I HC QUI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC
KHOA HỌC TỰ NHIÊN
VIN KHOA H VIT NAM
VIỆN HOÁ HỌC
NGUYỄN TIẾN DŨNG
NGHIÊN CỨU PHÂN TÍCH MỘT SỐ HỢP CHẤT HỮU CƠ VÒNG BÉ
BẰNG PHƢƠNG PHÁP HPLC-MS VÀ NMR
NGUYỄN TIẾN DŨNG
NGHIÊN CỨU PHÂN TÍCH MỘT SỐ HỢP CHẤT HỮU CƠ VÒNG BÉ
BẰNG PHƢƠNG PHÁP HPLC-MS VÀ NMR Chuyên ngành: HÓA PHÂN TÍCH
Mã số: CH. 1001190
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
17
17
17
18
1.4.5. DETECTOR DAD 19
1.4.6. DETECTOR MS 20
22
22
22
2.1.2. . 22
23
23
β-lactam 25
-phenoxy clorua axetic 25
26
β- lactam 27
1
13
9a, 9b, 9c, 9d, 9e, 9f 28
31
β-LACTAM 31
cis-β-LACTAM 32
3.2
1
H-9a 32
Hình 1.2. Ph 1H-NMR ca hn hp este Mosher (S)-1-phenylbutan-1--1-
phenylbutan-1-ol 10
Hình 1.3. Ph
1
H-NMR ca este Mosher (R)-1-phenylbutan-1--1-
phenylbutan-1-ol 10
Hình 1.4. Ph
1
H-NMR ca (-)-n hp (-)-enriched vi CSA 12
Hình 1.5. u
1
H-NMR ca CH
3
trong mt s ng hp 13
Hình 1.6. Cu Fiedel 14
Hình 1.7. -Ray 14
Hình 1.8. Ph CD ca hp ch 16
Hình 1.9. Ca ct ODS 18
Hình 1.10. quang 19
Hình 1.11. i ti nhy ca detector (ci tin flowcell). 20
Hình 3.1. Ph
1
H ca hp cht 9a 32
Hình 3.2. Ph
1
H ca hp cht 9b 33
Hình 3.3. Ph
1
H ca hp cht 9c 33
Hình 3.4. Ph
Sơ đồ 1.1. Phn ng Staudinger 3
Sơ đồ 1.2. Staudinger 4
Sơ đồ 1.3. lactam 5
Sơ đồ 1.4. S dng mui (12) tng h-lactam 6
Sơ đồ 1.5. Sorbyl clorua (16) tng h-lactam 6
Sơ đồ 1.6. - 7
Sơ đồ 2.1. Tng hp dn xut 2-phenoxy clorua axetic 26
Sơ đồ 2.2. Tng hp dn xut imin 26
Sơ đồ 2.3. Tng hp dn xut cis--lactam 27
Sơ đồ 3.1. -phenoxy clorua axetic 31
Sơ đồ 3.2. t 5a,b 32
iii BẢNG KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT
STT
u
1
SKPB
S
2
SKPD
So
3
SKPT
i quang hop th
t tn rt nhiu thy
vic tng hp chn lc lp th t quang tr
gic hiu qu u tr.
y trong luc
chn lc lp th cp cht β-lactamsc t phn
ng tng h
HPLC-
2 CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN
1.1. BETA LACTAM
β-
β-lactam kt hp vnh .
o β-thiazolidine c gpenams (A)
o β-pyrrolidine c gcarbapenams (B)
o β-lactam hp nh oxazolidine c g
hoc clavams (C)
β-lactam kt hp v
o β-thiazol 2,3-dihydc gpenems
(D)
o β- -dihydro-1H-pyrrole c g
carbapenems (E)
β-lactam kt hp v
o β- 3,6-dihydro-2H-1,3-thiazine c g
cephems (G)
o β- -tetrahydro pyridin c g
4
1.2.2. Cơ chế phản ứng và điều khiển độ chọn lọc lập thể
ca phn
tt nht [15] trng
(LUMO) ca nng phng carbonyl ketene to ketene thn
y ra n tr p cn exo), vi mt phng ca imine
i ketene, t(5) 1.2).
Sơ đồ 1.2. Staudinger
Hp chi quang ph IR
[22]. Chuyng quay ct phng ca ketene xng
thi vi vi o ra sn phm β lactam (6)
1
cis
2
ca
imine (R
1
) p cht trung gian zwitterion
th b ng cis co ra sn phm
trans-β-lactam (9). T l i c nh sn ph
hc lp th ca phn ng ketene/imine.
nh s t ca hp cht trung gian zwitterion
[25]u tip theo [9] khnh bn cht
c cng minh mt s ng v
xut bi Houk cho phn ng conrotatory ca cyclobutenes [18].
