Giáo án Đại số 8 theo chuẩn KTKN - Pdf 23

chơng I: phép nhân và phép chia các đa thức
Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
-Phát biểu đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
2. Kỹ năng::
-Làm đợc tính nhân một đơn thức với một đa thức
3. Thái độ:
-cẩn thận, chính xác, khoa học
II.Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Bảng phụ ?3
Học sinh: -Quy tắc nhân đơn thức với đơn thức
-Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
III. Phơng pháp: dạy học tích cực; trực quan; quan sát
IV. Tổ chức giờ học:
1, Ôn định tổ chức:
2, Khởi động mở bài:
a. Mục tiêu: Củng cố phép nhân 1 số với một tổng
b. Thời gian: 3 phút
c. Đồ dùng: ko
d. Tiến hành:
HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh Nội dung
?Muốn nhân một số với một
tổng ta làm ntn?
Muốn nhân một số với một
tổng ta nhân số đó với từng
hạng tử của tổng
a(b + c) = ab + ac
3, Hoạt động1: Tìm hiểu quy tắc nhân một đơn thức với một đa thức
a. Mục tiêu: Phát biểu đợc quy tắc nhân một đơn thức với một đa thức

-20x
2
+5x
*Quy tắc: /4
4, 4. Hoạt động 2: áp dụng
a. Mục tiêu: -Làm đợc tính nhân một đơn thức với một đa thức
b. Thời gian: 20 ph
c. Đồ dùng: bảng phụ ?3
d. Tiến hành:
1
HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh Nội dung
- yêu cầu HS làm tính nhân.
(-2x
3
)(x
2
+5x-
2
1
)
- Y/c HS làm? 2 (SGK -
T5)
-Gọi 1 học sinh nhận xét
làm bài của bạn.
-GV treo bảng phụ ?3
-yc HS làm ?3
? Hãy viết CT tính dt hình
thang
-Gọi 1 hs tại chỗ thực hiện
- HS gấp SGK, 1HS trả lời

6.
5
1
6.
2
1
6.3 xyxyxyxxyyx +






+
422343
6
5
18 yxyxy +ì=
?3
S= [(5x+3)+(3x+y)] .2y
2
= (8x + 3 + y) . y
= 8xy + 3y + y
2
*Nếu x=3 và y=2
=> S = 8.3.2 + 3.2 + 2
2
= 58
5,5. Hoạt động 3:Tổng kết và hớng dẫn ở nhà
-Học thuộc quy tắc, xem lại các ví dụ và bài tập

2
đơn thức với đa thức
-Làm tính nhân sau :
(3xy x
2
+ y) 2 x
2
y
3
- GV đánh giá; sửa sai;
và cho điểm
thực hiện phép nhân
- HS khác cùng làm và
nhận xét
3
= 3xy.2 x
2
y x
2
. 2 x
2
y+ y. 2 x
2
y
3 3 3
= 2 x
3
y
2
- 2 x

-Cá nhânn hs thực hiện
-1 hs tại chỗ thực hiện
-Ta nhân mỗi hạng tử
của đa thức này với
từng hạng tử của đa
thức kia rồi cộng các
kết quả lại với nhau
-1 hs đọc chú ý
-Cả lớp theo dõi
1, Quy tắc:
a. VD: (SGK-T6)
( )
( )
( ) ( )
1562156
1562
22
2
++=
+
xxxxx
xxx
211176
2101256
23
223
+=
++=
xxx
xxxxx

HS làm theo 1 cách, HS làm ý
b).
- lu ý HS: Chỉ dùng C
2
trong
TH hai đa thức cùng chỉ chứa
1 biến và đã đợc sắp xếp theo
cùng 1 thứ tự.
-HS làm ?2
-2 hs lên bảng thực hiện
-HS nghe và ghi nhớ
2, áp dụng:
? 2. a.
( )
( )
533
2
++ xxx
=
159353
223
+++ xxxxx

1546
23
++= xxx
C
2

53


54
55
22
22
+=
+=
xyyx
xyxyyx
?3 Diện tích hình chữ nhật là:
( )( )
22
2422 yxyxyxyx =+
22
4 yx =
- Với x = 2,5m và y = 1m thì dt
hình chữ nhật là:
4.(2,5)
2
- 1
2
= 4.6,25 1= 24(m
2
)
5, Tổng kết và hớng dẫn ở nhà:
Bài 7 (SGK - T8)
a.
( )
( )
112

2, Khởi động mở bài: Kiểm tra bài cũ
a. Mục tiêu:
- Phát biểu đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
b. Thời gian: 10 ph
c. Đồ dùng:
d. Tiến hành:
HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh Nội dung
?Phát biểu quy tắc nhân đơn
thức với đa thức, nhân đa thức
- 1 hs lên bảng phát biểu và
làm bài tập
Bài 10/8a
4
với đa thức
- Làm bài tập 10/8a
-GV đánh giá và cho điểm
-HS kkhác theo dõi và nhận
xét
( )
( )
2
2 3 5x x
x
+
=
( ) ( )
2 2
2 3 5 2 3x x x
x x
+ +

2
3223
322223
33
22
yxyyxx
yxyyxxyyxx
+=
++=
4, 4. Hoạt động 2: Dạng bài chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến
a. Mục tiêu:
-Giải đợc bài chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến
b. Thời gian: 12 ph
c. Đồ dùng:
d. Tiến hành:
HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh Nội dung
-Cho hs làm bài 11/8
?Để c.m giá trị của biểu
thức không phụ thuộc vào
giá trị của biến ta làm nh thế
nào
-Gọi hs lên bảng thực hiện
-GV đánh giá và nhận xét
-B1: Thực hiện phép tính
B2: Kiểm tra kết quả
(nếu kq là hằng số thì giá trị
của biểu thức không phụ
thuộc vào giá trị của biến)
-1 hs lên bảng, dới lớp làm
vào vở, theo dõi và nhận xét

Bài 13 /9 Tìm x
( )( ) ( )( )
811617314512 =+ xxxx
2 2
48 12 20 5 3 48 7 112 81x x x x x x + + + =

81283 =x

8383 =x
1=x
Vậy
1
=
x
6, Tổng kết và hớng dẫn ở nhà: 3ph
5
- GV tổng kết lại các dang bài và phơng pháp giải
- BTVN 12,15/9
HD: Bài 15/9 B1: Thực hiện phép tính
B2: Thay x= ? vào -> tính

