GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 9 HỌC KÌ 2 - Pdf 24

Giáo án Hình Học 9 Năm Học 2011 2012
Ngy son : 01/ 01/ 2012 Ngy dy: 9A: 02/ 01/ 2012
Tuần 20
Tiết 33 Đ 8 Vị trí tơng đối của hai đờng tròn (Tiếp)
A Mục tiêu
HS nắm đợc hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của 2 đờng tròn ứng với
từng vị trí tơng đối. Hiểu đợc khái niệm tiếp tuyến chung của 2 đờng tròn.
Biết vẽ 2 đờng tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong và tiếp tuyến chung của 2 đờng
tròn.
Biết cách xác định vị trí tơng đối của 2 đờng tròn dựa vào đoạn nối tâm và các bán
kính.
Thấy đợc hình ảnh 1 số vị trí tơng đối của 2 đờng tròn trong thực tế.
B Chuẩn bị
Thớc , com pa.
C Tổ chức hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra.
GV nêu Y/c kiểm tra:
Giữa 2 đờng tròn phân biệt có những vị
trí tơng đối nào ?
+ Nêu tính chất đờng nối tâm.
GV nhận xét và cho điểm.
Hoạt động 2: Tìm các hệ thức liên hệ giữa
đoạn nối tâm và bán kính của 2 đờng tròn.
GV: Ta xét 2 đờng tròn (O; R) và (O; r)
trong đó R > r.
GV đa ra hình vẽ.
O
A
O'
**Em hãy chứng minh R r <OO< R+ r

OO=OA-OA Hay OO = R r
3 . Hai đờng tròn không giao nhau.
(a) OO > R + r
(b) OO < R r
(c) OO = 0
GV: Lê Huy Đông Tr ờng THCS Yên Cát
1
Giáo án Hình Học 9 Năm Học 2011 2012
**Em hãy tìm các hệ thức của từng trờng
hợp.
GV vẽ bảng tóm tắt lên bảng .
Y/c HS đọc và nghiên cứu bảng.
Hoạt động 4: Củng cố Hớng dẫn về nhà.
GV cho HS nêu lại các vị trí tơng đối và hệ
thức liên hệ giữa R; r với d.
**Làm bài tập 35
*Về nhà:
+ Nắm chắc bảng tóm tắt.
+ Làm bài tập 36 SGK/ (122 123 )
+ Đọc và nghiên cứu bài
HS đọc và nghiên cứu bảng tóm tắt.
HS nêu lại các vị trí tơng đối và hệ thức
liên hệ giữa R; r với d.

Điều chỉnh:
Ngy son : 01/ 01/ 2012 Ngy dy: 9A: 06/ 01/ 2012
Tuần 20
Tiết 34 Đ 8 Vị trí tơng đối của hai đờng tròn (Tiếp)
A Mục tiêu
HS nắm đợc hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của 2 đờng tròn ứng với

O
O'
d1
d2
O O'
d2
d1
**Đờng thẳng d
1
và d
2
nh thế nào với đờng
tròn ?
GV nêu khái niệm tiếp tuyến chung.
+ Các tiếp tuyến chung không cắt đờng nối
tâm gọi là tiếp tuyến chung ngoài. Các tiếp
tuyến chung cắt đờng nối tâm gọi là tiếp
tuyến chung trong.
GV vẽ H.97 (SGK/ 122)
**Y/c HS làm ? 3
GV cho HS đứng tại chỗ trả lời
GV cho HS thảo luận và nhận xét.
Y/c HS đọc và quan sát H.98
Hoạt động 4: Củng cố GV cho HS nêu lại
các vị trí tơng đối và hệ thức liên hệ giữa R;
r với d.
Bài 39/ 123 (SGK)
GV cho 1 HS lên bảng vẽ hình .
I
O

là tiếp tuyến chung ngoài.
m là tiếp tuyến chung trong
H.(b) d
1
và d
2
là tiếp tuyến chung ngoài.
H.(c) d là tiếp tuyến chung ngoài.
H.(d) không có tiếp tuyến chung.
HS trong lớp thảo luận
HS đọc và quan sát H. 98
HS nêu lại các vị trí tơng đối và hệ thức
liên hệ giữa R; r với d.
Bài 39/ 123 (SGK)
a) Theo tính chất tiếp tuyến ta có:
IB = IA ; IC = IA
IA = IB = IC =
2
1
BC
ABC vuông tại A
^BAC = 90
0
. ( đpcm )
b) Theo tính chất tiếp tuyến cắt nhau :
IO là phân giác của ^AIB
IO là phân giác của ^AIC
Mà ^AIB và ^AIC là 2 góc kề bù
IO IO I hay ^OIO = 90
0

