Hệ thống Quản lý và Chăm sóc khách hàng SPT - Pdf 23



ĐỀ TÀI:
Hệ thống quản lý và chăm sóc
khách hàng SPT 1

I/ Mục tiêu và phạm vi của đồ án:
1/Mục tiêu:
+ Nhằm giúp cho các ISP có thể thực hiện việc quản lý khách hàng, quản lý
các tài khoản truy cập Internet của khách hàng, lưu lượng sử dụng, các gói
cước
2/Phạm vi:
+ Nằm trong phạm vi những kiến thức đã được học của môn học.
+ Một số kiến thức cơ bản về mạng Internet, công nghệ mạng ADSL.
3/Khảo sát hệ thống:
+ Đã khảo sát ở tổ hỗ trợ ADSL, trung tâm điện thoại SPT, công ty Cổ Phần
Dịch Vụ Bưu Chính Viễn Thông Sài Gòn – Saigon Postel Corp.(SPT).
+ Do yêu cầu công việc là quản lý và hỗ trợ, chăm sóc khách hàng nên các
yếu tố ngoại cảnh tác động không cần thiết đã được lược bỏ.

nhau. 3

- TenKH (tên khách hàng): tên của khách hàng.
- TenDDien (tên đại diện): tên người đại diện (cho tổ chức, công ty).
- CMND (chứng minh nhân dân): chứng minh nhân dân của khách hàng.
- Dthoai (điện thoại): số điện thoại của khách hàng.
- Fax (fax): số fax của khách hang.
- DChi (địa chỉ): địa chỉ nhà ở của khách hàng.
+ Thực thể 2: LOAI_KH
Các thuộc tính:
- MSLKH (mã số loại khách hàng): dùng để phân biệt các loại khách hàng
khác nhau.
- TenLoai (tên loại): tên loại của khách hàng.
+ Thực thể 3: TAIKHOAN_KH
Các thuộc tính:
- MSTKKH (mã số tài khoản khách hàng): dùng để phân biệt các tài khoản
của những khách hàng khác nhau.
- TenTK (tên tài khoản): tên tài khoản của khách hàng.
- MatMa (mật mã): mật mã đăng nhập tài khoản của khác hàng.
- Mail (mail): địa chỉ email của khách hàng.
- MAC (MAC): địa chỉ MAC. 4

- IP (địa chỉ IP): địa chỉ IP khi kết nối mạng.
- SLDN (số lần đăng nhập): số lần đăng nhập của khách hang.

Các thuộc tính:
- MSCV (mã số chức vụ): dùng để phân biệt các chức vụ khác nhau.
- TenCV (tên chức vụ): tên của chức vụ.
+ Thực thể 9: PHONGBAN
Các thuộc tính:
- MSPB (mã số phòng ban): dùng để phân biệt các phòng ban khác nhau.
- TenPB (tên phòng ban): tên của phòng ban.
+ Thực thể 10: TAIKHOAN_NV
Các thuộc tính: 6

- MSTKNV (mã số tài khoản nhân viên): dùng để phân biệt tài khoản của
các nhân viên khác nhau.
- TenTK (tên tài khoản): tên tài khoản của nhân viên.
- MatMa (mật mã): mật mã đăng nhập tài khoản của nhân viên.
+ Thực thể 11: DSQUYEN
Các thuộc tính:
- MSQ (mã số quyền): dùng để phân biệt các quyền khác nhau.
- TenQ (tên quyền): tên của quyền.

+ Thực thể 12: DSVAITRO
Các thuộc tính:
- MSVT (mã số vai trò): dùng để phân biệt các vai trò khác nhau.
- TenVT (tên vai trò): tên của vai trò.
+ Thực thể 13: LOGTRUYCAP
Các thuộc tính:
- MSLTC (mã số log truy cập): dùng để phân biệt các log truy cập khác
nhau.

3/ Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ : 9


KHACHHANG (MSKH, TenKH, TenDDien, CMND, DChi, DThoai, Fax,
MSLKH)
 LOAI_KH (MSLKH, TenLKH)
 TAIKHOAN_KH (MSTKKH, MSKH, TenTK, MatMa, Mail, MAC, IP,
SLDN, DKN, MSGC, MSKV, TinhTrang, GhiChu)
 GOICUOC (MSGC, TenGC, LuuLuong, MSLGC)
 LOAI_GC (MSLGC, TenLGC)
 KHUVUC (MSKV, TenKV)
 NHANVIEN (MSNV, TenNV, CMND, NgSinh, DChi, DThoai, MSCV,
MSGiamSat, MSPB , NgSinh, SoCMND, MSTKNV)
 CHUCVU (MSCV, TenCV)
 PHONGBAN (MSPB, TenPB, MSTrgPhong)
 TRUSO_PB (MSPB, MSKV)
 TAIKHOAN_NV (MSTKNV, TenTK, MatMa, MSKV, MSVT)
 DSQUYEN (MSQ, TenQ)