Ngày soạn: Tiết 4
Ngày giảng: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Viết đợc dạng tổng quát và phát biểu đợc bằng lời các hằng đẳng thức: Bình phơng của một
tổng bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng.
2. Kỹ năng::
áp dụng đợc các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý.
3. Thái độ:

(a+b).(a+b)?
- Nêu nhận xét về 2 đa thức?
Viết tích của 2 đa thức dới
dạng luỹ thừa?
- GV giới thiệu:Hình 1 lên
bảng phụ giải thích công thức
(*)
- Với A, B là các biểu thức
tuỳ ý hãy tính:
(A+B)
2
= ?
- GV yêu cầu HS trả lời ?2 với
A là biểu thức thức thứ nhất,
B là biểu thức thứ 2?
- GVcủng cố nội dung hằng
đẳng thức và yêu cầu HS nhắc
lại nội dung hằng đẳng thức.
- HS cá nhân làm ?1
(a+b).(a+b)=a
2
+2ab+b
2
- HS nêu nhận xét:
a+b).(a+b)= (a+b)
2
- HS quan sát hình 1hiểu công
thức (*)
- HS thực hiện
(A+B)

(*)
Tquát:Với A,B là các biểu
thức ta có:
(1)
?2
- YC HS vận dụng tính:
(a+1)
2
=?
x
2
+4x+4=?
GV gi ý: x
2
l bình
phng bthc th nht. 4=2
2
l bình ph ơng bthức thứ 2,
phân tích 4x thành 2 lần tích
bthức thứ nhất với bthức thứ
2.
- Gọi 1 HS lên bảng thực
hiện.
- GV nhận xét, chốt lại cách
làm 2 trờng hợp trên.
-Gọi HS đọc đề phần c.
- GV hdẫn:
Tách 51=50+1
301= 300+1
- Gọi 2 HS lên bảng thực

b, x
2
+4x+4= x
2
+2.x.2+2
2
=(x+2)
2
c. Tính nhanh
51
2
=(50+1)
2
=50
2
+2.50.1+1
2
=2500+100+1
=2601
301
2
=(300+1)
2
=300
2
+2.300.1+1
2
=90000+600+1
=90601
HĐ2:Bình phơng của một hiệu

=?
(2x- 3y)
2
=?
-GV gọi 2 HS lên bảng thực
hiện.
- Gọi HS khác nhận xét.
- Tơng tự tính
99
2
=?
HD: tách 99=100-1rồi áp
dụng hằng đẳng thức để thực
hiện.
- Gv nhận xét, chốt lại.
- HS làm ?3
[a+(-b)]
2
=a
2
+2a(-b)+(-b)
2
= a
2
-2ab+b
2
(a-b). (a-b)= a
2
-ab-ab +b
2

-x+
(2x- 3y)
2
=4x
2
-12xy+9y
2
- HS nhận xét bài làm của
bạn.
- HS thực hiện.
99
2
=(100-1)=100
2
-200+1
= 10000-200+1
= 9801
2.
2.
b
b
ình ph
ình ph
ơng của một
ơng của một

hiệu.
?3. Tính
?3. Tính
[a+(-b)]

=
= (2x)
2
- 2.2x.3y+(3y)
2
= 4x
2
-12xy+9y
2
c,99
2
=(100-1)
2
=100
2
-2.100.1+1
= 10000-200+1
= 9801
HĐ3 : Hiệu hai bình phơng
Mục tiêu: - Viết đợc dạng tổng quát và phát biểu bằng lời hằng đẳng thức hiệu 2 bình phơng
Thời gian: 10 ph
- YC HS thực hiện ?5
- GV nhận xét bì làm của HS
và chốt lại.
(a-b).(a+b) = a
2
-b
2
- Với A,B là các biểu thức thì
(A-B).(A+B)=?

-b
2
- HS thực hiện.
(A-B).(A+B)=A
2
-B
2
- HS phát biểu công thức (3)
bằng lời:
Hiệu 2 bình phơng của 2 biểu
thức bằng tích của tổng hai
biểu thức với hiệu hai biểu
thức.
- Các biểu thức đã cho có
dạng ở vế phải của công thức
(3)
- 2 HS lên bảng thực hiện.
a.(x+1).(x-1) = x
2
-1
b.(x-2y)(x+2y) = x
2
-4y
2
- HS trả lời
56.64 = (60 - 4).(60 + 4)
= 60
2
- 4
2

-1
2
= x
2
-1
b.(x-2y)(x+2y) = x
2
- (2y)
2
= x
2
- 4y
2
c.Tính nhanh
56.64 = ( 60-4).(60+4)
= 60
2
-4
2
= 3600-16=3584
?7
Ta có
x
2
-10x+25=25-10x+x
2
Hay (x-5)
2
= ( 5-x)
2

1. Kiến thức:
- Viết và phát biểu đợc bằng lời cỏc hng ng thc bỡnh phng ca mt tng bỡnh
phng ca mt hiu, hiu 2 bỡnh phng.
2. Kỹ năng:
- Hc sinh vn dng thành tho các hng ng thc trên vào gii toán
-Lựa chn đợc nhúm cỏc hng t xut hin hng ng thc.
3. Thái độ :Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
II. Đồ dùng:
1. GV: Bảng phụ( Nxét bài 25).
2. HS : cỏc hng ng thc , chun b BTVN
III. Phơng pháp: dạy học tích cực, trực quan, quan sát:
IV. Tổ chức giờ học:
1. ổnđịnh:
2.Khởi động mở bài:
a. Mục tiêu: Củng cố các hằng đẳng thức đã học
b. Thời gian: 5 ph
c. Đồ dùng:
d. Tiến hành:
- Viết các hằng đẳng thức đã học và phát biểu bằng lời các hằng đẳng thức đó.
- Tính.
a. (x+2y)
2
=x
2
+2.x.2y+(2y)
2
= x
2
+4xy+4y
2

2
+6xy=(3x+y)
2
b.25a
2
+4b
2
-20ab
=(5a-2b)
2

1.Dạng bài viết các đa thức d-
ới dạng hằng đẳng thức.
Bài 16/11 Viết các đa thức dới
dạng hằng đẳng thức
b. 9x
2
+y
2
+6xy
=(3x)
2
+y
2
+2.3x.y
=(3x+y)
2
c. 25a
2
+4b

