Giáo án: Đại số 9
Tuần 1
Ngày soạn : 10/08/2014
Ngày dạy : Từ 11/08 đến 16/08/2014
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA.
Tiết 1 . CĂN BẬC HAI
I. MỤC TIÊU :
a, Về kiến thức:
- Nắm được đònh nghóa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm .
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
b, Về kó năng: Vận dụng kiến thức giải được các bài tập về căn bậc hai, phép khai phương và so sánh
các số
c, Về thái độ: HS có ý thức và có hứng thú với bài học.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
* GV: Phấn màu, bảng phụ, MTBT
* HS: Ôân lại đònh nghóa căn bậc hai của một số không âm đã học ở lớp 7, MTBT, phiếu học tập
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
a, Kiểm tra bài cũ: Không
b, Dạy nội dung bài mới: GV giới thiệu chương trình và cách học bộ môn (5 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
- Y/c HS nhắc lại đònh nghóa
căn bậc hai, nêu các ký hiệu về
căn bậc hai của số a>0? Số 0?
- Tại sao số âm không có căn
bậc hai?
- Cho HS tự làm ?1 lên phiếu cá
nhân
GV lưu ý thêm cách trả lời 3 là
- HS tự nghiên cứu cách giải ý
a và trình bày
- 3 HS lên bảng làm
1. Căn bậc hai số học
?1 .
a)Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b) Căn bậc hai của 4/9 là 2/3 và -2/3
c, Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -
0,5
d) Căn bậc hai của 2 là
2;2 −
* ĐN : sgk/4
* VD :
- CBHSH của 49 là
749 =
- CBHSH của 13 là
13
* Chú ý :
=
≥
⇔≥=
ax
x
aax
2
0
)0(,
- Giới thiệu cho HS để khai
phương một số dùng bảng số
hoặc MTBT.
- Cho HS làm ?3.
- Gọi HS nhận xét
- HS đọc SGK/ 5
- Chú ý theo dõi
- 1 HS trả lời miệng ý a
- 2 HS lên bảng làm
b, CBH của 81 la 9 và -9
c, CBH của 1,21 là ø 1,1 và -1,1.
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học
GV nhắc lại ở lớp 7 :a,b không
âm ,a<b thì
ba <
*cho HS thảo luận nhóm điều
ngược lại
-GV khẳng đònh ĐL và cho hs
tiếp nhận các VD
-GV ĐVĐ:tìm x >=0 để
2>x
?HS suy nghó trả lời
Gv giới thiệu VD3
-Cho Hs làm ?5
HĐ4:cũng cố (Bài tập) :
Bài 1: cho Hs làm miệng các số
121; 144; 169
Bài 2 HS làm trên phiếu cá
nhân
Bài 3: hướng dẫn hs dùng đònh
3<x
nghóa là
9<x
,với
90
.99,0
<≤
<⇔<≥
xVay
xxx
-HS làm bài tập theo yêu cầu
của GV
*HS đúng tại chỗ trả lời bài 1
*Bài 2: HS làm trên phiếu cá
nhân sau đó đổi chéo cho
nhau v
2) So sánh các căn bậc hai số học
a) ĐL:( để so sánh )
SGK/5
b) VD:
*So sánh 4 và
15
ta có 16>15 nên
1516 >
.
Vậy 4>
15
* tìm x không âm biết
x
<3.
