1
MỤC LỤC
LI M U 5
NG QUAN V HONG KINH DOANH
CA NGÂN HÀNG I C PHN Á CHÂU 9
1.1 Gii thiu Ngân hàng Ti c phn Á Châu 9
1.1.1 Quá trình hình thành, phát trin ca Ngân hàng Ti c phn Á Châu
9
ng. 10
m kinh doanh ca ACB 10
u t chc. 11
1.1.5 Các sn phm và dch v ACB cung cp cho khách hàng 13
1.1.6 Gii thiu v các sn phm th có ti Ngân hàng i c phn Á
Châu 13
1.1.7 Mi kênh phân phi 15
1.1.8 Tình hình hong ca ACB 16
1.2 Gii thic v 21
1.2.1 Bi cnh thành lp 22
u t chc 22
1.2.3 Kt qu hong kinh doanh t-2012) 25
1.2.4 Kt qu hong kinh doanh th tín dng ti Ngân hàng TMCP Á Châu 26
KT LU 29
LÝ LUN 30
2.1 Ngân hàng i và sn phm dch v ngân hàng 30
2.1.1 Khái nii 30
2.1.2 Sn phm dch v Ngân hàng dch v ATM 30
2.2 S hài lòng ca khách hàng và các nhân t quynh 34
2
2.2.1 Khái nim 34
3.4.1 Khái quát nhng thông tin ca khách hàng 55
3.4.2 Ngun thông tin v th ca khách hàng 57
a khách hàng v hình nh, uy tín ca ngân hàng 58
3.4.4 Lý do khách hàng la chn s dng th 59
3.4.5 a khách hàng v phí m th 60
3.4.6ánh giá mc hài lòng cakháchhàng i vidchv th 61
3.4.7ánh giá mc hài lòng cakhách i vichngca th 66
3.4.8 Mc s dng th cakháchhàng 68
3.4.9 S ng khách hàng s dng th ATM ca ACB cùng vi th ATM ca các
Ngân hàng khác 68
3.4.10 akháchhàngsdngthATMca ACB cùng vi th ATM ca
các Ngân hàng khác 69
3.5 Tng kt s hài lòng ca khách hàng 71
3.5.1 Nhn xét v s hài lòng ca khách hàng 71
i ca khách hàng 72
3.5.3 M hài lòng ca khách hàng 73
3.6 Hn ch ca cuc kho sát 73
KT LU 74
I PHÁP HOÀN THIN VÀ NÂNG CAO CHNG DCH
V TH TI NGÂN HÀNG TMCP Á CHÂU 75
4.1 Nhn xét chung v m ca dch v th ca Ngân hàng TMCP Á
Châu Chi nh 75
m 75
m 75
4
4.2 Gii pháp chung nhm nâng cao chng dch v ATM 76
4.2.1 Xây d vt cht, nâng cao chng thit b 76
a các tin ích ca th 77
4.2.3 Nâng cao chng dch v 77
6
2. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài.
Tìnhhìnhkinhdoanhnhngloithngrasao?
MthamãncakháchhàngivichtlngdchvthATMca
Ngânhàng .
Các nhân t ng n m hài lòng ci vi dch v
th ATM n thông tin ATM c n vi khách hàng, mong
mun ca khách hàng khi chn m th, chi phí m th, mc lãi sut, v t máy
phc v ca nhân viên ngân hàng thông qua vic phng vn khách
hàng.
4. Phƣơng pháp nghiên cứu của đề tài.
tài chính.
ng quan v hong kinh doanh ca ngân hàng
TMCP Á Châu.
lý lun.
c trng v ho ng kinh doanh th tín dng ti Ngân hàng
TMCP Á Châu.
8
4: Gii pháp hoàn thin và nâng cao chng dch v thti Ngân
hàng TMCP Á Châu.
