850
ĐỀ CƢƠNG MÔN HỌC: Thông tin tƣ liệu sở hữu công nghiệp
Đại học Quốc gia Hà Nội
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
Khoa: Thông tin - Thư viện Bộ môn: Thông tin - Tư liệu
1. Thông tin về giảng viên
1.1. Giảng viên 1:
Họ và tên: Trịnh Khánh Vân
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Cử nhân
Địa điểm làm việc: Bộ môn Thông tin – Tư liệu, Khoa Thông tin –
Thư viện. Trường Đại học Khoa học Xã hội và
Nhân văn
Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Khoa Thông tin – Thư viện, Tầng 4,
Nhà A, 336 Nguyễn Trãi, Thanh xuân, Hà Nội
Điện thoại: 0912. 146999
Email:
Các hướng nghiên cứu chính: Thông tin tư liệu Sở hữu Công nghiệp,
tra cứu thông tin Sở hữu Công nghiệp, Hệ thông thông tin.
1.2. Giảng viên 2:
Họ và tên: Nguyễn Công Thế
Chức danh, học hàm, học vị: Nghiên cứu viên chính
Địa điểm làm việc: Cục Sở hữu Công nghiệp, Trung tâm Thông tin
Sở hữu Công nghiệp
Địa chỉ liên hệ: 386 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 0912143163
Email:
Các hướng nghiên cứu chính: Thông tin KHCN, Thông tin chuyên
biệt: Thông tin tư liệu Sở hữu Công nghiệp.
đối tượng Sở hữu công nghiệp
Biết được những vấn đề cơ bản về pháp luật của Việt Nam cũng như
các điều ước quốc tế về Sở hữu công nghiệp mà Việt Nam tham gia
cũng như nắm được các thủ tục xác lập quyền Sở hữu công nghiệp
Nắm được các khái niệm về thông tin Sở hữu công nghiệp và các
loại tư liệu Sở hữu công nghiệp
Nắm được các khái niệm về thông tin và tư liệu Sáng chế (SC) và
giải pháp hữu ích ( gọi chung là tư liệu SC), nắm được ngôn ngữ sử
dụng trong tư liệu Sáng chế, cách sắp xếp và lưu trữ tư liệu Sáng
chế, ưu nhược điểm của tư liệu Sáng chế
Nắm được cấu trúc của Hệ thống phân loại sáng chế quốc tế ( PSQ )
Biết được các hình thức tra cứu tư liệu Sáng chế, mục đích ý nghĩa
của việc tra cứu tư liệu Sáng chế
Biết được các loại tra cứu tư liệu Nhãn hiệu hàng hóa (NHHH), mục
đích ý nghĩa của việc tra cứu tư liệu Nhãn hiệu hàng hóa
Biết được các loại tra cứu tư liệu Kiểu dáng công nghiệp (KDCN),
mục đích ý nghĩa của việc tra cứu tư liệu Kiểu dáng công nghiệp
Về kỹ năng
Có kỹ năng sử dụng Bảng phân loại sáng chế quốc tế trong việc tra
cứu tư liệu sáng chế
Có kỹ năng sử dụng các phương tiện tra cứu Sáng chế và các
phương pháp tra cứu và khai thác tư liệu Sáng chế
Có kỹ năng sử dụng các phương tiện tra cứu Nhãn hiệu hàng hóa và
các phương pháp tra cứu và khai thác tư liệu Nhãn hiệu hàng hóa
Có kỹ năng sử dụng các phương tiện tra cứu Kiểu dáng công nghiệp
và các phương pháp tra cứu và khai thác tư liệu Kiểu dáng công
nghiệp
Các hình thức cung cấp dịch vụ cho người dùng tin
852
- Nêu được công
tác thông tin tư liệu
Sở hữu công
nghiệp tại Việt
Nam
- So sánh sự
khác biệt giữa
công tác thông
tin tư liệu của
Cục Sở hữu Trí
tuệ với công tác
thông tin tư liệu
của các thư viện
khác.
- Chỉ ra được các
văn phòng đại
diện của Cục Sở
hữu Trí tuệ
- Đánh giá tầm
quan trọng của
công tác thông
tin tư liệu Sở
hữu Trí tuệ trong
giai đoạn hiện
nay
Nội dung 2:
Những vấn
đề chung về
nghiệp và Bản
quyền
Nội dung 3:
Bảo hộ
quyền Sở
- Trình bày sư cần
thiết việc bảo hộ
quyền Sở hữu công
- Phân tích quy
trình xử lý đơn
đăng ký Sáng
- Đánh giá tầm
quan trọng của
việc bảo hộ
853
hữu công
nghiệp ở
Việt Nam
nghiệp ở Việt
Nam.
