hoàn thiện công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty tnhh điện tử thương mại và dịch vụ proaudio - Pdf 24

BăGIÁOăDCăVẨăẨOăTO
TRNGăIăHCăTHNGăLONG
o0o
KHịAăLUNăTTăNGHIP
 TÀI:
HOẨNăTHINăCỌNGăTÁCăKăTOÁNăBÁNăHẨNGăVẨă
XÁCăNHăKTăQUăBÁNăHẨNGăTIăCỌNGăTYăTNHHă
INăTăTHNG MIăVẨăDCHăVăPROAUDIO
SINHăVIểNăTHCăHIN :ăPHMăBệCHăPHNG
MÃ SINH VIÊN : A16265
CHUYÊN NGÀNH :ăKăTOÁN
HẨăNIăậ 2014
BăGIÁOăDCăVẨăẨOăTO
TRNGăIăHCăTHNGăLONG
o0o
KHịAăLUNăTTăNGHIP
 TÀI:
HOẨNăTHINăCỌNGăTÁCăKăTOÁNăBÁNăHẨNG VÀ
XÁCăNHăKTăQUăBÁNăHẨNGăTIăCỌNGăTYăTNHHă
INăTăTHNGăMIăVẨăDCHăVăPROAUDIO
Giáoăviênăhngădn :ăTh.SăVăThăKimăLan
Sinhăviênăthcăhin :ăPhmăBíchăPhng
Mã sinh viên : A16265
Chuyên ngành :ăKătoán


khác. Các d liu thong tin th cp s dng trong Khóa lun lƠ có ngun gc vƠ đc
trích dn rõ rƠng.
Tôi xin chu hoƠn toƠn trách nhim v li cam đoan nƠy!
Sinh viên

Phm Bích Phng
Thang Long University Library
MCăLC
LI M U
CHNG 1: C S Lụ LUN CHUNG V CÔNG TÁC K TOÁN BÁN HÀNG
VÀ XÁC NH KT QU BÁN HÀNG TRONG CÁC DOANH NGHIP KINH
DOANH THNG MI 1
1.1.c đim k toán bán hƠng vƠ xác đnh kt qu bán hƠng trong các doanh nghip
kinh doanh thng mi 1
1.1.1.Bán hƠng, kt qu bán hƠng vƠ yêu cu qun lỦ quá trình bán hƠng 1
1.1.2.Vai trò, nhim v ca công tác k toán bán hƠng vƠ xác đnh kt qu bán hƠng 2
1.1.3.Các phng thc bán hƠng 3
1.1.3.1.Phng thẾ bán bỐôn 3
1.1.3.2.Phng thẾ bán ệ 4
1.1.3.3.Ải bán đi ệý hỊẾ ệàm đi ệý bán hàng 4
1.1.3.4.Bán hàng tr góị 5
1.1.4.Các phng thc thanh toán 5
1.1.5.Phng pháp xác đnh giá vn ca hƠng xut bán 6
1.2.Ni dung k toán bán hƠng 8
1.2.1.Chng t k toán 8
1.2.2.TƠi khon s dng 9
1.2.3.Phng pháp k toán 14