9 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ HOẠT ĐỘNG VÀ MÔI TRƢỜNG KINH
DOANH CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN Á CHÂU
1.1Giới thiệu Ngân hàng Thƣơng mại cổ phần Á Châu
1.1.1 Quá trình hình thành, phát triển của Ngân hàng Thƣơng mại cổ phần Á
ACB cn tn dng các thn phát trin mi ca Vi tip
tccng c, nâng cao v th và xây dng ACB tr thành mnh ch tài chính ngân
u Vit Nam, thc hin thành công s mnh là ngân hàng ca mi nhà, là
ach u qu ca các c n ty phc v khách hàng,
cungcp cho khách hàng sn phm dch v chn li phát
trins nghip và cuc sng ca tp th cán b y trong
cng tài chính ngân hàng, và là thành viên có nhing xã
hi.
Tham vng và mc tiêu
V ng nhanh Qun lý tt Hiu qu
t tâm và n lc ph thành mt trong bn
ngân hàng có quy mô ln nht, hong an toàn và hiu qu Vit Nam.
m bc qun lý vn hành hiu qu mt ngân hàng ln mà ACB
cótham vt ti, ACB sn sàng chp nhi cn thi có th s
các chun mc và thông l quc t tt nht vào áp dng trong qun tru hành ngân
hàng, phù hp vu kin c th ca ACB và th ng Vit Nam.
Chic
Chuyi t chic các quy tn (simple rule strategy) sang chinc
cnh tranh bng s khác bit hóa (a competitive strateg nh
ng ngân hàng bán l ng khách hàng cá nhân và doanh nghip va và nh).
1.1.3Đặc điểm kinh doanh của ACB
ACB là mi c ph là mt t chc tín dng trung
gian, là loi hình doanh nghic bit vì Ni hot
doanh nghip và kinh doanh loi hàng c bit là tin t. Hc bit
11
ch i mua là mua quyn s dng ch không có quyn s hi hàng
n kì hn theo tha thun thì phi tri c gc và lãi vay ( giá thuê tài
chính). Mc tiêu ca ACB là li nhun ng mc
tiêu tu chn kinh t, ACB không ch kinh doanh tin mà có th cung
Sơ đồ 1.1: Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Á Châu
Đại hội
đồng cổ
đông
Hội đồng quản
trị
Tổng Giám đốc
Khối
Phát
triển
kinh
doanh
Khối
Giám
sát
Điều
hành
Khối
Quản
trị
Nguồ
nlực
Khối
CNTT
Khối
Ngân
quỹ
Khối
Ban
chính
sách và
quản lý
rủi ro tín
dụng
Sở giao dịch, trung tâm thẻ, các chi nhánh và phòng giao dịch;
Các công ty trực thuộc: Công ty chứng khoán ACB (ACBS), Công ty
Quản lý nợ và khai thác tài sản ACB (ACBA)
Ban kiểm soát
Các Hội đồng
Văn phòng
HĐQT
13 1.1.5 Các sản phẩm và dịch vụ ACB cung cấp cho khách hàng
1.1.5.1 Khách hàng cá nhân
Sn phm th
Dch v chp nhn thanh toán th
Sn phm cho vay
Tin gi tit kim
Tin gi thanh toán
Dch v chuyn tin
Kinh doanh ngoi t vàng
Sn phm liên kt
1.1.5.2. Khách hàng doanh nghiệp
Dch v tài khon
Sn phm tín dng
Dch v thuê tài chính
Visa Extra Debit
Th Visa Extra Debit là th ghi n quc t kt ni vi tài khon tin gi thanh
u Visa do Ngân hàng Á Châu (ACB) phát
hành. Th c s d giao dch t chp nhn th có
bing Visa trên toàn th gii.
MasterCard Debit
Th MasterCard Debit là th ghi n quc t kt ni vi tài khon tin gi thanh
u MasterCard do Ngân hàng Á Châu (ACB)
phát hành. Th c s d giao dch t chp nhn th có
bing MasterCard trên toàn th gii.
ACB Visa Debit
Th Visa Debit là th ghi n quc t kt ni vi tài khon tin gi thanh toán
u Visa do Ngân hàng Á Châu (ACB) phát hành.
