BỘ CÔNG cụ THEO dõi sự PHÁT TRIỂN TRẺ 5 TUỔI - Pdf 24

BỘ CÔNG CỤ THEO DÕI SỰ PHÁT TRIỂN TRẺ 5 TUỔI
Trường :
Năm học: 2013 – 2014
TT
CHỈ SỐ
ĐƯỢC
CHỌN
MINH CHỨNG
PHƯƠNG
PHÁP THEO
DÕI
PHƯƠNG
TIỆN THỰC
HIỆN
CÁCH THỰC
HIỆN
THỚI GIAN
THỰC HIỆN
ĐẠT
KHÔNG
ĐẠT
LĨNH VỰC 1: PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
Chuần 1: Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ lớn
1 Chỉ số
1: Bật
xa tối
thiểu
50cm
- Bật xa tối
thiếu được
50cm

nhau 50cm
- Trẻ đứng ở vạch
xuất phát đầu ngón
chân để sát vạch.
- Theo hiệu lệnh của
cô trẻ bật cả hai chân
về phía trước.
5 tuần
15/1đến16/11
Chủ đề:
“Gia đình”
2 Chỉ số
2: Nhảy
xuống
từ độ
- Nhảy được
ở đô cao
40cm.
- hai bàn
- Chưa đạt
được độ cao
40cm.
- Hoặc 2 chân
- Quan sát
Thông qua hoạt
động học, hoạt
động chơi, đi
- Mặt sàn bằng
phẳng, rộng
rãi ( sân chơi,

hơn mặt đất
40cm.
cô trẻ nhảy xuống
sàn.
3 Chỉ số
3: Ném
và bắt
bóng
bằng
Hai tay
từ
khoảng
cách xa
tối thiểu
4m.
- Ném / bắt
bóng bằng
hai tay
khoảng cách
xa 4m, thỉnh
thoảng có ôm
bóng vào
ngực.
- Không ném,
bắt bong bằng
hai tay.
- Hoặc luôn
ôm bóng vào
ngực.
- Quan sát

Chủ đề:
“Ngành nghề”
4 Chỉ số
4: Trèo
lên
xuống
thang ở
- Trèo lên,
xuống thang
phối hợp
chân nọ tay
kia.
- Trèo lên ,
xuống thang
không phối
hợp cah6n nọ
tay kia.
- Quan sát
Thông qua hoạt
động học, hoạt
động chơi, trong
cuộc sống hằng
- Thang gỗ
hoặc sắt
(khoảng cách
bậc thang).
- Trẻ đứng trước
thang, hai tay cầm
dóng (bậc thang)
thang ngang ngực,

được
quần áo
- Tự cài và mở
được hết các
cúc, hai tà
không bị lệch.
-Thường
xuyên tự mặc
và cởi được
quần áo đúng
cách, đôi lúc
phải có người
giúp đỡ.
- Không cài,
mở được cúc.
- Hoặc không
tự mặc và cởi
được áo quần.
- Quan sát trong
sinh hoạt hằng
ngày ở nàh và ở
trường, trong các
trò chơi: gia đình,
bế em…
- Áo cài cúc
có ít nhất 4
cúc, quần cài
cúc.
- Cô yêu cầu trẻ mặc
áo / quần và cởi áo

Qua hoạt động
tạo hình, góc
chơi: vẽ, tô màu.
- Giấy khổ A4
có in hình vẽ,
bút chì màu
hoặc bút sáp.
- Phát giấy , bút màu.
- Trẻ tô trong khoảng
thời gian 5- 7 phút
(tùy theo kích thước
của hình vẽ).
2 tuần

Chủ đề:
“Trường MN”
3
ra ngoài .
7 Chỉ số
7: Cắt
theo
đường
viền
thẳng và
cong
của các
hình
đơn
giản.
- Đường cắt

