Đề cương ôn thi nâng bậc ngành bưu chính viễn thông - Pdf 24

1
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
ÔN THI NÂNG B
ẬC
N
ĂM 2014
PHẦN I
DỊCH VỤ BƯU CHÍNH
Tài liệu tham khảo:
- Quyết định 573/QĐ-BCVN ngày 06/11/2013 của Tổng công ty BĐVN về việc ban hành
Quy trình d
ịch vụ Bưu chính.
- Công v
ăn số 1610/BĐVN-DVBC ngày 31/5/2014 của Tổng công ty BĐVN về việc
h
ướng dẫn triển khai quy định hỗ trợ kinh doanh dịch vụ Bưu chính.
- Công v
ăn số 2169/BĐVN-DVBC ngày 22/7/2014 của Tổng công ty BĐVN về việc
h
ướng dẫn bổ sung quy định hỗ trợ kinh doanh dịch vụ Bưu chính.
Câu 1: B
ưu phẩm cơ bản được chia thành các loại sau:
a. Th
ư, Bưu thiếp, ấn phẩm, gói nhỏ, học phẩm người mù.
b. Gói th
ư, Bưu thiếp, ấn phẩm, gói nhỏ, học phẩm người mù.
c. Th
ư, Bưu thiếp, ấn phẩm, gói nhỏ, túi M.
d. Th
ư, gói thư, Bưu thiếp, ấn phẩm, gói nhỏ, học phẩm người mù.
Câu 2: B

ần hoặc bỏ vào trong phong bì bỏ ngỏ.
b.
Được làm bằng bìa hoặc loại giấy dai, được gửi trần hoặc bỏ vào phong bì để ngỏ
c. Được làm bằng bìa hoặc loại giấy dai, bền dùng để trao đổi thông tin vắn tắt và
m
ẫu hàng giữa người gửi và người nhận
d.
Được gửi trần hoặc bỏ vào phong bì dán kín.
Câu 5: B
ưu phẩm được gọi là ấn phẩm nếu:
a. Là nh
ững túi gói đựng các bài tập, sách, vở bài tập của học sinh.
b. Là nh
ững túi, gói đựng sách, báo, tạp chí và các loại vật phẩm hàng hóa.
2
c. Là thông tin dưới dạng văn bản, được viết hoặc in trên những vật liệu thường dùng
cho
ấn loát và được in, sao thành nhiều bản giống nhau, được gửi trần hoặc để ngõ.
d. Là các bài t
ập, sách, vở bài tập của học sinh được đóng kín, dán kín khi gửi đi.
Câu 6: B
ưu phẩm được gọi là gói nhỏ nếu:
a. N
ếu nội dung của Bưu phẩm là vật phẩm, hàng hóa không có tính chất thông tin
riêng.
b.
Đóng kín, dán kín khi gửi.
c. N
ếu nội dung của Bưu phẩm là vật phẩm, hàng hóa có thể gửi kèm thư riêng.
d. Không

bay.
c. Có tuy
ến đường bay dân dụng.
d. Có tuy
ến đường bay quân sự.
Câu 10: Hình th
ức thu cước bằng tem được áp dụng cho:
a. Các lo
ại Bưu phẩm thường trong và ngoài nước, bưu phẩm bảo đảm gửi ngoài
n
ước.
b. T
ất cả các loại Bưu phẩm gửi trong nước và ngoài nước.
c. B
ưu phẩm bảo đảm, Bưu kiện, Bưu phẩm thường trong nước.
d. B
ưu phẩm thường, Khai giá, bưu phẩm bảo đảm trong và ngoài nước.
Câu 11: H
ọc phẩm người mù được:
a. Mi
ễn toàn bộ cước phí.
b. Mi
ễn cước cơ bản và cước ghi số.
c. Mi
ễn cước cơ bản.
d. Mi
ễn toàn bộ cước phí trừ cước máy bay.
Câu 12: Kh
ối lượng tối đa của gói nhỏ quy định:
a. 2 kg.

d. 31, 5 kg ho
ặc 50 kg (với vật phẩm nguyên khối không thể chia tách).
Câu 17: Kh
ối lượng tối đa của Bưu thiếp quy định:
a. 50 g
b. 10 g
c. 20 g
d. Không quy
định khối lượng.
Câu 18: Kh
ối lượng tối đa của một Bưu phẩm không địa chỉ quy định:
a. 50 g
b. 5 g
c. 100 g
d. 150 g
Câu 19:
Đối với Bưu phẩm, kích thước tối thiểu được quy định như sau:
a. V
ới một mặt kích thước không nhỏ hơn 90 mm x 140 mm với sai số 2 mm.
b. V
ới một mặt kích thước không nhỏ hơn 120 mm x 235 mm với sai số 2 mm.
c. T
ổng chiều dài, chiều rộng, chiều cao không nhỏ hơn 900 mm.
d. M
ột cạnh bất kỳ không nhỏ hơn 120 mm.
Câu 20: Kích th
ước tối đa đối với Bưu chính ủy thác chuyển bằng đường bộ là:
a. Th
ể tích không quá 0,5 m
3

