Đánh giá Mức độ Phù hợp Công việc của WorkFORCE™ – Hướng dẫn Sử dụng1
ng dn S dm s Phù hp Công vic của
WorkFORCE™
Phù hp Công vic ca ETS WorkFORCE™ là công c t
giá tr, cho phép các t ch Phù hp Công vic Tng th ca các
c Hành vi ca các ng viên c c th.
ng dn S dm s Phù hp Công vic ca WorkFORCE™
c chun b và các vin giáo dc quan tâm ti
bài kim tra ca WorkFORCE™ng dn S dm s này cung cp tng quan
v Phù hp Công vic ca WorkFORCE™ và gii thích các chính sách
ng dn s dm kim tra. Cho dù mn các chính
sách phng vn là tr li các câu hi có th c
ng dn S dm s này, s a WorkFORCE™
gii thích cách s dng hiu qu Phù hp Công vic ca
WorkFORCE™.
bit thêm thông tin hoc sp xp lch kim tra, vui lòng liên h i din Mi
do ETS La chn. Bn có th i din Mi do ETS La chn
trên trang web www.ets.org/workforce
Đánh giá Mức độ Phù hợp Công việc của WorkFORCE™ – Hướng dẫn Sử dụng2
Nội Dung
1. Tổng quan
1.1 Dch v Kho thí Giáo dc
2. Tổng quan về Đánh giá Mức độ Phù hợp Công việc của WorkFOR
2.1 Gii thiu
ng Mc tiêu
6.3 Xem xét v Công bng ca ETS
6.4 Nguyên tc Quc t ca ETS v Xem xét Công bng c
7. Chính sách và Hướng dẫn Sử dụng Điểm
7.1 Gii thiu
7.2 Chính sách
7.2.1 Tính bo mt
7.2.2 Các Bng trong Quá trình Kim tra
Đánh giá Mức độ Phù hợp Công việc của WorkFORCE™ – Hướng dẫn Sử dụng3
7.2.3 Sai lnh danh
7.2.4 Sai phm
7.2.5 Bm Kim tra
m s
7.2.7 Hm
ng dn
7.3.1 S dng nhiu Tiêu chun
7.3.2 Ch Chp nhn Bm Chính thc c Phù
hp Công vic ca WorkFORCE™
7.3.3 Duy trì Tính bo mt cm s Phù hp
Công vic ca WorkFORCE™
7.4 S dng Thích hp và S dm s Phù hp
Công vic ca WorkFORCE™
7.4.1 S dng Thích hp
7.4.2 S dng sai
8. Liên hệ
Đánh giá Mức độ Phù hợp Công việc của WorkFORCE™ – Hướng dẫn Sử dụng5
2. TỔNG QUAN VỀ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ PHÙ HỢP CÔNG VIỆC CỦA
2.1 Giới thiệu
Phù hp Công vic ca WorkFORCE™ ca ETS là bài ki
c thc hin trên web, kéo dài 20-c qun lý bng công
c FACETS™ của ETS, bài đánh giá này đánh giá lên đến 15 thuộc tính
bằng định dạng trả lời dựa vào các lựa chọn bắt buộc mang tính đổi
mới, được thiết kế nhằm giảm thiểu các thành kiến và cung cấp điểm
số tiêu biểu quy chuẩn.
u t quan trng, hay còn gc Hành vi, và
các yu t này. Kt qu t Đánh giá Mức độ Phù hợp Công việc của
cung cm s ca tc trong s s
m v M Phù hp Công vic Tng th.
Bng cách thc hin theo khung hong di v lý
thuyt tính cách và s dng các k thut chm hi Phù
hp Công vic ca WorkFORCE™ cho vic chm cá nhân trên
khng phát trin, giáo dc và t chc.
2.2 Đối tượng Mục tiêu
o Các cá nhân nhiu ngành ngh khác nhau bao gm y t, sn xut, công ngh
thông tin, giáo dc, xây dng, chính ph, bán l, khách sng
o
Nhân viên qun lý, bán hàng, dch v thut
o
Các cá nhân chun b tham gia th ng
này bao gm Phân tích Công vic và So sánh Công vic.