2.2.3. Ni dung k toán bán hƠng 37
2.2.3.1. Chng t ban đỐ 37
2.2.3.2. Tài ỆhỊn s ếng 47
2.2.3.3. Trửnh t hẾh tỊán Ệ tỊán bán hàng 47
2.2.3.4. S Ệ tỊán s ếng trỊng Ếông táẾ Ệ tỊán bán hàng 48
2.2.4. Ni dung k toán chi phí qun lí kinh doanh 52
2.2.4.1. Chng t ban đỐ 53
2.2.4.2. Tài ỆhỊn s ếng 60
2.2.4.3. S Ệ tỊán s ếng trỊng Ếông táẾ Ệ tỊán Ếhi ịhỬ qỐn ệỬ Ệinh ếỊanh 61
2.2.5. Ni dung xác đnh kt qu bán hƠng 62
CảNẢ 3: MT S ẢII PảÁP NảM ảOÀN TảIN CÔNẢ TÁC K TOÁN
BÁN ảÀNẢ ằÀ XÁC Nả KT QẰ BÁN ảÀNẢ TI CÔNẢ TY TNảả IN T
TảNẢ MI ằÀ DCả ằ PROAẰDIO 65
3.1.ÁNH GIÁ THC TRNG CÔNG TÁC K TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC
NH KT QU BÁN HÀNG TI CÔNG TY TNHH IN T THNG MI
VÀ DCH V PROAUDIO 65
3.1.1.u đim 65
3.1.1.1.T ẾhẾ b máy Ệ tỊán 65
3.1.1.2.Công táẾ Ệ tỊán bán hàng ốà xáẾ đnh Ệt qỐ bán hàng 65
3.1.2.Nhng hn ch còn tn ti 66
3.1.2.1.ThỐ hi n ốà hẾh tỊán ẾáẾ ỆhỊn ế ịhòng n ịhi thỐ Ệhó đòi 66
3.1.2.2.ả thng Ếhng t ốà s Ệ tỊán 66
3.1.2.3.K tỊán máy 66
3.1.2.4.Cha áp dng k toán qun tr vƠo qun lỦ kinh doanh 67
Thang Long University Library
3.2.MT S KIN NGH NHM HOÀN THIN CÔNG TÁC K TOÁN BÁN
HÀNG VÀ XÁC NH KT QU BÁN HÀNG TI CÔNG TY TNHH IN T
THNG MI VÀ DCH V PROAUDIO 67
3.2.1.Kin ngh v vic hoƠn thin thu hi n vƠ hch toán các khon d phòng n
phi thu khó đòi 67

Kim kê thng xuyên
NHNN
Ngơn sách nhƠ nc
NSNN
Giá tr gia tang
TSC
TƠi sn c đnh
TK
TƠi khon
TNHH
Trách nhim hu hn
TTB
Tiêu th đc bit
XNK
Xut nhp khu
Thang Long University Library
U
Biuăsă2.1. 28
Biuăsă2.2.ăBngătheoădõiătìnhăhìnhăxutăbánăhƠngăhóa 36MtăhƠng:ăTVSN005ăậ
TV Sony HA32M80 trong tháng 5/2012 36
Biuăsă2.3.ăHpăđngăkinhăt 37
Biuăsă2.4.ăBngăkêăbánăhƠngăhóa,ădchăvătrcătipăchoăkháchăhƠng 39
Biuăsă2.5.ăHóaăđnăGTGTăsă01533ă(Hóaăđnăbánăchoăkháchăbuôn) 40
Biuăsă2.6.ăPhiuăxutăkhoă0112 41
Biuăsă2.7.ăGiyăbáoăcóă076ăthuătinăhƠngătheoăH01533 42
Biuăsă2.8.ăPhiuăchiă0121 43
Biuăsă2.9.ăHóaăđnăGTGTăsă01538ă(Hóaăđnăbánăchoăkháchăl) 44

Săđă1.7.ăKătoánănghipăvăbánăhƠngăđiălỦătiăbênăgiaoăđiălỦ 16
Săđă1.8.ăKătoánănghipăvăbánăhƠngăđiălỦătiăbênănhnăđiălỦ 17
Săđă1.9.ăKătoánăbán hƠngătheoăphngăphápăkimăkêăđnhăk 18
Săđă1.10.ăKătoánăchiăphíăqunălỦăkinhădoanh 20
Săđă1.11.ăSăđăkătoánănghipăvăxácăđnhăktăquăbánăhƠng 22
Săđă1.12.ăTrìnhătăghiăsăkătoánătheoăhìnhăthcăNhtăkỦăậ Săcái 23
Săđă1.13.ăTrìnhătăghi săkătoánătheoăhìnhăthcăkătoánănhtăkỦ 24
Săđ 1.14. Trình t ghi s k toán theo hình thc k toán chng t ghi s 25
Săđ 1.15. trình t ghi s k toán theo hình thc k toán máy vi tính 26
Săđă2.1.ăTăchcăbămáyăqunălíăcaăcôngătyăTNHHăinătăThngămiăvƠă
DchăvăProaudio 29
Săđă2.2.ăTăchcătiăcácăsiêuăthăđinătăVităHng 30
Săđă2.3.ă Tăchcăbă máyăkătoánă tiăcôngătyăTNHHăinătă ThngămiăvƠă
DchăvăProaudio 32
Săđă2.4.ăSăđătrìnhătăghiăsătheoăhìnhăthcănhtăkỦăchungătiăcôngătyăTNHHă
inătăThngămiăvƠăDchăvăProaudio 34