3
vậy 2>
3
Bài 3:a) phương trình có 2 nghiệm
2,2
21
−== xx
, dùng máy tính
ta tìm được
414,1;414,1
21
−≈≈ xx
IV. Rút kinh nghiệm:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ngơ Đình Ngun – THCS Xn Cẩm 2
Giáo án: Đại số 9
Tuần 1
Ngày soạn : 10/08/2014
Ngày dạy : Từ 11/08 đến 16/08/2014
Tiết 2
§2. CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
AA
=
2
I. MỤC TIÊU
a, Về kiến thức:
Biết tìm điều kiện xác đònh
A
=25-x
2
do đó
x=
2
25 x−
*Tổng quát : (Sgk / 8)
A
xác đònh khi
0
≥
A
VD1: (SGK / 8)
?2
x25 −
xác đònh khi
5 - 2x
≥
0
5,252 ≥⇔−≤−⇔ xx
Vậy khi x
≥
2,5 thì
x25 −
xác đònh
-GV cho học sinh làm ?1
- GV kết luậm và giới thiệu
2
25 x−
là căn thức bậc hai
(15 phút)
2. Hằng đẳng thức
AA =
2
?3
a -2 1 0 2 3
a
2
4 1 0 4 9
- Cho hs làm ?3 tại lớp
- Cho hs quan sát kết quả trong
- 1 HS lên điền vào
bảng phụ
Ngơ Đình Ngun – THCS Xn Cẩm 3
Giáo án: Đại số 9
bảng và nhận xét quan hệ của
2
a
và a.
- Gv giới thiệu đònh lý
- GV dẫn dắt học sinh chứng
minh đònh lý
- Cho HS làm VD2
- GV trình bày câu a của VD3,
Y/C HS làm ý b
- Cho HS làm Bài 7 (SGK/10)
- GV nêu “Chú ý” ở SGK
- GV giới thiệu ý a VD4 và
cho HS làm ý b
( )
777)
121212)
2
2
=−=−
==
b
a
VD3: rút gọn
( )
1212
2
−=−
=
12 −
( )
25
5252)
2
−=
−=−b
Bài 7. (SGK/10)
a,
2
1,0
=
1,0
= 0,1
b,
xxx
xxa
−===
−=−=−
≥−
Bài 8. Rút gọn
( )
( )
( ) ( )
2;23
2323)
)32(;32
3232)
2
2
<−=
−=−
>−=
−=−
aa
aad
a
c, Củng cố, luyện tập: (5 phút)
- Y/c HS nhắc lại căn thức bậc hai, đònh lí
aa
=
2
- Bài tập: Tìm x, biết:
2
x
a, Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
*HS1: Chữa bài 9 b;c (SGK/10)
*HS2: Chữa bài 10 (SGK/11)
b, Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Dạng bài tập tính toán đơn giản
(20 phút) Bài 11: Tính
52543)
111318:36
16918.3.2:36)
22
2
==+
−=−=
−
d
b
Bài 12: Tìm x để mỗi căn thức
sau có nghóa
72) +xa
xác đònh
5,3
2
7
072 −=−≥⇔≥+⇔ xx
x
c
+−1
1
)
- Gọi HS lên bảng làm
- Vận dụng kiến thức nào đã
học để làm bài 13?
- Chú ý theo dõi
- 2HS lên bảng làm bài 11b và
d
- 1 HS đọc đề bài
- 1 HS nêu điều kiện để căn có
nghóa
- Suy nghó trả lời
- HS làm bài 13 b,d
- HS1 làm ý b
- HS2 làm ý d
-Vận dụng hằng đẳng thức mới
học
Hoạt động 2: Dạng bài tập phức tạp (12 phút)
Ngơ Đình Ngun – THCS Xn Cẩm 5
Giáo án: Đại số 9
Bài 14:Phân tích thành nhân tử
a)
( )( )
333
2
+−=− xxx
( )
2
2
55.52) −=+− xxxd
Bài 15:
a,
5
5
2
−
−
x
x
(Với
5≠x
( ) ( )
5
5
5.5
5
5
2
+=
−
+−
=
−
−
x
x
xx
x
x
d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)
Ôân tập lại kiến thức của §1, §2
BTVN: Bài 14(b,c); 16 (SGK/11, 12) và Bài 12; 13 (SBT/5)
20
5.45.425.16
2
22
=
==
205.425.16 ==
Vậy:
25.1625.16 =
* Đ/l:
Với
baba
ba
0,
=⇒
≥
* Chứng minh:
(SGK/12)
* Chú ý: (SGK/13)
- GV cho Hs làm ?1 trên
phiếu học tập
-GV cho HS nhận xét về
( ) ( )
?25.16;25.16 −−−−
Từ điều trên suy ra trường
hợp tổng quát
-GV dẫn dắt HS c/m đònh lý
dựa vào đònh nghóa CBHSH
-GV nêu chú ý ở SGK
-Muốn khai phương một tích
các số không âm talàm thế
nào ?
