Trờng THCS Xuân Hng GV: Lê Trọng Tới
Giáo án tự chọn toán 6 kì II
Chủ đề 4: các phép tính trong tập số nguyên
Ngày 07/01/2012 soạn:
Tiết 19: phép cộng, phép trừ các số nguyên
I. mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững quy tắc cộng, trừ hai số nguyên cùng dấu, khác
dấu.
- Kĩ năng: Vận dụng các quy tắc đó vào giải bài tập cụ thể.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi và BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.
HS: Ôn tập theo HD của GV.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV&HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết: (15
/
)
?1. Nêu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng
dấu?
- Cho ví dụ?
?2. Muốn cộng hai số nguyên khác dấu
không đối nhau ta làm nh thế nào?
GV: Nhận xét, bổ sung, nhắc lại từng bớc
khắc sâu cho HS.
Muốn cộng 2 số nguyên khác dấu ta lấy
số có giá trị tuyệt đối lớn trừ đi số có giá
trị tuyệt đối nhỏ, rồi đặt trớc kết quả dấu
của số tuyệt đối lớn hơn.
VD: -10 + 3 = - 7; 15 + (- 9) = 6
?3. Nêu các tính chất của phép cộng các
c) 23 +
89
; d)
37 73 + +
GV: y/c HS làm bài cá nhân, 4 HS làm
trên bảng, sau 5
/
cho HS dừng bút XD bài
chữa. GV nhận xét, bổ sung, thống nhất
cách làm.
2. Tính giá trị của biểu thức:
a) A = x + (- 15) , biết x = - 96;
1.
a) 125 + 86 = 211; b) (-7) + (- 18) = - 25;
c) 23 +
89
= 23 + 89 = 112;
d)
37 73 + +
= 37 + 73 = 110.
2.
a) Thay x = - 96 vào biểu thức ta có:
A = - 96 + (-15) = 111
b) Thay y = -22 vào biểu thức ta có:
B = - 678 + (-22) = - 700.
1
Trờng THCS Xuân Hng GV: Lê Trọng Tới
b) B = - 678 + y, biết y = -22
(PP dạy tơg tự)
II. Cộng 2 số nguyên khác dấu:
39 93 +
= 39 +(-93) = - 54.
4.
a) 43 + (- 4) = 39 ; b) 35 + (- 5) = 30
5. a) 248 + (-12) + 2064 + (-236)
= 248 + [(-12) + (-236)] + 2064
= [248 + (-248)] + 2064
= 0 + 2064 = 2064
b) (-298) + (-300) + (-302)
= [(-298) + (-302)] + (-300)
= (-600) + (-300) = - 900
6. Thay các giá trị của x, y vào biểu thức
ta có:
a) A =
5 3 2 2 + = =
b) B =
( )
7 14 7 7 7 7 7 14+ + = + = + =
7. a) 5 - 8 = - 3; b) 6 - (-7) = 6 + 7 = 13;
c) (- 8) - (- 9) = - 8 + 9 = 1;
d) -15 - (-12) = - 15 + 12 = - 3.
Hoạt động 3: H ớng dẫn học ở nhà: (3
/
)
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc các quy tắc cộng hai số nguyên cùng
dấu, cộng hai số nguyên khác dấu, tính chất cộng các số nguyên, quy tắc trừ các số
nguyên.
- Ôn tập quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế.
- Làm các bài tập trong sách BT, giờ sau luyện tập.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Hoạt động 2: Luyện tập (37
/
)
1. Tính:
a) (-57) + 47 ; b) 469 + (-219) ;
c) 195 + (-200) + 205.
GV: y/c 3 HS làm trên bảng, ở dới HS làm
vào vở nháp 3
/
sau đó cho HS dừng bút
nhận xét, bổ sung.
GV: NX, đánh giá, thống nhất cách làm.
2. Tính nhanh:
a) 465 + [58 + (-465) + (-38)]
b) Tổng của tất cả các số nguyên có giá
trị tuyệt đối nhỏ hơn hoặc bằng 15.
GV: y/c 2 HS làm trên bảng, ở dới HS làm
vào vở nháp 5
/
sau đó cho HS dừng bút
nhận xét, bổ sung.
GV: NX, đánh giá, thống nhất cách làm.
