PHẦN KHÁM PHÁ MÁY TÍNH
PHẦN KHÁM PHÁ MÁY TÍNH
1. CPU có tên đầy đủ tiếng Anh là…
.
Central
Processing
Unit
. Central
Pro
United
. Central
Print
United
. Central
Pro
Unit
2. CPU làm những công việc chủ yếu nào?
. Lưu giữ . Xử lý . Điều khiển . Cả 3
3. CPU được ví như ……….. của máy tính.
. Trái tim . Đôi tay . Bộ não . Cả 3
4. CPU nằm ở phần nào của máy tính?
. Màn hình . Chuột . Bàn phím . Thân máy
5. Thông tin xung quanh ta tồn tại dưới mấy dạng?
. 2 . 3 . 4 . 5
6. ‘Truyện tranh’ là sản phẩm của mấy loại thông tin?
. 2 . 3 . 4 . 5
7. Trong ‘Khu vực chính’ của Bàn phím máy tính có mấy hàng phím tất cả?
. 2 . 3 . 4 . 5
8. Có mấy thao tác sử dụng Chuột máy tính?
. 2 . 3 . 4 . 5
9. Máy tính điện tử đầu tiên ra đời năm nào?
. Bàn phím, Chuột, Máy in, Máy vẽ.
. Máy in, Máy vẽ, Màn hình, Loa.
. Màn hình, Micro, Máy quét, Chuột.
18.Những thiết bị chứa được các chương trình và các thông tin khác
(trong đó có các kết quả làm việc, các tệp tin…) được gọi là………
. Thiết bị chứa . Ổ cứng . Thiết bị lưu trữ . Thiết bị thông tin
19. Trong các ổ đĩa, ổ nào không có cửa để đưa đĩa vào, ra?
. Ổ đĩa cứng. Ổ đĩa mềm . Ổ CD . 2 và 3
22.Đâu là biểu tượng của tệp tin?
.
.
.
23.Dạng file có đuôi là .exe là………..?
. File chương trình . File dữ liệu . Cả hai . Cả hai đều sai
24. Có thể mở ra xem, hiệu chỉnh và in ra đối với các tệp (file) tin thuộc dạng nào?
. File chương trình . File dữ liệu . Cả hai . Cả hai đều sai
25.Để sắp xếp một cách khoa học, tiện lợi cho việc quản trị và sử dụng,
các tệp tin (file) trong máy tính thường được tổ chức thành……
. Các đồ thị . Các phần mềm . Các Thư mục . Cả
ba
26. Để tạo một thư mục tại thư mục gốc, ổ C:\ , em chọn cách nào trong các phương án sau:
. Nhấn phải chuột tại thư mục gốc, ổ C:\ chọn New->Folder.
. Nhấn phải chuột tại thư mục gốc, ổ C:\ chọn New->Shortcut.
. Nhấn phải chuột tại thư mục gốc, ổ C:\ chọn Briefcase.
.Nhấn phải chuột tại thư mục gốc, ổ C:\ chọn Microsoft Word Document.
27.Để xem thông tin chi tiết về một thư mục (kể cả một tệp tin), trong môi trường từ Windows
2000 trở lên, tại cửa sổ của thư mục ta vào thực đơn nào?
. Alt . Shift . Ctrl . Enter
39.Khi vẽ các hình khối (tròn, elip, vuông, chữ nhật), sau khi chọn được nét vẽ ta phải quan tâm
đến chọn……..
. kiểu hình . kiểu chữ . màu vẽ . Enter
40.Để khi sử dụng biểu tượng ‘trong suốt’ có hiệu quả trong việc tách hình, thì một trong hai ô
vuông chứa màu vẽ và màu nền trên hộp màu phải hiện màu…… với màu nền của hình hiện
tại.
. khác biệt . giống . đối ngược . gần gần
41.Để vẽ được hình tròn khi sử dụng công cụ elíp, em phải nhấn giữ đồng thời…. khi vẽ.
. phím cách . Phím Alt . Phím Shift . Phím Enter
42.Trong phần mềm Paint, biểu tượng A ở Tool box dùng để làm gì cho tệp ảnh đang vẽ?
. đặt màu cho văn bản . Chèn văn bản
thông thường
. Chọn toàn bộ văn bản . Chèn văn bản nghệ thuật
43.Trong phần mềm Paint, nếu tô hoặc vẽ nhầm, để lùi lại bước trước đó giúp em có thể sửa lại
được thì em nhấn tổ hợp phím nào?
. Ctrl +V . Ctrl + B . Ctrl + Z . Ctrl + O
3
44.Nếu muốn tăng kích thước tẩy lên cỡ to hơn những cỡ có trong hộp
phía dưới hộp công cụ em phải nhấn tổ hợp phím…. + [+].
. Delete . Shift . Enter . Ctrl
45.Để lật hình theo chiều dọc, em chọn…… trong cửa sổ Flip and Rotate.
. Flip horizontal . Flip vertical . Flip rotate . Rotate by angle
46.Nếu muốn xoá tất cả hình đi mà không cần chọn, thì em vào thực đơn nào?
. Image . File . Edit . Help
47.Con trỏ chuột thường có hình gì trong phần mềm Paint?
. Con chuột . Dấu cộng . Mũi tên . Dấu trừ
48.Nhóm công cụ nào có điểm giống nhau loại?
. Tẩy; Lọ màu; Phóng to hình. . Tẩy; Lọ màu; Bình xịt.
. Tẩy; Lọ màu; Công cụ vẽ đường thẳng. . Tẩy; Lọ màu; Công cụ vẽ gắn chữ lên hình vẽ (A).
. HP cơ sở . HP trên . HP số . HP dưới
60.Trên hàng phím máy tính có mấy phím có gai?
. 2 . 3 . 4 . 1
61.Khi gõ tổ hợp phím SHIFT + Phím có hai ký hiệu trên bàn phím, ta nhận được:
. Ký hiệu dưới . Ký hiệu trên . Cả hai . A, B, C đều sai
62. “Phím tắt” còn có tên gọi khác là gì?
. Phím nóng . Phím nhanh . Phím lười . Phím cóc
63. Để mở một trang soạn thảo trống, mới em nhấn tổ hợp phím nào?
. Alt + N . Ctrl + N . Shift + N . Enter + N
64.Thao tác chọn một đoạn văn bản hoặc một câu trên trang soạn thảo
còn có tên gọi khác nào?
. Xoá . Kẻ lề . Vạch lề . Bôi đen
65.“Cho phép xoá các ký tự (chữ gõ vào) hoặc lùi lại một khoảng trống ở
về bên phải (tức phía trước) con trỏ soạn thảo.” Là phím nào
vậy?
. Phím Backspace . Phím cách . Phím Delete . A hoặc B
66.Để chọn tất cả phần văn bản đã gõ ra, em sử dụng tổ hợp phím nào?
. Ctrl + A . Ctrl + W . Ctrl + K . Shift + A
67.Trong Ms Word, tổ hợp phím nào cho phép mở tệp văn bản đã có?
. Ctrl + M . Ctrl + D . Ctrl + Z . Shift + O
68.Để sao chép một câu hoặc một đoạn văn bản, em chọn sử dụng tổ hợp phím tắt nào?
. Ctrl + B . Ctrl + C . Ctrl + D . Shift + X
69.Để sao chép và dán văn bản mới sao chép, ngoài cách dùng nút lệnh trên màn hình, ta có
thể vào thực đơn nào?
. File . Format . Edit . Tool
5