-Cho HS hoạt động nhóm
bài ?2
* Cho Hs làm VD 2
- Muốn nhân các căn bậc hai
của các số không âm ta có
- 1 HS lên bảng tính
-HS nêu qui tắc khai
phương
- Hoạt động nhóm làm ?2
trong 3’
- 2 HS lên bảng làm
- HS nêu quy tắc nhân các
căn bậc hai
- 2 HS lên bảng làm
-HS hình thành công thức
Ngơ Đình Ngun – THCS Xn Cẩm 7
Giáo án: Đại số 9
thể?
Cho Hs làm ?3
*GV giới thiệu chú ý
*GV lưu ý : áp dụng biểu thức
này có thể rút gọn biểu thức
chứa CBH
_GV giới thiệu qua VD3
- Cho HS làm ?4 theo nhóm
- Cho HS làm Bài 17 ý c và
2
2
*
*
VD3 : (SGK/14)
?4
với a,b không âm
abbaabab
aaaaaa
86432.2,
612.312.3,
222
233
==
==
Bài 17. (SGK/14)
c)
66
6.1136.121360.1,12
=
==
Bài 18. (SGK/14)
5,4
5,1.5.7,25,1.5.7,2)
=
=d
c, Củng cố, luyện tập: (5 phút)
- Yêu cầu HS nhắc lại đònh lý và 2 quy tắc trong bài.
Cho HS làm bài tập: Khai phương tích
422.7.37.4.7.3.328.21.3 ===
(11 phút)
Dạng 1: Tính giá trò căn thức
Bài 22 (SGK/15)
a,
( ) ( )
5251213.12131213
22
==+−=−
( )( )
55.3
25.98178171817)
22
==
=+−=−c
Bài 23: chứng minh
a, Biến đổi vế trái ta có:
( )( ) ( )
VP==−=
−=+−
134
323232
2
2
Vậy đẳng thức được c/m
Bài 26: So sánh
925925
6434
64835925
34925,
+<+⇒
Giáo án: Đại số 9
( )
baba
baabbaba
baba
+<+⇒
+>++=+
+=+
2
)(
2
2
Bài 25: Tìm x, biết:
( )
( )
4;2
31612
0614)
4
5
5454,
4284
8.168.16:2
4
816:1)
21
2
2
2
=−=⇒
- Cho HS hoạt động nhóm
làm ý b, d
- Y/c nhóm khác nhận xét
- Cho HS làm Bài 34 (SBT/8)
- Gọi Hs lên bảng làm
- 1 HS lên bảng trình bày
- Hoạt động nhóm làm bài
- Đại diện hai nhóm trình bày
- Đại diện nhóm khác nhận
xét
- 1 HS nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm
c, Củng cố, luyện tập: (4 phút)
- Yêu cầu HS nhắc lại các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai?
Bài tập: Tính giá trò của biểu thức
( )
2
14−x
tại x = -2
Ta có:
( )
414
2
−=− xx
tại x=-2 ta có:
66424 =−=−−=−x
d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)
Nắm vững kiến thức bài học
BTVN: 24; 25 c (SGK/16) và Bài 30 (SBT/7)
IV. Rút kinh nghiệm:
4
25
16
5
4
5
4
25
16
2
=
=
=
Vậy
25
16
25
16
=
* Đ/l:
b
a
b
a
minh đònh lý
Hoạt động 2: p dụng (21 phút)
-Muốn khai phương một
thương các số không âm ta
làm thế nào ?
