TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ THỰC PHẨM
BỘ MÔN : THỰC HÀNH THIẾT KẾ NHÀ MÁY
oOo
L2503
Vin: Công Ngh Sinh Hc và Thc Phm
GVHD: Hoan
TH Thiết Kế Nhà Máy GVHD: Ths: Vũ Thị Hoan
Nhóm 3 Tổ 3 DHTP4 2
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ THỰC PHẨM
BỘ MÔN : THỰC HÀNH THIẾT KẾ NHÀ MÁY
oOo
L210502503
Vin: Công Ngh Sinh Hc và Thc Phm
GVHD: Hoan
Nhóm 3 Tổ 3 DHTP4 4
BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ
1. PHAN VĂN SÁU
08103581
Chƣơng 3, Chƣơng 5, Chƣơng 6
Tổng hợp Word, Power Point
2. LƢƠNG XUÂN SƠN
08105851
Chƣơng 3, Chƣơng 5, Chƣơng 6
3. SƠN SAO
08197511
Chƣơng 1, Chƣơng 2
4. NGUYỄN VĂN PHƢƠNG
08107671
2.1.1.5. Chất béo. 33
TH Thiết Kế Nhà Máy GVHD: Ths: Vũ Thị Hoan
Nhóm 3 Tổ 3 DHTP4 6
2.1.2. Nguyên liệu phụ. 33
2.1.2.1. Chất nhũ hóa 33
2.1.2.2. Chất ổn định. 34
2.1.2.3. Chất tạo hƣơng. 34
2.1.2.4. Chất màu. 34
2.1.2.5. Nguyên liệu khác. 35
2.2 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ 37
2.2.1. Sơ đồ quy trình công nghệ 37
2.2.2. Thuyết minh quy trình công nghệ 38
2.2.2.1. Chuẩn bị nguyên liệu 38
2.2.2.2. Phối trộn 38
2.2.2.3. Đồng hoá 38
2.2.2.4. Thanh trùng 38
2.2.2.5. Ủ chín 39
2.2.2.6. Lạnh đông sơ bộ 39
2.2.2.7. Kem que 40
Chƣơng 3: Tính cân bằng Vật chất 41
3.1. TÍNH TOÁN CÂN BẰNG VẬT CHẤT 41
3.1.1. Thành phần nguyên liệu và sản phẩm 41
3.1.1.2. Chọn thành phần sản phẩm 41
3.1.1.3. Ƣớc lƣợng tổn thất qua từng công đoạn 42
3.1.2 Tính toán cân bằng vật chất cho 100 kg nguyên liệu 42
3.1.3 Tính lƣợng h
2
nguyên liệu qua từng công đoạn của QTSX 44
3.1.4 Tính lƣợng nguyên liệu đầu vào của QTSX 44
3.1.5. Bảng phân phối lƣợng nguyên liệu cho 1 ca, 1 ngày sản xuất 45
5.2.1. Làm lạnh sữa tƣơi 60
5.2.2. Làm lạnh cream 60
5.2.3. Làm lạnh hỗn hợp sau quá trình thanh trùng 60
5.2.4. Lạnh đông kem 61
5.2.5. Bảo quản lạnh 61
5.2.6. Chọn máy nén lạnh 61
5.3. TÍNH NƢỚC 62
5.3.1.Tính nƣớc 62
5.3.2.Chọn bể nƣớc 63
5.3.3.Chọn đài nƣớc 63
5.4. TÍNH ĐIỆN 63
5.4.1. Điện động lực 63
5.4.2. Điện dân dụng 64
5.4.4. Chọn máy biến áp 64
Chƣơng 6. Tính tổ chức – xây dựng 65
6.1.TÍNH TỔ CHỨC 65
6.1.1. Sơ đồ tổ chức 65
6.1.2.Tính nhân lực 65
6.2.TÍNH XÂY DỰNG 66
6.2.1 Phân xƣởng sản xuất chính 66
6.2.2. Phòng thƣờng trực bảo vệ 67
6.2.3. Khu hành chính 67
6.2.4.Nhà ăn 68
