TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ
BỘ MÔN LUẬT ĐẤT ĐAI
HÀ NỘI - 2015
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BT Bài tập
CAND Công an nhân dân
CTQG Chính trị quốc gia
GV Giảng viên
GVC Giảng viên chính
KTĐG Kiểm tra đánh giá
LT Lí thuyết
LVN Làm việc nhóm
MT Mục tiêu
NC Nghiên cứu
TC Tín chỉ
TG Thời gian
VĐ Vấn đề
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ
BỘ MÔN LUẬT ĐẤT ĐAI
Hệ đào tạo: Cử nhân luật (chính quy)
Tên môn học: Luật đất đai
Số tín chỉ: 02
Môn học: Bắt buộc
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1. PGS.TS. Nguyễn Quang Tuyến - GVC, Phó trưởng Khoa
Điện thoại: 0913231544 /01689928999
E-mail:
luận chung về luật đất đai và sở hữu toàn dân về đất đai; chế độ quản
lí và sử dụng đất đai; quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất. Nội
dung chi tiết môn học chia thành 07 vấn đề chủ yếu bao quát toàn bộ
các chế định của ngành luật đất đai.
3. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA MÔN HỌC
Vấn đề 1. Những vấn đề lí luận chung về ngành luật đất đai
1.1. Khái niệm luật đất đai
1.1.1. Định nghĩa luật đất đai
1.1.2. Lịch sử hình thành
1.2. Đối tượng điều chỉnh
1.2.1. Khái niệm quan hệ đất đai
1.2.2. Đặc trưng
1.2.3. Phạm vi nghiên cứu
1.3. Phương pháp điều chỉnh
1.3.1. Phương pháp mệnh lệnh hành chính
1.3.2. Phương pháp bình đẳng thoả thuận
1.4. Nguồn của luật đất đai
1.4.1. Khái niệm
1.4.2. Các loại nguồn
4
1.4.2.1. Văn bản luật
1.4.2.2. Văn bản dưới luật
1.5. Các nguyên tắc cơ bản của luật đất đai
1.6. Quan hệ pháp luật đất đai
Vấn đề 2. Các vấn đề lí luận cơ bản của sở hữu toàn dân về đất đai
2.1. Cơ sở của việc xây dựng chế độ sở hữu toàn dân về đất đai ở nước ta
2.1.1. Những luận điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về tính tất yếu
khách quan của việc quốc hữu hoá đất đai
2.1.2. Cơ sở thực tiễn của việc xây dựng chế độ sở hữu toàn dân về đất đai
2.1.3. Một số đặc điểm về việc chiếm hữu ruộng đất trong lịch sử Việt Nam
4.1. Chính sách tài chính về đất đai
4.2. Giá đất
Vấn đề 5. Địa vị pháp lí của người sử dụng đất
5.1. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức trong nước sử dụng đất
5.2. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất
5.3. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt
Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất
Vấn đề 6. Chế độ pháp lí về sử dụng đất
6.1. Chế độ pháp lí về sử dụng đất nông nghiệp
6.2. Chế độ pháp lí về sử dụng đất phi nông nghiệp
Vấn đề 7. Những vấn đề pháp lí về giải quyết tranh chấp đất đai,
xử lí vi phạm pháp luật về đất đai
7.1. Những vấn đề pháp lí về giải quyết tranh chấp đất đai
7.2. Những vấn đề pháp lí về xử lí vi phạm pháp luật về đất đai
4. MỤC TIÊU CHUNG CỦA MÔN HỌC
4.1. Mục tiêu nhận thức
Về kiến thức
- Nhận diện được khái niệm, bản chất đặc thù, nội dung của các
quan hệ pháp luật đất đai;
- Nắm được nội dung các chế định sở hữu toàn dân về đất đai; chế
6
định quản lí nhà nước về đất đai; chế định sử dụng đất; chế độ
pháp lí của các nhóm đất: Nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi
nông nghiệp; nhóm đất chưa sử dụng;
- Phương pháp nghiên cứu, tiếp cận nội dung các chế định cụ thể
của ngành luật đất đai;
- Nắm và hiểu được cơ chế giải quyết tranh chấp đất đai; cơ chế xử
lí các vi phạm pháp luật về đất đai; cơ chế thanh tra, kiểm tra chế độ
quản lí, sử dụng đất và giải quyết các khiếu nại, tố cáo về đất đai;
- Phân tích, đánh giá, bình luận về việc áp dụng các quy phạm pháp
Về thái độ
- Nâng cao kiến thức, trình độ pháp luật đất đai cho đội ngũ cán bộ,
đội ngũ những người thực hành nghề nghiệp trong quá trình hội
nhập;
- Hình thành tính chủ động, tự tin, bản lĩnh cho sinh viên.