-Cho HS hoạt động nhóm
bài ?2
* Cho Hs làm VD 2
- Muốn chia các căn bậc hai
của các số không âm ta có
-HS nêu qui tắc khai phương
- Hoạt động nhóm làm ?2
trong 3’
- 2 HS lên bảng làm
- HS nêu quy tắc chia các căn
bậc hai
Ngơ Đình Ngun – THCS Xn Cẩm 11
Giáo án: Đại số 9
thể?
Cho Hs làm ?3
*GV giới thiệu chú ý
_GV giới thiệu qua VD3
- Cho HS làm ?4 theo nhóm
- Gọi đại diện lên bảng trình
bày
- GV nhận xét, kết luận
- 2 HS lên bảng làm
- 1 HS trình bày Chú ý
- HS xem VD3 và trình bày
lại
117
52
117
52
)
39
111
999
111
999
)
===
===
b
a
*Chú ý :
B
A
B
A
BA =>≥ ;0,0
VD3 : (SGK/18)
?4
9
162
2
)
5
25
2550
x
x
y
y
x
x
y
y
x
x
y
a
1
)
224
2
===
(Với x >0; y
≠
0)
d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà :(2 phút)
- Học thuộc đònh lí và các quy tắc trong bài
- BTVN: Bài 28 (b,c); 29; 30 (b, c, d); 31; 32 (SGK/18,19)
IV. Rút kinh nghiệm:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ngơ Đình Ngun – THCS Xn Cẩm 12
Giaựo aựn: ẹaùi soỏ 9
Tun 4
Ngy son : 31/08/2014
100
1
.
9
49
.
16
25
=
d)
22
22
384457
76149
=
( )( )
( )( )
384457384457
7614976149
+
+
=
29
15
841
225
=
- 2 HS lên bảng thực hiện
- Quan sát đề bài trên bảng phụ
- HS lần lợt trả lời
- HS khác nhận xét, bổ sung
Hoạt động 2: Dạng bài tập giải phơng trình( phút)
- Với bài tập Giải phơng trình ta
sử dụng kiến thức nào?
Lu ý: Cuối cùng để làm mất dấu
căn ta phải bình phơng 2 vế của
phơng trình.
- HS trả lời
- Nghe GV trình bày
Ngụ ỡnh Nguyờn THCS Xuõn Cm 13
Giaựo aựn: ẹaùi soỏ 9
- Yêu cầu làm bài tập 35 a
(SGK/20)
để tìm x trong biểu thức ta phải
làm gì?
x có mấy giá trị? Vì sao ?
Y/c HS trình bày lời giải
- Trả lời gợi ý của GV
- 1 HS lên bảng làm
=>
4
3
34
==x
c)
12.3
x = 12
hoặc x- 3 = -9
x = -6
* Dạng 3: Rút gọn
Bài 34 (SGK/19)
a) A =
42
2
3
ba
ab
với a < 0
0b
b)
2
2
4129
b
aa
B
++
=
Với a
5,1
và b < 0
B =
( )
- Yc HS phối hợp các kiến thức
đã học làm bài 34
- GV: Với biểu thức chứa chữ lu
ý điều kiện
Gv: Nhận xét các HS và khẳng
định lại quy tắc
AA =
2
=
- 1 HS nêu yêu cầu đề bài
- Chú ý ngh
- Cùng GV nhận xét bài của
bạn
- Ghi nhớ lại công thức
Ngụ ỡnh Nguyờn THCS Xuõn Cm 14
A nếu A
0
A nếuA
0
Giáo án: Đại số 9
Tuần 5
Ngày soạn : 31/08/2014
Ngày dạy : Từ 08/09 đến 13/09/2014
Tiết 8
§6. BiÕn ®ỉi ®¬n gi¶n biĨu thøc chøa c¨n bËc hai
I. MỤC TIÊU :
a, Về kiến thức: BiÕt ®ỵc c¬ së cđa viƯc ®a mét thõa sè ra ngoµi dÊu c¨n vµ ®a thõa sè vµo trong dÊu c¨n
2
a b
=
2
.a b
=
.a b
= a
b
baba =
2
(
0≥a
,
0≥b
)
VD1: ( SGK/24)
a.