3. Tính:
a) 8 - (3 - 7) ; b) (-5) - (9 - 12)
4. Tính tổng:
a) (-24) + 6 + 10 + 24 ;
b) 15 + 23 + (-25) + (-23)
GV: y/c 4 HS làm trên bảng, ở dới HS làm
vào vở nháp 8
/
b) 15 + 23 + (-25) + (-23)
= [15 + (-25)] + [23 + (-23)]
= -10 + 0 = - 10
5.
a) 2 - x = 17 - (-5)
2 - x = 22
x = 2 - 22
x = - 20. Vậy x = -20;
b) x - 12 = (-9) - 15
x - 12 = - 24
x = - 12. Vậy x = -12
c) 11 - (15 + 11) = x - (25 - 9)
x - 16 = 11 - 26
x - 11 = - 16
x = - 5. Vậy x = - 5.
Hoạt động 3: H ớng dẫn học ở nhà(3
/
)
a) (-5) .(-3) = 15 ; b) (-6) . 4 = - 24.
Hoạt động 2: Ôn tập lí thuyết (10
/
)
?1. Nêu quy tắc nhân 2 số nguyên khác
dấu ? Cho VD ?
?2. Nêu quy tắc nhân 2 số nguyên cùng
dấu ? Cho VD ?
?3. Nêu các t/c cơ bản của phép nhân ?
Cho VD ?
Sau khi HS trả lời, GV nhận xét, nhắc lại
từng quy tắc, khác sâu cho HS.
- Lu ý HS: a(b - c) = a.b - a.c
1. Muốn nhân 2 số nguyên khác dấu, ta
nhân 2 giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt
dấu "-" trớc kết quả nhận đợc.
VD: (-2) . 3 = - 6 ; 4.(-5) = - 20
2. Muốn nhân 2 số nguyên cùng dấu ta
nhân c2 giá trị tuyệt đối của chúng với
nhau.
3. Các t/c cơ bản của phép nhân các số
nguyên:
a) T/c giao hoán: a.b = b.a
b) T/c kết hợp: (a.b).c = a.(b.c)
c) Nhân với số 1: a.1 = 1.a = a.
d) T/c phân phối của phép nhâ đối với
phép cộng: a(b+c) = a.b + a.c
Hoạt động 3: Luyện tập: (22
/
)
5. Tính 7.8 từ đó suy ra kết quả:
a) (-7).8 ; b) 7. (- 8)
6. So sánh:
a) (-9).(-8) với 0 ;
b) (-12).3 với (-2).(-1)
GV: y/c 4 HS làm trên bảng, ở dới HS làm
vào vở nháp 6
/
sau đó cho HS dừng bút
nhận xét, bổ sung.
GV: NX, đánh giá, thống nhất cách làm.
b) Khi x = 4 ta csó:
A = - 5.4 = - 20
4.
a) (- 5) . 7 = - 35; b) 8.(-9) = - 72
5. 7. 8 = 56 suy ra:
a) (- 7).8 = - 56 ; b) 7. (-8) = - 56
6. Ta có: 7.8 = 56 suy ra:
a) Ta có: (-7).8 = - 56 < 0
(Hoặc -7. 8 là số âm nên -7.8 < 0)
b) Ta có: (-12).3 = - 36 < 0;
(-2).(-1) = 2 > 0.
Vậy (- 12).3 < (- 2).(- 1)
(Hoặc - 12.3 là số âm còn (-2).(-1) là số
dơng nên - 12 .3 < (-2).(-1)
Hoạt động 4: H ớng dẫn học ở nhà (3
/
)
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc các quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu,
nhân 2 số nguyên khác dấu.
/
)
?. Nêu khái niệm bội và ớc của một số
nguyên ? Cho VD ?
GV: y/c HS1 trả lời, HS2 nmhận xét,
bốung.
GV: Nhận xét, đánh giá, bổ sung thống
nhất cách trả lời.
1. K/n: Cho a, b
Z và b
0. Nừu có số
nguyên q sao cho a = bq thì ta nói a chia
hết cho b, kí hiệu a
M
b. Hay a là bội của b
và b là ớc của a.
VD: - 6 là bội của 2;-2; 3; , vì - 6 = 2.(-3)
- 6 = -2.3; - 6 = 3.(-2),
Hoạt động 2: Ôn tập lí thuyết (5
/
)
Nêu các t/c chia hết trong tập số nguyên ?