8 Chỉ số
8: Dán
các hình
vào
đúng vị
trí cho
trước,
không
bị nhăn.
- Tự làm
không phải
nhờ đến người
khác giúp đỡ.
- Bôi hồ đều.
- Các chi tiết
không chồng
lên nhau.
- Dán hình vào
đúng vị trí cho
trước, phẳng
phiu.
- Bôi hồ
không đều.
- Các chi tiết
dán chồng lên
nhau.
- hoặc dán
hình không
đúng vị trí
cho trước,

liên tục
đổi chân
theo yêu
cầu
- 7 bước liên
tục về phía
trước.
- Biết đổi chân
( đổi chân
không phải
dừng lại,
không cần sự
giúp đỡ) khi
nhảy 5 bước
liên tục.
được lò cò 5-
7 bước liên
tục về phía
trước.
- Hoặc không
biết đổi chân.
Khi trẻ chơi,
trong hoạt động
học.
rộng rãi (sân
chơi, lớp học).
- Kẻ một vạch
xuất phát.
vạch xuất phát. Cô ra
hiệu lệnh để trẻ nhảy,

- Mặt bằng
rộng rãi ( sân
chơi, lớp học).
- Bóng có
đường kính
15cm, chất
liệu bằng cao
su.
- Trẻ đập bóng xuống
sàn, phía trước mũi
bàn chân và bắt bóng
khi bóng nảy lên.
- Trẻ vừa đi vừa đập
bóng và bắt bóng
bằng hai tay.
5 tuần
11/3 đến 12/4
Chủ đề:
“Giao thông”
11 Chỉ số
11: Đi
thăng
bằng
trên ghế
thể
dục( 2m
x 0,25m
- Đi liên tục
hết chiều dài
của ghế.

Chuẩn 4: Trẻ thể hiện sức mạnh, sự nhanh nhẹn và dẻo dai của cơ thể.
12 Chỉ số
12:
Chạy
18m
trong
khoảng
thời
gian 5 –
7 giây
- Thường
xuyên chạy
được 18m
trong vòng 5
giây – 7 giây .
- Phối hợp
chân tay nhịp
nhàng
- Thường
xuyên không
chạy được
18m trong
vòng 5-7
giây.
-Hoặc khi
chạy chân tay
không phối
hợp nhịp
nhàng.
- Quan sát.

tục.
- Phối hợp tay
chân nhịp
nhàng.
- Chạy với tốc
độ chậm, đều.
- Không chạy
được 150m
liên tục.
- Hoặc khi
chạy chân tay
không phối
hợp nhịp
nhàng.
- Quan sát.
Khi chơi, khi đi
tham quan.
- Sân rộng,
bằng phẳng.
- Vạch xuất
phát và vạch
đích, khoảng
cách giũa 2
vạch là 150m.
Nếu mặt bằng
không cho
phép, có thể
cho trẻ chạy 2
vòng để đạt
được khoảng

xuyên giữ
được tập trung
chú ý và tham
gia hoạt động
tích cực.
- Thường
xuyên ngáp
vặt, ngủ gật,
nằm ra lớp.
- Hoặc
thường xuyên
làm việc
riêng: nói
chuyện với
bạn, nhìn ra
ngoài, nghịch
đồ chơi, quay
lưng lại cô.
-Hoặc K
tham
giavàocác
HĐ.
- Quan sát.
Hoạt động học,
chơi trong góc
xây dựng, tạo
hình…
- Trao đổi với
phụ huynh.
- Tổ chức giờ

xuyên tự rửa
tay bằng xà
phòng hoặc
thỉnh thoảng
cô giáo hướng
dẫn.
- Tay rửa
sạch, không có
mùi xà phòng.
- Chưa tự rửa
tay và cô giáo
phải hướng
dẫn.
- Hoặc tay
rửa vẫn còn
xà phòng.
- Quan sát.
+Trước, sau khi
ăn khi thấy tay
trẻ bẩn.
+Trao đổi với
phụ huynh.
- Vòi nước
sạch.
- Xà phòng.
- Khăn lau tay.
- Hàng ngày tổ chức
cho trẻ tự rửa tay
rước khi ăn
- Trong quá trình trẻ

ngày.
Lồng
ghép chỉ
số 15
vào chỉ
số 16
- Thường
xuyên tự chải
răng, rửa mặt
hoặc thỉnh
thoảng cô giáo
phải hường
dẫn.
- Không còn
kem đánh răng
sót lại trên bàn
chải.
- Chưa tự rửa
tay, rửa mặt.
- Hoặc rửa
mặt chưa
sạch/ còn
kem đánh
răng sót lại
trên bàn chải.
- Quan sát.
- Phối hợp với
phụ huynh.
* Ở lớp:
+ Khăn, bàn