2.3
2
=
23
b,
2
20 4.5 2 .5= =
= 2
5
VD2: (SGK/24,25)
?2
bảng phụ
- Cho HS tự đọc VD3 và nêu
cách thực hiện
- GV nhấn mạnh lời giải
- Cho HSlàm ?3
- Gọi HS lên bảng làm
- 1 HS đọc tổng quát
- Nêu cách làm
- Chú ý theo dõi
- 2 HS lên bảng thực hiện
- HS khác nhận xét
= ( 1 +2 +5 )
282 =
b)
52375452734 =++
* Tổng Quát ( SGK / 25)
Với A, B mà
0
B
ta có:
Nếu A
0 và B
0 thì
BABA =
2
Nếu A < 0 và B
42
72 ba
= - 6ab
2
2
)0( <a
2. Đa thừa số vào trong dấu
căn
*Tổng quát (SGK/ 26):
0A
,
0B
ta có
BABA
2
=
A < 0,
0B
ta có
BABA
2
=
VD4: (SGK/26)
?4
a)
53
=
45
b)
làm?4
- Nhấn mạnh: Đa thừa số
vào trong hay ra ngoài dấu
căn có tác dụng so sánh các
số
- Cho HS làm VD5
Hớng dẫn HS làm theo C1
- Gọi HS lên làm cách 2
- Nghe GV trình bày
- 1 HS đọc tổng quát
- Xem VD 4 ở SGK và
trình bày lại
- Hoạt động nhóm làm
trong 3
- Đại diện 2 nhóm nêu đáp
án
- Nghe GV trình bày cách
1 và 1 HS lên làm cách 2
Ngụ ỡnh Nguyờn THCS Xuõn Cm 16
Giaựo aựn: ẹaùi soỏ 9
* C1:
63
>
28
nên
73
>
72
*C2:
7228 =
lun tËp
I. MỤC TIÊU :
a, Về kiến thức:
b, Về kỹ năng:
c, Về thái độ: TÝch cùc trong häc tËp.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
a, Chuẩn bò của GV: B¶ng phơ, phiÕu häc tËp, MTBT
b, Chuẩn bò của HS: Phiếu nhóm, MTBT
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
HS1: ViÕt d¹ng TQ khi ®a thõa sè ra ngoµi dÊu c¨n . Lµm bµi 43 ý c.
HS2: ViÕt TQ khi ®a 1 thõa sè vµo trong dÊu c¨n. Lµm bµi 44 ý 1.
b, Dạy nội dung bài mới:
Ho¹t ®éng cđa GV Ho¹t ®éng cđa HS Néi dung ghi b¶ng
Ho¹t ®éng 1: D¹ng to¸n ®¬n gi¶n (18 phót) Bµi 44 ( SGK/27)
a)
25
−
= -
502.5
2
−=
b)
xy
3
2
−
( x > 0) (y
0≥
)
53
7 =
497
2
=
53
=
455.9
=
V×
4549
>
-> 7
53
>
d)
6
6
1
vµ
2
1
6
6
6
1
=
6
1
- Suy nghÜ tr¶ lêi
Ho¹t ®éng 2: D¹ng to¸n phøc t¹p( 17 phót)
- Y/C HS lµm bµi 46
Híng dÉn HS lµm ý a
- Lµm theo híng dÉn ý a
Ngơ Đình Ngun – THCS Xn Cẩm 18
Giaựo aựn: ẹaùi soỏ 9
- Hãy nêu cách làm ý b
Y/C lên bảng thực hiện
- Cho HS hoạt động nhóm làm
Bài 47 ý a trong 4
- Gọi đại diện nhóm trình bày kết
quả
- GV nhấn mạnh lại
- 1 HS nêu cách làm và lên
bảng thực hiện
- Hoạt động nhóm làm bài
- Đại diện nhóm trình bày
- Chú ý theo dõi
Vì
18
6
1
<
->
18
6
1
<
=>
22 +x
Bài 47 ( SGK/27)
b)
( )
22
4415.