4.2. Các mục tiêu khác
- Phát triển kĩ năng cộng tác, LVN;
- Phát triển kĩ năng tư duy sáng tạo, khám phá tìm tòi;
- Trau dồi, phát triển năng lực đánh giá và tự đánh giá;
- Rèn kĩ năng lập kế hoạch, tổ chức, quản lí, điều khiển, theo dõi,
kiểm tra hoạt động, LVN, lập mục tiêu, phân tích chương trình.
5. MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT
MT
VĐ
Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3
1.
Những
vấn đề
lí luận
chung
về
ngành
luật
1A1. Nhận diện
được các quan hệ
xã hội thuộc
phạm vi điều
chỉnh của luật
đất đai.
1A2. Trình bày
điều chỉnh của
luật đất đai và
đặc trưng của
mỗi phương
pháp.
1A5. Trình bày
được đối tượng
điều chỉnh,
phương pháp
điều chỉnh của
luật đất đai.
1A6. Nêu được
khái niệm luật
đất đai, năm
nguyên tắc và
nguồn của luật
đất đai.
được các tiêu chí
xác định quan hệ
đất đai vào một số
tình huống cụ thể;
So sánh được
những đặc trưng cơ
bản của quan hệ
đất đai với các
quan hệ dân sự
khác có liên quan
đến đất đai.
1B3. Vận dụng
được hai phương
về luật đất đai Việt
Nam;
Bình luận được ưu,
nhược điểm, các quan
điểm và các học
thuyết về luật đất đai
Việt Nam và các
nước.
2.
Các
2A1. Nêu được
khái niệm về sở
2B1. Chứng minh
được sở hữu toàn
2C1. Bình luận được
bản chất của sở hữu
9
vấn đề
cơ bản
về sở
hữu
toàn
dân về
đất đai
hữu toàn dân về
đất đai, bản chất
sở hữu toàn dân
về đất đai.
2A2. Nêu được
cơ sở lí luận và
hình thức sở hữu
toàn dân về đất đai
với các hình thức
sở hữu đất đai khác
và chỉ ra được ưu,
nhược điểm của
mỗi hình thức sở
hữu đất đai này.
2B3. Phân biệt,
lựa chọn được giải
pháp, định hướng
hoàn thiện chế độ
sở hữu toàn dân về
đất đai thích hợp
với điều kiện,
hoàn cảnh thực tế
ở nước ta hiện nay;
Tiếp cận được ảnh
hưởng, tác động
của sở hữu toàn
dân về đất đai vào
quá trình quản lí
và sử dụng đất.
2B4. Vận dụng
được các quy định
về sở hữu toàn dân
toàn dân về đất đai.
2C2. Đánh giá được
ưu, nhược điểm của sở
hữu toàn dân về đất
giá được chế độ sở
hữu đất đai ở nước
ta với chế độ sở
hữu đất đai cña
mét sè níc.
3.
Giao
đất,
cho
thuê
đất,
thu hồi
đất và
cấp
giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất
3A1. Nhận diện
được các nội
dung quan trọng
của quản lí nhà
nước về đất đai.
3A2. Nêu được
các căn cứ giao
đất, cho thuê đất,
phân biệt giữa
cho các cơ quan
quản lí nhà nước.
3B3. Vận dụng
được các quy định
của pháp luật để
3C1. Bình luận được
việc xoá bỏ thẩm
quyền của Chính phủ
trong việc thực hiện
một số nội dung quan
trọng trong quản lí
nhà nước về đất đai và
phân quyền mạnh cho
các cấp chính quyền
địa phương.
3C2. Đưa ra được
quan điểm riêng về
việc cho phép người
Việt Nam định cư ở
nước ngoài, tổ chức,
cá nhân nước ngoài
tham gia với tư cách
pháp lí đầy đủ đối với
các dự án đấu giá
quyền sử dụng đất để
giao đất, thuê đất xây
dựng cơ sở hạ tầng.
11
phương thức bồi
thường khi Nhà
được bồi thường.