3 tuần
24/9 đến 12/10
Chủ đề:
“Bản thân”
8
nào là đúng cách?
- Ở gia đình: Có thể
hướng dẫn cho phụ
huynh dạy trẻ bằng
một trò chơi nếu trẻ
ghét đánh răng, đó là
trò chơi: “Tàu hỏa”
giúp bé tưởng tượng
bàn chải đánh răng là
chiếc tàu hỏa, những
chiếc tàu này sẽ lần
lượt đi qua những
con đường chính là
hàm răng của trẻ khi
đánh răng cửa là tàu
đang đi trên đường
thẳng, còn đánh răng
hàm là khi tàu vào
đường hầm. Mỗi khi
tàu chạy vào ga tạm
ngừng là kết thúc
đánh răng.
* Phụ huynh có thể
hỏi:
+ Trước khi đi ngủ

trẻ kỹ năng lịch sự
khi ho, hắt hơi, ngáp
phải che miệng.
- Cô quan sát trẻ mọi
lúc, mọi nơi trong
hoạt động cả ngày ở
trường.
- Cô nhắc nhở trẻ khi
thấy trẻ ho, hắt hơi,
ngáp mà không che
miệng.
2 tuần
29/4 đến 10/5
Chủ đề:
“QH - BH”
18 Chỉ số
18: Giữ
đầu tóc,
quần áo
gọn
gàng.
- Tự chải đầu
khi cần hoạc
khi được cô
giáo nhắc.
- Tự chỉnh lại
quần áo khi bị
xô, lệch hoặc
khi được cô
giáo nhắc.

+ Phải kéo quần áo
cho gọn gàng không
để xốc xếch.
+ Khi quần áo và đầu
tóc gọn gàng thì con
thấy mình như thế
nào?
19 Chỉ số
19 : Kể
được tên
một số
thức ăn
cần có
trong
bữa ăn
hàng
ngày
- Trẻ nói được
tên thức ăn
cần có trong
bữa ăn hằng
ngày của trẻ.
-Biết đươc
thức ăn đó
được chế biến
từ thực phẩm
nào? Thực
phẩm đó thuộc
nhóm nào?
( nhóm đạm,

phẩm bằng
hình ảnh hoặc
bằng vật thật
- Thực hiện được
trong các chủ đề. Cô
quan sát mỗi ngày
trong hoạt động chơi
ngoài trời.
5 tuần
17/12 đến 18/1
Chủ đề:
“Động vật”
20 Chỉ số
20: Biết
và
không
ăn ,
uống
- Tự nhận ra
và không ăn,
uống, thức ăn,
nước uống có
mùi ôi, thiu,
bẩn, có màu
- Không nhận
ra thức ăn ôi,
thiu, một số
nước uống có
hại cho sức
khỏe.

- không uống
nước lã, bia,
rượu.
- Hoặc ăn
thức ăn bị ôi
thiu.
- Hoặc uống
nước lã.
trẻ. - Có thể hỏi phụ
huynh xem ở nhà trẻ
có ăn, uống các thức
ăn ôi thiu, nước lã,
rau quả chưa được
rửa sạch…không?

