Đồ án môn học ôtô 2 Tính toán thiết kế hộp số
TRƯỜNG ĐHSPKT VINH CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Khoa: Cơ khí động lực Độc lập – Tự
do – Hạnh phúc
o0o
TÍNH TOÁN HỘP SỐ
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Đức Anh
Lớp: ĐHLT Công nghệ ôtô – K1
I. Tên đề tài: Tính toán thiết kế hộp số cơ khí ôtô
II. Các số liệu ban đầu:
- Loại xe : Vận tải
- Tự trọng xe: 4000 KG
- Tải trọng xe :8325 KG
- Số chổ ngồi : 03
- Loại động cơ : Xăng
- Xe tham khảo :ôtô Zil-164
III. Nội dung tính toán:
1. Xác định tỷ số truyền của hệ thống truyền lực
2. Lính toán lựa chọn bánh răng hộp số
3. Tính toán truc hộp số
4. Tính toán ổ lăn
IV. Bản vẽ:
- Bản vẽ mặt cắt dọc cua trục hộp số: A
0
- Bản vẽ chế tạo của trục thứ cấp hộp số: A
3
Ngày giao đề: Ngày 20 tháng 9 năm 2009
Ngày hoàn thành:
TRƯỞNG BỘ MÔN GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
sản xuất ô tô nói riêng, chúng ta đã liên doanh với khá nhiều hãng ô tô nổi tiếng
trên thế giới như Nissan, Honda, Toyota…cùng sản xuất và lắp ráp ô tô. Để góp
phần nâng cao trình độ và kỹ thuật, đội ngũ kỹ thuật của ta phải tự nghiên cứu,
thiết kế tính toán đó là yêu cầu cấp thiết. Có như vậy ngành sản xuất ô tô của ta
mới có thương hiệu riêng cho mình trên thị trường quốc tế.
Sau khi học xong môn học TÍNH TOÁN THIẾT KẾ ÔTÔ, chúng em
được tổ bộ môn giao làm nhiệm vụ Đồ án môn học. Trong quá trình tính toán
để hoàn thành Đồ án môn học chuyên nghành này, bước đầu chúng em đã gặp
không ít khó khăn bỡ ngỡ nhưng cùng với sự nỗ lực của bản thân, và sự hướng
dẫn hết sức tận tình của thầy giáoNguyễn Đình Điệp, cho nên em cũng đã cố
gắng đã hoàn thành xong Đồ án môn hoc Tính toán thiết kế ôtô. Tuy nhiên do
là lần đầu tiên chúng em vận dụng lý thuyết đã học, vào tính toán và thiết kế ôtô
cụ thể theo thông số cho trước, nên gặp rất nhiều khó khăn và không tránh khỏi
những sai sót. Vì vậy chúng em rất mong sự quan tâm, sự giúp đỡ chỉ bảo của
các thầy để bản thân chúng em ngày càng được hoàn thiện hơn nữa về kiến thức
chuyên môn và khả năng tự nghiên cứu của mình.
Qua Đồ án môn học này bản thân em đã có ý thức hơn cho nghề nghiệp
của mình, đã dần hình thành cho mình phương pháp học tập và nghiên cứu mới.
Cảm ơn sự giúp đỡ tận tình của thầy giáo Nguyễn Đình Điệp đã giúp em sớm
hoàn thành tốt Đồ án môn học này.
Rất mong được sự giúp đỡ nhiều hơn nữa của thầy và các thầy giáo trong
khoa.
Em xin chân thành cảm ơn!
Vinh, ngày 10 tháng 11 năm 2009
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Đức Anh
GVHD: Nguyễn Đình Điệp - 3 - SVTH:Nguyễn Đức Anh- ĐHLT Ôtô K1
Đồ án môn học ôtô 2 Tính toán thiết kế hộp số
η
ψmax
max
1
≥
(1-1)
Trong đó : G
a
- trọng lượng toàn bộ củ xe (N)
G
a
=8325 (KG) = 8325.9,81= 81668(N)
max
ψ
=0,30÷0,40:hệ số cản chuyển động lớn nhất của đường(tra
bảng).Chọn
max
ψ
=0,33
r
bx
:bán kính làm việc của bánh xe chủ động .
r
bx
=
4,25).
2
=
t
η
0,8÷0,85. chọn
=
t
η
0,85
i
0
: tỷ số truyền của truyền lực chính.
