Giáo án tự chọn lịch sử 11 - Pdf 24

Nguyễn Thị Thanh Huyền
Tiết 1
Ngày 15/12/ 2009
CH 1:
CC CUC CCH MNG T SN T TH K XVI N CUI TH K XIX
I Mc tiờu:
1, Kin thc : Trờn c s kin thc hc,hoc sinh hiu bit sõu sc v cú h thng
hn v : - Nguyờn nhõn bựng n cỏc cuc cỏch mng t sn.
- Nhng hỡnh thc ca cuc cỏch mng t sn
- Kt qu v ý ngha ca cỏc cuc cỏch mng t sn thi c i.
2, K nng:
- Rốn luyn kh nng nhn thc v thc hnh hiu sõu hn bn cht ca s
kin lch s ,nhng mt tớch cc v hn ch ca cuc cỏch mng t sn.
- S dng khỏi nim cỏch mng t sn trong hc tp lch s.
3, Thỏi :
- ỏnh giỏ ỳng vai trũ ca cỏc cuc cỏch mng t sn trong lch s phỏt trin
ca xó hi loi ngi.
- Liờn h hiu rừ vỡ sao nhõn dõn ta khụng i theo con ng cỏch mng t
sn
trong u tranh gii phúng dõn tc v xõy dng õt nc.
II Những vấn đề chính:
1, Nguyên nhân bùng nổ của cuộc cách mạng t sản thời cận đại
2, Động lực và giai cấp lạnh đạo cách mạng t sản
3, Kêt quả và ý nghĩa lịch sử
III Nội dung bài giảng:
I - Nguyên nhân bùng nổ các cuộc cách mạng T Sản
Hoạt động thầy và trò Nội dung ghi nhớ
Hoạt động 1: Cá nhân
* Cách mạng t sản là gì?
Lực lợng chủ yếu đa cách mạng t sản đến
thắng lợi là nhân dân lao động song thành

Nguyễn Thị Thanh Huyền
năng suất thấp , nghĩa vụ phong kiến đè
nặng lên vai nông dân
Bối cảnh đó kinh tế t bản chủ nghĩa xâm
nhập vào nông thôn ->bị cản trở
*Cai gì đã cản trơ s phát triển của chủ
nghĩa t bản ?
- giáo viên gọi ý : Trong tình hình nớc
Anh và một số nớc khác , những gì gây
cản trở quá trình tích luỹ t bản chủ nghĩa,
việc xây dựng và phát triển công trờng ,
thủ công cũng nh việc tiêu thụ hàng hoá?
(sự cai trị chuyên chế của nhà vua ,thuế
má , lao dịch làm nhân dân bị phá sản,
những quy định chặt chẽ của của chế độ
phờng hội là trở ngại cho sự phát triển
công thơng, thủ công )
- Giáo viên chốt: chế độ phong kiến là trở
lực chính cho sự phát triển của chủ nghĩa
t bản ở nhiều nớc . Riêng Bắc Mỹ sự
thống trị thuộc địa điều này dễ nhận
thấy ở Nê đéc lan, Bắc mỹ, Anh, Pháp .
Với những luật lệ khắt khe (đánh thuế
nặng kiểm soát hàng hoá chặt chẽ, sản
xuất theo kiểu bắt buộc, số lợng sản phẩm
và nhân công bị hạn chế ) -> ngăn cản sự
phát triển công thơng nghiệp, nhân dân bị
bóc lột -> sức mua kém ,thị trờng bị thu
hẹp
=> nhng trở ngại đó làm nẩy sinh mâu

+ Sự thống trị thuộc địa(bắc mỹ)
* Trực tiếp :
- Giai cấp thống trị không thể thống
trị nh cũ.
- Giai cấp bị trị không muốn sống nh

- Quần chúng đợc tổ chức, tập hợp ,
lãnh đạo.
2
Nguyễn Thị Thanh Huyền
*Các hình thức cách mạng T Sản thời cận
đại:
+ Nội chiến
+ Giải phgóng dân tộc
+ Cải cách