12
2
aaa
a
+
=
( )
2
215
12
2
aa
a
( a >0,5)
=
521
12
2
a
a
2
2
=
x
x
(Sai)
d, H ớng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)
- Học thuộc quy tắc đa thừa số vào trong căn, đa ra ngoài căn.
- Ôn tập hằng đẳng thức lớp 8, Ôn tập số nghịch đảo, tìm biểu thức liên hợp ở lớp 7 và lớp 8.
IV. Rỳt kinh nghim:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ngụ ỡnh Nguyờn THCS Xuõn Cm 19
Giáo án: Đại số 9
Tuần 6 Ngày soạn: / /
Tiết 11 Ngày dạy: / /
§7. BiÕn ®ỉi ®¬n gi¶n biĨu thøc chøa C¨n BËc Hai (tiÕp)
I. MỤC TIÊU :
a, Về kiến thức: N¾m ®ỵc phÐp khư mÉu cđa biĨu thøc lÊy c¨n vµ trơc c¨n thøc ë mÉu
b, Về kỹ năng: Bíc ®Çu biÕt c¸ch phèi hỵp vµ vËn dơng c¸c phÐp biÕn ®ỉi trªn ®Ĩ gi bµi tËp.
c, Về thái độ: TÝch cùc trong häc tËp.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
a, Chuẩn bò của GV: B¶ng phơ, phiÕu häc tËp, MTBT
b, Chuẩn bò của HS: Phiếu nhóm, MTBT
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Ch÷a bµi tËp 45 (a, c)
b, Dạy nội dung bài mới:
7
.35
7
7.5
2
=
* Tỉng Qu¸t : Víi A, B lµ biĨu thøc,
A.B
0≥
, B
0≠
2
.
B
BA
B
A
=
?1
a)
5
4
=
5
5
2
52.
5
1
=
híng dÉn HS vµ gäi HS lªn bn¶g
tr×nh bµy l¹i
- Qua VD trªn h·y nªu râ c¸ch
lµm ®Ĩ khư mÉu cđa biĨu thøc
lÊy c¨n?
- GV ®a ra TQ trªn b¶ng
- YC HS lµm ?1
Gäi 3 hs lµm ®ång thêi 3 ý
Lu ý b) theo c¸ch kh¸c
- Chó ý theo dâi
- 2 HS lªn b¶ng lµm
- Suy nghÜ tr¶ lêi
- Theo dâi trªn b¶ng vµ nh¾c
l¹i
- 3 HS lªn b¶ng lµm
- T×m c¸ch gi¶i kh¸c
Ho¹t ®éng 2: T×m hiĨu vỊ trơc c¨n thøc ë mÉu
(20 phót)
- Giíi thiƯu vỊ trơc c¨n thøc ë
mÉu
- Gv treo b¶ng phơ VD2 yªu cÇu
HS tù ®äc lêi gi¶i
Giíi thiƯu
3
-1 gäi lµ BT’ liªn
- Nghe GV tr×nh bµy
- Theo dâi trªn b¶ng vµ nªu
c¸ch gi¶i
- Chó ý theo dâi
Ngơ Đình Ngun – THCS Xn Cẩm 20
B
A
=
b, Với các biểu thc A, B, C mà A
0
và A
B
2
, ta có:
2
)(
BA
BAC
BA
C
=
c, Với các biểu thức A, B, C mà A
0, B
0 và A
B, ta có:
BA
a
aa
a
a
+
=
1
1.2
1
2
c)
( )
( )
572
57
574
57
4
=
=
+
( )
ba
baa
ba
a
b, Về kỹ năng: HS cã kü n¨ng thµnh th¹o trong viƯc phèi hỵp vµ sư dơng c¸c phÐp biÕn ®ỉi
c, Về thái độ: Cã ý thøc trong häc tËp.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
a, Chuẩn bò của GV: B¶ng phơ, phiÕu häc tËp, MTBT
b, Chuẩn bò của HS: Phiếu nhóm, MTBT
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
a, Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
HS1: ViÕt c«ng thøc tỉng qu¸t khư mÉu cđa biĨu thøc lÊy c¨n. Ch÷a bµi tËp 49 ý 2
HS2: ViÕt c«ng thøc tỉng qu¸t trơc c¨n thøc ë mÉu. Bµi 52 ý 3
b, Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung
Làm thế nào để xuất
hiện dạng bình phương ở
mẫu ?