Thang Long University Library
0

LIăMăU
Trong các doanh nghip nói chung vƠ doanh nghip thng mi nói riêng, mc
đích kinh doanh lƠ tìm kim li nhun. Li nhun lƠ mt ch tiêu tng hp phn ánh
các hot đng kinh doanh ca doanh nghip trong k. Khơu cui cùng vƠ quan trng
nht trong quá trình hot đng kinh doanh ca doanh nghip thng mi lƠ bán hƠng.
Bán hƠng lƠ vic chuyn quyn s hu v hƠng hóa, thƠnh phm, dch v cho khách
hƠng, doanh nghip thu đc tin hay đc quyn thu tin. ó cng lƠ quá trình vn
đng ca vn kinh doanh t vn thƠnh phm, hƠng hoá sang vn bng tin vƠ hình
thƠnh kt qu. Trong quá trình bán hƠng, doanh nghip phi ch ra nhng khon tin
phc v cho vic bán hƠng gi lƠ chi phí bán hƠng, phi tính đc kt qu kinh doanh

NGHIP KINH DOANH THNGăMI
1.1. căđimăkătoánăbánăhƠngăvƠăxácăđnhăktăquăbánăhƠngătrongăcácădoanhă
nghipăkinh doanh thngămi
1.1.1. BánăhƠng,ăktăquăbán hƠngăvƠăyêuăcuăqunălỦăquáătrình bán hàng
Doanh nghip thng mi lƠ mt đn v kinh doanh đc thƠnh lp hp pháp
nhm mc đích thc hin các hot đng kinh doanh trong lnh vc thng mi. Trong
đó hot đng thng mi trong doanh nghip thng mi lƠ hot đng nhm mc đích
sinh li bao gm mua bán hƠng hóa, cung ng dch v, đu t, xúc tin thng mi vƠ
các hot đng nhm mc đích sinh li khác. Do vy đi vi bt kì doanh nghip
thng mi nƠo thì bán hàng vƠ kt qu bán hƠng luôn lƠ mi quan tơm hƠng đu, đóng
vai trò vô cùng quan trng mang tính sng còn đi vi s tn ti vƠ phát trin ca
doanh nghip.
Trong doanh nghip thng mi thì bán hƠng lƠ vic chuyn quyn s hu v
hàng hóa, dch v cho khách hƠng vƠ doanh nghip thng mi thu đc tin hoc
đc khách hƠng chp nhn thanh toán.
NgoƠi ra đi vi bt kì doanh nghip kinh doanh thng mi nƠo thì kt qu bán
hàng luôn lƠ mi quan tơm cui cùng vƠ quan trng nht. Kt qu bán hƠng hay còn
gi lƠ doanh thu bán hƠng lƠ lng giá tr mƠ doanh nghip thu đc thông qua bán
hàng hóa vƠ đc xác đnh trong tng giai đon nht đnh. Thông qua kt qu bán
hƠng ta thy đc kt qu kinh doanh vƠ nng lc hot đng, qun lỦ ca doanh
nghip trong mt quá trình nht đnh. Do vy vic xác đnh đúng, chính xác kt qu
bán hƠng lƠ vô cùng quan trng, nó lƠ c s phn ánh rõ nét nht thc trng ca doanh
nghip, qua đó giúp nhƠ qun tr đa ra nhng quyt đnh đúng đn vƠ phù hp. Ngoài
ra kt qu bán hƠng cng là thông tin quan trng đi vi nhng đi tng quan tơm
khác nh ngơn hƠng, nhƠ đu t, khách hƠng, t chc tín dng,ầ
Doanh thu bán hƠng ch đc ghi nhn khi tha mƣn đng thi các điu kin sau:
- Doanh nghip đƣ chuyn giao phn ln li ích vƠ ri ro gn lin vi quyn s
hu hƠng hóa cho khách hƠng.
- Doanh nghip không còn quyn qun lỦ hƠng hóa nh ngi ch s hu hƠng
hóa hoc quyn kim soát hƠng hóa.