Ngy son : 06/ 01/ 2012 Ngy dy: 9A: 09/ 01/ 2012
Tuần 21
Tiết 35 Luyện tập
A Mục tiêu
Củng cố các kiến thức về vị trí tơng đối của 2 đờng tròn, T/c đờng nối tâm, tiếp
tuyến chung của 2 đờng tròn.
Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, phân tích , chứng minh thông qua các bài tập
B Chuẩn bị
Thớc , com pa, ê ke
C Tổ chức hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra
Chữa bài 38/ 123 (SGK)
GV nhận xét và cho điểm.
Hoạt động 2: Giải bài tập.
Bài 37/ 123 (SGK)
GV cho 1 HS lên bảng vẽ hình và chứng
minh.
a) Nằm trên đờng tròn (O; 4cm)
b) Nằm trên đờng tròn (O; 2cm)
Luyện tập
Bài 37/ 123 (SGK)
GV: Lê Huy Đông Tr ờng THCS Yên Cát
4
Giáo án Hình Học 9 Năm Học 2011 2012
Y/c HS trong lớp nhận xét.
Bài 70 / 138 (SBT)
GV nêu đề bài và hình vẽ trên bảng
I
O

B
D
A
H
+ Giả sử C nằm giữa A và D
D nằm giữa B và C
Ta phải chứng minh AC = BD
+ Hạ OH CD vậy OH AB
Theo định lí đờng kính vuông góc với dây
HC = HD ; HA = HB
AC = BD (đpcm)
Bài 70 / 138 (SBT)
Kết quả nhóm:
a) Ta có AB OO H và AH = HB
Xét AKB có AI = IK (gt)
AH = HB ( T/c đờng nối tâm)
IH là đờng trung bình của AKB
IH // KB mà IH AB
KB AB (đpcm)
b) Avà E cách đều K vì KB AE
và AB = BE
KB là trung trực của AE
KA = KE (1)
+ Tứ giác AOKO là hình bình hành
( Vì có 2 đờng chéo cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đờng)
OK // AO và AO // OK
AC AO Vì AC là tiếp tuyến của đờng
tròn (O) OK AC
OK là đờng trung trực của AC

GV nhận xét và cho điểm.
GV cho HS đọc và nghiên cứu bảng
tóm tắt các kiến thức cần nhớ (SGK)
Hoạt động 2: Vận dụng giải bài tập.
Bài 41/ 128 (SGK)
GV hớng dẫn HS vẽ hình.
**Đờng tròn ngoại tiếp vuông HBE
có tâm nằm ở đâu ?
*Đờng tròn ngoại tiếp vuông HCF
có tâm ở đâu ?
**Em hãy xác định vị trí tơng đối của
các đờng tròn: (I) và (O) ;
(K) và (O) ; (I)và (K)
**Tứ giác AEHF là hình gì ?
** Để chứng minh tứ giác AEHF là
hình chữ nhật ta cần chứng minh gì ?
**Chứng minh  = 90
0
ta làm nh thế
nào ?
*Em hãy chứng minh ABC vuông
tại A.
** Để chứng minh hệ thức
Lí thuyết
+ Từng HS trả lời các câu hỏi từ câu 1 câu
10 ở SGK / 126 theo sự hớng dẫn của GV
+ HS trong lớp thảo luận , nhận xét câu trả lời .
Bài tập
Bài 41/ 128 (SGK)
HS vẽ hình

giác vuông :
vuông AHB có: AH
2
= ?
vuông AHC có: AH
2
= ?
GV: Gợi ý cách chứng minh khác:
AE.AB = AF. ACAB
AC
AF
AE
=

AEF ACB
**Để chứng minh EF là tiếp tuyến
chung của (I) và (K) ta phải làm nh
thế nào ?
GV: Gọi AH

EF G
* GV: Chứng minh EF IE; EF KF
** Em hãy xác định vị trí của H để EF
có độ dài lớn nhất ?
*EF bằng đoạn nào ?
GV: Vậy EF lớn nhất khi AH lớn
nhất.