- Nắm được yếu tố
cần thiết để bảo hộ
Sáng chế, Giải
pháp hữu ích
- Nắm được yếu tố
cần thiết để bảo hộ
Nhãn hiệu hàng
hóa
- Nắm được yếu tố
- Nắm được vật
mang tin của tư
liệu sáng chế.
- Nắm được ngôn
ngữ sử dụng trong
tư liệu sáng chế
- Cách sắp xếp và
lưu trữ tư liệu Sáng
chế.
- Chỉ ra được nội
dung của tư liệu
sáng chế.
- Chỉ ra được các
yếu tố thư mục
của bản mô tả
sáng chế
- Chỉ ra ưu
nhược điểm của
tư liệu sáng chế.
- Nắm được các
tiêu chuẩn của
Tổ chức Sở hữu
Trí tuệ thế giới
về mã số, mã
chữ dùng cho tư
liệu Sáng chế
- So sánh sự
khác biệt giữa
bản mô tả sáng
dụng bảng phân
loại Sáng chế
quốc tế trong
việc tra cứu tư
liệu Sáng chế 854
tiêu phục vụ của hệ
thông phân loại
Sáng chế quốc tế
Nội dung 6:
Tra cứu tƣ
liệu Sáng chế
- Nắm được mục
đích ý nghĩa của
việc tra cứu tư liệu
Sáng chế
- Nắm được các
loại hình tra cứu tư
liệu sáng chế.
- Nắm được các
đối tượng và
phương tiện tra cứu
tư liệu sáng chế
- Nắm được việc
tra cứu theo nội
dung sáng chế
- Nắm được tra
cứu theo thư
hóa
Nội dung 8:
Thông tin tƣ
liệu Kiểu
dáng công
nghiệp
- Nắm được các
khái niệm về thông
tin tư liệu kiểu
dáng công nghiệp
- Nắm được mục
đích của việc tra
cứu kiểu dáng công
nghiệp
- Nắm được các
dạng tra cứu kiểu
dáng công nghiệp
- Phân biệt dấu
hiệu gây trùng
lặp về kiểu dáng
công nghiệp
- Biết cách sử
dụng các phương
tiện để tra cứu
kiểu dáng công
nghiệp
4. Tóm tắt nội dung môn học
Môn học “Thông tin tư liệu Sở hữu Công nghiệp” trang bị cho sinh
viên những kiến thức chung về thông tin Sở hữu Công nghiệp, bao gồm
1.3.5. Các hình thức phục vụ tra cứu và cung cấp thông tin tư liệu Sở
hữu công nghiệp
1.3.6. Đối tượng người dùng tin
BÀI 2: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP VÀ THÔNG
TIN – TƢ LIỆU SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
2.1. Các khái niệm về sở hữu trí tuệ và Sở hữu Công nghiệp
2.1.1.Các khái niệm về Sở hữu Trí tuệ, Sở hữu Công nghiệp, quyền
giả hay bản quyền.