hàng
Hin nay vi chc nng cp nht, x lỦ vƠ cung cp thông tin tc thi và chính
xác, k toán đc coi lƠ mt trong nhng công c không th thiu nhm qun lỦ các
vn đ phát sinh trong doanh nghip.
K toán bán hƠng lƠ quá trình cp nht, x lỦ vƠ cung cp thông tin v hot đng
bán hƠng nhm qun lỦ, kim tra, đánh giá toƠn b hot đng đó trong các k kinh
doanh ca doanh nghip.
Trong mi k kinh doanh, k toán bán hƠng có vai trò thu thp nhng thông tin
v hot đng bán hƠng mt cách đy đ, kp thi, chính xác vƠ có h thng. Trong đó
bao gm nhng thông tin v doanh thu bán hƠng, tt c các khon chi phí phát sinh
trong k đ phc v cho quá trình bán hƠng. C th k toán phi phn ánh kp thi s
lng hƠng hóa xut - nhp - tn trong k, s lng hƠng hóa đƣ giao vƠ tiêu th trong
k  các ca hƠng vƠ đi lỦ, tình hình tiêu th vi các hƠng hóa gi bán, tình hình
thanh toán n ca khách hƠng tránh hin tng vn b chim dng bt hp lỦ, các
khon chi phí hp lỦ phát sinh liên quan đn quá trình bán hƠng vƠ qun lỦ doanh
nghip. Cui mi k kinh doanh da trên nhng s liu đƣ cp nht trong k, k toán
3

bán hƠng tin hƠnh xác đnh kt qu bán hƠng vƠ lp báo cáo kt qu bán hƠng báo cáo
cho nhƠ qun tr lƠm c s cho vic đánh giá hiu qu kinh doanh cng nh ngha v
đi vi NhƠ nc.
NgoƠi ra k toán bán hƠng cn phi theo dõi vƠ kim tra vic thc hin k hoch
bán hƠng thông qua các ch tiêu đƣ đ ra. Qua đó kp thi đa ra nhng bin pháp vƠ
điu chnh hp lỦ nhm đy mnh tin đ bán hƠng sao cho đt đc mc tiêu v kt
qu bán hƠng theo k hoch. Thng xuyên thc hin vic kim kê hƠng hóa đi chiu
s lng thc t vƠ s lng trên s sách nhm ngn nga các hin tng lƣng phí,
bòn rút vƠ thiu trách nhim trong vic bo qun hƠng hóa.
Nh đƣ khng đnh  trên, bán hƠng vƠ kt qu bán hƠng luôn lƠ mi quan tơm
hƠng đu, đóng vai trò vô cùng quan trng mang tính sng còn đi vi s tn ti vƠ
phát trin ca doanh nghip do vy vai trò k toán bán hƠng vƠ kt qu bán hƠng cƠng

