BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC TRẺ TRƯỜNG TH
TRƯỜNG LONG A1
Bộ câu hỏi được chia thành bốn phần, tương ứng với các phần tin học
được giảng dạy trong các trường Tiểu học hiện nay. Mỗi câu có 4 phương
án để chọn.
Để các em làm thuận tiện, tài liệu này nên được in ra. Khi chọn phương
án, các em dùng bút chì tô đen vào hình tròn trước phương án mà mình chọn.
Đây là cách làm theo xu hướng mới hiện nay trong các cuộc thi hình thức
trắc nghiệm.
Đánh giá kết quả, theo bảng dưới đây:
Phần
Số câu
Điểm
mỗi
câu
Tổng
điểm
Số
điểm
được đánh
giá là
Đạt
KHÁM PHÁ MÁY TÍNH
46 10 460
400
EM TẬP VẼ
25
10 250
200
EM TẬP SOẠN THẢO
33
1. CPU có tên đầy đủ tiếng Anh là…
.
Central
Processing
Unit
. Central
Pro
United
. Central
Print
United
. Central
Pro
Unit
2. CPU làm những công việc chủ yếu nào?
. Lưu giữ . Xử lý . Điều khiển . Cả 3
3. CPU được ví như ……… của máy tính.
. Trái tim . Đôi tay . Bộ não . Cả 3
4. CPU nằm ở phần nào của máy tính?
. Màn hình . Chuột . Bàn phím . Thân máy
5. Thông tin xung quanh ta tồn tại dưới mấy dạng?
. 2 . 3 . 4 . 5
6. ‘Truyện tranh’ là sản phẩm của mấy loại thông tin?
. 2 . 3 . 4 . 5
7. Trong ‘Khu vực chính’ của Bàn phím máy tính có mấy hàng phím tất
cả?
. 2 . 3 . 4 . 5
8. Có mấy thao tác sử dụng Chuột máy tính?
. 2
. CD-rom; Floppy Disk (Đĩa mềm); Thiết bị nhớ Flash (USB).
. CD-rom; Floppy Disk (Đĩa mềm); Ổ đĩa cứng.
. CD-rom; Thiết bị nhớ Flash (USB); Ổ đĩa cứng.
. CD-rom; Thiết bị nhớ Flash (USB); Máy in.
17. Nhóm nào dưới đây bao gồm các thiết bị được xếp vào cùng loại:
. Màn hình, Bàn phím, Chuột, Máy in.
. Bàn phím, Chuột, Máy in, Máy vẽ.
. Máy in, Máy vẽ, Màn hình, Loa.
. Màn hình, Micro, Máy quét, Chuột.
18.Những thiết bị chứa được các chương trình và các thông tin khác
(trong đó có các kết quả làm việc, các tệp tin…) được gọi là………
. Thiết bị chứa . Ổ cứng . Thiết bị lưu trữ . Thiết bị thông tin
19. Floppy Disk (Đĩa mềm) thường không thể lưu giữ được dạng file nào?
. File văn bản . File âm thanh .File video . 2 và 3
20. Trong phần thân máy, tính từ trên xuống, ổ đĩa nào được lắp ở vị trí
cao nhất (đầu tiên)
. Ổ đĩa cứng . Ổ đĩa mềm . Ổ CD . 2 và 3
21. Trong các ổ đĩa, ổ nào không có cửa để đưa đĩa vào, ra?
. Ổ đĩa cứng . Ổ đĩa mềm . Ổ CD . 2 và 3
22.Đâu là biểu tượng của tệp tin?
.
.
.
.
23.Hình bên cho em biết nó thuộc dạng tệp (file) nào?
32.Trong Ms Windows, thư mục được tổ chức dưới dạng?
. Dây . Cây . Chuỗi . Đồ thị
33.Trong Ms Windows, biểu tượng của thư mục thường có màu gì?
. Xanh . Đỏ . Tím . Vàng
34.Thư mục (TM) không có gì ở bên trong, gọi là….?
. TM không . TM lép . TM rỗng . TM tép
35.Thư mục (TM) nằm ngoài cùng, không còn thư mục nào khác chứa
nó, gọi là….?