3B5. Vận dụng
được các quy định
của pháp luật để
tư vấn cho người
sử dụng đất về cấp
giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
trong các trường
hợp không phải
nộp tiền sử dụng
đất và phải nộp
tiền sử dụng đất
cho Nhà nước.
3C3. Bình luận được
các quy định về tính
công bằng hiện nay
trong việc thu hồi đất,
bồi thường giải phóng
mặt bằng.
3C4. Bình luận được
việc hạn chế quyền
của người sử dụng đất
đối với các dự án thu
hồi đất nhưng đang
trong tình trạng dự án
treo, quy hoạch treo.
3C5. Nêu được quan
điểm riêng về việc áp
giá bồi thường khi thu
chính của người
sử dụng đất bao
gồm:
- Tiền sử dụng đất;
- Tiền thuê đất;
- Tiền bồi thường
cho Nhà nước
khi vi phạm;
- Thuế sử dụng đất;
- Thuế thu nhập
từ chuyển quyền
sử dụng đất;
- Lệ phí trước bạ;
- Lệ phí địa chính;
- Tiền thu được
từ việc xử phạt vi
phạm hành chính
trong lĩnh vực
đất đai.
4A2. Nêu được
nguồn hình thành
giá đất.
4A3. Nhận biết
được 8 loại nghĩa
vụ tài chính cụ
4B1. Vận dụng
được các quy định
của pháp luật để
xác định và áp
dụng các nghĩa vụ
giai đoạn hiện nay.
4C3. Đánh giá được
thực trạng pháp luật
hiện hành quy định
chính sách tài chính
về đất đai.
4C4. Phân tích được
những tồn tại và bất
cập của chính sách tài
chính về đất đai hiện
hành và những định
hướng cơ bản hoàn
thiện vấn đề này trong
thời gian tới.
4C5. Liên hệ thực tế
và chỉ rõ được những
vướng mắc hiện nay
của Nhà nước khi thực
hiện chính sách thu tài
13
thể áp dụng cho
từng đối tượng
sử dụng đất.
4A4. Nhận biết
được khi nào thì
áp dụng giá đất
của Nhà nước và
khi nào thì áp
dụng giá đất thị
trường trong các
cho thuê, khi Nhà
nước cấp giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất, khi
người sử dụng đất
chuyển quyền sử
dụng đất và trước
bạ nhà đất.
4B6. Phân biệt
được sự khác nhau
giữa hai loại lệ phí:
Lệ phí trước bạ và
chính về đất đai. Chỉ
rõ được nguyên nhân
của những vướng mắc
đó.
4C6. Bình luận được
vấn đề giá đất của
Nhà nước và giá đất
thị trường hiện nay và
nêu được quan điểm
của cá nhân.
4C7. Đưa ra được
quan điểm riêng về
những giải pháp để
kiểm soát tình trạng
“sốt” đất, chống đầu
cơ đất đai.
14
lệ phí địa chính.
chức, cá nhân
nước ngoài,
người Việt Nam
định cư ở nước
ngoài sử dụng
đất.
5B1. Phân tích
được ý nghĩa của
các cách phân loại
người sử dụng đất.
5B2. Nêu được
những điểm mới
của Luật đất đai
năm 2003 về phân
loại người sử dụng
đất. Giải thích
được tại sao.
5B3. Phân tích
được sự khác nhau
về quyền và nghĩa
vụ của hộ gia đình,
cá nhân sử dụng
đất không phải là
đất thuê và quyền,
nghĩa vụ của hộ
gia đình, cá nhân
sử dụng đất thuê.
5B4. So sánh được
5C1. Đưa ra được quan
điểm riêng về phân loại
5B5. Nêu được
những quy định
mới của Luật đất
đai năm 2003 về
quyền của tổ chức,
cá nhân nước
ngoài, người Việt
Nam định cư ở
nước ngoài sö
dông ®Êt. Gi¶i
thÝch ®îc t¹i sao.
đất so sánh với quyền
và nghĩa vụ của của tổ
chức, cá nhân nước
ngoài, người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài sử dụng đất.
5C4. Nhận xét được
sự hạn chế trong các
quy định về quyền và
nghĩa vụ của tổ chức,
hộ gia đình, cá nhân
trong nước sử dụng
đất và quyền, nghĩa vụ
của tổ chức, cá nhân
nước ngoài, người
Việt Nam định cư ở
nước ngoài sử dụng
đất.
