ng ci
vi h n h
u tc, huyn
Ynh, t
Trnh Th Ngc Lan
i hc KHXH&NV
Lu i hc: 60 31 30
ng dn:
o v: 2014
Keywords: i hc; m ng; i; Ph n
Content
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Trong nh c chuyn bin mnh m.
Kinh t i si nhp th gi
o ra nh i vc ta, nh kho
Vit Nam coi v t
n kinh t i ca c. Gii quy nh
mt trong nhng v i vm v cm bm
n kinh t n by, trong nhc
t nhiu ch , nhm h tr u ki n
kinh t, to s c.
mm trong h thi ca quc gia. T
a Vic nhu nht mc
t mc mk v gic 10
i rt nhiu n lc, t l Vi
mm t n h l a Vit mc
m c bihi c c hin phong
i theo ch c
(chim 30.7% tng s h ng h h i ph n
tng nh ti ph n
ho n ng d b t
ng yu
t ch i, vic thc hii
hiu qu cao. B i ph n trong h
c c ti vnh, do vy vic th n
ch, vi ph n p cn v tr cc
n kinh doann Quynh 167/CP
i ngun h tr hn ch, trong khi nhu cu cc h tr
cao, do vu c
Nhn t la ch Tác động của chính sách xóa đói giảm
nghèo đối với hộ nghèo do phụ nữ là chủ hộ” (Nghiên cứu tại xã Định Tăng và Yên Lạc,
huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa).
c tranh v thc tr ca ph n
ng thng cn cuc sng ca ph
n i sng ca ph n c th
i; kh i
xut mt s giu qu ca
n c si thin
cht ng cuc si vi n n
2. Ý nghĩa lí luận và thực tiễn
2.1.Ý nghĩa lý luận
u: Tác động của chính sách xóa đói giảm nghèo đối với hộ nghèo do phụ nữ
là chủ hộ” (Nghiên cứu tại xã Định Tăng và Yên Lạc, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa)
mc nhc hu khoa hc cho
vic hon nhc v ng th
i hng nhng kin thn, nh
i hc hc t.
bn v
4. Mục đích nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu
4.1. Mục đích nghiên cứu
Lung c
gii vi ph n nh tng
hp c. T xut mt s khuyn ngh nht
u qu ca vic tri i vi ph n
u.
4.2. Nhiệm vụ nghiên cứu
- c thc hiu qua viu
m c hi chc, trin khai thc hi a
n lc hin.
- t qu thc hi i sng ph
n n nay so vc khi thc hi mt s nh sau:
i sng vt ch h tng a, n, thu nhp
n nghi sinh hotu kic s ng.
nh i sng tinh thn: gic c kh
.
- xut mt s khuyn ngh nhu qu n vng cu
i gian ti.
5. Đối tượng – Khách thể - Phạm vi nghiên cứu – Mẫu nghiên cứu
5.1. Đối tượng nghiên cứu
.
5.2. Khách thể nghiên cứu
u n h
c, huynh, tnh Thanh H.
5.3. Phạm vi nghiên cứu
ng bng bng hi vi 300 h h.
i 150 bng hi.
ng mu
n mu ng thn mu bng
y ngt tic chn theo h th
thc chn mu nga tng th ng mu cn chn.
n h c(420 hc (326 h),
ng
=2. Trong h i din m h c
nh c
u t nhn thy rng vu m
suy rng nm v rng ca v
trong phm vi hp vng hng c
i v n h h tc, huynh,
t.
* Nhóm phương pháp định tính:
- ng v: 0 cuc phng v5 phng
v t ph n do ph n
h c thc hin trong thi gian qua, nhng
ng m gp phc hi nm b
c th ng nhc sng ca n
ca h v u ki vt cht hing thn vng ca h i vi
- o lu t c hin 2 cuc tho lup trung
m o cph n h gia
i dung tho lup trung nhn mnh nhi v i sng vt cht
n ca h n h khi thc hi
Xây
dựn
g
nhà
cửa
Tiện
nghi
sinh
hoạt
Giáo
dục
con
cái
Chă
m
sóc
sức
khỏe
Sử
dụn
g
thời
gian
rỗi
Hoạt
động
tương
trợ,
giúp
đỡ
ng kinh t v i t ng kinh t vi vic s
du kin ngun lc bing
sch.