2
.
Cách khác:
AEF ACB (g.g)

AB
AC
AF
AE
=
AE.AB = AF. AC
d)Ta phải chứng minh EF IE và EF KF.
+ GEH có GE = GH ( T/c hình chữ nhật)
GEH cân ^EHG = ^GEH
+ IEH có IE = IH = R
(I)
IEH cân ^IEH = ^EHI
^GEH + ^IEH = ^EHG + ^EHI = 90
0
EF IE EF là tiếp tuyến của (I)
Tơng tự ta có EF là tiếp tuyến của (K)
Vậy EF là tiếp tuyến chung của đờng tròn (I)
và (K).
e) EF = AH ( T/c hình chữ nhật)
Ta có BC AD (gt)
AH=HD=
2
1
AD ( đ.lí đờng kính và dây)
Vậy AH lớn nhất khi AD lớn nhất


II. CHUẨN BỊ
Thước thẳng, com pa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu nội dung chương III
GV : giới thiệu khái quát nội dung của chương và
đặt vấn đề vào bài .
Hoạt động 2. Bài mới .
Hoạt động 2.1 Góc ở tâm .
GV : Nhận xét về góc AOB và góc COD ( về đỉnh,
cạnh và quan hệ với đường tròn )?
* * Góc AOB và góc COD được gọi là góc ở tâm,
vậy góc ở tâm có đặc điểm gì, nêu định nghĩa ?
* * Số đó (độ) của góc ở tâm có thể lấy những giá
trị nào?
* * Mỗi góc ở tâm ứng với mấy cung ? hãy chỉ ra
cung bị chắn ở hình 1a, 1b .* GV : Cho HS làm
nhanh bài tập 1/ 68 ( SGK) .
Hoạt động 2.2 Số đo cung .
* GV : Cho HS làm bài tập :
- Đo góc ở tâm ở hình 1a, rồi điền vào chỗ trống :
Góc AOB = …; số đo cung AmB = … ; Nhận xét ?
- Tìm số đo cung lớn AnB ở hình 2, nói rõ cách tìm
.
**Nhận xét về hai cung AmB và BnC, so sánh ?
GV : Giới thiệu định nghĩa trong SGK .
GV : giới thiệu ví dụ và nội dung chú ý .
1. Góc ở tâm .
Định nghĩa

cung CB .
* * cho HS thực hành ?2
* * Vậy có nhận xét gì về số đo cung nhỏ AB .
3. So sánh hai cung .
K/n
?1
HS : Nghe GV trình bày .
* HS : Đọc lại nội dung định nghĩa trong SGK
.
* HS : Thực hành ?1
* HS nghe GV trình bày .
* HS : thực hành ?2
4. Khi nào thì sđ AB =sđ AC + sđ CB
?2
sđ AB =sđ AC + sđ CB
Ta có :
∠AOB=∠AOC+∠COB
( Vì C thuộc cung AB )
Mà : sđ cung AB =sđ góc AOB, sđ cung AC =
sđ góc AOC, sđ cung CB= sđ góc COB .
Định lý
Hoạt động 3.Củng cố
Nhắc lại nội dung kiến thức đã học trong bài . HS…………
Hoạt động 4. Hướng dẫn về nhà
- Học theo SGK
- Làm bài tập 2; 3; 9 / 69- SGK .
- HS khá giỏi làm thêm bài tập trong SBT .
Điều chỉnh:
Ngày soạn : 14/ 01/ 2012 Ngày dạy: 9A: 30/ 01/ 2012
TuÇn 23

HS lên bảng làm bài, HS ở dưới cùng làm và
nhận xét .
Chữa bài 2/ 69
·
·
·
·
·
·
·