ước tối đa của Bưu phẩm không địa chỉ gửi ra nước ngoài quy định:
a. 162 mm x 229 mm.
b. 219 mm x 294 mm.
c. 90 mm x 140 mm.
d. 410 mm x 220 mm.
Câu 24:
Đối với Bưu kiện, EMS kích thước tối đa được quy định như sau:
a. Chi
ều dài cộng với chu vi lớn nhất không đo theo chiều dài đã đo, không quá 3m,
chi
ều dài nhất không quá 1,5 m.
b. T
ổng chiều dài, chiều rộng, chiều cao không lớn hơn 2 m.
c. T
ổng chiều dài, chiều rộng, chiều cao là 900 mm, nhưng kích thước chiều lớn nhất
không v
ượt quá 600 mm, với sai số 2mm.
d. M
ột cạnh bất kỳ không lớn hơn 1,05m.
Câu 25: Kh
ối lượng tối đa đối với Bưu gửi Chuyển phát nhanh trong nước là:
a. 31,5 kg
b. 7 kg
c. 5 kg
d. 2 kg
Câu 26: S
ố lượng tối thiểu quy định cho một lần gửi BP không địa chỉ gửi trong nước là:
a. 1.000 B
ưu phẩm.
b. 500 B

Đã có quyết định thu hồi của Bộ Thông tin và Truyền thông.
b. Tem không cón mép r
ăng cưa.
c. Tem
đã quá 1 năm kể từ ngày phát hành.
d. C
ả 3 câu trên đều đúng.
Câu 30: Khi thu
đổi giá trị còn thừa của phiếu CN01 được:
a. Tr
ả lại cho người gửi bằng tem Bưu chính.
b. Tr
ả lại cho người gửi bằng tiền.
c. Tr
ả lại bằng tem Bưu chính hoặc bằng tiền tuỳ theo yêu cầu của người gửi.
d. Không tr
ả lại.
Câu 31: BPBK g
ửi trong nước được miễn toàn bộ cước nếu là:
a. H
ọc phẩm người mù.
b. BPBK s
ự vụ.
c. BPBk
đựng di vật tử sĩ, di vật liệt sĩ.
d. BPBK
đựng di vật liệt sĩ.
Câu 32: D
ấu in cước thay tem được thể hiện ở vị trí:
a. Phía trên, bên ph

ất ma túy.
b. Các ch
ất dễ cháy, dễ nổ, các chất làm mất vệ sinh.
c. V
ật phẩm, hàng hóa mà nhà nước cấm lưu thông, cấm xuất khẩu.
d. T
ất cả đều đúng.
Câu 36: D
ịch vụ khai giá là dịch vụ:
6
a. Người gửi kê khai giá trị nội dung hàng gửi, khi mất được bồi thường theo đúng
giá tr
ị đã khai.
b. N
ếu Bưu gửi bị mất, hư hỏng được bồi thường theo giá trị đã khai.
c. Nh
ận gửi hàng hóa có giá trị lớn.
d. N
ếu Bưu gửi bị mất được hoàn lại cước phí đã thanh toán.
Câu 37: D
ịch vụ khai giá được áp dụng cho:
a. B
ưu phẩm ghi số, Bưu kiện, EMS, hàng Bưu chính ủy thác trong và ngoài nước.
b. B
ưu phẩm ghi số, Bưu kiện, EMS, hàng Bưu chính ủy thác trong nước.
c. B
ưu phẩm, EMS, Bưu kiện, hàng Bưu chính ủy thác trong và ngoài nước.
d. T
ất cả các loại BPBK trong nước.
Câu 38: Khi g

c. Ghi lo
ại hàng gửi (M hay D).
d. T
ất cả đều đúng.
Câu 41: Khi nh
ận gửi Bưu gửi Chuyển phát nhanh, nhân viên phải làm các công việc:
a. C
ấp phiếu gửi, bì thư nghiệp vụ và hướng dẫn cách ghi chép.
b. Ki
ểm tra điều kiện nhận gửi, thu tiền cước.
c. Thu ti
ền, cấp biên lai.
d. T
ất cả đều đúng.
Câu 42: Khi giao nh
ận Bưu gửi EMS, nhân viên bộ phận khai thác phải tiến hành các
công vi
ệc
a. Ki
ểm tra số lượng Bưu gửi, hướng chuyển, khối lượng, tình trạng của các Bưu gửi
và ký nh
ận.
b. Ki
ểm tra hướng chuyển, khối lượng, tình trạng của các Bưu gửi và ký nhận.
c. Ki
ểm tra số lượng Bưu gửi, khối lượng, tình trạng của các Bưu gửi và ký nhận.
d. Ki
ểm tra khối lượng, tình trạng của các Bưu gửi và ký nhận.
7
Câu 43: Công việc của Bưu cục gốc khi xử lý yêu cầu xin thay đổi họ tên địa chỉ người