GV: Nhắc lại từng ý khắc sâu cho HS.
Với mọi số nguyên a, b, c ta có:
1. Nếu a
bM
và b
M
3. Cho 2 t/h A = {4, 5, 6, 7, 8} và
B = {13, 14, 15}
a) Có thể lập đợc bao nhiêu tổng dạng
(a + b) với a
A, b
B ?
b) Trong các tổng trên có bao nhiêu tổng
chia hết cho 3.
4. Tìm các số nguyên x, biết;
a) 12x = - 36; b) 3x - 17 = 13
c) 2.
x
= 16; d)
2 3x
=5
GV: Y/c 4 HS làm trên bảng, ở dới HS làm
vào vở nháp 4
/
, sau đó cho HS dừng bút
XD bài.
1. * 5 bội của 3 là : 3; - 3; 6; - 6; 9;
* 5 bội của - 3 là: 3; - 3; 6; - 6; 9;
2. Ư(-2) = {-2, 2, -1, 1}
Ư(4) = {- 4, -2, -1, 1, 2, 4}
Ư(13) = {-13, -1, 1, 13}
Ư(15) = {-15, -5, -3, -1, 1, 3, 5, 15}
Ư(1) = {-1, 1}
3. a) Có thể lập đợc 15 tổng dạng
* Nếu 2x - 3 = 5
2x = 8
x = 4
* Nếu 2x - 3 = -5
2x = -2
x = -1
Vậy x = {4; - 1}
6
Trờng THCS Xuân Hng GV: Lê Trọng Tới
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
làm.
5. Tìm số nguyên x, biết:
a) 2.x- 18 = 10; b) 3x + 26 = 5;
c)
2x
= 0; d) 3 +
2 5x
= 10
6. Tính giá trị của biểu thức:
a) [(-23).5]:5; b) [32.(-7)]:32
GV: Y/c 4 HS làm trên bảng, ở dới HS làm
vào vở nháp 4
/
, sau đó cho HS dừng bút
XD bài.
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
x = 6
* Nếu 2x - 5 = -7
2x = -2
x = -1
Vậy x = {6; - 1}
6.
a) [(-23).5]:5 = -23.(5:5) = -23
b) [32.(-7)]:32 = (32:32).(-7) = - 7
Hoạt động 3: H ớng dẫn học ở nhà: (3
/
)
- Học thuộc k/n bội và ớc của 1 số nguyên và 3 t/c chia hết của số nguyên.
- Xem lại các BT đã chữa.
- Ôn tập lại toàn bộ các phép tính trong tập số nguyên, giờ sau ôn tập tiếp.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Ngày 18/02/2012 soạn:
Tiết 23 luyện tập chung
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm các quy tắc cộng, trừ, nhân chia các số nguyên, quy
tắc dấu ngoặc.
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản đó vào giải BT cụ thể.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
GV: Hệ thống các câu hỏi và bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.
HS: Ôn tập theo HD của GV.
III. Tiến trình dạy học:
tăng dần:
-33, 28, 4, - 4, -15, 18, 0, 2, - 2.
GV: y/c HS làm bài cá nhân 3
/
, sau đó cho
1HS lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét,
bổ sung.
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
làm.
2.Tính các tổng sau:
a) [(- 5) + (-7)] + (- 18)
b) 666 - (- 222) - 100 - 80
c) - (- 229) + (-219) - 401 + 12.
GV: y/c HS làm bài cá nhân 3
/
, sau đó cho
3HS lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét,
bổ sung.
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
làm.
3. Liệt kê và tính tổng các số nguyên thoả
mãn:
a) - 4
x < 5; b) - 7 < x
5
c) - 6
x
(- 4+4)+(-3+3) +(-2+2)+(-1+1)+0
= 0 + 0 + 0 + 0 = 0
b) x = {-6, -5,- 4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5}
Tổng các phần tử này là:
-6+(-5+5)(-4+4)+(-3+3)+(-2+2)+(-1+1)+0
= - 6 + 0 + 0 + 0 + 0 + 0 = - 6
c) x = {-6, -5,- 4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7}
Tổng các phần tử này là:
7+ (-6 +6)+(-5+5)(-4+4)+(-3+3)+
+ (-2+2)+(-1+1)+0
= 7+ 0 + 0 + 0 + 0 + 0 + 0 = 7
4. a) =12. (-10) = - 120
b) = 42. 6 = 252
c) = [(2).(-5)].12 = 10 .12 = 120
5.
