- 1 -
Ngày nay, nhu cu s dng nhiên liu và sn phu m phát
trin mnh dn phát sinh nhiu v cc gii quy
Nhiên liu ngày càng cn kit, nn ô nhim môi ng. Mt khác,
t, an ninh quc gia, an ninh kinh t luôn gn lin vi
ng. Chính vì th m bng
lâu dài, gim thiu ô nhing và phát trin bn vng, nhiu
quc gia trong vòng vài thp k qup trung nghiên cu s dng
nhiên liu sinh hc thay th mt phn du khoáng, tin ti xây dng
ngành nhiên liu sch quc gia mình.
Không nm ngoài xu th phát trin ca th gii, Vi
n v nhiên liu sch. M
n
biu này, Th ng Chính ph
Trong diesel sinh hc
có ngun gc t m cá th thay th tt cho nhiên liu
diesel. Cn nhng vùng nuôi trng thy sn có quy
mô rt l xut khu ti mt s tnh cng bng sông
Cu Long. Phn m cá rt la còn li sau quá trình ch bin
ng b b u không x lý s gây ô nhing.
Mng ca nhiên
liu B5 (5% diesel sinh hc án
ca Chính ph thì tin ti s dng nhiên liu vi t l pha trn cao
góp phy vic sn xut, s dng nhiên liu diesel
sinh hc ti Vit Nam, góp phn gim ô nhing, thc hin
m án phát trin nhiên liu sinh hc, nâng cao chng s
dng tiêu chun v khí
thc bin giao thông
cu thc nghim kim ch th, lun án s dng
u sau:
- Nghiên cu lý thuyt da trên vic xây dng mô hình và tính
toán mô phng các ch tiêu kinh tng và phát thi cng
dng diesel sinh hc.
- Th nghii ch phát trin
tia phun nhiên liu bng k thut chp hình nh tia phun. Phân tích
hình nh da c, hình dng tia phun ca các nhiên liu
th nghim. Kt qu nghiên c
khuyn cáo v s u chnh cn thii vi h thng nhiên liu khi
s dng nhiên liu diesel sinh hc.
- Các th nghin tc c
c tin hành trong phòng thí nghi t
qu phân tích da trên các ch tiêu v công sut, sut tiêu hao nhiên
- 3 -
liu và phát thi c
- S dng k thut trong xylanh t ánh
giá ng ca nhiên liu diesel sinh hc tính cháy ca
iv.
Luc mt s yu t cu chng
dng nhiên liu diesel sinh hn B30 là góc phun sm
và áp sut phun thông qua các tính chn ca nhiên li
nht, tr s xêtan, nhit tr. ng ca nhiên liu t
sinh hc t
1.2.2.2. Nhược điểm
1.2.3.
1.2.4.
1.2.5.
1.2.6.
1.2.6.1. Tình hình sản xuất và sử dụng diesel sinh học trên thế giới
Nói chung, Châu
Âu chim phn ln
sn xut du diesel
sinh hc ca th
gii. c
K, ethanol sn
xut là khong 10
ln l i
du diesel sinh hc.
Hình 1.4
th hin t l sn
xut diesel sinh hc
c c trên
th gii.
Hình 1.4. Tình hình sản xuất diesel sinh học
của các nước trên thế giới năm 2010 [18]
- 5 -
1.2.6.2. Tình hình sản xuất và sử dụng diesel sinh học ở Việt Nam
hc làm t ba ngun
khác nhau là Jatropha
(JB20, TB50, JB100),
Karanja (KB20, KB50,
KB100) và Polanga
(PB20, PB50, PB100). Th nghic thc hi
Hình 1.5. So sánh tính năng động cơ của
Diesel, B5, B20, B70 và B100 [40]
Hình 1.6. Phát thải của động cơ từ các
nhiên liệu khác nhau [25]
- 6 -
t qu v phát thc th hin trên hình 1.6.
1.3.2.
Kt qu th nghim
c khi chy bi vi
y,
công su
1,33% trong khi sut tiêu
hao nhiên liu gim
c th hin
trên hình 1.9.
Lun án tia tác
gi Phùng Minh Lc [7],
“Nghiên cứu tỷ lệ pha
trộn hợp lý giữa dầu dừa
và dầu diesel dùng làm
-
2. LÝ THUYT QUÁ TRÌNH PHUN, HÌNH
THÀNH HN HP VÀ CHÁY CDIESEL KHI
S DNG NHIÊN LIU DIESEL SINH HC
2.1.