Giá trị tỷ số truyền lực chính i
o
cùng với tỷ số truyền cao nhất của hộp số
i
hn
được xác định theo tốc độ chuyển động lớn nhất của xe v
amax
(m/s) ứng
với tốc độ góc lớn nhất của động cơ
maxe
ω
(rad/s) như sau:
max
max
.
.
ahn
bxe
o
ω
tốc độ góc ứng với công suất cực đại của động cơ ,ta cớ
N
ω
=
13,272
30
2600.14,3
30
.
==
n
π
(rad/s)
Đồ án môn học ôtô 2 Tính toán thiết kế hộp số
V
max
: tốc độ tịnh tiến lớn nhất của xe .
V
max
=75 (km/h) =20,84 (m/s)
Vậy :
63,7
84,20
482,0.13,272.21,1
.
.
max
max
===
h
iM
rG
i
η
ϕ
ϕmax
1
≤
(1-3)
Trong đó :
ϕ
hệ số bám giửa lốp với mặt đường ,
ϕ
=0,7÷0,8
chọn
ϕ
=0,8
ϕ
G
: trọng lượng bám của xe ,(N).
cdcd
mGG .
=
ϕ
Với : G
max
1
==≤
toe
bx
h
iM
rG
i
η
ϕ
ϕ
Với i
h1
=6,24 thoả mãn điều kiện.
1.2 Số cấp hộp số của ôtô.
Số cấp hộp số ôtô được xác định theo công thức:
1
log
loglog
1
+
−
=
q
ii
n
hnh
(2-1)
1
q
ii
n
hnh
4,52
chn s nguyờn n=5.
1.3 T s truyn trung gian ca hp s ụtụ:
i vi xe ti thng lm vic vi s truyn trung gian v thp nờn s
truyn trung gian c xỏc lp theo cp s nhõn nh sau:
3
2
3
2
12
24,6==
hh
ii
= 3,47
3
3
13
24,6==
hh
ii
= 1,84
4h
i
= 1(õy l cp s truyn thng)
tng tớnh ng lc hc v gim tiờu hao nhiờn liu cho xe khi chuyn
khong cỏch trc A ,ca hp s ụtụ c xỏc nh s b theo cụng thc
kinh nghim sau:
3
1max
hea
iMkA =
(mm) (4-1)
Trong ú : k
a
- h s kinh nghim cú giỏ tr nm trong khong sau :
GVHD: Nguyn ỡnh ip - 8 - SVTH:Nguyn c Anh- HLT ễtụ K1
Đồ án môn học ôtô 2 Tính toán thiết kế hộp số
Đối với xe vận ,tải hộp số thường : k
a
=8,6÷9,6
chọn k
a
=9,0
M
emax
– mô men quay cực đaị của động cơ.
M
emax
=33 (Kg.m) =33.9,81=323,7 (N.m)
i
h1
- tỷ số truyền thấp nhất của hộp số.
i
h1
(0,20 ÷ 0,25 ).A Đối với ôtô vận tải.
Chọn B
≈
0,22.A = 0,22.114 =25,08 (mm).
Chiều rộng đồng tốc (hoặc ống gài ) có giá trị nằm trong khoảng :
H
≈
( 0,4 ÷ 0,55 ) Đối với ôtô vận tải .
Chọn H
≈
0,45.A= 0,45.114 =51,3 (mm) .
1.6 Tính toán số răng của các bánh răng hộp số :
1.6.1 Mô đun và góc nghiêng số răng của bánh răng hộp số :
Để đảm bảo các bánh răng hộp số ôtô làm việc êm dịu ,xu hướng chọn
m
k
có giá trị nhỏ ,ngược lại góc nghiêng của răng β
k
thường có giá trị lớn như
sau :
+ Môđun: Xe vận tải : m =3,50÷ 5,0
chọn m =4,0 (mm) .
+ Góc nghiêng : Xe vận tải : β = 18
0
÷ 26
0
.
chọn β = 26
0
1.6.2 Số răng của bánh răng hộp số :
i
im
A
Z
+
=
β
nên :
1
−=
a
hi
gi
i
i
i
(5-2 )
Trong đó : A - khoảng cách trục.
A =114 (mm).
i
gi
- tỷ số truyền của cặp bánh răng gài số một.
β – Góc nghiêng của cặp bánh răng gài số một (rad)
Chọn β =26
0
m – Mô đun pháp tuyến của cặp bánh răng gài số một.
Chọn m = 4,0 (mm) .