Chuẩn 6: Trẻ có hiểu biết và thực hành an toàn cá nhân.
21 Chỉ số
21:
Nhận ra

không
chơi với
một số
vật có
thể gây
nguy
hiểm
- Nói được ít
nhất tên 3 đồ
vật gây nguy

trong các chủ đề.
- Cô trò chuyện với
trẻ, yêu cầu trẻ kể tên
một số đồ vật có thể
gây nguy hiểm( vd:
bàn ủi, dao nhọn.
chai lọ bằng thủy
tinh )
- cô đưa hình vẽ/ vật
thật trẻ chỉ ra 3 đổ vật
không được chơi và
nói được tại sao?
- Hỏi phụ huynh xem
ở nhà trẻ có chơi
nghịch với những đồ
vật gây nguy hiểm
không?
5 tuần
21/1 đến 8/3
Chủ đề:
“Thực vật”
22 Chỉ số
22: Biết
- Nhận ra ít
nhất 3 việc
- Không nhận
ra được việc
- Quan sát.
- Trò chuyện.
- Tìm một số

xe lạng lách,
máy tính.
- Phiếu điều
tra.
xrm trẻ có biết và
không làm những
việc gây nguy hiểm?
- Cô trò chuyện với
trẻ yêu cầu trẻ kể một
số việc làm có thể
gây nguy hiểm. (ví
dụ: chơi với lửa,
xăng, điện, vật sắt
nhọn…)
- cô hỏi cha mẹ trẻ
xem ở nhà trẻ có biết
và không làm những
việc gây nguy hiểm
không?
5 tuần
15/10
đến16/11
Chủ đề:
“Gia đình”
23 Chỉ số
23:
Không
chơi
những
nơi mất

- Một số ảnh
về hoạt động
hàng ngày
như: trẻ tắm
- Cho trẻ xem tranh,
cô cò thể hỏi trẻ
những chỗ nào không
chơi được? ( gần ao,
hồ, suối; gần ổ điện,
vũng bùn). Vì sao?
- Cô quan sát trong
sinh hoạt hằng ngày
xem trẻ có chơi
những nơi bẩn, nơi
nguy hiểm không?
- cô hỏi cha mẹ trẻ
xem ở nhà trẻ có chơi
2 tuần
15/4 đến 26/4
Chủ đề:
“Hiện tượng tự
nhiên”
13
sông, trẻ tắm
trên bờ, trẻ
vào bếp mở
gas, trẻ leo
cây, trẻ đốt
lửa, trẻ thả
diều gần dây

cho phép.
- Tạo tình huống.
- Trao đổi với
phụ huynh.
- Phối hợp với
phụ huynh.
- Nhờ người lạ
đến cho quà
hay rước cháu
về vào buổi
chiều.
- Ở lớp cô tạo tình
huống:
+ Nhờ một người lạ
đến đón trẻ vào giờ
trả trẻ, xem trẻ có đi
về không? Xem trẻ
có đồng ý về không?
+ Nhờ người lạ đến
phát quà xem trẻ có
nhận quà của người
lạ không? Xem trẻ có
nhận quà không?
- Phối hợp với phụ
huynh để biết tình
hình cháu ở nhà. Đặt
câu hỏi cho phụ
huynh như: Anh (chị)
thấy cháu có nhận
quà của người lạ đến

- Quan sát.
- Tìm một số
hình ảnh trên
mạng: chó tấn
công, điện
giật, có người
lớn dọa nạt,
đuối nước, bị
bỏng, leo cây,
chạy xe lạng
lách, mát tính,
máy chiếu.
- Sân rộng rãi
thoáng mát.
- Phiếu điều
tra
- Tổ chức cho trẻ
trong giờ hoạt động
chung
+ Cô cho trẻ xem
tranh và hỏi trẻ sẽ
làm gỉ khi bị con chó
tấn công/ hoặc có
người lạ dọa nạt.
- Cô hỏi cha mẹ trẻ
xem khi trẻ gặp phải
tình huồng nguy
hiểm trẻ thường làm
gì?
- Cô cho trẻ ra sân:

- Không có
phản ứng gì
khi lại gần
người đang
hút thuốc.
- Hoặc không
có phản ứng
gì khi người
đang hút
thuốc đến
gần.
-Trò chuyện.
- Quan sát.
- Trao đổi với
phụ huynh.
- Tìm hình ảnh
trên mạng về
một số bệnh
do hút thuốc lá
như: Phổi, gan
răng vàng đen

