báo cáo thực tập tốt nghiệp công ty xây dựng (trường đh cn tphcm) 9 điểm chứng từ ghi sổ - Pdf 24

LỜI CẢM ƠN
Trong thời đại phát triển đi lên của nước ta hiện nay, nền kinh tế có sự phát triển vươt bậc
về mọi mặt, đóng góp không nhỏ vào tổng thu nhập quốc dân của đất nước. Để đáp ứng
nhu cầu phát triển của nền kinh tế thi nhành kế toán cũng càng ngày càng được hoàn thiện
hơn. Vậy nên, dù trong doanh nghiệp nhà nước hay tư nhân, doanh nghiệp nhỏ hay lớn
cũng cần có bộ máy kế toán để cung cấp những thông tin quan trọng cho nhiều đối tượng
như các nhà quản lý doanh nghiệp, các nhà đầu tư, cơ quan thuế
Chính vì vậy, trong quá trình thực tập tại công ty Cổ phần Quản lý và Xây dựng công
trình giao thông 487, được sự chỉ bảo và giúp đỡ tận tình của cán bộ phòng kế toán tài vụ,
em đã hoàn thành thời gian thực tập, trong quá trình thực tập, em đã tìm hiểu được các
đặc điểm về qui trình, đặc điểm về ngành kinh doanh, bộ máy quản lý, bộ máy tổ chức kế
toán cùng hệ thống tài khoản số kế toán và hình thức sổ kế toán, thực trạng hạch toán các
phần hành kế toán cơ bản. do thời gian thực tập ngắn cùng kinh nghiệm thực tế ít nên báo
cáo thực tập của em không tránh khỏi những sai sót. Tuy nhiên với sự giúp đỡ tận tình
của các cán bộ công ty cũng như sự hướng dẫn thường xuyên của cô Phạm Thị Ngọc
Hiền, em đã hoàn thành bài báo cáo thực tập và có thêm hiểu biết sâu rộng hơn về chuyên
môn kế toán sau này.
Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn cô giáo Phạm Thị Ngọc Hiền và các cán bộ
phòng kế toán của công ty Cổ phần Quản lý và Xây dựng công trình giao thông 487 đã
giúp đỡ em hoàn thành bài báo cáo tốt nghiệp này.
NHẬN XÉT
(Của cơ quan thực tập)
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………

NHẬN XÉT
(Của giáo viên phản biện)
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………

2.4.1 Chứng từ sử dụng 28
2.4.2 Tài khoản sử dụng 28
2.4.3 Sổ kế toán sử dụng 28
2.4.4 Tóm tắt quy trình kế toán phải thu nội bộ 32
2.5 Kế toán công nợ tạm ứng 33
2.5.1 Chứng từ sử dụng 33
2.5.2 Tài khoản sử dụng 33
2.5.3 Sổ kế toán sử dụng 33
2.5.4 Quy trình ghi sổ kế toán 42
2.6 Kế toán Nguyên liệu, vật liệu 43
2.6.1 Chứng từ sử dụng 43
2.6.2 Tài khoản sử dụng 43
2.6.3 Sổ kế toán sử dụng 43
2.6.4 Tóm tắt quy trình kế toán Nguyên liệu, vật liệu 51
2.7 Kế toán chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 52
2.7.1 Chứng từ sử dụng 52
2.7.2 Tài khoản sử dụng 52
2.7.3 Sổ kế toán sử dụng 52
2.7.4 Tóm tắt quy trình kế toán chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 55
2.8 Kế toán TSCĐ 56
2.8.1 Chứng từ sử dụng 56
2.8.2 Tài khoản sử dụng 56
2.8.3 Sổ kế toán sử dụng 56
2.8.4 Tóm tắt quy trình kế toán Tài sản cố định 63
2.9. Kế toán hao mòn tài sản cố định 64
2.9.1 Chứng từ sử dụng 64
2.9.2 Tài khoản sử dụng 64
2.9.3 Sổ kế toán sử dụng 64
2.9.4 Tóm tắt quy trình kế toán Hao mòn tài sản cố định 69
2.10. Kế toán Vay ngắn hạn 70