0
0 0
0
xOs = 40 ( GT )
xOs = tOy ( )
xOt = 180 - xOs = 140 = sOy .
xOy = sOt = 180 ( )
Hoạt động 2. Luyện tập
* * Cho HS chữa bài 4.
GV : thu một số bài của HS ở dưới để chấm .
* * Cho HS làm bài tập 5 / 69 .
2. Chữa bài 4/ 69
Tam giác AOT vuông cân tại A do đó
·
0
AOB = 45
Số đo cung lớn
»
0 0 0

ã
0
AOB = BOC = COA = 120
+ Cung nh :



0
AB = BC = CA = 120
+ Cung ln



AB = BC = CA
= 360
0
120
0
= 240
0
.

Hot ng 3. Cng c
* GV : li khỏi nim gúc tõm, cỏch tớnh s o ca
mt cung b chn bi mt dõy AB bt k
HS : Tr li cõu hi ca GV, HS di
cựng nghe v NX.
Hot ng 4 . Hng dn v nh
- ễn li cỏc khỏi nim, nh lý ó hc tit trc .
- hon thnh VBTv cỏc BT trong SGK .

có số đo nhỏ hơn thì nhỏ hơn .
* GV : Đánh giá, NX cho điiểm HS .
* GV : ĐVĐ : Qua bài trên ta thấy : Hai cung có
số đo bằng nhau thì bằng nhau , Vậy cung và dây
có mối quan hệ với nhau như thế nào ?

HS trả lời câu hỏi .
HS ở dưới NX trả lời của bạn .

Hoạt động 2. Bài mới
Hoạt động 2.1 Phát biểu và chứng minh định lý 1 .
* * Với 2 điểm A và B phân biệt trên đường tròn,
ta vẽ được mấy cung ? Đó là những cung nào? *
GV : Giới thiệu : Để chỉ mối liên hệ giữa cung và
dây có chung hai mút . ta dùng cụm từ : " cung
căng dây " hoặc " dây căng cung "
* Dây AB căng những cung nào ?
GV : Nhấn mạnh , từ nay trở về sau khi xét liên
hệ giữa cung và dây trong một đường tròn, ta chỉ
xét những cung nhỏ
* GV : Vẽ dây CD trên (O) cho HS quan sát và dự
đoán dộ dài của AB và CD, cung AB và cung CD .
* GV cho HS lên bảng đo và rút ra nhận xét .
* GV : Đó là nội dung định lý 1 .
**Cho HS đọc nội dung định lý, vẽ hình và ghi
GT, KL .
* *Cho HS thực hành ?1
* **Tại sao trong định lý trên chỉ xét đến cung nhỏ
* HS : Trả lời ?1
Xét ∆ AOO' có :

•O
Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 N¨m Häc 2011 – 2012
trong đường tròn .
* Với hai dây không bằng nhau trong một đường
tròn thì hai dây căng hai cung đó có bằng nhau
không?
đó là nội dung định lý 2
* GV : Cho HS làm bài tập 10 trong SGK
Hoạt động 2.2
2. Định lý 2

* HS đọc nội dung định lý, HS vẽ hình, ghi GT,
KL .
nên góc AOB = góc COD .
Xét ∆ AOB và ∆ COD ta có :
OA = OC = R ; OD = OB = R
Góc AOB = góc COD ( cmt)
⇒∆ AOB = ∆ COD ( cgc)
⇒ AB = DC .
b) Xét ∆ AOB và ∆ COD ta có :
OA = OC = R ; OD = OB = R
AB = DC ( GT)
⇒∆ AOB = ∆ COD ( ccc)
⇒ Góc AOB = góc COD
⇒ cung AB = cung CD
HOẠT ĐỘNG 3. CỦNG CỐ
Nhắc lại nội dung định lý 1 và 2 .
Làm bài tập 13/ 72 SGK .
* GV : Hướng dẫn HS chữa bài 13 trong hai
trường hợp :

Phát biểu hai định lý về liên hệ giữa cung và dây.
Làm BT11/72
HS:
Hoạt động 2. HÌNH THÀNH ĐỊNH NGHĨA GÓC NỘI TIẾP
2.1 HS xem hình 13 sgk và trả lời câu hỏi :