- Cô hỏi trẻ xen nếu
trẻ nhìn thấy ba/ chú/
ông / người hàng
xóm… đang hút
thuôc 1á thì trẻ sẽ
làm gì?
- Cô hỏi phụ huynh
xem phản ứng của trẻ

- Chuẩn bị
một số câu hỏi
- Thực hiện được
trong các chủ đề. 5 tuần
16
được
một số
thông
tin quan
trọng về
bản thân
và gia
đình
- Họ và tên
của bản thân.
- Tên trường,
lớp đang học.
- Họ và tên
của bố,mẹ.
- Địa chỉ của
gia đình.
- Số điện thoại
của gia đình.
6 ý trên. để trẻ trả lời
về thông tin
của bản thân.
- Cho trẻ tự giới thiệu
về bản thân và gia
đình.
- Nếu trẻ không trẻ

nhàng, ý tứ.
- Lựa chọn
trang phục
phù hợp với
- Trẻ trai: hay
khóc, dỗi
hờn, nhút
nhát.
- Trẻ gái:
nghịch ngợm
và không có ý
tứ.
- Quan sát.
- Trao đổi với
phụ huynh.
- Cô quan sát các
hành vi ứng xử của
trẻ qua sinh hoạt
hằng ngày: xem cách
nói năng, đi đứng, ăn
mặc, ứng xử của trẻ
có phù hợp với giới
tính không?
3 tuần
24/9 đến 12/10
Chủ đề:
“Bản thân”
17
giới tính. - Trang phục
không phù

mình có sở
thích gì.
- Trò chuyện với
trẻ.
- Trao đổi với
phụ huynh.
- Quan sát.
- Hệ thống câu
hỏi
- Đồ dùng đồ
chơi.
- Thực hiện được
trong các chủ đề.
- Cô nói cho trẻ nghe
về khả năng của cô
như: vẽ đẹp, múa
giỏi, cô có thể ném
quả bóng trúng đích
nhưng cô không thể
bê được cái kệ vì nó
quá nặng…. Sau đó
yêu cầu trẻ nói về
khả năng của mình.
Tương tự như trên
khi nói đến sở thích.
- Trao đổi với phụ
huynh xem ở nhà trẻ
có biết và nói về khả
năng,sở thích của bản
than không? ( Ví dụ:

việc lựa chọn
các trò chơi ,
đồ chơi và các
hoạt động
khác theo sở
thích của bản
thân.
- Cố gắng
thuyết phục
bạn/ người
liên quan để
những đề xuất
của mình được
thực hiện.
- Không đề
xuất được trò
chơi/ hoạt
động nào.
- Hoặc không
dám đề xuất
trò chơi hay
hoạt động mà
mình thích.
- Quan sát.
- Trao đổi với
phụ huynh
- Cô chuẩn bị
dây, đồ chơi
xếp hình, đồ
chơi bán hàng,

trẻ có biết rủ các bạn
chơi trò chơi/ cùng
làm những việc mà
mình thích không?
Chuẩn 8: Trẻ tin tưởng vào khả năng của mình.
31 Chỉ số
31. Cố
gắng
thực
hiện
công
việc đến
cùng.
- Tự tin khi
nhận nhiệm vụ
được giao.
- Hoàn thành
công việc
được giao.
- Từ chối
nhiệm vụ.
- Hoặc bỏ dở
công việc.
- Tạo tình huống.
- Trao đổi với
phụ huynh.
- Phân tích sản
phẩm hoạt động
của trẻ.
- Quan sát.