n bn vng v ng mn kinh t
n b o, y t
li ph n cho mi.
n bn vng v o
c phc s dng trong phm vi chu ti cc c v s ng
c phc s dng tit ki
nhng t c, ci
, ch, sc khng sng, c tp c
ng cn hn
ph thi t c x kp thi, v m
bc sng trong mng trong s
Nhu kin c m bo s n bn vng
ca mi, nu thiu mt trong nhu ki n s
mt bn vng.
Bi vng ci vi h n
h n bn vng: (1) S ng kinh t ca
i di
hh
h
ng t c
do ph n h .
c hc hi u
t g ch ra quy
lut ca m p s n xup s cng,
do vn sc sn xu ng nhu c
ra rng, mi s vt, hiu n
trin thc ng ca bn.
t k s vt, hi vn
Cô lập
Dễ tổn thương
Ốm yếu
Nghèo khổ
Vô quyền
ng, s n, vng bii, chuy
Thuy ra ri t i, mi n
ngng bii. S nh ci ch c tng
i t bii hi
mn v n ci, v th hoi, b
bii. Bii t i mnh sinh
h nhng quy lut t p ngi kia k ti
h thay th nhau to ra nhng bing ca lch s i. Thuyt bii
t s v v
o ra s i rng s bii
v nhn thc, mc su ki vt cht t yu.
chuya hai mu ci)
ng (mt li ci, mu vi.
bin ra mu. Mi s vt hi kin
i l bi bii nhi
s n tt tra s bii. [24, tr.
119]
i tin mnh ta s
i vi s i t
bm tp, h thy rng, s n c
ngh kinh t ci thi i
si. H hn mnh rng tin b n cho s bi
ti gn lin vi t chc, hong cc, ct ca
u tit la
i ca ch th qu c m th
c th hinh, trong h tht, trong quy chu
nha ch th qu th qu chc quc t
c ho ch c hi
m quyn trong b c t n
- chp,
p h ra - ng trong phm vi ca t chc, doanh nghip, hip hi hay
1.1.2.2 o
t h thng nhing b bao gc
kinh t - i, c v i sng vt chn. Tn
kinh t t quan trng
“Công tác xóa đói giảm nghèo là quá trình đưa ra chủ trương, chính sách của Đảng, pháp
luật của Nhà nước vào việc nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân, đặc biệt là các hộ nghèo,
xã nghèo trên cả nước”.
t chic ca Vit Nam nhm gii quyt
v n kinh t ti Vit Nam. Trong nhc
tit h
huy ni lc vi tr c tng kt cu h tng kinh t -
u kin sn xun th
i thin mc sng mn vng thy mnh
vic thc hic bit v tr n sn xut, nht sn xut; tr
t c so ngh o vic
thiu sc
hp nh n sn xut
Những tác động của chính sách
+ Ph n
1.2. Cơ sở thực tiễn của đề tài
1.2.1. Quan điểm của Đảng, Nhà nước ta về chính sách xóa đói giảm nghèo
Vi m ng c bi
u t m bng kinh t. Mt
ch v i vi mt qun thi ca n
nghing ci vn tn ti nhng
trng nam khinh ni ph n c coi trng trong vin xut kinh
t i hng ln th u khi
i mng kinh t phc hi
hng gii, gim s tp trung mi ngun lc
Các chương trình XĐGN.
c gia n 1998
ng hn kinh ti ct
c. Mm t l ng s h a c c
xu
n kinh t - c bi
c thc hi y
trin kinh t. Mi sng vt cht, tinh thn cho
c biu ki
a nh n chung ca c n bm
trt t i, an ninh qut quan trn
thc hin vng.
n 2001 /2001):
m mi cn lin vi vic gii quyt vii lao
ng. Mu kin thun l h tr
n sn xup, tip cc vch v
ng thm t l tht nghip l s dng
- Th nht trong nhng
n t h p.
- Th hai: hp trung mt ngun vn rt ln cho vic
thc hic hin tt, t l h m
ng v n kinh t c
lp v kinh t n s h tr t c.