02 TenKH Tên khách hàng

(30)
30 B
03 TenDDien Tên đại diện

(30)
30 K
04 CMND
Chứng minh nhân
dân
CT
(10)
10 B 11

05 DChi Địa chỉ

(50)
50 B
06 DThoai Điện thoại

(13)
13 [0-9] K
07 Fax Fax

(13)
13 [0-9] k

buộc
01 MSLKH
Mã số loại khách
hàng
SN 10 B PK
02 TenLKH
Tên loại khách
hàng

(30)
30 B
Tổng: 40
Số dòng tối thiểu: 2
Số dòng tối đa: 10
Số thể hiện tối thiểu: 2 x 40= 80 B
Số thể hiện tối đa: 10 x 40= 400 B 4.3 Quan hệ TAIKHOAN_KH: 13

TAIKHOAN_KH (MSTKKH, MSKH, TenTK, MatMa, Mail, MAC, IP, NASIP
, NASPORT, SLDN, DKN, MSGC, MSKV, TinhTrang,
GhiChu)
Tên quan hệ: TAIKHOAN_KH
STT
Thuộc
Tính

10 MSGC Mã số gói cước SN 10 B FK
11 MSKV Mã số khu vực SN 10 B FK
12 TinhTrang Tình trạng Byte 1 B
13 GhiChu Ghi chú

(100)
100
Tổng: 242
Số dòng tối thiểu: 500
Số dòng tối đa: 500000
Số thể hiện tối thiểu: 500 x 242= 121 KB
Số thể hiện tối đa: 1000000 x 242= 242 MB

4.4 Quan hệ GOICUOC:
GOICUOC (MSGC, LuuLuong, LoaiGC) 15

Tên quan hệ: GOICUOC
STT

Thuộc
Tính
Diễn giải
Kiểu
DL
Số
Byte
MGT

DL
Số
Byte
MGT
Loại
DL
Ràng
buộc
01 MSLGC
Mã số loại gói
cước
SN 10 B PK
02 TenLGC Tên loại gói cước

(20)
20 B
Tổng: 30
Số dòng tối thiểu: 1
Số dòng tối đa: 5
Số thể hiện tối thiểu: 1 x 30= 30 B
Số thể hiện tối đa: 5 x 30= 150 B

4.6 Quan hệ KHUVUC:
KHUVUC (MSKV, TenKV)
Tên quan hệ: KHUVUC 17

STT

Tính
Diễn giải
Kiểu
DL
Số
Byte
MGT
Loại
DL
Ràng
buộc 18

01 MSNV Mã số nhân viên CT (10) 10 B PK
02 TenNV Tên nhân viên CĐ (30) 20 B
03 CMND
Chứng minh
nhân dân
CT (9) 9 B
04 NgSinh Ngày sinh N 10 B
05 DChi Địa chỉ CĐ (50) 50 B
06 Dthoai Điện thoại CĐ (13) 13 [0-9] B
07 MSCV Mã số chức vụ SN 10 B FK
08 MSGiamSat

Mã số giám sát CT (10) 10 B FK
09 MSPB Mã số phòng ban SN 10 B FK
10 BacLuong Bậc lương ST 10 B

Ràng
buộc
01 MSCV Mã số chức vụ SN 10 B PK
02 TenCV Tên chức vụ

(20)
20 B 20

Tổng: 30
Số dòng tối thiểu: 1
Số dòng tối đa: 10
Số thể hiện tối thiểu: 1 x 30= 30 B
Số thể hiện tối đa: 10 x 30= 300 B
4.9 Quan hệ PHONGBAN:
PHONGBAN (MSPB, TenPB, MSTrgPhong)
Tên quan hệ: PHONGBAN
STT

Thuộc Tính Diễn giải
Kiểu
DL
Số
Byte
MGT
Loại
DL
Ràng

DL
Số Byte MGT

Loại
DL
Ràng
buộc
01 MSPB
Mã số phòng
ban
SN 10 B PK
02 MSKV Mã số khu vực SN 10 B FK
Tổng: 20
Số dòng tối thiểu: 1 22

Số dòng tối đa: 100
Số thể hiện tối thiểu: 1 x 20= 20 B
Số thể hiện tối đa: 100 x 20= 2 KB

4.11 Quan hệ TAIKHOAN_NV:
TAIKHOAN_NV (MSTKNV, TenTK, MatMa, mail, MSKV, VaiTro)
Tên quan hệ: TAIKHOAN_NV
STT

Thuộc
Tính
Diễn giải

Số dòng tối đa: 1000
Số thể hiện tối thiểu: 1 x 110= 110 B
Số thể hiện tối đa: 1000 x 110= 110 KB

4.12 Quan hệ DSQUYEN:
DSQUYEN (MSQ, TenQ)
Tên quan hệ: DSQUYEN
STT

Thuộc
Tính
Diễn giải
Kiểu
DL
Số
Byte
MGT
Loại
DL
Ràng
buộc
01 MSQ Mã số quyền SN 10 B PK
02 TenQ Tên quyền CĐ (30) 30 B
Tổng: 40 24

Số dòng tối thiểu: 1
Số dòng tối đa: 100


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status