- Với A, B là các biểu thức
tuỳ ý hãy tính:
(A+B)
2
= ?
- GV yêu cầu HS trả lời ?2 với
A là biểu thức thức thứ nhất,
B là biểu thức thứ 2?
- GVcủng cố nội dung hằng
đẳng thức và yêu cầu HS nhắc
lại nội dung hằng đẳng thức.
- HS cá nhân làm ?1
(a+b).(a+b)=a
2
+2ab+b
2
- HS nêu nhận xét:
a+b).(a+b)= (a+b)
2
- HS quan sát hình 1hiểu công
thức (*)
- HS thực hiện
(A+B)
2
=A
2
+2AB+B
2
- HS trả lời ?2
Bình phơng của 1 tổng 2 biểu

2
=?
x
2
+4x+4=?
GV gi ý: x
2
l bình
phng bthc th nht. 4=2
2
l bình ph ơng bthức thứ 2,
phân tích 4x thành 2 lần tích
bthức thứ nhất với bthức thứ
2.
- Gọi 1 HS lên bảng thực
hiện.
- GV nhận xét, chốt lại cách
làm 2 trờng hợp trên.
-Gọi HS đọc đề phần c.
- GV hdẫn:
Tách 51=50+1
301= 300+1
- Gọi 2 HS lên bảng thực
hiện.
-GV nhận xét chốt lại cách
làm.
-HS thực hiện:
(a+1)
2
=a

2
c. Tính nhanh
51
2
=(50+1)
2
=50
2
+2.50.1+1
2
=2500+100+1
=2601
301
2
=(300+1)
2
=300
2
+2.300.1+1
2
=90000+600+1
=90601
HĐ2:Bình phơng của một hiệu
Mục tiêu:
- Viết đợc dạng tổng quát và phát biểu bằng lời hằng đẳng thức bình phơng của 1 hiệu
Thời gian: 10 ph
-YC HS làm ?3
[a+(-b)]
2
=?

- Tơng tự tính
99
2
=?
HD: tách 99=100-1rồi áp
dụng hằng đẳng thức để thực
hiện.
- Gv nhận xét, chốt lại.
- HS làm ?3
[a+(-b)]
2
=a
2
+2a(-b)+(-b)
2
= a
2
-2ab+b
2
(a-b). (a-b)= a
2
-ab-ab +b
2
= a
2
-2ab+b
2
- Kết quả của 2 phép tính
bằng nhau.
- HS trả lời

- HS nhận xét bài làm của
bạn.
- HS thực hiện.
99
2
=(100-1)=100
2
-200+1
= 10000-200+1
= 9801
2.
2.
b
b
ình ph
ình ph
ơng của một
ơng của một

hiệu.
?3. Tính
?3. Tính
[a+(-b)]
2
= a
2
+2a(-b)+(-b)
2
= a
2

-12xy+9y
2
c,99
2
=(100-1)
2
=100
2
-2.100.1+1
= 10000-200+1
= 9801
HĐ3 : Hiệu hai bình phơng
Mục tiêu: - Viết đợc dạng tổng quát và phát biểu bằng lời hằng đẳng thức hiệu 2 bình phơng
Thời gian: 10 ph
- YC HS thực hiện ?5
- GV nhận xét bì làm của HS
và chốt lại.
(a-b).(a+b) = a
2
-b
2
- Với A,B là các biểu thức thì
(A-B).(A+B)=?
- Gv giới thiệu đó là hằng
đẳng thức thứ 3 hiệu hai bình
phơng.
-Hãy phát biểu công thức (3)
bằng lời?
- GV giới thiệu đó là câu trả
lời?6

- HS phát biểu công thức (3)
bằng lời:
Hiệu 2 bình phơng của 2 biểu
thức bằng tích của tổng hai
biểu thức với hiệu hai biểu
thức.
- Các biểu thức đã cho có
dạng ở vế phải của công thức
(3)
- 2 HS lên bảng thực hiện.
a.(x+1).(x-1) = x
2
-1
b.(x-2y)(x+2y) = x
2
-4y
2
- HS trả lời
56.64 = (60 - 4).(60 + 4)
= 60
2
- 4
2
- HS trình bày miệng ?7
Đức và Thọ đều viết đúng vì
x
2
-10x+25 = 25 - 10x+x
2
- HS trả lời

- (2y)
2
= x
2
- 4y
2
c.Tính nhanh
56.64 = ( 60-4).(60+4)
= 60
2
-4
2
= 3600-16=3584
?7
Ta có
x
2
-10x+25=25-10x+x
2
Hay (x-5)
2
= ( 5-x)
2
Nhận xét: (A-B)
2
= (B-A)
2
a. Mục tiêu: Biết cách chứng minh 1 đẳng thức
b. Thời gian:20 ph
c. Đồ dùng:

HS1. (a-b)
2
+4ab
= a
2
-2ab+b
2
+4ab
=a
2
+2ab+b
2
= (a+b)
2
HS2. (a+b)
2
- 4ab
= a
2
+2ab+b
2
- 4ab
= a
2
-2ab+b
2
= (a-b)
2
- HS trả lời
Bình phng ca mt tng

2
+ 4ab.
BĐVP
(a-b)
2
+ 4ab
= a
2
-2ab+b
2
+ 4ab
=a
2
+2ab+b
2
= (a+b)
2
VP=VT
b. (a-b)
2
= (a+b)
2
- 4ab
VP. (a+b)
2
- 4ab
= a
2
+2ab+b
2

+4.3
= 400 +12
= 412
6. Tổng kết - Hớng dẫn về nhà: 5 ph
- Xem lại các dạng bài đã làm.
- BTVN:21,22 Tr.12
HD bài 22/ 12: 101=100-1; 199=200-1; 47=50-3; 53=50+3
=> áp dụng các hằng đẳng thức đã học