- Th ba: hin nay, khot v
p khoi s
ng nhng dch v n thc hii.
Về mặt chính trị - xã hội: t trong nhn nhng
bt n v - ic thc hin t tu ki gi
v, c gi vc nh
n kinh t mu ki c thc
hin t t khe h nguy
hi ln.
ni
n. Do ng t n
b phc v nhng nhu c
nhng hing: bp ct mi lo ln cn phi
c hin t n ch c nhng
t ni.
Về mặt văn hóa – giáo dục: mt trong nh tip cn v
c cn chc hin t tu kin cho
c tip cn gch v t
i. T i sng tinh th
n
chung cc.
1.2.2. Tổng quan về tình hình nghiên cứu
c ta r
tnh.
- t Nam, Nguyn Hi Hi. 4/ 1997
- Gt bi, 1993.
c s a mt s
- u khoa hc cp B vThực trạng nghèo đói và giải pháp xóa đói giảm
nghèo ở một số tỉnh ven biển miền Trung” do PGS. TS Khng Di nhim.
- u khoa hc B v: “Tình trạng nghèo đói trên thế giới và Việt Nam: hiện
trạng, vấn đề và các phương thức giải quyết” nhim.
t nhi n v
- Loay hoay chn chu
- Thit lng phc v c, Tng
si, 20/ 9/ 1949.
u v v n ch h c ti Luc s 1994 v
n h Vit Nam cnh Lng
i hc v i 1996,
trang 2002-c bc tranh v h n h Vi
u v n h Vit Nam, ch ra nhng
yu t quynh ca hing ch h n i, , s hin din ca
cha m c. Nhng kt qu u ca
Lup cn v n ch h Vit Nam.
p c bc thit ca thc
tit ra, cung cn c cho ving thi,
u v nhi
khnh, u v t phong
n kht ca nhn nhu nht
nh v kinh t - c ta mang l
n nhn thy hiu qu ct hn ch, thin vng Ct
nhiu v i gian gn
i hng ci
bit xut s huy
c phong tng danh hi
* Kinh tế
Bảng 1.1.: Số liệu thống kê tình hình phát triển kinh tế của huyện Yên Định
Chỉ tiêu
Đơn
vị
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
Năm
2011
Năm
2012
Thu nhu
Triệu
đồng
5,8
7,737
10,45
12,15
14,67
c - n c, cp h s ng
nt trong nhng huyn s
cc tiu h tu cp trung h; h
c sinh tt nghip trung h c ph c ph
hc sinh i hp 8 ln so vi
n 100% s t chu
ng ht chun quy nghng nghip, khuyn hc, khuyn
i hc t
o v sc kho n bic. Bnh vi
khoa huyng mi; 100% trm y t tr m
y t n th 3 trong t trn
t chun quc gia v y to v tr , k ho
ng dch b
Xã hội
ca huyn 170i, sinh sng t tr
ng ng s
b hc vn t i hc tr trung cp 2.600
ni.
t trong nhng li th quan trng trong vin kinh t - i.
ng th n ca
l n gi
nam gii. V u ki huyn t
p, tiu th
Bảng 1.2: Số liệu về điều tra dân số và lao động của huyện Yên Định giai đoạn 2008 - 2010
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Năm
2008
76,05
4
Tng s
ni
74,85
75,45
76,05
(Báo cáo Tổng kết chương trình mục tiêu giảm nghèo giai đoạn 2006 – 2010, Phòng
LĐTB&XH)
Hin nay, tng s h . S ng cng
m 96%. T l 49 ca huy l lao
ng n ng n t ngun lc d
trng trong vic sn xut kinh ta huyn.
u kin thun l huyy m
trin kinh tp, ci thii s Vic thc hi
huyt nhim v cn thi huyi sc nh
* Xã Định Tăng, huyện Yên Định
m n 5 km, thu
m dc theo b 2 huy
ranh gi
Thi
c , - nh
u Ngc, Thi- Thi
ng , - nh.
- Tng di
ghip: 706,91 ha chim 70,59% (
2
/khu)
p: 5,86ha