5C5. Đưa ra được các
6C1. So sánh và chỉ ra
được những điểm mới
của pháp luật đất đai
hiện hành về việc
phân loại đất.
6C2. Phân tích và chỉ
ra được những hạn
chế trong các quy định
16
nhóm đất.
6A2. Nhận thức
được những vấn
đề pháp ló cơ
bản của chế độ
quản lí và sử
dụng đất nông
nghiệp: Thời hạn
sử dụng đất nông
nghiệp, vấn đề
hạn mức giao đất
nông nghiệp, vấn
đề đất công ích
v.v
6A3. Nhận thức
được những vấn
đề pháp lí cơ bản
về quản lí và sử
dụng đất phi
nông nghiệp:
Quản lí và sử
từng loại đất phi
nông nghiệp.
về quản lí và sử dụng
đất nông nghiệp đối
chiếu với quá trình
thực thi;
Đề xuất được các giải
pháp hoàn thiện các
quy định về quản lí và
sử dụng đất nông
nghiệp.
6C3. Bình luận và chỉ
ra được những yờu
cầu về quản lí và sử
dụng từng loại đất phi
nông nghiệp;
Đưa ra được những
nhận xét, bình luận về
quỏ trỡnh thực thi
pháp luật về quản lí và
sử dụng đất phi nông
nghiệp.
6C4. Đề xuất được
các giải pháp gúp
phần hoàn thiện pháp
luật về quản lí và sử
dụng đất phi nông
nghiệp.
7.
Những
tranh chấp đất
đai phổ biến và
chỉ ra được các
nguyên nhân dẫn
đến tranh chấp
đất đai.
7A3. Nêu được
quan điểm và
phương hướng
giải quyết tranh
chấp đất đai.
7A4. Nắm được
nội dung các quy
định của pháp
luật về trình tự,
thủ tục và thẩm
quyền giải quyết
tranh chấp đất
đai.
7A5. Trình bày
được khái niệm
vi phạm và các
dấu hiệu của vi
phạm pháp luật
đất đai.
7A6. Nhận diện
vực đất đai;
Phân biệt được sự
khác nhau về
tranh chấp đất đai
phức tạp.
7C2. Đưa ra được lí giải
vì sao hoà giải lại được
xác định là biện pháp
chủ yếu để giải quyết
tranh chấp đất đai.
7C3. Phân biệt được
sự khác nhau về thẩm
quyền giải quyết tranh
chấp đất đai giữa uỷ
ban nhân dân với toà
án nhân dân; đưa ra
căn cứ để phân định
thẩm quyền giữa các
cơ quan này.
7C4. Đánh giá được
thực trạng áp dụng các
quy định về giải quyết
tranh chấp đất đai và
đề xuất được một số
giải pháp nâng cao
hiệu quả công tác giải
quyết tranh chấp đất
đai.
7C5. Bình luận và chỉ
ra được những điểm
mới của pháp luật đất
đai hiện hành về xử lí
vi phạm pháp luật về
18
Vấn đề 2 5 5 5 15
Vấn đề 3 6 5 7 18
Vấn đề 4 6 7 7 20
Vấn đề 5 3 5 5 13
Vấn đề 6 3 4 4 11
Vấn đề 7 7 5 7 19
Tổng 36 36 40 112
7. HỌC LIỆU
A. GIÁO TRÌNH
1. Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình luật đất đai, Nxb.
CAND, Hà Nội, 2008.
2. Viện đại học mở Hà Nội, Giáo trình luật đất đai, Nxb. Tư pháp,
Hà Nội, 2008.
19
3. Khoa luật - Đại học quốc gia Hà Nội, Giáo trình luật đất đai,
Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội.
B. TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC
* Sách
1. Trần Quang Huy (Chủ biên), Nguyễn Văn Phương, Pháp luật đất
đai - Bình luận và giải quyết tình huống, Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2005.
2. Thy Anh, 119 câu hỏi về Luật đất đai năm 2003, Nxb. Tư pháp,
Hà Nội, 2005.
3. Phạm Kim Dung, Những quy định về chuyển quyền sử dụng đất
trong Bộ luật dân sự năm 2005, Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2005.
4. Trần Quang Huy (chủ biên), Quyền sử dụng đất trong thị trường
bất động sản ở Việt Nam, Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2004.