*Góc nội tiếp là gì

* Nhận biết cung bị chắn trong mỗi hình
13a , 13b .
2.2 HS thực hiện ?1
. 1HS trả lời H14 .
. 1 HS trả lời H15 .
. Các HS nhận xét .
. GV kết luận .
1.Định nghĩa : ( sgk/72 )
C
B
C
B
O
A
O
A

·
BAC
là góc nội tiếp
»
BC

Định lý : ( sgk/73 )
( O ) , BAC là góc nội tiếp
GT BC là cung bị chắn
KL
·
»
1
s® BAC = s® BC
2
Chứng minh : (sgk/74)
Hoạt động 4. XÂY DỰNG HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ
HS dưới sự hướng dẫn của GV vẽ hình minh hoạ
các hệ quả của định lý .
phần c/ m là bài tập về nhà ,GV gọi HS nêu cách
c/m trên lớp ,rồi HD cho cả lớp.
3.Hệ quả : ( sgk/74-75)
?3

D
O
A
E
C
B
O
A
D
E
B
C

- Vn dng cỏc kin thc v gúc ni tip gii nhng bi toỏn chng minh .
B. CHUN B :
Com pa thc thng , thc o
C.HOT NG DY HC :
HOT NG CA GIO VIấN HOT NG CA HC SINH
Hot ng 1. KIM TRA BI C
Phỏt biu cỏc nh lý v h qu v gúc ni tip .
Hot ng 2. LUYN TP
BT 19/75sgk
** HS c bi , v hỡnh v ghi GT , KL
ca bi toỏn .
HS tho lun nờu hng chng minh .
Mt s HS trỡnh by chng minh , cỏc HS khỏc
nhn xột .
GV kt lun sa sai .
GV lu ý kin thc :
- Gúc ni tip chn na ng trũn .
-Trc tõm : Giao im ba ng cao ca
tam giỏc .
BT 22/76sgk
**HS c bi , v hỡnh v ghi GT , KL
ca bi toỏn .
HS tho lun nờu hng chng minh :
MA
2
= MB.MC
HS trỡnh by cỏc bc chng minh
1.Bi 19/75

Bi lm

AM BC AM l ng cao ca ABC
GV: Lê Huy Đông Tr ờng THCS Yên Cát
16
M
O
B
H
S
A
N
Giáo án Hình Học 9 Năm Học 2011 2012
Cỏc HS nhn xột , GV kt lun , sa sai
BT23/76sgk
**HS c bi , v hỡnh v ghi GT , KL c hai
trng hp ca bi toỏn .
HS tho lun chng minh trng hp M bờn
trong ng trũn .
HS trỡnh by chng minh .
Cỏc HS nhn xột , GV kt lun , sa sai.
1 HS trỡnh by chng minh trng hp im M
nm ngoi ng trũn .
Cỏc HS nhn xột , GV kt lun , sa sai.
Xột MBC v MDA cú :
BMC = DMA ( gúc chung )
MBC = MDA ( hai gúc ni tip cựng chn
cung AC )
Do ú MBC MDA (g.g)
Suy ra
MDMCMBMA
MB

==
b) M nm ngoi ng trũn :

A
C
O
M
B
D
D. CNG C HNG DN :
1. HS nhc li nh ngha , nh lý , cỏc h qu v gúc ni tip .
2. GV hng dn HS cỏc bi tp 20 , 21 , 24 , 25 , 26 /76 .HS v nh lm cỏc BT.
Điều chỉnh:
Duyt ca BGH
Ngy 04 tháng 02 nm 2012
Lê ình Thnh
Ngy son : 10/ 02/ 2012 Ngy dy: 9A: 13/ 02/ 2012
Tuần 25
TIT 42 Đ4 GểC TO BI TIA TIP TUYN V DY CUNG
GV: Lê Huy Đông Tr ờng THCS Yên Cát
17
Giáo án Hình Học 9 Năm Học 2011 2012
A.MC TIấU :
- HS nhn bit gúc to bi tia tip tuyn v dõy cung .
- HS phỏt biu v chng minh c nh lý v s o ca gúc to bi tia tip tuyn v dõy cung
- HS bit phõn chia cỏc trng hp tin hnh chng minh .
- HS phỏt biu c nh lý o v bit cỏch chng minh nh lý o .
B. CHUN B :
Com pa thc thng , thc o
C.HOT NG DY HC :

tớnh
?2:+)
ã
ã


0 0 0
0 0 0
BAx = 30 ==> BAO =60 ==> BC = 120
==> AB = 180 - 120 = 60

ã

0
0
+) BAx = 90 ==> BA Ax mà OA Ax
==> AB AO ==> AB là đuờng kính (O)
==> AB nửa đ ờng tròn ==>AB = 180