c. Thu biên lai và g
ạch chéo cả 3 liên phiếu gửi để lưu.
d. Hoàn c
ước sau khi đã trừ thủ tục phí, hoàn trả Bưu gửi, lấy ký nhận.
Câu 46:
Điều kiện cần phải có của người xin rút, xin thay đổi họ tên địa chỉ người nhận
là:
a. Có gi
ấy tờ tùy thân chứng minh là người sở hữu Bưu gửi hoặc là người được ủy
quy
ền hợp pháp.
b. Có gi
ấy tờ tùy thân, trả thủ tục phí theo quy định.
c. Có phi
ếu gửi, trả thủ tục phí theo quy định.
d. Có phi
ếu gửi, có giấy tờ tùy thân chứng minh là người có quyền sỡ hữu Bưu gửi,
tr
ả thủ tục phí theo quy định.
Câu 47: B
ưu cục nhận khiếu nại về Bưu gửi Chuyển phát nhanh là:
a. B
ưu cục có mở dịch vụ Chuyển phát nhanh.
b. B
ất kỳ Bưu cục nào trong thành phố, thị xã.
c. B
ất kỳ bưu cục nào ở cấp quận, huyện hoặc tương đương.
d. B
ất kỳ Đại lý Bưu điện đa dịch vụ.
Câu 48: V

b. Kê khai n
ội dung hàng hóa vào phiếu gửi, cung cấp hóa đơn chứng từ về hàng hóa
g
ửi trong Bưu gửi.
c. Ch
ỉ định phương thức vận chuyển, cách xử lý khi không phát được.
d. T
ất cả đều đúng.
Câu 52: Khi nh
ận gửi hàng Bưu chính ủy thác nhân viên phải làm những công việc:
a. Cân ghi kh
ối lượng bưu gửi, ghi số lượng kiện hàng vào phiếu gửi và Bưu gửi, lấy
s
ố cho các kiện hàng.
b. Thu c
ước phí và ghi tiền cước vào phiếu gửi.
c.
Đóng nhật ấn và ký tên xác nhận.
d. T
ất cả đều đúng.
Câu 53: Công vi
ệc của Bưu cục gốc khi xử lý yêu cầu xin thay đổi họ tên địa chỉ người
nh
ận đối với hàng Bưu chính ủy thác còn tại Bưu cục:
a. T
ất cả đều đúng.
b. Ki
ểm tra điều kiện của người yêu cầu, tìm Bưu gửi liên quan.
c. Thu h
ồi biên lai và xóa bỏ phiếu gửi cũ.

hàng hóa trao
đổi với nước ngoài.
c. C
ơ quan có thẩm quyền xuất trình lệnh khám xét khi nghi vấn hoặc phát hiện bưu
g
ửi chứa vật phẩm, hàng hóa vi phạm pháp luật và yêu cầu khám xét.
9
d. Tất cả đều đúng.
Câu 57:
Điều kiện nhận gửi Bưu phẩm không địa chỉ (BPKĐC) trong nước:
a. Ng
ười gửi phải trình mẫu BPKĐC và giấy phép của cơ quan có liên quan và phải
giao BPK
ĐC cho Bưu điện trước 10 ngày so với ngày dự định phát.
b. Ng
ười gửi phải trình mẫu BPKĐC và giấy phép của cơ quan có liên quan và phải
giao BPK
ĐC cho Bưu điện trước 14 ngày so với ngày dự định phát.
c. Nh
ư điều kiện nhận gửi với Bưu phẩm có nội dung là ấn phảm thông thường
d. Ng
ười gửi phải trình mẫu BPKĐC và giấy phép của cơ quan có liên quan và phải
giao BPK
ĐC cho Bưu điện trước 7 ngày so với ngày dự định phát.
Câu 58: Quy trình nh
ận gửi Bưu phẩm không địa chỉ trong nước:
a. Ki
ểm tra số lượng Bưu gửi, hướng dẫn khách hàng ghi chép vào phiếu gửi KĐ1,
tính ti
ền, thu cước phí, trao biên lai.

ịch vụ được thông báo trước thời gian toàn trình từ khi gửi đến khi phát.
d. D
ịch vụ được chấp nhận gửi đi và phát tại bất kỳ bất kỳ Bưu cục nào.
Câu 61: C
ăn cứ theo nội dung, Bưu gửi EMS chia thành:
a. 2 lo
ại (D và M).
b. 1 lo
ại (cồng kềnh).
c. 2 lo
ại (LC và AO).
3 lo
ại (D; LC và AO).
Câu 62: Các d
ịch vụ cộng thêm có thể sử dụng đối với Bưu gửi EMS:
a. Báo phát.
b. Phát t
ận tay.
c. Khai giá, phát hàng thu ti
ền.
d. C
ả 3 câu đều đúng.
Câu 63: D
ịch vụ Chuyển phát nhanh (CPN/EMS) là:
10
a. Dịch vụ nhận gửi, vận chuyển và phát các Bưu gửi theo chỉ tiêu thời gian được
công b
ố trước.
b. Là d
ịch vụ phát nhanh Bưu gửi.