2.4.1 Phân tích Công việc
Phân tích công vic s d kim tra tính cht và yêu cu ca mt công vic
c khi ch s dng cho vic tuyn chn ng viên cho
công vi xut da trên các tiêu chun chng ca
c coi là quan trng cho công vic trong quá trình phân tích công
vip h n vic chn la thông
tin v mt công vic, bao gm các yêu cu hc vn, các yêu co, các yêu cu
kinh nghim, các hoc thc hii vi công vic và tính cách cn có
c thu thp t nhà qun lý tuyn di qun
lý công vic, và nhi giám sát công vic theo mnh dng tiêu chun s
dng nhiu la chn và các mc xp hng Likert. Các xp hi giám sát
cung cp v tm quan trng ca hàng lot tính cách khác nhau cng
cho công vic s d xu Phù hp Công vic ca
WorkFORCE™ qun lý ng viên cho công vic. Bng
chng v tính hp l c thu th d
u sut trong công vic, hoc bng chng v tính hp l sn có
này có th c chuyn t mt (nhiu) công ving chng v
tính hp l s c trong các báo cáo v tính hp l cho các công vic mc
tiêu.
2.4.2 So sánh Công việc
Khi hai công vic lp h ng cách s dng cùng mp h
c, các h c này v các hong công vic quan trng và tính
cách cng có th quynh m a các
công vic. Da vào m nh bng hong chuyên
nghing, bng chng v tính hp l cn t công vic,
nhn có (da trên nghiên cu v tính hp l), có th c chuyn sang
công vic mà c bng chng v tính hp l nu
các công vic ging nhau mt m phù hp, có th không cn mt nghiên
cu b sung v tính hp l chng minh rm s i
Phù hp Công vic ca WorkFORCE™ và có c nn tng lý thuyt vng mnh và s h
tr kinh nghim cho tm quan trng ca chúng trong vic d t qu t
làm vic.
c Hành vi th hic gm phc hp, kt
hp mt s yu t tính cách tng th (ví d: các yu t u t
i m hoc Tính tn tâm) hon tính cách (ví d: các
n ca Tính tm và Phm c to thành mt
phc hc chn l to thành các phc hp bng cách s
dng c bng chng lý thuyt và kinh nghim h tr cho vic d n
quan trng c th. Nhc Hành vi có th c s d hi
m mnh ca nhn mnh nh
vc coi là các yu t quynh quan trng cho s sn sàng và thành
công ca WorkFORCE™.
Công vic này cung cp nn tng lý thuy Phù hp Công vic
ca WorkFORCE™c thit k c Hành vi
quan trng, và nhng yu t này phn ánh loi công vic mà cn
dng k ng x c thc hin thành công trong công
vi
Đánh giá Mức độ Phù hợp Công việc của WorkFORCE™ – Hướng dẫn Sử dụng8
2.5.3 Hình thức Kiểm tra
Hình thc kic xây dng da trên nghiên cu hii. Nhiu bài
kim tra tính cách yêu ci tr lt các câu phát biu v tính
cách th hip
cy có kh t i tr li chc cho là
mc mong mum xã hi thay vì t báo cáo mt cách trung thc và
WorkFORCE™ theo hì
2.6 Thời gian của Bài kiểm tra
Đánh giá Mức độ Phù hợp Công việc của WorkFORCE™ – Hướng dẫn Sử dụng9
có mt gi Phù hp
Công vic ca WorkFORCE™m tra theo hình thng
s mn 25 phút. Nu máy tính trng thái nhàn ri trong 15 phút, phiên làm
bài s ht thi gian ch c thông báo bng màn
hình bt lên khi máy tính trng thái nhàn ri trong 13 phút.