Ngày soạn:
- Viết đợc các đẳng thức; Lập phơng của 1 tổng, lập phơng của 1 hiệu. Ngày giảng:
Tiết 6. những hằng đẳng thức đáng nhớ
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
9
Hot ng ca thy Hot ng ca tro
Ghi bảng
HĐ1: Bình phơng của một tổng
Mục tiêu:
- Viết đợc dạng tổng quát và phát biểu bằng lời hằng đẳng thức bình phơng của 1 tổng
Thời gian: 10 ph
đồ dùng: bảng phụ hình 1
-YC học sinh làm ?1
Với 2 số bất kỳ a,b hãy tính:
(a+b).(a+b)?
- Nêu nhận xét về 2 đa thức?
Viết tích của 2 đa thức dới
dạng luỹ thừa?
- GV giới thiệu:Hình 1 lên
bảng phụ giải thích công thức

Bình phơng của 1 tổng 2 biểu
thức bằng bình phơng biểu
thức thứ nhất cộng hai lần tích
biểu thức thứ nhất với biểu
thức thứ hai cộng bình phơng
biểu thức thứ hai.
1. Bình phơng của một
tổng
?1
(a+b)(a+b) = a
2
+ab+ab+b
2

= a
2
+2ab+b
2
Hay:( a+b).(a+b)= (a+b)
2
= a
2
+2ab+b
2
(*)
Tquát:Với A,B là các biểu
thức ta có:
(1)
?2
- YC HS vận dụng tính:

=a
2
+2a+1
- HS lên bảng thực hiện:
x
2
+4x+4=x
2
+2.x.2+2
2
=(x+2)
2
- HS đọc đề bài.
- 2 HS lên bảng thực hiện.
p dng:
a, (a+1)
2
= a
2
+2.a.1+1
2
= a
2
+2a+1
b, x
2
+4x+4= x
2
+2.x.2+2
2

=?
(a-b). (a-b) =?
- nhận xét kết quả 2 phép
tính.
GV chốt:
(a-b)
2
= a
2
-2ab+b
2
- Với A,B là các biểu thức thì
(A-B)
2
=?
-Hãy phát biểu hằng dẳng
thức trên bằng lời?
- GV chốt lại hằng đẳng thức
và yêu cầu HS so sánh sự
khác nhau giữa 2 hằng đẳng
thức đã học.
- áp dụng tính:
(x - )
2
=?
(2x- 3y)
2
=?
-GV gọi 2 HS lên bảng thực
hiện.

- HS trả lời
(A-B)
2
=A
2
-2AB+B
2
- HS trả lời.
Bình phơng của 1 hiệu 2 biểu
thức bằng bình phơng biểu
thức thứ nhất trừ đi hai lần
tích biểu thức thứ nhất với
biểu thức thứ hai cộng bình
phơng biểu thức thứ hai.
- HS trả lời sự khác nhau:
(1)là cộng với 2 lần tích bthức
thứ nhất với bthức thứ hai.
(2) trừ đi 2 lần tích bthức thứ
nhất với bthức thứ 2
-2 HS lên bảng thực hiện
(x - )
2
= x
2
-x+
(2x- 3y)
2
=4x
2
-12xy+9y

2
-2ab+b
2
Hay (a-b)
2
= a
2
-2ab+b
2
Tquát:A,B là các biểu thức.
(2)
?4
áp dụng:
a, (x- )
2
=x
2
-2x. + )
2
= x
2
-x+
b,(2x- 3y)
2
=
= (2x)
2
- 2.2x.3y+(3y)
2
= 4x

lời?6
- áp dụng hãy thực hiện các
phép tính sau:
a. (x+1).(x-1)=?
b.(x-2y)(x+2y)=?
- Nhận dạng các biểu thức đã
cho có dạng nào?
- áp dụng công thức (3)gọi 2
HS lên bảng thực hiện
-Tính nhanh 56.64 =?
HD:56 = 60 - 4
64 = 60 + 4
- GV gọi HS trình bày
miệng ?7
-Từ ?7 em rút ra đợc hằng
đẳng thức nào?
-GV nhấn mạnh: Bình phơng
- HS thực hiện ?5
(a-b).(a+b) = a
2
-ab+ab-b
2
= a
2
-b
2
- HS thực hiện.
(A-B).(A+B)=A
2
-B

- HS trả lời
(A-B)
2
= (B-A)
2
3. Hiệu hai bình phơng
?5 Tính. Với a,b là các số
tuỳ ý
(a-b).(a+b) = a
2
- ab+ab-b
2
= a
2
-b
2
TQ: Với A,B là các biểu
thức ta có:
(3)
?6
áp dụng.
tính:
a.(x+1).(x-1) = x
2
-1
2
= x
2
-1
b.(x-2y)(x+2y) = x

-Vận dụng đợc các hằng đẳng thức trên vào giải các bài tập(theo 2 chiều).
3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi giải bài tập
II. Đồ dùng dạy học::
1. GV: Bảng phụ(?.4C)
2. HS: 3 hằng đẳng thức đã học.
III. Phơng pháp: dạy học tích cực;trực quan; quan sát; nhóm

1. ổn định:
2. Khởi động mở bài:
a. Mục tiêu: củng cố các hằng đẳng thức đã học
b. Thời gian: 5 ph
c. Đồ dùng:
d. Tiến hành:
Viết 3 hằng đẳng thức đã học và phát biểu bằng lời hằng đẳng thức đó.
.
HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
HĐ1.Lập phơng của một tổng
a. Mục tiêu:- Viết đợc hằng đẳng thức: Lập phơng của 1 tổng
- Phát biểu đợc hàng đẳng thức lập phơng của 1 tổng bằng lời
b. Thời gian: 15ph
c. Đồ dùng:
d. Tiến hành:
-Yêu cầu làm ?1
Với a, b là 2 số tuỳ ý Tính
(a+b)(a+b)
2
GV: (a+b)
2
dới dạngkhai triển
rồi t/ hiện phép nhân đa thức

lần tích bình phơng của biểu
thức thứ nhất với biểu thức
thứ 2, cộng 3 lầntích biểu
thức thứ nhất với bình phơng
biểu thức thứ 2 công lập ph-
ơng biểu thức thứ 2
- Hs lắng nghe.
1. Lập phơng của một tổng
?1. Với a, b là 2 số tuỳ ý
(a+b)(a+b)
2
=(a+b)(a
2
+2ab+b
2
)
=a
3
+2a
2
b+ab
2
+a
2
b+2ab
2
+b
3
=a
3