*Bài tập về nhà :
1, Lập bảng hệ thống kiến thức về các cuộc cách mạng t sản thế kỷ XVI - XI X ở các
nớc theo mẫu sau:
Nớc Thời Gian Hình thức,diễn biến chính Kết quả
2, Phân tích nguyên nhân sâu xa của các cuộc t sản nổ ra trong thế kỷ XVI - XI X

Tiết 2
Ngày 28/12 /2009
II - Động lực và giai cấp Lãnh đạo cách mạng T Sản
Hoạt động thầy và trò Nội dung ghi nhớ
Hoạt động 1: Cá nhân
Một nhiệm vụ của cách mạng T Sản là lật
đổ chế độ quân chủ chuyên chế hoặc hạn
chế sự thống trị của phong kiến quí tộc nên

thấy:Khi quần chúng hoạt động tích cực, tự
giác -> đa cách mạng lên đỉnh cao khi quần
chúng thực hiện một cuộc cách mạng đợc
triệt để hơn(thống nhất ý) trái lại khi quần
chúng không đấu tranh -> cần phải tiến
hành các cuôc cải cách T Sản thì giai cấp
thống trị sẽ làm cách mạng từ trên xuống
( Thống nhất đức, cải cách nông nô Nga)
=> cách mạng T Sản không đem lại những
quyền lợi cơ bản cho quần chúng.
Hoạt động 2
*Lực lợng nào lãnh đạo cách mạng:
- Giáo viên chốt: Lãnh đạo là giai cấp t
sản.
*Ví dụ :
- Cách mạng t sản Pháp 1789 : T sản
quý tộc mới.
- Cách mạng t sản Anh 1640 :T sản kết
hợp chủ nô
- Chiến tranh giành độc lập Bắc Mỹ 1776:
Phong kiến đã t sản hoá .
- Cải cách Minh Trị (1868) , Nông Nô
(1861), Thống nhất Đức , ý -> T sản hoá
* Giai cấp t sản có vai trò nh thế nào trong
các cuộc cách mạng t sản ?
- Giáo viên chốt : Mọi chế độ xã hội (trừ
nguyên thuỷ ) đều có một giai cấp trung
tâm và một kiểu quan hệ xã hội đặc trng
của nó. Trong xã hội T Bản thì giai cấp t
sản là trung tâm , là lực lợng đi đầu chống

4
Nguyễn Thị Thanh Huyền
hệ đồng tiền -> phẩm chất con ngời thành
giá trị trao đổi -> đẩy con ngời vào hoàn
cảnh cùng cực.

Bài tập về nhà:
1, Vẽ sơ đồ minh hoạ cho sự phát triển đi lên của cách mạng TS Pháp cuối TKỷ XVIII
2, Vai trò của quần chúng nhân dân trong các cuộc CMTS thể hiện nh thế nào?
Tiết 3, 4
Ngày 3 / 1 / 2010
III - Nhiệm vụ và ý nghĩa lịch sử của cách mạng t sản

Hoạt động thầy và trò Nội dung ghi nhớ
Hoạt động1: cá nhân và tập thể.
- GV thuyết trình:
Mục tiêu của cách mạng t sản là hạn chế
hoặc đánh đổ chế độ phong kiến , xác lập
sản xuất TBCN.
* Nhiệm vụ của cách mạng t sản là gì?
- HS trả lời
- GV chốt ý:
+ Nhiệm vụ dân tộc : đợc biểu hiện khác
nhau trong mỗi cuộc cách mạng t sản , tuỳ
theo hoàn cảnh mỗi nớc .
Ví dụ : * CMTS Hà Lan: đấu tranh chống
Tây Ban Nha để giải phóng dân tộc.
* CMTS Pháp: Xoá bỏ đặc quyền
của quý tộc sau đó tiến hành chiến tranh
cách mạng bảo vệ tổ quốc và thành quả

