BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
Khoa Điều dưỡng
NGUYỄN THỊ HÀ
A12152
SỰ THAY ĐỔI CÁC DẤU HIỆU LÂM SÀNG
CỦA BỆNH NHÂN SAU MỔ CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO
QUA THEO DÕI 3 NGÀY ĐẦU
ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP CỬ NHÂN
GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Đồng
ĐẶT VẤN ĐỀ
- CTSN là loại cấp cứu thường gặp nhất và là
nguyên nhân gây tỷ lệ tử vong cao.
- Ở những nước phát triển CTSN là nguyên
nhân thứ ba gây tử vong sau bệnh ung thư
và bệnh tim mạch.
- Để tránh tỷ lệ TV cũng như các di chứng nặng
xảy ra sau CT, phải được TD về LS và CLS
phát hiện kịp thời những DH bất thường.
- Người điều dưỡng theo dõi BN CTSN bao
gồm các DH về tri giác; những DHTKKT; mức
độ chảy máu qua DL sau mổ cần phải được
tiến hành hàng giờ.
3
ĐẶT VẤN ĐỀ
- Tình trạng huyết động; hô hấp và nhiệt độ cơ thể trong
công tác điều trị & chăm sóc BN CTSN.
- Giữ được các c/n sống của BN ở trong giới hạn bình
thường sẽ giúp cho khả năng phục hồi tốt hơn, ít di
● Vết thương sọ não (VTSN) là thương tích làm
cho DNT và mô não thông thương với môi
trường bên ngoài. Một nguy cơ lớn là vi
khuẩn xâm nhập vào DNT và mô não.
6
Các tổn thương CTSN gặp trên LS
CTSN
gây ra
Chấn động
não
Vỡ nền
sọ
Máu tụ
nội sọ
Máu tụ
NMC
Máu tụ
DMC
Máu tụ
TN
Dập não
Chảy máu
màng
mềm
7
Máu tụ ngoài MC
Máu tụ dưới MC
Biến chứng thường gặp
- Chảy máu vết mổ
- Phù não
- Máu tụ tái phát
- Loét tỳ đè
- Nhiễm trùng hô hấp
- Nhiễm trùng vết mổ
11
Các theo dõi của ĐD sau mổ
- TD tri giác theo thang điểm GCS.
- TD DH sinh tồn: HH, HA, M và Nhiệt độ.
- TD DHTKKT: đồng tử và liệt vận động.
- TD chảy máu vết mổ.
12
CHƯƠNG 2:
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Số lượng, đặc điểm đối tượng
Chúng tôi tiến hành n/c 60 BN CTSN sau mổ
tại khoa PT TK sọ não - Bv. Việt Đức.
Tiêu chuẩn lựa chọn/ loại trừ BN
- Tiêu chuẩn lựa chọn BN
+ Từ 16 tuổi trở lên.
+ Gồm những BN CTSN sau phẫu thuật.
+ Bệnh án phải có đầy đủ.
13
CHƯƠNG 2:
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Verbal
Response
Hỏi: trả lời đúng
5
Hỏi: trả lời sai
4
Từ không thích hợp
3
Không hiểu
2
Không trả lời
1
Vận động
(V)
Motor
Response
Bảo: làm theo lệnh
6
Cấu: gạt đúng chỗ
5
Cấu: co tay chân
4
Gấp cứng tay
3
Duỗi cứng tay chân
2
Nằm im
1
Tổng
15
+ Nhịp thở( ghi số lần thở): 30 phút/ 1lần
+ HA,M được theo dõi 1 giờ / 1lần.
+ Nhiệt độ theo dõi 3 giờ /1 lần trong 6h đầu.
- Theo dõi b/c về chảy máu vết mổ (có hay không và xử
trí nếu có). 19
Các tiêu chuẩn đánh giá các DHLS
trong n/c:
- Tiêu chuẩn đánh giá về hô hấp:
+ Hô hấp giảm: nhịp thở ≤ 12 lần/phút.
+ Hô hấp tăng: nhịp thở ≥ 25 lần/phút.
- Tiêu chuẩn đánh giá về dấu hiệu thần kinh:
+ Tri giác theo điểm GCS:
• Tốt lên : GCS tăng > 2 điểm trong 24 giờ.
• Xấu đi: GCS giảm ≤ 2 điểm trong 24 giờ.
+ DHTK khu trú:
• Đồng tử giãn 1 bên khi kích thước bên giãn tăng
1mm so với trước.
• Đồng tử giãn hai bên khi kích thước 2 bên đồng
tử > 2 mm.
20
Các tiêu chuẩn đánh giá các DHLS
trong n/c:
- Tiêu chuẩn đánh giá về HA:
+ Tăng: Khi HA tối đa > 140 mmHg / tăng >40
mmHg so với HA nền.
+ Hạ: Khi HA tối đa < 90 mmHg / giảm < 20
CHƯƠNG 3& 4:
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
24
Phân bố tuổi và giới
Tuổi
Giới
Tỷ lệ nam/nữ = 5/1
83.3
16.7
Nam
Nu
25
Nguyên nhân tai nạn