+3a
2
b+3ab
2
+b
3
3 4) (4
chính xác.
- Y. cầu HS làm phần áp
dụng.
- Nêu biểu thức thứ nhất, biểu
thức thứ 2?.
- áp dụng hđt lập phơng của 1
tổng để tính.
- Gọi HS lên bảng thực hiện.
- HS làm phần áp dụng.
a)Biểu thức thứ nhất:x
Biểu thức thứ 2: 1
b) B. thức thứ nhất:2x
Biểu thức thứ 2: y
-2HS lên thực hiện.
- áp dụng
a)
(x+1)
3
=x
3
+3.x
2
.1+3.x.1

- Phát biểu đợc hàng đẳng thức lập phơng của 1 hiệu bằng lời
b Thời gian: 17 ph
c. Đồ dùng: bảng phụ ?4
d. Tiến hành:
-Yêu cầu HS làm ?3
Tính [a+(-b)]
3
làm thế
nào.
-Gọi HS đứng tại chỗ
để thực hiện
-GV chốt lại kiến
thức.
- Với A, B là các
bthức thì cũng tơng tự
nh a, b là các số
(A-B)
3
=?.
-Hãy phát biểu hằng
đẳng thức(5)
-So sánh biểu thức
khai triển của 2 hằng
dẳng thức(A+B)
3
&
(A-B)
3
em có nhận
xét gì?.

-x
2
+ x -
- 1HS thực hiện.
2. Lập phơng của một hiệu
?3. Với a, b là 2 số tuỳ ý.
(a-b)
3
= [a+(-b)]
3
= a
3
+3a
2
(-b)+3a.(-b)
2
+(-b)
3
= a
3
- 3a
2
b +3ab
2
- b
3
-Với A, B là các biểu thức.
(A-B)
3
=A

3
= (1-x)
3
3, (x+1)
3
= (1+x)
3
4, x
2
-1 = 1-x
2
5, (x-3)
2
= x
2
-2x+9
- Em nxgì về quan hệ
của (A-B)
2
với (B-A)
2
Của (A-B)
3
với (B-A)
3
-HS nhận xét
-HS lắng nghe
- HS trả lời
1, Đúngvì A
2


+3. x.( )
2
- )
3
= x
3
- x
2
+ x -
b). (x-2y)
3
= x
3
-3x
2
.2y+ 3x.(2y)
2
-(2y)
3
= x
3
-6x
2
y+12xy
2
-8y
3
c)
1, (2x-1)

4, Sai (x
2
-1 =-(x
2
-1)
3, Sai (x-3)
2
=x
2
-6x+9
5. Hoạt động 3: Luyện tập
a. Mục tiêu:
-Vận dụng đợc các hằng đẳng thức trên vào giải các bài tập(theo 2 chiều).
b Thời gian: 10 ph
c. Đồ dùng:
d. Tiến hành:
-Y/c làm bài 26 tr14.
?. Xác định biểu thức
thứ nhất, thứ 2.
-áp dụng hđt(4) thực
hiện triển khai
-Gọi HS lên bảng
thực hiện.
- Nhận xét, chốt.
-HS làm bài 26 tr14.
+BT thứ nhất 2x
2
+BT thứ 2: 3y
-1HS lên làm câu a
(2x

+ (3y)
3
=8x
6
+36x
4
y+54x2y
2
+27y
3
6. Tổng kết - Hớng dẫn về nhà: 3 ph
- Học thuộc hằng đẳng thức đã học , p biểu bằng lời các hằng đẳng thức.
- BTVN: 27,28 sgk Tr14.
HD: Bài 27.a. -x
3
+ 3x
2
- 3x+1= -(x
3
-3x
2
+3x - 1) = -(x-1)
3
b. 8 - 12x + 6x
2
- x
3
= 2
3
- 3.2

2. Khởi động mở bài:
a. Mục tiêu:
b. Thời gian:
c. Đồ dùng:
d. Tiến hành:
- Viết dạng tổng quát của các hằng đẳng thức đã học?
- Làm bài 27b(14).
8-12x + 6x
2
- x
3
= 2
3
- 3.2
2
.x + 3.2.x
2
- x
3
= ( 2 -x)
3

15
16
(A+B)(C+D)=AC+AD+BC+BD
= nếu AD = BC
A.( B+ C)= AB+ AC
3. Hoạt động 1:Tổng hai lập phơng.
a. Mục tiêu: Viết đợc hằng đẳng thức tổng của 2 lập phơng, phát biểu đợc bằng lời
b Thời gian: 15 ph

a, x
3
+8 =?
b, (1 + a)(1 - a + a
2
)=?
- GV phân tích bài toán, gọi 2
HS thực hiện.
- Yêu cầu HS khác nxét.
- GV chốt lại cách bđổi theo 2
chiều của (6)
- HS cá nhân làm ?1
- HS : áp dụng quy tắc nhân
đa thức với đa thức.
- 1HS lên bảng thực hiện
(a +b)( a
2
- ab+b
2
) = a
3
- a
2
b+ ab
2
+ ba
2

-2x+2
2
)
+, (1 + a)(1-a +a
2
)=1+ a
3
- HS nxét bài làm.
1. Tổng hai lập phơng.
?1. Tính (a +b)( a
2
- ab+b
2
)
(a +b)( a
2
- ab+b
2
) = a
3
- a
2
b

+
ab
2
+ ba
2
- ab

3
= (x+ 2)( x
2
-2x+2
2
)
b, Viết (1 + a)(1-a +a
2
)dới dạng
tổng.
(1 + a)(1-a +a
2
)=1
3
+a
3
=1+ a
3
4. Hoạt động 2: Hiệu hai lập phơng.
a. Mục tiêu:Viết đợc hằng đẳng thức hiệu của 2 lập phơng, phát biểu đợc bằng lời
b Thời gian: 15 ph
c. Đồ dùng:
d. Tiến hành:
- Yêu cầu HS làm ?3
- Gọi 1 HS thực hiện ?3.
- GV nhận xét , chốt lại ?3 và
gthiệu ?3 vẫn đúng khi thay
các số bởi các bthức.
- Tính A
3