a) x = {-6, -5,- 4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5}
Tổng các phần tử này là:
-6+(-5+5)(-4+4)+(-3+3)+(-2+2)+(-1+1)+0
= - 6 + 0 + 0 + 0 + 0 + 0 = - 6
a)
x = 5 hoặc x = - 5
b)
7 7x x = =
hoặc x = - 7
c)
x
= 4
Tiết 24 ôn tập chung + kiểm tra 15
/
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS nắm các quy tắc cộng, trừ, nhân chia các số
nguyên, quy tắc dấu ngoặc.
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản đó vào làm bài kiểm tra 15
/
.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
GV: Hệ thống các câu hỏi và bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.
HS: Ôn tập theo HD của GV.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV&HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Ôn tập; (15
/
)
1. Tính:
a) (-59) + 35 + 59 + 20 ;
b) (75 - 345 + 82) - (75 + 82) ;
c) (-125).7.(- 8) ;
d) (- 160 - 40) : 25.
GV: y/c HS làm bài cá nhân, 4 HS khá làm
trên bảng 5
/
, ch HS dừng bút XD bài.
GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách làm.
2. Tìm số nguyên x, biết:
a) 4.x = - 56 ; b) 2.
x
d)
3x = 30
x = 10
Hoạt động 2: Kiểm tra 15
/
(8
/
HS ghi đề + 3
/
thu bài)
Đề A:
Câu 1: (4,5 điểm) Tính:
a) (-29) + 7 + 14 + 29 ; b) (17 - 125 + 28) - (17 + 28) ;
c) (-25).7.(- 4) ; d) (- 80 - 20) : 25.
Câu 2: (4,0 điểm)Tìm số nguyên x, biết:
a) 6.x = - 36 ; b) 3.
x
= 15 ; c) 2.x - 12 = 8 ; d) 5.x + 12 = 27.
câu 3: (1,5 điểm) Tính tổng các số nguyên:
A = 1 + 3 + 5 + + 2009 + 2011.
Đề B:
Câu 1: (4,5 điểm) Tính:
a) (-21) + 9 + 13 + 21 ; b) (19 - 123 + 27) - (19 + 27) ;
c) (-5).9.(- 20) ; d) (- 70 - 30) : 25.
Câu 2: (4,0 điểm)Tìm số nguyên x, biết:
a) 6.x = - 48 ; b) 3.
x
= 18 ; c) 2.x - 15 = 7 ; d) 5.x + 13 = 33.
0,5
0,5
2
a)
x = - 6
b)
5 5x x = =
c)
2.x = 20
x = 10
d)
5.x = 15
x = 3
a)
x = - 8
b)
6 6x x = =
c)
2.x = 22
x = 11
d)
Nhận xét của tổ:
Nhận xét của BGH:
10
Trờng THCS Xuân Hng GV: Lê Trọng Tới
Ngày 04/03/2012 soan: (Chủ đề 5) Các phép tính về phân số
Tiết 25: phép cộng phân số
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Nắm đợc 2 quy tắc về phép cộng 2 phân số cùng mẫu, hai phân số không
cùng mẫu số.
- Kĩ năng: Cộng 2 phân số cùng mẫu và 2 phân số khác mẫu.
- Thái độ; Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi và các bài tập phù hợp với nội dung và mục tiêu.
HS: Ôn tập các quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu và khác mẫu đã học ở lớp 5.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV & HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Trả chữa bài kiểm tra 15
/
chủ đề 4(7
/
)
GV: Nhận xét chất lợng bài kiểm tra:
+ =
c) VD:
2 4 2 4 6
2
3 3 3 3
+
+ = = =
,
2 6 2 ( 6) 4
5 5 5 5
+
+ = =
2. Ta có thể nói: Cộng 2 số nguyên là tr-
ờng hợp riêng của cộng 2 phân số vì các số
nguyên đều có thể viết dới dạng phân số.