d. 2 gi
ờ kể từ khi nhận khiếu nại.
Câu 67: K
ể từ khi nhận được khiếu nại, thời hạn giải quyết khiếu nại đối với Bưu gửi
EMS qu
ốc tế suy suyển, hư hỏng là:
a. 30 ngày (không k
ể thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ).
b. 10 ngày (không k
ể thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ).
c. 15 ngày (không k
ể thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ).
d. 03 gi
ờ kể từ khi nhận khiếu nại.
Câu 68: Trách nhi
ệm bồi thường đối với Bưu gửi EMS thuộc về đơn vị hoặc cá nhân
tham gia khai thác khi:
a.
Đơn vị hoặc cá nhân gây ra sai sót, mất mát, hư hỏng, chậm trễ.
b. B
ưu gửi hư hỏng do đặc tính tự nhiên.
c. L
ỗi thuộc về người gửi.
d. B
ưu gửi mất, hư hỏng do thiên tai.
Câu 69: Th
ời hạn lưu trữ sổ sách, ấn phẩm (trừ hóa đơn, sổ theo dõi doanh thu) nghiệp vụ
đối với dịch vụ chuyển phát nhanh là:
a. 12 tháng
b. 6 tháng

b. 1,2
c. 2
d. 3
Câu 73: H
ệ số tính cước kiện hàng Bưu chính ủy thác chứa hàng dễ vỡ là:
a. 1,6
b. 1,4
c. 2
d. 3
Câu 74: B
ưu chính ủy thác trong nước được sử dụng các dịch vụ cộng thêm:
a. Máy bay.
b. Nh
ận tại địa chỉ,
c. phát t
ại địa chỉ người nhận theo yêu cầu.
d. T
ất cả đều đúng.
Câu 75: D
ịch vụ Bưu chính ủy thác được sử dụng kèm theo các dịch vụ cộng thêm sau:
a. Nh
ận tại địa chỉ - Phát tại địa chỉ
b. COD - Ghi số
c. Nhận tại giao dịch - Phát hẹn giờ
d. Hỏa tốc - Phát hẹn giờ
Câu 76: Quyền của nhà cung cấp dịch vụ:
a. T
ừ chối cung cấp dịch vụ khi người sử dụng không tuân theo các điều kiện đã quy
định.
b. H

ưu gửi bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền tịch thu theo quy định của pháp luật.
c. B
ưu gửi hư hỏng, thất lạc, nhầm lẫn do lỗi của người gửi.
d. T
ất cả đều đúng.
Câu 80: Th
ời hạn chấp nhận khiếu nại đối với dịch vụ Bưu chính ủy thác:
a. 3 tháng k
ể từ ngày kết thúc thời gian toàn trình của dịch vụ.
b. 3 tháng k
ể từ ngày nhận gửi.
c. 6 tháng k
ể từ ngày kết thúc thời gian toàn trình của dịch vụ.
d. 12 tháng k
ể từ ngày kết thúc thời gian toàn trình của dịch vụ.
Câu 81: Khi khi
ếu nại về Bưu chính ủy thác, người khiếu nại:
a. Có th
ể đến bất kỳ Bưu cục nào có mở dịch vụ Bưu chính ủy thác.
b. Ph
ải đến ngay bưu cục gốc.
c. Có th
ể đến bất kỳ Bưu cục nào.
d. Ph
ải trả cước khiếu nại.
Câu 82: Khi khi
ếu nại về Bưu chính ủy thác người gửi phải xuất trình:
a. Phi
ếu gửi.
b. H

c. Có 2 người nhận ở cùng một địa chỉ.
d. G
ửi cho người này nhờ chuyển cho người khác.
Câu 86: D
ịch vụ “phát hàng thu tiền” là dịch vụ:
a. Ng
ười gửi nhờ Bưu điện phát thu hộ một khoản tiền khi phát Bưu gửi cho người
nh
ận.
b. Ng
ười gửi nhờ Bưu điện phát thu hộ một khoản tiền khi phát hàng Bưu chính ủy
thác cho ng
ười nhận.
c. Ng
ười gửi nhờ Bưu điện phát thu hộ một khoản tiền khi phát Bưu phẩm ghi số cho
ng
ười nhận.
d. Ng
ười gửi nhờ Bưu điện phát thu hộ một khoản tiền khi phát EMS cho người
nh
ận.
Câu 87: C
ước xuất trình kiểm hóa của Bưu gửi gửi ra nước ngoài được thu:
a. Khi
đựng vật phẩm, hàng hóa.
b. Khi
đựng vật phẩm, hàng hóa phải chịu thuế.
c. Khi h
ải quan kiểm tra.
d. Khi g