- GV nhận xét và chốt lại cách
bđổi 2 chiều của hđt (7)
- Yêu cầu HS nhắc lại 7 hđt đã
học?
- GV gthiệu 7 hđt bảng phụ
chốt lại kiến thức.
- HS thực hiện ?3.
- HS áp dụng quy tắc nhân đa
thức thực hiện.
(a - b)(a
2
+ ab + b
2
) =a
3
-b
3
- HS trả lời:
A
3
- B
3
=(a - b)(a
2
+ ab + b
2
)
- HS nhận dạng hđt bình ph-
ơng thiếu của 1 tổng.
- HS phát biểu:

2
)
= a
3
+a
2
b + ab
2
- a
2
b -ab
2
- b
3
= a
3
- b
3
a
3
- b
3
=(a - b)(a
2
+ab+b
2
)
Với A, B là các biểu thức ta
có:
(7)

- Nêu các phép toán có trong
bthức và thứ tự thực hiện?
- GV nhận xét và phân tích
cách làm.
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
30a
- GV nhận xét đánh giá bài
làm của HS.
- HS làm bài 30.
- HS xđịnh các phép toán và
thứ tự thực hiện phép tính.
+ AD hằng đẳng thức .
+ Rút gọn.
- HS nhận biết cách làm.
- HS lên bảng làm bài 30.
3. Luyện tập.
Bài 30(SGK-16). Rút gọn biểu
thức.
a, (x +3)(x
2
-3x+9) - (54+x
3
)
= x
3
+ 3
3
- 54- x
3
= 27- 54= -27.

- Giải phơng trình bậc nhất một ẩn, phơng trình chứa ẩn ở mẫu thành thạo.
- RKN trình bày các bớc giải chính xác, logic, khoa học.
3. Thái độ: Có ý thức ôn tập tích cực.
II. Đồ dùng dạy học.
1. GV: Các kiến thức cơ bản của chơng.
2. HS: Trả lời phần câu hỏi và BTVN.
III. Phơng pháp: phân tích, dự đoán, suy luận
IV. Tổ chức giờ học:
1. ổn định tổ chức: kiểm diện học sinh
2. Khởi động mở bài: Kiểm tra bài cũ lồng trong giờ
3. Hoạt động 1. Ôn tập về phơng trình bậc nhất một ẩn.
a. Mục tiêu: - Ôn lại các kiến thức đã học về phơng trình bậc nhất một ẩn.
- Nêu đợc cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn
b. Thời gian: 15 phút
c. Đồ dùng: không
d. Tiến hành:
- Nêu dạng tổng quát của ph-
ơng trình bậc nhất một ẩn ?
- Nêu cách giải phơng trình
bậc nhất ?
- Thế nào là 2 phơng trình t-
ơng đơng ? Nêu 2 quy tắc biến
đổi phơng trình ?
- Yêu cầu HS làm bài 50a, b
trang 32
- Phơng trình a có phải là pt
bậc nhất 1 ẩn không ?
- Yêu cầu HS nêu cách làm?
- Gọi 1 HS lên bảng trình bày
cách làm câu a.

- Cách giải pt: ax + b =0
<=>ax=-b <=>x = -
Bài 50 trang 32.
Giải phơng trình.
a) 3 - 4x(25-2x)=8x
2
+x-300
<=>3 - 100x + 8x
2
=8x
2
+x-300
<=>x + 100x = 3 + 300
<=>101x = 303 <=>x=3
Tập nghiệm của pt S=
b) - =7-
<=>8(1-3x)-2(2+3x)=140-
15(2x+1)
17
3. Hoạt động 1:Tổng hai lập phơng.
a. Mục tiêu: Viết đợc hằng đẳng thức tổng của 2 lập phơng, phát biểu đợc bằng lời
b Thời gian: 15 ph
c. Đồ dùng:
d. Tiến hành:
- Yêu cầu HS thực hiện ?1.
- Nêu cách làm ?1?.
- Gọi 1HS lên bảng làm ?1.
- GV nhận xét và chốt lại ?1.
- Với A, B là các bthức thì
A

- Yêu cầu HS khác nxét.
- GV chốt lại cách bđổi theo 2
chiều của (6)
- HS cá nhân làm ?1
- HS : áp dụng quy tắc nhân
đa thức với đa thức.
- 1HS lên bảng thực hiện
(a +b)( a
2
- ab+b
2
) = a
3
- a
2
b+ ab
2
+ ba
2
- ab
2
+ b
3

= a
3
+ b

1. Tổng hai lập phơng.
?1. Tính (a +b)( a
2
- ab+b
2
)
(a +b)( a
2
- ab+b
2
) = a
3
- a
2
b

+
ab
2
+ ba
2
- ab
2
+ b
3

= a
3
+ b
3

)dới dạng
tổng.
(1 + a)(1-a +a
2
)=1
3
+a
3
=1+ a
3
4. Hoạt động 2: Hiệu hai lập phơng.
a. Mục tiêu:Viết đợc hằng đẳng thức hiệu của 2 lập phơng, phát biểu đợc bằng lời
b Thời gian: 15 ph
c. Đồ dùng:
d. Tiến hành:
- Yêu cầu HS làm ?3
- Gọi 1 HS thực hiện ?3.
- GV nhận xét , chốt lại ?3 và
gthiệu ?3 vẫn đúng khi thay
các số bởi các bthức.
- Tính A
3
- B
3
= ?
- GV gthiệu đa thức
(a
2
+ ab + b
2

thức thực hiện.
(a - b)(a
2
+ ab + b
2
) =a
3
-b
3
- HS trả lời:
A
3
- B
3
=(a - b)(a
2
+ ab + b
2
)
- HS nhận dạng hđt bình ph-
ơng thiếu của 1 tổng.
- HS phát biểu:
Hiệu 2 lập phơng của 2 bthức
bằng tích của hiệu 2 biểu thức
với bphơng thiếu của tổng 2
biểu thức.
- HS nhắc lại ndung ?4.
- Đa thức có dạng VP của hđt
(7).
- AD phép bđổi ngợc lại của

- a
2
b -ab
2
- b
3
= a
3
- b
3
a
3
- b
3
=(a - b)(a
2
+ab+b
2
)
Với A, B là các biểu thức ta
có:
(7)
?4.
* áp dụng: Tính
a, (x -1)( x
2
+ x + 1) = x
3
- 1
3