Nguyễn Thị Thanh Huyền
của nông dân làm đồng cỏ
- CMTS Pháp : 1789 đã chia nhỏ từng lô
đất , bán cho nông dân trả dần trong 10
năm
Hoạt động 2: tập thể
ý nghĩa lịch sử của mỗi cuộc cách mạng
thờng có hai ý nghĩa :
+ đối với dân tộc
+ đối với thế giới
* Các cuộc CMTS có ý nghĩa nh thế nào
đến sự phát triển của lịch sử thế giới?
- hs trả lời.
- gv chốt ý:
CMTS đã xác lập chủ nghĩa t bản mở ra
một thời đại mới trong lịch sử loài ngời ,
thời cận đại . Mỗi cuộc cách mạng có một
vị trí , ảnh hởngnhất định đến sự phát trển
của nớc đó và thế giới.
- GV cho hs lấy ví dụ :
* CMTS Hà Lan : Mở đầu thời cận đại
* CMTS Anh : Tạo điều kiện cho chủ
nghĩa t bản phát triển mạnh .
* CM Công nghiệp : Thay đổi về kỹ
thuật xã hội.
- Kỹ thuật : đó là những phát những phát
minh , sáng chế ra máy móc trong công
nghiệp .
- Xã hội : hình thành 2 giai cấp cơ bản :
T sản công nghiệp và vô sản.

2, Kỹ năng :
- Rèn luyện năng lực t duy và thực hành ( Phân tích , liên hệ kiến thức đã học với
hiện tại )
- Vận dụng những kiến thức của chủ đề để hiểu sâu hơn phần lịch sử thế giới cận
đại từ thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX .
3, Thái độ :
- Bồi dỡng lòng biết ơn các chiến sỹ cách mạng trong phong trào công nhân.
- Củng cố lòng tin vào sự thắng lợi tất yếu của chủ nghĩa xã hội và con đờng mà
nhân dân Việt nam đang đi dới sự lãnh đạo của Đảng.
II Nội dung :
Hoạt động thầy và trò Nội dung ghi nhớ
Hoạt động 1: Cá nhân.
- GV thuyết trình :
Cách mạng công nghiệp diễn ra ở Anh thế
kỷ XVIII -> lan rộng đến Âu, Mỹ => hệ
quả -> hình thành 2 giai cấp t sản và vô
sản. 2 giai cấp này ngày càng mâu thuẫn
sâu sắc -> làm bùng nổ nhiều cuộc đấu
tranh liên tiếp của công nhân.
Tại sao công nhân Anh lại phá máy ?
Vì họ nghĩ máy móc là nguồn gốc, thủ
phạm gây nên sự đói nghèo.
Qua phong trào rút ra mặt mạnh ,
yếu của phong trào ?
Mạnh : - ý thức và tinh thần đoàn kết
dần hình thành và phát triển.
- Xây dựng tổ chức công đoàn
chống lại t sản.
Yếu : ý thức còn thấp cha xác định đợc
kẻ thù chính của mình.

+ Kết quả : Khởi nghĩa bị đàn áp
và thất bại .
- ở Đức : 1844 công nhân dệt Sơlêdin khởi
nghĩa -> phá huỷ nhà cửa của bọn t bản ->
Khởi nghĩa bị đàn áp và thất bại .
c, Phong trào hiến chơng ở Anh:
- 1830 -> 1848 công nhân Anh biểu tình
thu thập chữ kýđòi quốc hội thi hành phổ
thông đầu phiếu .
- Kết quả: + buộc giai cấp t sản Anh phải
nhợng bộ .
+ Phong trào bị đàn áp -> dập tắt.
7
Nguyễn Thị Thanh Huyền
rộng lớn ( công nhân tổ chức mít tinh lấy
chữ ký , đa kiến nghị đến Quốc hội , đòi
quyền tuyển cử và giảI quyết một số vấn
đề chính trị.)
- N2: +1830 -> 1848 công nhân Anh biểu
tình thu thập chữ kýđòi quốc hội thi hành
phổ thông đầu phiếu.
+ buộc giai cấp t sản Anh phải
nhợng bộ, ngày làm 10h, quy định chế độ
nghỉ ngày chủ nhật
=>Đây là phong có tổ chức chính trị đầu
tiên của giai cấp công nhân Anh.
* Nguyên nhân thất bại của cuộc cách
mạng ở Pháp và Châu Âu?
- Thiếu sự lãnh đạo.
- Nông dân bị TS lừa gạt -> ngả về TS

