Luận văn thạc sĩ chính sách công Các yếu tố tác động đến sự thành công của dự án PPP công trình giao thông ở Việt Nam - Pdf 24

B GIÁO DCăVĨăĐĨOăTO
TRNGăĐI HC KINH T TP.HCM
ĐinhăXuơnăNgc
CÁC YU T TÁCăĐNGăĐN S THÀNH CÔNG CA
D ÁN PPP CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG  VIT NAM
LUNăVĔNăTHCăSƾăCHÍNH SÁCH CÔNG TP. Hồ Chí Minh ậ Nĕmă2014
B GIÁO DCăVĨăĐĨOăTO
TRNGăĐI HC KINH T TP.HCM

CHNGăTRỊNHăGING DY KINH T FULBRIGHT

ĐinhăXuơnăNgc

CÁC YU T TÁCăĐNGăĐN S THÀNH CÔNG CA
D ÁN PPP CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG  VIT NAM


-ii- LIăCMăN
Trân trng cm n thầy Huỳnh Th Du, ngi trc tip hng dn tôi thc hin đ tài,
thầy đư truyn nhit huyt, đa ra li khuyên và nhng góp ý từng tối th t, suốt ba
tháng, cho quá trình hoàn thin đ tài. Trân trng cm n nhng thầy cô đư bc đầu
đnh hng, đa ra li khuyên b ích cho đ tài này, thầy Cao HƠo Thi, cô Đinh Vũ
Trang Ngân và thầy Đ Thiên Anh Tuấn.
Tôi gi li cm n sơu sc đn quý thầy, cô và cán b ti Chng trình Ging dy Kinh
t Fulbright đư nhit tình ging dy, hng dn và nhất là to mt môi trng hc thut
nghiêm túc nhng đầy thân thin và ci m. Cm n anh ch em, bn bè trong lp
MPP5 đư cùng đng hành, chia sẻ vi tôi trong suốt hai năm theo hc  chng trình.
Cuối cùng, cm n gia đình, bn bè, đng nghip đư h tr, đng viên tôi trong suốt quá
trình theo hc chng trình này.
Hc viên khóa MPP5, Chng trình Ging dy Kinh t Fulbright
Đinh Xuân Ngọc

-iii- TịMăTT
Ct gim đầu t công vƠ suy thoái kinh t kéo dƠi đư gơy ra rất nhiu khó khăn cho các
doanh nghip ngành giao thông vn ti trong nhng năm gần đơy. Tuy nhiên, năm

MC LC

LI CAM ĐOAN i
LI CM N ii
TÓM TT iii
MC LC iv
DANH MC CÁC KÝ HIU, CH VIT TT vi
DANH MC CÁC BNG vii
DANH MC CÁC HÌNH, HP vii
DANH MC PH LC vii
Chng 1 GII THIU 1
1.1 Bối cnh chính sách 1
1.2 Mc tiêu, phm vi và câu hỏi nghiên cu 3
1.3 Phng pháp nghiên cu 4
1.4 Kt cấu lun văn 5
Chng 2 C S LÝ THUYT 6
2.1 Các khái nim quan trng 6
2.2 Các yu tố tác đng đn s thành công ca d án PPP 7
2.3 Các nghiên cu đnh tính v d án PPP 9
Chng 3 THIT K NGHIÊN CU 10
3.1 Các yu tố tác đng đn s thành công ca d án PPP công trình giao thông  Vit
Nam 10
3.1.1 Nhóm các yu tố môi trng chính sách 10
3.1.2 Nhóm các yu tố tài chính 12
3.1.3 Nhóm các yu tố nhƠ đầu t 13
3.1.4 Nhóm các yu tố ri ro 14
3.1.5 Các yu tố không đc đ cp trong nghiên cu 14
3.2 Thit k điu tra 15
3.3 Khung phân tích 16
Chng 4 PHÂN TÍCH D LIU VÀ ĐÁNH GIÁ D ÁN C TH 17