Suy ra tỷ số truyền của cặp bánh răng truyền động chung (luôn luôn ăn
khớp)
Trong đó : i
a
- tỷ số truyền của cặp bánh răng luôn luôn ăn khớp .
i
gi
- tỷ số truyền của cặp bánh răng gài số k (trư số truyền
thẳng)
i
hi
- tỷ số truyền số thứ i (trừ số truyền thẳng ).
Khi đã tính được i
a
và i
gi
thì số răng của bánh răng chủ động tương ứng Z
a
và Z
i
( k=2 ÷ 5 ,trừ số truyền thẳng ) được xác định theop công thức :
GVHD: Nguyễn Đình Điệp - 10 - SVTH:Nguyễn Đức Anh- ĐHLT Ôtô K1
ỏn mụn hc ụtụ 2 Tớnh toỏn thit k hp s
)1(
cos 2
gkk
k
k
im
A
Z
+
l
Tỷ số truyền(i
hi
)
6,24 3,47 1,84 1 0,8 6,86
Tỷ số truyền
của cặp bánh
(i
gi
)
2,90 1,62 0,86 0,47 0,37 3,71
Số răng tính
toán (Z
i
)
13,12 19,55 27,54 34,85 37,40
Số răng làm tròn
(Z
i
)
13 19 27 33 37 21
Số răng tính
toán (
'
i
Z
)
38,05 31,67 23,68 16,38 13,83
Số răng làm tròn
(
A
ZZm
kkk
k
.2
)(
cos
'
+
=
(5 5 )
Ta cú :
90,0
114.2
)4313.(4
.2
)(
cos
'
111
1
=
+
=
+
=
A
ZZm
114.2
)3119.(4
.2
)(
cos
'
222
2
=
+
=
+
=
A
ZZm
nờn :
'0
2
5025=
90,0
114.2
)2327.(4
.2
)(
cos
'
333
ZZm
nờn :
'0
4
5025=
93,0
120.2
)1945.(5,3
.2
)(
cos
'
555
5
=
+
=
+
=
A
ZZm
nờn :
'0
6
5025=
50
a
=25
0
50
2
=25
0
50
3
=25
0
50
4
=25
0
50
5
=25
0
ll
l
ZZ
ZZ
i
=
Để tiện cho quá trình chế tạo ta chọn: Z
1
= Z
L
= 13
Nh vậy :
13
15
12,1
2
1
=
l
l
Z
Z
Ta chọn: Z
L1
= 15 ; Z
L2
= 13
+ Bề rộng bánh răng
GVHD: Nguyn ỡnh ip - 12 - SVTH:Nguyn c Anh- HLT ễtụ K1
ỏn mụn hc ụtụ 2 Tớnh toỏn thit k hp s
mm
ZZm
a
ll
=
+
=
+
=
Để tiện cho chế tạo ta chọn :
)(62 mma
=
+ Tính khoảng cách trục giữa trục đảo chiều và trụng gian:
)(11,111
90,0.2
)3713(4
cos.2
)(
'
12
'
mm
ZZm
a
l
=
+
i
h3
i
h4
i
h5
i
1
Zi
13 19 27 33 37 15
GVHD: Nguyn ỡnh ip - 13 - SVTH:Nguyn c Anh- HLT ễtụ K1
ỏn mụn hc ụtụ 2 Tớnh toỏn thit k hp s
Zi
37 31 23 17 13 13
i
i
6,24 1,84 1 0,8 6,86 2,15
+ Tính chính xác khoảng cách giữa các trục theo số răng của các cặp
bánh răng đã chọn đợc.
Đối với cặp bánh răng nghiêng chọn theo công thức:
cos.2
)(
'
ii
ZZm
a
+
=
dịch chỉnh các bánh răng ăn khớp với nhau.
- Thay đổi góc nghiêng của các bánh răng:
Thông thờng biện pháp này ngời ta ít dùng vì nó sẽ gây khó khăn cho công nghệ
chế tạo máy và sửa chữa các bánh răng trong hộp số.
- Dịch chỉnh các bánh răng ăn khớp với nhau:
Biện pháp này đợc dùng nhiều vì chúng ta có thể dễ dàng dịch chuyển nhờ thay
đổi khoảng cách giữa giao thanh răng và bánh răng cần chế tạo trong quá trình
chế tạo.