5. Nguyễn Văn Thạo, Nguyễn Hữu Đạt (đồng chủ biên), Một số vấn
đề sở hữu ở nước ta hiện nay, Nxb. CTQG, Hà Nội, 2004.
6. Nguyễn Quang Tuyến (chủ biên), Tìm hiểu Luật đất đai năm
2003, Nxb. CAND, Hà Nội, 2004.
13. Nghị định của Chính phủ số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/08/2009
quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất,
bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
14. Nghị định của Chính phủ số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 về
cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và
tài sản khác gắn liền với đất.
15. Đính chính của Chính phủ số 181/ĐC-CP ngày 23/10/2009 đính
chính Nghị định của Chính phủ số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/08/2009
quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất,
bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
16. Nghị định của Chính phủ số 105/2009/NĐ-CP ngày 11/11/2009
về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.
17. Nghị quyết của Uỷ ban thường vụ Quốc hội số 1126/2007/NQ-
UBTVQH về hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông
nghiệp ngày 21/6/2007.
18. Thông tư của Bộ tài chính số 116/2004/TT-BTC ngày 7/12/2004 về
hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ số 197/2004/NĐ-CP
ngày 3/12/2004 về bồi thuờng, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước
thu hồi đất.
21
19. Thông tư của Bộ tài chính số 117/2004/TT-BTC ngày 7/12/2004
về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày
3/12/2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất.
20. Thông tư của Bộ tài chính số 69/2006/TT-BTC sửa đổi, bổ sung
Thông tư của Bộ tài chính số 116/2004/TT-BTC ngày 7/12/2004
hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP.
21. Thông tư số 06/2007/TT-BTNMT ngày 15/6/2007 hướng dẫn
thực hiện một số điều của Nghị định của Chính phủ số
84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 quy định bổ sung về việc cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền
tư pháp, số 11 và 12/2001.
2. Trường Đại học Luật Hà Nội, Tạp chí luật học, Số chuyên đề về
Luật đất đai năm 2003, tháng 5/2004.
* Văn bản quy phạm pháp luật
1. Luật xây dựng.
2. Luật nhà ở.
3. Luật đầu tư.
4. Luật doanh nghiệp năm 2005.
5. Luật kinh doanh bất động sản năm 2006.
6. Nghị định của Chính phủ số 153/2007/NĐ-CP ngày 15/10/2007 quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật kinh doanh bất động sản.
7. Nghị định của Chính phủ số 13/2006/NĐ-CP ngày 24/1/2006 về
xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của tổ
chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất.
8. Nghị quyết của Hội đồng thẩm phán Toà án nhân dân tối cao số
02/2004/NQ-HĐTP hướng dẫn áp dụng pháp luật trong việc giải
quyết các vụ án dân sự, hôn nhân và gia đình.
9. Thông tư của Bộ tài chính số 23/2006/TT-BTC ngày 24/3/2006
hướng dẫn xác định tiền sử dụng đất, tiền nhận chuyển nhượng
quyền sử dụng đất đã trả có nguồn gốc ngân sách nhà nước theo
quy định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật đất đai.
10. Thông tư của Bộ tài chính số 29/2006/TT-BTC ngày 4/4/2006
hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ số 13/2006/NĐ-CP
ngày 24/1/2006.
* Các website
1.
23
2.
3.
4.
20 tiết 10 tiết 10 tiết
10
giờ
TC
10
giờ
TC
5
giờ
TC
5
giờ
TC
30
giờ
TC
24
8.2. Lịch trình chi tiết
Tuần 1: Vấn đề 1 + 2
Hình thức
tổ chức
dạy-học
Số
giờ
TC
Nội dung
chính
Yêu cầu sinh viên
chuẩn bị
Lí
* Đọc:
- Giáo trình luật đất đai, Trường
Đại học Luật Hà Nội, Nxb.
CAND, Hà Nội, 2008.
- Hỏi đáp về Luật đất đai năm
2003, Trần Quang Huy, Nguyễn
Văn Phương, Nxb. Tư pháp, Hà
Nội, 2005.
- Tìm hiểu luật đất đai năm 2003,
Nguyễn Quang Tuyến (chủ
biên), Nguyễn Xuân Anh,
Nxb. CAND, Hà Nội, 2004.
- Bình luận một số vụ việc hôn
nhân và gia đình, Tưởng Duy
Lượng, Nxb. CTQG, Hà Nội,
2004.
25