Từ vit tt
Ting Anh
Ting Vit
BOO
Built - Own - Operate
Xây dng ậ S hu ậ Duy trì
BOT
Buit ậ Operation ậ Transfer
Xây dng- Vn hành- Chuyn giao
BT
Buit ậ Transfer
Xây dng- Chuyn giao
BTCT

Bê tông cốt thép
CSFs
Critical Success Factors
Các yu tố cốt lõi tác đng đn s thành công
DB
Design - Built
Thit k - Xây dng
DL

D ng lc
GPMB

Gii phóng mặt bằng
GTVT

Giao thông Vn ti

Bng 4.3: Năm yu tố (bin nghiên cu) CSFs xp hng cao trong các d án PPP công trình
giao thông  Vit Nam 22
Bng 4.4: Kt qu phân tích nhân tố 24
DANHăMCăCÁCăHỊNH,ăHP
Hình 2.1:Vai trò ca CSFs trong nghiên cu PPP 9
Hình 3.1: Khung phân tích 16
Hình 4.1 Ngành ngh ca các đối tng điu tra 17
Hình 4.2 Thành phần các đối tác phía nhƠ nc trong d án PPP 18
Hình 4.3 Thành phần các đối tác phía t nhơn trong d án PPP 19
Hình 4.4 Thông tin v quy mô ca các d án PPP đc điu tra 19
Hình 4.5 Đánh giá mc đ hoàn thành ca các d án PPP đư điu tra 20
Hình 4.6 : Biu đ phân tích tình hình thc hin các d án c th 25

Hp 3.1:Cần s h tr chính sách đối vi các d án BOT m rng Quốc l 1 12
Hp 3.2: Gii phóng mặt bằng vƠ nhƠ đầu t lƠ nhơn tố quyt đnh cho s thành công ca
các d án BOT m rng Quốc l 1 13
DANHăMCăPHăLC
Ph lc 1: Tình hìnhthc hin 19 d án BOT công trình giao thông đư hoặc sp hoàn thành
đn năm 2012 do Tng cc đng b Vit Nam qun lý 38
Ph lc 2: Các d án BOT m rng QL1 và QL14 khi công trong 2 năm 2013-2014 40
Ph lc 3: Các d án PPP công trình giao thông do UBND các đa phng qun lý 42
Ph lc 4: Các d án PPP công trình giao thông do B GTVT qun lý 43
Ph lc 5: Tng hp các nghiên cu v yu tố tác đng đn s thành công ca d án PPP 45
Ph lc 6: Kt qu phân tích nhân tố 47
Ph lc 7: Phiu điu tra s b và phân tích kt qu điu tra s b 55
Ph lc 8: Phiu điu tra chính thc 58
Ph lc 9: Phiu điu tra online 67
-1-
5
Ch th số 1792/CT-
TTg ngày 15/10/2011 ca Th tng Chính ph v tăng cng qun lỦ đầu t từ ngun vốn
ngơn sách nhƠ nc và vốn trái phiu Chính ph là mt văn bn vi tinh thần sit chặt đầu t

1
Nguyen Xuan Thanh & David Dapice (2008, tr. 1)
2
Số liu ca Tng cc Thống kê, dn theo Nguyen Xuan Thanh & David Dapice (2008), hình 1, trang 2.
3
Ngi vit tuân th quy tc hin nay quy đnh ti Ngh đnh 11/NĐ-CP ngày 24/2/2010 ca Chính ph quy đnh
v qun lý & bo v kt cấu h tầng giao thông đng b, theo đó phi gi là Quốc l 1 thay vì Quốc l 1A nh
báo chí thng dùng.
4
Huỳnh Th Du (2010, tr. 3)
5
Hoàng Cao Liêm (2013)
-2- công, đư lƠm cho ngun vốn nâng cấp h tầng giao thông ngƠy cƠng khó khăn. Bối cnh đó
cho thấy nhu cầu vốn phát trin h tầng giao thông ngƠy cƠng cao nhng ngun vốn đầu t
công ngày càng b ct gim.
Huy đng các hình thc đầu t khác, trong đó có hình thc hp tác công ậ t (Public Private
Parnership - PPP) đc xem là gii pháp hu hiu hin nay cho bài toán vốn phát trin h tầng
giao thông. Điu nƠy đc c th trong c ngh quyt ca Đng
6
cũng nh trong k hoch thc
hin ca Chính ph
7