2.16.1 Chứng từ sử dụng 108
2.16.2 Tài khoản sử dụng 108
2.16.3 Sổ sách kế toán sử dụng 108
2.16.4 Tóm tắt quy trình kế toán Chi phí quản lý doanh nghiệp 112
2.17 Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doan 113
2.17.1 Chứng từ kế toán sử dụng 113
2.17.2 Tài khoản sử dụng 113
2.17.3 Sổ kế toán sử dụng 113
2.18 Lập báo cáo tài chính 117
2.18.1 Bảng cân đối số phát sinh 117
2.18.2 Bảng cân đối kế toán 118
2.18.3 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 119
2.18.4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 120
2.18.5 Thuyết minh báo cáo tài chính 121
2.19 Lập báo cáo thuế GTGT 122
2.19.1 Bảng kê hàng hóa dịch vụ mua vào 122
2.19.2 Bảng kê hàng hóa dịch vụ bán ra 123
2.19.3 Tờ khai thuế GTGT 124
2.20 Lập báo cáo thuế TNDN 125
2.20.1 Tờ khai tạm nộp thuế TNDN 125
2.20.2 Tờ khai quyết toán thuế TNDN 126
3.1 Nhận xét chung 127
3.1.1 Ưu điểm 127
3.1.2 Nhược điểm 128
3.2 Một số ý kiến đề xuất nhằm hoàn thiện công tác hạch toán tại công ty Cổ phần
QL & XDCTGT 487 129
Chương 1 : Giới thiệu tổng quan
CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN QL & XDCTGT 487
1.1 Thành lập

1.1.4 Ngành nghề kinh doanh
- Quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng đường bộ. Đảm bảo giao thông khi
có thiên tai, dịch họa xảy ra trên địa bàn quản lý được giao.
- Xây dựng các công trình: giao thông ( cầu, đường bộ), dân dụng, công nghiệp, thủy lợi.
- Kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm liên quan. Kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Kinh doanh các dịch vụ cho thuê nhà ở, nhà kho, mặt bằng, sân bãi, máy móc thiết bị
xây dựng.
- Đầu tư xây dựng các công trình giao thông theo hình thức BOT.
- Dịch vị thí nghiệm, kiểm tra chất lượng công trình giao thông.
- Thi công nhiệt dẻo các công trình giao thông.
- Sản xuất, trung, đại tu và sữa chửa các sản phẩm cơ khí, phương tiện nổi, các dầm thép
bảo đảm giao thông.
1.2 TÌNH HÌNH TỔ CHỨC CÔNG TY
1.2.1 Cơ cấu chung
Bảng 1 : Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý
GVHD : Phạm Thị Ngọc Hiền Lớp : CDKT11BNA
2
Giám đốc
P/GĐ nội
chính
P/GĐ kỹ
thuật
P/GĐ sản
xuất
Phòng TC
kế toán
Phòng kế
hoạch vật

Phòng TC

đó phòng có những chức năng chính như sau: lập tờ trình, các văn bản và các thủ tục đăng
ký dự thầu, đấu thầu, chọn thầu, ký kết các hợp đồng kinh tế, nhận thầu xây lắp khi trúng
thầu, lập dự toán chi tiết, các hạng mục công trình khi trúng thầu, thanh lý các khối lượng
xây lắp hoàn thành bàn giao. Ký kết các hợp đồng giao khoán cho các đội sản xuất và chỉ
đạo sản xuất theo tiến độ công trình đã được lập với các bước của biện pháp tổ chức thi
công thông qua các điều khoản của hợp đồng giao khoán, kèm theo dự toán nội bộ.
Lập kế hoạch sản xuất và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch theo từng tháng, từng quý
và cả năm, ký các hợp đồng thầu phụ để thi công một số hạng mục công trình và làm thủ
tục thanh quyết toán với các đơn vị trong và ngoài nước.
GVHD : Phạm Thị Ngọc Hiền Lớp : CDKT11BNA
3
Chương 1 : Giới thiệu tổng quan
- Phòng kỹ thuật thiết bị
Với những chức năng đặc trưng của kỹ thuật thi công như: Soát xét các hồ sơ thiết kế kỹ
thuật, hồ sơ thiết kế thi công để triển khai cho các kỹ thuật viên công trình; biện pháp để
tổ chức thi công cho các hạng mục công trình để các đơn vị sản xuất thực hiện duyệt biện
pháp tổ chức cho các đội sản xuất và các thầu phụ, chỉ đạo công tác kỹ thuật tại các công
trường theo các yêu cầu về mặt lượng, kỹ thuật công nghệ và tiến độ các công trình. Tổ
chức nghiệm thu khối lượng xây lắp công trình với các đơn vị và các chủ đầu tư. Nghiệm
thu, bàn giao các hạng mục công trình và công trình thiết kế các chi tiết và các cấu kiện rà
soát, kiểm nghiệm, đưa các công nghệ mới ứng dụng vào sản xuất, giám sát thi công và tư
vấn kỹ thuật. Quản lý toàn bộ thiết bị theo yêu cầu nhiệm vụ sản xuất, giám sát thực hiện
sửa chữa lớn các máy móc thiết bị.
- Phòng tài vụ
Là bộ phận nghiệp vụ với chức năng chính là quản lý tài chính trong quá trình hoạt động,
sản xuất kinh doanh của Công ty, là khâu chủ yếu của mạng kiểm soát nội bộ để thực hiện
đầy đủ chức năng của mình. Phòng tài vụ có nhiệm vụ chủ yếu là: Lập kế hoạch tài chính
cho các hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, mở sổ sách theo dõi mọi nghiệp
vụ kinh tế phát sinh trong quá trình hoạt động của Công ty theo đúng chế độ về quản lý
tài chính mà nhà nước ban hành, cân đối nguồn vốn đảm bảo mọi hoạt động sản xuất kinh

