TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
Khoa Điều dưỡng
Khoa Điều dưỡng
Đề tài
Đề tài
:
:
“
“
KIẾN THỨC, THỰC HÀNH TRONG ĐIỀU TRỊ ARV CỦA BỆNH NHÂN
KIẾN THỨC, THỰC HÀNH TRONG ĐIỀU TRỊ ARV CỦA BỆNH NHÂN
HIV/AIDS VÀ MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG HỖ TRỢ CỦA CỘNG ĐỒNG
HIV/AIDS VÀ MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG HỖ TRỢ CỦA CỘNG ĐỒNG
TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TỪ LIÊM”
TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TỪ LIÊM”Lê thị Bích Liên - B00137
Lê thị Bích Liên - B00137GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thu Trang
GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thu Trang
ĐẶT VẤN ĐỀ
2
KẾT QUẢ–BÀN LUẬN
3
KẾT LUẬN–KHUYẾN NGHỊ
4
1.
1.
TH dịch HIV/AIDS và ctác CS - ĐT trên TG
TH dịch HIV/AIDS và ctác CS - ĐT trên TG
•
P.h:1981 (Mỹ). WHO (12/2008): 33,4tr.
P.h:1981 (Mỹ). WHO (12/2008): 33,4tr.
•
12/2007 khg 3tr (nước thu nhập TB-thấp)
12/2007 khg 3tr (nước thu nhập TB-thấp)
được ĐT ARV (31%).
được ĐT ARV (31%).
•
ĐN Á: 1.453 csyt cung cấp dv cs-đt (12/2008).
ĐN Á: 1.453 csyt cung cấp dv cs-đt (12/2008).
•
Epiopia: 165.766 (03-08). Guyana: 2.648 (02-
Epiopia: 165.766 (03-08). Guyana: 2.648 (02-
09). Ấn Độ: 280.539 (12/08).
09). Ấn Độ: 280.539 (12/08).
•
KN Ấn Độ, Epiopia, Guyana: CS-ĐT phải xd
KN Ấn Độ, Epiopia, Guyana: CS-ĐT phải xd
ht gsát BN, sự kỳ thị, chi phí, thiếu hiểu biết
ht gsát BN, sự kỳ thị, chi phí, thiếu hiểu biết
H
dịch HIV/AIDS và công tác
dịch HIV/AIDS và công tác
CS-
CS-ĐT
ĐT
tại H
tại H
N
N
•
Ph 1993. 30/12/2011: lũy tích 23.197, AIDS
Ph 1993. 30/12/2011: lũy tích 23.197, AIDS
19.521, tv 3.676.
19.521, tv 3.676.
•
1996
1996
:
:TK
TK
c
c
.
Chủ yếu ĐT
Chủ yếu ĐT
NTCH
NTCH
,
,
bước đầu
bước đầu
tiếp cận đt ARV.
tiếp cận đt ARV.
•
12/2011 lũy tích số
12/2011 lũy tích sốđký đtrị tại PKNT là 9.811;
đký đtrị tại PKNT là 9.811;
lũy tích số AIDS đtrị ARV
lũy tích số AIDS đtrị ARV
:
:
4.867
4.867
(
(
201
201
0:
L
uỹ tích phát hiện 1.204
uỹ tích phát hiện 1.204
(31/3/2012).
(31/3/2012).
•
16/16 đơn vị đều có người nhiễm HIV.
16/16 đơn vị đều có người nhiễm HIV.
•
6/2006 TTYT Từ Liêm thành lập PKNT.
•
Nhiệm vụ: Tư vấn, ĐT theo 2 quy trình theo QĐ
2051/QĐ-BYT.
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
MỘT SỐ KHÁI NIỆM
HIV
AIDS
NGƯỜI NHIỄM HIV
NHIỄM HIV (4 GĐ).
TUÂN THỦ ĐIỀU TRỊ
TTĐT là y tố quan
trọng đb hiệu quả ĐT,
tránh kháng thuốc
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
MỘT SỐ KHÁI NIỆM
MĐ, NGUYÊN
hưởng
lợi
CTV
Bđồ 4: CS và ĐT ARV tại PKNT-TTYT Từ liêm
1. Địa
điểm NC
:
:
TTYT
TTYT Từ
Liêm.
Liêm.
2.Thời gian NC
2.Thời gian NC
: 3/2012 – 6/2012.
: 3/2012 – 6/2012.
3.
3.