Nguyn Xuân Thành (2012a, tr. 2)
9
Báo cáo ca B GTVT gi Uỷ ban thng v Quốc Hi tháng 8/2013
-3- chất vn lƠ đầu t nhƠ nc nhng theo hình thc nu có li thì ch đầu t đc hng,còn
nu thua l thì NhƠ nc gánh chu”
10
.
Vic kêu gi đầu t BOT/BT công trình giao thông không phi là mt vic d dàng. Thành
phố Hà Ni lp ra danh mc 64 d án BOT năm 2012 (trong đó ch yu là d án giao thông),
tuy nhiên cha kêu gi đầu t đc công trình nào
11
. Danh mc kêu gi đầu t BOT/BT ca
thành phố H Chí Minh năm 2013 có 41 d án trong đó có đn 28 d án giao thông vi tng
mc kêu gi đầu t lên ti hn 40 nghìn tỷ đng cũng đang trong tình trng tng t.
1.2 Mcătiêu,ăphmăvi vƠăcơuăhiănghiênăcu
Nghiên cu này nhằm nhn din các yu tố có kh năng tác đng đn s thành công ca các
d án PPP công trình giao thông  Vit Nam. Qua vic phơn tích đnh lng vƠ đnh tính đ
phân tích s tác đng ca các yu tố này. Qua các kt qu nghiên cu cũng tìm cách đ xuất
các gii pháp chính sách nhằm thúc đy vic thc hin các yu tố trong thc tin, thúc đy quá
trình thu hút vốn đầu t t nhơn vƠo xơy dng c s h tầng đng b cho quốc gia.
Nghiên cu đc gii hn trong phm vi các d án PPP đầu t xơy dng h tầng giao thông 
Vit Nam từ năm 2000 đn nay. Đơy lƠ nhng năm khi đng d án BOT ngành giao thông
đầu tiên  Vit Nam vi d án cầu Cỏ May trên Quốc l 51 (Bà Ra ậ Vũng TƠu) vƠ d án
cầu đng Bình Triu 2 (thành phố H Chí Minh).
Nghiên cu này ch tp trung vào công trình giao thông vì nhng đặc thù ca loi công trình
này. Thứ nhất là Vit Nam hin nay đang thiu ht các công trình h tầng c bn. Hn na, ít
có nhng công trình t nhơn chy song song và có tính chất thay th cho công trình công cng

thông tin chi tit hoặc đư vƠ đang tham gia vào các d án PPP công trình giao thông. Mc
tiêu ca vic chn mu này nhằm lấy ý kin các chuyên gia có kin thc khá chuyên sâu
v c hai lĩnh vc: công trình giao thông và hp tác công ậ t. Phân tích nhân tố đ nhn
din các yu tố có kh năng tác đng đn s thành công ca d án PPP công trình giao
thông  Vit Nam.
Phơn tích đnh tính vi các d án c th, các d án có đầy đ thông tin  Vit Nam qua đó
đánh giá li từng yu tố vi từng d án c th.
Trên c s tng hp các phơn tích đánh giá từ kt qu điu tra kt hp vi các ni dung
nghiên cu d án thc t và phỏng vấn sơu đ phân tích các yu tố có kh năng tác đng
đn s thành công ca các d án PPP công trình giao thông. Đ xuất chính sách thích hp
nhằm thúc đy s thành công ca các d án PPP công trình giao thông.