tong đúc sẵn.
- Đội cơ giới
Là đơn vị quản lý điều hành lực lượng xe, máy, thiết bị thi công phục vụ yêu cầu sản xuất
của các công trình, tiền hành sửa chữa nhỏ, sửa chữa lớn các loại máy móc thiết bị.
GVHD : Phạm Thị Ngọc Hiền Lớp : CDKT11BNA
5
Chương 1 : Giới thiệu tổng quan
1.2.2 Cơ cấu phòng kế toán :
Bảng 2 : Sơ đồ các bộ phận kế toán trong Công ty
- Kế toán trưởng
Là người lãnh đạo bộ máy kế toán của phòng kế toán tài vụ trực tiếp lập kế hoạch tài
chính cho niên độ kế toán. Kế toán trưởng phân công lao động trong phòng kế toán tài vụ,
chịu trách nhiệm trước nhà nước và công ty về mặt quản lý kinh tế tài chính của đơn vị,
chịu trách nhiệm về độ trung thực, số liệu của các báo cáo tài chính.
- Phó phòng kế toán tài vụ kiêm kế toán tổng hợp
Thay mặt kế toán trưởng điều hành công việc của phòng khi kế toán trưởng đi vắng, kiểm
tra đôn đốc, hướng dẫn các kế toán viên về việc thực hiện các phần hành kế toán được
phân công thu thập các số liệu kinh tế phát sinh tại công ty và các công trình để vào sổ
sách kế toán lập các báo cáo quyết toán. Đồng thời, tập hợp chi phí tính giá thành sản
phẩm, các công trình thi công hoàn thành bàn giao. Kê khai và theo dõi các loại thuế, tính
ra số thuế phải nộp cho nhà nước.
GVHD : Phạm Thị Ngọc Hiền Lớp : CDKT11BNA
6
Kế toán trưởng
Phòng kế toán trưởng,
kiêm kế toán tổng hợp
Kế toán thanh toán
tiền lương,B hiểm
Kế toán vật tư
TSCĐ

- Phương pháp tính giá xuất kho: Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ
- Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho : Xác định theo giá gốc
- Hình thức kế toán áp dụng tại công ty : Chứng từ ghi sổ
GVHD : Phạm Thị Ngọc Hiền Lớp : CDKT11BNA
7
Chương 1 : Giới thiệu tổng quan
Bảng 3 : Trình tự ghi sổ theo hình thức chứng từ ghi sổ :
Ghi chú: Đối chiếu kiểm tra :
Ghi hàng ngày :
Ghi cuối tháng :
GVHD : Phạm Thị Ngọc Hiền Lớp : CDKT11BNA
8
Chứng từ ghi sổ
Chứng từ gốc
Báo cáo tài chính
Sổ (thẻ) kế
toán chi tiết
Sổ đăng ký
CTGS
Bảng
tổng hợp
Sổ quỹ,
thẻ kho
Sổ cái
Bảng cân đối
số phát sinh
Chương 2 : Thực trạng công tác kế toán tại công ty cổ phần QL & XDCTGT 487
CHƯƠNG 2 :
THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ

Mẫu số: S02a – DN
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTC
Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số : 01
Ngày 31 tháng 12 năm 2010
Trích yếu
Số hiệu tài
khoản
Số tiền (VNĐ)
Ghi
chú
Nợ Có
Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ 1111 1121 500.000.000
Thu nợ khách hàng cty Hoàng Long 1111 131 20.000.000
Vay ngắn hạn ngân hàng VCB 1111 311 40.000.000
… … … …
Tổng cộng 34.001.365.984
Kèm theo : chứng từ gốc
Người lập Kế Toán Trưởng
(Ký,ghi rõ họ tên) (Ký,ghi rõ họ tên)
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số : 02
Ngày 31 tháng 12 năm 2010
Trích yếu
Số hiệu tài
khoản
Số tiền (VNĐ)
Ghi
chú