- HS làm bài 30.
- HS xđịnh các phép toán và
thứ tự thực hiện phép tính.
+ AD hằng đẳng thức .
+ Rút gọn.
- HS nhận biết cách làm.
- HS lên bảng làm bài 30.
3. Luyện tập.
Bài 30(SGK-16). Rút gọn biểu
thức.
a, (x +3)(x
2
-3x+9) - (54+x
3
)
= x
3
+ 3
3
- 54- x
3
= 27- 54= -27.
<=>8-24x-4-6x=140-30x-15
<=>-30x+30x=-4+140-15
0x =121=> PT VN
4. Hoạt động 2. Giải phơng trình tích.
a. Mục tiêu: - Nêu đợc cách giải phơng trình tích
b. Thời gian: 10 phút
c. Đồ dùng: không
d. Tiến hành:

- HS trình bày lời giải câu a.
- HS nhận xét bài làm câu b.
- HS làm câu d bài 51.
- HS phân tích VT thành nhân
tử.
- HS tách 5x = 6x-x
- PT x(x+3)(2x-1)=0
- HS giải phơng trình.
2. Phơng trình tích.
Pt tích có dạng
A(x).B(x)=0
<=>A(x)=0 hoặc B(x)=0
Bài 51a, d trang 33.
a) ( 2x+1)(3x-2)=(5x-8).
(2x+1)
<=>(2x+1)(3x-2)-(5x-8).
(2x+1) = 0
<=>(2x+1)(3x-2-5x+8)=0
<=>(2x+1)(-2x+6)=0
<=>
2 1 0
2 6 0
x
x
+ =


+ =

<=>

5. Hoạt động 3. Giải phơng trình có chứa ẩn ở mẫu.
a. Mục tiêu: - Nêu đợc cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
b. Thời gian: 15 phút
c. Đồ dùng: không
d. Tiến hành:
- Khi giải phơng trình chứa ẩn
ở mẫu ta cần chú ý điều gì ?
- Yêu cầu HS làm bài 52a,b
trang 33.
- ĐKXĐ của pt a là gì ?
- MTC của 2 vế là gì ?
- Khi giải pt chứa ẩn ở mẫu ta
phải tìm ĐKXĐ của pt.
- HS làm bài 52a,b trang 33.
- ĐKXĐ: x0 và x 3/2
3. PT có chứa ẩn ở mẫu.
Bài 52 trang 33. Giải phơng
trình.
- = (1)
ĐKXĐ: x0 và x 3/2
18
- Yêu cầu HS quy đồng mẫu
2 vế và khử mẫu ?
- Gọi 1 HS lên bảng giải ph-
ơng trình vừa tìm đợc?
-Yêu cầu HS đối chiếu kết quả
với ĐKXĐ kết luận nghiệm.
- MTC: x( 2x-3)
- HS quy đồng mẫu 2 vế và
khử mẫu.

2. Khởi động mở bài: Kiểm tra 15 phút
a. Mục tiêu: Giải đợc các dạng bài: phơng trình tích và phơng trình chứa ẩn ở mẫu
b. Thời gian: 15 phút
c. Đồ dùng: bảng phụ đề kiểm tra 15 phút
d. Tiến hành:
Đề bài:
Giải các phơng trình sau:
a, (2x-4).(x+5) = 0
b,
2 3
1
2
x
x

=
+
Hớng dẫn chấm
Nội dung Điểm
a, (2x-4).(x+5) = 0
<=> 2x-4 = 0 hoặc x+5 = 0
1) 2x-4 = 0
<=> 2x = 4
<=> x = 2
2) x+5 = 0
<=> x = -5
Vậy phơng trình có 2 nghiệm là: x = 2; x = -5
b,
2 3
1

= +
=> x = 5 (t/m ĐKXĐ)
Vậy phơng trình có nghiệm là: x = 5
1
1
1
0,5
1
1
0,5
3. Hoạt động 1. Dạng bài giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
a. Mục tiêu: - Giải đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu theo đúng trình tự các bớc.
b. Thời gian: 15 phút
c. Đồ dùng: không
d. Tiến hành:
- Yêu cầu HS làm bài 52 trang
33.
- ĐKXĐ của phơng trình là
gì ?
- Gọi HS lên bảng thực hiện b-
ớc quy đồng và khử mẫu.
- Gọi HS tại chỗ nêu cách giải
pt vừa tìm đợc.
- Đối chiếu kết quả vừa tìm
với ĐKXĐ để kết luận
nghiệm ?
- GV nhận xét và chốt lại cách
làm câu c.
- HS làm bài 52 trang 33.
- ĐKXĐ: x

a. Mục tiêu: - RKN lập luận trong vệc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
b. Thời gian: 12 phút
c. Đồ dùng: không
d. Tiến hành:
- Yêu cầu HS làm bài 55 trang
34.
- Gọi HS đọc bài 55 và xác
định dạng toán của bài 55.
- Gọi lợng nớc cần pha thêm
là x ĐK của x là gì ?
- Lợng nớc có trong dung dịch
là bao nhiêu ?
- Nồng độ dung dịch là bao
nhiêu ?
- Hãy giải phơng trình trên?
- GV nhận xét và đánh giái
- HS làm bài 55 trang 34
- HS đọc bài 55 và nêu dạng
toán của bài 55 là bài toán hoá
học.
- ĐK x > 0
- Lợng nớc trong dung dịch là
200 + x
- =
- HS giải pt.
3. Bài 55 trang 34.
Gọi lợng nớc cần pha thêm là
x ( gam) x>0
Lợng nớc có trong dung dịch
là 200 +x (gam)

1
0,5
1
1
1
2
4
4
Phơng trình chứa ẩn ở
mẫu
1
0,5
1
1,5
1
0,5
1
0,5
4
3
Giải bài toán bằng
cách lập phơng trình
1
3
1
3
Tổng 2
1
2
2