hƠng hóa không nhp vƠo kho mƠ vn chuyn thng ti cho khách hàng. Theo phng
thc nƠy có 2 hình thc:
- Bán bỐôn ốn ẾhỐyn thng Ếó tham gia thanh tỊán: Theo hình thc nƠy 
doanh nghip thng mi va đóng vai trò lƠ ngi mua hƠng vƠ ngi bán hƠng. K
toán bán hƠng phi ghi nhn đy đ vƠ chính xác c hai nghip v mua hƠng vƠ nghip
v bán hƠng. Trong đó doanh nghip có th chuyn thng hƠng hóa đn kho ca ngi
mua hoc giao bán tay ba ti kho ca ngi bán.
- Bán bỐôn ốn ẾhỐyn thng Ệhông tham gia thanh tỊán: Theo hình thc này
doanh nghip thng mi đóng vai trò trung gian môi gii gia ngi mua hƠng và
ngi bán hàng. Cn c theo hp đng đƣ kỦ kt vi ngi bán, doanh nghip thng
mi y quyn cho bên mua trc tip đn nhn hƠng vƠ thanh toán tin hƠng vi bên
bán hàng. Tùy vƠo hp đng kinh t đƣ kỦ kt vƠ giá tr hƠng hóa trên hóa đn mua
bán mà doanh nghip thng mi đc hng khon tin hoa hng do bên mua hoc
bên bán tr. Trong hình thc nƠy doanh nghip thng mi không phát sinh nghip v
mua bán hàng hóa vƠ k toán bán hƠng ch ghi nhn khon tin hoa hng nhn đc.
1.1.3.2. Phng thc bán l
Bán l lƠ phng thc bán hƠng trc tip cho ngi tiêu dùng. Kt thúc quá
trình bán l thì hƠng hóa đƣ đi vƠo lnh vc tiêu dùng. Bán l ch thc hin theo
phng thc bán hƠng trc tip qua kho. NgoƠi ra bán l đc thc hin qua hai
phng thc lƠ thu tin tp trung vƠ thu tin ti ch.
 Bán ệ thỐ tin tị trỐng:
LƠ phng thc bán hƠng tách ri vic xut hƠng hóa vƠ thu tin nhm chuyên
môn hóa quá trình bán hàng. Nhơn viên bán hƠng vƠ nhơn viên thu ngơn thc hin
chc nng đc lp vi nhau. Cui ca bán hƠng, nhơn viên bán hƠng kim kê hƠng hóa
ti quy vƠ lp báo cáo doanh thu np trong ca. Nhơn viên thu ngơn có nhim v thu
tin, kim tin vƠ np tin cho th qu. K toán bán hƠng nhn chng t ti quy lƠm
cn c đ ghi nghip v bán hƠng trong ngƠy vƠ k báo cáo.
 Bán ệ thỐ tin ti Ếh:
Theo phng thc nƠy nhơn viên bán hƠng va thc hin chc nng bán hƠng vƠ
chc nng thu ngơn. Cui ca bán hƠng, nhơn viên bán hƠng tin hƠnh kim quy, kim

gia các đi tng vi doanh nghip).
- Phi tng hp tình hình thanh toán vi ngi mua theo tính cht n phi thu
hay n phi tr trc khi lp báo cáo k toán.
- i vi khon phi thu, phi tr ngi mua có gc lƠ ngoi t thì va phi theo
dõi đc bng nguyên t, va phi quy đi t giá thƠnh VN theo t giá hi đoái thích
hp vƠ thc hin điu chnh t giá khi lp báo cáo k toán nm.
Trong các doanh nghip thng mi thì có nhng phng thc thanh toán đó lƠ:
 Khách hàng thanh toán ngay
- Khách hƠng thanh toán bng tin mt: Theo phng thc nƠy sau khi k toán
xut hƠng hóa vƠ xut hóa đn bán hƠng, khách hƠng trc tip kim nhn hàng hóa và
trc tip thanh toán bng tin theo s tin tên hóa đn bán hƠng.
- Khách hƠng thanh toán bng tin gi ngơn hƠng: Theo phng thc nƠy sau khi
k toán xut hƠng hóa vƠ xut hóa đn bán hƠng, khách hƠng trc tip kim kê nhn
hƠng hóa vƠ thanh toán bng chuyn khon qua ngơn hƠng. K toán viên da vƠo giy
Thang Long University Library
6