a. Chi
ếm đoạt Bưu gửi của người khác.
b. H
ủy hoại Bưu gửi của người khác.
c. Tráo
đổi nội dung Bưu gửi của người khác.
d. T
ất cả đều đúng.
Câu 91: Các thông tin sau là b
ắt buộc phải có trên thùng thư:
a. Tên B
ưu cục, Cước phí của Bưu gửi, Ngày giờ và số lần mở thùng thư trong ngày.
b. Ngày gi
ờ và số lần mở thùng thư trong ngày, Cước phí của Bưu gửi, tên bưu cục.
c. Tên
đơn vị quản lý thùng thư, tên Bưu cục, ngày giờ và số lần mở thùng thư trong
ngày.
d. C
ả a và b đều đúng.
14
Câu 92: Thủ tục kiểm tra hải quan được áp dụng trong các trường hợp sau:
a. B
ưu phẩm có vật phẩm, hàng hóa từ Việt Nam gửi ra nước ngoài và ngược lại.
b. B
ưu phẩm Bưu kiện có chứa hàng xuất xứ từ nước ngoài.
c. B
ưu phẩm gửi trong nước có nội dung là vật phẩm, hàng hóa của nước ngoài.
d. B
ưu phẩm trong nước có địa chỉ nhận là các Đại sứ quán của các nước tại Việt
Nam.

c. Chuy
ển đi bình thường và thu thêm cước phát nhanh ở người gửi.
d. Chuy
ển hoàn bưu cục gốc.
Câu 96: Khi giao nh
ận túi gói của chuyến thư chuyển phát nhanh EMS chỉ phải lập biên
b
ản khi:
a. Thi
ếu túi, túi gói bị suy suyển - Khối lượng chênh lệch từ 100gram trở lên.
b. Thi
ếu túi, túi gói bị suy suyển - Khối lượng chênh lệch từ 400 gram trở lên.
c. Túi, gói b
ị suy suyển, ẩm ướt - Khối lượng chênh lệch từ 200 gram trở lên.
d. Thi
ếu túi, túi, gói bị rách - Khối lượng chênh lệch từ 300 gram trở lên.
Câu 97: Khi phát hi
ện bưu phẩm gửi đi dán tem giả, tem dùng rồi thì bưu cục phát hiện
x
ử lý:
a. L
ập biên bản kèm bưu phẩm gửi đến Cục quản lý Bưu điện khu vực trực thuộc.
b. Ghi lý do tr
ả lại người gửi.
c. Cho b
ưu phẩm vào vô thừa nhận.
d. Chuy
ển phát bưu phẩm bình thường thu cước ở người nhận.
Câu 98: X
ử lý bưu phẩm, bưu kiện có chứa tiền Việt Nam, ngoại hối:

d. Ph
ạt tiền từ 50.000.000đ đến 70.000.000đ.
PHẦN II
DỊCH VỤ TÀI CHÍNH BƯU CHÍNH VÀ PHBC
Tài liệu tham khảo:
- Quyết định 557/QĐ-BCVN ngày 16/10/2009 của Tổng công ty BĐVN về việc ban hành
Quy
định nghiệp vụ Chuyển tiền
- Quy
ết định 1252/QĐ-DVTC ngày 06/10/2008 của Tổng công ty BĐVN về việc ban hành
Quy
định tạm thời dịch vụ Thu hộ
- Quyết định 202/QĐ-BC ngày 30/1/2004 của Tổng công ty BĐVN về việc ban hành Quy
định nghiệp vụ Phát hành báo chí
- Quy
ết định 1654/2012/QĐ-LienVietPostBank ngày 22/9/2012 của NHBĐLV về việc ban
hành Quy
định cung cấp và quản lý dịch vụ ngân hàng hạn chế tại PGDBĐ
- Quyết định 3612/2013/QĐ-LienVietPostBank ngày 04/9/2013 của NHBĐLV về việc Sửa
đổi bổ sung một số điều của Quy định cung cấp và quản lý dịch vụ ngân hàng hạn chế tại
PGDB
Đ 1654/2012/QĐ-LienVietPostBank ngày 22/9/2012 của NHBĐLV.
Câu 1: Vi
ệc thành lập, bãi bỏ các dịch vụ chuyển tiền do. . . quy định:
a. T
ổng công ty Bưu điện Việt Nam.
b. Các B
ưu điện tỉnh, thành phố.
c. Công ty VPS.
d. Trung tâm chuy

Câu 4: S
ố tiền gửi có thể được trả cho người nhận thay trong trường hợp sau:
a. Có s
ự đồng ý của bưu cục trả tiền.
b. Ng
ười xin nhận thay là cha hoặc mẹ của người nhận (xuất trình hộ khẩu).
c. Có gi
ấy ủy quyền hợp lệ của người nhận có tên ghi trên phiếu chuyển tiền.
d. Ng
ười xin nhận thay là vợ hoặc chồng của người nhận(xuất trình giấy kết hôn).
Câu 5: Ng
ười đại diện hợp pháp của tổ chức khi nhận tiền phải xuất trình các giấy tờ sau:
a. Gi
ấy tờ tùy thân và giấy ủy quyền do người đứng đầu tổ chức ký hoặc giấy giới
thi
ệu của tổ chức.
b. Gi
ấy xác nhận là đại diện hợp pháp của tổ chức.
c. Gi
ấy phép kinh doanh.
Câu 6: Vi
ệc ủy quyền cho người khác nhận tiền phải tuân theo những quy định sau:
a. Ph
ải có giấy ủy quyền, có chữ ký của người làm chứng, có xác nhận của cơ quan
có th
ẩm quyền trên giấy ủy quyền.
b. Ph
ải ủy quyền bằng văn bản, có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền trên giấy ủy
quy
ền, có chữ ký của người ủy quyền và người được ủy quyền.

