
105
Bảng 4.34. Các sự kiện màn hình Giới thiệu.
107
Bảng 4.35. Các sự kiện màn hình Gởi thư
109
4
DANH
MỤC
CÁC
HÌNH
Hình 3.1. Sơ đồ sử dụng.
12
Hình 4.3. Sơ đồ phối hợp soạn bài tập viết
66
Hình 4.4. Sơ đồ phối hợp soạn đề trắc nghiệm
66
Hình 4.5. Sơ đồ phối hợp sọa lý thuyết.
67
Hình 4.6. Sơ đồ phối hợp chấm bài.
67
Hình 4.7. Sơ đồ phối hợp giải bài tập viết.
67
Hình 4.8. Sơ đồ phối hợp giải đề trắc nghiệm.
68
K
H
O
A
C
N
TT
–
Đ
H
K
H
114
Hình 5.8. ProjectSetupPhanHeHS
115
5
PHẦN
1: MỞ
ĐẦU
Ngày
nay,
ngành
công
nghệ
thông
tin
trên
thế
giới
ên
cứu, học tập, lao động và giải trí… của con người. Nhà nước ta đã có những chí
nh
sách
cần
thiết
để
đưa
ngành
công
nghệ
thông
tin
vào
vị
trí
then
phát
triển,
do
đó
yêu
cầu
chất
lượng
gi
áo
dục và đào tạo con người ngày càng cao hơn, để đáp ứng lại yêu cầu hiện có của
xã
hội. Vì thế, hệ thống giáo dục và đào tạo ở nước ta hiện cũng không ngừng đổi m
ới
K
H
O
A
C
N
TT
nước,
với
việc
nâng
cao
c
hất
lượng giáo dục ở nước ta. Thì việc tin học hóa giáo dục (ứng dụng ngành công ng
hệ
thông tin vào ngành giáo dục) là phù hợp và thiết thực.
Để nâng cao chất lượng giáo dục phổ thông
Bộ giáo dục đã cải tiến cách d
ạy
và học: tăng cường thiết bị dạy và học, thêm kiến thức vào một số sách giáo kh
oa,
thêm một số môn học mới vào chương trình học. Lượng kiến thức cần truyền đạt
và
6
đòi hỏi học sinh nắm bắt tăng nhiều hơn. Trong khi đó, với lượng kiến thức như t
hế,
việc dạy của giáo viên và sự tiếp thu của một số học sinh ở trường, đôi khi khô
ng
đạt được những kết quả mong muốn. Vì lý do không đủ thời gian trên lớp để gi
sinh
không
t
hể
hoặc gặp khó khăn
để theo kịp
chương trình học của mình. Chính vì vậy, việc
tự
giải bài tập của học sinh ở nhà là việc hết sức khó khăn, nếu không muốn nói là đ
ôi
khi không thể làm được nếu không có người hướng dẫn. Cho nên, một số học si
nh
K
H
O
A
C
N
TT
–
Đ
H
K
H
TN
thức nhiều hơn trước đây, đòi hỏi học sinh và giáo viên phải đầu tư nhiều thời gi
an
và công sức hơn.
Song
song
với
việc
nâng
cao
chất
lượng
giáo
dục
và
đào
tạo,
ngành
cho
học
sinh
những
nhu
cầu
này.
Và
đi
ển
hình là phần mềm hỗ trợ giải bài tập lượng giác mà chúng em đã nghiên cứu và th
ực
hiện.
7
PHẦN
2: HIỆN
TRẠNG
VÀ
2.1.1.1.
Quan
hệ
giữa
các
thành
phần
:
H
ọ c
sinh
:
o
Học bài và củng cố kiến thức.
o
phần
bên
ngoài
:
H
ọ c
sinh
:
o
Tìm tài liệu học liên quan đến bài tập đang giải thông q
ua
sách,
báo
….
hay
:
K
H
O
A
C
N
TT
–
Đ
H
K
H
TN
o
Tham
khảo
kiến
thức
liên
quan
Học
bài
và
củng
cố
các
kiến
thức
đã
học
:
Những
kiến
thức
đã
học
những kiến thức đã học, phương pháp giải để tự giải những bài t
ập
này.
2.1.2.3.