6.2.5. Nhà vệ sinh, phòng giặt là, phòng phát áo quần - bảo hộ lao động 68
TH Thiết Kế Nhà Máy GVHD: Ths: Vũ Thị Hoan
Nhóm 3 Tổ 3 DHTP4 9
6.2.6.Kho nguyên vật liệu 69
6.2.7. Kho thành phẩm 72
6.2.8. Trạm biến áp 72
6.2.9. khu xử lí nƣớc thải 72
7.5.5. Thuế doanh thu 86
7.5.6 .Lợi nhuận tối đa sau thuế 86
7.5.7.Thời gian hoàn vốn của dự án 86 TH Thiết Kế Nhà Máy GVHD: Ths: Vũ Thị Hoan
Nhóm 3 Tổ 3 DHTP4 11
PHẦN MỞ ĐẦU
Kem là loi tht dc làm t nhiu nguyên liu khác nhau
sang, cht béo, ph i sng
hng ngày ci vi các chng loi rng và phong phú v chng lo
ng, có hai dng ph bin nht hin nay là kem que và kem hp/ly. Tuy mi
xut hin Vit Nam u th k 20 n gi trí rt quan trng
trong m thc ci Vit.
Vit Nam nm trong khu vc khí hu nhii gió mùa, ct
t khong 15 - 20%. Con s này cho tht th ng không nh vi tc
phát trin khá cao.
n nay, trong th ng này, loi kem có tên
tui ca các hãng ln ch chim khong 1/3 tng doanh thu, còn li là phn ca các loi
kem r tin, kem c nh, kem không tên tui. Do dây chuyn sn xut không
khép kín nên lom bo v sinh. Kem sch, vì th, hi
v ru này s giúp cho các loi kem
có nhãn hiu, tên tui vi chng v sinh an toàn thc phm bc
ch ng vng chc trên th ng. Vi t phát trin kinh t - xã h
nhp cu s dng các sn phm cao cp, chng
cao, sn phc bo qun tu này s to ra s phân
khúc v th ng các nhóm sn phm và nông thôn.
S ng ca th ng kem Vit Nam có th gii thích bi nhiu lý do:
Th nht, nn kinh t Ving rt nhanh vi t
ng GDP ra là 6,5%. .
Mng ca ng trong thu nhp ci dân, vì vy
dn s ng nhu cu v sn ph tráng mi
Th hai, s và t ng
ng làc tiêu th . Dân s Vit Nam hin nay
c tính khoi; trung bình mng 1,1 trii.
c ta có khong 100 trii. T l dân s ti
khu v rt nhanh.
Th ba, mc tiêu th i ca Vit Nam ch mc 0,3
t thp so vc trong khu vc và trên th gii.
TH Thiết Kế Nhà Máy GVHD: Ths: Vũ Thị Hoan
Nhóm 3 Tổ 3 DHTP4 13
Theo d báo ca các chuyên gia kinh t, nn kinh t Vit Nam trong din ra theo
mt ching tích cc. Vì vt Nam hoàn toàn có th c
t ng cao so vi th gii, trin vng phát trin ct Nam
là rt kh quan.
1.2.2. Các nhân tố chính ảnh hƣởng đến việc xây dựng nhà máy.
Có sáu nhóm nhân t chính là:
V a lý: khong cách ti các vùng nguyên liu, v trí so vi th ng tiêu th.
h tng: giao thông trong KCN, cn, cc, v x c thi,
thông tin liên lc.
t, cu trúc nt,kh p lt.
Ngung: nhà , lng.
Giao thông vn tng bng thy.