13
Ban qun lỦ đầu t các d án đối tác công ậ t B GTVT (2014).
-5-
1.4 Ktăcấuălunăvĕn
Lun văn đc trình bày theo năm chng nh sau:
Chng 1 gii thiu chung, bao gm bối cnh chính sách, câu hỏi chính sách, mc tiêu
nghiên cu vƠ phng pháp thc hin.
Chng 2 trình bƠy c s lỦ thuyt. Bao gm: tng quan các lỦ thuyt, các khái nim c
bn liên quan đn đ tƠi; các nghiên cu trc đơy có liên quan đn đ tƠi.

bch.
Thut ng hp tác công ậ t (PPP) là tên gi chung cho các hình thc hp tác công ậ t
nh: BOM (xây dng - s hu - duy trì), BOO (xây dng-s hu-vn hành, BOT (xây
dng - vn hành - chuyn giao), BT (xây dng - chuyn giao), WAA (xây dng m rng
công trình sẵn có-vnhành khai thác c phần đã có và phần m rng đ thu hi chi phí),…
Công trình giao thông lƠ đối tng đc nghiên cu trong đ tài này bao gm các kt cấu
h tầng giao thông đng b, đng st, đng thy, đng hàng không.
Khái nim thành công của một dự án là mt khái nim có nghĩa khác nhau đối vi các đối
tng khác nhau. Có th vi nhà thầu d án này ca h là thƠnh công, nhng vi toàn b nn
kinh t, thành công hay không thì cần có thang đo c th. Nhng lĩnh vc kinh t khác nhau
hay mô hình qun lý d án khác nhau li đa ra mt đnh nghĩa s thành công da án khác
nhau. Ngoài các phng pháp đo lng hiu qu d án c bn nh NPV tài chính, NPV kinh
t, Sidwell (2001) và Shenhar và đ.t.g (1997) đư đo lng trên bốn phng din: hiu qu d

14
OECD (2008) dn theo Fernholz (2014)
15
Vũ ThƠnh T Anh (2013)
-7- án, s nh hng đn khách hƠng, thng v thành công và to tin đ cho tng lai; còn
Atkinson (1999) đo lng bằng 4 thành tố c bn chi phí, thi gian, chất lng, hiu qu.
Qiao và đ.t.g (2001) xác đnh sự thành công của dự án PPP là: d án phi thc hin thành
công tất c 6 bc: chun b đầu t, báo cáo nghiên cu kh thi, ký hp đng, xây dng, vn
hành, chuyn giao. Đng thi d án hoàn thành hp đng vi kt qu đt đc nh trong kỳ
vng mà hp đng đặt ra.
2.2 CácăyuătătácăđngăđnăsăthƠnhăcôngăcaădăánăPPP
Để nghiên cứu sự thành công của các dự án nói chung, các nhà nghiên cu thng đa ra tp
hp các yếu tố tác động đến sự thành công này. Các yu tố cốt lõi tác đng đn thành công ca