c. Các màu tu
ỳ ý miễn là đảm bảo rõ nét.
d. Màu
đen.
Câu 9: S
ố tiền gửi được coi như vô thừa nhận trong trường hợp sau:
a. Không tr
ả được tiền cho người nhận, không hoàn lại được tiền cho người gửi sau
th
ời hạn 6 tháng kể từ ngày sau ngày phát hành.
b. Không tr
ả được tiền cho người nhận, không hoàn lại tiền được cho người gửi sau
th
ời hạn 12 tháng kể từ ngày phát hành.
c. Không tìm th
ấy địa chỉ người nhận.
17
d. Người nhận từ chối không nhận.
Câu 10: D
ịch vụ cộng thêm mà theo đó bưu điện sẽ giữ giấy mời nhận tiền tại bưu cục trả
ti
ền để người nhận chủ động đến nhận tiền gọi là dịch vụ:
a. L
ưu ký.
b. Phát t
ận tay.
c. Tr
ả tiền tại địa chỉ theo yêu cầu.
d. Phát h
ẹn giờ.

ả.
b. Chuy
ển hoàn sau 2 tháng kể từ ngày lập giấy mời lần thứ 1.
c. Chuy
ển hoàn phiếu chuyển tiền về bưu cục phát hành khi hết thời hạn 2 tháng kể
t
ừ ngày phát hành.
d. Chuy
ển hoàn khi hết thời hạn 90 ngày kể từ ngày phát hành.
Câu 14: Sau khi g
ửi tiền, người gửi có thể yêu cầu Bưu điện thực hiện:
a. Rút l
ại tiền gửi, thay đổi họ tên người nhận dẫn đến thay đổi bưu cục trả tiền.
b. Rút l
ại tiền gửi, thay đổi họ tên người nhận nếu phiếu chuyển tiền chưa được trả
ti
ền cho người nhận.
c. Ph
ục vụ mọi yêu cầu do người gửi đề nghị.
d. Thay
đổi địa chỉ người nhận dẫn đến thay đổi bưu cục trả tiền.
Câu 15: Phi
ếu chuyển tiền sự vụ là :
a. Phi
ếu chuyển tiền được miễn cước hoặc có cước
b. Phi
ếu chuyển tiền phục vụ mục đích quản lý và khai thác Bưu chính
c. Phi
ếu chuyển tiền do các Bưu điện đứng tên gửi tiền
d. C

c. Là phi
ếu chi tiền hoa hồng cho khách hàng
d. Là biên lai B
ưu điện cấp cho khách hàng khi nộp tiền thu hộ.
Câu 19: Trong d
ịch vụ thu hộ, người nộp tiền được hiểu:
a. Là
đơn vị, cá nhân sử dụng dịch vụ Thu hộ để nộp tiền cho bên nhờ thu.
b. Là
đơn vị, cá nhân sử dụng dịch vụ chuyển tiền để gửi tiền.
c. Là các t
ổ chức, doanh nghiệp đăng ký sử dụng dịch vụ thu hộ để thu tiền từ các khách
hàng.
d. T
ất cả các câu trên đều sai.
Câu 20: Các thông tin b
ắt buộc trên giấy "Chứng nhận nộp tiền":
a. S
ố tài khoản/Hợp đồng/Thuê bao, số tiền nộp.
b. S
ố tham chiếu, số tiền nộp, tên chủ tài khỏan/thuê bao/hợp đồng/đại lý, tên đơn vị thụ
h
ưởng, nội dung nộp.
c. S
ố tham chiếu, số tiền nộp, tên chủ tài khỏan/thuê bao/hợp đồng/đại lý.
d. S
ố tham chiếu, số tiền nộp, họ tên địa chỉ người nộp tiền, tên đơn vị thụ hưởng.
Câu 21: Các thông tin ph
ụ trên giấy "Chứng nhận nộp tiền":
a. S

ấu nghiệp vụ Tài chính bưu chính.
d. Là con dấu nghiệp vụ do Ngân hàng bưu điện Liên Việt quản lý.
Câu 24: Phòng giao d
ịch Bưu điện gốc của khách hàng là:
a. N
ơi khách hàng thực hiện giao dịch gửi tiền TKBĐ
b. Nơi khách hàng đăng ký thông tin khách hàng lần đàu và được cấp mã khách hàng.
c. N
ơi khách hàng được cấp mã khách hàng
d. N
ơi khách hàng thực hiện các giao dịch gửi, rút tiền TKBĐ
Câu 25: Giấy tờ tùy thân sử dụng cho dịch vụ TKBĐ gồm:
a. Ch
ứng minh nhân dân
b. H
ộ chiếu Việt Nam
c. Gi
ấy chứng minh hoặc giấy chứng nhận của lực lượng vũ trang nhân dân.
d. T
ất cả các giấy tờ trên.
Câu 26:
Đơn vị nào xuất bản Mục lục báo chí?
a. Công ty Phát hành báo chí trung
ương.
b. T
ổng Công ty Bưu chính Việt Nam.
c. C
ơ quan xuất bản báo chí.
d. B
ộ Thông tin và Truyền thông.