Làm thế nào để mất căn
ở mẫu ?
Nhân tử và mẫu cho 15
Nhân tử và mẫu cho 3
Nhân tử và mẫu cho a
Nhân tử và mẫu cho b
Nhân tử và mẫu cho
Phân tích tử thành nhân tử
rồi rút gọn
Nhân tử và mẫu cho
48b
48e
49b
49d
50c
50e
9
331
81
313
27
31
2
2
−
−
=
−
=
−
b2
aba
b4
ab.a
b.b4
b.a
b36
a9
2
233
=
==
( )
b
by
yb
−
++
=
+−
+
=
−
+
20
Giáo án: Đại số 9
Những hạng tử nào có
ntc ?
Nhân tử và mẫu cho
Nhân tử và mẫu cho
Phân tích tử và mẫu thành
nhân tử rồi rút gọn
51e
52d
53a
53b
53c
53d
54c
54e
55a
55b
Ngơ Đình Ngun – THCS Xn Cẩm 23
1p2 +
ba +
( ) ( )
p
2
2
−
+
=
−
+
=
+−
+
=
−
ab
1ba
ab
ba
1ba
ab
ba
1
1ab
22
22
22
22
+
=
+
=+
−=−
2
2
443
b
aab
b
aab
b
aab
b
a
b
a
+
=
+
=
+
=+
( )
a
ba
baa
ba
aba
=
+
+
=
=
−
−
( ) ( )
( )
( )
yxyx
xyyyxx
xyyxyyxx
xyyxyx
2233
−+=
+−+=
−+−=
−+−
abvàab
yyvàxy;yxvàxx
Giaựo aựn: ẹaùi soỏ 9
c, Củng cố, luyện tập: (3 phút)
- Hãy nêu cách đa tỉ số vào trong căn, ra ngoài căn khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục công thức ở mẫu?
- Nêu cách tìm x, y biểu thức chứa căn?
d, H ớng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 53, 54 phần còn lại; 57 (SGK/30)
- Ôn tập lại về đơn thức đồng dạng
IV. Rỳt kinh nghim:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ngụ ỡnh Nguyờn THCS Xuõn Cm 24
5
2
2
6
5 +−+ a
a
a
aa
=
5235
+−+
aaa
=
56 +a
?1Rót gän (
0≥a
)
aaaa
++−
4542053
=
aaaa
++−
5125253
=
( )
1513513
+=−
aaa
VÝ dơ 2: CM ®¼ng thøc
- §Ĩ C/m ®¼ng thøc ta tiÕn hµnh
thÕ nµo?
- Gäi HS lªn b¶ng lµm
GV nhËn xÐt
- Yc HS lµm ?2
§Ĩ cm HDT’ ta sÏ tiÕn hµnh ntn?
bbaa +
->?
BiÕn ®ỉi tiÕp VT = VP
- Chó ý theo dâi
- 1 HS tr×nh bµy l¹i
- 1 HS lªn b¶ng lµm
- HS nhËn xÐt bµi cđa b¹n
- 1 HS tr¶ lêi
- HS lªn b¶ng thùc hiƯn
- Nªu c¸c bíc tiÕn hµnh
Ngơ Đình Ngun – THCS Xn Cẩm 25