4 tuần
19/11đến14/12
Chủ đề:
“Nghề nghiệp”
20
của trẻ có hoàn thành
không?
- Trong sinh hoạt
hằng ngày xem trẻ có
tự tin vào khả năng
của mình khi được
giao nhiệm vụ thông
qua các hành động
như xung phong nhận
nhiệm vụ, cố gắng
thực hiện đến cùng
công việc được giao
không.
32 Chỉ số
32: Thể
hiện sự
vui
thích
khi hoàn
thành
công
việc.
- Ngắm nghía,
nâng niu sản
phẩm của

khoe với người lớn
và muốn người khác
khen ngợi thành công
của mình.
- Quan sát sau khi trẻ
hoàn thành công việc
được giao như haot5
động tạo ra sản phẩm
5 tuần
21/1 đến 8/3
Chủ đề:
“Thực vật”
21
như: vẽ nặn, xé dán
… xem trẻ có tỏ ra
thích thú, hài long và
chia sẻ niềm vui khi
làm xong công việc
không?
33 Chỉ số
33: Chủ
động
làm một
số công
việc đơn
giản
hằng
ngày.
- Tự giác thực
hiện công việc

dẹp đồ dùng sau khi
chơi xong… để xem
trẻ có chủ động thực
hiện các công việc
hằng ngày cho các
hoạt động mà không
cần sự nhắc nhở của
người lớn không? ( ví
4 tuần
19/11đến14/12
Chủ đề:
“Nghề nghiệp”
22
dụ: rửa tay trước khi
ăn, sắp xếp bàn
ghế… )
34 Chỉ số
34:
Mạnh
dạn nói
ý kiến
của bản
thân.
- Mạnh dạn
nói lên những
suy nghĩ của
riêng mình.
- Sợ sệt, rụt
rè, e ngại khi
tar3 lời câu

không?
- Lồng ghép chỉ số
34- 42 vào chỉ số 30.
5 tuần
17/12 đến 18/1
Chủ đề:
“Động vật”
Chuẩn 9: Trẻ biết thể hiện cảm xúc
35 - Chỉ số
35:
- Nhận ra ít
nhất 4 trong 6
- Không nhận
ra 4 trong 6
- Bài tập
- Quan sát.
- 6 bức tranh
thể hiện 6
- Cô cho trẻ xem 6
bức tranh mỗi bức
5 tuần
15/10đến16/11
23
Nhận
biết các
trạng
thái cảm
xúc vui,
buồn,
ngạc

tới từng trạng thái
cảm xúc tương ứng ở
trên.
- Trong sinh hoạt
hằng ngày cho trẻ
nghe truyện, xem
phim… xem trẻ có tỏ
ra nhận biết được các
trạng thái cảm xúc
của nhân vật không
thông qua hành động,
cử chỉ, nét mặt của
trẻ không?
Chủ đề:
“Gia đình”
36 - Chỉ
số 36:
Bộc lộ
cảm xúc
của bản
thân
bằng lời
nói và
cử chỉ,
nét mặt.
- Thể hiện 4
trong 6 trạng
thái cảm xúc
phù hợp với
tình huống

mặt của từng nhân
vật.
- Cho trẻ đóng kịch
thể hiện vai của các
5 tuần
17/12 đến 18/1
Chủ đề:
“Động vật”
24
+ Sợ hãi;
+ Tức giận;
+Xấu hổ.
nhân vật trong
truyện.
- Hỏi phụ huynh
trong sinh hoạt hằng
ngày trẻ có bộc lộ
cảm xúc của mình
qua lời nói, cử chỉ,
nét mặt không?
- Quan sát trong sinh
hoạt hằng ngày: khi
được khen, khi
d9uoc5 tham gia trò
chơi… trẻ có tỏ ra
vui mừng, hớn hở,
nói ra bằng lời
không? Khi bị la trẻ
có buồn không?
37 - Chỉ số

phụ huynh.
- Bài tập
huống.
- Hàng ngày cô quan
sát trẻ trong các hoạt
động trong ngày.
- Xem trẻ biểu hiện
như hỏi han bạn khi
bạn bị ốm, buồn,
chúc mừng sinh nhật
bạn, hoan hô cổ vũ
khi bạn chiến thắng
trong cuộc thi đua …
5 tuần
15/10đến16/11
Chủ đề:
“Gia đình”
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status