Gu mi cXu [9 xut m gi
kt qu lp th ca phn b
i cho phn yu trans- β
u n t c t yu t nh
trong chn lc lp th. Cun thc
hiu ki a nhn r
ng c [15] ho chn lc lp th ca phn
ng Staudinge [21].
u ng bt c
i cho s cis- β lactam, trong khi
c thun li cho s trans
6
t ca b
chn lc lp th ca sn phm [27]. S xut hin cp gia
imine chn lc lp th ca sn ph
t [19].
Mt hiu qu c trans- β -
trin bng nghip b dng mui (12) t anion
c t, biu qu vi acyl
[28].Sơ đồ 1.4. S dng mui 12 tng h-lactam
Vic s dng sorbyl clorua (16) t mt tin cht ca
c mt s kt qu p th
i quang. Khi phn c thc hin vi N-aryl imine, thu
c ch yn phm trans, trong khi s dng N-c ch
ycis- β 1.5)[24].
1.3. 2. Tách các đồng phân đối quang nhờ tác nhân bất đối bổ trợ
raxemic
chiral
dia
-
chuyi quang cp ch
b dia phn ng v i b tr
dia
i b tr c loi b
i quang tinh khit.
1.3.3. Tách đồng phân đối quang bằng các phƣơng pháp hóa lý hiện đại
sng hi dt chiral. Bn cht c
n hi
t chiral mi
9
i ca cu s c ra gii nhanh nh pha
ng, kt qu ng
c s d chn li quang trong cn ng. Nu
phn ng nh c hn h
13
C c
dia u chuyn d l c
mt trong hn h c bng s u
trong hn hdianh t l ng
ng ph NMR s gc bim t l
nh.
a). Phương pháp sử dụng tác nhân chuyển dịch (Shift reagent) Mosher
i vp ch
c b cng t h
hiu c c hai
chp chi ta phi chuyn hp cht
dia cn hp
chdia bc hin phn ng ca
hp chu vi axit R- to
u cp cht dia c ca
ch nh ci ca hp cht 1-phenylbutan-
10
1-ng hp este ci axit R-M
tdia
dia cng t ht
u ca proton bc ba ti ca dn xut este
Mosher ca (R)-1-phenylbutan-1-ol s dch chuyn v ng cao, trong khi
u proton bc ba t i ca dn xut (S)-1-phenylbutan-1-ol s
dch chuyn v ng th c cu
i ca hp cht 1-phenylbutan-1-u.
.
, i quang c
o ra
ph a
m ca c
n phi thc hin ng chuyn xut
v tr n ch raxemat c bi s
d nh cng nh.
u ci quang oxaziridin nh
b tr CSA, kt qu u hydro ca oxazirindin vi CSA t
phc dia, d n mt s u c t trong t
u ca ph
u ph
1
H-NMR ca hn h i quang (R,S)-1-
axetyl-1- u proton c t
c trong t c to phc vn dch
Eu(hfc)
3
u ca proton trong t ng ph
thun cht ca ch cn dch.
Qu u proton
3
ca hn hp (R,S)-1-
axetyl-1-phenylbutan khi to phc vi Eu(hfc)
3
13
chuyn dc chuyn v ng thp. S chuyn
dc proton
3
ca h i
vi (R)-1-axetyl-1- u proton c
3
c chuyn
dch v ng cao so vi (S)-1-axetyl-1-
bic t l R)-1-axetyl-1-phenS)-1-
axetyl-1-phenylbutan nh
(d: t trng
g/cm
3
)
Mu bc x , mt s
t cu Friedel phn x c
li (-h,-k,- c u Friedel (F
hkl
, F
-h,-k-l
cu nhiu x (I
hkl
) (|Fhkl| = (Ihkl)
1/2
).
14 Hình 1.6. Cu Fiedel
M electron ti mm trong t n s ng
c:
hkl
F
hkl
exp{-2p(hx + ky + lz)}] / V
B ca tt c u nhiu x I
hkl
th d liu cc
nh kii quang. N
tr ca ch s t nh ph
tr
y, c d n x c bi
cao do ng ca c nhi c
c nh yu. Nhng yu t yu ch c
s dng khi d liu X- ng l- s
dng hu hiu nhi vp ch n
Vi nhng cht quang hon ti d
th xnh ci cn ng vi
mt cha mt hay nhit ct
p chc ch u trong
ng cht c k nhc d
tinh th. Vinh c i c p cht quang hot bng
-c thc hin dn ci ca cht gn kt
vi ch n
hp cht quang honh ct
i ca ch
t cc chuy
v tdiang hp cht t
i d, ci cc
16
t ca ph
X-ray.
1.3.6. Phổ CD
n ca hiu ng
,
1.4.2. Phân loại
Sp ph hay sng rn (adsorption/liquid chromatography).
S (partition chromatography).
S
S (size exclusion/gel permeation chromatography).
ph SKPT (normal phase
, sc s dng nhi.
1.4.3. Pha tĩnh trong sắc ký pha đảo
c gi lt mang rn b hp ph v
sng-lng (liquid-liquid chromatography).