báo có hoc bng sao kê ca ngơn hƠng vƠ các chng t liên quan đ theo dõi tình hình
tr n ca khách hƠng. Vi Thu Giá Tr Gia Tng: Nu hóa đn mua hƠng hóa, dch
v trên 20 triu, phi chuyn khon thanh toán qua ngân hàng mi đc khu tr thu
GTGT. (iu kin khu tr thu- TT06/2012/TT-BTC, hng dn thi hƠnh 1 s điu
Lut Thu Giá Tr Gia Tng).
 KháẾh hàng mỐa ẾhỐ: Theo phng thc nƠy sau khi k toán xut hƠng
hóa vƠ hóa đn bán hƠng, khách hƠng kim kê, nhn hƠng hóa và thanh toán sau mt
s ngƠy nht đnh. K toán viên lp phiu n cho khách hƠng vƠ có trách nhim theo
dõi tình hình thanh toán n ca khách hƠng.
 KháẾh hàng mỐa ng tin trẾ: Theo phng thc nƠy thì khách hƠng
đƣ ng trc cho doanh nghip mt khon tin đ mua hƠng hóa, dch v cha đc
xác đnh tiêu th. Sau khi doanh nghip bƠn giao hƠng hóa, dch v cho khách hƠng k
toán viên cn c vƠo giá tr hóa đn mua hƠng thanh toán bù tr vƠo khon tin đƣ ng

lỦ đc riêng bit tng lô hƠng nhp.
 Phng ịháị bửnh qỐợn gia quyn:
Theo phng pháp nƠy thì giá thc t hƠng hóa xut bán đc tính nh sau:
Ảiá thẾ t hàng hóa xỐt bán = S ệng hàng hóa xỐt * Ảiá đn ố bửnh qỐợn
Trong đó đn giá đn v bình quơn đc tính theo hai cách sau:
- Phng ịháị bửnh qỐợn saỐ mi ện nhị:. Khi áp dng phng pháp nƠy, sau
mi ln nhp kho hƠng hóa k toán bán hƠng phi xác đnh li giá tr thc t ca hƠng
tn kho, s lng thc t ca hƠng tn kho vƠ tính giá đn v bình quơn. Sau đó cn c
vƠo đn giá bình quơn ca tng loi hƠng hóa vƠ lng xut gia hai ln nhp k tip
k toán bán hƠng tính giá xut kho theo công thc:
Ảiá ằBQ Tr giá thẾ t hàng saỐ mi ện nhị
saỐ mi ện nhị S ệng hàng saỐ mi ện nhị
Phng pháp nƠy ch dùng đc  nhng doanh nghip có ít danh mc hƠng hóa
vƠ s ln nhp mi loi không nhiu.
Tr giá thẾ t xỐt ỆhỊ= S ệng hàng xỐt ỆhỊ * Ảiá ằBQ saỐ mi ện nhị
- Phng ịháị bửnh qỐợn Ế Ệ ế tr: Khi s dng phng pháp nƠy, vƠo cui
k k toán bán hƠng mi xác đnh đn giá xut kho hƠng bán. Cn c vƠo giá tr thc
t hƠng tn kho đu k, hƠng nhp kho trong k, s lng hƠng hóa tn kho đu k vƠ
s lng hƠng nhp thc t trong k tính đn giá bình quơn c k d tr lƠ giá xut
kho cho c k theo công thc sau.
Ảiá ằBQ Tr giá thẾ t hàng tn đỐ Ệ + Tr giá thẾ t hàng nhị trỊng Ệ
Ế Ệ ế tr S ệng tn ỆhỊ đỐ Ệ + S ệng hàng thẾ t nhị trỊng Ệ
Tr giá thẾ t xỐt ỆhỊ= S ệng hàng xỐt ỆhỊ * Ảiá ằBQ Ế Ệ ế tr
Phng pháp nƠy thích hp vi nhng doanh nghip có ít danh mc hƠng hóa
nhng s ln nhp, xut ca mi danh mc nhiu.
 Phng ịháị nhị trẾ xỐt trẾ(FIFO): Phng pháp nƠy đc thc hin
theo gi đnh hƠng hóa nhp trc s đc xut bán trc. Do vy khi s dng phng
pháp nƠy k toán viên cn c giá tr ca hƠng hóa tn kho đu k đ lƠm giá xut kho,
khi xut ht s lng ca lô hƠng trc mi s dng giá ca lô hƠng nhp sau lƠm giá
xut kho. Phng pháp nƠy có u đim lƠ cho phép k toán có th tính giá xut kho