Các nhà máy lân cn
1.2.2.1 Vị trí địa lý.
Khong cách ti vùng nguyên liu: Xây dng nhà máy phi gn vùng nguyên liu
(hoc ngay vùng nguyên li: gim chi phí vn chuyn nguyên liu, nguyên liu phi
m bo chng, ùng nguyên liu ph lm b chng và s ng
nguyên liu cho nhà máy hong liên ti vi nhà máy kem thì nguyên
liu là sn phm ca các nghành khác nên v trí thích hp là gn các nhà máy sn xut ra
nguyên liu hoc gn cng là thích hp.
TH Thiết Kế Nhà Máy GVHD: Ths: Vũ Thị Hoan
Nhóm 3 Tổ 3 DHTP4 15
V trí so vi th ng tiêu th: nt quá xa vùng tiêu th sn phm,
s tn chi phí vn chuyi gian vn chuyn dài s nh
n chng sn ph n vic kinh doanh ca nhà máy.
1.2.2.2. Cơ xở hạ tầng.
Ci vi nhà máy thc phm thì ngun cung cc rt quan trng.
Nên cht có ngun cung cc nh và cht yêu cu.
t gng bng thu,
ng s thun tin cho vic vn chuyn nguyên liu, sn
phm
kh d m chi phí xây dng các khu nhà cho
nhân công.
1.2.2.5. Giao thông.
ng b: vì nguyên liu sn xut kem không phi nhp t ng
b ng vn chuyn ch yu trong vic chuyên ch nguyên liu và sn phm.
Nên chn nhng l thun tin cho vic vn chuyn.
ng thy: chm gn c nhp nguyên liu và xut sn phm ra th
ng mt cách linh ho
1.2.2.6. Nhà máy lân cận.
Nên chn các khu công nghi có th hp tác hóa vi nhiu nhà máy khác.
1.3. Địa điểm đặt phân xƣởng và thông tin chi tiết về khu công nghiệp đƣợc chọn
Bàng 2: bảng so sánh sơ bộ ba khu công nghiệp lựa chọn
Tên khu công nghip
Vit Nam Singapore
AMATA
Long Thành
Hình nh
TỔNG QUAN:
Ch
Cty Liên Doanh TNHH
Khu Công Nghip Vit
Nam - Singapore
Công ty TNHH
Amata Vit Nam
liên doanh gia
Thi gian hong
1997
1995
2003
Tng s n hu
100 công ty, gm:Vit Nam
(11). VỊ TRÍ,KHOẢNG CÁCH:
Thun li v v a lý:
ng b
n Ho Chi Minh
City
23 km
32 km
44 km
n trung tâm tnh
8 km
4 km
15 km
Khác
Thành ph Biên
Hòa 25 km
Khác H thng giao thông khác
+ Tân cng: 22 km
+ Cng Phú M: 40
km
+ Cng Nai 4
km
+ Cng Phú M: 35
km
+Cng Gò Du: 23 km
+ C 63
km
CƠ SỞ HẠ TẦNG:
u kia cht
t cng, tt
t cng
t cng, tt
TH Thiết Kế Nhà Máy GVHD: Ths: Vũ Thị Hoan
Nhóm 3 Tổ 3 DHTP4 18
Giao thông
H thng trc chính
Không có
+ N/A
N/a
Cc
Công sut: 12.000
m
3
/ngày
Công sut 25.000
m
3
/ngày
+ Công sut:
20.000m
3
/ngày
Nhà máy x c thi
Công sut: 8.000
m
3
/ngày