Ví dụ: 2 + 3 =
2 3 4 6
1 1 2 2
+ = + =
Hoạt động 2: Cộng hai phân số không cùng mẫu số:(15
/
)
11
Trờng THCS Xuân Hng GV: Lê Trọng Tới
Ví dụ: a)
2 3
?
3 5
GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài 5
/
, sau
đó cho 3 HS lên chữa bài, lớp theo dõi
nhận xét, bổ sung.
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
làm.
- Để thực hiện phép tính này ta phải quy
đồng các mẫu số da về dạng cộng 2 phân
số cùng mẫu số rồi cộng.
a)
2 3 10 9 19
3 5 15 15
+
+ = =
;
b)
2 4 10 ( 28) 18
7 5 35 35
+
+ = =
* Quy tắc: (SGK)
a)
2 3 10 9 1
3 5 15 15
+
+ = =
b)
3 4 9 ( 8) 1
+
; b)
3 6
21 42
+
GV: y/c HS làm bài cá nhân, 4 HS khá làm
trên bảng, sau đó cho HS nhận xét, bổ
sung.
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
làm.
1.
a) =
7 8 7 ( 8) 15 3
25 25 25 25 5
+
+ = = =
b) =
18 ( 14) 4
39 39
+
=
2.
a) =
1 1 4 ( 3) 1
3 4 12 12
+
+ = =
b) =
Trờng THCS Xuân Hng GV: Lê Trọng Tới
Ngày 11/03/2012 soan: (Chủ đề 5)
Tiết 26: phép cộng phân số
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Nắm đợc tính chất cơ bản của phép cộng phân số.
- Kĩ năng: Vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập: Cộng 2 phân số cùng mẫu và
2 phân số khác mẫu.
- Thái độ; Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi và các bài tập phù hợp với nội dung và mục tiêu.
HS: Ôn tập các quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu và khác mẫu đã học ở lớp 5.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV & HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8
/
)
?1. Nêu quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu
số dơng và 2 phân số khác mẫu số ?
?2. áp dụng: Tính:
a)
12 2
;
5 5
+
b)
2 3
3 5
+
GV: y/c HS1 trả lời, HS2 nhận xét, bổ
nh số 0 cộng với bất kì số nguyên nào
cũng bằng chính số đó.
4) Tổng hai số nguyên đối nhau bằng 0
Hoạt động 3: Các tính chất: (12
/
)
GV: Qua các ví dụ và tính chất cơ bản của
phép cộng số nguyên bạn vừa phát biểu.
Em nào cho biết các tính chất cơ bản
của phép cộng phân số.
(Phát biểu và nêu công thức tổng quát).
HS: 1) Tính chất g.h:
b
a
d
c
d
c
b
a
+=+
2) Tính chất k.h:
a
b
a
00
b
a
=+=+
Chú ý: a, b, c, d, p, q Z; b,d, q 0.
* HS ví dụ : a)
=
+=+
6
1
2
1
3
2
3
2
2
1
b)
2
1
3
1
3
2
2
1
c)
.
7
5
7
5
00
7
5
=+=+
HS : Tổng của nhiều phân số cũng có tính
giao hoán và kết hợp.
HS: Nhờ tính chất cơ bản của phân số khi
cộng nhiều phân số ta có thể đổi chỗ hoặc
nhóm các phân số lại theo bất cứ cách nào
sao cho việc tính toán đợc thuận tiện.
Hoạt động 4: áp dụng: (15
/
)
GV: Tính nhanh tổng các phân số sau:
7
5
4
3
A +++
+
=
5
3
7
5
7
2
4
1
4
3
A +
++
B =
19
4
23
8
23
15
17
15
17
2
+++
+
B =
19
4
23
8
23
15
17
15
17
2
+
2
1
+
++
C =
6
1
3
1
7
1
2
1
+
++
C =
7
1
6
1
3
1
2
1
+
= (-1) +
7
1
C =
7
6
7
1
7
7
=+
.
Hoạt động 5: H ớng dẫn học ở nhà:(2
/
)
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc các tính chất của phép cộng.
- làm các bài tập trong SGK.
- Đọc trớc bài phép trừ.
14
Trờng THCS Xuân Hng GV: Lê Trọng Tới
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy: Ngày 18/03/2012 soan: (Chủ đề 5)
Tiết 27: tính chất cơ bản của phép cộng phân số
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Nắm đợc tính chất cơ bản của phép cộng phân số.