Tính dịch chuyển góc bánh rang theo các bớc sau:
+ Xác định chế độ dịch chuyển các trục (hệ số thay đổi khoảng cách
trục
0
):
a
aa
=
0
a
ZZm
ii
i
.2
)(
cos
-0,0115 -0,0115 -0,0115 -0,0115 -0,0115 -0,0115 -0,0035 -0,010
Số răng tính toán
đã làm tròn Z
i
13 19 27 33 37
17
Z
l
= 13
37
'
=
l
Z
Số răng tính toán
đã làm tròn
,
i
Z
37
31
23 17 13
33
Z
l1
= 15
Z
l2
= 13
+=
Với:
3
cos
Z
Z
td
=
+ Tiến hành phân chia hệ số dịch chỉnh tổng cộng cho hai bánh răng
ăn khớp với nhau:
Dựa theo số bánh răng tơng đơng ta tính đợc:
21
+=
t
Do số răng của các bánh răng hộp số lớn hơn 13 bởi vậy ta thừa nhận công thức:
2
21
t
==
Tính các hệ số này theo tiết diện mặt đầu theo công thức:
cos.
11
=
s
'
2
L
GVHD: Nguyn ỡnh ip - 15 - SVTH:Nguyn c Anh- HLT ễtụ K1
ỏn mụn hc ụtụ 2 Tớnh toỏn thit k hp s
0
-0,0115 -0,0115 -0,0115 -0,0115 -0,0115 -0,0115 -0,0035 -0,010
Số răng tính toán
đã làm tròn Z
i
13 19 27 33 37 17 13 37
Số răng tính toán
đã làm tròn
,
i
Z
37 31 23 17 13 33 15 13
25
0
50
25
0
50 25
0
50 25
0
50 25
0
Tính lại góc nghiêng của bánh răng:
'0
'
11
3724
.2
)(
cos =
+
=
a
ZZm
ar
3.7 Tổng hợp kết quả tính toán ta có bảng số liệu cho các bánh răng:
Chọn :
0
15=
o
Bảng I: Cặp bánh răng: Z
1
và
'
1
Z
Công thức
Ký
hiệu
Bớc răng
t
94,13.
==
s
mt
Góc prôfin
s0
'0
0
0
3416
cos
tan
==
tag
ac
s
Bớc cơ sở
t
o
36,13cos.
00
==
s
===
t
Độ dịch chỉnh
ngợc
0
h
11,0)(.
0
==
acsts
aamh
Đờng kính vòng
chia
d
72,57.
11
== Zmd
s
28,164.
22
== Zmd
s
Đờng kính vòng
cơ sở
0
đỉnh
d
D
33,632
.22
0
111
=
++=
s
sssd
mh
mmdD
07,1632
.22
0
222
=
++=
s
sssd
mh
mmdD
Đờng kính vòng
đáy
c
D
32,44.2
==
hmh
s
Chiều cao đầu
răng
d
h
135,3)(5,0
111
==
kdd
dDh
73,3)(5,0
222
==
kdd
dDh
Chiều dày răng
trên vòng chia
s
29,6
2
2
.
011
=
+=
sss
s
tagm
và
'
2
Z
Công thức
Ký
hiệu
Công thức
Z
2
'
2
Z
Tỷ số truyền
i
63,1
2
'
2
==
Z
Z
i
GVHD: Nguyn ỡnh ip - 17 - SVTH:Nguyn c Anh- HLT ễtụ K1
ỏn mụn hc ụtụ 2 Tớnh toỏn thit k hp s
Mô đun
m
s
44,4
90,0
Bớc cơ sở
t
o
36,13cos.
00
==
s
tt
Khoảng cách trục
khi
0
=
ts
a
a
111,26
Khoảng cách trục
khi
0
ts
c
a
110
Hệ số dịch chỉnh
64,137.
22
==
Zmd
s
Đờng kính vòng cơ
sở
0
d
86,80cos.
0101
==
s
dd
93,131cos.
0202
==
s
dd
Đờng kính vòng
khởi thuỷ
k
d
39,83)1(
011
=+=
dd
mh
mmdD
Đờng kính vòng đáy
c
D
96,70.2
.5,2
1
11
=+
=
ss
sc
m
mdD
24,124.2
.5,2
2
22
=+
=
ss
sc
m
mdD
Chiều cao răng
h
011
=
+=
sss
s
tagm
m
s
29,6
2
2
.