+ c th c
x lý ti Nhà máy
c thi tp trung
KCN. Công sut
nhà máy x c
thi: 1000 m
50 USD
70 USD
Thi hn thuê
2046
31/12/2053
Thông tin khác
Loi A
+ Loi A
Loi A
c thanh
toán
Mt ln
+ Tr nh k
+ Mt ln
TH Thiết Kế Nhà Máy GVHD: Ths: Vũ Thị Hoan
Nhóm 3 Tổ 3 DHTP4 19 t
+ Thanh toán mt
ln cho c thi hn
khi ký h ng
thuê lt)
Dit ti
thiu
N/A
+ N/A
0 VND
510 VND
Thông tin khác
gm VAT
+ Tính theo giá Nhà
c
gm VAT
c thanh
toán
Hàng tháng
+ Hàng tháng
+ Hàng tháng
c
c sch (m
3
)
4500 VND
4820 VND
4820 VND
Thông tin khác
gm VAT
+ Tính theo giá Nhà
c
+ Loi B
Loi B
Tiêu chun x lý
u ra
Loi A
+ Loi A
Loi A
Bảng 3: Xác định hệ số quan trọng của các nhân tố
STT
Nhân t
m tng thành viên
m
Tng
HSQT
TH Thiết Kế Nhà Máy GVHD: Ths: Vũ Thị Hoan
Nhóm 3 Tổ 3 DHTP4 20
Bảng 4: Bảng cho điểm chi tiết các khu công nghiệp
STT
Nhân t
Mc
m
HSQT
a
m
19
20
17
2
4
4
4
4
3 4 Phù hp
3
1
3 3
2
45.2
5.3
So vi th ng tiêu th
4
5
3
4
4
4
8.9
2
h
tng
Giao thông trong KCN
2
3
2
2
3
2
3
2.4
5.3
3
m
t
t
3
4
3
3
3
3.2
7.1
Cu trúc nt
2
3
3
3
4
3.0
6.6
Kh p lt
4
3
2
3
3
3.0
4.2
9.3
ng thy
2
3
3
2
2
2.4
5.3
6
Các nhà máy lân cn
2
2
3
2
2
2.2
4.9
TH Thiết Kế Nhà Máy GVHD: Ths: Vũ Thị Hoan
Nhóm 3 Tổ 3 DHTP4 21
Ít phù
hp
2
5.3
1
So vi
th
ng
tiêu th
rt phù
hp
4
8.9
1
4
4
4
4
33.8
33.8
28.5
2
4
Ít phù
hp
2
1 2 3 Không
phù hp
1
1
4
4
4
20.2
20.2
20.2
2
4
4
4
4
3
4
4
4
4
Tt
3
1 3 2
3
Không
tt
1
1 2 3
Cp
n
Rt tt
4
1
3
2
3
3
3
3
3
3
3
Trung
bình
2
1 2
c
Rt tt
4
8.4
1
4
4
4
4
4
33.6
31.9
26.9
2
4
4
4
4
3
4
2 3 Không
tt
1
1 2 3
22.5
2
4
4
4
4
3
4
4 Tt
3
1 3 2
Không
tt
1
1 2 3
Thông
tin liên
Rt tt
4 1
4
3
3
3
2
3
3 3
3
3 3
3
Trung
bình
2
1 2
Đặc điểm khu đất
Giá khu
t
Rt phù
hp
4
7.1
1
4
4
4 25.6
24.1
24.1
2
4
4 3 2 3 Không
phù hp
1
1 2
4
25.1
25.1
25.1
2
4
4
4
4
3
4
4
4
4
Tt
3 Không
tt
1
1 2 3
4
3
Ít
3
1 3 2
3
3
3
Trung
bình
2
1 4
Nguồn lao động
Nhà
Rt phù
hp
4
6.6
1
4
21.1
21.1
23.7
2 4 3
4
4
4
2 3 Không
phù hp
1
1 2 3
Tt
3
1
3
2
3
3
3
3
Trung
bình
2
1
3 5
Giao thông
ng
b
Rt tt
4
9.3
1
4
4
4
4
35.3
35.3
33.5
2
4
4
4
4
3 2 3 Không
tt
1
1 2
3
Tt
3
1
3
3
3
3
2
3
3 Trung
bình
2
1
2
3 6
Các nhà máy lân cận
Các nhà
máy lân
cn
Rt
nhiu
4
4.9
1
4 4
16.7
17.6
15.7
2
4
4
4