ã
ã
ã



0 0

ã
ã
1
ACB sdAmB
2
ACB xAB
1
xAB sdAmB
2

=


=


=


3. H qu
HS:
D. CNG C HNG DNVN :
1. HS nhc li nh ngha gúc to bi tia tip tuyn v dõy cung , nh lý v cỏch chng minh .
2. GV hng dn HS lm BT27 ti lp
- Lu ý tam giỏc AOP cõn ti O =>
ã
ã
APO PAO=
-
ã

Giáo án Hình Học 9 Năm Học 2011 2012
- ễn tp cỏc kin thc v gúc to bi tia tip tuyn v dõy cung .
- Rốn k nng vn dng cỏc kin thc vo gii cỏc bi toỏn tớnh toỏn v chng minh .
B. CHUN B :
- Com pa, thc thng
C.HOT NG DY HC :
HOT NG CA GIO VIấN HOT NG CA HC SINH
Hot ng 1. KIM TRA BI C
Phỏt biu nh lý v s ca gúc to bi tia tip
tuyn v dõy cung . Nờu h qu.
Hot ng 2. VN DNG GII CC BI TON V TNH GểC
**GV yờu cu HS tho lun nờu cỏch tớnh gúc
ABC .
HS tho lun nờu cỏch tớnh gúc BAC theo nhúm
bn ri i din trỡnh by li gới
GV cht ton bi ri dn dũ HS cỏch phõn tớch
bi toỏn
1. Bi 31/79
HS c ố bi , v hỡnh v ghi GT , KL ca BT.

A
O
C
B
ã
ABC
l gúc to bi tia tip tuyn BA v dõy
cung BC ca (O) . Dõy BC = R , vy s

BC

ã
AMN = ACB


ã
ã ã
AMN = MAT = ACB


t
N
M
O
A
C
B
1HS trỡnh by chng minh
Chng minh : AB.AM = AC.AN
*MN//At (GT)
ã
ã
AMN = BAt
(so le trong)
ã
ã
BAt = ACB
(
ã
ACB
l gúc ni tup chn

*Xột AMN v ACB cú :
ã
ã
ã
ã
MAN = CAB ( góc chung )
AMN = ACB ( cmt )
Do ú : AMN ACB (g.g )

AB
AN
AC
AM
=
( /n tam giỏc ng dng )
AB.AM = AC.AN
Hot ng 4. CNG C
- Gúc to bi tia tip tuyn v dõy cú liờn h nh
th no vi cung b chn?
- Gúc to bi tia tip tuyn v dõy cú quan h nh
thno vi gúc ni tip cựng chn bng mt
cung?
HS:
D. HNG DN V NH :
1. nh lý v s o gúc ni tip v h qu .
2. nh lý v s o gúc gia tip tuyn v dõy cung .
3. GV hng dn HS BT32,34,35/86 sgk . HS v nh lm BT .
Điều chỉnh:
Duyt ca BGH
Ngy 11 tháng 02 nm 2012

chn
1.Gúc cú nh nm bờn trong ng trũn .
* Khỏi nim : sgk/80 .
* nh lý : sgk/80

GT E nm trong (O)

KL
ã


1
( )
2
BEC Sd BnC sd AmD
= +
Chng minh : Theo nh lý v gúc ni tip ta cú :