Lập, ngày …tháng…năm….
Người lập Phụ trách kế toán
(Ký,ghi rõ họ tên) (Ký,ghi rõ họ tên)
GVHD : Phạm Thị Ngọc Hiền Lớp : CDKT11BNA
11
Chương 2 : Thực trạng công tác kế toán tại công ty cổ phần QL & XDCTGT 487
Đơn vi:Công ty CPQL & XDCT GT487
Địa chỉ:số 5 -Nguyễn Du -Vinh – Nghệ
An
Mẫu số: S07 – DN
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTC
Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

SỔ QUỸ TIỀN MẶT
Năm 2010
Ngày
tháng
Số hiệu
chứng từ
Diễn giải
Số tiền
Thu Chi Thu Chi Tồn
Số dư đầu kỳ 5.044.000
31/12 1108
Chi tiền mặt tạm ứng cho
anh Hoan đi công tác
15.000.000
31/12 1117
Tạm ứng tiền đá xây cầu
Huối Nguyên

Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CÁI
Tài khoản 1111- Tiền mặt việt nam
Từ ngày 01/01/2010 đến ngày 31/12/2010
Ngày
tháng
ghi sổ
Chứng từ ghi sổ
Diễn giải
TK đối
ứng
Số tiền
Số Ngày Nợ Có
Tháng 01/2010 SDDK 5.044.000
31/12 02 31/12 Tạm ứng tiền đá xây cầu Huối Nguyên 1362 40.000.000
31/12 02 31/12 Chi tiền mặt tạm ứng cho anh Hoan đi công tác 141 15.000.000
31/12 01 31/12 Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ 1121 500.000.000
31/12 01 31/12 Thu nợ khách hàng cty Hoàng Long 131 20.000.000
31/12 01 31/12 Vay ngắn hạn ngân hàng VCB 311 40.000.000
- - - - - - -
Cộng số phát sinh 34.001.365.984 33.807.836.884
Dư cuối kỳ 198.573.100
Ngày 31 tháng 12 năm 2010
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký họ,tên) (Ký họ,tên) (Ký họ,tên)
GVHD : Phạm Thị Ngọc Hiền Lớp : CDKT11BNA
13
Chương 2 : Thực trạng công tác kế toán tại công ty cổ phần QL & XDCTGT 487
2.1.4. Tóm tắt quy trình kế toán :
Từ chứng từ gốc là phiếu thu,phiếu chi,…ta căn cứ vào đó để kế toán tổng hợp lập sổ

- Chứng từ ghi sổ
- Sổ chi tiết
- Sổ cái
+, Một số ngiệp vụ kinh tế phát sinh:
(1) Tham chiếu kế toán tiền mặt nghiệp vụ 2 trang 9
(2) Ngày 29/12/2010 Thanh toán tiền thuê thiết bị cho công ty TNHH Thành Hưng
qua Ngân hàng VCB Xuân An số tiền 50.000.000đ, phí ngân hàng số tiền :
27.500đ
+, Nợ TK 331 50.000.000
Có TK 1121 50.000.000
+, Nợ TK 642 27.500
Có TK 1121 27.500
GVHD : Phạm Thị Ngọc Hiền Lớp : CDKT11BNA
15
Chương 2 : Thực trạng công tác kế toán tại công ty cổ phần QL & XDCTGT 487
(1) Chứng từ ghi sổ
Đơn vi:Công ty CPQL & XDCT GT487
Địa chỉ:số 5 -Nguyễn Du -Vinh -Nghệ An
Mẫu số: S02a – DN
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTC
Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số : 03
Ngày 31 tháng 12 năm 2010
Trích yếu
Số hiệu tài
khoản
Số tiền (VNĐ)
Ghi
chú

Đơn vi:Công ty CPQL & XDCT GT487
Địa chỉ:số 5 -Nguyễn Du -Vinh – Nghệ
An
Mẫu số: S02b – DN
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTC
Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ
Năm 2010
Chứng từ ghi sổ
Số tiền
Ngày Số CT
31/12 03 75.849.165.795
31/12 04 75.441.344.487
- - -
Tổng cộng 521.602.322.315
Kèm theo : chứng từ gốc
Lập, ngày …tháng…năm….
Người lập Phụ trách kế toán
(Ký,ghi rõ họ tên) (Ký,ghi rõ họ tên)
GVHD : Phạm Thị Ngọc Hiền Lớp : CDKT11BNA
17


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status