Th c s d giao dch t chp nhn th có logo Visa
trên toàn th gii.
1.1.6.2 Thẻ tín dụng (credit)
ACB Visa/MasterCard
Th ACB Visa Master Card là sn phm th thanh toán thay th tin mt ca t chc
th quc t c, tr tii hn
n 45 ngày, th ACB Visa/MasterCc bit an toàn và thun
15
tin cho quý khách trong mi giao dch thanh toán trên toàn cu.Vi th tín dng ACB,
ch th c Ngân hàng cc mt hn mc tín dng. Gm 3 loi: th chun, th
vàng và th Platinum.
- Th chun : hn mc t 10 trin 50 triu VND.
- Th vàng : hn mc t 30 trin 500 triu VND.
- Th Platinum : hn mc t 200 triu VND tr lên.
- Thi hn th
ACB World MasterCard
20 chi nhánh và 78 phòng giao dch.
- Ti khu vc min Trung (Thanh Hóa, Ngh ng Bình, Hu,
ng, Qung Nam, Qunh, Phú Yên,
ng, Khánh Hòa, Ninh Thun, Bình Thun): 13 chi nhánh và
32 phòng giao dch.
- Ti khu vc min Tây (Long An, Tin Giang, B ng Tháp, An
u Giang, Kiên Giang,
Bc Liêu và Cà Mau): 13 chi nhánh, 15 phòng giao dch.
- Ti khu vc mi c,
ch.
- i lý chp nhn thanh toán th ca Trung tâm th
hong.
- Vi lý chi tr ca Trung tâm chuyn tin nhanh ACB-Western Union.
1.1.8 Tình hình hoạt động của ACB
xem là m ng d i vi ngành Ngân hàng.
Ngoài nht gim mnh, t giá nh, thanh khon ca h
thm bo thì bc tranh bao ph ngt màu
ng tín dng thp nh xt, lon giá
vàng, li nhun st gim, nhiu t chc tín d, 9 ngân hàng yu kém
buc phu, nhiu t chc tín dng l hn vi k hon hoc lên sàn,
nhân viên nhiu ngân hàng mt vic, ct gi ng, thm chí không có
ng Tt, nhiu cán b
Ngày 21/8/2012, th c thông tin ông Nguyc Kiên,
nguyên là thành viên Hng Sáng lp, nguyên Phó ch tch Hng Qun tr Ngân
hàng Á Châu (ACB), b bt m u tra v mt s sai phm trong
17
hong kinh tt lo dc là phn ng trên th ng chng khoán.
ACB phi gng mình vi n, t phn ng ci dân rút ti
Cú sc ti ACB tip tc m rng khi ngày 23/8, ông Lý Xuân Hi, nguyên
2012
Thay
đổi %
Lũy kế
năm 2011
Lũy kế
năm 2012
Thay
đổi %
2,041.90
1,594.40
-21.9%
6,607.56
6,897.69
4,4%
302.31
164.51
-45.6%
825.53
702.57
-14.9%
26.17
(612.41)
-
180.70
33.88
-81.3%
222.65
145.05
-34.9%
chung
1,066.78
1,303.10
22.2%
(3,147.47)
(4,237.06)
34.6%
1,629.23
(305.25)
-
4,499.07
1,689.27
-62.5%
c.ACB l c thu 215 t ng trong quý IV và l sau thu 159 t
c t 6,900 t ng thu nhp lãi thun và 928 t ng li nhun sau
thu. Thu nhp lãi thui nhun gim 71% so vi kt qu 2011. Trong
1,864 t ng t hong kinh doanh ngoi hi và vàng.
ng giá tr tài sn ca ACB gim 104,000 t ng
gim 37%, xung còn 177,000 t c l t hong kinh doanh
vàng và ngoi hng ln nht. Gii thích cho vic này là do vi
12/2012/TT-c Vit Nam ban hành có hiu lc thi hành
k t chc tín dng vn
bng vàng, tr ng hp phát hành chng ch ngn hn b chi tr. Vic
phát hành chng ch ngn hn bng vàng ca t chc tín dng chm dt vào ngày
25/11/2012. M ng ca Ngân hàng trong ving nhu cu ca khách
20
hàng nhm tuân th vi Thn khon l 1,863 t
2012.