d. Ph
ải đặt mua theo từng quý.
Câu 30:
Đơn vị quản lý độc giả báo chí trong nước?
a. B
ưu điện quận, huyện, thị xã.
b. B
ưu điện tỉnh.
c. Các b
ưu cục nhận đặt mua dài hạn.
d. Do Công ty Phát hành báo chí trung
ương tổng quản lý.
20
Câu 31: Sau khi gửi tiền, người gửi có thể yêu cầu chuyển hoàn phiếu chuyển tiền tại các
b
ưu cục sau:
a. Ch
ỉ ở bưu cục phát hành.
b. Ch
ỉ ở bưu cục trả tiền.
c. Ch
ỉ ở bưu cục phát hành hoặc bưu cục trả tiền.
d. B
ưu cục bất kỳ có mở dịch vụ chuyển tiền.
Câu 32: Ng
ười gửi có quyền. . . đối với số tiền gửi cho đến khi số tiền này được trả hợp
l
ệ cho người nhận:
a.
Định đoạt.

a. 15 ngày k
ể từ ngày phát hành phiếu chuyển tiền.
b. 5 ngày k
ể từ ngày phiếu chuyển tiền đến bưu cục.
c. 1 tháng k
ể từ ngày phiếu chuyển tiền đến bưu cục.
d. 2 tháng k
ể từ ngày phiếu chuyển tiền đến bưu cục.
Câu 36: Ph
ần họ tên địa chỉ người gửi và người nhận trên một phiếu chuyển tiền phải
tuân theo nguyên t
ắc sau:
a. Ch
ỉ được ghi tên 1 người gửi và tối đa 2 người nhận.
b. Ch
ỉ được ghi tối đa tên 2 người gửi và 1 người nhận.
c. Ch
ỉ được ghi tên 1 người gửi và 1 người nhận.
d.
Được ghi tên 2 người gửi hoặc 2 người nhận, ở giữa 2 tên này ghi thêm chữ “hay”
ho
ặc chữ “hoặc”.
Câu 37: C
ước yêu cầu rút lại tiền gửi do:
a. Ng
ười gửi trả
b. Người nhận trả
c. Người gửi hoặc Người nhận trả
e. Miễn cước
21

ục từ đầu năm đến cuối năm.
d. Liên t
ục theo ngày, hết ngày lấy lại từ đầu.
Câu 41: S
ố thứ tự trả tiền phiếu chuyển tiền trên bản kê được ghi như sau:
a. Liên t
ục từ đầu ngày.
b. Liên t
ục từ đầu quý.
c. Liên t
ục từ đầu tháng.
d. Liên t
ục từ đầu năm.
Câu 42:
Đối với dịch vụ điện hoa: thời gian từ khi phát hành đến khi phát đến người nhận
d
ưới 24 tiếng đồng hồ, người gửi phải trả thêm cước dịch vụ:
a. Kh
ẩn.
b. Phát h
ẹn giờ.
c.
Điện thoại.
d. H
ỏa tốc.
Câu 43: M
ức tiền gửi tối đa của 1 PCT có địa chỉ người nhận bao gồm họ tên, số điện
tho
ại liên hệ, số CMND theo chỉ định của người gửi là:
a. 20.000.000

ết của giao dịch thu hộ.
c. S
ố hiệu của giao dịch thu hộ do hệ thống máy tính tự cấp được in trên giấy chứng nhận
n
ộp tiền.
d. S
ố hiệu của giao dịch thu hộ do hệ thống máy tính tự cấp được in trên giấy chứng nhận
n
ộp tiền để tham chiếu xác định thông tin của các giao dịch vụ thu hộ.
Câu 47:
Điện sự vụ sửa sai được thực hiện trong các trường hợp nào?
a.
Để điều chỉnh hoặc hủy các giao dịch thu hộ có sai sót trên hệ thống.
b.
Để giải quyết các yêu cầu tra soát thông tin liên quan đến các giao dịch thu hộ.
c.
Để giải quyết các yêu cầu tra soát thông tin, điều chỉnh các giao dịch thu hộ có sai sót
trên h
ệ thống.
d.
Để giải quyết tất cả các yêu cầu cần trao đổi, điều chỉnh giữa 2 đơn vị với nhau.
Câu 48
: Các loại điện sự vụ trên hệ thống PayPost.
a.
Điện sự vụ tự do.
b.
Điện sự vụ tra soát.
c.
Điện sự vụ sửa sai.
d.

