bài giảng sinh học 12 bài 23. ôn tập phần di truyền học - Pdf 24


TRƯỜNG THPT HỢP THANH - MỸ ĐỨC – HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT HỢP THANH - MỸ ĐỨC – HÀ NỘI
TỔ: SINH – CN - TIN
TỔ: SINH – CN - TIN
GIÁO VIÊN: NHỮ THỊ HOÀI
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ !
CHÀO CÁC EM HỌC SINH

I. TÓM TẮT KIẾN THỨC CỐT LÕI
A. Di truyền
B. Bài tập tự luận và trắc nghiệm
II. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
TIẾT 26 – BÀI 23
ÔN TẬP PHẦN DI
TRUYỀN HỌC
A. Xây dựng bản đồ khái niệm
B. Biến dị

A. Phần di truyền
I. TÓM TẮT KIẾN THỨC CỐT LÕI
Tóm tắt các kiến thức cơ
bản về di truyền đã học
trong chương trình ?
1. Cơ sở vật chất.
2. Cơ chế di truyền

3. Cơ chế di truyền cấp quần thể: Đặc trưng di truyền của quần
thể là tần số các alen và tần số các kiểu gen
Kể tên vật chất di
truyền ở cấp phân tử

+ Chọn khái niệm then chốt phản ánh chủ đề đó
+ Dùng gạch nối các khái niệm với nhau, thể hiện
mối quan hệ
- Biến dị không di truyền ( thường biến)
- Biến dị di truyền:
+ Biến dị tổ hợp
+ Đột biến:
Đột biến gen
Đột biến NST (Cấu trúc và số lượng)

Lớp chia thành 4 nhóm thảo luận 7 phút xây dựng bản
đồ khái niệm với chủ đề:
VẬT CHẤT VÀ CƠ CHẾ DI TRUYỀN CẤP
PHÂN TỬ
II. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
A. Xây dựng bản đồ khái niệm
Gen
ADN
ARN
Prôtêin
Tính trạng
1
2
6
4
5
3
7
8
Gợi ý các khái niệm: ADN, gen, ARN, prôtêin, tính trạng

B. Bài tập tự luận và trắc nghiệm

B. C©u hái tr¾c nghiÖm
( Nhóm 1 )
C©u 1. Bộ ba mở đầu với chức năng quy định khởi đầu dịch mã và
quy định mã hóa aa methionin là:
A. AUX B. AUU C. AUA D. AUG
C©u 2. Quá trình dịch mã gồm những thành phần nào tham gia?
A. mARN trưởng thành, tARN, một số dạng enzim, rARN
B. mARN trưởng thành, tARN, một số dạng enzim, ATP, các aa tự do
C. mARN trưởng thành, tARN, một số dạng enzim, ATP
D. mARN trưởng thành, tARN, một số dạng enzim, các aa tự do
C©u 3. Những dạng đột biến gen nào thường gây hậu quả nghiêm
trọng cho sinh vật
A. mất và thêm 1 cặp Nu ở vị trí thứ nhất trong bộ ba mã hóa
B. 1 cặp Nu
C. Mất và thay thế một cặp Nu
D. Mất và thay thế một cặp Nu ở vị trí thứ 3 trong bộ ba mã hóa
D
B
A

B. C©u hái tr¾c nghiÖm
( Nhóm 1 )
C©u 4. Thể dị bội có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là
A. 2n – 1 – 1 và 2n B. 2n + 1 và 2n + 1 + 1
C. 3n và 2n + 1 D. 3n + 1 và 4n

.
C©u 5. Lai đậu Hà Lan thân cao, hạt trơn với cây thân thấp, hạt

B. C©u hái tr¾c nghiÖm
( Nhóm 2 )
C©u 1. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của
mã di truyền?
A. mã di truyền có tính thoái hóa
B. mã di truyền là mã bộ ba
C. mã di truyền có tính phổ biến
D. mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật
C©u 3. Thành phần hóa học của NST ở sinh vật nhân chuẩn là
A. ADN và protein dạng histon
B. ADN và protein không phải dạng histon
C. AND, protein dạng histon và một lượng nhỏ ARN
D. ADN, ARN và protein dạng phi histon
C©u 2. Enzim có vai trò tham gia vào quá trình phiên mã là?
A. AND polimeraza B. ARN polimeraza
C. AND ligaza D. ARN ligaza
D
B
A

B. C©u hái tr¾c nghiÖm
( Nhóm 2 )
C©u 4. Dạng đột biến làm cho bộ NST bị thêm hay giảm bớt một hay
một số NST gọi là gì?
A. Đột biến cấu trúc NST B. Đột biến số lượng NST
C. Đột biến dị bội thể D. Đột biến đa bội thể
C©u 5. Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272
cây bí quả tròn, 138 cây bí quả bầu dục và 31 cây bí quả dài. Sự di
truyền tính trạng hình dạng quả theo quy luật:
A. Phân li độc lập của Menđen B. Liên kết hoàn toàn

D
C
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình tự nhân đôi AND
ở sinh vật nhân thực
A. Các đoạn okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza
B. Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn
C. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
D. Xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử AND tạo ra nhiều đơn
vị nhân đôi (tái bản).

B. C©u hái tr¾c nghiÖm
( Nhóm 3 )
C©u 3. Bệnh, hội chứng nào dưới đây ở người là hậu quả của
đột biến cấu trúc NST?
A. Bệnh ung thư máu B. Hội chứng claiphento
C. Hội chứng Đao D. Hội chứng tơcno
.
C©u 4. Trong tế bào sinh dưỡng của người, thể một nhiễm có số
lượng NST là:
A 44 B. 48 C. 47 D. 45
C©u 5. Phương pháp nghiên cứu của Menđen có tên gọi là:
A. Phương pháp phân tích cơ thể lai
B. Phương pháp lai phân tích
C. Phương pháp lai thuận nghịch
D. Phương pháp lai tạo hình
A
D
A

B. C©u hái tr¾c nghiÖm

C©u 3. Ở người, hội trứng tơcno là dạng đột biến
A. thể một (2n – 1) B. thể ba (2n + 1)
C. thể bốn (2n + 2) D. thể không (2n – 2)
B
A
A

B. C©u hái tr¾c nghiÖm
( Nhóm 4 )
C©u 4. Các thể đột biến nào sau đây ở người, là hậu quả của đột
biến dị bội?
A. Hội chứng tơcno, Claiphento, Đao
B. Sứt môi, thừa ngón, chết yểu
C. Ngón trỏ dài hơn ngón giữa, tai thấp, hàm bé
D. Cả a, b và c đều đúng
C©u 5. Để xác định được cơ thể mang kiểu hình trội là đồng hợp
hay dị hợp, người ta sử dụng phương pháp:
A. Nhân giống vô tính B. Lai khác thứ
C. Lai phân tích D. Lai thuận nghịch
C©u 6. Trong giảm phân, sự trao đổi chéo của cặp NST kép
tương đồng dẫn đén hoán vị gen xảy ra ở kì nào?
A. Kì trước I B. Kì sau I
C. Kì trước II D. Kì sau II
D
C
A

B. C©u hái tr¾c nghiÖm
( Nhóm 4 )
C©u 7. Đặc điểm di truyền của tính trạng được quy định bởi gen
21


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status