. TM không . TM ngoài cùng . TM gốc . 1 và 2
36.Để xoá và đổi tên cho thư mục, nếu dùng thực đơn sẽ là thực đơn…
. Favourite . Tool . Folder . File
37.Trong Window XP, một thư mục có thể chứa tệp tin và thư mục con
trong nó. Vậy một tệp tin có thể chứa tệp và thư mục được
không?
. Có . Không . 1 và 2 . 1 và 2 đều sai
38.Các máy tính ở trong mạng máy tính:
. Chỉ nhận và xử lý các thông tin được máy khác gửi tới.
. Chỉ gửi được các thông tin cho máy khác.
. Đều nhận và gửi được các thông tin cho nhau.
. Cả 3 đều sai.
39.Trong hệ điều hành Windows, xâu kí tự nào dưới đây không thể
dùng làm tên tệp?
. Giaymoi.doc . Baitap.pas . Anh.bmp . http : // v
t v
.
v
Ầ
N
N
EM
EM
T
T
Ậ
Ậ
P
P
VẼ
VẼ
47. Để chọn được màu vẽ trong chương trình vẽ hình Paint, em:
. Nháy phải chuột vào ô màu cần chọn trên Hộp màu.
. Nháy trái chuột vào ô màu cần chọn trên Hộp màu.
. Cả thao tác 1 và 2.
. Không thao tác nào.
48.Trong phần mềm Paint, có mấy công cụ để chọn hình?
. 1 . 2 . 3 . 4
49.Trong phần mềm Paint, để vẽ được đường cong phải mất mấy thao
tác?
. 1 . 2 . 3 . 4
50.Công cụ dùng để sao chép màu có hình gì?
. Lọ màu . Hộp màu . Ống nhỏ . Tuýp màu
51.Để sao chép các hình ta phải nhấn phím gì?
. Alt . Shift . Ctrl . Enter
52.Khi vẽ các hình khối (tròn, elip, vuông, chữ nhật), sau khi chọn được
nét vẽ ta phải quan tâm đến chọn……
. kiểu hình . kiểu chữ . màu vẽ . Enter
62.Con trỏ chuột thường có hình gì trong phần mềm Paint?
. Con chuột . Dấu cộng . Mũi tên . Dấu trừ
63.Nhóm công cụ nào có điểm giống nhau loại?
. Tẩy; Lọ màu; Phóng to hình.
. Tẩy; Lọ màu; Bình xịt.
. Tẩy; Lọ màu; Công cụ vẽ đường thẳng.
. Tẩy; Lọ màu; Công cụ vẽ gắn chữ lên hình vẽ (A).
65.Công cụ nào dưới đây khi nhấn chuột sử dụng trỏ chuột mang theo
hình của công cụ đó?
. Tẩy . Lọ màu . Bút chì . 2 và 3
66.Nhóm công cụ vẽ tự do gồm mấy công cụ?
. 2 . 3 . 4 . 1
67.Phần kết quả của việc dùng bình xịt cho ra những đám màu kèm theo
hạt nhỏ gọi là gì?
. Hạt màu . Giọt màu . Bụi màu . Hơi màu
68.Nếu dùng thực đơn để xoá đi chỉ phần được chọn, em sẽ vào?
. Image . File . Edit . Help
69.Tên của hộp công cụ giúp em pha màu là?
. Edit Colors . Fix Colors . Add Colors . Colors
70.Trên hộp màu có tất cả bao nhiêu ô màu mặc định (có sẵn khi mở
Paint ra?
. 18 . 28 . 38 . 48
72.Khi trên cửa sổ màn hình Paint bị mất Hộp công cụ và Hộp màu, để
lấy lại em vào thự đơn nào?
. Colors
. File
. Help
O
O
73.Phần mềm nào dưới đây không hỗ trợ gõ chữ Việt cho các phần mềm
khác?
. ABC . Vietkey . Paint . Unikey
74.Từ Telex có ý nghĩa gì liên quan đến soạn thảo văn bản:
. Là tên một phông chữ tiếng Việt.
. Là một kiểu gõ bàn phím tiếng Việt hay dùng, không phụ thuộc vào font
hay bảng mã tiếng Việt.
. Là kiểu gõ bàn phím tiếng Việt của phần mềm Unikey.
. Là một cách gõ nhanh tiếng Việt bằng 10 ngón.
75.Mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng về dòng văn bản khi soạn thảo trên
máy tính.