2.1.2. Khái quát về đối tượng Sở hữu Công nghiệp: sáng chế, kiểu
dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá, tên gọi xuất xứ hàng hóa
2.2.Các khái niệm về thông tin, tƣ liệu Sở hữu Công nghiệp và các loại
tƣ liệu Sở hữu Công nghiệp
2.2.1. Khái niệm về tư liệu Sở hữu Công nghiệp
2.2.2. Các loại tư liệu Sở hữu Công nghiệp
BÀI 3: BẢO HỘ QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP Ở VIỆT NAM
3.1. Mục đích ý nghĩa của việc Bảo hộ quyền SHCN ở Việt Nam
856
3.2. Sự hình thành và phát triển hệ thống bảo hộ các đối tƣợng sở hữu
công nghiệp
3.2.1. Sự hình thành và phát triển hệ thống bảo hộ sáng chế và kiểu
dáng công nghiệp
3.2.2. Sự hình thành và phát triển hệ thống bảo hộ nhãn hiệu hàng
hoá
3.3. Bảo hộ Sáng chế, giải pháp hữu ích (GPHI)
3.3.1. Các tiêu chuẩn bảo hộ Sáng chế, GPHI
3.3.2. Các đối tượng của Sáng chế, GPHI
3.3.3. Thủ tục yêu cầu cấp bằng độc quyền Sáng chế
4.4. Ngôn ngữ sử dụng trong tƣ liệu Sáng chế
4.5. Cách sắp xếp và lƣu trữ tƣ liệu Sáng chế
4.6. Ƣu điểm và hạn chế của tƣ liệu Sáng chế
857
4.7. Các tiêu chuẩn của WIPO về mã số, mã chữ dùng cho tƣ liệu Sáng
chế
BÀI 5: HỆ THỐNG PHÂN LOẠI SÁNG CHẾ QUỐC TẾ
5.1. Quá trình hình thành
5.2. Hệ thống phân loại sáng chế quốc tế
5.2.1. Mục đích và tầm quan trọng của Hệ thống phân loại sáng chế
quốc tế
5.2.2. Cấu trúc của Hệ thống phân loại sáng chế quốc tế
5.3. Thực hành tra cứu bảng phân loại sáng chế quốc tế
BÀI 6: TRA CỨU TƯ LIỆU SÁNG CHẾ
6.1. Mục đích, ý nghĩa của việc tra cứu tƣ liệu Sáng chế
6.2. Các loại hình tra cứu tƣ liệu Sáng chế
6.2.1. Tra cứu nội dung
6.2.2. Tra cứu thư mục
6.3. Các đối tƣợng tra cứu và khai thác tƣ liệu Sáng chế
6.4. Các phƣơng tiện tra cứu tƣ liệu Sáng chế
BÀI 7: THÔNG TIN TƯ LIỆU NHÃN HIỆU HÀNG HOÁ
7.1. Tƣ liệu Nhãn hiệu hàng hóa
7.1.1. Khái niệm
7.1.2. Công báo Nhãn hiệu hàng hóa
7.1.3. Tiêu chuẩn của wipo về mã số và mã chữ ( ST60 và ST3)
được sử dụng trong việc công bố thông tin về Nhãn hiệu hàng hóa
8.4.2. Đối tượng tra cứu Kiểu dáng công nghiệp
8.4.3. Các dạng tra cứu Kiểu dáng công nghiệp
6. Học liệu
Tài liệu đọc bắt buộc
1. Trịnh Khánh Vân. Thông tin tư liệu Sở hữu công nghiệp: Tập bài
giảng ( Nơi có tài liệu: Giảng viên cung cấp)
2. Trần Thị Bích Hồng. Tra cứu thông tin trong hoạt động thư viện
thông tin/Trần Thị Bích Hồng, Cao Minh Kiểm H.:Đại học Văn
hóa 311tr(Nơi có tài liệu: Trung tâm TT-TV ĐHQGHN và PhòngTư
liệu Khoa TT-TV)
3. Nguyễn Công Thế. Thông tin tư liệu Sở hữu công nghiệp: Tập bài
giảng H.: Đại học KHXH &NV, 2005 131tr.(Nơi có tài liệu:
PhòngTư liệu Khoa TT-TV và giảng viên)
Tài liệu tham khảo
4. Bộ Luật Dân sự Nước Cộng hòa XHCN Việt Nam 1995 ( Phần
thứ sáu, Chương II) (Nơi có tài liệu: Trung tâm TT-TV ĐHQGHN )
5. Phùng Trung Lập. Các yếu tố về quyền Sở hữu trí tuệ H.:Tư pháp
Hà Nội, 2004 247tr (Nơi có tài liệu: Trung tâm TT-TV ĐHQGHN )
6. Nguyễn Minh. Tìm hiểu luật Sở hữu trí tuệ H.: Lao động, 2006
248tr (Nơi có tài liệu: Trung tâm TT-TV ĐHQGHN )
7. Lê Niết. Quyền Sở hữu trí tuệ TP.HCM.: ĐHQG HCM, 2005
382tr (Nơi có tài liệu: Trung tâm TT-TV ĐHQGHN )
8. Quy định số 308/ĐK, ngày 11.06.1997 của Cục Sở hữu trí tuệ về
hình thức và nội dung các loại đơn Sở hữu công nghiệp (Nơi có tài
liệu: Cục Sở hữu trí tuệ và giảng viên)