à


à


1
1 1
1
1
1


sđBnC sđDmA
BEC
2
+
=
Hot ng 2. HèNH THNH NH Lí V GểC Cể NH NM BấN NGOI NG TRềN
** Yờu cu HS nờu c im chung ca 3 gúc
H32,33,34 .
Giỏo viờn v hỡnh trong 3 trng hp v gii
thiu ú l gúc c nh bờn ngoi ng trũn .
** Em hiu th no l gúc cú nh ngoi ng
trũn
2) Gúc cú nh bờn ngoi ng trũn
* Khỏi nim : sgk/81 .
- nh nm ngoi ng trũn
- Cỏc cnh ca gúc u cú im chung vi ng
trũn ( Mt hoc 2 im chung )
* nh lý : sgk/81

GV: Lê Huy Đông Tr ờng THCS Yên Cát
22
m
E
O
A
B
D
C
n

Ni AC. Ta cú :
ã
BAC
l gúc ngoi AEC

ã
ã
ã
BAC ACD BEC= +
ã

ã

1
Có BAC sđBC
2
1
và ACD sđAD
2

=




=


(nh lớ gúc ni tip)
ã

0 0 0
1 1
( ) (180 60 ) 60
2 2
AEB sd AB sdCD
= = =
( Theo nh lý gúc cú nh ngoi ng trũn )
* Tng t :
ã


1
( )
2
BTC sd BAC sdCDB
=
ã
0 0 0 0 0
(180 60 (60 60 )) 60BTC
= + + =
Vy
ã ã
0
60AEB BTC= =
D. CNG C HNG DN :
1.HS phỏt biu nh lý v s o gúc cú nh trong , gúc cú nh ngoi ng trũn .
2.GV hng dn BTVN : 36 ; 37 ; 39 ; 40 SGK Tit : 44
38b) Chng minh CD l tia phõn giỏc ca
ã
BCT

GV: Lê Huy Đông Tr ờng THCS Yên Cát
23
D
O
A
E
A
E
B
C
B
C
Giáo án Hình Học 9 Năm Học 2011 2012
Tuần 26
TIT 45 Đ 5 GểC Cể NH BấN TRONG NG TRềN
GểC Cể NH BấN NGOI NG TRềN
A.MC TIấU :
- ễn tp cỏc kin thc v gúc tõm , gúc ni tip , gúc gia tip tuyn v dõy cung , gúc cú nh
trong hay ngoi ng trũn .
- Vn dng cỏc kin thc ó hc vo gii bi tp .
B. CHUN B :
Com pa, thc thng
C.HOT NG DY HC :
HOT NG CA GIO VIấN HOT NG CA HC SINH
Hot ng 1. KIM TRA BI C
Chng minh nh lý Gúc cú nh nm trong ng trũn cú s o bng na tng s o hai cung b
chn .
Chng minh nh lý Gúc cú nh nm ngoi ng trũn cú s o bng na hiu s o hai cung b
chn .
Hot ng 2. VN DNG LM BT39/83

EMS cõn ti E ( t/c tam
giỏc cõn )
ES = EM ( /n tam giỏc cõn )
Hot ng 2. VN DNG LM BT42/83
HS tho lun lm phn a)
GV cựng HS phõn tớch
2. Bi 42/83sgk :
3.1 HS c bi , v hỡnh ghi GT,KL ca bi toỏn
GV: Lê Huy Đông Tr ờng THCS Yên Cát
24
S
E
O
C
D
A
B
M
ã
ã
ã


ã




ES = EM


AKQ = 90

AKQ = sđ(AQ +RB +BP) = 180

AQ +RB +BP = 180

1 1 1
AQ = AC ; BR = AB ; BP = BC
2 2 2





HS2 trỡnh by li gii phn b.
b)Chng minh CPI l tam giỏc cõn .
Xột CPI cú :
ã


1
CIP = sđ(AR + PC)
2
( gúc cú nh nm trong
ng trũn )
ã


1
PCI = sđ(BR + PB)

2

Q l im chớnh gia AC (GT)


1
=> AQ = QC = AC
2

P l im chớnh gia CB (GT)



1
=> PC = PB = CB
2






( )
1
=>AQ + BR + BP = AB + AC + CB
2
=




Lê ình Thnh
Ngy son : 24/ 02/ 2012 Ngy dy: 9A: 27/ 02/ 2012
GV: Lê Huy Đông Tr ờng THCS Yên Cát
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status