giai đon ca mt d án BOT (chun b đầu t, báo cáo nghiên cu tin kh thi, ký hp đng,
xây dng, vn hành, chuyn giao). Kt qu phân tích cho thấy 13 nhân tố quan trng sau tác
đng đn thành công ca d án BOT: (1) xác đnh d án rõ rƠng (2) môi trng kinh t chính
tr n đnh (3) gói tài chính h tr (4) mc thu phí phù hp (5) phân b ri ro hp lý (6) la
chn nhà thầu và thầu ph phù hp (7) qun lý d án hiu qu (8) chuyn giao công ngh (9)
bc chun b chu đáo (10) hp đng BOT chặt ch (11) thành công trong xây dng (12)
thành công trong vn hành (13) thành công trong chuyn giao. Hardcastle và đ.t.g (2005) và
các cng s nghiên cu các d án PPP  Anh cho thấy có 17 yu tố đc phân thành 5 nhóm
các yu tố nh hng đn thành công ca d án PPP trong ngành công nghip xây dng. Đó lƠ
(1) nhóm yu tố li nhun (2) nhóm yu tố thc hin d án (3) nhóm yu tố cam kt ca chính
ph (4) nhóm yu tố môi trng đầu t vƠ (5) nhóm yu tố th trng tài chính h tr mnh
m.
Các kết quả nghiên cứu trong nước v s thành công ca các d án ch yu nghiên cu đánh
giá các yu tố tác đng đn s thành công ca d án nói chung, cha có các nghiên cu đn
các d án PPP.
Nghiên cu ca Cao Hào Thi và Swierczek (2010), lấy mu 239 quan sát, nghiên cu các yu
tố CSFs trong qun lý d án  Vit Nam. Pham Van Dong (2009) đư xơy dng mô hình xng
cá có ti 71 yu tố (đc nhóm thành 12 nhóm yu tố) tác đng đn thành công ca d án PPP
ti Vit Nam.
Nghiên cứu CSFs cho dự án PPP có các đặc điểm nổi bật sau: đầu tiên, nó nhằm mc đích đ
kim tra tầm quan trng ca các yu tố đó trong cm nhn ca nhng ngi tr li nói chung.
NhƠ nc, nhƠ đầu t hay ngi dơn đu có nhng thang đo khác nhau đ xác đnh s thành
công ca d án. Vì PPP là s hp tác ca các đối tác có các mc tiêu, kh năng vƠ cm nhn
khác nhau nên đ đi đn s thành công chung, cần phi phơn tích đc môi trng đầu t PPP
trong các góc nhìn khác nhau. Thứ hai, nó có th so sánh s khác bit liên quan đn tầm quan
trng ca các CSFs gia khu vc công vƠ t nhơn, ca các d án vƠ đối tng khác nhau. Thứ
ba, qua điu tra CSFs s giúp các bên công ậ t có các điu chnh đ tin ti tim cn li ích,
thúc đy d án thành công. Có th nói, các yu tố CSFs nh mt báo cáo cm nhn đa chiu
v môi trng đầu t PPP. Qua đó, có th hng các bên cùng cân bằng mc tiêu, li ích, ri

d án này.
3.1 CácăyuătătácăđngăđnăsăthƠnhăcôngăcaădăánăPPPăcôngătrìnhăgiaoăthông ă
VităNam
Thông thng vi các nghiên cu phân tích nhân tố khám phá, có nhiu cách đ xác đnh số
lng nhân tố
18
. Phương pháp dựa vào eigenvalue: số lng nhân tố đc thc hin bằng
cách kho sát s b và kho sát chính thc, sau đó da vào các eigenvalue ca các nhân tố nào
ln hn 1 mi đc gi li đa vƠo mô hình phơn tích. Mô hình này cần số lng mu ln,
phân tích nhân tố đ loi dần từng yu tố. Nghiên cu này s dng phương pháp xác định từ
trước, từ kt qu ca các nghiên cu có uy tín trên th gii, qua phân tích vi thc tin các d
án  Vit Nam đ có th đ xuất các yu tố tác đng.
3.1.1 Nhómăcácăyuătămôiătrngăchínhăsách
Thc chất vic xây dng các công trình giao thông  Vit Nam hin nay là các d án công,
tuy nhiên trong bối cnh cần huy đng đầu t t nhơn, nhƠ nc m rng vai trò cho các
nhƠ đầu t t nhơn tham gia vƠo thc hin d án. Do đó, vai trò ca nhƠ nc trong các d
án này vô cùng quan trng. Các nghiên cu trên th gii đu đ cao các yu tố ổn định
kinh tế vĩ mô
19
. Nghiên cu ca Ismail (2013) cho kt qu là yu tố ổn định kinh tế vĩ mô có
vai trò quan trng nhất, trong khi Quiao và đ.t.g (2001) cho kt qu phân tích nhân tố là
quan trng th hai trong 8 yu tố CSFs. Thành tu thu hút đầu t FDI hin nay  Vit Nam
không th tách ri khỏi yu tố môi trng đầu t, chính tr và kinh t vĩ mô n đnh. Đối
vi các d án PPP công trình giao thông  Vit Nam, yu tố này là tiêu chí quan trng đ
thu hút các nhƠ đầu t nc ngoài.