- Hóa đn GTGT (đi vi DN np thu GTGT theo phng pháp khu tr).
- Hóa đn bán hƠng thông thng (đi vi DN hch toán theo phng pháp trc
tip) .
- Phiu xut kho kiêm vn chuyn ni b.
- Phiu xut kho kiêm hƠng gi bán đi lỦ.
- Bng kê bán l hƠng hóa.
- Hóa đn cc phí vn chuyn.
- Hóa đn thuê kho, thuê bƣi, bc d hƠng hóa trong quá trình bán hàng.
- Hp đng kinh t.
- Báo cáo bán hàng 9

 Quy trình ệỐợn ẾhỐyn Ếhng t bán hàng
Săđ 1.1. QuyătrìnhăluơnăchuynăchngătăbánăhƠng
K toán
bán hàng,
k toán
thanh toán
B phn
cung
tiêu
Th
trng,
k toán
trng
B phn
qun lỦ
chung
Lu tr
bo qun
Ghi s
chng t,
theo dõi
thanh toán
Giao
nhn
hàng theo
hóa đn
KỦ duyt
hóa đn
bán hàng
Lp
chng t
bán hàng

tng, gim ca các loi hƠng hóa ca doanh nghip bao gm hƠng hóa ti các kho
hƠng, quy hƠng, hƠng hóa bt đng sn (nu có). TƠi khon đc chi tit theo tng
kho hàng, tng quy hàng, loi, nhóm hƠng hóa.
N TK 156- Hàng hóa Có
- Tr giá mua ca hƠng hóa nhp kho.
- Tr giá hƠng hóa thuê gia công, ch
bin xong nhp kho(gm giá mua
vào và chi phí gia công)
- Tr giá hƠng hóa nhn vn góp
- Tr giá hƠng hóa đƣ bán b ngi
mua tr li nhp kho
- Tr giá hƠng hóa phát hin tha khi
kim kê
- Chi phí thu mua hàng hóa thc t
phát sinh liên quan ti khi lng
hƠng hóa mua đƣ nhp kho trong k
- Kt chuyn tr giá hƠng hóa tn
kho cui k (KKK).
- Tr giá thc t ca hƠng hóa xut
kho bán, gi đi lỦ trong k.
- Tr giá hƠng hóa tr li cho ngi
bán, chit khu thng mi, gim giá
hƠng mua đc hng.
- Tr giá hƠng hóa phát hin thiu khi
kim kê
- Chi phí thu mua phơn b cho hƠng
hóa đƣ bán ra trong k.
- Kt chuyn tr giá hƠng tn kho đu
k (KKK).
D n: Tr giá mua vào và chi phí