022
=
+=
sss
s
tagm
m
s
Chiều rộng vành
răng
b
25
Góc ăn khớp
i
Mô đun
m
s
44,4
90,0
4
cos
===
m
m
s
Bớc răng
t
94,13.
==
s
mt
Góc prôfin
s0
'0
0
0
3416
cos
tan
==
c
a
110
Hệ số dịch chỉnh
mỗi BR
21
;
1437,0
2
21
===
t
Độ dịch chỉnh ngợc
0
h
11,0)(.
0
==
acsts
aamh
Đờng kính vòng
chia
011
=+=
dd
k
95,100)1(
022
=+=
dd
k
Đờng kính vòng
đỉnh
d
D
49,1252
.22
0
111
=
++=
s
sssd
mh
mmdD
7,1082
.22
0
222
mdD
Chiều cao răng
h
88,9.25,2
01
==
hmh
s
88,9.25,2
02
==
hmh
s
Chiều cao đầu răng
d
h
5,3)(5,0
111
==
kdd
dDh
88,3)(5,0
222
==
kdd
dDh
Chiều dày răng trên
vòng chia
s
b
25
Góc ăn khớp
25
0
50
Bảng IV: Cặp bánh răng: Z
4
và
'
4
Z
GVHD: Nguyn ỡnh ip - 19 - SVTH:Nguyn c Anh- HLT ễtụ K1
ỏn mụn hc ụtụ 2 Tớnh toỏn thit k hp s
Công thức
Ký
hiệu
Công thức
Z
4
'
4
Z
Tỷ số truyền i
515,0
1
'
1
==
tag
ac
s
Bớc cơ sở t
o
36,13cos.
00
==
s
tt
Khoảng cách trục khi
0
=
ts
a
a
111,26
Khoảng cách trục khi
0
ts
c
s
48,75.
22
== Zmd
s
Đờng kính vòng cơ
sở
0
d
44,140cos.
0101
==
s
dd
35,72cos.
0202
==
s
dd
Đờng kính vòng khởi
thuỷ
k
d
83,144)1(
011
=+=
dd
mmdD
Đờng kính vòng đáy
c
D
12,133.2
.5,2
1
11
=+
=
ss
sc
m
mdD
08,62.2
.5,2
2
22
=+
=
ss
sc
m
mdD
Chiều cao răng
h
88,9.25,2
=
+=
sss
s
tagm
m
s
29,6
2
2
.
022
=
+=
sss
s
tagm
m
s
Chiều rộng vành
răng
b
25
Góc ăn khớp
s
44,4
90,0
4
cos
===
m
m
s
Bớc răng t
94,13.
==
s
mt
Góc prôfin
s0
'0
0
0
3416
cos
tan
==
tag
21
;
1437,0
2
21
===
t
Độ dịch chỉnh ngợc
0
h
11,0)(.
0
==
acsts
aamh
Đờng kính vòng chia d
28,164.
11
== Zmd
s
72,57.
22
== Zmd
s
dd
k
Đờng kính vòng đỉnh
d
D
88,1692
.22
0
111
=
++=
s
sssd
mh
mmdD
32,632
.22
0
222
=
++=
s
sssd
mh
mmdD
Đờng kính vòng đáy
c
D
02
==
hmh
s
Chiều cao đầu răng
d
h
75,3)(5,0
111
==
kdd
dDh
12,3)(5,0
222
==
kdd
dDh
Chiều dày răng trên
vòng chia
s
29,6
2
2
.
011
=
+=
sss
s
tagm
và
'
a
Z
GVHD: Nguyn ỡnh ip - 21 - SVTH:Nguyn c Anh- HLT ễtụ K1
ỏn mụn hc ụtụ 2 Tớnh toỏn thit k hp s
Công thức
Ký
hiệu
Công thức
Z
a
'
a
Z
Tỷ số truyền
i
947,1
'
==
a
a
Z
Z
i
Mô đun
m
s
44,4
90,0
Bớc cơ sở
t
o
36,13cos.
00
==
s
tt
Khoảng cách trục
khi
0
=
ts
a
a
111,26
Khoảng cách trục
khi
0
ts
c
a
110
Hệ số dịch chỉnh
22
== Zmd
s
Đờng kính vòng cơ
sở
0
d
35,72cos.
0101
==
s
dd
44,140cos.