Thảo
luận
Nội dung 1, tuần 1: : Vài nét
về tổ chức sở hữu trí tuệ thế
giới và tổ chức sở hữu trí tuệ
Việt Nam
2
2
Nội dung 2, tuần 2: Những
vấn đề chung về sở hữu công
nghiệp và thông tin sở hữu
công nghiệp
2
2
Nội dung 3, tuần 3: Bảo hộ
quyền Sở hữu công nghiệp ở
Việt Nam
2
2
Nội dung 8, tuần 8: Kiểm tra
giữa kỳ và làm bài tập
2
2
Nội dung 9, tuần 9: Tra cứu tư
liệu sáng chế
2
2
Nội dung 10, tuần 10: Thực
2
2
860
hành tra cứu tại phòng máy
Nội dung 11, tuần 11: thông
1
2
Nội dung 15, tuần 15: Ôn tập
và giải đáp môn học
2
2
Tổng cộng
15
5
2
5
3
30
7.2. Lịch trình tổ chức dạy học cụ thể
Nội dung 1, tuần 1: Khái quát về tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới và
Việt Nam
Hình
thức tổ
chức dạy
học
Thời
gian,
địa
điểm
Nội dung 2, tuần 2: Những vấn đề chung về Sở hữu Công nghiệp và
thông tin – tƣ liệu Sở hữu Công nghiệp
Hình
thức tổ
chức dạy
học
Thời
gian,
địa
điểm
Nội dung chính
Yêu cầu sinh viên
chuẩn bị
Ghi
chú
Lý
2 giờ
- Giới thiệu chung về môn học,
- Đọc bài 2 861
thuyết
giới thiệu lịch trình môn học,
phương pháp dạy và học,
phương pháp kiểm tra, đánh
Lý
thuyết
2 giờ
- Mục đích ý nghĩa của việc
bảo hộ Sáng chế, Giải pháp
hữu ích, Kiểu dáng công
nghiệp
- Trang bị cho sinh viên những
vấn đề cơ bản về các văn bản
pháp luật Việt Nam cũng như
các điều ước về Sở hữu Công
nghiệp
ở Việt Nam.
- Các thủ tục pháp lý liên quan
đến xác lập quyền Sở hữu
Công nghiệp
- Đọc trước bài 4 Nội dung 4, tuần 4: Thông tin tƣ liệu Sáng chế - Giải pháp hữu ích
Hình
thức tổ
chức dạy
học
Thời
gian,
địa
Hình
thức tổ
chức dạy
học
Thời
gian,
địa
điểm
Nội dung chính
Yêu cầu sinh viên
chuẩn bị
Ghi
chú
Lý
thuyết
giờ
1 giờ
- Quá trình hình thành của hệ
thống phân loại Sáng chế quốc
tế
- Mục đích và ý nghĩa của hệ
thống phân loại Sáng chế quốc
tế
- Cấu trúc của hệ thống phân
loại Sáng chế quốc tế
Bài tập
1 giờ
nhó
m…
Tự học,
tự
2 giờ
- Ôn tập toàn bộ phần lý thuyết
bài 1, bài 2, bài 3, bài 4, bài 5
- Chuẩn bị các ý
kiến để thảo luận 863
nghiên
cứu Nội dung 7, tuần 7: Thảo luận
Hình
thức tổ
chức dạy
học
Thời
gian,
địa
điểm
Nội dung chính
Yêu cầu sinh viên
chuẩn bị
Ghi
- Xem trước lý
thuyết bài 6
Bài tập
1 giờ
Thực hành tra cứu Hệ thống
Phân loại sáng chế (Tra ngược) Kiểm tra
đánh giá
1 giờ
Kiểm tra giữa kỳ
Nộp
kQ
…
Nội dung 9, tuần 9: Tra cứu tƣ liệu Sáng chế
Hình
thức tổ
chức dạy
học
Thời
gian,
địa
Thời
gian,
địa
điểm
Nội dung chính
Yêu cầu sinh viên
chuẩn bị
Ghi
chú
Thực
hành
Phòng
máy
2giờ
Thực hành tra cứu thông tin
sáng chế
- Xem trước lý
thuyết bài 7 Nội dung 11, tuần 11: Thông tin tƣ liệu Nhãn hiệu hàng hóa
Hình
thức tổ
chức dạy
học
Thời
gian,
địa
Nội dung 12, tuần 12: Thực hành tra cứu tại phòng máy
Hình
thức tổ
chức dạy
học
Thời
gian,
địa
điểm
Nội dung chính
Yêu cầu sinh viên
chuẩn bị
Ghi
chú
Thực
hành
Phòng
máy
2giờ
- Thực hành tra cứu thông tin
Nhãn hiệu hàng hóa
- Xem trước lý
thuyết bài 8 Nội dung 13, tuần 13: Thông tin tƣ liệu Kiểu dáng công nghiệp
Hình
thức tổ
Kiểu dáng công
nghiệp
Nội dung 14, tuần 14: Thực hành tra cứu
Hình
thức tổ
chức dạy
học
Thời
gian,
địa
điểm
Nội dung chính
Yêu cầu sinh viên
chuẩn bị
Ghi
chú
Thực
hành
Phòng
máy 1
giờ
- Thực hành tra cứu thông tin
Kiểu dáng công nghiệp Tự học,
tự
nghiên
- Xem lại phần ôn
tập ở trên lớp.