2.1.1.
2.1.1.1. Cơ chế phá vỡ tia phun của chất lỏng [39]
phá v ca tia phun cht lng ph thuc vào vn tc
i và các thuc tính ca cht lng và khí bao quanh. Hình 2.1
Ohnesorge (Ohnesorge W., 1931), a ca
Re.
2.1.1.2. Cơ chế phá vỡ giọt
Hình 2.1 Cơ chế phá vỡ tia phun [39]
- 8 -
chất lỏng [39]
S phá v git khi phun là do lc khí ng (ma sát và áp sut)
hc thì góc nón chùm tia phun nhiên liu s nh i khi s
dng nhiên ling.
- 9 -
2.2.
2.2.1.
Quá trình hình thành hn hp và quá trình bc cháy nhiên liu
cng chéo lên nhau. Sau khi phun nhiên liu,
trong bung cháy din ra mt loi v lý hóa ca nhiên liu,
n nhiên lio ra hn hp và t bc
cháy, trong khi nhiên liu vc phun tip, cung cp cho xylanh
c
2.2.2. cháy
2.2.2.1. Phản ứng dây truyền nhiệt
Trong s các công trình ã công b thì lý thuyt v phn ng dây
chuyn nhit ca Vin s Xêmênp c s dng rng rãi gii
thích c ch ca quá trình cháy.
2.2.2.2. Sự châm cháy nhiên liệu trong xylanh
Quá trình châm cháy trong ng c Diesel có th chia thành hai
giai on:
- Giai đoạn 1: là giai on hình thành ngn la ngui.
- Giai đoạn 2: là giai on tích t các phn t hot tính cho n khi
phn ng dây chuyn kt thúc bng s n nhit và xut hin
l
2.2.2.3. Thời gian cháy trễ
Thi gian tính t lúc phun nhiên liu cho n khi quá trình cháy thc
s din ra vi s tng vt v áp sut và nhit trong xylanh gi là
thi gian cháy tr (s) tng ng vi góc
i
(
0
Kt qu là quá trình cháy ca nhiên liu diesel sinh hc kt thúc
c so vi quá trình cháy ca nhiên li c
kim chng qua mt th nghim cho hai loi nhiên liu là B0 và
B100.
Hình 2.7. Sự phát triển ngọn lửa trong quá trình cháy của B0 và B100[34]
2.4.
2.4.1. P
Quá trình hình thành NO
x
din ra ch yu nhi trên 2000
0
u khng ch c nhi tc thi trong bung cháy
i 2000
0
K thì có th gic s hình thành NO
x
.
Phát thi NOx c dng nhiên liu diesel sinh hc
s i khi s dng nhiên liu diesel. Nguyên nhân th
nht là do nhi cháy c dng diesel sinh hc cao
hai là do bn thân nhiên liu diesel sinh hc
có cha thành phn Oxy trong công thc phân t.
2.4.2. P
- 11 -
Các nghiên cn v quá trình hình thành b hóng trong các
ngn la và trong bud cp nhiu
trong các tài liu g n hình:
- bán toàn ph c ca Hiroyasu)
- fusco
(2.36)
2.5.2. Mô hình cháy AVL-MCC
2.5.2.1. Lý thuyết chung về mô hình cháy AVL-MCC
Mô hình cháy AVL - MCC d c t l ng nhit trao
i và a vào khi
ng nhiên ling hc ri ca vòi phun nhiên liu.
2.5.2.2. Phương trình đặc trưng của mô hình cháy AVL-MCC
mt l ht
nhiên lit qu là tia phun nhiên liu thâm nhp
Thc nghim cho thy din bin ca quá trình hình thành hn hp
và cháy c dng nhiên liu diesel sinh hc có nhng
khác bit nh nh so vi khi s dng nhiên liu diesel thông
ng. C th, thm cháy bu và kt thúc s
dng nhiên liu diesel sinh hc.
T các kt lun trên cho thy, v ng ca t l pha
trn, góc phun sm, áp sut phun và ngun gc ca nhiên liu diesel
sinh hc cn phc nghiên cu bng thc nghim.