Soạn
bài
giảng
:
Trước giờ lên lớp dạy, giáo viên soạn bài giảng của mình từ sá
ch
giáo khoa của bộ giáo dục và những tài liệu tham khảo khác.
2.1.2.4.
Soạn
bài
tập
của
giáo
viên
:
2.1.2.6.
Chấm
điểm
và
nhận
xét
:
Giáo viên chấm điểm bài làm của học sinh, chấm từng bước g
iải
và cho điểm cụ thể mỗi bước.
9
2.2.
XÁC
ĐỊNH
CÁC
YÊU
CẦU:
2.2.1.
phầ
n
bài
t
ập:
o
Đề bài, bài giải, đáp án của giáo viên và học sinh ứng v
ới
bài tập phương trình, chứng minh đẳng thức và câu hỏi tr
ắc
nghiệm.
L
ư
u
tr
toán
:
Phát sinh tự động đề trắc nghiệm .
K
H
O
A
C
N
TT
–
Đ
H
K
H
TN
Đối
với
các
bài
tập
phương
trình
bậc
II;
phương trình bậc I đối với sin, cos; phương trình bậc II đối với s
in,
cos; phương trình đối xứng với sin, cos thì máy có thể giải tự độ
ng
được.
Cho
phép
soạn
bài
tập,
bài
giải
phương
trình,
chứng
minh
tập
phương
trình,
chứng
mi
nh
đẳng
thức,
đề
trắc
nghiệm,
bài
lý
thuyết
ra
Word,
Dễ học và dễ sử dụng, phù hợp với môi trường giáo dục.
2.2.2.2.
Tính
tương
thích
:
K
H
O
A
C
N
TT
–
Đ
H
K
H
TN
Chạy trên các hệ điều hành Windows.
2.2.2.3.
Tính
hiệu
DỤNG
:
3.1.1.
Sơ
đồ
thể
hiện
các
chức
năng
chính
của
phần
mềm:
C
N
TT
12
3.1.2.
Diễn
giải
sơ
đồ:
Phân
hệ
giáo
viên:
o
Soạn bài tập viết:
Soạn bài tập phương trình và chứng minh đẳng thức.
Cho phép lưu trữ, in, gởi thư các bài tập.
Soạn bài hướng dẫn và bài giải cho các bài tập.
K
H
O
A
C
N
TT
các
dạng
Phương
trình
bậc
I;
Phương
trình
bậc
II;
Phương trình bậc I sin, cos; Phương trình bậc II sin, c
os;
Phương trình đối xứng sin,cos.
o
Soạn đề trắc nghiệm:
Soạn bài tập, đề trắc nghiệm.
Cho phép lưu trữ, in, gởi thư các bài tập, đề trắc nghiệ
m.
Có thể tự động phát sinh đề trắc nghiệm.
o
Actor
NewUseCase
User Case
NewClass
NewUseCase
Actor thực hiện User Case
NewClass
Lớp đối tượng
NewClass NewClass2
Lớp quan hệ với lớp
NewClass
NewClass2
Lớp New Class2 kế thừa từ lớp
New Class
Cho phép lưu trữ, in, gởi thư đề trắc nghiệm.
o
Xem bài lý thuyết:
Xem các bài lý thuyết.
Cho phép lưu trữ, in, gởi thư nội dung các bài lý thuyết.
3.1.3.
Ký
hiệu
:
3.2.
SƠ
đồ
sử
dụng
và
sơ
đồ
lớp.
K
H
O
A
C
N
TT
–
Đ
H
K
H
TN
3.2.1.
Sơ
có nghiệm
7 bl Boolean Cho biết giải
phương trình có
biện luận hay
không.
bl=true có biện luận;
ngược lại không biện
luận
8 hsgoc String Hệ số góc
9 strBaiGiai String Bài giải
3.2.2.
Bảng
thuộc
tính
các
lớp
đối
tượng
:
3.2.2.1.
Lớp
K
H
TN
Bảng
3.2.
Bảng
thuộc
tính
lớp
đối
tượng
PTCoBan
STT Thuộc
tính Kiểu Diễn
giải Ghi
chú
1 a String Hệ số a của phương trình
2 b String Hệ số b của phương trình
3 hamlg String Hàm lượng giác Gồm: sin, cos,