2.7 Định dạng của Bài kiểm tra
Các thu Phù hp Công vic ca
WorkFORCE™ ng cách s dng bài kim tra v la ch
theo cp gm 104 mc qun lý bng công c FACETS™, một môi trường
kiểm tra mức độ thích ứng có sự hỗ trợ của máy tính (CAT).
Thí
3.2 Điểm Kiểm tra Tổng thể
Ch s m v M Phù hp Công vic Tng th c xây dng là s kt hp lên
n 15 thu Phù hp
Công vic ca WorkFORCE™ th c
Phù hp Công vic ca WorkFORCE™ cung cp mt ch s m tng th duy nht.
Ch s m v M Phù hp Công vic Tng th c dn xut t cách tính
trng s da trên kinh nghim cho các thuc tính tính cách thông qua hi quy tuyn
tính s dp hng hiu sut ci giám sát.
m tng th y m hiu sut k vng hn, nu
m s c s dng trong cách tip cn chn la t trên xung, các nhà qun
lý tuyn dng có th ng dm s
hoc bt c giá tr c coi là phù hp. Phm vi hoc khung giá tr mà t n
mun ly ra các ng viên cnh vi s tham khn công
vic mà bn dng nhân s, da vào phân tích công vic, mt bài tp thit
lp tiêu chun vi các chuyên gia chuyên môn, và các nghiên cu tính hp l liên
quan.
3.3 Điểm số Năng lực Hành vi
Sc hình thành vi dm mnh
và thách thc c
Cách cu thành chính xác ca tc s ng nhu cu ca t chc ca bn.
ví d v tc Hành vi, vi các thuc tính
tính cách mà t c xây dc th hin trong ngoc vuông và
mt mô t ngn gn v các hành vi liên quan tc.
Sáng kin và Tính kiên trì Phc công nhn chính thc là mt
Phù hp Công vic ca WorkFORCE™ góp phn to nên hiu sut
công vic bnh các ng viên có kh t trong t
chc ca bn. Ch s m v M Phù hp Công vic Tng th c cung cp và
m 0-100. Các thuc xây dng dm s
v m phù hp công vic và hiu sut công vic cc tuyn
dng thành công trong nhng công vi c mà bn
dng. Ch s m v M Phù hp Công vic có mm s chính cho
các nhà qun lý tuyn dng xenh chn la hay tuyn dng,
c thit k cung cp kh t nht cho hiu sut công
vic tng th.
m s cc Hành
m t Thn Rt cao, là các ch s
làm vic. Mc hình thành t Đánh giá Mức độ Phù hợp Công
việc của i mn ti thông tin v tính cách ca tng Thí
tin này có th c s d m
mm yu tim n.
m s c Hành vi cung cp thông tin v v i ca Thí sinh Tham
i nhóm quy chun. m s c th hin c
bn mc, mi mi din mt ph ca nhóm quy chun. Nhm
s này nm trong khong t m c
Đánh giá Mức độ Phù hợp Công việc của WorkFORCE™ – Hướng dẫn Sử dụng12
nm trong nhóm 25% thp nht trong s nhi tr l
m s này nm trong nhóm 25% cao nht trong s nhng
i tr l
Ví d mm s mng Dch v Khách hàng ít có xu
ng th hin các hành vi gn vm này so vi các quy chun ca nhóm
u nài tr lc d
s thc hin không tt trong vai trò dch v khách hàng.
4. ĐẶC ĐIỂM THỐNG KÊ CỦA BÀI KIỂM TRA CỦA
coi là m mà t lý thuyt và d liu t các nghiên cu v tính hp l h tr
cho vic din gim s c to ra. ETS kim tra mi quan h gim
s giá M Phù hp Công vic ca Workforce và hiu sut công vic
trong hàng lot các kiu công vic nhnh m
tính hp l liên quan ti tiêu chun.