. Dòng văn bản được kết thúc khi nhấn phím Enter.
. Dòng văn bản được kết thúc khi nhấn tổ hợp phím Ctrl – Enter.
. Dòng văn bản là một câu hoàn chỉnh.
. Phần mềm tự động xuống dòng khi gõ văn bảng đến dòng cuối cùng.
76.Con trỏ soạn thảo trong phần mềm Word có hình gì?
. Mũi tên . Dấu cộng . Bút chì . Vạch đứng nhấp nháy
77.“Di chuyển con trỏ soạn thảo một cách linh hoạt trên trang soạn thảo
mà không làm ảnh hưởng gì đến những phần đã gõ ra.” Là phím nào
vậy?
. Các phím Mũi tên
. Dấu cộng
. Phím Shift
. Phím cách
89.Để sao chép một câu hoặc một đoạn văn bản, em chọn sử dụng tổ hợp
phím tắt nào?
. Ctrl + B . Ctrl + C . Ctrl + D . Shift + X
90.Để sao chép và dán văn bản mới sao chép, ngoài cách dùng nút lệnh
trên màn hình, ta có thể vào thực đơn nào?
. File . Format . Edit . Tool
91.Để tạo chữ in đậm, em chọn dùng tổ hợp phím nào?
. Ctrl + E . Ctrl + B . Ctrl + U . Ctrl + P
92.Hãy chỉ ra tổ hợp phím không cùng loại:
. Ctrl + J . Ctrl + P . Ctrl + E . Ctrl + L
93.Có tất cả mấy kiểu căn lề trong WORD?
. 2 . 3 . 4 . 1
94.Để căn đều (thẳng) cả 2 lề cho văn bản, thay vì dùng nút lệnh trên màn
hình, em chọn nhấn tổ hợp phím nào?
. Ctrl + J
. Ctrl + P
. Ctrl + R
. Ctrl + Q
95.Vào thực đơn nào em có thể vừa chỉnh kiểu chữ lần cỡ chữ?
. File . Format . Edit . Tool
96. Để tăng cỡ chữ lên, ngoài việc sử dụng hộp Fontsize có ở trên cửa sổ
phần mềm Word, em có thể nhấn tổ hợp phím nào?
. Ctrl + ] . Ctrl + [ . Cả hai . Ctrl + V
97.Trong Ms Word, tổ hợp phím nào để ghi tệp đang soạn thảo?
. Ctrl + O . Ctrl + Z . Ctrl + B . Ctrl + V
98.Để xoá bỏ (cut) phần văn bản gõ ra, em sử dụng tổ hợp phím nào?
. Library . Images . WordArts . ClipArts
106.
Để tắt hoàn toàn phần mềm Word, em sử dụng tổ hợp phím
nào?
. Ctrl + F4
. Shift + F4
. Alt + F4
. Alt + Shift
PH
PH
Ầ
Ầ
N
N
T
T
HẾ
HẾ
G
G
IỚ
IỚ
I
I
L
L
. Các phím . Lời nói . Chuột . Các lệnh
112.
Để con trỏ trong phần mềm MSWLogo trở về vị trí như ban đầu, ta
dùng lệnh gì?
. End . Home . Return . Back
113.
Để con trỏ trong phần mềm MSWLogo quay phải được, ta dùng lệnh
gì?
. End . Right(RT) . Return . Back
114.
Lệnh FD trong MSWLogo là viết tắt của từ nào?
. Ford . Fod . Forward . Forwad
115.
Để xoá toàn bộ ‘sân chơi’ trong MSWLogo, em dùng lệnh nào?
. AS . BS . CS . DS
116.
Muốn thay đổi nét vẽ mà màu nền ‘sân chơi’ trong MSWLogo, em vào
thực đơn nào?
. Edit . Bitmap . Set . File
117.
Để khỏi phải viết lại nhiều lệnh, em sử dụng câu lệnh gì?
. Lặp . Tắt . Nóng . Ngắn
118.
Nơi để em nhập lệnh vào gọi là gì?
. Ngăn lệnh . Hộp lệnh . Ngăn nhập lệnh . Tủ lệnh
119.
Nếu muốn quan sát trỏ chuột (Rùa) làm việc, thậm chí từng bước, em
dùng câu lệnh nào?
. AIT . Pait . Wait . Awit
120.