Châu Âu khác .
=> Giai cấp vô sản trởng thành về ý thức,
và đảm nhận s mệnh lịch sử của mình. Tạo
điều kiện cho CNXHKH ra đời.
2, Sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học:

a, Các Mác và Ph. Ăng ghen:
- Tháng 8/ 1844 Mác - Ăng ghen gặp nhau
ở Pháp -> trở thành đôi bạn thân thiết.
- 1842 -> 1847 Vừa nghiên cứu lý luận
cách mạng vô sản, vừa hoạt động trong
phong trào công nhân Tây Âu -> tiền đề lý
luận cho chủ nghĩa xã hội khoa học.

b,Đồng minh những ngời cộng sản và
Tuyên ngôn của Đảng cộng sản.
- 1836 tổ chức Đồng minh những ngời
chính nghĩa thành lập -> Đồng minh
những ngời cộng sản.
- Tháng 2 /1848 Tuyên ngôn Đảng cộng
sản đợc công bố.

+ Nội dung: gồm lời mở đầu và 4 chơng.
+ ý nghĩa :
* Tuyên ngôn Đảng cộng sản là một
văn kiện lịch sử có giá trị lớn.
* T tởng Tuyên ngôn Đảng cộng sản
đến nay vẫn tiếp tục soi đờng đấu tranh của
nhân dân lao động bị áp bức toàn thế giới.
Bài tập :

phát triển mạnh chuyển dần sang giai đoạn
đế quốc chủ nghĩa. Do tác động của chủ
nghĩa Mác, cuộc đấu tranh của công nhân
thế giới đã giành những thắng lợi mới.
* Cuộc đấu tranh t tởng trong quốc tế 1
diễn ra nh thế nào?
* Trình bày những chính sách mà Công xã
Pa ri thực hiện ?
* Nguyên nhân thất bại?
3,Phong trào công nhân thế giới nửa sau
thế kỷ XIX :
a,Quốc Tế 1:
- 28/ 9/ 1864 Quốc Tế 1 thành lập .
- Hoạt động:
+ Đấu tranh chống các khuynh hớng sai
lầm trong phong trào công nhân.
+ Đòi thực hiện ngày làm 8h.
+ Bảo vệ phụ nữ và trẻ em
- 1876 Quốc tế 1 tuyên bố giải tán .
b,Công xã Pa ri 1871
- 18 /3/ 1871 cách mạng bùng nổ.
- 26 /3 / 1871 Bỗu cử hội đồng công
xã -> thành lập chính quyền mới.
- Thi hành nhiều chính sách tiến bộ.
- Tồn tại 72 ngày rồi thất bại.
9
Nguyễn Thị Thanh Huyền
Hoạt động 2: Tập thể
GV thuyết trình : Công xã Pa ri thất bại ,
quốc tế 1 giải tán , phong trào công nhân đi

- ở Đức: 1890 giành thắng lợi trong cuộc
bầu cử quốc hội -> giai cấp t sản phải bãi
bỏ đạo luật đặc biệt ( tháng 10 / 1878).
- ở Anh, Pháp : công nhân biểu tình , bãi
công đòi tăng lơng giảm giờ làm .
- ở Mỹ : 1 / 5 / 1886 gần 40 vạn công
nhân đình công , biểu tình đòi tăng lơng
giảm giờ làm.
* Kết quả: nhiều tổ chức Đảng ra đời:
- 1875 Đảng XHDC Đức ra đời.
- 1876 Đảng công nhân Mỹ ra đời.
- 1879 Đảng công nhân Pháp thành
lập. 1883 Nhóm giải phóng lao động
Nga ra đời.