5.2 Tính hợp lệ liên quan đến Tiêu chuẩn
Tính hp l liên quan ti tiêu chuc th hin b
thng kê gim s trên mt quy trình la chm s trên m
giá tiêu chun. Tiêu chun là nhng gì mà quy trình chn lc d d
c có mi liên h. Ví d: hiu sut công vic hoc hành vi có th c k
vc d i hàng lom tính cách. Mi quan h thng kê
phc h tr bi bng chng v mi liên quan giu sut công vic
vi phm vi hiu sut công vic tng th. Bng chng v mi liên quan gi
hiu sut công vic vi phm vi hiu sut công vic tng th c da trên
phân tích công vic.
Tóm l ca bng chng t ni dung và các nghiên cu liên quan ti tiêu
chuc tin hành trong rt nhiu các mô hình mu giúp xây dng hp
tiêu biu v tính hp l Phù hp Công vic ca WorkFORCE™
t công c cho vic chn la.
Đánh giá Mức độ Phù hợp Công việc của WorkFORCE™ – Hướng dẫn Sử dụng14
5.3. Tính hợp lệ về Điểm số
c các mm khác nhau theo thi gian.
S i v m s y ra bng trong quá trình làm bài
kim tra hay quá trình qun lý.
i s dm s Phù hp Công vic ca
o
không có thành kin v chng tc, dân tc, gii tính, kinh t xã hi, hay bt c
hình thc thành kin nào khác
o không có nc cho là không phù hp hoc xúc phm ti bt c
nhóm nào
Tt c các bài kim tra và các sn phm khác ca ETS tri qua quá trình kim duyt
chính thc và nghiêm ngt nhm bo là chúng tuân th ng dn công
bng. Bn có th tìm thy nhng dn này ti trang web www.ets.org. Tt c
các câu phát biu trong Đánh giá Mức độ Phù hợp Công việc i
qua kim duyt v tính nhy cm và công bc ghi nhn bn chính
thc bi các nhà kim duyt ca ETS. Nhi này xác nhn tt c c
s dng cho các nhóm cá nhân khác nhau.
6.2 Các Tiêu chuẩn về Chất lượng và Công bằng của ETS
Mi quy trình kim tra ca ETS phng các tiêu chun chính xác ca Tiêu
chun Chng và Công bng. Nhng tiêu chun này phn ánh cam kt ca ETS
i vi vic to ra các kim tra tin cy, hp l và công bng. Nhng bài kim tra này
sn sàng chu s kim duyt nghiêm ngt nht, cho dù là n.
n lý Tuân th Tiêu chun Chuyên nghip ca ETS kim tra mi
m tra c m bo s tuân th Tiêu chun Chng và
Công bng ca ETS.
6.3 Xem xét về Công bằng của ETS
ng dn Xem xét Công bng cnh các khía cnh ca các câu hi kim
tra mà có th i thu c
m tng xem xét công b
c bit thc hin.
6.4 Nguyên tắc Quốc tế của ETS về Xem xét Công bằng của các Đánh giá
Nguyên tc Quc t v Xem xét Công bng cc son tho nhm
m bo rng các bài kic to ra ng dn ca ETS cho mt quc gia
7.2 Chính sách
Nhn th m bo vic s dng phù hm s
Phù hp Công vic ca WorkFORCE™WorkFORCE™ i din
Mi do ETS La chc y quyn tn các chính
c thit k nhm cung cp bm ch cho nhc chp
thu khuyn khích nhi s dm s thuc các t chc nhn thc
c tính hp l ca các bài ki bo v tính bo mm s ca Thí sinh
ng hp s dm s có th xy ra.
c tho lui.
7.2.1 Tính bảo mật
Các điểm số Đánh giá Mức độ Phù hợp Công việc của nhân
c tp hp li cho mt t chu mang tính bo mt và ch có th c
công b khi có s y quyn ca cá nhân hoc t chc hoc theo yêu cu ca pháp
lut. ETS công nhn quyn
trong d liu hoc các tài liu nghiên ci
din Mi do ETS Chn la t, và trách nhim ca ETS phi
bo v tit l c phép.