- Kĩ năng: Vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập: Cộng 2 phân số cùng mẫu và
++=+
+
q
p
d
c
b
a
q
p
d
c
b
a
c) Cộng với số 0.
b
a
=
++
=+
+
2
1
2
1
3
2
a)
2 2 1 3 5
5 7 4 5 7
A
= + + + +
b) B =
2 15 15 4 8
17 23 17 19 23
+ + + +
c) C =
30
5
6
2
21
3
2
1
+
++
GV: Y/c HS làm bài cá nhân 15
/
, sau đó
cho 3 HS lên chữa bài, lớp theo dõi
nhận xét bổ sung.
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
7
7
=+
.
2. Tính nhanh:
a)
3 5 4
7 13 7
+ +
; b)
5 8 16
21 24 21
+ +
GV:y/c HS làm bài cá nhân, 2 HS làm
trên bảng 5
/
sau đó cho HS XD bài chữa.
GV: Nhận xét, bổ sung thống nhất cách
làm.
HS :1. Tính:
a)
2 2 1 5 3
5 7 4 7 5
A
= + + + +
B = 1 +(- 1) +
19
4
= 0 +
19
4
=
19
4
.
c) C =
30
5
6
2
21
3
2
1
+
++
C =
6
1
3
1
7
3 5 4
7 13 7
+ +
=
3 4 5 5 13 5 8
1
7 7 13 13 13 13
+ + = + = =
ữb)
5 16 8
21 21 24
+ +
= 1+
( )
3 1
1 2
3 3 3
+
= =
Hoạt động 5: H ớng dẫn học ở nhà:(3
/
)
Hoạt động 2: Ôn tập: (10
/
)
?1. Thế nào là 2 phân số đối nhau ? Cho
VD ?
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất các trả
lời.
GV: Tìm số đối của phân số
b
a
? Vì sao?
GV: Gới thiệu ký hiệu:
Hãy so sánh
b
a
;
b
a
;
b
a
?
Vì sao các phân số đó bằng nhau
(số đối của
b
a
là
b
28
15
4
1
7
2
=
, mà
7
2
4
1
28
15
=
b
a
b
a
b
a
=+
=+
.
- HS:
b
a
b
a
b
a
=
=
HS : vì đều là số đối của phân số
b
a
.
2. a)
28
15
28
78
28
15
==
+=
+
Hoạt động 3: Luyện tập - Củng cố: (25
/
)
GV: Gọi HS nhắc lại
- Thế nào là 2 số đối nhau?
- Quy tắc trừ phân số.
GV: Cho HS làm bài 60 <33 SGK>.
1. Tìm x biết: a)
3 1
5 2
x =
x =
11
10
HS2: b)
5 7 1
4 12 3
x
= +
5 7 ( 4)
4 12
x
+
=
5 3
4 12
x
=
5 3
4 12
x
=
5 3
Thời gian xem phim: 45ph =
4
3
giờ
HS: Phải tính đợc số thời gian Bình có và
tổng số thời gian Bình làm các việc, rồi so
sánh 2 thời gian đó.
HS: Bài giải.
Số thời gian Bình có là.
21 giờ 30 ph 19 giờ = 2 giờ 30 ph
=
2
5
giờ.
Tổng số giờ Bình làm các việc là
12
91223
4
3
1
6
1
4
1 +++
=+++
6
13
12
26
- Kỹ năng: thực hiện nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
GV: Tài liệu liên quan
18
Trờng THCS Xuân Hng GV: Lê Trọng Tới
HS: Ôn tập kiến thức quy tắc QĐM nhiều phân số, phép cộng phân số, tính chất cơ bản
của phép công phân số, phép trừ phân số.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV&HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5
/
)
?. Phát biểu qui tắc nhân phân số? Viết
dạng tổng quát.
GV: Nhận xét, đánh giá, thống nhất cách
trả lời.
HS lên bảng phát biểu qui tắc và viết dới
dạng tổng quát.
Hoạt động 2: Ôn tập lí thuyết: (10
/
)
?1. Nhắc lại quy tắc nhân phân số? Viết
công thức tổng quát ?
(với a, b, c, d Z. b, d 0)
?2. ?. Phát biểu tính chất cơ bản của phép
nhân phân số. Viết dạng tổng quát.