2x
Câu2: Giải phơng trình sau:
a/ 2x - 5 = 3 b/
2
2
2 4 2
x x
x x x
= +
+
(1)
Câu 3: Bạn Dâu đi bộ từ A đến B với vận tốc trung bình 5km/h.Lúc về , bạn ấy chỉ đi với vận tốc
trung bình 4 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 1 giờ.Tính độ dài quãng đờng AB
bằng km và thời gian lúc đi.
IV. Hớng dẫn chấm:
Câu Đáp án đúng Điểm
1 Mỗi câu đạt 1 điểm, riêng câu b đạt 0,5 điểm.
Câu a b c
Đúng B A A
2,5
2 Giải phơng trình
a Điểm b Điểm
2x - 5 = 3 Điều kiện xác định:
4,5
21
2x = 3 + 5
2x = 8
x = 8:2
x=4
Vậy phơng trình

0,25
0,25
0,25
3
Câu 3: - Gọi quãng đờng AB là x(km); x > 0.
- Thời gian lúc đi từ A đến B là
( )
5
x
h
- Thời gian lúc về từ B đến A là
( )
4
x
h
- Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 1 giờ,
nên ta có phơng trình.
1
4 5
x x
=

- Giải phơng trình tìm đợc x= 20
x = 20 > 0 Thoả mãn điều kiện
- Vậy quãng đờng AB dài 20 km.
- Thời gian lúc đi là 20:5 = 4 (h)
0,25
0,25
0,25
0,75

2. Khởi động mở bài: Giới thiệu nội dung chơng IV
a. Mục tiêu: Gây sự tò mò hứng thú cho học sinh
b. Thời gian: 3 ph
c. Đồ dùng: không
d. Tiến hành: GV giới thiệu những nội dung chính trong chơng
3. Hoạt động 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.
a. Mục tiêu: - Nhắc lại đợc về quan hệ thứ tự trên tập hợp số
b. Thời gian: 15 phút
c. Đồ dùng: Bảng phụ ?1.
d. Tiến hành:
- Trên tập R khi so sánh 2 số a
và b thì xảy ra những trờng
hợp nào ?
- GV gthiệu kí hiệu nhỏ hơn,
lớn hơn hoặc bằng.
- GV biểu diễn các số trên trục
số và yêu cầu HS quan sát trục
số trang 35SGK.
- Trong các số trên các số nào
là số hữu tỷ, vô tỷ ?
- So sánh và 3?
- Trên trục số ở vị trí nào
so với điểm 3 ?
- Yêu cầu HS làm ?1.
- GV gthiệu ?1 lên bảng phụ
và gọi 1 HS lên bảng thực
hiện.
- Gọi HS khác nhận xét.
- GV nhận xét và chốt lại ?1
- Với x

- HS làm ?1.
- 1 HS lên bảng làm ?1.
- HS nhận xét.
- HS so sánh: x
2
> 0 khi x>0
x
2
> 0 khi x<0; x
2
= 0 khi x=0
- HS trả lời: c

0
- HS: a

b
1. Nhắc lại về thứ tự trên tập
hợp số.
0
-1,3
-2
2
3
?1. Điền dấu thích hợp vào ô
vuông.
a) 1, 53 1,8
b) - 2,37 - 2,41
c)
4. Hoạt động 2. Tìm hiểu về bất đẳng thức.

5. Hoạt động 3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.
a. Mục tiêu: Nêu đợc các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.
b. Thời gian: 20 phút
c. Đồ dùng: Bảng phụ hình vẽ phần 3
d. Tiến hành:
- GV cho BĐT -4 < 2 yêu cầu
HS cộng 2 vế của BĐT với 3
và viết BĐT vừa tìm ?
- GV biểu diễn các BĐT đã
cho, vừa tìm trên trục số (bảng
phụ)
- GV gthiệu BĐT cùng chiều.
- Gọi HS lấy VD về BĐT cùng
chiều ?
- Yêu cầu HS làm ?2
- Cộng 2 vế của BĐT với -3 ta
đợc BĐT nào ?
- Yêu cầu HS biểu diễn câu a
trên trục số ?
- Qua kết quả ?2 GV gthiệu
các tính chất của BĐT.
- Yêu cầu HS phát biểu các
tính chất trên bằng lời ?
- Yêu cầu HS áp dụng tính
chất làm ?3
- Để so sánh hai biểu thức trên
ta làm ntn ?
- Gọi HS trình bày miệng ?3
- Yêu cầu HS làm ?4
- GV hớng dẫn HS phân tích 5

5
4
3
2
1
0
-1
-2
-3
-4
5
4
3
2
1
0
-1
-2
-3
-4
?2.
a) -4 <2
=> -4 + (-3) < 2+(-3)
hay -7 < -1
b) -4 <2=> -4 + c < 2 + c
* Tính chất:
Với a, b, c là các số ta có:
+) a < b <=>a + c < b+ c
+) a


- Phát biểu đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân ( với số dơng và số âm ) ở dạng bất
đẳng thức, tính chất bắc cầu của thứ tự.
2. Kĩ năng. Vận dụng đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính chất bắc cầu để
chứng minh bất đẳng thức hoặc so sánh các số.
3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài.
II. Đồ dùng dạy học.
1. GV: Bảng phụ trục số.
2. HS: Thứ tự phép cộng và phép nhân.
III. Phơng pháp: phân tích, dự đoán, suy luận
IV. Tổ chức giờ học:
1. ổn định tổ chức: kiểm diện học sinh
2. Khởi động mở bài: Kiểm tra bài cũ.
a. Mục tiêu: - Nêu đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
b. Thời gian: 5 ph
c. Đồ dùng: không
d. Tiến hành:
- Nêu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng?
- AD làm bài 3a trang 37
3a) a - 5 b - 5 => a - 5+5 b - 5+ 5=> a b
3. Hoạt động 1. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dơng.
a. Mục tiêu: - Phát biểu đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dơng
b. Thời gian: 12 phút
c. Đồ dùng: Bảng phụ trục số.
d. Tiến hành:
- Cho 2 số -2 và 3 nêu BĐT
giữa -2 và 3?
- Nhân cả 2 vế của BĐT đó
với 2 ta đợc BĐT nào ?
- GV hớng dẫn HS biểu
diễn 2 BĐT trên trục số

nhân với số dơng.
VD: Cho BĐT -2 < 3
=> -2 . 2 < 3.2 hay -4 < 6
3.2
-2.2
6
5
4
3
2
1
-4
-3
-2
-1
0
6
5
4
3
2
1
-4
-3
-2
-1
0
?1.
a) Cho -2 < 3
=> ( -2) . 5091 < 3. 5091


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status