Đánh giá Mức độ Phù hợp Công việc của WorkFORCE™ – Hướng dẫn Sử dụng18
7.2.2 Các Bất thường trong Quá trình Kiểm tra
ng trong quá trình kin vic qun
lý bài kim tra, chng hi thit b, truy cp không hp l vào ni dung kim
tra bi các cá nhân ho n ca vic
qun lý bài king hp khn cp khác). Khi xy ra bt
ng trong quá trình làm kim tra, ETS có th t chi chm bài kim tra
hoc hm kim tra. Khi thích hp, ETS có th ti cho nhng Thí sinh
ng làm li bài kim tra min phí sm nht có th.
7.2.3 Sai lệch Định danh
Theo phán xét ca ETS hoi din Mi do ETS La chn, khi có s sai lch
v t chi chm bài kim tra
c hoàn li phí kim tra.
7.3 Hướng dẫn
Tt c nhi s dm s Phù hp Công vic ca
WorkFORCE™ thuc các t ch s dm s ng
d dng nhiu tiêu chun, ch chp nhm s
M Phù hp Công vic chính thc ca WorkFORCE™. Các t chc có trách nhim
m bo rng tt c các cá nhân s dm s Phù hp Công
vic ca WorkFORCE™ hing dn này và giám sát vic s dm
s u chng hp s dng sai khi phát hi
WorkFORCE™ i din Mng i do ETS La chc y quyn ta
n sàng h tr các t chc trong vic gii quyt v v s dng sai
m s.
7.3.1 Sử dụng nhiều Tiêu chuẩn
Bt k quy dng nhiu ngu m bo
s công bng và cân bng các gii hn ca bt c nào v kin thc,
k c kh n này có th bao gi hc hoc
cao hc, s m v trí mc tiêu và các ý ki xut t nhi
ng nghic s dng cùng các tiêu chun khác,
Phù hp Công vic ca WorkFORCE™ có th là công c m
nh tuyn d nhim hoc các quynh liên quan
ti giáo dc.
7.3.2 Chỉ Chấp nhận Bnm Chính thc c Phù hp Công
vic ca WorkFORCE™
Các b Phù hp Công vic ca WorkFORCE™ chính thc là
nhng bc cp bi din Mi do ETS La chc y
quyn c ETS. Nu mt t chc qun lý ni b Phù
hp Công vic ca WorkFORCE™, t chc này có th nhn và gi ba bài
kim tra khi có s hiu bit và chp thun ca ETS. Không nên chp nhm
s c t các ngun khác. Nu có câu hi v tính xác thc ca bm, câu hi
cc chuyi din Mi do ETS La chc y quyn a
i:
o Tuyn dng các ng viên cho mt v ng trong mt công ty hoc t
chc
o Sp xp các ng viên hoc Thí t công ty hoc
t chc
o B nhit công ty hoc t chc
o thông tho hoc tin b ca mt cá nhân da theo các m
c Hành vi theo thi gian
7.4.2 Sử dụng sai
o Cn tránh các cách s dc lit kê trong phn S dng
Phù hp, tr c ETS hoi tác do ETS La chn cho phép.
o Không s dng các xp hng nhóm cc Hành vi làm m chn la
nh tuyn dc
cung cp thêm thông tin ngoài Ch s m v M Phù hp Công
vic Tng th, và thích hm khu cho các phng vn hoc các ch
Đánh giá Mức độ Phù hợp Công việc của WorkFORCE™ – Hướng dẫn Sử dụng21
báo ít ri ro v o và phát trin. Ch s m v M
Phù hp Công vic Tng th là yu t d t nht v hiu sut công vic
m s phù hp nh s dt phn ca mt tp hp
nh chn la hoc tuyn dng. Đánh giá Mức độ Phù hợp Công việc của WorkFORCE™ – Hướng dẫn Sử dụng22
8. LIÊN HỆ
Nu bn có các câu hng dn S dm s hoc mun bit
thêm thông tin v Phù hp Công vic ca WorkFORCE™ ca ETS,
ca các ch s hng.