Quốc Tế 2:
- Thành lập 14 / 7/ 1889 tại Pa ri Pháp .
- Hoạt động : Thông qua các kỳ đại hội
- Vai trò của quốc tế 2:
+ 1889 1895 có nhiều đóng góp
quan trọng vào sự phát triển của phong
trào công nhân thế giới , hạn chế ảnh hởng
của các trào lu cơ hội , vô chính phủ .
+ 1895 Ăng ghen mất Quốc tế 2 bị
phân hoá - > suy yếu > tan rã năm 1914.
5, Lê-nin và phong trào cách mạng Nga
đầu thế kỷ XX:
a, Hoạt động của Lê-nin trong phong trào
công nhân nga :
- 1895 Lê-nin thống nhất các nhóm Mác

dân chủ ở các nớc Đế quốc.
- Tính chất: là cuộc cách mạng dân
chủ t sản kiểu mới.
Bài tập về nhà:
1, Vai trò của Lê-nin đối với phong trào công nhân, phong trào cộng sản quốc
tế thể hiện ở những điểm nào?
2, Nêu ý nghĩa của Cách mạng 1905 1907.
Tiết 9,10
Ngày 17 / 1/ 2010
Chủ đề 3:
Nền văn minh công nghiệp thế kỷ XVIII XIX
I Mục tiêu:
1, Kiến thức :
- Có hiểu biết cơ bản về những điều kiện lịch sử dẫn tới sự hình thành và phát triển
nền văn minh công nghiệp thế kỷ XVIII XIX.
- Hiểu rõ và trình bày đợc những thành tựu cơ bản của nền văn minh công nghiệp
thế kỷ XVIII XIX. Bớc chuyển biến lớn trên tất cả các mặt của đời sống xã hội
loài ngời.
2, Kỹ năng :
- Biết phân tích đánh giá các sự kiện, hiện tợng của lịch sử xã hội loài ngời trong
hoàn cảnh lịch sử cụ thể.
11
Nguyễn Thị Thanh Huyền
- Nhận thức đúng về nền văn minh công nghiệp thế kỷ XVIII XIX và có kĩ năng
liên hệ với điều kiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá của nớc ta hiện nay.
3, Thái độ :
- Có ý chí vơn lên trong học tập , có khát vọng, hoài bão đi sâu vào lĩnh vực khoa
học kĩ thuật để phục vụ cuộc sống con ngời .
II Nội dung :
I - Điều kiện ra đời của nền Văn minh công nghiệp

* Nguyên nhân:
+ Do nhu cầu nguyên liệu, tìm đờng
để buôn bán.
+ Do khoa học kỹ thuật phát triển.
* Những cuộc phát kiến địa lý:
+ 1487 BĐia xơ tìm thấy cực Nam
Châu Phi.
+ T8/ 1492 Cô lôm bô tìm ra Châu Mỹ.
+ T7/ 1497 Vaxcôđagama đến Calicút
+ 1519 1522 Ma gien lan đi vòng
quanh thế giới bằng đờng biển.
2, Phong trào văn hoá phục hng.
- Khái niệm văn hoá phục hng:

+ Phục hồi nền văn hoá cổ của Hy lạp,
Rô Ma.
+ Sáng tạo nền văn hoá mới của giai
cấp t sản.
- Nội dung phong trào:
+ Phê phán XHPK và giáo hội.
+ Đề cao giá trị con ngời.
+ Đòi tự do cá nhân.
=> Phong trào văn hoá phục hng là cuộc
đấu tranh công khai đầu tiên trên lĩnh vực
văn hoá t tởng của giai cấp t sản chống lại
giai cấp phong kiến.