18
Hoàng Trng và Chu Nguyn Mng Ngc (2008), trang 33-34
19
Zhang (2005), Dailami vƠ đ.t.g (1997)

không đ cp đn giải phóng mặt bằng. Tuy nhiên, yu tố giải phóng mặt bằng nhanh chóng
và hiệu quả, to thun li cho thi công nhanh chóng công trình luôn là yu tố quan trng hàng
đầu đối vi các d án xây dng c bn  Vit Nam. Thống kê các d án PPP ngành giao thông
do B GTVT qun lý cho thấy: có đn 60% d án (15/25 d án) đang chm tin đ và gặp ri
ro là do yu tố chm gii phóng mặt bằng (Ph lc 1,2,3). Phỏng vấn chuyên gia PPP  B
GTVT (Hp 3.2) cũng cho thấy gii phóng mặt bằng luôn là yu tố quan trng. Do đó, đ xuất

20
Hardcastle vƠ đ.t.g (2005), Qiao vƠ đ.t.g (2001), Ismail (2013)
21
Zhang vƠ đ.t.g (2005)
22
Hardcastle vƠ đ.t.g (2005), Ismail (2013), Morledge và Owen (1998).
23
Frilet (1997), Ismail (2013) (dn theo Hardcastle vƠ đ.t.g (2005))
-12- đa yu tố nƠy nh lƠ mt yu tố đặc thù ca các d án PPP công trình giao thông  Vit Nam
đ nghiên cu trong lun văn nƠy.
Hộp 3.1:Cần sự hỗ trợ chính sách đối với các dự án BOT mở rộng Quốc lộ 1
Nguồn: Phỏng vấn tại công trường dự án BOT mở rộng QL1 ngày 21/01/2014.
3.1.2 NhómăcácăyuătătƠiăchính
Th trng tƠi chính sôi đng, h tr cho các hot đng đầu t luôn là yu tố hƠng đầu ca
các d án. Đối vi d án PPP công trình giao thông, thị trường tài chính hỗ trợ s to
ngun vốn, gim thiu các ri ro tài chính cho d án. Điu nƠy đc đ cp đn trong các
nghiên cu ca Ismail (2013), Qiao và đ.t.g (2001).
Yu tố dự án khả thi cao về tài chính là yu tố quan trng v nguyên tc đ nhƠ đầu t bỏ tin
ra thc hin d án. Yu tố nƠy đc nhiu nghiên cu
24

27
, yu tố mt đối tác t nhơn mnh bao hàm c năng lực
tài chính và năng lực kỹ thuật đ thc hin d án PPP. Trên thc t  Vit Nam, đối vi các d
án PPP công trình giao thông đư thc hin, có nhiu nhƠ đầu t có năng lc kỹ thut nhng
phi huy đng vốn từ nhiu khon vay khác nhau. Vic xác đnh rõ năng lc tƠi chính vƠ năng
lc kỹ thut giúp phơn tích sơu hn các vấn đ ca d án. Do đó, đ xuất phân bit rõ hai khía
cnh này trong kho sát.
Ngoài ra, kh năng quản lý dự án hiệu quả cũng lƠ yu tố cần lu tơm. Nu nhƠ đầu t đối vi
các d án khác ch  vai trò nhà thầu hay ch đầu t thì  d án PPP công trình giao thông,
nhƠ đầu t đôi khi đóng rất nhiu vai trò: ch đầu t, nhƠ thầu xây dng, thit k và giám sát

26
Yu tố nƠy đc xác đnh trong các nghiên cu ca Qiao vƠ đ.t.g (2001), Hardcastle vƠ đ.t.g (2005)
27
Tiong (1996), Hardcastle vƠ đ.t.g (2005), Qiao vƠ đ.t.g (2001)
-14- (nu đ năng lc và khuôn kh pháp lỦ cho phép), ngi hng li (sau khi d án hoàn thành),
đc y quyn ca nhƠ nc qun lý tuyn đng trong mt giai đon,… Do đó, năng lc
qun lý ca nhƠ đầu t cần  mc cao, chuyên nghip hn.
28