GV: Nhận xét, bổ sung, nhác lại tứng t/c
khắc sâu cho HS.
1. Muốn nhân phân số với phân số ta nhân
=
q
p
.
d
c
.
b
a
q
p
.
d
c
.
b
a
, (b, d, q 0)
c) Nhân với số 1.
+
.
Hoạt động 2: Luyện tập: (25
/
)
1. Tính:
a)
1 1
.
4 3
; b)
2 5
.
5 9
c)
3 16
.
4 17
; d)
4
1
=
=
b)
9
2
9.5
)5().2(
9
5
.
5
2
=
=
c)
17
12
17.4
16).3(
17
16
.
4
=
19
Trờng THCS Xuân Hng GV: Lê Trọng Tới
2. Phân số
6
35
có thể viết dới dạng tích của
2 phân số có tử số và mẫu số là các số
nguyên dơng có 1 chữ số.
Chẳng hạn:
6 2 3
.
35 5 7
=
. Hãy tìm cách viết
khác.
3. Thực hiện phép tính;
a)
13
3
.
9
5
13
9
.
9
5
13
7
111
67
C
GV: Nhận xét, đánh giá, bổ sung, thống
nhất cách làm.
4. Tính giá trị biểu thức:
a)
2 2 2 2 2
1 2 3 4 5
. . . .
1.2 2.3 3.4 4.5 5.6
A =
b)
2 2 2 2 2
2 3 4 5 6
. . . .
1.3 2.4 3.5 4.6 5.7
B =
g)
22
5
18.11
5.9
18
5
.
11
9
=
==
3. a)
+=
13
3
13
9
13
7
.
9
5
B
=
5 5
. 1
9 9
=
.
b)
+=
12
134
.
117
15
33
2
111
67
C
0.
117
15
33
2
111
67
C
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS nắm vững các kiến thức cơ bản về các phép tính
phân số.
- Kỹ năng: Vận dụng vào làm bài tập cụ thể. (Bài kiểm tra 15
/
)
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi và đề bài kiểm tra 15
/
HS: Ôn tập kiến thức quy tắc QĐM nhiều phân số, phép cộng phân số, tính chất cơ bản
của phép cộng, phép trừ , phép nhân, phép chia phân số.
20
Trờng THCS Xuân Hng GV: Lê Trọng Tới
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV&HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Ôn tập (20
/
)
?1. Nêu quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu
số ? Viết công thức tổng quát ?
?2. Nêu quy tắc cộng 2 phân số không
cùng mẫu số ?
?3. Nêu các tính chất cơ bản của phép ông
phân số ? Viết các công thức tổng quát
của t/c ?
?4. Nêu quy tắc trừ phân số ? Viết CT tổng
quát ?
?5. Nêu quy tắc nhân phân số? Viết công
thức tổng quát ?
++=+
+
q
p
d
c
b
a
q
p
d
c
b
a
c) Cộng với số 0.
b
a
b
a
00
b
=
q
p
.
d
c
.
b
a
q
p
.
d
c
.
b
a
+=
+
.
7. Qt:
.
: .
.
a c a d a d
b d b c b c
= =
;
( )
.
: . 0
c d a d
a a c
d c c
= =
Hoạt đông 2: Kiểm tra 15
/
(GV+HS ghi đề 8
b)
67 2 15 1 1 1
111 33 117 3 4 12
+
ữ ữ
Câu 3: (2,0 đ) Tính:
1
1
1
1
1
3
M =
+
1
1
1
1
1
3
+
+
a)
2 3
3 4
1
1
1
3
M =
+
1
1
1
1
1
3
+
+
Đánh giá cho điểm:
Câu Đề A Đề B Điểm
1
a)
1 2
2 3
+
=
3 2 5
6 6
+
=
;
b)
=
8 3 11
12 12
+
=
;
b)
1 1
2 3
=
3 2 1
6 6
=
;
c)
6 7 3
.
7 8 4
=
;
d)
4 5 4 6 4.6 24
: .
5 6 5 5 5.5 25
= = =
1,0
1,0
1,0
= +
ữ
=
5 7 7 5
) .
9 13 13 13
5 9
.
9 13
5
13
a
= +
ữ
=
=
67 2 15 4 3 1
)
111 33 117 12
67 2 15 0
.