np, còn phi np vƠ đc khu tr. TƠi khon nƠy có 2 tƠi khon cp 3:
+ Tài ỆhỊn 33311 - ThỐ giá tr gia tng đỐ ra: Dùng đ phn ánh s thu
GTGT đu ra, s thu GTGT phi np, đƣ np vƠ còn phi np ca hƠng hóa, sn
phm, dch v đƣ tiêu th trong k.
+ Tài ỆhỊn 33312 - ThỐ ẢTẢT hàng nhị ỆhỐ: Dùng đ phn ánh s thu
GTGT phi np, đƣ np vƠ còn phi np ca hƠng nhp khu vƠo Ngơn sách Nhà
nc.
N TK 3331- Thu GTGT phi np Có
- S thu GTGT ca s hƠng bán b
tr li, gim giá hoc chit khu
thng mi.
- S thu GTGT đu ra đƣ khu tr
- S thu GTGT đc gim tr vƠo
s thu GTGT phi np.
- S thu GTGT đƣ np vƠo NSNN
- Thu GTGT đu ra phi np ca
hƠng hóa, dch v đƣ tiêu th trong
k.
- S thu GTGT đu ra phi np
ca hƠng hóa, dch v dùng đ trao
đi, biu tng, s dng ni b.
- S thu GTGT phi np ca các
khon thu tƠi chính, thu khác
- S thu GTGT phi np ca hƠng
hóa nhp khu
D n: S thu GTGT đƣ np tha vƠo NSNN
D có: S thu GTGT phi np cui k
Thang Long University Library
12

TK 511 không có s d cui k.
 Tài khon 521-Các khon gim tr ếoanh thu: TƠi khon nƠy dùng đ phn
ánh toƠn b s tin gim tr cho ngi mua hƠng đc tính gim tr vƠo doanh thu
hot đng kinh doanh. Các khon gim tr bao gm: Chit khu thng mi, giá tr
hƠng bán b tr li vƠ các khon gim giá cho ngi mua trong k hoch toán.
TK521 có 3 tƠi khon cp 2 :
- Tài ỆhỊn 5211 – Chit ỆhỐ thng mi: TƠi khon đc dùng đ phn ánh s
tin mƠ ngi bán thng cho ngi mua do mua khi lng ln hƠng hóa trong 1 đt
(bt giá) hoc mt khong thi gian nht đnh (hi khu). K toán viên cn c vƠo hp
đng kinh t đƣ kỦ kt t trc hoc hóa đn bán hƠng đƣ gim tr n hoc thanh toán
trc tip khon chit khu thng mi đó cho ngi khách hƠng.
- Tài ỆhỊn 5212 – ảàng bán b tr ệi: TƠi khon nƠy dùng đ phn ánh giá tr
ca s hàng hoá đƣ tiêu th nhng b khách hƠng tr li vƠ t chi thanh toán do các
13

nguyên nhơn: hƠng hóa kém cht lng, không đúng chng loi quy cách, vi phm hp
đng kinh t. K toán viên hoƠn li tin hoc tr vƠo n phi thu ca khách hƠng s
tin tng ng vi doanh thu hƠng hóa đƣ tr li
- Tài ỆhỊn 5213 – Ảim giá hàng bán:
TƠi khon nƠy dùng đ phn ánh s tin
gim tr cho khách hƠng ngoƠi hóa đn do hƠng hoá đƣ bán kém cht lng, hay
không đúng quy cách theo quy đnh trong hp đng kinh t đƣ kỦ kt vƠ đc doanh
nghip chp nhn.
N TK 521 ậ Các khon gim tr doanh thu Có
S CKTM, doanh thu hƠng bán b tr
li, khon gim giá cho khách hƠng
trong k
Cui k kt chuyn s CKTM,

ca hƠng hóa tn kho cui k
- Kt chuyn giá vn ca hƠng hóa
đƣ tiêu th trong k sang TK 911

Thang Long University Library
14

Ghi nhn doanh
thu
Thu GTGT phi
np
K/c CP giá
vn
K/c các khon
Gim tr DT
Xut kho
Thu GTGT
phi np
K/c DTT
GVHB
K/c các khon
gim tr DT
1.2.3. Phngăphápăkătoán
1.2.3.1. K toán bán hàng ti các ếoanh nghip hch toán hàng tn kho thỀo
phng pháp kim kê thng xuyên
 Phng thẾ bán buôn hàng hóa trẾ tiị qỐa ỆhỊ
Săđ 1.2. K toán nghip v bán buôn trc tip qua kho
Xut kho
K/c doanh thu
thun
TK 3331
TK521
Ghi nhn
DT
K/c CP giá
vn
TK 156
TK 632
TK 911
TK 511
TK 111,112,131


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status