0202
==
s
dd
Đờng kính vòng
khởi thuỷ
k
d
61,74)1(
011
=+=
dd
k
84,144)1(
Đờng kính vòng đáy
c
D
08,62.2
.5,2
1
11
=+
=
ss
sc
m
mdD
12,133.2
.5,2
2
22
=+
=
ss
sc
m
mdD
Chiều cao răng
h
88,9.25,2
01
+=
sss
s
tagm
m
s
29,6
2
2
.
022
=
+=
sss
s
tagm
m
s
Chiều rộng vành
răng
b
25
GVHD: Nguyn ỡnh ip - 22 - SVTH:Nguyn c Anh- HLT ễtụ K1
ỏn mụn hc ụtụ 2 Tớnh toỏn thit k hp s
Góc ăn khớp
Mô đun
m
s
44,4
90,0
4
cos
===
m
m
s
Bớc răng
t
94,13.
==
s
mt
Góc prôfin
s0
'0
0
0
3416
cos
tan
==
c
a
62
Hệ số dịch
chỉnh mỗi
BR
21
;
00245,0
2
21
===
t
Độ dịch
chỉnh ngợc
0
h
2,0)(.
0
==
acsts
aamh
Đờng kính
d
52,57)1(
011
=+=
dd
k
37,66)1(
022
=+=
dd
k
Đờng kính
vòng đỉnh
d
D
8,642
.22
0
111
=
++=
s
sssd
mh
mmdD
68,732
.22
=+
=
ss
sc
m
mdD
Chiều cao
răng
h
79,9.25,2
01
==
hmh
s
79,9.25,2
02
==
hmh
s
Chiều cao
đầu răng
d
h
54,3)(5,0
111
==
kdd
dDh
66,3)(5,0
s
tagm
m
s
Chiều rộng
vành răng
b
25
Góc ăn khớp
25
0
50
Bảng I: Cặp bánh răng: Z
l2
và
'
1
Z
Công thức
Ký
hiệu
Công thức
Z
1
'
1
Góc prôfin
s0
'0
0
0
3416
cos
tan
==
tag
ac
s
Bớc cơ sở
t
o
36,13cos.
00
==
s
tt
Khoảng cách trục
khi
0
=
ts
11,0)(.
0
==
acsts
aamh
Đờng kính vòng
chia
d
28,164.
11
== Zmd
s
72,57.
22
== Zmd
s
Đờng kính vòng cơ
sở
0
d
46,157cos.
0101
==
s
dd
32,55cos.
111
=
++=
s
sssd
mh
mmdD
35,642
.22
0
222
=
++=
s
sssd
mh
mmdD
Đờng kính vòng
đáy
c
D
90,151.2
.5,2
1
11
=+
=
ss
h
13,4)(5,0
111
==
kdd
dDh
6,3)(5,0
111
==
kdd
dDh
Chiều dày răng
trên vòng chia
s
29,6
2
2
.
011
=
+=
sss
s
tagm
m
s
29,6
2
truyền đến (Nm)
1
Trục sơ cấp
73,323
==
es
MM
22,49710
max
'
max
==
hfcc
bx
iiii
rG
M
2
Trục trung
gian
696.
==
aetg
iMM
max
==
fcc
bx
iii
rG
M
Số 2
1123.
2
2
==
hetc
iMM
Số 3
596.
3
3
==
hetc
iMM
GVHD: Nguyn ỡnh ip - 25 - SVTH:Nguyn c Anh- HLT ễtụ K1
ỏn mụn hc ụtụ 2 Tớnh toỏn thit k hp s
Số 4
324.
4
4
0,8
bx
r
: Bán kính làm việc trung bình của bánh xe chủ động
=
bx
r
0,48(m)
cc
i
: Tỷ số truyền của truyền lực cuối cùng
1
=
cc
i
f
i
: Tỷ số truyền của hộp số phụ
1
=
f
i
0
i
: Tỷ số truyền của truyền lực chính
0
i
=7,63
Nh vậy mô men truyền từ động cơ đến chi tiết đang tính nhỏ
hơn mô men tính theo điều kiện bám từ bánh xe đến, do đó ta dùng mô
=21
0
56
i
: Góc nghiêng của răng
0
26=
i
t
M
: Mô men tính toán
Z
: Số răng
s
m
: Mô đun mặt đầu
s
m
=4,44(mm)=0,00444(m)
Theo công thức ta lập bảng:
TT Tên gọi Lực vòng P Lực hớng kính R (N) Lực dọc trục Q
GVHD: Nguyn ỡnh ip - 26 - SVTH:Nguyn c Anh- HLT ễtụ K1