- Chuẩn bị đầy đủ
kiến thức trước
khi thi hết môn.
- Xem lại tất cả
các bài tập giảng
viên đã chữa.
8. Chính sách đối với môn học và các yêu cầu khác của giảng viên
Các bài tập phải nộp đúng hạn. Nếu không đúng hạn sẽ bị trừ điểm
(Trừ 1 điểm nếu nộp muộn từ 1-2 ngày; trừ 2 điểm nếu nộp muộn từ
3-4 ngày; trừ 3 điểm nếu nộp muộn tử 5 ngày trở lên).
Thiếu một điểm thành phần (bài tập, bài kiểm tra giữa kỳ), hoặc nghỉ
quá 20% tổng số giờ của môn học, không được thi hết môn.
866
9. Phƣơng pháp, hình thức kiểm tra-đánh giá kết quả học tập môn học
9.1. Kiểm tra - đánh giá thường xuyên
Giảng viên đánh giá và kiểm tra quá trình tham gia vào việc học của sinh
viên thông qua các hoạt động:
Tham gia các buổi nghe giảng lý thuyết
Đọc tài liệu và chuẩn bị bài trước khi lên lớp
Làm bài tập và nộp đúng hạn
Tham gia phát biểu xây dựng bài
Tham gia tích cực các buổi thảo luận.
9.2. Kiểm tra - đánh giá định kỳ
Sinh viên được đánh giá kết quả học tập thông qua 6 nội dung sau:
STT
10%
Nhóm
6
Kiểm tra cuối kỳ
55%
Cá nhân
9.3. Tiêu chí đánh giá các loại bài tập
* Tiêu chí đánh giá bài tập cá nhân:
STT
Tiêu chí đánh giá
Tỷ lệ
đánh giá
1
Cấu trúc: đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, kết luận
10%
2
Hành văn: logic, chặt chẽ khoa học
20%
3
Nội dung: các vấn đề nêu ra được giải quyết tốt
60%
4
Trình bày đúng mẫu, đẹp, nộp đúng hạn
10%
*Tiêu chí đánh giá bài tập nhóm:
STT
Tiêu chí đánh giá
Tỷ lệ
3
Nội dung:
- Có tính khái quát khi nêu vấn đề và lý giải sát
với thực tiễn
- Kết quả thực hành đúng, chính xác
50%
4
Trả lời đúng nội dung các câu hỏi trong buổi thảo
luận
10%
* Tiêu chí đánh giá bài kiểm tra giữa kỳ và cuối kỳ:
Hình thức thi: thi viết hoặc vấn đáp.
Nội dung kiểm tra của các bài giữa kỳ: Trên cơ sở mục tiêu của đào
tạo của nội dung 1,2,3, 4,5
Nội dung kiểm tra cuối kỳ: Trên cơ sở mục tiêu của đào tạo của nội
dung toàn môn học. Có câu hỏi kiểm tra mang tính khái quát, tổng
hợp
*Cách xây dựng đề kiểm tra viết theo mục tiêu:
Lựa chọn ngẫu nhiên các nội dung.
Không cùng hàng cùng cột.
Theo từng cấp độ mục tiêu.
*Các tiêu chí đánh giá chính đối với bài thi viết:
Trả lời đúng nội dung câu hỏi.
Có ví dụ minh hoạ rõ ràng, phù hợp với nội dung câu hỏi.
Thể hiện khả năng nhận thức vấn đề và tư duy logic trong giải quyết
vấn đề.
Sáng tạo và ứng dụng tốt các lý thuyết đã học vào thực tiễn.
9.4. Lịch thi, kiểm tra (Kể cả thi lại)
Thi giữa kỳ:
Thi hết môn: