bài giảng sinh học 12 bài 12 di truyền liên kết với giới tính và di truyền ngoài nhân - Pdf 23

BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT
VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN
NGOÀI NHÂN
Câu 1: Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong
nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền
liên kết gen, hoán vị gen là
A. bí ngô. B. cà chua.
C. ruồi giấm. D. đậu Hà Lan.
(Trích đề thi TNTHPT năm 2009)
Câu 2: Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu
gen AB/ ab đã xảy ra hoán vị gen với tần số là 32%. Cho
biết không xảy ra đột biến. Tỉ lệ giao tử Ab là
A. 24%. B. 32%. C. 8%. D. 16%.
TIẾT 12 – DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
I. DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH
1. NST giới tính và cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng NST
a. NST giới tính :
Bộ NST của ruồi giấm
Chứa các gen quy định giới tính.
và có thể chứa các gen khác
BỘ NHIỄM SẮC THỂ NGƯỜI BÌNH THƯỜNG
Kiểu nhân của nữ Kiểu nhân của nam
X
Y
-
Quan sát hình, em
hãy cho biết đặc
điểm của các gen
nằm trên vùng
tương đồng và
không tương đồng

1. NST giới tính và cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng NST
2. Di truyền liên kết với giới tính
a. Gen trên NST X
* Thí nghiệm
P
t/c
:
F
1:
F
2
:
X
100 % Mắt đỏ
Mắt đỏ
Lai thuận
Mắt trắng
50 % :
Mắt đỏ
100 % :
Mắt đỏ
50 %
Mắt trắng
P
t/c
:
F
1:
F
2

A:
A:Đỏ,
Đỏ,
trội /a: trắng, lặn. X
trội /a: trắng, lặn. X
A
A
X
X
A
A
:
: X
X
A
A
X
X
a
a
:
:X
X
A
A
X
X
A
AX
X
X
X
a
a
Y
Y
X
X
A
A

Y
Y
X
X
A
A
;
;
X
X
a
a
X
X
A
A
X
X
A
AX
X
A
A
Y
Y
X
X

:
: GF
GF
1
1
:
: F
F
2
2
:
:
100%Mắt
100%Mắt
đ
đ


KQ :
KQ :
100%
100%
a
a
X
X
a
aX
X
X
X
A
A
Y
Y
X
X
a
aX
X
A
A
;
;
Y
Y

X
X
a
a
X
X
A
A
X
X
a
aX
X
A
A
Y
Y
X
X
a
a
X
X
a
a
X
X

1
1
:
: F
F
2
2
:
:
Các gen nằm trên NST X luôn có hiện tượng di truyền
Các gen nằm trên NST X luôn có hiện tượng di truyền
chéo.
chéo.
100% :
100% :
100%
100%50% :
50% :
50% :
50% :50%
50%

:
X
a
A
A
A
a
a
A a
a
a
A
a
Lai nghịch
a
a
=> Tuân theo qui luật di truyền chéo.
a. Gen trên NST X
Sơ đồ tế bào học mô tả sự di truyền màu mắt ở ruồi giấm
TIẾT 12 – DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
I. DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH
1. NST giới tính và cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng NST
2. Di truyền liên kết với giới tính
a. Gen trên NST X
* Thí nghiệm
* Nhận xét
* Giải thích:
* Đặc điểm di truyền của gen trên NST X: Di truyền chéo.
TIẾT 12 – DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
I. DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH

Ví dụ: Phát hiện trứng tằm đực, tách riêng để nuôi
vì tằm đực cho nhiều tơ hơn tằm cái.
TIẾT 12 – DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
I. DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH
II. DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
Năm 1909, Coren (Correns) tiến hành phép lai thuận nghịch
Đối tượng: Cây hoa phấn (Mirabiliss)
Phép lai thuận Phép lai nghịch
P
t/c
: ♀Cây lá đốm x ♂Cây lá xanh
F
1
: 100% cây lá đốm
P
t/c
: ♀Cây lá xanh x ♂ Cây lá đốm
F
1
:

100% cây lá xanh
* Nhận xét:
* Giải thích:
* Đặc điểm của di
truyền ngoài nhân:
*Nhận xét: kết quả của 2 phép lai thuận
nghịch khác nhau. F
1
: có kiểu hình giống mẹ

kiểu hình khác nhau ở hai giới, tớnh trạng lặn xuất
hiện ở giới dị giao tử ( XY) nhiều hơn ở giới đồng giao
tử (XX) thì
gen quy định tính trạng nằm trên NST giới tính X,
khụng cú alen tương ứng trờn Y.
- Nếu kết quả phép lai thuận và nghịch khác nhau và
con lai luôn có kiểu hình giống mẹ 
gen quy định tính trạng nghiên cứu nằm ở ngoài nhân.
-
Nếu kết quả 2 phép lai giống nhau 
gen nằm trên NST thường, tuân theo quy luật phân li
của Menđen
Vậy làm thế nào để phân biệt gen;
nằm trên NST thường, NST giới tính
hoặc gen ngoài nhân (TBC)?
Câu 1: Đặc điểm di truyền của tính trạng được quy định
bởi gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X là
A. di truyền thẳng.
B. di truyền chéo.
C. chỉ biểu hiện ở giới cái.
D. chỉ biểu hiện ở giới đực.
Câu 2. Ở người, bệnh mù màu(đỏ, lục) là do đột biến gen
lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên ( X
m
).
Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai mù màu
của họ đã nhận X
m
từ
A. bà nội.B. bố.C. mẹ. D. ông nội.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status