3.1.4 Nhómăcácăyuătăriăro
Đặc đim quan trng nhất ca d án PPP là chia sẻ ri ro, do đó các yu tố kim soát ri ro
và chia sẻ ri ro có vai trò quan trng tác đng đn s thành công ca d án. Văn bn pháp
lý có tính ràng buc cao nhất trong mt d án PPP là hp đng. Vic nghiêm túc thc hin hp
đng s dn đn s thành công cho d án. Tuy nhiên, vi loi hp đng PPP cha đng nhiu
ri ro thì hp đng phi bao gm vƠ quy đnh x lý càng nhiu ri ro càng tốt.
Liên quan đn nhóm yu tố này, nhiu tác gi cùng đ xuất đn các yu tố: phân bổ rủi ro hợp

3.2 Thităkăđiuătra
Cỡ mẫu: Vi nghiên cu này, tng th là tất c các d án PPP công trình giao thông vn ti đư,
đang hoặc sp trin khai. Theo Bollen (1999) cỡ mu tối thiu cho nhng nghiên cu phân tích
nhân tố phi gấp 5 lần số yu tố cần c lng, hoặc cỡ mu tối thiu là 100
31
. Nghiên cu
này có 18 yu tố nên cần tối thiu 18 x 5 = 90 quan sát. Do đó số quan sát cần thit là max (90,
100) = 100 quan sát.
Tuy nhiên, vi các đ tƠi có khó khăn trong vic điu tra thì nhiu nghiên cu cũng có cỡ mu
 mc nhất đnh. Hardcastle và đ.t.g (2005) trong mt nghiên cu tng t  Anh ch điu tra
đc mu có 61 quan sát; nghiên cu ca Morledge và Owen (1998) có cỡ mu là 45; nghiên
cu ca Qiao và đ.t.g (2001) có cỡ mu là 28. Bên cnh đó, vi các yu tố đư đc xác đnh
ch yu qua các nghiên cu đầy đ, có cùng ni dung vƠ phng pháp nghiên cu  các nc
trên th gii, cùng vi phân tích phù hp vi các d án c th  Vit Nam, tác gi cho rằng số
quan sát lƠ 48 nh trong đ tài này có kh năng gii thích đc mt phần câu hỏi nghiên cu
đặt ra.
Xây dựng bảng điều tra: Vic thit k bng điu tra đc tin hƠnh qua 2 bc. Bc đầu, sau
khi nghiên cu ti bƠn các đánh giá ca các nghiên cu khác. Phân tích, khu bit các yu tố có
liên quan đn các công trình giao thông. Tip đó, tin hƠnh điu tra phỏng vấn sâu các chuyên
gia, nhƠ đầu t, các bên liên quan đ đánh giá thc t các yu tố vi điu kin thc t Vit
Nam, kim tra s phù hp ca li l và mc đ rõ ràng ca các câu hỏi. Vic phỏng vấn đc
thc hin trên 6 ngi (2 chuyên gia ca B GTVT, Tng cc đng b (TCĐB), 2 cán b S
GTVT vƠ 2 giám đốc công ty d án). Bc hai lƠ trên c s kho sát s b, tin hƠnh điu tra
chính thc. Các bng điu tra s b, phân tích kt qu điu tra s b và bng điu tra chính
thc đc trình bày  Ph lc 7 và 8.
Phương pháp tổ chức điều tra: Điu tra trc tip ti c quan vƠ gi mu điu tra online qua
email. Các c quan nhƠ nc chú trng điu tra lƠ các đn v thc hin qun lỦ nhƠ nc v
PPP ti B KHĐT, B GTVT, B Xây dng và các S tng ng  các đa phng, UBND
các đa phng có thu hút đầu t PPP. Đối vi các nhƠ đầu t, các c quan t vấn, kim đnh,


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status