3, Sự thắng lợi của cuộc cách mạng t sản
từ thế kỷ XVI đến thế kỷ XVIII:
- Sự thắng lợi của CNTB ở Châu Âu và

II nội dung cơ bản của nền văn minh công nghiệp
Hoạt động thầy và trò Nội dung ghi nhớ
Hoạt động 1: nhóm.
- Nhóm1: Trình bày những thành tựu về
kỹ thuật của cách mạng công nghiệp?
GV chốt:
+ 1764 Giêm Ha grivơ phát minh ra máy
kéo sợi Gienni.
+ 1769 Ac raitơ phát minh ra máy kéo sợi
chạy bằng sức nớc.
+ 1785 Et mơn Các rai phát minh ra máy
dệt chạy bằng sức nớc .
1, Những thành tựu của cuộc cách mạng
công nghiệp:
* Kỹ thuật :
- 1764 phát minh ra máy kéo sợi Gienni.
- 1769 phát minh ra máy kéo sợi chạy bằng
sức nớc.
- 1785 phát minh ra máy dệt chạy bằng sức
nớc .
13
Nguyễn Thị Thanh Huyền
+ 1769 Giêm Oát phát minh ra máy hơi
nớc.
+ 1825 Anh khánh thành đoạn đờng sắt
đầu tiên.

- Nhóm 2: Nêu những phát minh khoa
học tiêu biểu trong thế kỷ XIX.
gv chốt: Có nhiều phát minh lớn tiêu biểu:

giai cấp xã hội .
+ Tạo ra sự cạnh tranh quyết liệt trong
hoạt động kinh tế và sự phân hóa giàu
nghèo hết sức nhanh chóng.
- 1769 phát minh ra máy hơi nớc.

- 1825 Anh khánh thành đoạn đờng sắt đầu
tiên.

* Khoa học :
- Thuyết bảo toàn năng lợng .

- Thuyết tiến hoá .

- Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
2, Sự ra đời và ảnh hởng của các học thuyết
chính trị :
* Triết học ánh sáng:
Đại diện: Mông te xkiơ, Vôn te, Rút xô.
* Triết học cổ điển Đức: Hê Ghen
* Học thuyết kinh tế , chính trị cổ điển
Anh: A đam Xmít, Đa vít Ri các đô.
* Chủ nghĩa xã hội không tởng:
Đại diện : Xanh xi mông, Sác lơ Phu riê,
Rôbe Ô- Oen.
* Chủ nghĩa xã hội khoa học;
3, Những thành tựu văn học, nghệ thuật:
- Văn học:
+Trào lu lãng mạn: Vích-to Huy-gô.
+ Trào lu hiện thực: Tiêu biểu Ban-dắc,

- Bối cảnh lịch sử và quá trình phát xít hóa chính quyền ở Đức, I-ta-li-a , Nhật Bản
- Quan hệ quốc tế và sự bùng nổ Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945)
2, Kỹ năng :
- Rèn luyện kỹ năng phân tích các t liệu , đồ dùng trực quan để hiểu ý nghĩa của
các sự kiện lịch sử cơ bản.
- Nâng cao khả năng so sánh các sự kiện lịch sử , liên hệ thực tế.
3, Thái độ :
- Xác định đúng nhận thức về chủ nghĩa phát xít, bản chất phản động, tính chất
nguy hiểm của chủ nghĩa phát xít .
- Nâng cao ý thức chống chiến tranh, bảo vệ hòa bình thế giới.
II Nội dung :
Hoạt động thầy và trò Nội dung ghi nhớ
Hoạt động 1: Tập thể
* Hội nghị Véc xai đợc triệu tập vào thời
gian nào? ở đâu?
* Đó là những mâu thuẫn nào?
* Hệ thống Véc xai - Oa sinh tơn hình
thành dẫn tới hậu quả gì?
* Do những nguyên nhân nào làm xuất
hiện Chủ nghĩa phát xít Đức?
T10/ 1933 Hít le rút khỏi hội quốc liên
T3/ 1935 Đức vi phạm hòa ớc Véc xai
T6/ 1935 Xây dựng lực lợng hải quân.
T11/1937 hình thành trục phát xít: Béc
lin - Rô ma - Tô ki ô.
* Vì sao CNPX lại thắng thế ở Đức ?
Vì: Khủng hoảng kinh tế1929 - 1933 ->
giai cấp ts không đủ sức đa đất nớc thoát
khỏi khủng hoảng.
Đảng quốc xã kích động quần chúng