Đ
Đối tượng
NC:
NC: người nhiễm
H,đang đt ARV
H,đang đt ARV
.
.
4.Tiêu chu
4.Tiêu chuẩn lựa chọn
:
8
8
.
.
Kthu
Kthuật thu thập SL: phỏng vấn trực tiếp.
9.
9.
Phương pháp thu th
Phương pháp thu thập SL: lập DS dựa trên
DS BN đang ĐT ARV tại PKNT. Sử dụng
ĐTV là cán bộ khoa KSDB, TYT Cổ Nhuế.
10.
10.
Phương pháp
Phương pháp
xử lý
xử lý SL: Làm sạch, nhập
liệu, xử lý, phân tích SL bằng phần mềm
SPSS 16.0.KẾT QUẢ – BÀN LUẬN
1. Kthức và thực hành ĐT ARV của người nhiễm
1. Kthức và thực hành ĐT ARV của người nhiễm
1.1. Thông tin chung của ĐTNC
1.1. Thông tin chung của ĐTNC
Nữ (36,4%) - Nguyễn Minh Hạnh (20%)
8,9
Thợ thủ công
Thợ thủ công
14
14
5,2
5,2
Lái xe
Lái xe
18
18
6,7
6,7
NV Hành chính
NV Hành chính
13
13
4,8
4,8
Thất nghiệp
Thất nghiệp
135
135
50,2
50,2
Bảng 2: Nghề nghiệp của ĐTNC
Thất nghiệp (50,2), Nguyễn Hữu Hải (60,0%), Tạ Thị
Hồng Hạnh (67,7%). Ko có việc làm ổn định, đk th.hành
TTĐT ko thuận lợi. Gquyết vđ việc làm góp phần tạo đk
thuận lợi TTĐT, CS ổn định, giảm NC lây nhiễm ra CĐ.
205
205
76,2
76,2
Lý do ko TTĐT và đề ra giải pháp
Lý do ko TTĐT và đề ra giải pháp
189
189
70,3
70,3
Lên kế hoạch TTĐT
Lên kế hoạch TTĐT
188
188
69,9
69,9 Bảng 4: ND tập huấn trước đtrị ARV
Bảng 4: ND tập huấn trước đtrị ARV
TT cơ bản về HIV, ĐT ARV, dự phòng NTCH (97.4%):
PKNT rất quan tâm tới công tác TV trước ĐT cho BNKẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
1.2. Kiến thức về điều trị thuốc ARV
1.2. Kiến thức về điều trị thuốc ARV
4
4
1,5
1,5
Ít nhất 3 loại thuốc trở lên
Ít nhất 3 loại thuốc trở lên
263
263
97,8
97,8
Không biết
Không biết
2
2
0,7
0,7
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Bg 6: KT về thời gian ĐT và cách uống thuốc ARV
Bg 6: KT về thời gian ĐT và cách uống thuốc ARV
Nội dung n = 269 Tỷ lệ (%)
Tg đt ARV
Đtrị một thời gian 2 0.7
Đtrị khi thấy hết TC 5 1.9
Đt đến khi thấy cơ thể
khỏe lên
5 1.9
Đtrị suốt đời 257 95.5
Cách uống th ARV
Uống thuốc 2 l/ngày 269 100
KẾT QUẢ - BÀN LUẬN
KẾT QUẢ - BÀN LUẬN
1.3. Thực hành điều trị ARV
1.3. Thực hành điều trị ARV
Bđồ 8: Các biện pháp nhắc nhở uống thuốc
Đặt chuông báo thức (86,2%), nhờ người hỗ trợ
đtrị (67,7%) và lên lịch uống thuốc (64,5%) – TĐ Trần
Thị Xuân Tuyết. Sau t đtrị BN đã chủ động hơn trong
TTĐT.
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
•
Bg 13: Xlý khi gặp TDP, quên th, số lần quên th trong tháng
Xử lý khi gặp TDP n = 269 Tỷ lệ (%)
TB cho NVYT 239 88.9
Tự ĐT tại nhà 27 10
Dừng thuốc 3 1.1
Quên thuốc n = 269 Tỷ lệ (%)
Có 40 14.9
Không 229 85.1
SL quên th trong tháng n =40 Tỷ lệ (%)
1-2 lần 38 95
3-8 lần 2 5.0
KẾT QUẢ - BÀN LUẬN
Uống bù ngay,
tính t uống tiếp
theo là thực
hành qtrọng khi