Bảng 1.2: Tình hình cho vay khách hàng tại ACB
tính: tring)
Chỉ tiêu
2011
2012
Tỷ trọng
Cho vay các t chc kinh t, cá
c.
101,823,289
101,683,459
-0.14%
Cho vay chit kh
phiu và các giy t có giá.
121,837
Tỷ trọng
1.Đồng Việt Nam
- Tin gi không k hn
- Tin gi có k hn
- Tin gi tit kim
- Tin ký qu
- Tin gi vn chuyên dùng
123,708,243
12,978,832
22,554,383
83,053,998
5,042,199
78,831
115,209,333
11,584,668
6,011,105
96,568,791
914,720
130,049
-6.87%
-10.74%
-73.35%
16.27%
-98.19%
64.97%
2.Ngoại tệ/ vàng (quy ra VNĐ)
- Tin gi không k hn
- Tin gi có k hn
- Tin gi tit kim
- Tin ký qu
64.97%.
Biểu đồ 1.3: Biểu đổ cơ cấu nợ xấu của ACB
tính: tring)
(Ngun: Báo cáo tài chính hp nha ACB)
u n xu ct 2,571 t ng, chim 2.5% t
i cu có kh t vn là 1,151 t
a các Ngân hàng
a qua.
1.2 Giới thiệu sơ lƣợc về Ngân hàng ACB chi nhánh Vũng Tàu
22
1.2.1Bối cảnh thành lập
Trong chic phát trin kinh doanh c
i thành ph thành
lp, hon nay tng s i, có 8 phòng giao dch trc
thun mnh và khc v th ca mình trên
ng và hiu qu nht
tri trên tnh Bà Ra -
1.2.2 Cơ cấu tổ chức
khách hàng, chuyn tin cho khách hàng bng tin mt; chi tr kiu hi qua
dch v chuyn tin Western Union.
- Phòng h tr và nghip v: chu trách nhim công chng h
tc gii ngân, qun lý h tc nhn tin gm bo vic
qun lý, kim soát tín d giúp hong tín dc an toàn và có
hiu qu.
- Phòng khách hàng doanh nghip: tip c bán các sn phm
cho khách hàng doanh nghin phm v tín dng, thanh toán quc t.
- Phòng khách hàng cá nhân: tip c bán các sn phm cho
khách hàng cá nhân.
- Phòng hành chính: giúp vic theo dõi, quc
v qun tr hành chính, qun tr n lý tài sn, qun tr nhân viên
và công tác v l tân, hu cn.
- Phòng k toán: làm các công tác ghi chép s sách và thc hin các bút toán
v k toán, thc hin các lnh chuyn tin t n tr s chính
hon các Ngân hàng khác, nhn lnh t c báo có
vào tài khon cho khách hàng.
V nhân sm 120 nhân viên nghip v, tui trung
bình t 28 tu i hi hc trong các ngành kinh t, tài chính
25
ngân hàng, ngo toán, qun tr to nghip v ti
o ni b. Vi ngun nhân s hin nay, ACB ngày càng hong
chuyên nghing nhu cu phc v khách hàng mt cách nhanh nht,
i s hài lòng và tha mãn ca khách hàng.
Mô hình t chc nhân s ca Á t phù hp vi tình hình
hoc s cnh tranh ngày mt khc lim bo an toàn trong
hong kinh doanh.
1.2.3 Kết quả hoạt động kinh doanh tại ACB chi nhánh Vũng Tàu (2008-2012)
Bảng 1.4: Bảng kết quả hoạt động kinh doanh của ACB – Vũng Tàu (2008-2012)
(Ngun: Phòng hành chính c