111 33 117 12
0
b
+
= =
1,0
0,5
0,5
Lu ý: HS có thể làm cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa. Điểm thành phần cho tơng
ứng với thang điểm trên.
Hoạt động 3: H ớng dẫn học ở nhà: (3
/
)
- Học bài trong vở ghi thuộc lí thuyết.
22
Trờng THCS Xuân Hng GV: Lê Trọng Tới
- Tuần sau học chủ đề 6: Góc.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: Ngày 15/4/2012 soạn:
Chủ đề 6: Góc
Tiết 31: Nửa mặt phẳng. Góc. Số đo góc
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững khái niệm về nửa mặt phẳng, góc, số đo góc.
- Kĩ nang: Nhận biết về góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.
HS: Ôn tập theo HD của GV.
III. Tiến trình dạy học:
.
- Góc vuông là góc có số đo bằng 90
0
.
- Góc tù là góc có số đo lớn hơn 90
0
và nhỏ hơn 180
0
.
- Góc bẹt là góc có số đo bằng 180
0
.
Hoạt động 3: Luyện tập: (25
/
)
1. Cho 3 điểm A, B, C nằm
ngoài đờng thẳng a. Biết rằng cả
2 đoạn thẳng BA, BC đều cắt đ-
ờng thẳng a. Hỏi đoạn thẳng AC
có cắt đờng thẳng a hay không ?
Vì sao ?
Gọi tên hai nửa mặt phẳng đối
1.
Cả 2 đoạn thẳng BA, BC
đều cắt đờng thẳng a nên nếu
B ở nửa (I) thì 2 điểm C và A
Cùng nằm ở nửa mặt phẳng (II)
((II) là nửa mặt phẳng đối của
Nửa mặt phẳng (I)). Do đó, đoạn
23
;
góc xoz = 110
0
.
a) Trong ba tia Ox, Oy, oz tia
nào nằm giữa hai tia còn lại?
b) Tính góc yoz.
c) Vẽ Ot là tia phân giác của góc
yoz. Tính góc zOt, góc tox
GV: y/c HS vẽ hình, thảo luận
nhóm trả lời.
GV: Nhận xét, bổ sung, thống
nhất cách trả lời.
thẳng AC không cắt đờng thẳng a.
* (I) là nửa mặt phẳng bờ a chứa điểm B;
* (II) là nửa mặt phẳng bờ a không chứa điểm B.
2.
3. Trong hình vẽ có 3 góc:
Góc BAC, góc CAD và góc BAD
4.
a) Trong 3 tia Ox, Oy, Oz
thì tia Oy nằm giữa 2 tia
còn lại.
b)
ã
ã
ã
ã
0 0 0
xOy yOz xOz+ =
và tia phân giác của góc.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: Ngày 15/4/2012 soạn:
Tiết 32: ôn tập Khi nào thì
ã ã
ã
xOy yOz xOz+ =
và tia phân giác của góc
I. Mục tiêu:
24
O
D
B
D
A
a
Hình 1
C
B
C
A
O
x
b
y
tz
- Tia OC nằm giữa hai tia
nht cỏch tr li.
HS: - Vẽ đúng hình.
a) Trong 3 tia đó tia Oy nằm giữa 2 tia Ox
và Oz.
b) Ta có:
ã ã
ã
ã
ã
ã
ã
0 0 0
45 30 15
xOy yOz xOz yOz xOz xOy
yOz
+ = =
= =
Hot ng 2 : Khi no thỡ
ã ã
ã
xOy yOz xOz+ =
(20
/
)
?1. Khi no thỡ
ã ã
ã
xOy yOz xOz+ =
? V hỡnh
minh ha ?
ã
ã
ã
0 0
140 50yOz xOz xOy= =
= 90
0
Trng hp 2: Tia Ox nm gia 2 tia Oy
v Oz.
ã
ã
ã
0 0 0
140 50 190yOz xOz xOy= + = + =
Hot ng 3: Tia phõn giỏc ca gúc: (15
/
)
? 1. Tia phõn giỏc ca mt gúc l gỡ ? Cho
VD ?
2. V
ã
0
50xOy =
. V tia phõn giỏc Oz ca
gúc y.
3. Cho
ã
0
110AOB =
, OC l tia phõn giỏc ca