Nghiên c lý thuyt da trên phn mm mô phng AVL-
Boost cho phép mô phng din bin quá trình hình thành hn hp và
tiêu kinh t - k thung
phát thi cm b tin cy.
Mô hình tính toán ca AVL-Boost có th mô phi vi các
loi nhiên liu khác nhau thông qua mt s thuc tính ca nhiên liu.
wicwiwi
TTAQ
- 13 -
d dàng tính toán khi chuyn sang dung nhiên
liu diesel sinh hc.
3. TÍNH TOÁN MÔ PH
DNG NHIÊN LIU DIESEL SINH HC
3.1.
diesel
Giá tr
ng kính xylanh (D)
85 mm
Hành trình piston (S)
90 mm
Chiu dài thanh truyn
(L
tt
)
148 mm
Th tích công tác (V
h
)
510,7 cm
3
T s nén ()
17,3
Công sut nh mc
(Ne
)
9 kW
T nh mc (n
)
3.200
vg/ph
Hình 3.1. Mô hình động cơ AVL.
- 14 -
nhiên lin
t l pha trn diesel sinh hc
thì công sum dn, trong khi sut tiêu hao nhiên liu li
n c th hin trên hình 3.6.
3.3.3.2. Tỷ lệ không khí và nhiên liệu
Hình 3.6. Xu hướng thay đổi Ne và ge
theo tỷ lệ pha trộn diesel sinh học.
Hình 3.4. Diễn biến áp suất
xylanh của nhiên liệu B0, B10,
B20, B30, B40 và B50.
- 15 -
3.3.3.3. Phát thải động cơ
Vi các kt qu v các thành phn phát thi (CO, NOx, B hóng)
c trình bày trong các
bng 3.12, bng 3.14 và
bng 3.16, có th xây dng
mi quan h gia s i
các phát th c hi ca
i t l pha trn
diesel sinh hc và c th
hin trên hình 3.7.
3.3.4.
l pha trn
diesel sinh hc làm công sut
t c i và sut tiêu hao
nhiên liu thp nht ti các góc
phun s ng gim
dn. Có th rút ra mi quan h
gia góc phun sm ti
S suy gim công sut là do nhit tr ca nhiên liu diesel sinh hc
tht khác do quá trình cháy tr gim nên xy ra quá trình
va cháy va nén.
Phát tht ln nh khói
và CO gim mt nh nht l
ng khi s dng nhiên liu diesel sinh hc.
Góc phun sm khi s dng nhiên liu diesel sinh hc cc
u chnh phù hng gim d m bo phát huy t
và k thut c t
phun có ng ln phát tht phun
làm phát thi CO và b hóng gim mnh còn NOx l
T các kt qu mô phng có th ng cho vic nghiên cu
thc nghim ng ca góc phun sm, áp sut phun.
4C NGHIM
4.1.
4.2.
4.2.1.
ng th nghim là -t
xylanh s dng 4 xupap (2 np, 2 thi), có bung cháy thng nht
dn dng xoáy lc hình thành hn hp th tích màng.
4.2.2.
- Nhiên ling (B0);
- Nhiên liu diesel sinh hc ngun gc t m c pha trn
vi các t l 10% (B10), 20% (B20), 30% (B30);
-
4.3.
4.4.
- 17 -
hình 4.8.
Khi s dng diesel sinh hc thì phát thi CO, HC, khói gim
i quan h gia t l pha trn diesel sinh hc
i vi các phát thc th hin trên các hình 4.22 và hình 4.23
a) b) c)
Hình 4.5. Hình ảnh tia phun của các nhiên liệu thử nghiệm.
a) 50bar; b) 100bar; c) 200bar. 1
8
0
1
8
,
5
0
1
7
2
4
6
0
10
20
30
Thay đổi Ne và ge(%)
% Biodiesel
Xu hướng CS (%)
Xu hướng ge (%)
Hình 4.8. Thay đổi Ne và ge theo tỷ
lệ diesel sinh học.
- 18 -
Hình 4.11. Quan hệ giữa CO, HC
và tỷ lệ pha trộn diesel sinh học
Hình 4.12. Quan hệ giữa NOx, độ
khói và tỷ lệ pha trộn diesel sinh học
4.5.3.
sau:
4.5.5.
nhau
Công su dng nhiên liu thp
i nhiên lit ca nhiên liu BA20
i nhiên liu B20. ng bi nhit tr.