ưu cục đã mở dịch vụ tài chính bưu điện.
d. Các b
ưu cục cấp 1 đã mở dịch vụ TKBĐ.
Câu 52: Lãi su
ất tiền gửi TKBĐ được tính trên cơ sở:
a. S
ố tiền gửi, kỳ hạn gửi tiền, lãi suất, số ngày gửi tiền
b. S
ố tiền gửi, lãi suất, số ngày gửi tiền
c. S
ố tiền gửi, hình thức gửi tiền, lãi suất, số ngày gửi tiền
23
d. Số tiền gửi, lãi suất, hình thức gửi tiền
Câu 53: Lãi su
ất tiền gửi TKBĐ được niêm yết:
a. Theo tháng, trên c
ơ sở một tháng có 30 ngày
b. Theo n
ăm, trên cơ sở một năm có 360 ngày
c. Theo quý, trên c
ơ sở một quý có 3 tháng
d. Theo ngày, trên c
ơ sở một năm có 360 ngày
Câu 54:
Đơn vị nào quản lý độc giả báo chí nước ngoài nhập khẩu?
a. B
ưu điện tỉnh (Bưu cục trung tâm).
b. Các B
ưu điện huyện và tương đương.
c. Ch

b. Khi
ếu nại miễn cước nếu báo chí bị chậm trễ, thất lạc.
c. Thay
đổi địa chỉ nhận báo chí, số lượng, số loại báo chí đã đặt mua.
d. VNPT phát báo chí
đến địa chỉ nhận trong phạm vi phục vụ của VNPT.
Câu 58: Quy
ền lợi của khách hàng đặt mua báo chí:
a.
Được phát báo chí đến địa chỉ đã đăng ký trong phiếu đặt mua trong phạm vi phục
v
ụ của VNP.
b. Khi ch
ưa hết hạn đặt mua, nếu báo chí tăng giá khách hàng phải trả thêm tiền.
c. Ph
ải trả tiền ngay theo số lượng và thời gian đặt mua.
d. T
ất cả đều đúng
Câu 59: Các kho
ản thu về phát hành báo chí:
a. Thu ti
ền báo chí dài hạn, báo chí bán lẻ bao gồm cả báo chí trong nước, báo chí
nh
ập khẩu.
b. Chuy
ển nộp ngân hàng để chuyển trả nơi cung cấp.
c. Thoái tr
ả tiền báo chí cho khách hàng theo quy định.
d. Thu ti
ền bán văn phòng phẩm, bán lịch.

Câu 63:
Đối với phiếu chuyển tiền có sử dụng dịch vụ thư báo trả, BC07 được gửi theo
quy
định sau:
a. Chuy
ển cho người gửi bằng bưu gửi bảo đảm phát tại địa chỉ.
b. Chuy
ển cho bưu cục phát hành.
c. Chuy
ển cho bưu cục phát hành hoặc người gửi.
d. Chuy
ển cho các bưu cục trên đường thư chuyển tiền đã chuyển qua
Câu 64: Trên hóa
đơn BC01 bắt buộc phải có chữ ký của các cá nhân sau:
a. Ng
ười gửi, giao dịch viên, kiểm soát viên.
b. Ng
ười gửi, Giao dịch viên.
c. Ki
ểm soát viên, người gửi.
d. Tr
ưởng bưu cục, người gửi.
Câu 65: Th
ư chuyển tiền được chuyển từ bưu cục phát hành đến đầu mối tỉnh phát hành
b
ằng hình thức:
a. B
ằng đường thư hoặc đường truyền số liệu.
b. B
ằng đường thư.

c. Là c
ăn cứ để giao dịch với khách hàng.
d. Là c
ăn cứ để giao nhận thư chuyển tiền với bộ phận tiếp phát bưu vụ.
Câu 69: Cu
ối ngày giao dịch viên thực hiện kế toán nghiệp vụ chuyển tiền ở mặt sau hóa
đơn BC01 cuối cùng sử dụng trong ngày với các nội dung sau:
a. S
ố lượng phiếu chuyển tiền, tiền gửi, tiền cước (có VAT).
b. S
ố lượng phiếu chuyển tiền, tiền gửi, tiền cước (chưa VAT)
c. S
ố lượng phiếu chuyển tiền, tiền gửi.
d. Ti
ền cước (chưa VAT).
Câu 70 Th
ời hạn tối đa cho việc điều tra, xác minh khiếu nại dịch vụ chuyển tiền tại mỗi
b
ưu cục cấp 1, Bưu điện tỉnh, thành phố kể từ ngày nhận được hồ sơ khiếu nại (không kể
các ngày ngh
ỉ cuối tuần, lễ, tết) là:
a. 3 ngày
b. 4 ngày
c. 5 ngày
d. 6 ngày
Câu 71: M
ức giá trị tối đa của 1 lô bưu gửi COD là :
a. 50.000.000
đồng.
b. 20.000.000

ản mới nhất và thiết lập đúng các tham số theo hướng dẫn.
b. PayPost@Manager phiên b
ản mới nhất và thiết lập đúng các tham số theo hướng dẫn.
c. PayPost@MOC phiên b
ản mới nhất và thiết lập đúng các tham số theo hướng dẫn.
d. Các ph
ần mềm PayPost@Counter, PayPost@Manager và PayPost@MOC.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status