* Chủ nghĩa phát xít ý
Thắng trận -> không thỏa mãn với việc
15
Nguyễn Thị Thanh Huyền
* Chế độ phát xít đợc thiết lập ở ý nh
thế nào?
* Quá trình quân phiệt hóa ở Nhật Bản
diễn ra nh thế nào?
phân chia theo Hệ thống Véc xai - Oa sinh
tơn.
Để thoát khỏi khủng hoảng kinh tế
1929- 1933 ý chủ trơng phát xít hóa
chính quyền -> chạy đua vũ trang -> phát
động chiến tranh.
* Chủ nghĩa quân phiệt Nhật:
- Khắc phục hậu quả của khủng hoảng
kinh tế 1929- 1933 , khó khăn về nguyên
liệu, thị trờng -> giới cầm quyền chủ trơng
quân phiệt hóa bộ máy nhà nớc -> gây
chiến tranh xâm lợc .
- Quá trình quân phiệt hóa kéo dài ->
chạy đua vũ trang -> đẩy mạnh chiến tranh
xâm lợc Trung Quốc.

Bài tập về nhà:
1, Nêu nhận xét của em về hệ thống Véc xai - Oa sinh tơn.
2, lò lửa chiến tranh nguy hiểm nhất ở châu Âu đợc hình thành nh thế nào?
Tiết 15,16
Ngày 28 / 2/ 2010
Chủ đề 4:

tranh Tây Ban Nha?
* Em có nhận xét gì về thái độ của các
nớc đế quốc , Liên Xô, quốc tế đối với
cuộc chiến tranh Tây Ban Nha?
- Các nớc đế quốc: thỏa hiệp với các lực
lợng phát xít để chống lại TBN.
- Liên Xô: ủng hộ cuộc chiến tranh
chống phát xít của TBN.
- Lực lợng quốc tế chiến đấu để bảo vệ
nớc cộng hòa.
Hoạt động 2:Tập thể - cá nhân
* Hội nghị Muy Ních triệu tập trong bối
cảnh lịch sử nh thế nào?
* Nhận xét về hiệp ớc Muy Ních?
Là đỉnh cao chính sách thỏa hiệp của
các nớc t bản Phơng tây tránh cuộc
chiến tranh với Đức -> chĩa mũi nhọn
chiến tranh về phía Liên Xô -> tạo điều
kiện cho Phát xít Đức mở rộng chiến
tranh.
Hoạt động 3: cá nhân
* Hiệp ớc Xô - Đức đợc ký kết trong
bối cảnh nào?
Liên Xô kiên trì kêu gọi Anh, Pháp hợp
tác chống sự xâm lợc của CNPX nhng
thất bại . Trong bối cảnh đó buộc Liên
Xô phải có những giải pháp để tự bảo vệ
an ninh quốc gia.
*Tác dụng Hiệp ớc Xô - Đức?
- Làm thất bại chính sách hai mặt của


- Cắt cho Ba Lan , Hung ga ri những vùng
lãnh thổ đã xác định trớc đó.

c, Hiệp ớc Xô - Đức không xâm lợc nhau.
* Bối cảnh :
- T4/1939 Liên Xô triệu tập hội nghị
bàn bảo vệ an ninh Châu Âu, ngăn chặn
chiến tranh ( tại Mát x cơ va).
- Anh, Pháp chống đối -> cuộc đàm
phán bế tắc.
- 12/5/1939 Nhật tấn công uy hiếp con
đờng huyết mạch của Liên Xô ở Viễn đông
-> chuẩn bị chiến tranh chống LXô.
- 23/4/1939 Hiệp ớc Xô - Đức đợc ký
kết.
* Nội dung:
- Liên Xô và Đức cam kết không tấn
công nhau.
- Không gia nhập một liên minh thù địch
nào.
- Không giúp đỡ một nớc thứ 3 nào
17
Nguyễn Thị Thanh Huyền
Nhật Bản.
- Liên Xô đã tranh thủ thời gian để củng
cố lực lợng chuẩn bị đối phó với Pxít.
chống lại nớc kia.
Bài tập về nhà:
1, Viết một đoạn bình luận về Hiệp ớc Muy Ních .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status