Phát thi CO khói ca nhiên liu B20 và BA20 ít
so vi nhiên liu B0, trong khi phát thi NOx l
Phát thi CO, HC và NOx c dó
khói ca B20 li thu này là do có s khác nhau
v tính cht (tr s xêtan) nên dn có s khác nhau v phát thi.
4.6.
4.6.1.
Hình 4.30 và hình 4.31 ng ca công
sut và sut tiêu hao nhiên liu theo mô phng và thc nghim.
Hình 4.30. So sánh công suất giữa mô
phỏng và thực nghiệm.
Hình 4.31. So sánh suất tiêu hao nhiên
liệu giữa mô phỏng và thực nghiệm.
y1 ng ca mô hình tính toán;
- 20 -
y2 - ng ca thc nghim.
T hình v cho thy, sai lch trung bình gia mô phng và thc
nghim ln nhi vi nhiên liu B10. C th, sai lch v công sut
là 8,33%, sai lch v sut tiêu hao nhiên liu là 7,43%.
4.6.2.
Hình 4.32. So sánh phát thải CO giữa
mô phỏng và thực nghiệm.
mt s các yu t ng tia phun; góc phun sm; áp sut
phun; ti trng; t l pha trn, ngun gc diesel sinh hc. T các kt
qu thc nghim có th rút ra mt s kt lu
S hình thành và phát trin tia phun khi s dng nhiên liu diesel
sinh hc có quy lu u diesel truyn thng. Tuy
nhiên, khi s dng nhiên liu diesel sinh hc, do ng c
nht, kh ng riêng, s t ngoài l
thâm nhp sâu vào không gian và góc nón phun nh u dài
tia phun ca nhiên li
gi ng vi nhiên liu B10,
B20, B30, B100 so vi B0.
các ch làm vic c dng nhiên liu B10,
B20 và B30 thì công sut gim và sut tiêu hao nhiên li
. C th, công cut khi s dng B10 gim nhiu
nht là 1,79% ti 1400(vg/ph) 25% ti; B20 gim 2,72% ti
2200(vg/ph) 25% ti; B30 gim 5,3% ti 2200(vg/ph) 75% ti.
t tiêu hao nhiên liu khi s du
nht 1,75% ti 2200(vg/ph) 25% ti; B20 gim 2,99% ti
2200(vg/ph) 50% ti; B30 gim 4,23% ti 2200(vg/ph) 25% ti.
Nhiên liu diesel sinh hc có tr s
thành phn Oxy nên quá trình cháy tr c rút ngn và khi t l pha
trn diesel sinh h c rút
ngm gim. Góc phun sm ca nhiên liu B10,
B20, B30 gim lt 1(0TK); 2(0TK); 3,5(0TK).
Khi áp sut c
m. Áp su
quá trình cháy din ra hoàn ht qu làm phát thi CO, HC,
khói gim còn
Phát tha nhiên liu diesel sinh hc pha
u diesel sinh hc pha trn vi t l
l
c
Lun hành nghiên cu thc nghii vi nhiên liu
diesel sinh hc B10, B20, B30 ngun gc t m cá. ng ca
- 23 -
Công sum và càng gim khi t l pha trn diesel
sinh ht tr ca nhiên liu diesel sinh
hc tht tiêu hao nhiên lii s
t l pha trn. Công sui vi nhiên liu B30 gim ti 3%, trong
khi sut tiêu hao nhiên lii vi B
Phát th khói gim nhiu nht khi s dng nhiên
liu B30 lu
nhi vi B30 là 5,1%. Nguyên nhân, nhiên liu diesel sinh hc có
thêm thành phn Oxy và chiu dài chui phân t cacbon ln giúp
quá trình cháy din ra thun li.
Kt qu v sai khác gia mô phng
và thc nghim. Sai khác ln nht v công su i vi
nhiên liu B20 ti 1400(vg/ph) 25% ti, sut tiêu hao nhiên liu là
i vi nhiên liu B20 ti 1400(vg/ph) 50% ti, phát thi
i vi nhiên liu B30 ti 1400(vg/ph) 25% ti, phát
thi NOx là 8,87% ti 2200(vg/ph) 75% ti.
thuc vào ngun gc ca diesel sinh hc,